1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 20 DS9

2 126 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 20 DS9
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 157 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS thực hành vẽ đồ thị của hàm số..  Trong đó biểu diễn cách xác định điểm 3 trên trục tung tương đối chính xác.. Vẽ đường chéo OB.. - Vẽ đường thẳng qua điểm 3 song song với Ox và đư

Trang 1

Tuần: 10 Tiết: 20 Ngày soạn: Ngày dạy:

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

- Củng cố các khái niệm hàm số, hàm đồng biến, ngịch biến; Tính giá trị tương ứng của hàm số

- HS thực hành vẽ đồ thị của hàm số

II.CHUẨN BỊ :  HS :Làm các bài tập đã dặn.

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1/ Hoạt động 1: Kiểm tra :

Bài tập 3 / 6 SGK Hs lên bảng thực hiện

2/ Hoạt động 2: Bài mới :

* Hình 4 biểu diễn cách vẽ đồ

thị hàm số y = 3x bằng

cách dùng thước và compa

 Trong đó biểu diễn cách

xác định điểm 3 trên trục

tung tương đối chính xác

* Bài tập 4 / SGK - Vẽ hình vuông có một đỉnh O có độ dài cạnh bằng

1 đơn vị Vẽ đường chéo OB

- Dựng đường tròn tâm O bán kính OB cắt trục hoành Ox tại C => OC = 2

- Vẽ hình chữ nhật đường chéo OD có độ dài hai cạnh là 1 và 2 => OD = 3

- Vẽ một đường tròn tâm O bán kính OD, khi ấy đưòng tròn cắt trục tung Oy tại điểm 3

- Vẽ đường thẳng qua điểm 3 song song với Ox

và đường thẳng qua điểm 1 trên trục hoành song song với Oy, cắt nhau tại A

- Đường thẳng OA là đồ thị của hàm số y = 3x

* Bài tập 5 / SGK

Hs lên bảng vẽ hình

b) A(2 ; 4) , B(4 ; 4)

* Tính chu vi của tam giác OAB:

Ta có AB = 4 – 2 = 2 (cm)

Áp dụng định lí Pytago ta có:

OA = 20 (cm) ; OB = 32 (cm)

GV cho hs nhắc lại công thức

tính chu vi và diện tích tam

giác

* Bài tập 5 / SGK Gọi P là chu vi của tam giác OAB:

P = 2 + 20 + 32 (cm) Hay P ≈ 12,13 (cm)

* Tính diện tích tam giác OAB:

S = 4 2 2

1 ⋅ ⋅ = 4 (cm2)

Trang 2

Tuần: 10 Tiết: 20 Ngày soạn: Ngày dạy:

Từng hs đứng tại chỗ trả lời

Gv hướng dẫn hs sử dụng máy

tính bỏ túi để làm

* Bài tập 6 / SGK

a)

x -2,5 -2,25 -1,5 -1 0 1 1,5 2,25 2,5

y = 0,5x -1,25 -1,125 -0,75 -0,5 0 0,5 0,75 1,125 1,25

y = 0,5x+2 0,75 0,875 1,25 1,5 2 2,5 2,75 3,125 3,25

b) Khi biến x lấy cùng một giá trị thì giá trị tương ứng của hàm số y = 0,5x +2 luôn lớn hơn giá trị tương ứng của hàm số y = 0,5x là 2 đơn vị

* Bài tập 7 / SGK Với x1 , x2 bất kì thuộc R và x1 < x2 , ta có

f(x1) – f(x2) = 3x1 – 3x2 = 3(x1 – x2) < 0 hay f(x1) < f(x2)

Suy ra hàm số y = 3x đồng biến trên R

3/ Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã giải, tập làm lại các bài tập đã giải và làm các bài tập tương tự trong SBT

- Xem bài học kế tiếp

Ngày đăng: 18/10/2013, 05:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài tập 3/ 6 SGK. Hs lên bảng thực hiện - Tiết 20 DS9
i tập 3/ 6 SGK. Hs lên bảng thực hiện (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w