1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuần 1

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 110 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV giới thiệu tranh tư thế ngồi học đúng - GV hướng dẫn, làm mẫu tư thế ngồi đọc, viết - GV chỉnh sửa cho HS - GV HDHS cách cầm bút - GV quan sát, chỉnh sửa TIẾT 2 4.Tập viết nét thẳng

Trang 1

Tuần 1

***= = =***

Thứ hai ngày 4 tháng 9 năm 2020

TIẾNG VIỆT

Bài 1: làm quen

I Mục tiêu:

- Nói và đáp lại được lời chào hỏi Giới thiệu được tên mình với thầy cô giáo, các bạn; nghe, hiểu các hướng dẫn, yêu cầu, quy định của GV

- Gọi tên, phân biệt được đồ dùng, sách vở

- Ngồi đúng tư thế khi đọc, viết, biết cầm bút đúng cách

- Tô, viết được nét thẳng, nét ngang, nét xiên trái, xiên phải

- HS có ý thức giữ gìn sách vở, đồ dùng HT

II Đồ dùng dạy học

1 HS:

- SGK TV1 tập 1, vở BTTV 1 tập 1, vở tập viết, bút, phấn, bảng, giẻ lau

2 GV:

- Như HS Tranh minh họa tư thế ngồi viết

III Các hoạt động dạy- học:

TIẾT 1

A Khởi động:

- Cả lớp hát bài: Rửa mặt như mèo

B Hoạt động chính:

1 Chào hỏi, làm quen thầy cô và các

bạn:

- GVHDHD tư thế đứng dậy chào, cách

chào

- GV giới thiệu tên mình

- GV lưu ý HS cách trả lời đầy đủ câu:

Thưa cô, cô tên là…ạ!

- GV hỏi tên 1 số bạn GV lưu ý HS

cách trả lời đầy đủ câu

- GVHDHD làm quen với nhau

- GV nhận xét Lưu ý HS thái độ khi

làm quen

2 Làm quen với đồ dùng, sách vở:

- Gv giới thiệu quyển sách TV 1:

+ Đây là sách gì?

+ Sách TV dùng để làm gì?

- GV giới thiệu qua công dụng của sách TV

- HS làm vài lần

- 1 số HS nhắc lại tên cô

- HS trả lời: Thưa cô, e, tên là…ạ!

- 2 HS lên bảng làm mẫu:

HS1: Chào bạn, mình tên là …bạn tên là gì?

HS 2: Mình tên là …

- HS đổi vai cho nhau

- HS thực hành trong nhóm

…sách TV

- HS lấy sách TV để lên bàn

…dùng để học

Trang 2

- GV giới thiệu tương tự vở BTTV, đồ

dùng học môn TV

+ Để sách vở đồ dùng học tập được bền

đẹp, chúng ta cần phải làm gì?

- GVNX, GDHD ý thức giữ gìn sách vở,

đồ dùng HT

3 Giới thiệu tư thế ngồi đọc, viết, cách

cầm bút

- GV giới thiệu tranh tư thế ngồi học

đúng

- GV hướng dẫn, làm mẫu tư thế ngồi

đọc, viết

- GV chỉnh sửa cho HS

- GV HDHS cách cầm bút

- GV quan sát, chỉnh sửa

TIẾT 2

4.Tập viết nét thẳng, nét ngang, nét xiên

trái, nét xiên phải

a GV giới thiệu các nét

- GVHDHS với các ô vuông, dòng kẻ li

- GV giới thiệu các nét ẩn trong tranh vẽ

b.GVHDHS viết các nét thẳng, nét

ngang, nét xiên trái, nét xiên phải vào

bảng con

- GVHDHS viết nét thẳng

- GV lưu ý HS tọa độ các nét, điểm đặt

bút, dừng bút

- GV quan sát, uốn nắn cho HS

- GV nhận xét

- GVHS tương tự với các nét còn lại

c HDHS viết vở tập viết

- GVHDHS viết, lưu ý HS tư thế ngồi

viết, cách cầm bút, uốn nắn

- GVQS

C Củng cố mở rộng, đánh giá:

- GVHDHD cách chào hỏi các thầy cô

giáo khác, các cô chú nhân viên trong

trường

- GV chỉ các nét vừa học không theo thứ tự

- HSVN tìm các nét ẩn trong đồ vật

Trao đổi với người thân về sách vở, đồ

dùng HT cũng như công dụng của chúng

- GVNX giờ học

- HS trả cá nhân lời theo hiểu biết

- HS quan sát

- HS thực hành

- HS thực hành

- HS đọc tên các nét

- HS quan sát

- HS quan sát

- HS viết bảng con

- HSNX bài của 1 vài bạn

- HS viết vào vở TV

- HS thực hành sắm vai

- HS đọc

Trang 3

TIẾNG VIỆT

Bài 2: Chữ cái a, b, c, d, đ, e - A, B, C, D, Đ, E

I Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh:

- Nhận biết được các chữ cái in thường a,b, c, d, đ, e và in hoa A, B, C, D, Đ, E

- Tô viết được các nét móc ngược, nét móc xuôi, nét móc 2 đầu

II Đồ dùng dạy học

1 HS:

Bộ ĐDTV, vở tập viết, bút, phấn, bảng, giẻ lau

2 GV:

- Bộ ĐDTV, Ti vi

III Các hoạt động dạy- học:

TIẾT 1

A Khởi động:

- GV cho HS chơi TC: Thi kể nối tiếp:

HS thi kể nhanh tên các bạn trong lớp

theo hình thức nối tiếp GV chia thành 2

đội, mỗi đội có 1 phút để kể, đội nào kể

được nhiều hơn sẽ chiến thắng

- GVNX Tổng kết TC

- GV giới thiệu vào bài, ghi bảng

a b c d đ e

A B C D Đ E

B Hoạt động chính:

1 Tìm chữ cái trong tranh

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Chữ

cái trốn ở đâu? Chẳng hạn:

+ GV: Có 6 chữ cái ẩn nấp trong căn

bếp kì diệu, ví dụ chữ a đang trốn trong

ấm trà

- GVNX

2 GV giới thiệu các nét móc ngược, nét

- HS chơi

- HS đọc ĐT các chữ cái in thường,

in hoa

- HS mở SGK trang 12, quan sát tranh

- HSQS tranh trên ti vi

- HS làm việc nhóm bàn, tìm các chữ cái ẩn trong tranh

- HS lên chỉ chữ và nêu tên chữ: + chỉ vào cái ấm nói : chữ a + chỉ vào lọ hoa nói: chữ d

……

Trang 4

móc xuôi, nét móc 2 đầu

- GV giới thiệu các nét

- GV chỉ cho HS đọc các nét

3.Tập viết các nét móc ngược, nét móc

xuôi, nét móc 2 đầu vào bảng con

- GVHDHS viết nét móc xuôi

- GV lưu ý HS độ cao, rộng, tọa độ các

nét, điểm đặt bút, dừng bút: nét móc

ngược cao 2 li, rộng 1 li, …

- GV quan sát, uốn nắn cho HS

- GV nhận xét

- GVHS tương tự với các nét còn lại

TIẾT 2

4 Tìm và đọc chữ cái:

a Chữ cái in thường:

- GV cho HS đọc các chữ cái: a, b, c, d,

đ, e

- GV đọc tên chữ

b Chữ cái in hoa: A, B, C, D, Đ, E

- GV chia nhóm 4, phát thẻ chữ hoa cho

các nhóm, HDHS thực hành

- GVQS, hướng dẫn

- GV chỉ bảng các chữ in hoa không

theo thứ tự

- GV giơ chữ thường và chữ hoa lần

lượt với từng chữ

- Cho các nhóm tìm nhanh các cặp sinh

đôi

- GVNX

5 HDHS viết vở tập viết

- GVHDHS viết, lưu ý HS tư thế ngồi

viết, cách cầm bút

- GVQS, uốn nắn, giúp đỡ HS còn khó

khăn khi viết và HS viết chưa đúng

- GVNX vở của 1 số HS

C Củng cố mở rộng, đánh giá:

- GV chỉ các nét, các chữ vừa học không

theo thứ tự

- HSVN tìm các nét, chữ cái ẩn trong đồ

vật xung quanh

- GVNX giờ học

- HS quan sát

- HS đọc

- HS quan sát

- HS viết trên không trung

- HS viết bảng con

- HSNX bài của 1 số bạn

- HS đọc

- HS lấy rồi đặt các chữ cái lên bàn

- HS lấy nhanh chữ cô vừa đọc

- HS làm việc theo nhóm: 1 em giơ chữ in hoa, HS khác đọc rồi lần lượt đổi cho nhau

- HS đọc

- HS các nhóm tìm và giơ theo

- Các nhóm thi đua tìm nhanh, tìm đúng

- HS viết vở TV

- HS đọc

Trang 5

TIẾNG VIỆT

Bài 3: Chữ cái g, h, I, k, l, m – G, H, I, K, L, M

I Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh:

- Nhận biết được các chữ cái in thường g, h, I, k, l, m và in hoa G, H, I, K, L, M

- Tô viết được các nét cong trái, nét cong phải, nét cong kín

II Đồ dùng dạy học

1 HS:

Bộ ĐDTV, vở tập viết, bút, phấn, bảng, giẻ lau

2 GV:

- Bộ ĐDTV, Ti vi

III Các hoạt động dạy- học:

TIẾT 1

A Khởi động:

- GV cho HS chơi TC: Tìm Anh em sinh

đôi bằng cách gắn các thẻ chữ in

thường, in hoa theo cặp (a- A, b- B, c-

C, d- D, đ- Đ, e- E)

- GVNX

- GV giới thiệu vào bài, ghi bảng

g h i k l m

G H I K L M

B Hoạt động chính:

1 Tìm chữ cái trong tranh

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Chữ

cái trốn ở đâu?

- GVNX

2 GV giới thiệu các nét cong trái, nét

cong phải, nét cong kín

- GV giới thiệu các nét

- GV chỉ cho HS đọc các nét

- GV cho HS tạo hình các nét bằng các

ngón tay

3.Tập viết các nét cong trái, nét cong

- HS chơi

- HS đọc ĐT các chữ cái in thường,

in hoa

- HS mở SGK trang 14, quan sát tranh

- HS làm việc nhóm bàn, tìm các chữ cái ẩn trong tranh

- HS lên chỉ chữ và nêu tên chữ: + chỉ vào cái móc áo nói : chữ g + chỉ vào ghế nói: chữ h

……

- HS quan sát

- HS đọc

- HS làm theo

Trang 6

phải, nét cong kín vào bảng con

- GVHDHS viết nét cong trái

- GV lưu ý HS độ cao, rộng, tọa độ các

nét, điểm đặt bút, dừng bút: nét cong trái

cao 2 li, rộng 1 li rưỡi, …

- GV quan sát, uốn nắn cho HS

- GV nhận xét

- GVHS tương tự với các nét còn lại

TIẾT 2

3 Tìm và đọc chữ cái:

a Chữ cái in thường:

- GV cho HS đọc các chữ cái: g, h, I, k, l,

m

- GV đọc tên chữ

- GVNX

b Chữ cái in hoa: G, H, I, K, L, M

- GV chia nhóm 4, phát thẻ chữ hoa cho

các nhóm, HDHS thực hành

- GVQS, hướng dẫn

- GV chỉ bảng các chữ in hoa không

theo thứ tự

- GV giơ chữ thường và chữ hoa lần

lượt với từng chữ

- Cho các nhóm tìm nhanh các cặp sinh

đôi

- GVNX

4 Tạo hình chữ bằng hành động của cơ

thể

- GV tạo hình mẫu các chữ in hoa: I

+ Đố các con cô đang tạo hình chữ gì

- GV giới thiệu tranh SGK

- GV quan sát, HD

5 Viết vở tập viết

- GVHDHS tô, viết các nét trong vở Tập

viết, lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm

bút

- GVQS, uốn nắn, giúp đỡ HS còn khó

khăn khi viết và HS viết chưa đúng

- GVNX vở của 1 số HS

C Củng cố mở rộng, đánh giá:

- GV chỉ các nét, các chữ vừa học không

- HS quan sát

- HS viết trên không trung

- HS viết bảng con

- HSNX bài của 1 số bạn

- HS đọc

- HS lấy rồi đặt các chữ cái lên bàn

- HS lấy nhanh chữ cô vừa đọc

- HS làm việc theo nhóm: 1 em giơ chữ in hoa, HS khác đọc rồi lần lượt đổi cho nhau

- HS đọc

- HS các nhóm tìm và giơ theo

- Các nhóm thi đua tìm nhanh, tìm đúng

- HS quan sát GV làm

…chữ I

- HS quan sát tranh, nêu tên các chữ cái được các bạn nhỏ tạo hình bằng hành động cơ thể

- HS thực hành tạo hình

- HS viết vở TV

- HS đọc

Trang 7

theo thứ tự

- HSVN tìm các nét, chữ cái ẩn trong đồ

vật xung quanh

- GVNX giờ học

TIẾNG VIỆT Bài 4: Chữ cái n, o, p, q, r, s – N, O, P, Q, R, S I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh: - Nhận biết được các chữ cái in thường n, o, p, q, r, s và in hoa N, O, P, Q, R, S - Tô viết được các nét khuyết trên, nét khuyết dưới, nét thắt trên, nét thắt giữa II Đồ dùng dạy học 1 HS: Bộ ĐDTV, vở tập viết, bút, phấn, bảng, giẻ lau 2 GV: - Bộ ĐDTV, Ti vi III Các hoạt động dạy- học: HĐ của GV HĐ của HS TIẾT 1 A Khởi động: - GV cho HS chơi TC: Tìm Anh em sinh đôi bằng cách gắn các thẻ chữ in thường, in hoa theo cặp ( g- G, h- H, i- I, k- K, l- L, m- M) - GVNX - GV giới thiệu vào bài, ghi bảng n o p q r s N O P Q R S B Hoạt động chính: 1 Tìm chữ cái trong tranh - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Chữ cái trốn ở đâu? - GVNX 2 GV giới thiệu các nét khuyết trên, nét - HS chơi - HS đọc ĐT các chữ cái in thường, in hoa - HS mở SGK trang 14, quan sát tranh - HS làm việc nhóm bàn, tìm các chữ cái ẩn trong tranh - HS lên chỉ chữ và nêu tên chữ: + chỉ vào cái móc áo nói : chữ g + chỉ vào ghế nói: chữ h ……

Trang 8

khuyết dưới, nét thắt trên, nét thắt giữa

- GV giới thiệu các nét

- GV chỉ cho HS đọc các nét

3.Tập viết các nét khuyết trên, nét

khuyết dưới, nét thắt trên, nét thắt giữa

vào bảng con

- GVHDHS viết nét khuyết trên: GV lưu

ý HS độ cao, rộng, tọa độ các nét, điểm

đặt bút, dừng bút: nét cong trái cao 5 li,

rộng 1 li rưỡi, …

- GV quan sát, uốn nắn cho HS

- GV nhận xét

- GVHS tương tự với các nét còn lại

TIẾT 2

3 Tìm và đọc chữ cái:

a Chữ cái in thường:

- GV cho HS đọc các chữ cái: n, o, p, q,

r, s

- GV đọc tên chữ

- GVNX

b Chữ cái in hoa: N, O, P, Q, R, S

- GV chia nhóm 4, phát thẻ chữ hoa cho

các nhóm, HDHS thực hành

- GVQS, hướng dẫn

- GV chỉ bảng các chữ in hoa không

theo thứ tự

- GV giơ chữ thường và chữ hoa lần

lượt với từng chữ

- GV tổ chức cho các nhóm chơi trò

chơi: Tìm anh em sinh đôi, nhóm nào

tìm được nhiều cặp và nhanh hơn sẽ

thắng cuộc

- GVNX

- GV giới thiệu thêm chữ ô, ơ

4 Tạo hình chữ bằng hành động của cơ thể

- GV giới thiệu tranh SGK

- GV quan sát, HD

5 HDHS viết vở tập viết

- GVHDHS viết, lưu ý HS tư thế ngồi

viết, cách cầm bút

- HS quan sát

- HS đọc

- HS quan sát

- HS viết trên không trung

- HS viết bảng con

- HSNX bài của 1 số bạn

- HS đọc

- HS lấy rồi đặt các chữ cái lên bàn

- HS lấy nhanh chữ cô vừa đọc

- HS làm việc theo nhóm: 1 em giơ chữ in hoa, HS khác đọc rồi lần lượt đổi cho nhau

- HS đọc

- HS các nhóm tìm và giơ theo

- Các nhóm chơi

- HS lấy chữ ô, ơ trong bộ đồ dùng

- HS đọc

- HS quan sát tranh, nêu tên các chữ cái được các bạn nhỏ tạo hình bằng hành động cơ thể

- HS thực hành tạo hình

- HS viết vở TV

Trang 9

- GVQS, uốn nắn, giúp đỡ HS còn khó

khăn khi viết và HS viết chưa đúng

- GVNX vở của 1 số HS

C Củng cố mở rộng, đánh giá:

- GV chỉ các nét, các chữ vừa học không

theo thứ tự

- GVNX giờ học

- HS đọc

TIẾNG VIỆT Bài 5: Chữ cái t, u, v, x, y – T, U, V, X, Y

I Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh:

- Nhận biết được các chữ cái in thường t, u, v, x, y và in hoa T, U, V, X, Y

- Luyện viết được các nét thẳng, nét ngang, móc xuôi, móc ngược, móc hai đầu, cong phải, cong trái, cong kín, khuyết trên, khuyết dưới, nét thắt trên, nét thắt giữa

- Kể được 4- 5 câu bé làm buổi sáng Nhận biết được những thói quen tốt buổi sáng Bước đầu hình thành ý thức tự phục vụ, trách nhiệm với bản thân

II Đồ dùng dạy học

1 HS:

Sách TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, vở tập viết, bút, phấn, bảng, giẻ lau

2 GV:

- Sách TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, , bảng phụ viết các nét, Ti vi

III Các hoạt động dạy- học:

TIẾT 1

A Khởi động:

- GV cho HS chơi TC: Tìm Anh em sinh

đôi bằng cách gắn các thẻ chữ in

thường, in hoa theo cặp ( n- N, o- O, p-

P, q- Q, r- R, s- S)

- GVNX

- GV giới thiệu vào bài, ghi bảng

t u v x y

T U P X Y

B Hoạt động chính:

1 Tìm chữ cái trong tranh

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Chữ

cái trốn ở đâu?

- HS chơi

- HS đọc ĐT các chữ cái in thường,

in hoa

- HS mở SGK trang 18, quan sát tranh

- HS lên vừa chỉ vừa nêu tên chữ: + chỉ vào cái cột đèn nói : chữ t + chỉ vào cái xích đu nói: chữ u

Trang 10

- GVNX

2 GV giới thiệu các nét ôn tập nét

thẳng, nét ngang, móc xuôi, móc ngược,

móc hai đầu

- GV cho HS lại các nét trên bảng phụ

3.Tập viết các nét khuyết trên, nét

khuyết dưới, nét thắt trên, nét thắt giữa

vào bảng con

- GVHDHS nhận xét lại độ cao, rộng

của các nét

- GV quan sát, uốn nắn cho HS

- GV nhận xét, biểu dương

TIẾT 2

3 Tìm và đọc chữ cái theo cặp in

thường, in hoa

a Chữ cái in thường:

- GV cho HS đọc các chữ cái: n, o, p, q,

r, s

- GV đọc tên chữ

- GVNX

b Chữ cái in hoa: N, O, P, Q, R, S

- GV chia nhóm 4, phát thẻ chữ hoa cho

các nhóm, HDHS thực hành

- GVQS, hướng dẫn

- GV chỉ bảng các chữ in hoa không

theo thứ tự

- GV giơ chữ thường và chữ hoa lần

lượt với từng chữ

- GV tổ chức cho các nhóm chơi trò

chơi: Tìm anh em sinh đôi, nhóm nào

tìm được nhiều cặp và nhanh hơn sẽ

thắng cuộc

- GVNX

- GV giới thiệu thêm chữ ư

4 Tạo hình chữ bằng hành động của cơ thể

- GV giới thiệu tranh SGK

- GVHDHS chơi trò: Tập thể dục chữ cái

- GVNX

5 HDHS viết vở tập viết

- GVHDHS viết các nét vào vở TV

- HS đọc

- HS quan sát

- HS viết bảng con lần lượt từng nét

- HSNX bài của 1 số bạn

- HS đọc

- HS lấy rồi đặt các chữ cái lên bàn

- HS lấy nhanh chữ cô vừa đọc

- HS làm việc theo nhóm: 1 em giơ chữ in hoa, HS khác đọc rồi lần lượt đổi cho nhau

- HS đọc

- HS các nhóm tìm và giơ theo

- Các nhóm chơi

- HS lấy chữ ư trong bộ đồ dùng

- HS đọc

- HS quan sát tranh, nêu tên các chữ cái được các bạn nhỏ tạo hình bằng hành động cơ thể: T, U, V, X, Y

- HS chơi

- HS viết

Trang 11

- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách

cầm bút

- GVQS, uốn nắn, giúp đỡ HS còn khó

khăn khi viết và HS viết chưa đúng

- GVNX vở của 1 số HS

C Củng cố mở rộng, đánh giá:

- GV chỉ các nét, các chữ vừa học không

theo thứ tự

- GVNX giờ học

TIẾT 3: TẬP VIẾT

1 GV giới thiệu các nét: cong trái, cong

kín, khuyết trên, khuyết dưới, nét thắt

trên, nét thắt giữa

2 Viết bảng con:

- GV cho HS nhắc lại độ cao, độ rộng các

nét

- GV nhắc lại tọa độ các nét

- GV viết mẫu lần lượt từng nét

- GV quan sát, uốn nắn

3 Viết vở Tập viết:

- GVHDHS viết các nét vào vở Tập viết

- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách

cầm bút

- GVQS, uốn nắn, giúp đỡ HS còn khó

khăn khi viết và HS viết chưa đúng

- GVNX vở của 1 số HS

TIẾT 4: KỂ CHUYỆN

Xem- kể: Buổi sáng của bé

1 Khởi động- Giới thiệu bài

+ Buổi sáng các con đã tự làm được

những việc gì?

- GV giới thiệu vào bài

2 Kể theo từng tranh

- GV kể chuyện theo từng tranh

- GV trình chiếu tranh 1:

+ Nghe tiếng chuông reo, bé làm gì?

- GV lưu ý HS trả lời thành câu

- GV trình chiếu tranh 2:

+ Bé làm gì?

* Tranh 3:

+ sau đó bé làm gì?

* Tranh 4:

+ cuối cùng, bé làm gì?

+ Bé đến trường cùng ai?

- HS đọc

- HS quan sát

- HS đọc tên các nét

- HS nhắc lại

- HS viết bảng con

- HS viết

- 1 số HS kể

- HS nghe

- HS quan sát tranh, TLCH

- …bé ngồi dậy; vùng dậy; thức dạy ngay,…

- HS quan sát, 2- 3 HS trả lời

…bé đánh răng, bé rửa mặt

…bé ăn sáng; ăn cháo, uống sữa,…

…bé đi học; bé tới trường

…cùng mẹ đến trường

Ngày đăng: 01/09/2020, 11:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w