Bất thường TBS nào có thể có ở bệnh nhân này... Nguyên tắc điều trị cho bệnh nhân này A.. Bệnh nhân không có chỉ đinh phẫu thuật, điều trị nội khoa D.. Chỉ định sinh thiết thận trong viê
Trang 1C Khả năng cô đặc nước tiểu tương tự trẻ lớn
D Trong những ngày đầu sau đẻ trẻ có thể có vô niệu do mất nước sinh lí
2 Nguyên nhân gây nôn trớ ở trẻ sơ sinh
A Trào ngược dạ dày thực quản
B Cơ tâm vị phát triển yếu
C Trung tâm nôn chưa hoàn thiện
D Dạ dày bài tiết nhiều dịch vị
4 Triệu chứng táo bón cơ năng ở trẻ em
A Xuất hiện sớm
B Thăm trực tràng đầy phân
C Đi ngoài phân to
D Đi ngoài són phân
5 Tiêu chuẩn vào viện của nôn
A Nôn ra dịch vàng
B Nôn kèm phân máu
C Nôn kèm sốt 37,8
D Nôn kèm đi ngoài phân lỏng
6 Đặc điểm hệ hô hấp của trẻ em
A Lá thành màng phổi dính không chắc vào thành ngực
B Nồng độ O2 trong phế nang lớn hơn người lớn
Trang 2C Nồng độ CO2 trong phế nang lớn hơn người lớn
D Trao đổi khí ở phế nang trẻ mạnh hơn người lớn
7 Đặc điểm hệ tạo máu ở trẻ
A Sự tạo máu diễn ra mạnh
B Ổn định
C Dễ bị loạn sản cơ quan tạo máu
D Hệ thống bạch huyết dễ phản ứng
8 Chẩn đoán bệnh Scholein-Henoch
A Thời gian đông máu bình thường, thời gian chảy máu bình thường
B Số lượng tiểu cầu bình thường
C Nghiệm pháp dây thắt dương tính
D Nốt xuất huyết ở cẳng chân đối xứng 2 bên
Phần MCQ
9 Đặc điểm thời kì răng sữa
A Tốc độ tăng trưởng nhanh hơn các thời kì khác
A Bé Trang phát triển bình thường
B kém phát triển vđ thô sơ
Trang 3A Vận động thô sơ
B Vận động tinh tế
C Ngôn ngữ
D Khả năng tư duy
13 Đặc điểm trẻ sơ sinh đủ tháng, chọn câu Sai
A Khóc to
B Vận động các chi nhanh
C Hưng phấn, dễ kích thích, đáp ứng lan tỏa
D Thính giác và khứu giác phát triển hơn các giác quan khác
14 Đặc điểm trẻ sơ sinh thiếu tháng, TRỪ
A Nhiều lông tơ
B Tăng trương lực cơ sinh lý
C Chiều dài 42cm
D Phản xạ sơ sinh yếu
15 Vòng đầu sơ sinh
18 Chống chỉ định tương đối của tiêm vắc xin, TRỪ
A Suy giảm miễn dịch
B Sốt cao co giật
C Ho, sổ mũi
Trang 4D Có phản ứng nặng với lần tiêm trước
19 Nhiệt độ ở nách nếu trẻ bị hạ thân nhiệt
A Truyền tĩnh mạch 240ml/1h
B Truyền tĩnh mạch 560ml/1h
C Truyền tĩnh mạch 240ml/30 phút
D Cho trẻ uống Oresol 600ml từ từ trong vòng 4h
22 Triệu chứng nào cho thấy trẻ sơ sinh có suy hô hấp
A Thở nhanh
B Thở rên
C Khò khè
D Rì rào phế nang giảm
23 Triệu chứng sớm để chẩn đoán viêm phổi
A Tím môi, đầu chi
B Thở nhanh
C Thở rên
D Rút lõm lồng ngực
24 Đặc điểm nào của da dễ gây nhiễm khuẩn ở trẻ em
A Bề mặt da so với trọng lượng cơ thể lớn
B Miễn dịch tại chỗ yếu
C Lớp mỡ dưới da mỏng
D Tất cả đều đúng
Trang 525 Liều bổ sung vitamin A cho trẻ em > 1 tuổi
28 Việc cần làm với tất cả trẻ suy dinh dưỡng nặng
A Nâng đường huyết
C Ngứa hậu môn
D Đi ngoài phân lỏng
30 Biến chứng thường gặp của giun đũa
Trang 6C Thiếu máu
D Ngứa hậu môn
32 Triệu chứng lâm sàng điển hình của giun kim
A Ngứa hậu môn
36 Bất thường TBS nào có thể có ở bệnh nhân này
Trang 7A Viêm phổi
B VNTMNK
C Suy tim
D Suy dinh dưỡng
38 Nguyên tắc điều trị cho bệnh nhân này
A Tìm nguyên nhân sốt và điều trị, cắt sốt tiến hành phẫu thuật
B Tìm nguyên nhân sốt và điều trị, điều trị suy tim ổn định sau đó phẫu thuật
C Bệnh nhân không có chỉ đinh phẫu thuật, điều trị nội khoa
D Kháng sinh, phẫu thuật giải quyết TBS ngay cho bệnh nhân
Trang 8B Làm sắt huyết thanh kiểm tra, điện di HST lại sau 6 tháng
C Làm thêm huyết đồ, tủy đồ
D Xét nghiệm di truyền xác định gen Thalasemia
44 Tan máu do nguyên nhân hồng cầu là do, TRỪ
A Bệnh lí hemoglobin
B Thiếu G6PD
C Có kháng thể kháng hồng cầu
D Bất thường màng hồng cầu
45 Triệu chứng của Scholein-Henoch, TRỪ:
A Viêm khớp do chảy máu
B Đái máu vi thể
C Đau bụng dễ nhầm với đau bụng ngoại khoa
D Ỉa máu
46 Chẩn đoán xác đinh Hemophilia B
A Định lượng yếu tố VIII
A Không suy dinh dưỡng
B Suy dinh dưỡng độ 1
C Suy dinh dưỡng độ 2
D Suy dinh dưỡng độ 3
49 Tiêu chảy cấp thường gặp ở độ tuổi nào nhất
A < 6 tháng
B 6 –11 tháng
C 12 – 18 tháng
Trang 951 Hiện tượng tăng trương lực cơ sinh lí ở trẻ em thường biến mất khi trẻ được
A Chi trên: 2,5 tháng, chi dưới: 4 tháng
B Chi trên: 4 tháng, chi dưới: 12 tháng
C Chi trên: 12 tháng, chi dưới: 4 tháng
D Chi trên: 6 tháng, chi dưới: 3 tháng
52 Mũi trẻ em có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ
A Lỗ mũi và ống mũi hẹp
B Niêm mạc mũi mỏng, mịn, có các biểu mô lông rung
C Tổ chức hang và cuộn mạch phát triển từ lúc 2 tuổi đến dậy thì
D Xoang sàng có từ lúc mới sinh nhưng chưa biệt hóa đầy đủ
53 Hầu họng trẻ em có các đặc điểm nào sau đây ngoại trừ
A Hình phễu hẹp và ngắn, có hướng thẳng đứng
B Niêm mạc được phủ lớp biểu mô rung hình trụ
C Vòng bạch huyết Waldayer chỉ phát triển từ 4 – 6 tuổi
D Hầu họng phát triển mạnh nhất trong năm đầu và chậm dần cho đến tuổi dậy thì
54 Tiêm phòng vitamin K dự phòng xuất huyết não cho trẻ vào thời điểm nào
A Ngay sau đẻ
B Trong vòng 48h
C Trong vòng 7 ngày
D Trong vòng 30 ngày
55 Thời điểm tiêm phòng uốn ván cho bà mẹ mang thai lần đầu
A Mũi 1 càng sớm càng tốt, mũi 2 sau mũi 1 ít nhất 1 tháng
B Mũi 1 càng sớm càng tốt, mũi 2 trước dự kiến sinh ít nhất 1 tháng
C Mũi 1 từ tháng thứ 4, mũi 2 sau mũi 1 ít nhất 1 tháng và trước khi sinh ít nhất 2 tuần
Trang 10D Mũi 1 từ tháng thứ 4, mũi 2 2 tuần sau mũi 1
56 Các DTBS tim mạch có thể xuất hiện khi tác động vào phôi trong giai đoạn sớm nhất là
B Viêm khớp không đối xứng và có tính chất di chuyển
C Không cần điều trị cũng tự khỏi, không để lại di chứng
D Tất cả đều đúng
58 Dự phòng thấp tim cho trẻ đã mắc thấp tim nhưng chưa có di chứng van tim
A Retapen 1,2 triệu UI, tiêm bắp 3 tuần/lần trong 5 năm
B Retapen 1,2 triệu UI, tiêm bắp 4 tuần/lần trong 5 năm
C Retapen 1,2 triệu UI, tiêm bắp 3 tuần/lần đến năm 21 tuổi
D Retapen 1,2 triệu UI, tiêm bắp 3 tuần/lần suốt đời
59 Dự phòng thấp tim cho trẻ đã mắc thấp tim nhưng có di chứng van tim
A Retapen 1,2 triệu UI, tiêm bắp 3 tuần/lần trong 5 năm
B Retapen 1,2 triệu UI, tiêm bắp 4 tuần/lần trong 5 năm
C Retapen 1,2 triệu UI, tiêm bắp 3 tuần/lần đến năm 21 tuổi
D Retapen 1,2 triệu UI, tiêm bắp 3 tuần/lần suốt đời
60 Bênh còi xương do thiếu vitamin D thường xảy ra ở giai đoạn nào
A Tuổi răng sữa
B Tuổi bú mẹ
C Tuổi thiếu niên
D Tuổi sơ sinh
61 Tiêm phòng tả vào thời điểm nào
A 2 – 9 tháng
B 9 – 12 tháng
C 1 – 2 tuổi
D 2 – 5 tuổi
62 Viêm màng não nhiễm khuẩn hay xảy ra ở lứa tuổi nào
A Tuổi răng sữa
Trang 11B Tuổi bú mẹ
C Tuổi thiếu niên
D Tuổi sơ sinh
63 Lứa tuổi nào số phế nang gấp 10 lần
Trang 12B 400 UI/ngày
C 600 UI/ngày
D 1200 UI/ngày
70 Đặc điểm giải phẫu phổi ở trẻ em
A Ít tổ chức đàn hồi, nhiều mạch máu, mạch bạch huyết
B Ít tổ chức đàn hồi, ít mạch máu
C Nhiều tổ chức đàn hồi, ít mạch máu và mạch bạch huyết
D Nhiều tổ chức đàn hồi, mạch máu và mạch bạch huyết
71 Đặc điểm thanh khí phế quản trẻ em
72 Các bệnh sau thuộc nhiễm khuẩn hô hấp dưới, TRỪ
A Viêm thanh quản
B Tràn dịch màng phổi
C Viêm phế quản phổi
D Viêm tiểu phế quản
73 Các kháng sinh không dùng ở tuyến y tế cơ sở
D Tan máu tự miễn
75 Lympho máu ngoại vi thấp nhất khi nào
Trang 1378 Chọn khẳng định Sai khi nói về thận ở trẻ em
A Bình thường nhận 20% cung lượng tim
B Đường kính tiểu động mạch đến lớn gấp 2 lần tiểu động mạch đi
C Hệ thống mao mạch hẹp ở phần tủy
D Phần vỏ được cấp máu 90%, phần tủy 10%
79 Giá trị nào tăng lên theo tuổi ở trẻ em, TRỪ
A Số lượng nephron
B Mức lọc cầu thận
C Tỉ trọng nước tiểu
D Khả năng cô đặc của thận
80 Chức năng sinh lý của thận ngay lúc sinh đã đạt như người lớn
A Mức lọc cầu thận
B Khả năng cô đặc nước tiểu
C Khả năng toan hóa nước tiểu
D Khả năng thăng bằng nội môi
81 Đặc điểm cao huyết áp điển hình ở VCTC
A Tăng nhẹ, tăng cả HA tâm thu và tâm trương
B Tăng nhẹ, chủ yếu tăng HA tâm thu
C Tăng nhẹ, chủ yếu tăng HA tâm trương
Trang 14D Tăng nhiều, cả huyết áp tâm thu và tâm trương
Case lâm sàng (câu 81 – 85) : Trẻ nam 15 tháng tuổi, P=12kg, vào viện vì tiêu chảy ngày thứ 5 Trẻ có sốt nhẹ, đi ngoài phân nhày máu 9-10 lần/ngày Bác sĩ đưa trẻ cốc nước cho trẻ uống thấy trẻ không khát, uống bình thường Khám thấy trẻ có môi khô, mắt trũng, nếp véo da mất chậm, không nôn
82 Chẩn đoán sơ bộ cho trẻ này
A TCC không mất nước
B TCC có mất nước
C TCC mất nước nặng
D TCKD có mất nước
83 Bù nước cho trẻ này như thế nào
A 50 – 100ml oresol uống sau mỗi lần đi ngoài
B 100 – 200ml oresol uống sau mỗi lần đi ngoài
C 900ml oresol uống trong vòng 4h
D Truyền tĩnh mạch 360ml Ringer lactat trong 30 phút
84 Điều trị kháng sinh cho trẻ trong trường hợp này
A Không điều trị kháng sinh
B Biseptol 480mg x 3/4 viên/lần x 2 lần/ngày, uống trong 5 ngày
C Tetracyclin 250mg x 2/3 viên/lần x 4 lần/ngày, uống trong 3 ngày
D Amoxicilin 250mg x 1 viên/lần x 2 lần/ngày, uống trong 5 ngày
85 Bổ sung kẽm cho trẻ như thế nào
A 10mg/ngày trong 14 ngày
B 10mg/ngày trong 28 ngày
C 20mg/ngày trong 14 ngày
D 20mg/ngày trong 28 ngày
86 Đặc điểm mất nước ưu trương, TRỪ
A Khát nước
B Na > 150mEq/l
C Kích thích vật vã
D Độ chun giãn da giảm
87 Đặc điểm của trẻ đẻ non, TRỪ
A Sụn vành tai hình thành rõ
B Có nhiều lông tơ
Trang 15C Trương lực cơ giảm
D Lớp mỡ dưới da mỏng
88 Trẻ liền thóp vào
A Thóp trước chậm nhất tháng 12, thóp sau trước 3 tháng
B Thóp trước chậm nhất tháng 18, thóp sau trước 3 tháng
C Thóp trước chậm nhất lúc 3 tháng, thóp sau trước 12 tháng
D Thóp trước chậm nhất lúc 12 tháng, thóp sau trước 18 tháng
89 Chỉ định sinh thiết thận trong viêm cầu thận cấp, TRỪ
A Vô niệu trên 2 ngày
B Đái máu đại thể trên 14 ngày
C HCTH trên 10 ngày
D Suy thận trên 10 ngày
90 Nhu cầu vitamin B1 sẽ tăng lên khi khẩu phần ăn
A Nhiều đạm
B Nhiều mỡ
C Nhiều tinh bột
D Nhiều rau quả
Case lâm sàng (Câu 91 – 95): Trẻ nam 6 tuổi, cân nặng 20kg, chiều cao 110cm 3 ngày nay trẻ phù to tăng nhanh, tiểu ít không rõ số lượng, tiểu đỏ như nước rửa thịt, không sốt Nay vào viện vì co giật Đo huyết áp 150/90mmHg Trước
đó hơn chục ngày bệnh nhân xuất hiện các nốt mụn, mủ trên da và viêm họng
91 Bệnh nhân được chẩn đoán viêm cầu thận cấp, trong tam chứng viêm cầu thận cấp không có triệu chứng nào sau đây
Trang 1693 Kết quả xét nghiệm máu của bệnh nhân có ure 5,6mmol/l, creatinine
165umol/l Mức lọc cầu thận của trẻ này khoảng
A VCT tăng sinh nội mạch lan tỏa
Trang 1798 Đặc điểm cấu tạo cơ của trẻ, chọn câu Sai
A Bề dày các sợi cơ chỉ bằng 1/5 người lớn
B Ít protein, nhiều nước, mỡ và muối vô cơ
C Tổ chức khe phát triển
D Tế bào cơ có nhiều nhân
99 Các dấu hiệu của táo bón thực thể
a) Thăm trực tràng không có phân
b) Thăm trực tràng nhiều phân
Trang 19ĐỀ NHI 2012 + 2015
1 Ở tuổi dậy thì, trung bình 1 năm cân nặng trẻ tăng
A Gái 4 kg/năm; Trai: 5 kg/năm
B Gái 5 kg/năm; Trai: 4 kg/năm
C Gái 5 kg/năm; Trai: 2 kg/năm
D Gái 6 kg/năm; Trai: 5 kg/năm
2 Còn ống động mạch, chọn câu Sai
A Luôn nghe được tiếng thổi 2 thì
B T2 mạnh
C Có luồng thông T-P
D Tăng huyết áp hiệu số
3 Trẻ 10 – 12 tháng phát triển bình thường nếu
A Có thể phát âm một số âm tiết là nguyên âm aa, ee
B Có thể hát theo bài hát ngắn nếu có người hát cùng
C Có thể nói được câu 2 từ
D Có một số cử chỉ giao tiếp như chỉ ngón trỏ, vẫy tay tạm biệt, xòe tay xin
4 Vaccine phòng bệnh sởi là vaccine
D Da trẻ có nhiều lông tơ
6 Trương lực cơ gấp ưu thế hơn trương lực cơ duỗi ở trẻ
A < 1 tháng
B < 3 tháng
C < 4 tháng
D < 6 tháng
Trang 207 Một trẻ 18 tháng, cân nặng 6,8 kg, không phù, hãy phân loại Suy dinh dưỡng cho trẻ
A Suy dinh dưỡng nặng
B Không suy dinh dưỡng
C Suy dinh dưỡng thể teo đét
D Suy dinh dưỡng vừa
8 Đặc điểm máu ngoại biên của trẻ em là, TRỪ
A Số lượng HC thay đổi tùy theo tuổi
B Số lượng TC thay đổi nhiều theo tuổi
C Thành phần Hb của trẻ > 1 tuổi ổn định như người lớn
D Số lượng BC, công thức BC thay đổi theo tuổi
9 Cháu Việt 11 tháng tuổi, vào viện vì ho 2 tháng, sốt 4 ngày, khám cân nặng 9,2
kg, nhiệt độ 39oC, nhịp thở 48 l/ph, RLLN (-), thở khò khè, trẻ tỉnh táo Hãy phân loại và xử trí cho Việt
A Viêm phổi Điều trị với 1 kháng sinh, chăm sóc tại nhà
B Không viêm phổi Chuyển viện điều trị
C Không viêm phổi, không dùng kháng sinh, chăm sóc tại nhà
D Viêm phổi nặng, vào viện điều trị
10 Cần nghĩ tới táo bón do nguyên nhân thực thể nếu có một trong những dấu hiệu sau
A Táo bón xuất hiện sớm + Kém phát triển thể chất + Thăm trực tràng không
Trang 2112 Triệu chứng hô hấp thường hay gặp ở nhiễm giun đũa là
A Sốt nhẹ, ho và đau ngực
B Sốt cao, ho có đờm đục và đau ngực
C Sốt, ho và rale ẩm 2 phổi
D Không sốt, đau ngực, ho và rale ẩm hai phổi
13 Các nguyên nhân sau đây là rối loạn thời gian Prothrombin trừ
15 Đặc điểm sinh lý của hệ thần kinh trung ương ở trẻ nhỏ là
A Não chứa nhiều nước và nằm trong hộp sọ bền vững nên ít bị tổn thương do chấn thương
B Thành mao mạch kém bền vững và ít nhạy cảm với oxy nên dễ bị xuất huyết não
C Não chứa nhiều nước nên dễ bị kích thích co giật
D Tổ chức não đã biệt hóa và thành phần hóa học ổn định nên hay bị kích thích gây co giật
16 Các biến chứng sớm của bệnh Viêm màng não mủ, TRỪ
A Tắc mạch não + viêm dính não thất
B Động kinh
C Shock, hôn mê sâu, rối loạn hô hấp tuần hoàn
D Tràn dịch dưới màng cứng, áp xe não
17 Dấu hiệu lâm sàng nào có giá trị nhất để đánh giá tình trạng mất nước A ở trẻ em
bị tiêu chảy theo tiêu chuẩn của WHO
A Khát nước + môi khô
B Toàn trạng bình thường, mắt trũng
C Khát nước uống háo hức + mắt trũng
Trang 22D Đi ngoài > 19 lần/ngày + mắt trũng
18 Đặc điểm giải phẫu dạ dày trẻ em
A Dạ dày trẻ sơ sinh hình tròn và nằm ngang
B Dạ dày trẻ nằm đứng dọc khi trẻ > 7 tuổi
C Cơ môn vị và cơ tâm vị dạ dày kém phát triển
D Vùng đáy và hang vị phải đến năm 2 tuổi mới hình thành rõ rệt
19 Ở thời kì giữa của thai nhi, nơi tạo máu chủ yếu
21 Đặc điểm cấu tạo và phát triển cơ của trẻ em
A Bề dày sợi cơ = 1/2 sợi cơ người lớn
B Cơ trẻ em nhiều nước, ít đạm và mỡ
C Các cơ nhỏ phát triển trước, cơ lớn phát triển sau
23 Chế độ dinh dưỡng cho bệnh nhân Xuất huyết não – màng não, TRỪ
A Cho bệnh nhân ăn qua sonde dạ dày nếu bệnh nhân có rối loạn nuốt
B Nuôi dưỡng tĩnh mạch hoặc ăn qua sonde dạ dày nếu bệnh nhân hôn mê
C Tất cả các bệnh nhân XHN đều cho ăn qua sonde dạ dày
D Trẻ lớn: cho ăn thức ăn nhừ, dễ tiêu, cung cấp đủ nước và chất xơ
24 Thời gian uống viên sắt để điều trị thiêu máu thiếu sắt tối thiểu
A 1 tuần
Trang 2327 Vitamin K cho phụ nữ có thai để dự phòng XHN ở trẻ sơ sinh
A.Bổ sung trong thai kì mỗi quý 1 lần
B Trước sinh 2 – 4 tuần
C Ngay trước sinh
D Trước sinh 1 tuần
28 Thể tim cấp trong bệnh thiếu Vitamin B1 hay gặp ở lứa tuổi nào
A 2 – 5 tháng
B 5 – 8 tháng
C 6 – 12 tháng
D > 12 tháng
29 Khoang màng phổi ở trẻ dễ bị thay đổi vì liên quan đến đặc điểm nào sau đây
A Màng phổi ở trẻ nhỏ rất mỏng, dễ co giãn bất thường
B Trẻ nhỏ dễ bị viêm màng phổi, nhất là do biến chứng của viêm phổi
Trang 24C Lá thành màng phổi dính vào lồng ngực không chắc
D Màng phổi nhạy cảm với các tác nhân viêm nên rất dễ bị tràn dịch
30 Ig có nồng độ cao nhất trong máu trẻ lúc mới sinh
B Có thể đau bụng quặn cơn, dễ nhầm với đau bụng ngoại khoa
C Có thể biểu hiện đại tiện phân máu
D Bệnh tiến triển rầm rộ, để lại nhiều biến chứng nặng nề
32 Các bệnh sau đây là TBS shunt P – T trừ
A Thông liên nhĩ kết hợp hẹp van động mạch phổi
B Thông liên thất kết hợp hở van động mạch chủ
C Hẹp van ba lá kết hợp thông liên nhĩ
C Phản ứng với các kích thích vào cơ thể và sư phát triển về lời nói
D Các động tác vận động, sự khéo léo kết hợp các động tác và sự phát triển về lời nói, quan hệ với mọi người và môi trường xung quanh
34 Thận tham gia tạo nước tiểu từ
A Thời kỳ bào thai
B Ngay sau sinh
C Sau sinh 1 giờ
D Trong vòng 24 giờ sau sinh
35 Các tiêu chuẩn khỏi bệnh VMNM, TRỪ
A Tỉnh táo hoàn toàn, ăn ngủ bình thường
Trang 25B Dịch não tủy trở về bình thường
C Không có di chứng
D Hết sốt ít nhất 3 ngày trước khi dừng kháng sinh
36 Cháu trai 10 tuổi, đau bụng từng cơn, đi ngoài phân có máu, đau khớp cổ chân
và đầu gối, có xuất huyết từ 2 đầu gối trở xuống Bạn nghĩ trẻ có khả năng mắc bệnh
A Xuất huyết giảm tiểu cầu tiên phát
Trang 2642 Đặc điểm của thận phải là
A Gần tĩnh mạch chủ dưới hơn và có tĩnh mạch dài hơn thận trái
B Gần động mạch chủ bụng hơn và có động mạch dài hơn thận trái
C Gần tĩnh mạch chủ dưới hơn và có động mạch dài hơn thận trái
D Gần động mạch chủ bụng hơn và có tĩnh mạch dài hơn thận trái
43 Chiều dài của phôi bào 8 tuần là
45 Sự khác nhau cơ bản giữa SDD thể Marasmus và Kwashiorkor là
A Trẻ bị Kwashiorkor hay bị rối loạn điện giải
B Chỉ gặp triệu chứng phù ở SDD thể Kwashiorkor
C Mảng sắc tố dưới da chỉ gặp ở thể Kwashiorkor
D SDD thể Maramus do thiếu protein còn Kwashiorkor do thiếu năng lượng kéo dài
46 Da trẻ sơ sinh có các đặc điểm sau, TRỪ
A Cơ quan xúc giác tương đối phát triển
B Có nhiều mao mạch, sợi cơ và sợi đàn hồi
C Có hiện tượng đỏ da sinh lí và vàng da sinh lí
Trang 27D Lớp mỡ dưới da ở trẻ đủ tháng tương đối phát triển
47 Trẻ sơ sinh đủ tháng, 5 ngày tuổi khi khám thấy các triệu chứng sau, hãy xác định triệu chứng bệnh lý
A Các chi ở trạng thái co nhẹ
B Ra máu âm đạo ở trẻ nữ
C Vàng da thăm khám được ở vùng cánh tay
D Phản xạ Babinsky (-)
48 Phòng và điều trị trẻ SDD bị hạ đường huyết trong giai đoạn cho ăn lại
A Cho trẻ ăn thành nhiều bữa
B Truyền đường ưu trương nếu trẻ hôn mê co giật
C Truyền dịch nuôi dưỡng nếu trẻ ăn kém
protein niệu 1,2g/l 1 ngày sau nhập viện điều trị Lasix trẻ không giảm phù, tiểu 100ml/24h, cân nặng tăng lên 24kg
50 Bệnh nhân này mắc bệnh gì
A Viêm cầu thận cấp tiên phát
B Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu
C Hội chứng thận hư
D Bệnh thận IgA
51 Xét nghiệm cần làm để chẩn đoán cho bệnh nhân này
A ASLO sau 10 ngày
B Protein và albumin máu
C Ure và creatinine
D Sinh thiết thận
Trang 2852 Bệnh nhân này có kết quả xét nghiệm C3 0,4g/l, ure 7,2mmol/l, creatinine 240mcmol/l Mức lọc cầu thận của bệnh nhân này là
A 24,5ml/phút/1,73m2
B 48ml/phút/1,73m2
C 57ml/phút/1,73m2
D 79ml/phút/1,73m2
53 Vắc xin HIb và DPT tiêm phòng cho trẻ là
A Mũi đầu lúc trẻ 1 tháng, mũi 2 khi trẻ 6 tháng
B Mũi đầu lúc trẻ 2 tháng, mũi 2 lúc 3 tháng và mũi 3 lúc 4 tháng
C Mũi đầu lúc trẻ 9 tháng và mũi 2 lúc 18 tháng
D Mũi đầu ngay sau đẻ, mũi 2 lúc trẻ 6 tháng
Case lâm sàng (Câu 54 – 58): Trẻ 12 tháng vào viện vì tím tái Khám vào viện trẻ thở nhanh 65 lần/phút, rút lõm lồng ngực, SpO2 85%, nghe tim có tiếng thổi tâm thu 3/6 khoang gian sườn 2,3 cạnh ức trái lan lên nách
54 Chẩn đoán sơ bộ cho bệnh nhân này là
Trang 29D Tắc mạch phổi
58 Điều trị hiện tại cho trẻ này, chọn câu Sai
A Tư thế ngồi đầu gối chống ngực
59 Chẩn đoán cho bệnh nhân này là
A Giảm tiểu cầu
B Hemophilia
C Suy tủy
D Leucemi cấp
60 Cần làm thêm gì để chẩn đoán xác định cho bệnh nhân
A Công thức máu, thời gian đông máu
B Công thức máu, thời gian máu chảy
C Công thức máu, PT
D Công thức máu, APTT
61 Vòng ngực đuổi kịp vòng đầu khi trẻ được
Trang 313.4 Tăng tuần hoàn ruột gan
4 Về tiêu chảy kéo dài
4.1 Trẻ SDD nặng bù dịch bằng dung dịch oresol
4.2 Tỉ lệ TCKD đã giảm do dùng kháng sinh trong TCC 4.3 Tất cả trẻ TCKD đều phải bù dịch
4.4 Tất cả trẻ TCKD đều phải dùng kháng sinh
5 Cơ chế bệnh sinh trong VTPQ
5.1 Co thắt phế quản
5.2 Tái tạo đường thở
5.3 Tăng xuất tiết
5.4 Phù nề dưới niêm mạc
6 Tỉ lệ trẻ mắc hen có xu hướng tăng lên do
6.1 Trẻ ăn sữa công thức sớm
Trang 326.2 Trẻ không được tiêm vắc xin đầy đủ
6.3 Tỉ lệ trẻ nhiễm virus tăng lên
6.4 Môi trường sống chật chội
7 Về các yếu tố nguy cơ của BCC
7.1 EBV là nguyên nhân thường gặp ở BCC
7.2 Hội chứng suy giảm miễn dịch
7.3 Trẻ Down có nguy cơ mắc bệnh cao hơn
7.4 Thiếu máu Fanconi ít liên quan đến BCC
8 Cơn động kinh thường gặp trong
9.4 Cần theo dõi và điều trị tại khoa cấp cứu, hồi sức tích cực
10 Đặc điểm lâm sàng của bạch cầu cấp
10.1 Viêm amidan hoại tử
10.2 Hạch to vỡ rò mủ
10.3 Thiếu máu
10.4 Xuất huyết đa hình thái
Phần MCQ
11 Xét nghiệm của bạch cầu cấp, trừ
A Số lượng tế bào tủy giảm
B Có khoảng trống bạch cầu
C Bạch cầu non trên 25%
D Bạch cầu đa nhân trung tính giảm
12 Liều ban đầu N-acetyl cystein để giải độc paracetamol
A 120 mg/kg
Trang 33D Loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể
16 Chống chỉ định của gây nôn, trừ
Trang 34B Hội chứng chậm hấp thu dịch phổi
C Hội chứng hít nước ối phân su
D Viêm phổi
Trang 35A Nuôi ăn qua sonde
B Nuôi tĩnh mạch + ăn qua sonde
C Nuôi tĩnh mạch hoàn toàn
D Vẫn bú mẹ bình thường
27 Đặc điểm của bệnh màng trong, trừ
A Thường xảy ra ở trẻ đẻ non 36 tuần
B Xuất hiện 6h sau đẻ
C Phổi thông khí kém
D Tiến triển nặng lên trong vòng 24h
28 Cafein dùng để điều trị cơn ngừng thở ở trẻ non dừng khi trẻ được
Trang 36C Tăng trước procalcitonin
D 20mg/l mới có ý nghĩa
32 Các nguyên nhân đau bụng nội khoa có sốt hay gặp ở trẻ em, ngoại trừ
A Viêm dạ dày ruột cấp tính
B Nhiễm khuẩn tiết niệu
c) Viêm túi thừa meckel chảy máu
d) Nhiễm khuẩn tiết niệu
d) Không ảnh hưởng sinh hoạt
e) Ảnh hưởng sinh hoạt
A Tiếp tục theo dõi tại phòng khám
B Cho giảm đau rồi cho trẻ về nhà
C Cho kháng sinh rồi cho trẻ về nhà
Trang 3738 Corticoid dùng trong điều trị dự phòng HPQ
A Dùng liều cao rồi giảm thấp
B Rất có tác dụng với hen trung bình và nặng
C Do tác dụng phụ nên chỉ định sau các phương pháp khác
D ICS có tác dụng phụ như corticoid đường toàn thân
39 Virus gây khởi phát hen thường gặp nhất
41 Nguyên nhân gây suy tim ở trẻ bú mẹ, trừ
A Nhịp nhanh trên thất kép dài
B Bệnh cơ tim
C Thấp tim
D Thông liên thất shunt T-P lớn
42 Đặc điểm suy tim cấp ở trẻ em, chọn câu Sai
A Thường gặp suy tim tâm trương
Trang 38B Suy tim cấp thường do giảm sức co bóp cơ tim
C Huyết áp giảm và giảm tuần hoàn ngoại biên
D Refill > 2s
43 Đặc điểm của gan to trong suy tim ở trẻ em
A Gan to, bờ tù, bề mặt nhẵn
B Gan to, ấn tức
C Luôn luôn có gan to
D Gan to và tuần hoàn bàng hệ
44 Hội chứng thận hư không đơn thuần có dấu hiệu, TRỪ
A Đái máu
B THA
C Giảm bổ thể
D Suy thận
45 Trẻ viêm bàng quang không sốt, chưa cần làm ngay
A Siêu âm thận tiết niệu
B Cấy nước tiểu
C Siêu âm thận tiết niệu
D Chụp niệu quản ngược dòng
47 Làm sàng lọc SGTBS cho trẻ nên thực hiện vào
A Ngày đầu sau đẻ
Trang 3949 Đặc điểm TSTTBS thể nam hóa đơn thuần ở trẻ nam là, ngoại trừ
A Dậy thì sớm
B Tinh hoàn to
C Dương vật to
D Mọc lông sinh dục sớm
50 Trẻ TSTTBS đang duy trì hormone có sốt, cần phải
A Giảm nửa liều
B Tăng liều 2 – 3 lần
C Giữ nguyên liều
D Chuyển sang dùng đường tĩnh mạch
51 Sàng lọc TSTTBS ở trẻ em mới sinh định lượng chất nào sau đây
D Biến đổi sinh dục
55 Hình ảnh MRI sọ não có tổn thương đồi thị là đặc trưng của viêm não do
A EV
B HSV
Trang 40C JEV
D Não mô cầu
56 Vàng da tăng bilirubin ở trẻ sơ sinh có thể gây nên, ngoại trừ
A Loạn sản men răng
B Co giật
C Liệt vận nhãn
D Liệt dây thần kinh thị giác
57 Điều trị giảm tiền gánh trong suy tim, trừ
A Lợi tiểu
B Ăn nhạt
C Dùng thuốc ức chế men chuyển
D Giảm dịch truyền vào
58 Bệnh nhân HCTH cần tiêm phòng vắc xin gì
A Phế cầu
B HI
C RSV
D A và B đúng
59 Nguyên tắc điều trị động kinh, ngoại trừ
A Phải điều trị kéo dài
B Cho thuốc tùy theo thể động kinh
C Dùng thuốc với liều tăng dần
D Đối với trẻ có tần suất cơn động kinh dày cần phối hợp 2 thuốc từ đầu
60 Liều dexamethason dự phòng phù não trong viêm não do virus là