Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa a... Đọc từ ngữ ứng dụng: - GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc thầm TN dưới mỗi tranh - GVNX, sửa lỗi nếu có - GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ 3.
Trang 1Tuần 7
***= = =***
TIẾNG VIỆT
Bài 31: ai, ay
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS:
- Đọc, viết, học được cách đọc vần ai, ay và các tiếng/chữ có ai, ay Mở rộng vốn từ có tiếng chứa ai, ay
- Đọc, hiểu bài Đố bé Đặt và trả lời được câu hỏi về tác dụng của mắt, mũi.
- Biết yêu quý và bảo vệ các bộ phận trên cơ thể
II Đồ dùng dạy học
1 HS:
- SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, Vở tập viết
2 GV:
- SGKTV1, Bộ ĐDTV, ti vi
III Các hoạt động dạy- học:
TIẾT 1
A Khởi động:
- GV tổ chức cho HS thi kể tên các vần
đã học trong tuần 6 tổ nào có bạn đọc
được nhiều và đúng các âm đã học thì tổ
đó
- GVNX, biểu dương
B Hoạt động chính:
1.Khám phá vần mới:
1.1 Giới thiệu vần ai, ay
a vần ai
- GV trình chiếu hình ảnh con gà mái
+ Đây là con gì?
- GV nói qua để HS hiểu về gà mái
- GV viết bảng: gà mái
+ Từ gà mái có tiếng nào đã học
- GV: Vậy tiếng bàn chưa học
- GV viết bảng: bàn
+ Trong tiếng mái có âm nào đã học?
- GV: Vậy có vần ai chưa học
- GV viết bảng: ai
b Vần ay GV làm tương tự để HS bật ra
tiếng chạy, vần ay
- GV giới thiệu 2 vần sẽ học: ai, ay
1.2 Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa
a vần ai:
+ Phân tích vần ai?
- Mỗi tổ cử 1 đại diện tham gia thi
- HSQS, TLCH
…con gà mái + Có tiếng gà đã học ạ
…âm m đã học
- HS nhận ra trong chạy thi có tiếng chạy chưa học, trong tiếng chạy có vấn ay chưa học.
+ vần ai có âm a đứng trước, âm i
Trang 2- GVHDHS đánh vần: a- i- ai
- GVNX, sửa lỗi
+ Phân tích tiếng “mái”
- GVHDHS đánh vần: mờ- ai- mai- sắc-
mái
b Vần ay: GV thực hiện tương tự như
vần ai:
a- y- ay
chờ- ay chay- nặng- chạy
- GVNX, sửa lỗi phát âm
c Vần ai, ay
+ Chúng ta vừa học 2 vần mới nào?
- GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn,
phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa
vừa học
2 Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc
thầm TN dưới mỗi tranh
- GVNX, sửa lỗi nếu có
- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
3 Tạo tiếng mới chứa ai, ay
- GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép
với ai (sau đó la ay) để tạo thành tiếng,
chọn tiếng có nghĩa, ví dụ:
+ Chọn âm t ta được các tiếng: tai (cái
tai, tai họa), tài (tài năng, tài giỏi), tải
(xe tải, bao tải), tay (bàn tay), …
- GVNX
đứng sau
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đánh vần chậm rồi nhanh dần
+ Tiếng “mái” có âm m đứng trước, vần ai đứng sau, dấu sắc trên âm a
- HS đánh vần: tiếng mái
- HS đánh vần, đọc trơn:
gà mái mái ai
- HS phân tích, đánh vần đọc trơn vần ay, tiếng chạy
- HS đánh vần đọc trơn:
chạy thi chạy ay
- vần ai và ay
- 2- 3 HS đọc
- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước
- HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải
- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh
- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần
ai, ay: dải, lái, máy, bay, cháy
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
- HS tự tạo tiếng mới
- HS đọc tiếng mình tạo được
Trang 34 Viết bảng con:
- GV cho HS quan sát chữ mẫu: ai, gà
mái
- GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa a và i,
g với a, m với ai, vị trí dấu thanh
- GV quan sát, uốn nắn.
- GVNX
- GV thực hiện tương tự với: ay, chạy
thi
TIẾT 2
5 Đọc bài ứng dụng: Chia quà
5.1 Giới thiệu bài đọc:
- GV cho HS quan sát tranh sgk:
+ Tranh vẽ những ai?
+ Hai chị em đang làm gì?
- GVNX, giới thiệu bài ứng dụng
5.2 Đọc thành tiếng
- GV kiểm soát lớp
- GV đọc mẫu
- GV nghe và chỉnh sửa
5.3 Trả lời câu hỏi:
- GV giới thiệu phần câu hỏi
+ Tai để làm gì?
+ Tay để làm gì?
+ Tai để nghe những gì?
+ Tay để làm những gì?
5.4 Nói và nghe:
- GVHDHS luyện nói theo cặp: Mắt,
mũi để làm gì?
- GVNX bổ sung
+ các con cần phải làm gì để bảo vệ các
bộ phận của cơ thể
- GV giáo dục HS biết yêu quý và bảo
vệ các bộ phận trên cơ thể
6 Viết vở tập viết vào vở tập viết
- GVHDHS viết: ai, ay, gà mái, chạy thi
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách
cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS viết bảng con: ai, gà mái
- HSNX bảng của 1 số bạn
- HS quan sát, TLCH + Tranh vẽ hai chị em + Chị đang đố em
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
- HS luyện đọc các tiếng có ai, ay: tai, tay
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)
- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc thầm câu hỏi + Tai để nghe
+ Tay để làm
- HS kể theo ý kiến cá nhân
- HS luyện nói theo cặp
- 1 số HS trình bày trước lớp HDTL theo hiểu biết cá nhân
- HS viết vở TV
Trang 4hoặc viết chưa đúng.
- GVNX vở của 1 số HS
C Củng cố mở rộng, đánh giá:
+ Chúng ta vừa học vần mới nào?
+ Tìm 1 tiếng có ai hoặc ay?
+ Đặt câu với tiếng đó
- GVNX
- GVNX giờ học
…ai, ay
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần ai, ay
- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu
TIẾNG VIỆT
Bài 32: ao, au
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS:
- Đọc, viết, học được cách đọc vần ao, au và các tiếng/chữ có ao, au Mở rộng vốn từ có tiếng chứa ao, au
- Đọc, hiểu bài Xào rau Nói được tên một số món rau xào.
- Biết cách xào rau Có mong muốn được thực hành nấu ăn
II Đồ dùng dạy học
1 HS:
- SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, Vở tập viết
2 GV:
- SGKTV1, Bộ ĐDTV, ti vi
III Các hoạt động dạy- học:
TIẾT 1
A Khởi động:
- GV cho HS thi ghép tiếng có vần ai, ay
theo tổ, trong thời gian 1 phút, tổ nào
ghép được nhiều tiếng có nghĩa sẽ chiến
thắng
- GVNX, biểu dương
B Hoạt động chính:
1.Khám phá vần mới:
1.1 Giới thiệu vần ao, au
a vần ao
- GV trình chiếu tranh SGK
+ Bạn nhỏ đang làm gì??
+Chúng mình thường chào cờ vào ngày
nào trong tuần?
+ Khi chào cờ chúng ta phải có thái độ
như thế nào?
- HS chơi
- HSQS, TLCH + Bạn nhỏ đang chào cờ
…thứ hai
…nghiêm trang
Trang 5- GV giới thiệu từ mới: chào cờ
+ Từ chào cờ có tiếng nào đã học
- GV: Vậy tiếng chào chưa học
- GV viết bảng: chào
+ Trong tiếng chào có âm nào đã học?
- GV: Vậy có vần ao chưa học
- GV viết bảng: ao
b Vần au GV làm tương tự để HS bật ra
tiếng cau, vần au
- GV giới thiệu 2 vần sẽ học: ao, au
1.2 Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa
a vần ao:
+ Phân tích vần ao?
- GVHDHS đánh vần: a- i- ai
- GVNX, sửa lỗi
+ Phân tích tiếng chào
- GVHDHS đánh vần: chờ- ao- chao-
huyền- chào
b Vần au: GV thực hiện tương tự như
vần au:
a- u- au
cờ- au- cau
- GVNX, sửa lỗi phát âm
c Vần ao, au
+ Chúng ta vừa học 2 vần mới nào?
- GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn,
phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa
vừa học
2 Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc
thầm TN dưới mỗi tranh
+ Có tiếng cờ đã học ạ
…âm ch đã học
- HS nhận ra trong quả cau có tiếng cau chưa học, trong tiếng cau có vấn au chưa học.
+ vần ao có âm a đứng trước, âm o đứng sau
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đánh vần chậm rồi nhanh dần
+ Tiếng chào có âm ch đứng trước,
vần ao đứng sau, dấu huyền trên a
- HS đánh vần
- HS đánh vần, đọc trơn:
Chào cờ- chào- ao, a- o- ao
- HS phân tích, đánh vần đọc trơn vần ay, tiếng chạy
- HS đánh vần đọc trơn:
quả cau- cau- au, a- u- au
- vần ao và ao
- 2- 3 HS đọc
- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước
- HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải
- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh
- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần
ao, au: sao, báo, cáo, rau, cau
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
Trang 6- GVNX, sửa lỗi nếu có
- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
3 Tạo tiếng mới chứa ao, au
- GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép
với ao (sau đó la au) để tạo thành tiếng,
chọn tiếng có nghĩa, ví dụ:
+ Chọn âm m ta được các tiếng: mào
(mào gà), máo (mếu máo), màu (màu
sắc), máu (chảy máu), …
- GVNX
4 Viết bảng con:
- GV cho HS quan sát chữ mẫu: ao,
chào cờ
- GV viết mẫu, lưu ý độ cao con chữ,
nét nối giữa a và o, ch với ao, c với ơ, vị
trí dấu thanh
- GV quan sát, uốn nắn.
- GVNX
- GV thực hiện tương tự với: au, quả cau
TIẾT 2
5 Đọc bài ứng dụng: xào rau
5.1 Giới thiệu bài đọc:
- GV cho HS quan sát tranh sgk:
+ Các nhân vật trong tranh đang làm gì?
- GVNX, giới thiệu bài ứng dụng
5.2 Đọc thành tiếng
- GV kiểm soát lớp
- GV đọc mẫu
- GV nghe và chỉnh sửa
5.3 Trả lời câu hỏi:
- GV giới thiệu phần câu hỏi
+ Bài này dạy bạn làm gì?
+ Em muốn được học cách nấu ăn gì?
- GVNX
5.4 Nói và nghe:
- GVHDHS luyện nói theo cặp:
+ Mẹ bạn hay xào rau gì?
- GVNX bổ sung
6 Viết vở tập viết vào vở tập viết
- HS tự tạo tiếng mới
- HS đọc tiếng mình tạo được
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS viết bảng con: ai, gà mái
- HSNX bảng của 1 số bạn
- HS quan sát, TLCH
…đang nấu ăn
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
- HS luyện đọc các tiếng có ao, au: xào, rau, chảo, đảo
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)
- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc thầm câu hỏi + Bài này dạy em xào rau
- HS kể theo ý kiến cá nhân
- HS luyện nói theo cặp
- 1 số HS trình bày trước lớp HDTL theo hiểu biết cá nhân
- HS viết vở TV
Trang 7- GVHDHS viết: ao, au, chào cờ, quả cau
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách
cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết
hoặc viết chưa đúng
- GVNX vở của 1 số HS
C Củng cố mở rộng, đánh giá:
+ Chúng ta vừa học vần mới nào?
+ Tìm 1 tiếng có ao hoặc au?
+ Đặt câu với tiếng đó
- GVNX
- GVNX giờ học
…ao, au
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần ao, au
- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu
TIẾNG VIỆT
Bài 33: ăn, ăt
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS:
- Đọc, viết, học được cách đọc vần ăn, ăt và các tiếng/chữ có ăn, ăt Mở rộng vốn từ có tiếng chứa ăn, ăt
- Đọc, hiểu bài: Chớ để mẹ lo Đáp lại được lời dặn dò phù hợp với đói tượng
người nghe
- Biết giữ lời hứa, thực hiện đúng nhiệm vụ đã nhận
II Đồ dùng dạy học
1 HS:
- SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, Vở tập viết
2 GV:
- SGKTV1, Bộ ĐDTV, ti vi
III Các hoạt động dạy- học:
TIẾT 1
A Khởi động:
- GV cho HS thi ghép tiếng có vần ao,
au theo tổ, trong thời gian 1 phút, tổ nào
ghép được nhiều tiếng có nghĩa sẽ chiến
thắng
- GVNX, biểu dương
B Hoạt động chính:
1.Khám phá vần mới:
1.1 Giới thiệu vần ăn, ăt
a vần ăn
- GV trình chiếu tranh SGK
- HS chơi
- HSQS, TLCH
Trang 8+ Tranh vẽ gì?
+ Chăn dùng để làm gì?
- GV giới thiệu từ mới: cái chăn
+ Từ cái chăn có tiếng nào đã học
- GV: Vậy tiếng chăn chưa học
- GV viết bảng: chăn
+ Trong tiếng chăn có âm nào đã học?
- GV: Vậy có vần ăn chưa học
- GV viết bảng: ăn
b Vần ăt GV làm tương tự để HS bật ra
tiếng sắt, vần ăt
- GV giới thiệu 2 vần sẽ học: ăn, ăt
1.2 Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa
a vần ăn:
+ Phân tích vần ăn?
- GVHDHS đánh vần: ă- nờ- ăn
- GVNX, sửa lỗi
+ Phân tích tiếng chăn
- GVHDHS đánh vần: chờ- ăn- chăn
b Vần ăt: GV thực hiện tương tự như
vần ăn:
ă- tờ- ăt
sờ- ăt- sắt- sắc- sắt
- GVNX, sửa lỗi phát âm
c Vần ăn, ăt
+ Chúng ta vừa học 2 vần mới nào?
- GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn,
phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa
vừa học
2 Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc
thầm TN dưới mỗi tranh
+ Tranh vẽ cái chăn + Để đắp
+ Có tiếng cái đã học ạ
…âm ch đã học
- HS nhận ra trong tủ sắt có tiếng sắt chưa học, trong tiếng sắt có vần
ăt chưa học.
+ vần ăn có âm ă đứng trước, âm n đứng sau
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đánh vần chậm rồi nhanh dần
+ Tiếng chăn có âm ch đứng trước,
vần ăn đứng sau
- HS đánh vần
- HS đánh vần, đọc trơn:
cái chăn- chăn- ăn, ă- nờ- ăn
- HS phân tích, đánh vần đọc trơn vần ăt, tiếng sắt
- HS đánh vần đọc trơn:
Tủ sắt- sắt- ăt, ă- tờ- ăt
- vần ăn và ăt
- 2- 3 HS đọc
- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước
- HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải
- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh
- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần
ăn, ăt: sắn lặn, bắt, cắt
Trang 9- GVNX, sửa lỗi nếu có
- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
3 Tạo tiếng mới chứa ăn, ăt
- GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép
với ăn (sau đó la ăt) để tạo thành tiếng,
chọn tiếng có nghĩa, ví dụ:
+ Chọn âm c ta được các tiếng: căn (căn
nhà), cắn, cắt (cắt tóc), …
- GVNX
4 Viết bảng con:
- GV cho HS quan sát chữ mẫu: ăn, cái
chăn
- GV viết mẫu, lưu ý độ cao con chữ,
nét nối, vị trí dấu thanh
- GV quan sát, uốn nắn.
- GVNX
- GV thực hiện tương tự với: ăt, tủ sắt
TIẾT 2
5 Đọc bài ứng dụng: Chớ để mẹ lo
5.1 Giới thiệu bài đọc:
+ Em đã bao giờ để mẹ phải lo lắng chưa?
- GV cho HS quan sát tranh sgk, giới
thiệu vào bài
5.2 Đọc thành tiếng
- GV kiểm soát lớp
- GV đọc mẫu
- GV nghe và chỉnh sửa
5.3 Trả lời câu hỏi:
- GV giới thiệu phần câu hỏi
+ Thằn lằn nhí bị làm sao?
+ Vì sao thằn Nhí bị ngã?
- GVNX
5.4 Nói và nghe:
- GVHDHS luyện nói theo cặp:
- GVNX bổ sung
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
- HS tự tạo tiếng mới
- HS đọc tiếng mình tạo được
- HS quan sát
- HS quan sát
HS viết bảng con: ăn, cái chăn
- HSNX bảng của 1 số bạn
- HSTL
- HS quan sát
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
- HS luyện đọc các tiếng có ăn, ăt: thằn, lằn, dặn, bắt, dắt
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)
- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc thầm câu hỏi +…bị ngã
- HSTL: mải chơi, mải bắt dế, không nghe lời mẹ dặn,…
- HS luyện nói theo cặp: 1 HS đống vai thằn lằn mẹ dặn con, 1 HS đáp lời dặn
- 1 số cặp trình bày trước lớp
Trang 106 Viết vở tập viết vào vở tập viết
- GVHDHS viết: ăn, ăt, cái chăn, tủ sắt
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách
cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết
hoặc viết chưa đúng
- GVNX vở của 1 số HS
C Củng cố mở rộng, đánh giá:
+ Chúng ta vừa học vần mới nào?
+ Tìm 1 tiếng có ăn hoặc ăt? Đặt câu
- GVNX
- GVNX giờ học
- HS viết vở TV
…ăn, ăt
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần ao, au
- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu
TIẾNG VIỆT
Bài 34: ân, ât
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS:
- Đọc, viết, học được cách đọc vần ân, ât và các tiếng/chữ có ân, ât Mở rộng vốn từ có tiếng chứa ân, ât
- Đọc, hiểu bài: Về quê Đặt và trả lời được câu hỏi về việc sẽ làm gì vào ngày
nghỉ cuối tuần
- Có ý thức sở dụng thời gian ngày nghỉ cuối tuần hợp lí
II Đồ dùng dạy học
1 HS:
- SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, Vở tập viết
2 GV:
- SGKTV1, Bộ ĐDTV, ti vi
III Các hoạt động dạy- học:
TIẾT 1
A Khởi động:
- GV cho HS thi ghép tiếng có vần ăn, ăt
theo tổ, trong thời gian 1 phút, tổ nào
ghép được nhiều tiếng có nghĩa sẽ chiến
thắng
- GVNX, biểu dương
B Hoạt động chính:
1.Khám phá vần mới:
1.1 Giới thiệu vần ân, ât
a vần ân
- GV trình chiếu tranh SGK
- HS chơi
- HSQS, TLCH
Trang 11+ Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu từ mới: cái cân
+ Từ cái cân có tiếng nào đã học
- GV: Vậy tiếng chăn chưa học
- GV viết bảng: cân
+ Trong tiếng cân có âm nào đã học?
- GV: Vậy có vần ân chưa học
- GV viết bảng: ân
b Vần ât GV làm tương tự để HS bật ra
tiếng nhật, vần ât
- GV giới thiệu 2 vần sẽ học: ân, ât
1.2 Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa
a vần ân:
+ Phân tích vần ân?
- GVHDHS đánh vần: â- nờ- ân
- GVNX, sửa lỗi
+ Phân tích tiếng cân
- GVHDHS đánh vần: cờ- ân- cân
b Vần ât: GV thực hiện tương tự như
vần ân:
â- tờ- ât
nhờ- ât- nhất- nặng- nhật
- GVNX, sửa lỗi phát âm
c Vần ân, ât
+ Chúng ta vừa học 2 vần mới nào?
- GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn,
phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa
vừa học
2 Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc
thầm TN dưới mỗi tranh
+ Tranh vẽ cái cân
+ Có tiếng cái đã học ạ
…âm c đã học
- HS nhận ra trong nhật kí có tiếng nhật chưa học, trong tiếng nhật có vần ât chưa học.
+ vần ân có âm â đứng trước, âm n đứng sau
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đánh vần chậm rồi nhanh dần
+ Tiếng cân có âm c đứng trước,
vần ân đứng sau
- HS đánh vần
- HS đánh vần, đọc trơn:
cái cân- cân- ân, â- nờ- ân
- HS phân tích, đánh vần đọc trơn vần ât, tiếng nhật
- HS đánh vần đọc trơn:
Nhật kí- nhật- ât, â- tờ- ât
- vần ân và ât
- 2- 3 HS đọc
- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước
- HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải
- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh
- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần
ân, ât: mận, sân, lật, đật, đất
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp