1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KE HOACH GIANG DAY TOAN 11 - GIAM TAI potx

16 287 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 428,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra việc hiểu và vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập.. Kiểm tra việc hiểu và vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập.. - Vận dụng quy

Trang 1

SỞ GD−ĐT AN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN TOÁN 11

Năm học: 2011 − 2012

-II KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:

Học kỳ I:

19 tuần

= 72 tiết

48 tiết

12 tuần đầu x 3 tiết/tuần = 36 tiết

6 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 12 tiết

24 tiết

12 tuần đầu x 1 tiết/tuần = 12 tiết

6 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 12 tiết

Học kỳ II:

18 tuần

= 51 tiết

30 tiết

4 tuần đầu x 1 tiết/tuần = 4 tiết

13 tuần cuối x 2 tiết/tuần = 26 tiết

21 tiết

4 tuần đầu x 2 tiết/tuần = 8 tiết

13 tuần cuối x 1 tiết/tuần = 13 tiết

Người soạn Duyệt của tổ trưởng Duyệt của BGH

Trang 2

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY THEO TUẦN MÔN TOÁN – KHỐI 11 (CHUẨN)

NĂM HỌC: 2010 – 2011 ĐẠI SỐ &GIẢI TÍCH – HỌC KỲ I

TÂM

PHƯƠNG PHÁP

ĐỒ DÙNG

KIẾN THỨC KỸ NĂNG

1 1-2-3

§1 Hàm số lượng giác Hiểu khái niệm hàm số

lượng giác (của biến số thực)

- Xác định được:

tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì;

khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số y = sinx: y = cosx; y = tanx; y = cotx

- Vẽ được đồ thị của các hàm số y = sinx: y = cosx;

y = tanx; y = cotx

- Tập xác định; tập giá trị

- Chu kì của các HSLG cơ bản

Gợi mở, đặt vấn đề và phát hiện vấn đề

Máy chiếu hoặc bảng phụ

6

§2 Phương trình lượng giác cơ bản

Biết các phương trình lượng giác cơ bản: sinx = m; cosx = m; tanx = m;

cotx = m và công thức nghiệm

Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản

Biết sử dụng máy tính bỏ túi để giải phương trình lượng giác cơ bản

Công thức nghiệm của các PTLGCB

Vấn đáp, gọi

mở phát hiện

9

11-12

§3 Một số phương trình lượng giác thường gặp

Biết dạng và cách giải các phương trình: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác;

asinx+bcosx = c

Giải được phương trình thuộc dạng nêu trên

Cách giải các pt thuộc các dạng nêu trên

Đàm thoại, gợi mở

5 13-14

15

6 16-17

18 Ôn tập chương I Kiểm tra việc hiểu và

vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập

Giải thành thạo các loại PTLG cơ bản đối với chương trình chuẩn

- Công thức nghiệm các PTLG cơ bản

- Cách giải các PTLG thường gặp

Đặt vấn đề

và giải quyết vấn đề

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

7

19 Ôn tập chương I

20 Kiểm tra 1 tiết chương I. Đánh giá kiến thức Kiểm tra kỹ - Tập xác định, GTLN – Kiểm tra

Trang 3

toàn chương I của HS

năng giải PTLG, tìm tập xác định, tìm GTLN, GTNN.

GTNN.

- Cách giải và công thức nghiệm.

toàn diện bằng tự luận 21

§1 Quy tắc đếm Biết: Quy tắc cộng và

quy tắc nhân; ;

- Bước đầu vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân

Vận dụng quy tắc cộng và quy tắc nhân vào việc giải các bài tập thực tế

Đặt vấn đề

và giải quyết vấn đề

8

22

23

24 §2 Hoán vị Chỉnh hợp

-Tổ hợp Hoán vị, chỉnh hợp, tổ

hợp chập k của n phần tử

- Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp,

tổ hợp chập k của

n phần tử

Vận dụng số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của

n phần tử vào việc giải các bài tập thực tế

Đặt vấn đề

và giải quyết vấn đề

9

25

26

27

§3 Nhị thức Niu – Tơn Công thức Nhị thức

Niu-tơn( )n

b

a +

- Biết khai triển nhị thức Niu-tơn với một số mũ cụ thể

-Tìm được hệ số của xk trong khai triển (ax + b)n

thành đa thức

Khai triển nhị thức Niu-tơn với một số mũ cụ thể

Tìm được hệ số của xk trong khai triển (ax + b)n thành đa thức

Gợi mở, vấn đáp và thảo luận nhóm

29-30

§4 Phép thử và biến cố

Biết : Phép thử ngẫu

nhiên; không gian mẫu;

biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên

- Xác định được:

phép thử ngẫu nhiên; không gian mẫu; biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên

Xác định không gian mẫu,

và các biến cố liên quan

Đặt vấn đề

và giải quyết vấn đề

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

11

31

32

§5 Xác suất của biến cố Định nghĩa xác suất của

biến cố, biết các khái niệm biến cố hợp, xung khắc, đối, giao và độc lập

- Biết tính chất: P(ỉ) = 0;

P(Ω) =1; 0 ≤ P(A) ≤1

- Biết (không chứng minh) định lí cộng xác suất và định lí nhân xác suất

- Biết dùng máy tính bỏ túi hỗ trợ tính xác suất

- Xác định được các biến cố và tính xác suất của biến

cố đó

- Xác định được các biến cố

và tính xác suất của biến cố đó

Thảo luận, gợi mở và vấn đáp

33

Trang 4

34

Ôn tập chương II

Kiểm tra việc hiểu và

vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập

Kiểm tra kỹ năng ứng dụng các kiến thức vào việc giải các bài toán thực tế

- Vận dụng quy tắc cộng và quy tắc nhân, số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của

n phần tử vào việc giải các bài tập thực tế

- Xác định không gian mẫu, các biến cố liên quan, và tính xác suất của biến cố đó

- Khai triển nhị thức Niu-tơn, Tìm được hệ số của xk

trong khai triển (ax + b)n

Hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

35

36 Kiểm tra 1 tiết chương

II.

Đánh giá kiến thức toàn chương I của HS

Kiểm tra kỹ năng ứng dụng các kiến thức vào việc giải các bài toán thực tế

- Vận dụng quy tắc cộng và quy tắc nhân, số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của

n phần tử vào việc giải các bài tập thực tế

- Xác định không gian mẫu, các biến cố liên quan, và tính xác suất của biến cố đó

- Khai triển nhị thức Niu-tơn, Tìm được hệ số của xk

trong khai triển (ax + b)n

Kiểm tra toàn diện bằng tự luận

13 37-38 §1 Phương pháp quy nạp

toán học

Hiểu được phương pháp quy nạp toán học

Biết cách chứng minh một số mệnh

đề đơn giản bằng quy nạp

Chứng minh một số mệnh

đề đơn giản bằng quy nạp

Gợi mở, phát hiện

14 39-40 §2 Dãy số

- Biết khái niệm dãy số;

cách cho dãy số (bởi công thức tổng quát; bởi

hệ thức truy hồi; mô tả);

dãy số hữu hạn, vô hạn

- Biết tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số

Chứng minh

được tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số đơn giản cho trước

- Biểu diễn được dãy số, và xác định được số hạng tổng quát của dãy số

- Tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số đơn giản cho trước

Vấn đáp, gọi

mở phát hiện

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

15 41-42 §3 Cấp số cộng Biết được: khái niệm

cấp số cộng, tính chất

- Chứng minh một dãy số là CSC

- Tìm được các

Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu

tố u1, un,, n, d, Sn

Đặt vấn đề

và giải quyết vấn đề và

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

Trang 5

; 2

1

= uu + k

u k k

số hạng tổng quát un, tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng Sn

yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu tố u1, un,, n, d,

Sn

đan xen thảo luận nhóm

16 43-44 §4 Cấp số nhân

Biết được: khái niệm

cấp số nhân, tính chất

2

; 1

1

uk k k ,

số hạng tổng quát un, tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân Sn

- Chứng minh một dãy số là CSC

- Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu tố u1, un,, n, q,

Sn

Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu

tố u1, un,, n, q, Sn

Đặt vấn đề

và giải quyết vấn đề và đan xen thảo luận nhóm

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

17

45 Ôn tập chương III

Kiểm tra việc hiểu và vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập

Kiểm tra kỹ năng chứng minh một dãy số tăng, giảm, và tìm các yếu tố còn lại một cấp số

- Chứng minh một số mệnh

đề đơn giản bằng quy nạp

- Biểu diễn được dãy số, Tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số đơn giản

Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu tố

u1, un,, n, q (d), Sn

Hoạt động nhóm, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

46 Ôn tập cuối HKI

Kiểm tra việc hiểu và vận dụng kiến thức trong HKI của HS vào việc giải bài tập

Hoàn thiện được các kiến thức và sửa chữa các sai sót nếu có

Các kiến thức về PTLG, dãy số, cấp số, nhị thức Niuton, biến cố và xác suất

Tổng quát hóa vấn đề

18

47 Kiểm tra cuối học kỳ I

Kiểm tra và khắc sâu các kiến thức trọng tậm của học kì

Hoàn thiện được các kiến thức của học kì

Các kiến thức về PTLG, dãy số, cấp số, nhị thức Niuton, biến cố và xác suất

48 Trả bài kiểm tra cuối HKI

Điều chỉnh các kỹ năng

và sai sót trong quá trình tiếp nhận kiến thức

Trình bày bải giải hợp logic và sáng tạo

Đàm thoại, thuyết trình

Trang 6

ĐẠI SỐ &GIẢI TÍCH – HỌC KỲ II

TÂM

PHƯƠNG PHÁP

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GHI CHÚ

§1 Giới hạn của dãy số

- Biết khái niệm giới hạn của

dãy số (thông qua ví dụ cụ thể)

- Biết (không chứng minh):

+/ Nếu limun = L , un≥ 0 với mọi n thì L≥ 0 và

L

=

n

u

+/ Định lí về: lim (un ± vn), lim (un vn), lim





n

n

v

u

- Biết vận dụng:

; 0

1 lim =

n

; 0

1

n

1 0

tìm giới hạn của một số dãy số đơn giản

Tìm được tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn

Tính được các giới hạn

cơ bản của một dãy số

Tìm được tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn

Tư duy trực quan, đặt vấn đề

và giải quyết vấn đề

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

23 53-54

§2 Giới hạn của hàm số

- Biết khái niệm giới hạn của hàm số

- Biết (không chứng minh):

+/ Nếu f x L

x

lim

0 ) ( x

f với x ≠ x0 thì L≥ 0

lim f ( x ) L

0

x

+/ Định lí về giới hạn:

[ f ( x ) g ( x ) ]

lim

0

x

[ f ( x ) g ( x ) ]

lim

0

x

) x ( g

) x ( f lim

0

x

Trong một số trường hợp đơn giản, tính được

- Giới hạn của hàm số tại một điểm

- Giới hạn một bên của hàm số

- Giới hạn của hàm số tại ± ∞

- Tính được các giới hạn dạng 0

; ; ; ;

L L L L

Vấn đáp, gọi mở phát hiện

24

55

56

Luyện tập §2

25

57

58 §3 Hàm số liên tục. Biết - Định nghĩa hàm số liên tục

(tại một điểm, trên một khoảng)

- Định lí về tổng, hiệu, tích, thương của hai hàm số liên tục

- Định lí: Nếu f(x) liên tục trên một khoảng chứa hai điểm a, b

và f(a).f(b) < 0 thì tồn tại ít

- Biết ứng dụng các định

lí nói trên xét tính liên tục của một hàm số đơn giản

- Biết chứng minh một phương trình có nghiệm dựa vào định lí về hàm

số liên tục

Xét tính liên tục của một hàm số đơn giản, xác định tham số a để hàm số liên tục

Chứng minh pt có nghiệm thỏa yêu cầu

Vấn đáp, gọi mở phát hiện

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

26 59 Luyện tập §3

Trang 7

ĐẠI SỐ &GIẢI TÍCH – HỌC KỲ II

nhất một điểm c ∈(a,b) sao cho f(c) = 0

60

Ôn tập chương IV

Kiểm tra việc hiểu và vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập

- Tính được các giới hạn dạng 0

; ; ; ;

L L L L

- Chứng minh hàm số liên tục, và pt có nghiệm

- Tính được các giới hạn dạng 0

; ; ; ;

L L L L

- Chứng minh hàm số liên tục, và pt có nghiệm

Tổng quát hóa vấn đề

26

61

62 Kiểm tra 1 tiết.

Kiểm tra việc hiểu và vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập

- Tính được các giới hạn dạng 0

; ; ; ;

L L L L

- Chứng minh hàm số liên tục, và pt có nghiệm

- Tính được các giới hạn dạng 0

; ; ; ;

L L L L

- Chứng minh hàm số liên tục, và pt có nghiệm

Kiểm tra toàn diện bằng tự luận

28 63-64

§1 Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm

- Biết định nghĩa đạo hàm (tại

một điểm, trên một khoảng)

- Biếtý ý nghĩa cơ học và ý nghĩa hình học của đạo hàm

- Tính được đạo hàm của hàm luỹ thừa, hàm đa thức bậc 2 hoặc 3 theo định nghĩa;

- Viết được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị

- Biết tìm vận tốc tức thời tại một thời điểm của một chuyển động có phương trình S = f(t)

- Tính được đạo hàm của hàm luỹ thừa, hàm đa thức bậc 2 hoặc 3 theo định nghĩa

- Viết được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm

số tại một điểm thuộc đồ thị

Gợi mở phát hiện, đan xen thảo luận nhóm

66

§2 Quy tắc tính đạo hàm

Biết quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương các hàm số; hàm hợp và đạo hàm của hàm hợp

Tính được đạo hàm của hàm số được cho ở các dạng nói trên

Tính được đạo hàm của một số hàm số đơn giản

Tổng quát hóa, đặt vấn

đề và giải quyết vấn đề

30

67

68

31 69-70

§3 Đạo hàm của các hàm số lượng giác

- Biết (không chứng minh):

1

sin lim

x

- Biết đạo hàm của hàm số lượng giác

- Tính được đạo hàm của một số hàm số lượng giác

32 71 Kiểm tra 1 tiết Kiểm tra việc hiểu và vận

dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập

Kiểm tra kỹ năng tính đạo hàm của các hàm

cơ bản.

Tính được đạo hàm của một số hàm số đơn giản

Kiểm tra toàn diện bằng tự luận

Trang 8

ĐẠI SỐ &GIẢI TÍCH – HỌC KỲ II

72 §4 Vi phân Biết được dy = y dx '

- Tính vi phân của một hàm số

- Tính giá trị gần đúng của hàm số tại một điểm

Tính vi phân của một hàm số

Gợi mở phát hiện, đan xen thảo luận nhóm

33 73 §5 Đạo hàm cấp hai. Biết định nghĩa đạo hàm cấp hai.

- Đạo hàm cấp hai của

một số hàm số

- Gia tốc tức thời của một chuyển động có phương trình S = f(t) cho trước

Đạo hàm cấp hai và cấp cao của một số hàm số

Tổng quát hóa vấn đề

74

Ôn tập chương V

Kiểm tra việc hiểu và vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập

- Tính vi phân của một hàm số

- Đạo hàm cấp hai của

một số hàm số

- Tính vi phân của một hàm số

- Đạo hàm cấp hai của

một số hàm số

Tổng quát hóa vấn đề

76 Ôn tập cuối năm Hệ thống các kiến thức cơ bảnnhất trong chương trình. - Tính giới hạn, đạo hàmvà xét tính liên tục. - Tính giới hạn, đạo hàm và xét tính liên tục. Tổng quát hóa vấn đề

35

77 Kiểm tra cuối năm

Hệ thống các kiến thức cơ bản nhất trong chương trình

Hoàn thiện được các kiến thức của trong năm Các kiến thức về giới hạn, đạo hàm và xét tính

liên tục

Kiểm tra toàn diện bằng tự luận

78 Trả bài kiểm tra

cuối năm

Điều chỉnh các kỹ năng và sai sót trong quá trình tiếp nhận kiến thức

Trình bày bải giải hợp logic và sáng tạo

Đàm thoại, thuyết trình

Trang 9

HÌNH HỌC – HỌC KỲ I

TÂM

PHƯƠNG PHÁP

ĐỒ DÙNG

KIẾN THỨC KỸ NĂNG

§1 Phép biến hình

Biết định nghĩa phép biến hình

Biết một quy tắc tương ứng là phép biến hình

Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình

đã cho

Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho

Tư duy trực quan và đặt vấn đề

2 2 §2 Phép tịnh tiến

Biết được:

- Định nghĩa của phép tịnh tiến;

- Phép tịnh tiến có các tính chất của phép dời hình;

- Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến

Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tịnh tiến

Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác, một đường tròn qua phép tịnh tiến v r

Gợi mở phát hiện, đan xen thảo luận nhóm

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

3 3 Luyện tập Phép tịnh tiến

4 4 §5 Phép quay Biết được:

- Định nghĩa của phép quay;

- Phép quay có các tính chất của phép dời hình

Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay

Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác Một đường tròn qua phép quay 90o, -90o

Vấn đáp, gọi

mở phát hiện

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

5 5 Luyện tập

6 6 §6 Khái niệm về phép

dời hình và hình bằng nhau

Biết được::

- Khái niệm về phứp dời hình

- Phép tịn tiến, phép quay là phép dời hình

- Nếu thực hiện liên

Bước đầu vận dụng phép dời hình trong bài tập đơn giản

- Nhận biết được hai tứ giác bằng nhau; hai hình tròn bằng nhau

Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác, một đường tròn qua phép dời hình

Vấn đáp, gọi

mở phát hiện

Trang 10

tiếp hai phép dời hình thì ta được một phép dời hình

- Tính chất bảo toàn khoảng cách, góc

- Khái niệm hai hình bằng nhau

7 7 §7 Phép vị tự

Biết được:

- Định nghĩa phép vị

tự (biến hai điểm M,

N lần lượt thành hai điểm M’, N’ thì



=

=

MN k N M

MN k N M

' '

' '

);

- Ảnh của một đường tròn qua một phép vị

tự

- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn, qua một phép vị tự

- Bước đầu vận dụng được tính chất của phép

vị tự để giải bài tập

Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn,

qua một phép vị tự

Gợi mở phát hiện, đan xen thảo luận nhóm

Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ

8 8 §8 Phép đồng dạng

Biết được :

- Khái niệm phép đồng dạng;

- Phép đồng dạng:

biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm; biến đường thẳng thành đường thẳng; biến một tam giác thành tam giác đồng đạng với nó;

biến đường tròn thành đường tròn;

- Khái niệm hai hình đồng dạng

- Bước đầu vận dụng được phép đồng dạng để giải bài tập

- Nhận biết được hai tam giác đồng dạng

- Xác định được phép đồng dạng biến một trong hai đường tròn cho trước thành đường tròn còn lại

- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn,

qua một phép đồng dạng

- Chứng minh hai hình đồng dạng

Vấn đáp, gọi

mở phát hiện

Ôn tập chương I

Kiểm tra việc hiểu

và vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập

Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn,

qua một phép dời hình, phép vị tự, phép đồng dạng

Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn,

qua một phép dời hình, phép vị tự

Tổng quát hóa vấn đề

Ngày đăng: 14/08/2014, 12:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC – HỌC KỲ I - KE HOACH GIANG DAY TOAN 11 - GIAM TAI potx
HÌNH HỌC – HỌC KỲ I (Trang 9)
Hình chóp cụt. - KE HOACH GIANG DAY TOAN 11 - GIAM TAI potx
Hình ch óp cụt (Trang 13)
HÌNH HỌC – HỌC KỲ II - KE HOACH GIANG DAY TOAN 11 - GIAM TAI potx
HÌNH HỌC – HỌC KỲ II (Trang 13)
HÌNH HỌC – HỌC KỲ II - KE HOACH GIANG DAY TOAN 11 - GIAM TAI potx
HÌNH HỌC – HỌC KỲ II (Trang 14)
HÌNH HỌC – HỌC KỲ II - KE HOACH GIANG DAY TOAN 11 - GIAM TAI potx
HÌNH HỌC – HỌC KỲ II (Trang 15)
HÌNH HỌC – HỌC KỲ II - KE HOACH GIANG DAY TOAN 11 - GIAM TAI potx
HÌNH HỌC – HỌC KỲ II (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w