MỤC TIÊU: Sau bài học, HS: - Nhận biết được vần oanh, oach.Biết đánh vần, ghép vần đọc tiếng, từ đọc đúng tiếng có thanh.. - Viết đúng vần oanh, oach và từ doanh trại, thu hoạch bảng
Trang 1Tuần 22 TIẾNG VIỆT Bài 106: oanh, oach
I MỤC TIÊU:
Sau bài học, HS:
- Nhận biết được vần oanh, oach.Biết đánh vần, ghép vần đọc tiếng, từ đọc đúng tiếng có thanh Và đọc thanh đúng
- Nhìn hình, phát âm, tự phát hiện tiếng có vần oanh, oach
- Tìm đúng tiếng có hình và đặt câu tiếng vừa tìm được
- Viết đúng vần oanh, oach và từ doanh trại, thu hoạch ( bảng con )
- Hợp tác tốt với các bạn trong nhóm, tổ và trong lớp
II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP:
1 HS:
- SGK TV2 tập 2, Bộ ĐDTV, Vở tập viết
2 GV:
- SGKTV2, Bộ ĐDTV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
A Khởi động:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi tìm
tiếng có vần uyên, uyêt…
- GVNX, biểu dương
B Hoạt động chính:
1.Khám phá vần mới:
1.1 Giới thiệu vần oanh, oach
a vần oanh
- GV cho hs quan sát tranh doanh trại
+ Doanh trại này của ai?
- GV nói qua để HS hiểu về doanh trại
- GV viết bảng: doanh trại
+ Từ doanh trại có tiếng nào đã học
- GV: Vậy tiếng doanh chưa học
- GV viết bảng: doanh
+ Trong tiếng doanh có âm nào đã học?
- GV: Vậy có vần oanh chưa học
- GV viết bảng: oanh
b Vần oach, GV làm tương tự để HS
bật ra tiếng hoạch.
* GV giới thiệu 2 vần sẽ học:
oanh,oach Giáo viên ghi đề trên bảng
lớn
1.2 Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa
- HS thực hiện
- HSQS, TLCH Đây là doanh trại của các chú bộ đội
+ Có tiếng trại đã học
Có âm d đã học
- HS nhận ra trong tiếng doạnh, có vần oanh, chưa học, trong tiếng hoạch ,có vần oach chưa học.
Trang 2a vần oanh:
+ Phân tích vần oanh
- GVHDHS đánh vần: o-a-nh
- GVNX, sửa lỗi
+ Phân tích tiếng “doanh”
- GVHDHS đánh vần: dờ- oanh- doanh
b Vần oach,: GV thực hiện tương tự
như vần oanh
o-a-ch
hờ- oách- hoách-nặng –hoạch
- GVNX, sửa lỗi phát âm
c Vần oanh, oach,
+ Chúng ta vừa học 2 vần mới nào?
- GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn,
phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa
vừa học
2 Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc
thầm TN dưới mỗi tranh
- GVNX, sửa lỗi nếu có
- GV cho học sinh nhìn tranh, giải nghĩa
1 số từ
3 Tạo tiếng mới chứa oanh, oach.
- GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép
với oanh để tạo thành tiếng, chọn tiếng
có nghĩa, ví dụ:
+ Chọn âm kh ta được các tiếng:khoanh
+ vần oanh có âm o đứng trước, âm
a đứng giữa và âm nh đứng sau
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đánh vần chậm rồi nhanh dần
+ Tiếng “doanh” có âm ng đứng trước, vần oanh đứng sau
- HS đánh vần: tiếng doanh
- HS đánh vần, đọc trơn:
doanh trại doanh oanh
- HS phân tích, đánh vần đọc trơn vần oach, tiếng hoạch
- HS đánh vần đọc trơn:
thu hoạch hoạch oach
- vần oanh, oach
- 2- 3 HS đọc
- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước
- HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải
- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh
- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần oanh, oach: doanh, hoạch
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
- HS tự tạo tiếng mới
- HS đọc tiếng mình tạo được
Trang 3giò (chạy quanh, vòng quanh, chim
oanh…)
Vần oach tìm tiếng mới cách làm tương
tự
- GVNX
4 Viết bảng con:
- GV cho HS quan sát chữ mẫu: oanh,
doanh trại
- GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa o,a và
nh , cách viết giữa chữ doanh và chữ
trại, vị trí dấu thanh
- GV quan sát, uốn nắn.
- GVNX
- GV thực hiện tương tự với: oach, và
chữ thu hoạch
TIẾT 2
5 Đọc bài ứng dụng: tiếng chim
5.1 Giới thiệu bài đọc:
- GV cho HS quan sát tranh SGK:
+ Tranh vẽ những gì?
+ Em đã nghe chú chim hót bao giờ
chưa?
- GVNX, đọc bài ứng dụng
5.2 Đọc thành tiếng
- GV kiểm soát lớp
- GV đọc mẫu
- GV nghe và chỉnh sửa
5.3 Trả lời câu hỏi:
- GV giới thiệu phần câu hỏi
+ Trong bài có từ nào tả tiếng chim?
5.4 Nói và nghe:
- GVHDHS luyện nói theo cặp: nói
thêm các từ tả tiếng chim?
- GVNX bổ sung
+ Các con có yêu quý những chú chim
không?
+ Yêu quý những chú chim thì ta phải
- HS quan sát
- HS viết bảng con: oanh, doanh trại
- HSNX bảng của 1 số bạn
- HS quan sát, TLCH + Tranh vẽ đồng lúa và những chú chim
+ HS trả lời theo nhiều ý
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
- HS luyện đọc các tiếng có vần oanh, oach: chim oanh, choanh choách, oách
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)
- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc thầm câu hỏi
- HS trong bài có những từ tả tiếng chim: (lảnh lót, choanh choách, ríu rít, lao sao)
- HS TL: líu lo,lích rích,
- HS luyện nói theo cặp
- 1 số HS trình bày trước lớp
Trang 4làm gì?
- GV giáo dục HS biết yêu quý thiên
nhiên và có ý thức bảo vệ chúng
6 Viết vở tập viết vào vở tập viết
- GVHDHS viết: oanh, oach, doanh trại,
thu hoạch
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách
cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết
hoặc viết chưa đúng
- GVNX vở của 1 số HS
C Củng cố mở rộng, đánh giá:
+ Chúng ta vừa học vần mới nào?
+ Tìm 1 tiếng có oanh, oach
+ Đặt câu với tiếng đó
- GVNX
- GVNX giờ học
HDTL theo hiểu biết cá nhân
- HS viết vở TV
…oanh, oach,
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần oanh, oach,
- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu
Bài 107: uynh,uych
I MỤC TIÊU:
Sau bài học, HS:
- Đọc, viết học được cách đánh vần uynh,uych, các tiếng chữ có uynh,uych, MRVT có tiếng chưa uynh,uych
- Đọc, hiểu bài Chơi với em Đặt và trả lời được câu hỏi về những hoạt động
thường làm cùng anh, chị, em của mình
- Biết thể hiện tình cảm yêu thương bé trong gia đình
II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP:
1 HS:
- SGK TV2 tập 2, Bộ ĐDTV, Vở tập viết
2 GV:
- SGKTV2, Bộ ĐDTV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
A Khởi động:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi tìm
tiếng có vần oanh,oach
- GVNX, biểu dương
B Hoạt động chính:
1.Khám phá vần mới:
1.1 Giới thiệu vần uynh,uych
a vần uynh
- GV cho hs quan sát tranh đèn huỳnh
quang
- HS thực hiện
- HSQS, TLCH Đây bóng đèn
Trang 5+ Đây là gì?
- GV nói qua để HS hiểu về đèn huỳnh
quang
- GV viết bảng: đèn huỳnh quang
+ Từ đèn huỳnh quang có tiếng nào đã
học
- GV: Vậy tiếng huỳnh chưa học
- GV viết bảng: huỳnh
+ Trong tiếng huỳnh có âm nào đã học?
- GV: Vậy có vần uynh chưa học
- GV viết bảng: uynh
b Vần uych, GV làm tương tự để HS
bật ra tiếng huỵch.
* GV giới thiệu 2 vần sẽ học:
uynh,uych Giáo viên ghi đề trên bảng
lớn
1.2 Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa
a vần uynh:
+ Phân tích vần uynh
- GVHDHS đánh vần: u-y-nh
- GVNX, sửa lỗi
+ Phân tích tiếng “huỳnh”
- GVHDHS đánh vần:
h-uynh-huyền-huỳnh
b Vần uych,: GV thực hiện tương tự
như vần uynh
u-y-ch
hờ- uych- huych-nặng –huỵch
- GVNX, sửa lỗi phát âm
c Vần uynh,uych
+ Chúng ta vừa học 2 vần mới nào?
- GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn,
+ Có tiếng đèn, quang đã học
Có âm h đã học
- HS nhận ra trong tiếng huynh, có vần uynh, chưa học, trong tiếng huỵch ,có vần uych chưa học.
+ vần uynh có âm đôi u đứng trước
âm y đứng giữa và âm nh đứng sau
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đánh vần chậm rồi nhanh dần + Tiếng “huỳnh” có âm h đứng trước, vần uynh đứng sau và thanh huyền
- HS đánh vần: tiếng huỳnh
- HS đánh vần, đọc trơn:
đèn huỳnh quang huỳnh
uynh
- HS phân tích, đánh vần đọc trơn vần uych, tiếng huỵch
- HS đánh vần đọc trơn:
ngã huỵch huỵch uych
- vần uynh,uych
- 2- 3 HS đọc
Trang 6phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa
vừa học
2 Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc
thầm TN dưới mỗi tranh
- GVNX, sửa lỗi nếu có
- GV cho học sinh nhìn tranh, giải nghĩa
1 số từ
3 Tạo tiếng mới chứa uynh,uych
- GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép
với uynh để tạo thành tiếng, chọn tiếng
có nghĩa, ví dụ:
+ Chọn âm kh ta được các tiếng:
khuynh, huỳnh (chạy huỳnh huỵch, phụ
huynh…)
Vần uych tìm tiếng mới cách làm tương
tự
- GVNX
4 Viết bảng con:
- GV cho HS quan sát chữ mẫu: uynh,
phụ huynh
- GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa u,y và
nh , cách viết giữa chữ phụ và chữ
huynh, vị trí dấu thanh
- GV quan sát, uốn nắn.
- GVNX
- GV thực hiện tương tự với: uych và
chữ thu huỵch
TIẾT 2
5 Đọc bài ứng dụng: Chơi với em
5.1 Giới thiệu bài đọc:
- GV cho HS quan sát tranh SGK:
+ Tranh vẽ những gì?
+ Hai anh em đang làm gì?
- GVNX, đọc bài ứng dụng
5.2 Đọc thành tiếng
- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước
- HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải
- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh
- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần uynh,uych : huynh, huých, huỳnh huỵch
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
- HS tự tạo tiếng mới
- HS đọc tiếng mình tạo được
- HS quan sát
- HS viết bảng con: uynh,huynh
- HSNX bảng của 1 số bạn
- HS quan sát, TLCH + Tranh vẽ hai anh em + HS trả lời theo nhiều ý
Trang 7- GV kiểm soát lớp
- GV đọc mẫu
- GV nghe và chỉnh sửa
5.3 Trả lời câu hỏi:
- GV giới thiệu phần câu hỏi
+ Hai anh em cùng làm gì với nhau?
5.4 Nói và nghe:
- GVHDHS luyện nói theo cặp: Bạn
thường làm gì với anh chị em của mình?
- GVNX bổ sung
+ Các con có yêu quý anh, chị,em của
mình không?
- GV giáo dục HS biết yêu thương anh,
chị, em trong gia đình
6 Viết vở tập viết vào vở tập viết
- GVHDHS viết: uynh,uych,phụ
huynh,ngã huỵch
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách
cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết
hoặc viết chưa đúng
- GVNX vở của 1 số HS
C Củng cố mở rộng, đánh giá:
+ Chúng ta vừa học vần mới nào?
+ Tìm 1 tiếng có uynh,uych
+ Đặt câu với tiếng đó
- GVNX
- GVNX giờ học
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
- HS luyện đọc các tiếng có vần uynh,uych, huỳnh huỵch
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)
- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc thầm câu hỏi
- HS TL: hai anh em cùng cười với nhau
- HS luyện nói theo cặp
- 1 số HS trình bày trước lớp HDTL theo hiểu biết cá nhân
- HS viết vở TV
…uynh, uych
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần uynh,uych
- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu
TIẾNG VIỆT
Bài 108: oai, oay, uây
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS:
- Đọc, viết, học được cách đọc vần oai, oay, uây và các tiếng/chữ có oai, oay, uây Mở rộng vốn từ có tiếng chứa oai, oay, uây
- Đọc, hiểu bài Học làm bánh Đặt và trả lời được câu hỏi về tên những loài
bánh muốn làm
- Thích nấu ăn, biết cách làm bánh rán
Trang 8II Đồ dùng dạy học
1 HS:
- SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, Vở tập viết
2 GV:
- SGKTV1, Bộ ĐDTV, ti vi, bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học:
TIẾT 1
A Khởi động:
- GV cho HS thi ghép tiếng có vần
uynh, uych theo tổ, trong thời gian 1
phút, tổ nào ghép được nhiều tiếng có
nghĩa sẽ chiến thắng
- GVNX, biểu dương
B Hoạt động chính:
1.Khám phá vần mới:
1.1 Giới thiệu vần oai, oay,uây
a vần oai
- GV trình chiếu hình ảnh khoai lang
+ Đây là gì?
- GV nói qua để HS hiểu về khoai lang
- GV viết bảng: khoai lang
+ Từ khoai lang có tiếng nào đã học
- GV: Vậy tiếng khoai chưa học
- GV viết bảng: khoai
+ Trong tiếng khoai có âm nào đã học?
- GV: Vậy có vần oai chưa học
- GV viết bảng: oai
b Vần oay GV làm tương tự để HS bật
ra tiếng xoáy, vần oay
c Vần uây: GV làm tương tự để HS bật
ra tiếng khuấy, vần uây
- GV giới thiệu 3 vần sẽ học: oai, oay,
uây
1.2 Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa
a vần oai:
+ Phân tích vần oai?
- GVHDHS đánh vần: o- a- i - oai
- GVNX, sửa lỗi
+ Phân tích tiếng “khoai”
- Mỗi tổ cử 1 đại diện tham gia thi
- HSQS, TLCH
…khaoi lang
+ Có tiếng lang đã học ạ
…âm kh đã học
- HS nhận ra trong xoáy nước có tiếng xoáy chưa học, trong tiếng
xoáy có vần oay chưa học.
- HS nhận ra trong khuấy bột có tiếng khuấy chưa học, trong tiếng
khuấy có vần uây chưa học.
+ vần oang có 3 âm: âm o, âm a, âm i
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đánh vần chậm rồi nhanh dần + Tiếng “khoai” có âm kh đứng
Trang 9- GVHDHS đánh vần: khờ- oai- khoai
b Vần oay, uây: GV thực hiện tương tự
như vần oai:
o- a- y- oay/ u-ớ-y-uây
xờ- oay- xoay- sắc-
xoáy/kh-uây-khuây-sắc-khuấy
- GVNX, sửa lỗi phát âm
c Vần oai, oay, uây
+ Chúng ta vừa học 3 vần mới nào?
- GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn,
phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa
vừa học
2 Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc
thầm TN dưới mỗi tranh
- GVNX, sửa lỗi nếu có
- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
3 Tạo tiếng mới chứa oai, oay, uây
- GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép
với oai(sau đó là oay, uây) để tạo thành
tiếng, chọn tiếng có nghĩa, ví dụ:(choai,
đoài, đoái, hoài, loài, ngoai, hoay, hoáy,
ngoáy, nguây, nguậy, nguẩy….)
- GVNX
4 Viết bảng con:
- GV cho HS quan sát chữ mẫu: oai,
khoai lang
- GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa o và a,
a và i,
- GV quan sát, uốn nắn.
trước, vần oai đứng sau
- HS đánh vần: tiếng khoai
- HS đánh vần, đọc trơn:
Khoai lang khoai oai
- HS phân tích, đánh vần đọc trơn vần oay/uây, tiếng xoáy/ khuấy
- HS đánh vần đọc trơn:
xoáy nước/ khuấy bột xoáy / khuấy oay /uây
- vần oai,oay và uây
- 2- 3 HS đọc
- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước
- HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải
- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh
- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần oai, oay, uây:xoài, xoáy, thoại, nguẩy,
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
- HS tự tạo tiếng mới
- HS đọc tiếng mình tạo được
- HS quan sát
- HS quan sát
Trang 10- GVNX
- GV thực hiện tương tự với: oay/uây,
xoáy nước, khuấy bột
TIẾT 2
5 Đọc bài ứng dụng: Học làm bánh
5.1 Giới thiệu bài đọc:
- GV cho HS quan sát tranh sgk:
+ Tranh vẽ những ai?
+ Họ đang làm gì?
- GVNX, giới thiệu bài ứng dụng: Để
biết hai nhân vật trong tranh đang làm gì
chúng ta cùng đọc bài nhé
5.2 Đọc thành tiếng
- GV kiểm soát lớp
- GV đọc mẫu
- GV nghe và chỉnh sửa
5.3 Trả lời câu hỏi:
- GV giới thiệu phần câu hỏi
+ Hoài muốn làm gì?
5.4 Nói và nghe:
- GVHDHS luyện nói theo cặp: Bạn
muốn làm những loại bánh nào?
- GVNX bổ sung
- GV giáo dục HS biết thích nấu ăn, biết
cách làm bánh rán
6 Viết vở tập viết vào vở tập viết
- GVHDHS viết: oai, oay,uây, khoai
lang, xoáy nước, khuấy bột
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách
cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết
hoặc viết chưa đúng
- GVNX vở của 1 số HS
C Củng cố mở rộng, đánh giá:
+ Chúng ta vừa học vần mới nào?
- HS viết bảng con: oai, khoai lang
- HSNX bảng của 1 số bạn
- HS quan sát, TLCH
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
- HS luyện đọc các tiếng có oai, oay, uây: hoài, khuấy, loay hoay, ngoài, loại)
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)
- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc thầm câu hỏi + Hoài muốn làm bánh rán
- HS kể theo ý kiến cá nhân
- HS luyện nói theo cặp
- 1 số HS trình bày trước lớp HDTL theo hiểu biết cá nhân
- HS viết vở TV
…oai, oay,uây
Trang 11+ Tìm 1 tiếng có oai hoặc oay,uây?
+ Đặt câu với tiếng đó
- GVNX
- GVNX giờ học
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần oai, oay,uây
- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu
TIẾNG VIỆT
Bài 109: oong, ooc, ươ, uênh, uêch,uâng, uyp.
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS:
- Đọc, viết, học được cách đọc vần oong, ooc, ươ, uênh, uêch,uâng, uyp và các tiếng/chữ có oong, ooc, ươ, uênh, uêch, uâng, uyp Mở rộng
vốn từ có tiếng chứa oong, ooc, ươ, uênh, uêch, uâng, uyp
- Đọc, hiểu bài Trên con tàu, Đặt và trả lời được câu hỏi về nghề nghiệp
muốn làm khi lớn lên
- Biết mơ ước những điều tốt đẹp
II Đồ dùng dạy học
1 HS:
- SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, Vở tập viết
2 GV:
- SGKTV1, Bộ ĐDTV, bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học:
TIẾT 1
A Khởi động:
- GV tổ chức cho HS thi kể tên các vần
đã học trong tuần 21 tổ nào có bạn đọc
được nhiều và đúng các âm đã học thì tổ
đó
- GVNX, biểu dương
B Hoạt động chính:
1.Khám phá vần mới
Giới thiệu một số vần khó, ít dùng:
GV giới thiệu hôm nay chúng ta học
vần: oong, ooc, ươ,uênh, uêch,
uâng, uyp
1.1 Giới thiệu vần oong, ooc, ươ,
uênh, uêch,uâng, uyp
a vần oong
- GV trình chiếu hình ảnh cái xoong
+ Đây là cái gì?
- GV nói qua để HS hiểu về cái xoong
- GV viết bảng: cái xoong
+ Từ cái xoong có tiếng nào đã học
- Mỗi tổ cử 1 đại diện tham gia thi
- HSQS, TLCH
… cái xoong + Có tiếng cái đã học ạ