1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 20 Ròng rọc

26 760 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 20 Ròng Rọc
Tác giả Nguyễn Văn Yên, Nguyễn Thị Thái
Trường học Trường Thcs Phong Khê
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản Không rõ
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 11,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ròng rọc động: Là ròng rọc mà khi kéo dây, không những ròng rọc quay mà trục quay của nó còn chuyển động cùng với vật... Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào ?Kéo vâ

Trang 3

Làm thế nào để đưa vật này lên ???

Trang 4

Kéo vật lên theo

Dùng mặt phẳng

nghiêng

Trang 5

Một số người quyết định dùng ròng rọc

Trang 6

TiÕt 20: rßng räc

Trang 8

Tiết 20: ròng rọc

I Tìm hiểu về ròng rọc:

Là ròng rọc quay quanh một trục cố

định

1 Ròng rọc cố định:

Kộo dõy

Trang 9

Tiết 20: ròng rọc

I Tìm hiểu về ròng rọc:

2 Ròng rọc động:

Là ròng rọc mà khi kéo dây, không những ròng rọc quay mà trục quay của

nó còn chuyển động cùng với vật.

Kộo dõy

Trang 10

II Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào ?

Kéo vât lên theo phư

ơng thẳng đứng

Kéo vật lên bằng ròng rọc cố định

Kéo vật lên bằng ròng rọc động

Trang 11

 Chiều của lực kéo: Từ dưới lên

 Cường độ của lực kéo: 2 N

a Đo lực kéo vật theo phương thẳng đứng như hình 16.3 và ghi kết quả đo được vào bảng 16.1

II Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào ?

1 Thí nghiệm:

Tiết 20: ròng rọc

I Tìm hiểu về ròng rọc:

2 N

Trang 12

b.Đo lực kộo vật qua rũng rọc cố định

như hỡnh 16.4 Kộo từ từ lực kế Đọc và ghi số chỉ của lực kế vào bảng 16.1

 Chiều của lực kộo: Từ trờn xuống

 Cường độ của lực kộo: 2N

II Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào ?

1 Thí nghiệm:

Tiết 20: ròng rọc

I Tìm hiểu về ròng rọc:

2 N

Trang 13

c Đo lực kộo vật qua rũng rọc động như hỡnh 16.5 Kộo từ từ lực kế Đọc và ghi

số chỉ của lực kế vào bảng 16.1

 Chiều của lực kộo: Từ dưới lờn

 Cường độ của lực kộo: 1N

II Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào ?

1 Thí nghiệm:

Tiết 20: ròng rọc

I Tìm hiểu về ròng rọc:

1N

Trang 14

Lực kéo vật lên trong

trường hợp Chiều của lực kéo Cường độ của lực

Trang 15

Lực kéo vật lên trong trường

hợp Chiều của lực kéo Cường độ của lực kéo

Không dùng ròng rọc Từ dưới lên 2 N

Dùng ròng rọc cố định Từ trên xuống 2 N

Dùng ròng rọc động Từ dưới lên 1 N

Dựa vào bảng kết quả thí nghiệm trên, hãy so sánh:

a) Chiều, cường độ của lực kéo vật lên trực tiếp (không

Trang 16

cố định

Tìm từ thích hợp để điền vào chổ trống trong các câu sau:

Trang 21

Sử dụng hệ thống ròng rọc như hình (2) cú lợi hơn

Vì làm thay đổi hướng của lực kéo; đồng thời

ròng rọc động làm thay đổi độ lớn của lực (kéo vật lên với một lực nhỏ hơn trọng lượng của vật)

C7 Sử dụng hệ thống ròng rọc nào trong hình sau có lợi hơn? Tại sao?

ròng rọc cố định

Trang 22

Trong thực tế, người ta hay sử dụng pa lăng, nó là một thiết bị gồm nhiều ròng rọc động và ròng rọc cố

Trang 23

Mô phỏng một palăng

Trang 24

Củng cố

1 Dùng ròng rọc có lợi gì?

2 Có những loại máy cơ đơn giản nào?

- Dùng ròng rọc cố định sẽ thay đổi hướng so với khi kéo trực tiếp Không được lợi về lực.

- Dùng ròng rọc động lực kéo nhỏ hơn so với trọng lượng của vật.

- Đòn bẩy.

- Mặt phẳng nghiêng.

- Ròng rọc.

Trang 26

Trường THCS Phong Khê

Tổ: khoa hoc tư nhiên

Xin chân thành cám ơn

các thầy cô giáo

Ngày đăng: 17/08/2013, 08:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG 16.1.  KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM - Tiết 20 Ròng rọc
BẢNG 16.1. KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w