1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tuần 1 tuần 1 từ ngày đến ngày tiết 1 nhaân ñôn thöùc vôùi ña thöùc i muïc tieâu hoïc sinh naém chaéc qui taéc nhaân ñôn thöùc vôùi ña thöùc bieát vaän duïng linh hoaït quy taéc ñeå giaûi toaùn reøn

47 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 1 Từ Ngày Đến Ngày Tiết 1 Nhân Đơn Thức Với Đa Thức
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Thể loại Giáo án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 131,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hoïc sinh bieát vaän duïng linh hoaït caùc phöông phaùp phaân tích moät ña thöùc thaønh nhaân töû - Reøn luyeän tính naêng ñoäng vaän duïng kieán thöùc ñaõ hoïc vaøo thöïc tieãn , tìn[r]

Trang 1

- Học sinh nắm chắc qui tắc nhân đơn thức với đa thức.

- Biết vận dụng linh hoạt quy tắc để giải toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II/ Chuẩn bị:

- GV: SGK, giáo án

- HS: Tập ghi chép, SGK

III/Phương pháp :Trực quan , đàm thoại , gợi mở

IV/ Tiến trình lên lớp :

1/ Oån định lớp: (4’)

2/ Kiểm tra bài củ :

3/ Bài mới :

Hoạt động 1:Hình thành quy tắc.

? Hãy cho một ví dụ về đơn thức?

? Hãy cho một ví dụ về đa thức?

? Hãy nhân đơn thức với từng hạng

tử của đa thức và cộng các tích tìm

được

“Ta nói đa thức 6x3-6x2 +15x là

tích của đơn thức 3x và đa thức 2x2

-2x+5"

? “Qua bài toán trên, theo các em

muốn nhân một đơn thức với một đa

thức ta làm như thế nào?”

GV: Ghi bảng quy tắc

Hoạt động 2:Vận dụng quy tắc,

rèn luyện kỹ năng.

-Cho học sinh làm ví dụ SGK trang

4

-Cho học sinh thực hiện ?2 Nhân

đa thức với đơn thức ta thực hiện

như thế nào?

? Nhắc lại tính chất giao hoán của

phép nhân?

Gọi học sinh lên bảng thực hiện

Hoạt động 3:Củng cố.

-Cho học sinh làm ?3

-Đơn thức: 3x-Đa thức: 2x2 - 2x + 5 3x(2x2- 2x+5)

= 3x 2x2+3x.(-2x)+3x 5

= 6x3-6x2+15x

-Học sinh trả lời

-Ghi quy tắc

-Học sinh làm:

2/ Áp dụng: Làm tính

nhân

Trang 2

Gọi học sinh nhận xét

Sửa sai (nếu có)

Lưu ý:

(A+B)C = C(A+B)

Làm bài tập 1c, 3a SGK

= (8x+y+3) y Thay x = 3, y = 2 vào biểu thứctrên:

(8.3 + 2 +3).2 = 58 (m2)

-Học sinh cả lớp làm bài tập ởnháp

Hai học sinh làm BT ở bảng

Học sinh ghi BT về nhà:

Ta có: (8.3 + 2 +3).2 =58 (m2)

-2 học sinh làm bài tập1c, 3a, …

10’

4-Hướng dẫn về nhà:(5’)

Các bài tập còn lại ở SGK:1a, 1b, 2, 3, 5, 6 SGK

V- Rút kinh nghiệm :

Trang 3

TIẾT 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I/ Mục tiêu:

-Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

-Học sinh biết vận dụng và trình bày nhân đa thức theo hai cách khác nhau

II/ Chuẩn bị:

Học sinh: SGK, tập ghi chép

GV: giáo án, SGK

III/Phương pháp :Trực quan , đàm thoại , gợi mở

IV/ Tiến trình bài dạy:

1/ Oån dịnh lớp (2’ )

2/ -Kiểm tra bài cũ: 8’

"Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức.

Áp dụng giải bài tập 1a, 1b SGK”

3/ Bài mới :

Hoạt động 1 : Qui tắc

-Cho hai đa thức: x-2 và 6x2

-5x+1

-Hãy nhân từng hạng tử của đa

thức x-2 với từng hạng tử của đa

-GV:Hướng dẫn cho học sinh thực

hiện nhân hai đa thức đã xắp xếp

-Em nào có thể phát biểu cách

nhân đa thức với đa thức đã xắp

xếp?

-Một học sinh lên bảng trả

lời và làm bài tập

Học sinh thực hiện nhóm,đại diện nhóm trả lời

-Phát biểu quy tắc-Phát biểu quy tắc

-Ghi quy tắc

- Học sinh thực hiện:

6x2- 5x+ 1 x- 2 -12x2 + 10x - 2 6x3 - 5x2 + x 6x3 -17x2 +11x - 2-Học sinh trả lời:…

1/ Quy tắc: ( SGK trang 4)

Muốn nhân đa thức với đathức ta nhân mỗi hạng tử của

đa thức này với từng hạngtưngf hạng tử của đa thức kiarồi cộng các tích lại với nhau

Chú ý:

6x2- 5x+ 1 x- 2 -12x2 + 10x - 2 6x 3 - 5x2 + x 6x3 -17x2 +11x - 2

2/ Áp dụng:

?2 SGK

10’

Trang 4

Hoạt động 2: Aùp dụng

-Cho học sinh làm bài tập ?2 a,

b

Cho học sinh lên bảng trình bày

Một học sinh trình bày nhân hai

đa thức đã sắp xếp

Trình bày hoàn chỉnh

-Các nhóm thực hiện ?3

Cho học sinh trình bày lên bảng

Hoạt động 3 : Củng cố

-Cho học sinh nhắc lại quy tắc

nhân đa thức với đa thức

Cho các nhóm làm các bài tập 7,

8 trang 8 SGK trên nháp GV thu

chấm một số bài cho học sinh

Sửa sai, trình bày lời giải hoàn

chỉnh

-Các nhóm thực hiện

Học sinh thực hiện trên nhápHS1: a/ ……

HS2: b/ ……

Học sinh thực hiện

-Học sinh làm bài tập

Nhắc lại qui tắc

Học sinh làm các bài tậptrên giấy nháp, 2 học sinhlàm ở bảng

Có thể trình bày:

(nhân hai đa thức sắp xếp)

x2+3x-5 x+3 3x2+ 9x- 15

4-Hướng dẫn học ở nhà : ( 2’ )

bài tập 9 SGK Xem trước các bái tập chuẩn bị cho tiết luyện tập

V – Rút kinh nghiệm :

-Củng cố khắc sâu kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức

-Học sinh thực hiện thành thạo quy tắc, biết vận dụng linh hoạt vào từng tình huống cụ thể

Trang 5

II/ Chuẩn bị:

-Học sinh ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức

-GV chuẩn bị hệ thống câu hỏi, giáo án

III/Phương pháp :Trực quan , đàm thoại , gợi mở

III/ Tiến trình bài dạy:

1/ Oån định lớp :(2’ )

Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức

Làm BT 7,8 SGK

2/ Kiểm tra bài củ :(5’ )

Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ,nhân đa thức với đa thức

3/ Bài mới :

-HS1:

Thực hiện bài tập 10a

-Nhấn mạnh các sai lầm

thường gặp của học sinh như:

dấu, thực hiện xong không rút

gọn…

-Hãy thực hiện Bài 11 (SGK)

Hướng dẫn cho học sinh thực

hiện các tích trong biểu thức,

rồi rút gọn

-Nhận xét kết quả rồi trả lời

-Cho học sinh làm bài tập 12

SGK

Hướng dẫn:

-Hãy biểu diễn 3 số chẳn liên

tiếp

-Viết biểu thức đại số chỉ mối

quan hệ tích hai số sau hơn

tích hai số đầu là 192

-Hai học sinh lên bảng làm

-Học sinh theo dõi bài làm củabạn và nhận xét

- Học sinh trả lời

- Một học sinh thực hiện trìnhbày ở bảng

- Kết quả là một hằng số

- Cả lớp thực hiện trên phiếuhọc tập, một học sinh trình bày

ở bảng

Học sinh trả lời:

* 2x, 2x + 2, 2x+4 (x N)

* (2x + 2)( 2x + 4) - 2x(2x + 2) =192

(2n+2)(2n+4)-2n(2n+2)=1924n2+8n+4n+8-4n2- 4n = 192 8n + 8 = 192

10’

10’

15’

Trang 6

? Tìm x

? Ba số đó là 3 số nào?

Học sinh thực hiện và trả lờix=23; vậy ba số đó là: 46, 48,50

8n = 192 - 8

n = 184 : 8

n = 23VËy ba sè cÇn t×m lµ: 46, 48, 50

4- Hướng dẫn học ở nhà:(3’ )

Học sinh về nhà làm các bài tập 13 SGK

V-Rút kinh nghiệm :

Trang 7

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.

I Mục tiệu:

* Học sinh nắm vững ba hằng đẳng thức đáng nhớ (A + B)2 , (A – B)2, A2 – B2

.

* Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản, vận dụng linh hoạt để tính nhanh, tính nhẩm

* Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn và hợplí

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ hình 1 SGK, giáo án

HS: SGK, tập ghi chép

III/Phương pháp :Trực quan , đàm thoại , gợi mở

IV Tiến trình bài dạy:

1 Oån định lớp : (2’ )

2 Kiểm tra bài củ :8’

- Hãy phát biểu quy tắc nhân hai đa thức ?

Áp dụng : Tính

(2x + 1)(2x + 1) =

? Nhận xét bài toán và kết quả?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: ( Tìm quy tắc

bình phương một tổng).

Thực hiện phép nhân:

( a + b)(a+b)

- Từ đó rút ra

(a + b)2 =?

Tổng quát: A, B là các biểu

thức tùy ý ta có

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

- Ghi bảng

GV: Dùng bảng phụ (tranh

vẽ sẵn, hình 1 SGK)

Hướng dẫn học sinh ý thức

hình học của công thức

(a + b)2 = a2 + 2ab + b2

GV: “ Hãy phát biểu hằng

đẳng thức trên bằng lời?

-Cho học sinh thực hiện áp

dụng SGK

Cho học sinh nhận xét

Hoạt động 2: (Tìm quy tắc

bình phương một hiệu hai

số)

GV:Tìm công thức (A - B)2

Một học sinh làm ở bảng

-Nhận xét : Đã vận dụng quytắc nhân hai đa thức để tính bìnhphương của một tổng hai đơnthức

Cả lớp làm vào vở1HS lên bảng thực hiện

1 Bình phương của một tổng:

Trang 8

Cho học sinh nhận xét

GV: Cho học sinh phát biểu

bằng lời công thức và ghi

bảng

GV: Làm áp dụng (xem ở

bảng) vào vở học

GV: Cho học sinh xem lời

giải hoàn chỉnh ở bảng

Hoạt động 3: (Tìm quy tắc

hiệu hai bình phương)

? Thực hiện phép tính:

(a + b)(a - b)= …

từ kết quả đó, rút ra kết luận

cho (A + B)(A – B)=…

GV: Cho HS phát biểu bằng

lời công thức và ghi bảng

Hoạt động 4: (Củng cố)

Cho một HS đứng tại chổ

nhắc lại các hằng đẳng thức

Học sinh làm trên nháp

- Thực hiện phép nhân:

= (2x)2 – 2.2x.3y + (3y)2

= 4x2 – 12xy + 9y2

b/ 992 = (100 – 1)2 = 1002 – 2.100.1 + 12

= x2 – 4b/ (2x + y)(2x – y) = 4x2 – y2

c/ (3 – 5x)(5x + 3) = (3 – 5x)(3 + 5x) = 9 – 25x2

Trang 9

- Củng cố kiến thức ba hằng đẳng thức (a+b)2, (a-b)2, a2-b2

- Học sinh vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức để giải toán

- Rèn luyện kỹ năng quan sát, nhận xét, tính toán

- Phát triển tư duy logic, thao tác phân tích và tổng hợp

II Chuẩn bị:

Trang 10

III.Phửụng phaựp :Trửùc quan , ủaứm thoaùi , gụùi mụỷ

HS: SGK, vụỷ nhaựp, taọp ghi cheựp

GV: Giaựo aựn, SGK

IV Tieỏn trỡnh baứi daùy:

1 Oồn ủũnh lụựp :(1’ ) kieồm tra sú soỏ

2 kieồm tra baứi cuừ :

Khai trieồn caực haống ủaỳng thửực sau:

(A + B)2; (A – B)2; A2 – B2

Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự cho ủieồm

Hoaùt ủoọng 1:

Goùi hoùc sinh trỡnh baứy baứi 21

Hoaùt ủoọng 2 :Vaọn duùng keỏt

Hoaùt ủoọng 4: :(Reứn kyừ

naờng laứm baứi taọp traộc

nghieõm)

Ghi ụỷ baỷng:

x2 + 2xy + 4y2 =(x + 2y)2

Cho hoùc sinh nhaọn xeựt ủuựng

hay sai (baứi taọp 20)

Giụựi thieọu moọt soỏ bieọn phaựp

Hoùc sinh laứm baứi 22

Hoùc sinh laứm baứi taọp 23

Hoùc sinh ủửựng taùi choồ nhaọn xeựt

b) 1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2.200 + 1 = 39601

Vậy vế trái bằng vế phảib) Biến đổi vế phải ta có:

(a + b)2 - 4ab = a2+2ab + b2

- 4ab = a2 - 2ab + b2 = (a - b)2

Vậy vế trái bằng vế phải

* Neỏu A>=B vaứ B>=A thỡA=B

* A –B = 0 thỡ A = B

*Neỏu A=C vaứ C=B thỡ A =B

x2 + 2xy + 4y2 =(x + 2y)2

Trang 11

Hoạt động 5: (Mở rộng

hằng đẳng thức).

Cho học sinh làm bài 25a

Hướng dẫn biến đổi về dạng

(kết quả này sai)

Chú ý:

(a + b + c)2

= a2 +b2 + c2 + 2(ab + bc +ca)

(a + b - c)2 =  (a + b ) - c 

2

= a2 +b2 - c2 +2(ab - bc - ca)

4-Hướng dẫn học ở nhà :

Các em vận dụng hằng đẳng thức để làm bài ở nhà 25c và 24

V-Rút kinh nghiệm :

Ký Duyệt

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TT)

I Mục tiêu:

* Học sinh nắm vững ba hằng đẳng thức đáng nhớ (a + b)3 , (a – b)3

* Biết vận dụng hằng đẳng thức để giải một số bài tập

* Rèn luyện kỹ năng tính toán, cẩn thận

II Chuẩn bị:

GV: Giáo án, SGK

HS: SGK, tập ghi chép, vở nháp

III.Phương pháp :Trực quan , đàm thoại , gợi mở

HS: SGK, vở nháp, tập ghi chép

GV: Giáo án, SGK

IV Tiến trình bài dạy:

1 Oån định lớp :(1’ ) kiểm tra sĩ số

2 kiểm tra bài cũ :

Trang 12

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng Tg Hoạt động 1:Tìm quy tắc

mới

Nêu ?1

? Từ kết quả của (a+b)

(a+b)2, hãy rút ra kết quả (a +

- Hãy phát biểu hằng đẳng

thức trên bằng lời ?

Gọi một vài học sinh phát

biểu quy tắc

Hoạt động 2: (Áp dụng quy

? Từ đó rút ra quy tắc lập

phương của một hiệu

- Hãy phát biểu hằng đẳng

thức trên bằng lời?

Gọi một vài học sinh phát

Hoạt động 5: (Củng cố).

* Cho học sinh trả lời câu hỏi

của câu c phần ?4 , GV chuẩn

bị trên bảng phụ hay trên một

phim trong, dùng đèn chiếu

- Học sinh ghi (A+B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2

Học sinh phát biểu hằng đẳngthức trên bằng lời

Các nhóm nhỏ cùng thực hiệntrên vở nháp

( 2x + y)3 =

Một học sinh đại diện nhóm

làm trên bảng

Hoạt động 3:

HS làm trên nháp

- Từ [a+(-b)}2 rút ra (a – b)3

- Từ đó có: (A – B)3 = …-Hai HS phát biểu hằng đẳngthức trên bằng lời

- Các nhóm nhỏ thực hiện

- Đại diện nhóm thực hiện_ Tính

(2x – y)3 = … Học sinh đứng tại chổ trả lời

4 Lập phương của một tổng.

(A+B)3 = A3 + 3A2B +3AB2

Áp dụng:

(2x+y)3

= (2x)3 + 3(2x)2.y + 3(2x).y2+y3

4-Bài tập về nhà:

Vận dụng hằng đẳng thức để giải bài tập : 26, 27, 28 SGK

V-Rút kinh nghiệm :

Trang 13

Kyù Duyeät

Trang 14

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC

ĐÁNG NHỚ (TT).

I Mục tiêu:

* Học sinh nắm chắc các hằng đẳng thức đáng nhớ a3 + b3 , a3 – b3

* Biết vận dụng hằng đẳng thức một cách linh hoạt để giải một số bài tập

* Rèn luyện kỹ năng tính toán, cẩn thận,khoa học

II Chuẩn bị:

HS: Phiếu học tập, SGK, tập ghi chép

GV: Giáo án, SGK, bảng phụ

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

HS1: Hãy phát biểu hằng đẳng

thức lập phương của một tổng

Áp dụng tính:

(2x2 + 3y)3

HS2: Hãy phát biểu hằng đẳng

thức lập phương của một hiệu

thiếu của hiệu A-B

? Từ công thức hãy phát biểu

Áp dụng tính:

(2x2 + 3y)3 = ………

HS2: Phát biểu hằng đẳngthức lập phương của mộthiệu

Học sinh trả lời: ………

Học sinh ghi:

6 Tổng hai lập phương.

A3+B3=(A + B)(A2 – AB + B2)

Quy ước:

A2 – AB + B2 là bình phươngthiếu của hiệu A-B

Áp dụng:

a x3 + 8 = x3 +23

=(x+2)(x2 -2x+22)

b (x+1)(x2 - x + 1) = x3 +1

7 Hiệu hai lập phương.

Trang 15

Hoạt động 3: (Tìm kiến thức

Với A và B là các biểu thức ta

cũng có tương tự?:

b/ Viết 8x3 – y3 dưới dạng tích

c/ Đánh dấu “X” vào ô có đáp số

đúng của tích (x + 2)(x2 – 2x +

4)

x3 + 8

x3 - 8(x – 2)3

Cho học sinh nhận xét các

biểu thức a, b, c,

Hoạt động 5: (Củng cố hệ

thống kiến thức đã học)

Cho học sinh nhắc bảng hằng

đẳng thức đã học rồi ghi lên

bảng

hiện ?3 (a-b)(a2 + ab + b2)= a3 - b3

Học sinh trả lới:

(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2

-B3

A3 + B3 = (A+B)(A2 - AB +B2)

A3 - B3 = (A-B)(A2 + AB +B2)

4-Bài tập về nhà

Vận dụng các hằng đẳng thức để làm bài tập 30, 31, 32 SGK

V-Rút kinh nghiệm :

Trang 16

- Củng cố kiến thức về bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.

- Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức để giải toán

- Rèn luyện kĩ năng phân tích, nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức

Trang 17

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi hệ thống bài tập, giáo án

HS: SGK, vở nháp.

Hướng dẫn về nhà:

- Làm các bài tập còn lại

- Cho học sinh trình bày phương hướng giải bài tập 2

Hướng dẫn bài tập 2 SGK trang 36

IV Tiến trình bài dạy:

1 Oån định lớp : (1’) Lớp báo cáo sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ: (9’)

Viết công thức và phát biểu bằng lời các hằng đẳng thức đáng nhớ

3 Bài mới :

Cho học sinh ôn lại các hằng đẳng

thức thông qua bài 33 SGK

Ghi bài tập 33 trên bảng phụ

Tính:

a (2+ xy)2 =………

b (5-3x)2 =………

c (5-x2) (5+x2) =………

d (5x - 1)3 =………

e (2x-y)(4x2+2xy+y2)=………

f (x+3)(x2 - 3x + 9)=…………

Gọi học sinh lên ghi kết qủa vào bảng

phụ

-Nhận xét kết quả

Bài tập 34 SGK.

GV:(ghi đề bài tập lên bảng, cho học

sinh làm theo nhóm nhỏ ít phút rồi cho

học sinh lên bảng điền kết quả đã

làm)

Rút gọn các biểu thức sau:

a (a+b)2 - (a-b)2 =

b (a+b)3 - (a - b)3 - 2b3 =

c (x +y+z)2 - 2(x+y+z).(x+y) + (x+y)2

=

GV: (ghi kết quả các câu vào sau dấu

=) Bài tập 35 SGK.

GV: (Ghi bảng và cho học sinh tính

nhanh):

Tính nhanh:

a 342 + 662 + 68 66

b 742 + 242 - 48 74

GV: Hỏi:

Em có nhận xét các phép tính này có

đặc điểm gì? Cách tiùnh nhanh các

phép tính này như thế nào? Hãy cho

Thực hiện

Các nhóm cùng thực hiện

Một vài học sinh lên ghi kết quả vào bảng phụ

Học sinh thực hiện theo nhóm

Đại diện nhóm thực hiện

Học sinh thực hiện theo nhóm

Đại diện nhóm thực hiện

Bài tập 33 SGK.

a (2+ xy)2 =22+2.2xy+(xy)2

= 4 + 4xy +x2y2

b (5-3x)2 =25+30x+9x2

c (5-x2) (5+x2) =25 -x4

d (5x -1)3=125x3-75x2

+15x-1 e.(2x-y)(4x2+2xy+y2)=8x3

-y3

f (x+3)(x2 - 3x + 9)= x3+27

Bài tập 34 SGK.

a (a+b)2 - (a-b)2 = 4ab

b (a+b)3 - (a - b)3 - 2b3 = 6a2b

c (x +y+z)2 - 2(x+y+z) (x+y) + (x+y)2 = x2

Bài tập 35 SGK.

a) 342 + 662 + 68 66 = 342 + 662 +2 34 66 = (34+66)2

= 1002 = 10.000

b) 742 + 242 - 48 74

= 722 + 242 - 2 24 74

= (74 - 24)2

= 502 = 2500

10’

8’

8’

Trang 18

biết kết quả các phép tính.

GV: Trình bày lại kết quả thực hiện

GV: Ghi cách tính nhanh lên bảng

Học sinh trả lời…

Học sinh thực hiện theonhóm

Đại diện nhóm thực hiệnGhi bài tập về nhà

Thế x = 99

b) x3 + 3x2 + 3x +1 =(x+1)❑3= (99+1)❑3

=1000000

8’

4- Hướng dẫn học ở nhà :(1’)

Làm tiếp các bài tập 37, 38 SGK

V-Rút kinh nghiệm :

Tiết 9: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG.

I Mục tiêu:

Về mục tiêu cơ bản, học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

Về kỹ năng, học sinh biết cách tìm nhân tử chung (thừa số chung) và đặt nhân tử chung đối với các đathức không qúa ba hạng tử

Trang 19

Rèn kỹ năng tính toán, kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử.

II Chuẩn bị:

HS: SGK, tập ghi chép, vở nháp.

GV: bảng phụ, giáo án.

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: (Hình thành khái

niệm)

- Cho biểu thức ab + ac

? Có nhận xét gì về các số hạng

trong biểu thức

- Hãy biến đổi biểu thức trên dưới

dạng phép nhân

-Ta gọi phép biến đổi trên là phân

tích đa thức ab + ac thành nhân tử

? Theo các em thế nào là phân tích

một đa thức thành nhân tử?

? "Phép biến đổi sau có phải phân

tích một đa thức thành nhân tử

thừa số chung :

? Hãy viết thành tích.

- Cách làm như trên gọi là: Phân tích

đa thức thành nhân tử bằng phương

pháp đặt nhân tử chung

Hoạt động 2: (vận dụng, rèn kỹ

năng)

- Ghi ?1 vào bảng phụ

Nêu ?1 Phân tích các đa thức sau

thành nhân tử:

a) x2 - x

b) 5x2(x - 2y) - 15x(x - 2y)

- Giáo viên nên quan tâm đến vấn

đề tìm nhân tử chung đối với học

sinh yếu

c) 3(x - y) - 5x(y - x)

Cho học sinh nhận xét quan hệ x - y

và y - x? Biến đổi để có nhân tử

Hoạt đông 1:

- Học sinh trả lời

ab + ac = a(b + c)

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

Học sinh nhận xét

Học sinh trả lời …….……

Học sinh nhận xét vàthực hiện:

= ………

c) 3(x - y) - 5x(y - x)

=3(x - y) + 5x(x - y)

=(x - y)(3 + 5x)

Chú ý :Đôi khi cần đổi dấu

các hạng tử để làm xuất hiệnnhân tử chung

- (- A) = A ?2 Tìm x để 3x2 - 6x=0

Trang 20

chung và thực hiện.

Hoạt động 3a: (ứng dụng của phân

tích đa thức thành nhân tử )

Hoạt đông 3b: (Ứng dụng).

Cho học sinh làm bài 40 SGK Tính

giá trị biểu thức:

a) 15.91,5 + 150.0,85

b) x(x - 1) - y(1 - x) với x = 2001 và

y=1999

- Gợi ý: Cần biến đổi để có nhân tử

chung và đặt nhân tử chung

- Nhận xét bài làm của các nhóm:

đúng, sai, khả năng vận dụng linh

hoạt kiến thức

Hoạt Đông 4: (Củng Cố)

Bài tập 41a/ (Một HS làm ở bảng

GV sửa sai củng cố)

Hoạt đông 3a:

Học sinh làm theo nhóm

-Học sinh thực hiện

Một học sinh lên bảngthực hiện

-Một HS làm ở bảng

HS cả lớp làm ở nháp

Ghi bài tập về nhà

4- Bài tập về nhà :

Vận dụng phương pháp đã học để làm bài 39, 41b, 42

V- Rút kinh nghiệm :

Trang 21

Tiết 10 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC

I Mục tiêu:

- Học sinh biết dùng các hằng đẳng thức để phân tích một đa thức thành nhân tử

- Rèn luyện kỹ năng phân tích tổng hợp, phát triển năng lực tư nduy

II Chuẩn bị:

HS: Phiếu học tập, SGK.

GV: Bảng phụ, phiếu học tập , bảng phụ.

III Phương pháp : Đàm thoại , gợi mở , phối hợp nhóm

IV Tiến hành bài dạy:

1 Oån định lớp : (1’ )

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS1: Đọc bảng phụ theo yâu cầu đã ghi ở bảng phụ:

- HS2: trình bày bài 39a,c, e

Đánh giá cho điểm

Hoạt động 1: Ví dụ

Giáo viên chốt lại những đặc điểm

của biểu thức để rèn luyện: kỷ

năng phân tích, dùng hằng đẳng

thức thích hợp Cơ sở dự đoán

-Thực hiện Kiểm tra

Hoạt động 2:Vận dụng, rèn kỹ

năng).

Học sinh làm cá nhân bài ?1

Cho học sinh nhận xét, hoàn chỉnh

bài làm học sinh

Cho học sinh thực hiện ?2

Hai học sinh làm ở bảng

Cả lớp làm vào vở nháp

Một HS lên bảng thực hiện Cả lớp làm vào vở

1) VÝ dơ:

Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tư

a) x2- 4x + 4 = x2- 2.2x + 4 = (x- 2)2= (x- 2)(x- 2)b) x2- 2 = x2- 22 = (x - 2)

(x + 2)

c)1- 8x3= 13- (2x)3= (1- 2x)(1+ 2x + x2)

?1 SGK :a) x3+3x2+3x+1 = (x+1)3b) (x+y)2-9x2= (x+y)2-(3x)2

Trang 22

Chứng minh:

(2n + 5)2 - 25 chia hết cho 4

- Kết luận:

Hoạt động 3: (Củng cố).

Phân tích đa thức thành nhân tử :

- Cho học sinh nhận xét khả năng

linh hoạt khi biến đổi biểu thức để

vận dụng hằng đẳng thức

- Trình bài hoàn chỉnh

Hoạt động nhóm Đại diện ba nhóm lên bảngtrình bày lời giải

= 1100

a) 10x-25-x2 = -(x2-2.5x+52) = -(x-5)2= -(x-5)(x-5)

1

2 )(4x2+x+

1

4 )c)

1

25 x2-64y2= (

1

5 x)2-(8y)2 = (

1

5 x-8y)(

1

5 x+8y)

4-Bài tập về nhà và hướng dẫn:

Vận dụng các hằng đẳng thức để làm bài tập 43, 45, 46 SGK

V- Rút kinh nghiệm :

Ký Duyệt Tuần 5 Tiết 9, 10 Ngày

Nguyễn Ngọc Hải

Ngày đăng: 19/04/2021, 21:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w