a Viết kí hiệu AO không gian tương ứng với e cuối cùng của X.. Trình bày sự hình thành liên kết, cấu trúc không gian, kiểu lai hóa và từ tính của phức [AuCN4]-.. Viết phương trình phản ứ
Trang 1ĐỀ THI HẾT MÔN HÓA HỌC 2012- 2013
Thời gian: 95 phút By: Nguyễn Văn Khánh – 2 – Y2A – K110 Câu 1: 1 Ion X3- có tổng số hạt mang điện là 17
a) Viết kí hiệu AO không gian tương ứng với e cuối cùng của X
b) So sánh độ bền của X2 với X2
-2 Trình bày sự hình thành liên kết, cấu trúc không gian, kiểu lai hóa và từ tính
của phức [Au(CN)4]-
Câu 2: 1 Viết phương trình phản ứng khi cho:
a) CrO, Cr2O3 vào dung dịch NaOH dư
b) Co(NO3)2 vào dung dịch KOH, kết tủa thu được để ngoài không khí
2 Vai trò sinh học của Canxi đối với cơ thể
Câu 3: Một phản ứng phân hủy đã cho, thời gian nửa phản ứng không phụ
thuộc vào nồng độ ban đầu của chất và bằng 50s
1 Cho biết bậc của phản ứng
2 Tính thời gian 70% lượng chất ban đầu phân hủy
3 Khi nhiệt độ tăng từ 10˚C lên 30˚C thì tốc độ phản ứng tăng 6 lần Tính năng lượng hoạt hóa của phản ứng
Câu 4: 1 Tính suất điện động của pin ở 25˚C:
(-) Ag / dd Ag2SO4 bão hòa // AgNO3 2M / Ag (+)
Biết ɛ0Ag+/Ag = +0,8 V và TAg2SO4 = 7,7 10-5
2 Tính nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 39g C2H2, biết ΔHS,CO2=-94,05 (kcal/mol), ΔHS,C2H2 = +54,2 (kcal/mol), ΔHC,H2 = -68,3 (kcal/mol)
Câu 5: 1 Hòa tan 13,45g glucose vào nước thu được 250ml dung dịch có áp
suất thẩm thấu bằng áp suất thẩm thấu của máu ở 37˚C Tính ptt của máu ở nhiệt
độ này
2 Hạt keo hemoglobin có pHi = 6,7 Đưa nó vào dung dịch đệm có pH = 7 thì hạt keo di chuyển về điện cực nào trong một điện trường Giải thích?
Câu 6: 1 Cho 50ml dd NH3 0,4M Biết pKHNO2 = 3,35 và pKNH3 = 4,74 Tính pH của dd thu được sau khi:
a) Thêm 100ml HNO3 0,15M
b) Thêm 100ml HNO2 0,2M
2 Kết tủa Cu(OH)2 có tạo thành không khi cho 100ml Cu(NO3)2 5.10-3M vào 50ml dd KOH 2.10-5M Biết tích số tan của Cu(OH)2 là 5,6.10-20
Trang 2Câu 7: 1 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính base:
Dimethyl amin, diphenyl amin, methyl amin, anilin, amoniac, pyridyl
2 Ứng dụng của acid glutamic, sorbitol trong y học và đời sống
Câu 8: 1 Nêu các bước của cơ chế phản ứng: NaOH + 2-cloro-2-methylpropan.
2 Viết công thức hình chiếu Fischer và chỉ rõ đồng phân D, L có thể có của acid salixylic, cloralhydrat, acid 2,3- dihydroxybutandinoic, pyrydyl, acid
phtalic
3 Vẽ cấu dạng bền nhất của cyclohexan, ethan
Câu 9: Công thức cấu tạo sản phẩm chính của các phản ứng:
1 Propan-1-ol + PCC
2 Benzencarbaldehyd + Methyl amin, sau đó phản ứng tách nước, xt H+
3 Đun nóng acid 3-hydroxybutanoic
4 Anhydrid acetic + Anilin
5 3-phenyl propenal + LiAlH4(ether khan), sau đó thủy phân
Câu 10: Viết sơ đồ điều chế:
1 Alcol benzylic từ aldehyde và hợp chất cơ Magie tương ứng
2 m-iodoclorobenzen từ benzene