MỤC TIÊU - Đọc, viết, học được cách đọc vần ông, ôc và các tiếng/ chữ có ông, ôc; MRVT có tiếng chứa ông, ôc.. - Giới thiệu vào bài Hoạt động 2: Khám phá *Mục tiêu: Đọc, viết, học được
Trang 1Bài 71: ông, ôc
I MỤC TIÊU
- Đọc, viết, học được cách đọc vần ông, ôc và các tiếng/ chữ có ông, ôc; MRVT có tiếng chứa ông, ôc
- Đọc - hiểu bài Tập tầm vông, Mưa; đặt và trả lời được câu đố về các con vật ở ao hồ
- Ham thích tìm hiểu, ghi nhớ tên gọi và đặc điểm của các con vật ở ao hồ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV:
+ Tranh/ảnh/slide minh họa: dòng sông, con ôc; tranh minh họa bài đọc
+ Bảng phụ viết sẵn: ông, ôc, dòng sông, con ốc
- HS: Bảng con, vở Tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
Hoạt động 1: Khởi động
*Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào
hứng và kiến thức liên quan đến bài học
- GV tổ chức cho HS hát
- Giới thiệu vào bài
Hoạt động 2: Khám phá
*Mục tiêu: Đọc, viết, học được cách đọc
vần ông, ôc và các tiếng/ chữ có ông, ôc
MRVT có tiếng chứa ông, ôc
1 Giới thiệu vần mới
- GV giới thiệu từng vần: ông, ôc
- HD học sinh đọc cách đọc vần: ông, ôc
2 Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa
- GV đánh vần mẫu: ông
- Cho HS luyện đọc
- GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích
tiếng sông
- GV đánh vần mẫu: ôc
- Cho HS luyện đọc
- GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích
tiếng ốc
3 Đọc từ ngữ ứng dụng
- Tiếng: công, trống, mốc, mộc
- GV giải nghĩa các tiếng
4 Tạo tiếng mới chứa vần ông, ôc
- GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất
kì và ghép với vần ông, ôc để tạo thành
tiếng
- GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp
với các phụ âm đầu và dấu thanh
- Lớp phó văn nghệ điều hành cho lớp hát
- HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp
- HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp
- HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp
- HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp
- HS lắng nghe
- HS tạo tiếng cá nhân Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại
- HS tạo tiếng cá nhân Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng
Trang 25 Viết (bảng con)
- GV viết mẫu lên bảng lớp: ông, ôc,
dòng sông, con ốc GV hướng dẫn cách
viết Lưu ý nét nối giữa các chữ và vị trí
đặt dấu thanh
- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
- HS quan sát GV viết mẫu và cách viết
- HS viết bảng con
Tiết 2
6 Đọc bài ứng dụng
*GV giới thiệu bài đọc: Tập tầm vông,
Mưa
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và
trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ những con vật nào ? Chúng
đang làm gì ?
*Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm,
đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: vông, công,
ốc
7 Trả lời câu hỏi
- GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
Bến cảng như thế nào ?
+ Hai bài trên có tên các con vật nào ?
8 Nói và nghe
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói
và nghe
+ Con gì tám cẳng hai càng ?
+ Con gì có cái mai ?
- Nhận xét, tuyên dương
9 Viết (vở tập viết)
- GV nêu ND bài viết: ông, ôc, dòng
sông, con ốc.
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Đánh giá, nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh
giá
*Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa ông, ôc
- GV cùng HS tổng kết nội dung bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài
- Nhiều HS trả lời
- HS luyện nói (theo cặp, trước lớp)
- 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS đọc cả bài
- Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết
- HS viết bài
- HS trao đổi nhóm đôi soát bài
- HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
- HS tìm từ chứa tiếng có vần đã học
- Nêu cảm nhận, mong muốn về tiết học
Trang 3Bài 72: ung, uc
I MỤC TIÊU
- Đọc, viết, học được cách đọc vần ung, uc và các tiếng/ chữ có ung, uc; MRVT có tiếng chứa ung, uc
- Đọc - hiểu bài Làm đẹp hè phố; đặt và trả lời câu hỏi về việc có thể làm để hè phố, ngõ xóm sạch đẹp
- Biết quý trọng công sức của người khác, giữ gìn môi trường hè phố, ngõ xóm sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: + Tranh/ảnh/slide minh họa: quả sung, bông cúc; tranh minh họa bài đọc + Bảng phụ viết sẵn: ung, uc, quả sung, sáo trúc
- HS: Bảng con, vở Tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
Hoạt động 1: Khởi động
*Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào
hứng và kiến thức liên quan đến bài học
- GV tổ chức cho HS nêu nhanh một số
loại quả và hoa
+ Em có biết quả sung và hoa cúc
không?
- GV nhận xét, tuyên dương HS,
chuyển bài, giới thiệu bài mới
Hoạt động 2: Khám phá
*Mục tiêu: Đọc, viết, học được cách đọc
vần ung, uc và các tiếng/ chữ có ung, uc
MRVT có tiếng chứa ung, uc
1 Giới thiệu vần mới
- GV giới thiệu từng vần: ung, uc
- HD học sinh đọc cách đọc vần: ung, uc
2 Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa
- GV đánh vần mẫu: ung
- Cho HS luyện đọc
- GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích
tiếng sung
- GV đánh vần mẫu: uc
- Cho HS luyện đọc
- GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích
tiếng cúc
3 Đọc từ ngữ ứng dụng
- Tiếng: trung, tung, xúc, trúc
- GV giải nghĩa các tiếng
4 Tạo tiếng mới chứa vần ung, uc
- GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất
- HS thi tìm nhanh
- HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp
- HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp
- HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp
- HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp
- HS lắng nghe
- HS tạo tiếng cá nhân Cá nhân,
Trang 4kì và ghép với vần ung, uc để tạo thành
tiếng
- GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp
với các phụ âm đầu và dấu thanh
5 Viết (bảng con)
- GV viết mẫu lên bảng lớp: ung, uc,
quả sung, sáo trúc GV hướng dẫn cách
viết Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái
và vị trí dấu thanh
- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
nhóm, lớp đọc lại
- HS tạo tiếng cá nhân Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng
- HS quan sát GV viết mẫu và cách viết
- HS viết bảng con
Tiết 2
6 Đọc bài ứng dụng
* GV giới thiệu bài đọc: Làm đẹp hè
phố
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và
trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ những ai ? Họ đang làm gì ?
- GV giới thiệu bài
*Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm,
đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: thúc giục,
cùng, xúc
7 Trả lời câu hỏi
- GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
+ Các chú công nhân đang làm gì ?
+ Họ làm việc như thế nào ?
- GV nhận xét
8 Nói và nghe
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói
và nghe
+ Bạn làm gì để hè phố, ngõ xóm sạch
đẹp ?
- Nhận xét, tuyên dương
9 Viết (vở tập viết)
- GV nêu ND bài viết: eo, êu, con mèo,
con sếu
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Đánh giá, nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh
giá
*Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa ung, uc
- GV cùng HS tổng kết nội dung bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài
- Nhiều HS trả lời
- HS luyện nói (theo cặp, trước lớp)
- 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS đọc cả bài
- Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết
- HS viết bài
- HS trao đổi nhóm đôi soát bài, chữa lỗi
- HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
- HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học
- Nêu cảm nhận, mong muốn về tiết học
Trang 5Bài 73: ưng, ưc
I MỤC TIÊU
- Đọc, viết, học được cách đọc vần ưng, ưc và các tiếng/ chữ có ưng, ưc; MRVT có tiếng chứa ưng, ưc
- Đọc - hiểu bài Hưng và Lực; đặt và trả lời câu hỏi về đồ vật có thể thắp sáng
- Có ý thức vận dụng sáng tạo hiểu biết của mình vào xử lý tình huống thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: + Tranh/ảnh/slide minh họa: củ gừng, con mực; tranh minh họa bài đọc + Bảng phụ viết sẵn: ưng, ưc, củ gừng, con mực
- HS: Bảng con, vở Tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
Hoạt động 1: Khởi động
*Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào
hứng và kiến thức liên quan đến bài học
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi kể
nhanh một số loài cá
+ Em có thích ăn cá mực không ?
- GV nhận xét, giới thiệu bài mới
Hoạt động 2: Khám phá
*Mục tiêu: Đọc, viết, học được cách đọc
vần ưng, ưc và các tiếng/ chữ có ưng,
ưc MRVT có tiếng chứa ưng, ưc
1 Giới thiệu vần mới
- GV giới thiệu từng vần: ưng, ưc
- HD học sinh đọc cách đọc vần: ưng, ưc
2 Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa
- GV đánh vần mẫu: ưng.
- Cho HS luyện đọc
- GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích
tiếng gừng
- GV đánh vần mẫu: ưc
- Cho HS luyện đọc
- GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích
tiếng mực
3 Đọc từ ngữ ứng dụng
- Tiếng: mừng, bức, nức
- GV giải nghĩa các tiếng
4 Tạo tiếng mới chứa vần ưng, ưc
- GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất
kì và ghép với vần ưng, ưc để tạo thành
tiếng
- GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp
với các phụ âm đầu và dấu thanh
- HS chơi trò chơi
- HS trả lời
- HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp
- HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp
- HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp
- HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp
- HS lắng nghe
- HS tạo tiếng cá nhân Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại
- HS tạo tiếng cá nhân Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng
Trang 65 Viết (bảng con)
- GV viết mẫu lên bảng lớp: ưng, ưc, củ
gừng, con mực GV hướng dẫn cách
viết Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái
và vị trí dấu thanh
- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
- HS quan sát GV viết mẫu và cách viết
- HS viết bảng con
Tiết 2
6 Đọc bài ứng dụng
* GV giới thiệu bài đọc: Hưng và Lực
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và
trả lời câu hỏi:
+ Những nhân vật nào được nhắc đến
trong bài ?
- Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm,
đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: Lực, Hưng,
mừng
7 Trả lời câu hỏi
- GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
+ Vì sao phú ông gả con gái cho Hưng ?
+ Hưng đã mang đến nhà phú ông cái
gì?
8 Nói và nghe
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói
và nghe
+ Những nhân vật nào có thể thắp sáng ?
- Nhận xét, tuyên dương
9 Viết (vở tập viết)
- GV nêu ND bài viết: ưng, ưc, củ gừng,
con mực
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Đánh giá, nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh
giá
*Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa ưng, ưc
- GV cùng HS tổng kết nội dung bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài
- Nhiều HS trả lời
- HS luyện nói (theo cặp, trước lớp)
- 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS đọc cả bài
- Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết
- HS viết bài
- HS trao đổi nhóm đôi soát bài, chữa lỗi
- HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
- HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học
- Nêu cảm nhận, mong muốn về tiết học
Trang 7Bài 74: iêng, iêc, yêng
I MỤC TIÊU
- Đọc, viết, học được cách đọc vần iêng, iêc, yêng và các tiếng/ chữ có iêng, iêc, yêng; MRVT có tiếng chứa iêng, iêc, yêng
- Đọc - hiểu bài Sắc màu chim chóc; đặt và trả lời được câu đố về loài chim
- Ham thích tìm hiểu, quan sát để nhận ra đặc điểm khác nhau của các loài chim
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: + Tranh/ảnh/slide minh họa: chiêng đồng, cá diếc, con yểng; tranh minh họa bài đọc
+ Bảng phụ viết sẵn: iêng, iêc, yêng, củ riềng, cá diếc, con yểng
- HS: Bảng con, vở Tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
Hoạt động 1: Khởi động
*Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào
hứng và kiến thức liên quan đến bài học
- GV tổ chức cho HS hát
- GV nhận xét, giới thiệu bài mới
Hoạt động 2: Khám phá
*Mục tiêu: Đọc, viết, học được cách đọc
vần iêng, iêc, yêng và các tiếng/ chữ có
iêng, iêc, yêng; MRVT có tiếng chứa
iêng, iêc, yêng
1 Giới thiệu vần mới
- GV giới thiệu từng vần: iêng, iêc,
yêng
- HD học sinh đọc cách đọc vần: iêng,
iêc, yêng
2 Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa
- GV đánh vần mẫu: iêng, iêc, yêng
- Cho HS luyện đọc
- GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích
tiếng: chiêng, diếc, yểng
3 Đọc từ ngữ ứng dụng
- Tiếng: kiềng, riềng, xiếc, tiệc
- GV giải nghĩa các tiếng
4 Tạo tiếng mới chứa vần inh, ich
- GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất
kì và ghép với vần iêng, iêc, yêng để tạo
thành tiếng
- GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp
với các phụ âm đầu và dấu thanh
5 Viết (bảng con)
- GV viết mẫu lên bảng lớp: iêng, iêc,
- Lớp phó học tập điều hành lớp hát
- HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp
- HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp
- HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp
- HS lắng nghe
- HS tạo tiếng cá nhân Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại
- HS tạo tiếng cá nhân Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng
- HS quan sát GV viết mẫu và cách
Trang 8yêng, củ riềng, cá diếc, con yểng GV
hướng dẫn cách viết Lưu ý nét nối giữa
chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh
- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
viết
- HS viết bảng con
- HS trao đổi bài nhóm đôi soát bài
và chữa lỗi
Tiết 2
6 Đọc bài ứng dụng
* GV giới thiệu bài đọc: Sắc màu chim
chóc
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và
trả lời câu hỏi:
+ Em biết những loài chim nào ? Bộ
lông của chúng có màu gì ?
* Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc
nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: biêng
biếc, yểng
7 Trả lời câu hỏi
- GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
+ Chim trả, vàng anh có màu lông như
thế nào ?
8 Nói và nghe
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói
và nghe
+ Chim gì chẳng biết bay lại hay bắt cá ?
+ Chim gì là biểu tượng của hòa bình ?
- Nhận xét, tuyên dương
9 Viết (vở tập viết)
- GV nêu ND bài viết: iêng, iêc, yêng, củ
riềng, cá diếc, con yểng
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Đánh giá, nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh
giá
*Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa iêng,
iêc, yêng
- GV cùng HS tổng kết nội dung bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài
- Nhiều HS trả lời
- HS luyện nói (theo cặp, trước lớp)
- 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS đọc cả bài
- Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết
- HS viết bài
- HS trao đổi bài nhóm đôi soát bài
và chữa lỗi
- HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
- HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học
- Nêu cảm nhận, mong muốn về tiết học
Trang 9Bài 75: Ôn tập
I MỤC TIÊU
- Đọc, viết được các vần, các tiếng/chữ chứa vần đã học trong tuần ông, ôc, ung,
uc, ưng, ưc, iêng, iêc, yêng.; MRVT có tiếng chứa: ông, ôc, ung, uc, ưng, ưc, iêng, iêc, yêng
- Đọc - hiểu bài Chuồn chuồn; biết thể hiện tình yêu và niềm tự hào về quê hương tươi đẹp
- Viết ( tập viết) đúng kiểu chữ thường, cỡ vừa các từ ngữ ứng dụng; viết ( chính tả nghe – viết ) chữ cỡ vừa câu ứng dụng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV:
+ Tranh minh họa bài đọc Chuồn chuồn
+ Bảng phụ viết sẵn: chao liệng, tung hứng, công viên, trung thu, chim ưng, rạp xiếc
- HS: VBT, bảng con, vở Tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
Hoạt động 1: Khởi động
*Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào
hứng và kiến thức liên quan đến bài học
- GV tổ chức cho HS tìm tiếng có chứa
vần ông, ôc, ung, uc, ưng, ưc, iêng, iêc,
yêng
- GV tuyên dương HS, giới thiệu bài
mới
Hoạt động 2: Khám phá
*Mục tiêu: Đọc, viết được các vần, các
tiếng/chữ chứa vần đã học trong tuần:
ông, ôc, ung, uc, ưng, ưc, iêng, iêc,
yêng; MRVT có tiếng chứa: ông, ôc,
ung, uc, ưng, ưc, iêng, iêc, yêng275
Đọc – hiểu bài đọc Viết đúng chính tả
1 Đọc ( ghép âm, vần và thanh thành
tiếng )
- GV yêu cầu HS quan sát tranh.
- HD học sinh đọc các tiếng ghép được
ở cột 4, chỉnh sửa phát âm cho HS và
làm rõ nghĩa các tiếng vừa ghép được
2 Tìm từ ngữ phù hợp với tranh
- GV yêu cầu HS đọc từ ngữ ứng dụng
trang 162
- GV yêu cầu HS tìm và nối tranh phù
hợp với từ trong VBT
- GV giải nghĩa thêm về các từ
- HS tìm và nêu nhanh
- HS đọc và phân tích lại các vần
- HS quan sát, đọc thầm bài trang 162
- HS đọc cá nhân, nối tiếp các tiếng Đọc lại các vần ở cột 4
- HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp
- HS tìm từ và nối tranh trong VBT
Trang 103 Viết
a.Viết vào bảng con
- GV viết mẫu lên bảng lớp: chao liệng,
tung hứng GV hướng dẫn cách viết
Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị
trí dấu thanh
- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
b.Viết vào vở Tập viết
- GV yêu cầu HS viết vào vở TV: chao
liệng, tung hứng ( cỡ vừa)
- GV quan sát, hỗ trợ HS còn lúng túng
- GV nhận xét, sửa bài cho HS
- HS quan sát GV viết mẫu và cách viết
- HS viết bảng con
- HS chỉnh tư thế ngồi viết
- HS viết vở TV
- HS trao đổi bài nhóm đôi, kiểm tra
Tiết 2
6 Đọc bài ứng dụng
* GV giới thiệu bài đọc: Chuồn chuồn
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và
trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ con vật gì ? Con chuồn
chuồn đang làm gì ?
*Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm,
đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ
7 Trả lời câu hỏi
- GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
+ Cảnh làng quê thế nào ?
+ Quê em có cảnh nào đẹp ?
8 Viết (vào vở Chính tả, nhìn – viết)
- GV nêu ND bài viết: Sen đỏ thắm,
súng trắng ngà
- GV lưu ý cho HS chữ dễ viết sai chính
tả: súng, trắng
- Yêu cầu HS nhìn-viết vào vở Chính tả
- Đánh giá, nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh
giá
*Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa vần
vừa ôn
- GV cùng HS tổng kết nội dung bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài
- Nhiều HS trả lời
- Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết
- HS viết bài
- HS đổi vở - soát lỗi theo cặp đôi
- HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
- HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học
- Nêu cảm nhận, mong muốn về tiết học