Chuẩn bị của thầy và trị -Thầy: -Ghi kết quả bài tập 1lên máy chiếu thơng qua bảng.. KIỂM TRA BÀI CŨ... Hãy chứng minh fx1 < fx2 rồi rút ra kết luận hàm số đã cho đồng biến trên R...
Trang 1Giáo viên : Hoàng Hiệp
Tổ: Toán – Lý
Trang 2Luyện tập
Khối lớp : 9
Trang 3Mục tiêu bài dạy
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tính giá trị của hàm số, kĩ năng vẽ đồ thị hàm số, kĩ năng
“đọc” đồ thị.
- Kĩ năng: Củng cố các khái niệm: “hàm sô”, “biến số”, “đồ thị hàm số”, hàm số đồng biến trên R, hàm số nghịch biến trên R
- Thái độ: Tư duy, quan sát dự đoán rút ra qui luật
Trang 4Chuẩn bị của thầy và trị
-Thầy: -Ghi kết quả bài tập 1lên máy chiếu thơng qua
bảng
- Bảng phụ và hai giấy trong vẽ sẵn hệ trục tọa độ, có lưới ô vuông
- Thước thẳng, compa, phấn màu, máy tính bỏ túi
-Trò : - Ôn tập các kiến thức có liên quan: “hàm số”,
“đồ thị của hàm số”, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến trên R
- Bút dạ, giấy trong (hoặc bảng nhóm)
- Thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi CASIO fx 220 hoặc CASIO fx 500A
Trang 5Điền giá trị thích hợp trong bảng sau?
Giá trị của x
Hàm số
0 3
1 2
y f(x) x
3
1 1 3
3
2 3
2
y g(x) x 3
3
3
1 2 3
1 3 3
2 3 3
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cĩ nhận xét gì về giá trị của hai hàm số đã cho ở trên khi biến x lấy cùng 1 giá trị ?
Tr l i ả ờ
Với cùng một giá trị của biến số x, giá trị của hàm số y= g(x) luôn luôn lớn hơn giá trị của hàm số y = f(x) là 3 đơn vị.
Trang 6KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 7Luyện tập
Cách vẽ đồ thị hàm số : y = 3 x
Trang 8Các bước vẽ đồ thị y = 3 x
( 2;1)
( ; 3) O
B1:Vẽ tọa độ B(1;1),ta được độ dài OB =
vẽ đường tròn
B2:Vẽ tọa độ D ,ta được độ dài OD =
vẽ đường tròn
B3:Vẽ tọa độ A (1; 3)
( ; 2) O
B4:Nối điểm O và điểm A ta được đồ thị
2
3
Trang 9Luyện tập
Bài 5a
Trang 10Luyện tập
• Bài 5b
Đường thẳng song song
với trục Ox và cắt trục
Oy tại điểm có tung độ
y = 4 lần lượt cắt các
đường thẳng y = 2x và
y = x tại hai điểm A và
B
Tìm tọa độ của A, B và
tính chu vi,diện tích
tam giác OAB theo
đơn vị đo trên trục tọa
độ là xentimét
A
B
y= 2
y
x 4
0 2 4
Trang 11Bài giải số 5b
Tọa độ điểm A(2;4)
Tọa độ điểm B(4;4)
Chu vi tam giác OAB.
Ta có AB = 4 – 2 =2(cm)
Áp dụng định lí Py-ta-go.
OA =
OB = Gọi P là chu vi của tam giác OAB Ta có
P = Gọi S là diện tích của tma giác OAB, ta có.
2 2
2 + 4 = 20(cm)
2 2
4 + 4 = 32(cm)
2 + 20 + 32(cm)
1
Trang 12Bài 7
Cho hàm số y = f(x) = 3x.
Cho x hai giá trị bất kỳ x1, x2 sao cho x1 < x2.
Hãy chứng minh f(x1) < f(x2) rồi rút ra kết luận
hàm số đã cho đồng biến trên R.
Luyện tập
Giải : Với x1, x2 bất kì thuộc R và x1 < x2, ta có
f(x1) - f(x2) = 3x1 - 3x2 =3(x1 – x2) < 0
Trang 13Thảo luận nhóm
Trang 14Bài củng cố
a) Hàm số là đồng biến hay nghịch biến trên R? vì
sao?
b) Tính giá trị của y khi
(3 2) 1
y = − x +
Trang 15Bài giải
a) Hàm số cho đồng biến vì
b) Giá trị của y khi
c)Thay vào công thức hàm số rồi giải
phương trình tìm x
a = − >
= + ⇒ = − + +
= − + =
x 3 2 y (3 2)(3 2) 1
9 2 1 8
x x
x
+
⇒ =
− +
⇒ =
2 2
Trang 16Hướng dẫn về nhà
Ôn lại các kiến thức đã học: hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến trên R
Làm bài tập về nhà: Số 6, 7 tr45, 46, SGK
Số 4, 5 tr56, 57 SBT
Đọc trước bài “ Hàm số bậc nhất”( a ≠ 0)