1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ĐỀ CƯƠNG MÔN SINH LÝ BỆNH THI HẾT MÔN

22 398 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 62,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các polysaccarid, disaccarid c aủa th cức ăn bi nếp thành Monosaccarid: glucose, fructose và galactose; →TM c a→gan→ bử co lại khi ánh sáng đủ cường ịnh giữ l iại, , dưới d ngi ại, glyco

Trang 1

Câu 1 Trình bày quan ni mệm về b nhệm hi nệm nay, cách phân

lo i,ại, các th iời kỳ c aủa b nh?ệm

Khái ni m v b nh ệm về bệnh ề bệnh ệm về bệnh Ngày nay

WHO: “S cức kh eỏe là tình tr ngại, tho iải mái v tinhề th n,ần, thể ch t ất

và giao ti pếp xã h i”.ội”

Y h cọc : “S cức kh eỏe là tình tr ngại, lành l nặn c aủa cơ thể về c uất trúc, ch c ứcnăng cũng như khải năng đi uề hòa, giữ cân b ngằng n iội” môi

phù h pợp và thích nghi v iới s thayự thay đ i c aổi của ủa hoàn c nh”.ải

Từ đó đi đ nếp đ nhịnh nghĩa:

“B nhệm là sự thay sai l ch/ệm t n thổi của ươ về c u trúc vàng ất ch cức năng c a ủa

b tất kỳ cơ quan, bội” ph n,ận, hệm th ngống nào c a của ơ thể bi u hi nể ệm

b ngằng m tội” bội” tri uệm ch ngức đ cặn hi uệm giúp cho th yần, thu cống có thể ch n ẩn đoán xác đ nhịnh và ch nẩn đoán phân bi t,ệm m cặn dù nhi uề khi

ch aư rõ về nguyên nhân, b nhệm lý h cọc và tiên lượpng”

Các th iời kỳ c aủa m tội” b nh: ệm 4 th iời kỳ

Th iời kỳ ủa b nhệm (ti mề tàng): không có bi uể hi nệm lâm sàng; tuy nhiên

có thể không có th iời kỳ này (b ng,ỏe đi nệm gi t…) ận,

Th iời kỳ kh iởi phát: xu tất hi nệm m tội” sống tri uệm ch ngức đ uần, tiên

khó ch nẩn đoán chính xác (xét nghi mệm có vai trò r tất l n)ới

Th iời kỳ toàn phát: tri uệm ch ngức đ yần, đủa và đi nể hình nh t,ất

tuy nhiên v nẫn có nh ng thữ ể không đi nể hình

Th iời kỳ k tếp thúc: Có thể khác nhau tùy b nh,ệm tùy cá thể

b nhệm nhân: kh i,ỏe ch t,ếp di ch ng,ức trởi thành m nại, tính,…

Trang 2

câu 2 Trình bày đượp quan ni mc ệm về b nhệm nguyên h cọc hi nệm nay?

B nhệm nguyên: g mồm 4 y uếp t ,ống liên hệm m tận, thi tếp v iới nhau

Quan hệm nguyên nhân - đi uề ki n: ệm nguyên nhân là y uếp t ống

quy tếp đ nh,ịnh là y uếp tống khách quan

Sự thay hoán đ i: ổi của Nguyên nhân gây b nhệm trong trười h png ợp này có

thể là đi uề ki nệm trong trười h p khácng ợp và ngượp l i.c ại,

Nguyên nhân - b nh: ệm M iỗi b nhệm đ uề ph iải có nguyên nhân

nào đó mà y h cọc có nhi mệm vụ ph iải tìm ra

Sự thay ph nải ngức c aủa cơ th : ể Tác d ngụ c aủa nguyên nhân còn phụ

thu cội” vào sự thay ph nải ngức c aủa cơ th ,ể b iởi v y,ận, có thể coi ph nải

ng

ức c aủa cơ thể là m tội” đi uề ki nệm c aủa sự thay hình thành b nh ệm

câu 3 Trình bày đượp tính ph nc ải ngức trong b nhệm sinh?

Ph n ng tính là t p h p các đ c đi m ph n ng c a c th trải ức ận, ợp ặn ể ải ức ủa ơ ể ướic các kích thích nói chung và trướic các b nh nguyên nói riêng.ệm

- Tính ph n ng khác nhau có th làm quá trình b nh sinh m i cá th và ải ức ể ệm ởi ỗi ể

m i nhóm không gi ngỗi ống

nhau, đ a l i các k t qu khác nhau (t t, x u, n ng, nh ).ư ại, ếp ải ống ất ặn ẹ)

- Trướic tác đ ng c a 1 kích thích nào đó (gây b nh, ho c không gây b nh) ội” ủa ệm ặn ệm

c th đáp ng l i b ng 1 hay nhi u ph n ng:ơ ể ức ại, ằng ề ải ức

+) Lo i ph n ng chung cho nhi u loài: đ ng t co l i khi ánh sáng đ cại, ải ức ề ồm ử co lại khi ánh sáng đủ cường ại, ủa ườing

đ chi u vào võng m c, tăng glucose máu khi đau đ n…ội” ếp ại, ới

+) Lo i ph n ng riêng cho các cá th trong 1 loài, riêng cho t ng cá th : ngại, ải ức ể ừ ể ườii khi

b stress thì tăng nh p tim, nh ng có ngịnh ịnh ư ườii tăng m nh ại,  h i h p, lo l ng, có ngồm ội” ắng, có người ườii tăng r t ít.ất

+) N u cá th có chung 1ếp ể

ph n ng trải ức ướic kích thích, ngườii ta x p h thành nhóm và thành ki u ếp ọc ể

ph n ng: Ph n ng c a nhóm ngải ức ải ức ủa ườii già, nhóm ngườii tr trẻ trước 1 bệnh ướic 1 b nh ệm

nguyên có nhi u đ c tr ng khác nhau.ề ặn ư

+) Đa s ph n ng mang ống ải ức

đ m d u v t di truy n và tính b m sinh nh ng cũng có nhi u ph n ng hìnhận, ất ếp ề ẩn ư ề ải ức thành trong đ i s ng ph thu c vào tu i, gi i, y u t th n kinh – n i ời ống ụ ội” ổi của ới ếp ống ần, ội”

ti t, môi trếp ườing, th i ti t…ời ếp

Trang 3

câu 4 Trình bày quá

trình chuy nể hóa bình thười c ang ủa glucid trong cơ th ?ể

Sinh lý, hóa sinh Glucid

- mi ng nh amylase nỞ miệng nhờ amylase nước bọt ệm ời ướic b t ọc

- ru t nhỞ miệng nhờ amylase nước bọt ội” ời các men c aủa t y,ụ ru t,ội” các polysaccarid, disaccarid

c aủa th cức ăn bi nếp thành Monosaccarid: glucose, fructose và

galactose; →TM c a→gan→ bử co lại khi ánh sáng đủ cường ịnh giữ l iại, , dưới d ngi ại, glycogen → để duy trì

cân b ngằng đười huy t.ng ếp

Khi thoái bi nếp glycogen→glucose →vào máu

Trong tếp bào, glucose chủa y uếp bi nếp thành năng lượp ATP dùng cho ho tng ại, đ ngội” ca

ủa tếp bào

- N uếp bổi của sung nhi uề glucid, ph nần, th a→thànhừ acid béo và m tội” sống acid amin

- N uếp thi u,ếp cơ thể sẽ thoái bi nếp mỡ và protid để bù đ pắng, có người ph nần,

năng lượp thi ung ếp h tụ

Khi glucose trong máu > 1,8g/ lít, sẽ xu tất hi nệm glucose trong

nưới ti uc ể vì quá khải năng h pất thu c aủa ngống th n ận,

Vào tếp bào → glucose bi nếp thành glucose-6-phosphate (G.6.P)

dưới tác d ngi ụ c aủa men hexokinase Từ đây, tùy theo nhu c uần,

lo iại, tếp bào mà G.6.P có thể theo các con đười sau:ng

- T ngổi của h pợp thành Glycogen dự thay trữ chủa y uếp x yải ra ởi gan và c ơ

- Khử co lại khi ánh sáng đủ cường phosphate cung c pất l iại, glucose cho máu x yải ra ởi gan

- Thoái bi nếp thành Acid pyruvic r iồm Acetyl CoA vào chu trình

Krebs cho năng lượpng, CO2, H2O x yải ra ởi ty l pại, thể tếp bào:

g iọc là con đ ường đ ng ường phân ng

- Tham gia chu trình Pentose t oại, ra acid béo x yải ra ởi gan,

mô m ;ỡ trười h p th ang ợp ừ G.6.P và v iới sự thay hỗi trợp c aủa insulin

Trang 4

CÂU 5 Trình bày đượp các r ic ống lo nại, chuy nể hóa glucid thười g p?ng ặn

Gi mải glucose máu

H glucose máuại,

– Đ nh nghĩa ịnh

H glucose máu là m t tr ng thái mà trong đó n ng đ glucose máu h ại, ội” ại, ồm ội” ại,

th p m t cách b t thất ội” ất ườing (<3.8mmol/l)

kèm v i nh ng d u ch ng lâm sàng đ c tr ng.ới ữ ất ức ặn ư

– B nh căn ệm

- Do gi m ngu n cung c p (t ru t, gan)ải ồm ất ừ ội”

- Do tăng s tiêu dùng (tăng oxy hóa trong t bào, tăng s d ng vào ự thay ếp ử co lại khi ánh sáng đủ cường ụnhi u đề ườing chuy n hóa khác nhau, m t qua th n )ể ất ận,

- Do r i lo n đi u hòa (tăng insulin ch c năng, thi u năng các tuy n ống ại, ề ức ể ếp

n i ti t)ội” ếp

H glucose máu giai đo n còn bùại, ại,

Tri u ch ng trong giai đ an n y là do catécholamin gây ra:ệm ức ọc ần,

- Nh p tim ịnh

- Nhu đ ng ru t ội” ội”

H glucose máu giai đ an m t bùại, ọc ất

Tri u ch ng trong giai đo n n y là do thệm ức ại, ần, ương t n v não ổi của ỏe

gây ra:

- R i lo n c m giác, th giác ống ại, ải ịnh

- R i lo n ngôn ng ống ại, ữ

- R i lo n v n đ ng ống ại, ận, ội”

cu i cùng là hôn mê và t vong nh ng n u c p c u k p th i thì các tri u ống ử co lại khi ánh sáng đủ cường ư ếp ất ức ịnh ời ệm

ch ng th n kinh sẽ bi n m t mà không đ l i di ch ng.ức ần, ếp ất ể ại, ức

Tăng glucose máu (đái tháo đườing)

• ĐÁI THÁO ĐƯỜNG NGUYÊN PHÁTNG NGUYÊN PHÁT

Trang 5

• - Đái tháo đườing type 1

• - Đái tháo đườing type 2

- Đái tháo đườing th h n h p ể ỗi ợp

• ĐÁI THÁO ĐƯỜNG NGUYÊN PHÁTNG TH PHÁTỨ PHÁT

- Sau ph u thu t ho c b nh lý c a t y ẫn ận, ặn ệm ủa ụ

- Sau các b nh n i ti t ệm ội” ếp

- Sau các tình hu ng và tr ng thái ống ại,

Phân lo i ĐTĐ (WHO 1985)ại,

- Đái tháo đườing ph thu c insulin (týp 1)ụ ội”

- Đái tháo đườing không ph thu c insuline (týp 2):ụ ội”

a Đái tháo đườing týp 2 không béo phì

b Đái tháo đườing týp 2 có kèm theo béo phì (> 85% cas)- Đái tháo đườing có liên quan đ n suy dinh dếp ưỡng và/ho c có x s i tu (các nặn ơ ỏe ỵ (các nước ướic nhi t đ i)ệm ới

- Đái tháo đườing do các nguyên nhân đ c bi t: do b nh lý tu , do b nh n i ti t, do ặn ệm ệm ỵ (các nước ệm ội” ếpcác h i ch ng di truy n, do b t thội” ức ề ất ườing v c u trúc insulin hay receptor ti p nh n ề ất ếp ận,insulin, do thu c ho c hoá ch t, ống ặn ất

- Đái tháo đườing do thai nghén

CÂU 6 Trình bày s đi uự thay ề hòa glucose máu?

Đi uề hòa glucose máu

- Bình thườing, m cức glucose máu kho ngải 1g/lít

- Khi cơ thể tăng sử co lại khi ánh sáng đủ cường d ngụ glucid: s t,ống lao đ ngội” n ng…,ặn

glucose máu sẽ tăng đ nếp 1,2 – 1,5g/lít

- Khi cơ thể nghỉ ng i,ơ glucose máu gi mải còn 0,8g/lít

- Khi glucose máu>1,8g/lít , xu tất hi nệm glucose trong nưới ti u.c ể

- Khi glucose máu < 0,6g/lít, các tếp bào c aủa cơ thể

(tếp bào th nần, kinh bịnh thi u năngếp lượpng, có thể d nẫn đ nếp hôn mê,

tử co lại khi ánh sáng đủ cường vong n uếp không xử co lại khi ánh sáng đủ cường trí k pịnh th i.ời

Hai y uếp tống chính tham gia đi uề hòa và nổi của đ nhịnh glucose máu

Y uếp tống n i ti t:ội” ếp

- Insulin: làm glucose nhanh chóng vào tếp bào và đượp sử co lại khi ánh sáng đủ cường c

d ngụ (t ngổi của h p glycogen,ợp m ,ỡ acid amin và thoái bi n)ếp

- Làm gi mải thoái bi nếp các ch tất t oại, ra glucose: glycogen, protid…

Trang 6

- Adrenalin: ho tại, hóa men phosphorylase c aủa gan → thoái bi n ếp

glycogen gây tăng glucose máu

- Glucagon: như Adrenalin nh ngư tăng glucose máu dài h n ơ

- Glucocorticoid c aủa vỏe thượp th n ng ận,

Ngăn glucose th mất vào tếp bào (trừ tếp bào não) và tăng

tân t oại, glucose từ protid → tăng glucose máu

Hp vỏe não và hệm giao c mải (stress) →tăng glucose máu

- Vùng dưới đ ii ồm thông qua hệm n iội” ti tếp đi uề hòa glucose máu:

+ M tội” trung tâm ởi vùng dưới đ ii ồm (trung tâm A) g m nh ngồm ữ t ếp

bào th nần, kinh không c nần, Insulin Khi glucose máu gi m,ải trung

tâm A kích thích ti tếp adrenalin, glucagons → tăng glucose máu

+ Trung tâm B: g m nh ng tồm ữ ếp bào c nần, insulin m iới sử co lại khi ánh sáng đủ cường d ng ụ

đượp glucose ởi m cc ức 0,8 – 1,0g/lít

Khi thi uếp insulin, trung tâm B sẽ huy đ ngội” m iọc cơ chếp n iội” ti t ếp

→ tăng glucose máu r tất cao đủa th mất vào tếp bào nhời s ự thay

chênh l chệm l nới c aủa n ngồm đội” → th iải ra ngoài qua nưới ti u.c ể

M tặn khác nó huy đ ng thoáiội” bi nếp m ,ỡ tăng t ngổi của h pợp thể ceton…

và huy đ ngội” protid đ t oể ại, glucose làm tăng glucose máu

CÂU 7 Trình bày vai trò c aủa protid trong cơ thể?

Ch c ức năng đi u ề bệnh hòa, cân b ng ằng n i ội môi

• T tất cải các ph nải ngức hóa h c,ọc các quá trình sinh h cọc như đông máu, ch y ảimáu…trong cơ thể đ u đề ượp ho tc ại, hóa

và đi uề hòa b iởi các protid đ c bi tặn ệm g iọc là enzyme

• Các hormone tham gia đi uề hòa & th ngống nh tất ho tại, đ ngội” c aủa các hệm cơ quan cũng là protid

Trang 7

• Protid tham gia ki mể soát thông tin di truy nề giúp cho

các tếp bào trưởi thành.ng

Ch c ức năng v n ận chuy n: ển: Các thành ph nần, protid có ch cức

năng v nận, chuy nể trong cơ thể r tất nhi u,ề có thể kể nh ư

Hemoglobin v nận, chuy nể O2 và CO2, albumin v nận, chuy nể

bilirubin và acid béo, transferin v nận, chuy nể s t…ắng, có người

Ch c ức năng b o ảo v : ệm về bệnh Các kháng th ,ể đ iại, th cự thay bào, vi th cự thay

bào cũng là protid ch ngống l iại, sự thay xâm nh pận, c a khángủa nguyên

b oải vệm cơ th ể

Ch c ức năng cung c p ấp năng l ượng: ng: Protid cũng có vai trò

là ngu nồm năng lượp cho cơ thể khi không đủa lipid và glucidng

CÂU 8 Trình bày s r i lo n chuy n hóaự thay ống ại, ể protid huy t tếp ương?

Vai trò c aủa protid huy tếp tươ ng

- Cung c pất acid amin cho cơ th ể

- Giữ nưới trong lòng m ch, t oc ại, ại, áp l cự thay keo → đi uề hòa

Chuy n hóaể nưới và đi nc ệm gi i.ải

- Tham gia chuy nể hóa, v nận, chuy nể các ch tất như hormone,

s t,…ắng, có người ch ngống nhi mễm khu n, nhi mẩn ễm đ c.ội”

H uận, qu gi mải ải lượp protid huy tng ếp tươ ng

Lâm sàng: sút cân, teo c ,ơ thi uếp máu, phù, trẻ trước 1 bệnh em ch mận, l n ới

Xét nghi m:ệm

- Protid huy tếp tươ gi mng ải trong đó albumin thười gi mng ải

Nhanh, nhi uề h n globulin →tơ ỉ lệm A/G thười bịnh đ ong ải ngượpc

- T cống đội” l ngắng, có người c aủa h ngồm c uần, tăng

Tăng lượp protid huy tng ếp tươ ng

R tất hi mếp g p.ặn H uần, h tếp các trười h png ợp tăng protid huy tếp tươ là tăng giải do m t ng ất

nưới gây cô đ cc ặn máu

Trười h png ợp th tận, sự thay tăng protid huy tếp tươ có thể g png ặn là

b nhệm u t y.ủa Đó là sự thay phát tri nể ác tính c aủa tếp bào lympho B

làm lượp kháng thể tăng r tng ất cao trong máu có th th iể ải qua

nưới ti u.c ể

Thay đ iổi của thành ph nần, protid huy tếp tương

Trang 8

CÂU 9 Trình bày s r i lo n ự thay ống ại, t ngổi của h pợp protein về ch tất ?

R iống lo nại, t ngổi của h pợp protein về ch tất

Có nhi uề gen tham gia đi uề hòa, chi ph iống sinh t ngổi của h pợp protid nh ngư gen c uất trúc

và gen đi uề hòa là 2 gen quan tr ng ọc

nh t.ất Chính vì v y,ận, đã gây ra nhi uề b nhệm lý ph cức t p.ại,

R iống lo nại, gen c uất trúc

B nhệm r iống lo nại, c uất trúc Hemoglobin:

B nhệm do thi uếp men trong chu iỗi chuy nể hóa

R iống lo nại, gen đi uề hòa

R iống lo nại, chuy nể hóa acid nucleic

10.Trình bày đượp các r ic ống lo nại, chuy nể hóa lipid thười g p?ng ặn

TĂNG LIPID MÁU

Bình thườing, lipid toàn ph n trong máu n đ nh trong kho ng 600-800 mg/dl, là ần, ổi của ịnh ải

nh s cân b ng gi a cung c p (h p thu, t ng h p) và tiêu th ời ự thay ằng ữ ất ất ổi của ợp ụ

Tăng lipid máu sinh lý

G p sau b a ăn Triglycerid tăng s m và cao nh t, sau đó là phospholipid, cu i ặn ữ ới ất ốngcùng là cholesterol Sau khi ăn 2 gi thì lipid b t đ u tăng, cao nh t sau 4-5 g , ời ắng, có người ần, ất ỉời

tr v bình thởi ề ườing sau 7-8 gi D u m th c v t làm lipid máu tăng nhanh ời ần, ỡ ự thay ận,

nh ng cũng gi m nhanh vì d h p thu, d s d ng Ngư ải ẻ trước 1 bệnh ất ễm ử co lại khi ánh sáng đủ cường ụ ượp ại,c l i, m đ ng v t làm ỡ ội” ận,lipid máu tăng ch m nh ng kéo dài.ận, ư

Lipid máu tăng sau khi ăn thườing d ng h t nh (chylomicron) làm huy t ởi ại, ại, ỏe ếp

tương đ c Do đó, l y máu xét nghi m thụ ất ệm ườing ti n hành bu i sáng (ch a ăn gì) ếp ổi của ư

đ kh i sai l c k t qu ể ỏe ại, ếp ải

-Tăng lipid do huy đ ng: khi t c đ huy đ ng cao h n bình thội” ống ội” ội” ơ ườing, h u h t ần, ếp

trườing h p có vai trò c a hormon.ợp ủa

Trong trườing h p u năng m t s tuy n (yên, giáp, thợp ư ội” ống ếp ượpng th n, ho c khi tiêm ận, ặnadrenalin, corticoidL.) đ u có tăng lipid máu vì chúng ho t hoá enzym lipase ề ại, ởi

mô m Thành ph n tăng ch y u là acid béo.ỡ ần, ủa ếp

Tăng huy đ ng còn g p khi ngu n năng lội” ặn ồm ượpng t glucose t ra không đ m b o ừ ỏe ải ảinhu c u : g p khi đói, trong s t, b nh ti u đần, ặn ống ệm ể ườing

-Do gi m s d ng và chuy n hoá : cũng làm tăng lipid-huy t G p trong m t s ải ử co lại khi ánh sáng đủ cường ụ ể ếp ặn ội” ống

b nh gan: viêm gan c p, vàng da t c m t, ng đ c rệm ất ắng, có người ận, ội” ội” ượpu, thu c mê, nhi m ống ễm

tetrachloride carbon Lipid t mô m ch b huy đ ng m c bình thừ ỡ ỉ ịnh ội” ởi ức ườing,

Trang 9

nh ng không đư ượpc gan ti p nh n; ngoài ra còn do gan gi m s n xu t ch t v n ếp ận, ải ải ất ất ận,chuy n (apoprotein) C th ngể ơ ể ườii già có th tăng lipid-máu do h lipase mô b ể ệm ịnhsuy gi m ho t tính.ải ại,

-Tăng lipid máu gia đình : do m t gen tr i.ội” ội”

11.Trình bày đượp các r ic ống lo nại, chuy nể hóa lipo – protein và cholesterol

R i lo n lipoprotéin máu ống ại,

Béo phì

Đ c đi m là tăng ngăn d tr năng lặn ể ự thay ữ ượpng c a c th , ch y u là TG trong mô m ủa ơ ể ủa ếp ỡquá m c bình thức ườing

Nguyên nhân là do:

- Ăn quá nhu c u (95%)ần,

- Di truy n ề

- RLTK-n i ti t ội” ếpĐánh giá d a trên nhi u phự thay ề ương pháp nh ng thông d ng hi n nay là d a vào BMI ư ụ ệm ự thay(>25)

H u qu c a béo phìận, ải ủa

BP nh có th vô tri u ch ng.ẹ) ể ệm ức

BP v a khó th g ng s c, d m t, đau kh p, gi m th i nhi t, r i lo n tiêu hóa, m từ ởi ắng, có người ức ễm ệm ới ải ải ệm ống ại, ất

ng ủa

BP n ng cao HA, suy tim, đái tháo đặn ườing

ĐTĐ thườing đi kèm theo béo phì c ch là do:ơ ếp

- tăng lipid máu trườing di n ễm

HDL làm nhi m v thu nh n cholesterol th a đ a v gan ệm ụ ận, ừ ư ề

Khi có tăng LDL và gi m ảo HDL thì thườing có liên quan đ n ch ng x v a đ ng m ch.ếp ức ơ ữ ội” ại,Lipoprotein (a) có vai trò không rõ nh ng khi tăng thì có nguy c x v a đ ng ư ơ ơ ữ ội”

m ch ại,

R I LO N CHUY N HOÁ CHOLESTEROLỐI LOẠN CHUYỂN HOÁ CHOLESTEROL ẠN CHUYỂN HOÁ CHOLESTEROL ỂN HOÁ CHOLESTEROL

đ ng v t ăn c , cholesterol do c th t t ng h p (gan)

Ở miệng nhờ amylase nước bọt ội” ận, ỏe ơ ể ự thay ổi của ợp

đ ng v t ăn th t, cholesterol do hai ngu n: ăn và t t ng h p

Ở miệng nhờ amylase nước bọt ội” ận, ịnh ồm ự thay ổi của ợp

Cholesterol đượpc h p th ru t cùng v i các lipid khác Kho ng 80-90% ất ụ ởi ội” ới ải

Trang 10

cholesterol vào h b ch huy t r i h tu n hoàn và đệm ại, ếp ồm ệm ần, ượpc este hoá cùng v i acid béo ớichu i dài Cholesterol toàn ph n trong máu kho ng 200 mg/dl, 2/3 d ng este ỗi ần, ải ởi ại,hoá.

Cholesterol t gan đừ ượpc đ a đ n các t bào dức ếp ếp ưới ại,i d ng lipo-protein, ch y u là: ủa ếpHĐL-cholesterol và LDL-cholesterol Vào t bào, cholesterol nhanh chóng đếp ượpc tách

ra kh i lipo-protein và b thoái hoá, ho c t o acid m t (khi vào t bào gan), t o các ỏe ịnh ặn ại, ận, ếp ại,hormon steroid (n u vào tuy n sinh d c hay thếp ếp ụ ượpng th n) Kho ng 50% ận, ải

cholesterol đượpc đào th i theo đải ườing m t xu ng phân sau khi đận, ống ượpc chuy n thành ểacid m t, ph n còn l i đận, ần, ại, ượpc đào th i dải ưới ại,i d ng sterol trung tính

Cholesterol đượpc h p thu t m t v gan ho c do gan s n xu t sẽ tham gia thành ất ừ ội” ề ặn ải ất

ph n VLDL đ vào máu đây VLDL b enzym l y b t Tríg ycerid do v y tăng t ần, ể ởi ịnh ất ới ỉ ận, ỷ

tr ng và tr thành LDL LDL cung c p cholesteroì cho các t bào (ví d : đ t bào ọc ởi ất ếp ụ ể ếptuy n n i ti t s n xu t steroid) N u t bào không s d ng h t cho esterol tr v ếp ội” ếp ải ất ếp ếp ử co lại khi ánh sáng đủ cường ụ ếp ỉ ởi ềgan trong thành phán HDL, gan nó l i tham gia VLDL và LDL, n u v n th a thì ganởi ại, ếp ẩn ừthái theo m t Thi u th th t bào là m t nguyên nhân làm tăng LDL trong máu.ận, ếp ụ ể ởi ếp ội”

G YẦY

Đ i l p v i béo, g y-là tình tr ng tr ng lống ận, ới ần, ại, ọc ượpng thân th th p h n 20% so v i m c ể ất ơ ới ứcquy đ nh G y có th do kém h p thu : g p trong b nh lý định ần, ể ất ặn ệm ườing tiêu hoá, các b nh ệmgây chán ăn (ung th , th n kinh, lo âu) Còn có th do tăng s d ng: s t, nhi m ư ần, ể ử co lại khi ánh sáng đủ cường ụ ống ễmkhu n kéo dài, kh i u, cẩn ống ườing năng tuy n giáp Trếp ườing h p m t v t ch t mang ợp ất ận, ất năng lượpng (lãng phí): l dò l n, ti u đỗi ới ể ườing, th n h nhi m m cũng d đ a đ n ận, ư ễm ỡ ễm ư ếpsuy mòn và gi m th tr ng.ải ể ọc

G y làm gi m năng lần, ải ượpng d tr , gi m s c ch u đ ng và đ kh ng, gi m năng su tự thay ữ ải ức ịnh ự thay ề ải ải ất lao đ ng, d b nhi m b nh.ội” ễm ịnh ễm ệm

12.Trình bày nh ngữ bi nếp đ iổi của chủa y uếp trong viêm?

 NH NG BI N Đ I CH Y U TRONG VIÊMỮNG BIẾN ĐỔI CHỦ YẾU TRONG VIÊM ẾN ĐỔI CHỦ YẾU TRONG VIÊM ỔI CHỦ YẾU TRONG VIÊM Ủ YẾU TRONG VIÊM ẾN ĐỔI CHỦ YẾU TRONG VIÊM

T i viêm, có b ba bi n đ i ch y u sau đây :ại, ổi của ội” ếp ổi của ủa ếp

-R i lo n tu n hoànống ại, ần,

-R i lo n chuy n hóa.ống ại, ể

-T n thổi của ương mô và tăng sinh t bào.ếp

S phân chia nh v y có tính ch t nhân t o đ cho d hi u; trên th c t ự thay ư ận, ất ại, ể ễm ể ự thay ếpchúng đan xen và liên quan ch t chẽ v i nhau.ặn ới

Trang 11

N u viêm đ l n, còn có nh ng bi n đ i trong toàn c th ; do :ếp ổi của ủa ới ữ ếp ổi của ơ ể

-Các y u t t viêm vào máu : ch t gây s t, s n ph m acid ;ếp ống ừ ổi của ất ống ải ẩn

-Toàn thân ph n ng đ i v i viêm : tăng s b ch c u, tăng mi n d ch ải ức ống ới ống ại, ần, ễm ịnh

2.1.R I LO N TU N HOÀN T I VIÊMỐI LOẠN CHUYỂN HOÁ CHOLESTEROL ẠN CHUYỂN HOÁ CHOLESTEROL ẦY ẠN CHUYỂN HOÁ CHOLESTEROL ỔI CHỦ YẾU TRONG VIÊM

Thườing s m, d th y nh t; x y ra ngay khi y u t gây viêm tác đ ng lên c ới ễm ất ất ải ếp ống ội” ơ

th Conheim đã mô t hi n tể ải ệm ượpng này khi ông gây viêm th c nghi m trên ự thay ệm

m c treo ru t ch, ho c màng chân ch Theo ông, có th nhìn th y 4 hi n ại, ội” ếp ặn ếp ể ất ệm

tượpng sau đây c a r i lo n tu n hoàn :ủa ống ại, ần,

(1)R i lo n v n m chống ại, ận, ại,

(2)T o d ch r viêmại, ịnh ỉ

(3)B ch c u xuyên m chại, ần, ại,

(4)Hi n tệm ượpng th c bào.ự thay

2.1.1.R i lo n v n m chống ại, ận, ại,

Ngay khi y u t gây viêm tác đ ng, t i ch l n lếp ống ội” ại, ỗi ần, ượpt có các hi n tệm ượpng :

Trướic tiên là ph n ng gây co các ti u đ ng m chải ức ể ội” ại, , ph n ng ải ức này là ti n đ ề ềcho các ph n ng ti p theoải ức ếp

 Gây giãn m ch, làm tăng tu n hoàn đ n ại, ần, ếp n iơ viêm t o thu n cho ại, ận, BC xuyên

m ch và tăng thoát d ch ại, ịnh vào t ch c kẽ Hi n tổi của ức ệm ượpng giãn m ch làm vùng viêmại,

đ , thoát d ch viêm gây phù n s ng t y t i ch ỏe ịnh ề ư ất ại, ỗi

 Tăng quá trình chuy n hóa t i chể ại, ổi của, do đó làm tăng nhi t đ t i viêm làm ệm ội” ại, ổi củacho viêm nóng h n các vùng khácổi của ơ và làm tăng hi n tệm ượpng giãn m ch, tăng ại,

kh năng di chuy n và th c bào c a b ch c u Các mediator ải ể ự thay ủa ại, ần, (pyrexin) vào máu tác đ ng lên trung khu đi u nhi t vùng dội” ề ệm ởi ưới ồmi đ i gây ph n ng s t ải ức ốngtoàn thân

.R I LO N CHUY N HÓAỐI LOẠN CHUYỂN HOÁ CHOLESTEROL ẠN CHUYỂN HOÁ CHOLESTEROL ỂN HOÁ CHOLESTEROL

T i viêm quá trình oxy hóa tăng làm tăng nhu c u oxy, nh ng s sung huy t đ ngại, ổi của ần, ư ự thay ếp ội”

m ch ch a đáp ng k p Do v y, pH sẽ ti n t i gi mvà gi m th t s khi b t đ u ại, ư ức ịnh ận, ếp ới ải ải ận, ự thay ắng, có người ần,chuy n sang sung huy t tĩnh m ch, t đó kéo theo hàng lo t nh ng r i lo n ể ếp ại, ừ ại, ữ ống ại,

chuy n hóa c a glucid, lipid và protid.ể ủa

13.Trình bày r iống lo nại, chuy nể hóa Glucid, lipid, protid trong viêm?

Ngày đăng: 15/04/2018, 22:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w