1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuần 7

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 126,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa a... Đọc từ ngữ ứng dụng: - GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc thầm TN dưới mỗi tranh - GVNX, sửa lỗi nếu có - GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ 3.

Trang 1

Tuần 7

***= = =***

TIẾNG VIỆT

Bài 31: ai, ay

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS:

- Đọc, viết, học được cách đọc vần ai, ay và các tiếng/chữ có ai, ay Mở rộng vốn từ có tiếng chứa ai, ay

- Đọc, hiểu bài Đố bé Đặt và trả lời được câu hỏi về tác dụng của mắt, mũi.

- Biết yêu quý và bảo vệ các bộ phận trên cơ thể

II Đồ dùng dạy học

1 HS:

- SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, Vở tập viết

2 GV:

- SGKTV1, Bộ ĐDTV, ti vi

III Các hoạt động dạy- học:

TIẾT 1

A Khởi động:

- GV tổ chức cho HS thi kể tên các vần

đã học trong tuần 6 tổ nào có bạn đọc

được nhiều và đúng các âm đã học thì tổ

đó

- GVNX, biểu dương

B Hoạt động chính:

1.Khám phá vần mới:

1.1 Giới thiệu vần ai, ay

a vần ai

- GV trình chiếu hình ảnh con gà mái

+ Đây là con gì?

- GV nói qua để HS hiểu về gà mái

- GV viết bảng: gà mái

+ Từ gà mái có tiếng nào đã học

- GV: Vậy tiếng bàn chưa học

- GV viết bảng: bàn

+ Trong tiếng mái có âm nào đã học?

- GV: Vậy có vần ai chưa học

- GV viết bảng: ai

b Vần ay GV làm tương tự để HS bật ra

tiếng chạy, vần ay

- GV giới thiệu 2 vần sẽ học: ai, ay

1.2 Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa

a vần ai:

+ Phân tích vần ai?

- Mỗi tổ cử 1 đại diện tham gia thi

- HSQS, TLCH

…con gà mái + Có tiếng gà đã học ạ

…âm m đã học

- HS nhận ra trong chạy thi có tiếng chạy chưa học, trong tiếng chạy có vấn ay chưa học.

+ vần ai có âm a đứng trước, âm i

Trang 2

- GVHDHS đánh vần: a- i- ai

- GVNX, sửa lỗi

+ Phân tích tiếng “mái”

- GVHDHS đánh vần: mờ- ai- mai- sắc-

mái

b Vần ay: GV thực hiện tương tự như

vần ai:

a- y- ay

chờ- ay chay- nặng- chạy

- GVNX, sửa lỗi phát âm

c Vần ai, ay

+ Chúng ta vừa học 2 vần mới nào?

- GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn,

phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa

vừa học

2 Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc

thầm TN dưới mỗi tranh

- GVNX, sửa lỗi nếu có

- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ

3 Tạo tiếng mới chứa ai, ay

- GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép

với ai (sau đó la ay) để tạo thành tiếng,

chọn tiếng có nghĩa, ví dụ:

+ Chọn âm t ta được các tiếng: tai (cái

tai, tai họa), tài (tài năng, tài giỏi), tải

(xe tải, bao tải), tay (bàn tay), …

- GVNX

đứng sau

- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp

- HS đánh vần chậm rồi nhanh dần

+ Tiếng “mái” có âm m đứng trước, vần ai đứng sau, dấu sắc trên âm a

- HS đánh vần: tiếng mái

- HS đánh vần, đọc trơn:

gà mái mái ai

- HS phân tích, đánh vần đọc trơn vần ay, tiếng chạy

- HS đánh vần đọc trơn:

chạy thi chạy ay

- vần ai và ay

- 2- 3 HS đọc

- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước

- HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải

- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo

- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh

- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần

ai, ay: dải, lái, máy, bay, cháy

- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp

- HS tự tạo tiếng mới

- HS đọc tiếng mình tạo được

Trang 3

4 Viết bảng con:

- GV cho HS quan sát chữ mẫu: ai, gà

mái

- GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa a và i,

g với a, m với ai, vị trí dấu thanh

- GV quan sát, uốn nắn.

- GVNX

- GV thực hiện tương tự với: ay, chạy

thi

TIẾT 2

5 Đọc bài ứng dụng: Chia quà

5.1 Giới thiệu bài đọc:

- GV cho HS quan sát tranh sgk:

+ Tranh vẽ những ai?

+ Hai chị em đang làm gì?

- GVNX, giới thiệu bài ứng dụng

5.2 Đọc thành tiếng

- GV kiểm soát lớp

- GV đọc mẫu

- GV nghe và chỉnh sửa

5.3 Trả lời câu hỏi:

- GV giới thiệu phần câu hỏi

+ Tai để làm gì?

+ Tay để làm gì?

+ Tai để nghe những gì?

+ Tay để làm những gì?

5.4 Nói và nghe:

- GVHDHS luyện nói theo cặp: Mắt,

mũi để làm gì?

- GVNX bổ sung

+ các con cần phải làm gì để bảo vệ các

bộ phận của cơ thể

- GV giáo dục HS biết yêu quý và bảo

vệ các bộ phận trên cơ thể

6 Viết vở tập viết vào vở tập viết

- GVHDHS viết: ai, ay, gà mái, chạy thi

- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách

cầm bút

- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết

- HS quan sát

- HS quan sát

- HS viết bảng con: ai, gà mái

- HSNX bảng của 1 số bạn

- HS quan sát, TLCH + Tranh vẽ hai chị em + Chị đang đố em

- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng

- HS luyện đọc các tiếng có ai, ay: tai, tay

- HS luyện đọc từng câu: cá nhân

- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)

- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc thầm câu hỏi + Tai để nghe

+ Tay để làm

- HS kể theo ý kiến cá nhân

- HS luyện nói theo cặp

- 1 số HS trình bày trước lớp HDTL theo hiểu biết cá nhân

- HS viết vở TV

Trang 4

hoặc viết chưa đúng.

- GVNX vở của 1 số HS

C Củng cố mở rộng, đánh giá:

+ Chúng ta vừa học vần mới nào?

+ Tìm 1 tiếng có ai hoặc ay?

+ Đặt câu với tiếng đó

- GVNX

- GVNX giờ học

…ai, ay

- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần ai, ay

- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu

TIẾNG VIỆT

Bài 32: ao, au

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS:

- Đọc, viết, học được cách đọc vần ao, au và các tiếng/chữ có ao, au Mở rộng vốn từ có tiếng chứa ao, au

- Đọc, hiểu bài Xào rau Nói được tên một số món rau xào.

- Biết cách xào rau Có mong muốn được thực hành nấu ăn

II Đồ dùng dạy học

1 HS:

- SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, Vở tập viết

2 GV:

- SGKTV1, Bộ ĐDTV, ti vi

III Các hoạt động dạy- học:

TIẾT 1

A Khởi động:

- GV cho HS thi ghép tiếng có vần ai, ay

theo tổ, trong thời gian 1 phút, tổ nào

ghép được nhiều tiếng có nghĩa sẽ chiến

thắng

- GVNX, biểu dương

B Hoạt động chính:

1.Khám phá vần mới:

1.1 Giới thiệu vần ao, au

a vần ao

- GV trình chiếu tranh SGK

+ Bạn nhỏ đang làm gì??

+Chúng mình thường chào cờ vào ngày

nào trong tuần?

+ Khi chào cờ chúng ta phải có thái độ

như thế nào?

- HS chơi

- HSQS, TLCH + Bạn nhỏ đang chào cờ

…thứ hai

…nghiêm trang

Trang 5

- GV giới thiệu từ mới: chào cờ

+ Từ chào cờ có tiếng nào đã học

- GV: Vậy tiếng chào chưa học

- GV viết bảng: chào

+ Trong tiếng chào có âm nào đã học?

- GV: Vậy có vần ao chưa học

- GV viết bảng: ao

b Vần au GV làm tương tự để HS bật ra

tiếng cau, vần au

- GV giới thiệu 2 vần sẽ học: ao, au

1.2 Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa

a vần ao:

+ Phân tích vần ao?

- GVHDHS đánh vần: a- i- ai

- GVNX, sửa lỗi

+ Phân tích tiếng chào

- GVHDHS đánh vần: chờ- ao- chao-

huyền- chào

b Vần au: GV thực hiện tương tự như

vần au:

a- u- au

cờ- au- cau

- GVNX, sửa lỗi phát âm

c Vần ao, au

+ Chúng ta vừa học 2 vần mới nào?

- GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn,

phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa

vừa học

2 Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc

thầm TN dưới mỗi tranh

+ Có tiếng cờ đã học ạ

…âm ch đã học

- HS nhận ra trong quả cau có tiếng cau chưa học, trong tiếng cau có vấn au chưa học.

+ vần ao có âm a đứng trước, âm o đứng sau

- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp

- HS đánh vần chậm rồi nhanh dần

+ Tiếng chào có âm ch đứng trước,

vần ao đứng sau, dấu huyền trên a

- HS đánh vần

- HS đánh vần, đọc trơn:

Chào cờ- chào- ao, a- o- ao

- HS phân tích, đánh vần đọc trơn vần ay, tiếng chạy

- HS đánh vần đọc trơn:

quả cau- cau- au, a- u- au

- vần ao và ao

- 2- 3 HS đọc

- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước

- HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải

- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo

- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh

- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần

ao, au: sao, báo, cáo, rau, cau

- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp

Trang 6

- GVNX, sửa lỗi nếu có

- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ

3 Tạo tiếng mới chứa ao, au

- GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép

với ao (sau đó la au) để tạo thành tiếng,

chọn tiếng có nghĩa, ví dụ:

+ Chọn âm m ta được các tiếng: mào

(mào gà), máo (mếu máo), màu (màu

sắc), máu (chảy máu), …

- GVNX

4 Viết bảng con:

- GV cho HS quan sát chữ mẫu: ao,

chào cờ

- GV viết mẫu, lưu ý độ cao con chữ,

nét nối giữa a và o, ch với ao, c với ơ, vị

trí dấu thanh

- GV quan sát, uốn nắn.

- GVNX

- GV thực hiện tương tự với: au, quả cau

TIẾT 2

5 Đọc bài ứng dụng: xào rau

5.1 Giới thiệu bài đọc:

- GV cho HS quan sát tranh sgk:

+ Các nhân vật trong tranh đang làm gì?

- GVNX, giới thiệu bài ứng dụng

5.2 Đọc thành tiếng

- GV kiểm soát lớp

- GV đọc mẫu

- GV nghe và chỉnh sửa

5.3 Trả lời câu hỏi:

- GV giới thiệu phần câu hỏi

+ Bài này dạy bạn làm gì?

+ Em muốn được học cách nấu ăn gì?

- GVNX

5.4 Nói và nghe:

- GVHDHS luyện nói theo cặp:

+ Mẹ bạn hay xào rau gì?

- GVNX bổ sung

6 Viết vở tập viết vào vở tập viết

- HS tự tạo tiếng mới

- HS đọc tiếng mình tạo được

- HS quan sát

- HS quan sát

- HS viết bảng con: ai, gà mái

- HSNX bảng của 1 số bạn

- HS quan sát, TLCH

…đang nấu ăn

- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng

- HS luyện đọc các tiếng có ao, au: xào, rau, chảo, đảo

- HS luyện đọc từng câu: cá nhân

- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)

- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc thầm câu hỏi + Bài này dạy em xào rau

- HS kể theo ý kiến cá nhân

- HS luyện nói theo cặp

- 1 số HS trình bày trước lớp HDTL theo hiểu biết cá nhân

- HS viết vở TV

Trang 7

- GVHDHS viết: ao, au, chào cờ, quả cau

- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách

cầm bút

- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết

hoặc viết chưa đúng

- GVNX vở của 1 số HS

C Củng cố mở rộng, đánh giá:

+ Chúng ta vừa học vần mới nào?

+ Tìm 1 tiếng có ao hoặc au?

+ Đặt câu với tiếng đó

- GVNX

- GVNX giờ học

…ao, au

- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần ao, au

- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu

TIẾNG VIỆT

Bài 33: ăn, ăt

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS:

- Đọc, viết, học được cách đọc vần ăn, ăt và các tiếng/chữ có ăn, ăt Mở rộng vốn từ có tiếng chứa ăn, ăt

- Đọc, hiểu bài: Chớ để mẹ lo Đáp lại được lời dặn dò phù hợp với đói tượng

người nghe

- Biết giữ lời hứa, thực hiện đúng nhiệm vụ đã nhận

II Đồ dùng dạy học

1 HS:

- SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, Vở tập viết

2 GV:

- SGKTV1, Bộ ĐDTV, ti vi

III Các hoạt động dạy- học:

TIẾT 1

A Khởi động:

- GV cho HS thi ghép tiếng có vần ao,

au theo tổ, trong thời gian 1 phút, tổ nào

ghép được nhiều tiếng có nghĩa sẽ chiến

thắng

- GVNX, biểu dương

B Hoạt động chính:

1.Khám phá vần mới:

1.1 Giới thiệu vần ăn, ăt

a vần ăn

- GV trình chiếu tranh SGK

- HS chơi

- HSQS, TLCH

Trang 8

+ Tranh vẽ gì?

+ Chăn dùng để làm gì?

- GV giới thiệu từ mới: cái chăn

+ Từ cái chăn có tiếng nào đã học

- GV: Vậy tiếng chăn chưa học

- GV viết bảng: chăn

+ Trong tiếng chăn có âm nào đã học?

- GV: Vậy có vần ăn chưa học

- GV viết bảng: ăn

b Vần ăt GV làm tương tự để HS bật ra

tiếng sắt, vần ăt

- GV giới thiệu 2 vần sẽ học: ăn, ăt

1.2 Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa

a vần ăn:

+ Phân tích vần ăn?

- GVHDHS đánh vần: ă- nờ- ăn

- GVNX, sửa lỗi

+ Phân tích tiếng chăn

- GVHDHS đánh vần: chờ- ăn- chăn

b Vần ăt: GV thực hiện tương tự như

vần ăn:

ă- tờ- ăt

sờ- ăt- sắt- sắc- sắt

- GVNX, sửa lỗi phát âm

c Vần ăn, ăt

+ Chúng ta vừa học 2 vần mới nào?

- GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn,

phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa

vừa học

2 Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc

thầm TN dưới mỗi tranh

+ Tranh vẽ cái chăn + Để đắp

+ Có tiếng cái đã học ạ

…âm ch đã học

- HS nhận ra trong tủ sắt có tiếng sắt chưa học, trong tiếng sắt có vần

ăt chưa học.

+ vần ăn có âm ă đứng trước, âm n đứng sau

- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp

- HS đánh vần chậm rồi nhanh dần

+ Tiếng chăn có âm ch đứng trước,

vần ăn đứng sau

- HS đánh vần

- HS đánh vần, đọc trơn:

cái chăn- chăn- ăn, ă- nờ- ăn

- HS phân tích, đánh vần đọc trơn vần ăt, tiếng sắt

- HS đánh vần đọc trơn:

Tủ sắt- sắt- ăt, ă- tờ- ăt

- vần ăn và ăt

- 2- 3 HS đọc

- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước

- HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải

- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo

- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh

- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần

ăn, ăt: sắn lặn, bắt, cắt

Trang 9

- GVNX, sửa lỗi nếu có

- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ

3 Tạo tiếng mới chứa ăn, ăt

- GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép

với ăn (sau đó la ăt) để tạo thành tiếng,

chọn tiếng có nghĩa, ví dụ:

+ Chọn âm c ta được các tiếng: căn (căn

nhà), cắn, cắt (cắt tóc), …

- GVNX

4 Viết bảng con:

- GV cho HS quan sát chữ mẫu: ăn, cái

chăn

- GV viết mẫu, lưu ý độ cao con chữ,

nét nối, vị trí dấu thanh

- GV quan sát, uốn nắn.

- GVNX

- GV thực hiện tương tự với: ăt, tủ sắt

TIẾT 2

5 Đọc bài ứng dụng: Chớ để mẹ lo

5.1 Giới thiệu bài đọc:

+ Em đã bao giờ để mẹ phải lo lắng chưa?

- GV cho HS quan sát tranh sgk, giới

thiệu vào bài

5.2 Đọc thành tiếng

- GV kiểm soát lớp

- GV đọc mẫu

- GV nghe và chỉnh sửa

5.3 Trả lời câu hỏi:

- GV giới thiệu phần câu hỏi

+ Thằn lằn nhí bị làm sao?

+ Vì sao thằn Nhí bị ngã?

- GVNX

5.4 Nói và nghe:

- GVHDHS luyện nói theo cặp:

- GVNX bổ sung

- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp

- HS tự tạo tiếng mới

- HS đọc tiếng mình tạo được

- HS quan sát

- HS quan sát

HS viết bảng con: ăn, cái chăn

- HSNX bảng của 1 số bạn

- HSTL

- HS quan sát

- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng

- HS luyện đọc các tiếng có ăn, ăt: thằn, lằn, dặn, bắt, dắt

- HS luyện đọc từng câu: cá nhân

- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)

- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc thầm câu hỏi +…bị ngã

- HSTL: mải chơi, mải bắt dế, không nghe lời mẹ dặn,…

- HS luyện nói theo cặp: 1 HS đống vai thằn lằn mẹ dặn con, 1 HS đáp lời dặn

- 1 số cặp trình bày trước lớp

Trang 10

6 Viết vở tập viết vào vở tập viết

- GVHDHS viết: ăn, ăt, cái chăn, tủ sắt

- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách

cầm bút

- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết

hoặc viết chưa đúng

- GVNX vở của 1 số HS

C Củng cố mở rộng, đánh giá:

+ Chúng ta vừa học vần mới nào?

+ Tìm 1 tiếng có ăn hoặc ăt? Đặt câu

- GVNX

- GVNX giờ học

- HS viết vở TV

…ăn, ăt

- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần ao, au

- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu

TIẾNG VIỆT

Bài 34: ân, ât

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS:

- Đọc, viết, học được cách đọc vần ân, ât và các tiếng/chữ có ân, ât Mở rộng vốn từ có tiếng chứa ân, ât

- Đọc, hiểu bài: Về quê Đặt và trả lời được câu hỏi về việc sẽ làm gì vào ngày

nghỉ cuối tuần

- Có ý thức sở dụng thời gian ngày nghỉ cuối tuần hợp lí

II Đồ dùng dạy học

1 HS:

- SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, Vở tập viết

2 GV:

- SGKTV1, Bộ ĐDTV, ti vi

III Các hoạt động dạy- học:

TIẾT 1

A Khởi động:

- GV cho HS thi ghép tiếng có vần ăn, ăt

theo tổ, trong thời gian 1 phút, tổ nào

ghép được nhiều tiếng có nghĩa sẽ chiến

thắng

- GVNX, biểu dương

B Hoạt động chính:

1.Khám phá vần mới:

1.1 Giới thiệu vần ân, ât

a vần ân

- GV trình chiếu tranh SGK

- HS chơi

- HSQS, TLCH

Trang 11

+ Tranh vẽ gì?

- GV giới thiệu từ mới: cái cân

+ Từ cái cân có tiếng nào đã học

- GV: Vậy tiếng chăn chưa học

- GV viết bảng: cân

+ Trong tiếng cân có âm nào đã học?

- GV: Vậy có vần ân chưa học

- GV viết bảng: ân

b Vần ât GV làm tương tự để HS bật ra

tiếng nhật, vần ât

- GV giới thiệu 2 vần sẽ học: ân, ât

1.2 Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa

a vần ân:

+ Phân tích vần ân?

- GVHDHS đánh vần: â- nờ- ân

- GVNX, sửa lỗi

+ Phân tích tiếng cân

- GVHDHS đánh vần: cờ- ân- cân

b Vần ât: GV thực hiện tương tự như

vần ân:

â- tờ- ât

nhờ- ât- nhất- nặng- nhật

- GVNX, sửa lỗi phát âm

c Vần ân, ât

+ Chúng ta vừa học 2 vần mới nào?

- GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn,

phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa

vừa học

2 Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc

thầm TN dưới mỗi tranh

+ Tranh vẽ cái cân

+ Có tiếng cái đã học ạ

…âm c đã học

- HS nhận ra trong nhật kí có tiếng nhật chưa học, trong tiếng nhật có vần ât chưa học.

+ vần ân có âm â đứng trước, âm n đứng sau

- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp

- HS đánh vần chậm rồi nhanh dần

+ Tiếng cân có âm c đứng trước,

vần ân đứng sau

- HS đánh vần

- HS đánh vần, đọc trơn:

cái cân- cân- ân, â- nờ- ân

- HS phân tích, đánh vần đọc trơn vần ât, tiếng nhật

- HS đánh vần đọc trơn:

Nhật kí- nhật- ât, â- tờ- ât

- vần ân và ât

- 2- 3 HS đọc

- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước

- HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải

- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo

- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh

- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần

ân, ât: mận, sân, lật, đật, đất

- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp

Ngày đăng: 01/09/2020, 11:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w