CÂU HỎI LỰA CHỌN
1. Một bà mẹ đưa một trẻ trai 2 tháng tuổi tới cơ sở y tế, trẻ bị sốt cao từ 3 ngày nay, dùng thuốc hạ sốt không đỡ, hôm nay trẻ đi tả phân lỏng 2 lần/ngày, khóc từng cơn, nước tiểu đục.
Trẻ không tăng cân so với lúc một tháng tuổi. Khám thực thể không có biến đổi bệnh lý đặc biệt.
Bạn nghĩ đến một chẩn đoán có khả năng đúng nhất.
a.Viêm ruột cấp b.Viêm tai giữa cấp c.Nhiễm khuẩn tiết niệu d.Viêm cầu thận cấp.
2.Một bà mẹ đưa một trẻ trai 2 tháng tuổi tới cơ sở y tế, trẻ bị sốt cao từ 3 ngày nay, dùng thuốc hạ sốt không đỡ, hôm nay trẻ đi tả phân lỏng 2 lần/ngày, khóc từng cơn, nước tiểu đục.
Trẻ không tăng cân so với lúc một tháng tuổi. Khám thực thể không có biến đổi bệnh lý đặc biệt.
Được chẩn đoán sơ bộ là nhiễm khuẩn tiết niệu, cần cho xét nghiệm gì để xác định chẩn đoán:
a.Cấy máu.
b.Cấy phân.
c.Ngoáy họng tìm VK.
d.Xét nghiệm nước tiểu thường quy (Protein, tế bào).
3. Một bà mẹ đưa một trẻ trai 2 tháng tuổi tới cơ sở y tế, trẻ bị sốt cao từ 3 ngày nay, dùng thuốc hạsốt không đỡ, hôm nay trẻ đi tả phân lỏng 2 lần/ngày, khóc từng cơn, nước tiểu đục.
Trẻ không tăng cân so với lúc một tháng tuổi. Khám thực thể không có biến đổi bệnh lý đặc biệt.
Được chẩn đoán sơ bộ là nhiễm khuẩn tiết niệu, trong khi chờ đợi kết quả xét nghiệm, bạn hãy chọn một kháng sinh dưới đây để điều trị.
a.Penicillin.
b.Chloramphenicol.
c.Bactrim.
d.Erythromycine.
4. Nhiễm khuẩn tiết niệu thường gặp nhất ở trẻ em lứa tuổi nào dưới đây:
a.Dưới 1 tuổi.
b.1 -4 tuổi.
c.5 -10 tuổi.
d.11 -15 tuổi.
5. Vi khuẩn thường gặp nhất trong NKTN ở trẻ em là:
a.Proteus
b.Klebsiella c.E.coli d.Tụ cầu vàng
6. Triệu chứng nào dưới đây gợi ý tới một NKTN ở trẻ sơ sinh a.Chậm phát triển cân nặng
b.ỉa chảy c.Da vàng
d.Sự thay đổi thân nhiệt
7. Hãychọn ra một triệu chứng lâm sàng trong số các triệu chứng dưới đây cho phép nghi ngờ một NKTN cao:
a.Đái đục
b.Đau vùng thắt lưng c.Đái dắt
d.Đái buốt
8. Triệu chứng nào dưới đây cho phép nghĩ tới một NKTN ở trẻ lớn:
a.Sốt
b.Đau bụng hoặc đau thắt lưng c.Đái buốt
d.Đái dắt
9. Xét nghiệm nào dưới đây có giá trị nhất để chẩn đoán NKTN.
a.Nghiệm pháp cô đặc nước tiểu b.Chụp bàng quang
c.Cấy nước tiểu
d.Xét nghiệm cặn nước tiểu
10. Giá trị nào dưới đây cho phép khẳng định vi khuẩn niệu có giá trị chẩnđoán NKTN (nước tiểu giữa dòng):
a.>10^2vi khuẩn /ml b.>10^3vi khuẩn /ml c.>10^4vi khuẩn /ml d.>10^5vi khuẩn /ml
11. Giá trị nào dưới đây cho phép khẳng định vị khuẩn có giá trị chẩn đoán NKTN
^4/ml nước tiểu trong túi đựng
^4/ml nước tiểu giữa dòng
^4/ml nước tiểu qua sonde BQ
ớc tiểu qua chọc dò bàng quang.
12. Số lượng bạch cầu niệu có giá trị để chẩn đoán NKTN là:
ạch cầu/vi trường với độ phóng đại 400 lần
c. nước tiểu tươi không ly tâm d.Tất cả đều đúng
13. Trong 4 nhóm kháng sinh dưới đây, những nhóm nào thường được lựa chọn để điều trị NKTN ở
trẻ em:
a.Macrolide b.Tetraxilin c.Aminosides d.Polypeptides
14. Hai kháng sinh thường được dùng để điều trị NKTN dưới là:
a.Amoxicilin và Cloroxit b.Amoxicilin và Co-Trimoxazol c.Tetraxilin và Cloroxit
d.Erythromixin và Co-Trimoxazol
15. Hai đường xâm nhập chính của vi khuẩn gây NKTN ở trẻ em a.Đường máu và đường tiểu
b.Đường máu và bạch huyết c.Đường bạch huyết và đường tiểu d.Đường tiêu hoá và đường tiểu II. CÂU HỎI ĐÚNG SAI
1. Tần suất mắc bệnh NKTN ở trẻ em ít hơn người lớn Đ S 2. NKTN trên thường nhẹ hơn NKTN dưới Đ S
3. NKTN ở trẻ em có thể gây suy thận mạn về sau Đ S 4. Vi khuẩn gây NKTN ở trẻ em chủ yếu là liên cầu Đ S
III. CÂU HỎI NGỎ NGẮN
1. Hãy bổ sung các dấu cần thiết về sự phân bố tỷ lệ nam: nữ trong NKTN ở trẻ em các lứa tuổi.
a-< 2 tháng: nam.... nữ b-2 tháng –1 tuổi: nam .... nữ c-> 1 tuổi: nam .... nữ
2. Nêu ra 4 chỉ định chụp UI V và chụp bàng quang ở trẻ em bị NKTN:
a- ... ... ... ...
b-... ... ... ...
c- ... ... ... ...
d- ... ... ... ...
3. Chọn hai kháng sinh thường được dùng để điều trị NKTN trên, nêu liều dùng:
a- ... ... ... ...
b-... ... ... ...
4. Nêu 5 biện pháp phòng bệnh NKTN
a- ... ... ... ...
b-... ... ... ...
c- ... ... ... ...
d-... ... ... ...
e- ... ... ... ...
ĐÁP ÁN
CÂU HỎI ĐÚNG SAI 1 –S 2 –S 3 -Đ 4 –S CÂU HỎI NGỎ NGẮN Câu 1: a-nam > nữ b-nam > nữ c-nam < nữ
Câu 2: a-NKTN kéo dài hoặc tái phát b-Trẻ trai < 1 tuổi
c-Nghi ngờ có dị dạng tiết niệu
d-Có biểu hiện suy thận -Huyết áp cao
Câu 3: a-Ampicillin hoặc Cefotaxim 100mg/kg/24h