Bé đang kê ghê hộ bà, mẹ đi làm về đang nghe bé kể - HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng - HS luyện đọc các tiếng có ng, ngh: nghe, Nga - HS luyện đọc từng câu: cá nhân - HS đọc nối t
Trang 1Tuần 5
***= = =***
TIẾNG VIỆT Bài 21: ng, ngh
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS:
- Đọc, viết, học được cách đọc các tiếng có ng, ngh Mở rộng vốn từ có ng, ngh Viết được chữ số 8
- Đọc, hiểu được đoạn ứng dụng
II Đồ dùng dạy học
1 HS:
- SGK TV1 tập 1, vở tập viết, bút, phấn, bảng, giẻ lau
2 GV:
- SGKTV1, Tranh minh họa SGK, ti vi, mẫu chữ, chữ số: ng, ngh, 8
III Các hoạt động dạy- học:
TIẾT 1
A Khởi động:
- GV tổ chức cho HS thi đọc các âm đã
học tổ nào có bạn đọc được nhiều và
đúng các âm đã học thì tổ đó
- GVNX, biểu dương
B Hoạt động chính:
1.Khám phá âm mới
1.1 Giới thiệu ng, ngh
- GV giới thiệu chữ ng, ngh trong vòng
tròn
- GV chỉ lần lượt chữ ng, ngh và hỏi:
Đây là chữ gì?
- GV sửa phát âm
- Giúp HS nhận ra ng trong “ngô, ngủ”,
ngh (ngờ kép) trong tiếng “nghĩ”, trong
“nghệ”
1.2 Đọc âm mới, tiếng
- HVHDHS đánh vần, đọc trơn
ngô: ngờ- ô- ngô, ngô
- GVNX, sửa lỗi
+ Phân tích tiếng “ngô”
- GV làm tương tự với tiếng: ngủ, nghĩ,
nghệ
2 Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc
- Mỗi tổ cử 1 đại diện tham gia thi
- HS nghe, quan sát
- HSTL: ng, ngh
- HS đọc: cá nhân, nhóm lớp
- HS đọc
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
- 1 số HS phân tích tiếng “ngô”: Tiếng “ngô” có âm ng đứng trước,
âm ô đứng sau
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới
Trang 2
thầm TN dưới mỗi tranh
- GVNX
- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
3 Tạo tiếng mới chứa nh, th, ph
- GVHDHD ghép âm ng, ngh với các
nguyên âm, dấu thanh đã học để tạo
thành tiếng mới, lưu ý HS ngh chỉ kết
hợp với i, e, ê
- GVNX
4 Viết bảng con:
- GV mô tả chữ mẫu nh: Chữ ng là chữ
ghép từ 2 chữ cái n và g
- GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa n và g
- GV quan sát, uốn nắn.
- GVNX
- GV làm tương tự với chữ ngh, ngô,
nghệ, 8 GV lưu ý HS nét nối giữa ng và
h, nét nối các con chữ trong các tiếng
TIẾT 2
5 Đọc đoạn ứng dụng
- GV cho HS quan sát tranh sgk:
+ Tranh vẽ những ai? Họ đang làm gì?
- GVNX, giới thiệu câu ứng dụng
- GV kiểm soát lớp
- GV đọc mẫu
- GV nghe và chỉnh sửa
* GV giới thiệu phần hỏi của bài đọc
- GV giới thiệu với HS tiếng có màu
xanh là tiếng làm
+ Nga làm gì hộ bà?
- GVNX
6 Viết vở tập viết vào vở tập viết
- GVHDHS viết: ng, ngh, ngô, nghệ, 8
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách
cầm bút
tranh
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- HS phân tích 1 số tiếng chứa âm mới: ngã, nghỉ, ngừ, nghệ
- HS tự tạo tiếng mới
- HS đọc tiếng mình tạo được
- HS quan sát, nghe
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- HSNX bảng của 1 số bạn
- HS quan sát, TLCH + Tranh vẽ bé, mẹ và bà Bé đang kê ghê hộ bà, mẹ đi làm về đang nghe
bé kể
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
- HS luyện đọc các tiếng có ng, ngh: nghe, Nga
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)
- HS đọc cả đoạn: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc thầm câu hỏi + Nga kê ghế hộ bà
- HS viết vở TV
Trang 3
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết
hoặc viết chưa đúng
- GVNX vở của 1 số HS
C Củng cố mở rộng, đánh giá:
+ Chúng ta vừa học âm gì?
+ Tìm 1 tiếng có âm ng, ngh ?
+ Đặt câu với tiếng đó
- GVNX
- GVNX giờ học
- HS nêu, đọc lại các âm
- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu
TIẾNG VIỆT Bài 22: ia
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS:
- Đọc, viết, học được cách đọc các tiếng có ia Mở rộng vốn từ có tiếng chứa
ia Viết được chữ số 9
- Đọc, hiểu được đoạn ứng dụng
II Đồ dùng dạy học
1 HS:
- SGK TV1 tập 1, vở tập viết, bút, phấn, bảng, giẻ lau
2 GV:
- SGKTV1, Tranh minh họa SGK, ti vi, mẫu chữ, chữ số: ia, 9
III Các hoạt động dạy- học:
TIẾT 1
A Khởi động:
- HS lên bảng ghép tiếng ngủ, nghĩ, nghệ
- GVNX, biểu dương
B Hoạt động chính:
1.Khám phá âm mới
1.1 Giới thiệu ia
- GV giới thiệu chữ ia trong vòng tròn
- GV chỉ chữ ia và đọc: ia
- GV sửa phát âm
- Giúp HS nhận ra ia trong “bia”, “mía”
1.2 Đọc âm mới, tiếng
- HVHDHS đánh vần, đọc trơn
bia: bờ- ia bia
- GVNX, sửa lỗi
+ Phân tích tiếng “bia”
- GV làm tương tự với tiếng: mía
2 Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Mỗi tổ cử 1 đại diện lên ghép
- HS nghe, quan sát
- HS đọc: cá nhân, nhóm lớp
- HS đọc: ia
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
- 1 số HS phân tích tiếng “bia”: Tiếng “bia” có âm b đứng trước, âm
ia đứng sau
Trang 4
- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc
thầm TN dưới mỗi tranh
- GV gọi HS tìm tiếng chứa vần ia, phân
tích
- GVNX, sửa lỗi
- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
3 Tạo tiếng mới chứa ia
- GVHDHD chọn 1 phụ âm bất kì ghép
với ia, lưu ý HS tìm tiếng có nghĩa
- GVNX
4 Viết bảng con:
- GV mô tả chữ mẫu ia: Chữ ia là chữ
ghép từ 2 chữ cái i và a
- GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa i và a
- GV quan sát, uốn nắn.
- GVNX
- GV làm tương tự với chữ bia, mía, 9
GV lưu ý HS nét nối các con chữ trong
các tiếng và vị trí dấu thanh
TIẾT 2
5 Đọc đoạn ứng dụng
- GV cho HS quan sát tranh sgk:
+ Tranh vẽ những con vật nào? Chúng
đang làm gì?
- GVNX, giới thiệu câu ứng dụng
- GV kiểm soát lớp
- GV đọc mẫu
- GV nghe và chỉnh sửa
* GV giới thiệu phần hỏi của bài đọc
- GV giới thiệu với HS tiếng có màu
xanh là tiếng làm
+ Thỏ làm gì?
+ Gà tía làm gì?
- GVNX
6 Viết vở tập viết vào vở tập viết
- GVHDHS viết: ia, bia, mía, 9
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh
- HS phát hiện tiếng chứa ia, phân tích 1 số tiếng chứa ia: bìa, tía, đĩa, vỉa
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
- HS tự tạo tiếng mới
- HS đọc tiếng mình tạo được
- HS quan sát, nghe
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- HSNX bảng của 1 số bạn
- HS quan sát, TLCH + Tranh vẽ con gà và con thỏ Gà
ôm ngô, thỏ ôm lá khô
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
- HS luyện đọc các tiếng có ia: tía, tỉa, chia
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)
- HS đọc cả đoạn: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc thầm câu hỏi
+ Thỏ tỉa lá khô + Gà tía bẻ ngô
- HS viết vở TV
Trang 5
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách
cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết
hoặc viết chưa đúng
- GVNX vở của 1 số HS
C Củng cố mở rộng, đánh giá:
+ Chúng ta vừa học chữ gì?
+ Tìm 1 tiếng có ia ?
+ Đặt câu với tiếng đó
- GVNX
- GVNX giờ học
- HS nêu, đọc lại: ia
- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu
TIẾNG VIỆT Bài 22: ia
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS:
- Đọc, viết, học được cách đọc các tiếng có ua, ưa Mở rộng vốn từ có tiếng chứa ua, ưa
- Đọc, hiểu được đoạn ứng dụng
II Đồ dùng dạy học
1 HS:
- SGK TV1 tập 1, bộ ĐDTV, vở tập viết, bút, phấn, bảng, giẻ lau
2 GV:
- SGKTV1, bộ ĐDTV, Tranh minh họa SGK, ti vi
III Các hoạt động dạy- học:
TIẾT 1
A Khởi động:
- HS lên bảng ghép tiếng bia, mía
- GVNX, biểu dương
B Hoạt động chính:
1.Khám phá âm mới
1.1 Giới thiệu ua, ưa
- GV giới thiệu chữ ua, ưa trong vòng
tròn
- GV chỉ chữ ua và đọc: ua
- GV chỉ chữ ưa và đọc: ưa
- GV sửa phát âm
- Giúp HS nhận ra ua trong “cua”, “búa”
ưa trong “ngựa”, “dừa”
1.2 Đọc âm mới, tiếng
- HVHDHS đánh vần, đọc trơn
cua: cờ- ua- cua
- Mỗi tổ cử 1 đại diện lên ghép
- HS nghe, quan sát
- HS đọc: cá nhân, nhóm lớp
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân,
Trang 6
- GVNX, sửa lỗi.
+ Phân tích tiếng “cua”
- GV làm tương tự với tiếng: búa, ngựa,
dừa
2 Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc
thầm TN dưới mỗi tranh
- GV gọi HS tìm tiếng chứa vần ua, ưa,
phân tích
- GVNX, sửa lỗi
- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
3 Tạo tiếng mới chứa ua, ưa
- GVHDHD chọn 1 phụ âm bất kì ghép
với ua, ưa, lưu ý HS tìm tiếng có nghĩa
- GVNX
4 Viết bảng con:
- GV mô tả chữ mẫu ua: Chữ ua là chữ
ghép từ 2 chữ cái u và a
- GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa u và a
- GV quan sát, uốn nắn.
- GVNX
- GV làm tương tự với: ưa, dừa GV lưu
ý HS nét nối các con chữ trong các tiếng
và vị trí dấu thanh
TIẾT 2
5 Đọc đoạn ứng dụng
- GV cho HS quan sát tranh sgk:
+ Tranh vẽ gì?
- GVNX, giới thiệu câu ứng dụng
- GV kiểm soát lớp
- GV đọc mẫu
- GV nghe và chỉnh sửa
* GV giới thiệu phần hỏi của bài đọc
- GV giới thiệu với HS tiếng có màu
nhóm, lớp
- 1 số HS phân tích tiếng “cua”: Tiếng “cua” có âm c đứng trước, âm
ua đứng sau
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh
- HS phát hiện tiếng chứa ua, ưa, phân tích tiếng chứa ua, ưa: chua, đùa, dưa, nhựa
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
- HS tự tạo tiếng mới
- HS đọc tiếng mình tạo được
- HS quan sát, nghe
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- HSNX bảng của 1 số bạn
- HS quan sát, TLCH + Tranh vẽ nhà của cua và rùa
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
- HS luyện đọc các tiếng có ua, ưa: cua, rùa, mưa
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)
- HS đọc cả đoạn: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc thầm câu hỏi
Trang 7
xanh là tiếng nào
+ Nhà cua thế nào?
+ Nhà rùa thế nào?
- GVNX
6 Viết vở tập viết vào vở tập viết
- GVHDHS viết: ua, ưa, cua, dừa
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách
cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết
hoặc viết chưa đúng
- GVNX vở của 1 số HS
C Củng cố mở rộng, đánh giá:
+ Chúng ta vừa học chữ gì?
+ Tìm 1 tiếng có ua, ưa ?
+ Đặt câu với tiếng đó
- GVNX
- GVNX giờ học
+ Nhà cua nhỏ tí ti + Nhà rùa thì to
- HS viết vở TV
- HS nêu, đọc lại: ia
- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu
TIẾNG VIỆT Bài 24: Ôn tập
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS:
- Đọc được các tiếng chứa âm/chữ đã học: ng, ngh, ia, ua, ưa; các chữ số từ 0 đến 9 Mở rộng vón từ có tiếng chứa ng, ngh, ia, ua, ưa, m, a
II Đồ dùng dạy học
1 HS:
- SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, vở BTTV, vở tập viết, bút, phấn, bảng, giẻ lau
2 GV:
- SGKTV1, Tranh minh họa SGK, ti vi, mẫu chữ số
III Các hoạt động dạy- học:
TIẾT 1
A Khởi động:
- HS thi kể lại các âm đã học trong tuần
Tổ nào kể được đủ, đúng, nhanh sẽ
chiến thắng
- GVNX, biểu dương
B Hoạt động chính:
1 Tìm từ ngữ phù hợp với tranh
- GVHDHD đọc các từ ngữ
- GVNX, sửa lỗi
- Mỗi tổ cử 1 đại diện tham gia thi
- HS đọc thầm
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
- HS nối từ ngữ với tranh thích hợp
Trang 8
- GV trình chiếu tranh
- GV giải nghĩa 1 số từ
+ Vì sao tiếng nghé lại viết ngờ kép
+ Ngh còn kết hợp với âm nào nữa?
- GV nhắc lại quy tắc chính tả:
Ngh + i, e, ê
Ng + a, o, ô, ơ, u, ư
2 Tạo từ mới chứa m, a
- GV nêu yêu cầu: tạo tiếng có m chỉ lá
- GV tổ chức thi giữa các nhóm
- GVNX, biểu dương
- GV thực hiện tương tự với a chỉ lá: đa,
mạ, na, cà,…
3 Viết bảng con:
- GV cho HSQS chữ mẫu: nghé, mưa
gió
- GV viết mẫu, lưu ý HS nét nối con chữ
- GV quan sát, uốn nắn
- GVNX
4 Viết vở Tập viết
- GVHDHS viết: nghe, mưa gió
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách
cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết
hoặc viết chưa đúng
- GVNX vở của 1 số HS
TIẾT 2
5 Đọc số
- GV cho HS quan sat tranh con sâu chở
các chữ số
6 Tìm các chữ số trong hình
- GV trình chiếu tranh
- GVTC trò chơi: Chữ số trốn ở đâu
- GVNX, biểu dương
+ Em còn bắt gặp các chữ số này ở đâu
nữa không?
trong vở BTTV
- HS lên đọc từ và chỉ tranh
+ Vì ngh kết hợp với e
…âm i, ê
- 1 vài HS nhắc lại
- HS đọc mẫu trong sách: me
- Đại diện các nhóm nêu tiếng có m chỉ lá: mơ, mại, mận, mai, mía,…
- HS nhận xét về độ cao con chữ, vị trí dấu thanh
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- HSNX bảng của 1- 2 bạn
- HS viết vào vở TV
- HS đọc các số: cá nhân, lớp
- HS quan sát tranh SGK trang 59
- HS làm việc theo nhóm 2, tìm các chữ số ẩn trong tranh
- Nhiều HS lên bảng chỉ, vừa chỉ vừa nêu tên chữ số, chẳng hạn: + Chỉ vào quả trứng nói: số 0 + Chỉ vào cây hoa vàng nói: số 1 + Chỉ vào con vịt nói số 2, …
- HS trả lời dựa vào hiểu biết cá nhân
Trang 9
- GVNX
7 Viết vào vở Chính tả (Nhìn viết)
- GVHDHS viết vào vở chính tả
- GV quan sát, uốn nắn
- GVNX vở 1 số bạn
C GVNX tiết học
- HS đọc lại các số từ 0 đến 9
- HS viết vào vở
- HS soát lại bài
- HS đổi vở, soát lỗi cho nhau
TIẾNG VIỆT Bài 25: Ôn tập
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS:
- Đọc chữ in thường và chữ in hoa theo bảng chữ cái; đọc, viết được các tiếng chứa âm/chữ đã học Mở rộng vốn từ chứa âm/chữ đã học
- Đọc, hiểu đoạn ứng dụng
- Viết đúng kiểu chữ thường ,cỡ vừa các TN ứng dụng; Viết đúng chữ số cỡ nhỏ; Viết (Chính tả nghe- viết) câu ứng dụng cỡ vừa
- Kể được câu chuyện ngắn Con chuột nhanh trí bắng 4- 5 câu Hiểu được cẫn
bình tĩnh, nhanh trí khi xử lí những tình huống khó khăn Bước đầu hình thành năng lực giảo quyết vấn đề và sáng tạo
II Đồ dùng dạy học
1 HS:
- SGK TV1 tập 1
2 GV:
- SGKTV1, Tranh minh họa SGK, ti vi, bảng chữa thường, chữ hoa
III Các hoạt động dạy- học:
TIẾT 1
A Khởi động:
- HS chơi trò: Tìm anh em sinh đôi
- GVNX, biểu dương
B Hoạt động chính:
1 Đọc bảng chữ cái
- GV trình chiếu bảng chữ in thường, in
hoa SGK trang 60
+ Chữ in thường nằm ở cột nào?
+ Chữ in hoa nằm ở cột nào?
- GV chỉ cho HS đọc
2 Tìm tên quả
- HS chơi
- HS
…1, 3, 5, màu xanh
…2, 4, 6, màu vàng
- HS chỉ tay đọc theo cặp chữ in thường- in hoa, ví dụ:
a thường- A hoa
- HS đọc: cá nhân, lớp
- HS đọc yêu cầu: Nhà có 5 quả gì?
- HS quan sát tranh SGK, tìm tên quả
Trang 10
- GV trình chiếu tranh
- GVNX
3 Viết bảng con:
- GV cho HSQS chữ mẫu: bìa vở, nô đùa
- GV viết mẫu: bìa vở
- GV lưu ý HS nét nối con chữ, vị trí
dấu thanh và khoảng cách các tiếng
- GV quan sát, uốn nắn
- GVNX
- GV thực hiện tương tự với: nô đùa
4 Viết vở Tập viết
- GVHDHS viết: bìa vở, nô đùa
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách
cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết
hoặc viết chưa đúng
- GVNX vở của 1 số HS
TIẾT 2
5 Đọc đoạn ứng dụng
- GV cho HS quan sát tranh sgk:
+ Tranh vẽ những ai?
- GVNX, giới thiệu câu ứng dụng
- GV đọc mẫu
- GV nghe và chỉnh sửa
* GV giới thiệu phần hỏi của bài đọc
+ Bà cho bé quà gì?
+ Khi nhận quà chúng mình phải nhận
như thế nào? Phải nói gì?
- GVNX, giáo dục HS
6 Viết vào vở Chính tả (nghe- viết)
- GV đọc câu sẽ viết: Bà cho bé quà
- GV cho HS viết từ khó vào bảng con:
quà
- GVHD viết vào vở chính tả, lưu ý HS
tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- GV đọc thong thả từng tiếng
- GV đọc lại
- GV sửa lõi phổ biến: nét nối, vị trí dấu
- 1 số HS lên bảng chỉ và đọc tên quả: na, dừa, khế, me, lê
- HS khác NX
- HS quan sát, nhận xét độ cao con chữ, vị trí dấu thanh
- HS viết bảng con
- HSNX bảng của 1- 2 bạn
- HS viết vào vở TV
- HS quan sát, TLCH + Tranh vẽ bà, mẹ, bé
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
- HS luyện đọc từng câu trong nhóm
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm
- HS đọc cả đoạn: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc thầm câu hỏi + Bà cho bé dưa lê, mía
…nhận bằng hai tay và nói lời cảm ơn
- HS viết bảng con
- HS đọc trơn: quà
- HS đánh vần, đọc trơn tiếng đó rồi viết vào vở
- HS chỉ bút soát lại bài, sửa lỗi
- HS đổi vở soát bài cho nhau
Trang 11
- GVNX vở 1 số bạn, HD sửa lỗi nếu có
C Củng cố- đánh giá- mở rộng:
- GVTK phần âm đã học
- GVNX giờ học
TIẾT 3: TẬP VIẾT
1 GV giới thiệu bài:
- GV trình chiếu mẫu chữ: cá ngừ, chia
quà, cà chua, dưa lê, 8, 9
2 Viết bảng con:
- GV giới thiệu từ: cá ngừ
+ Phân tích tiếng cá
+ Phân tích tiếng ngừ
+ Chữ g cao mấy li?
+ Các chữ còn lại cao mấy li
- GV viết mẫu, lưu ý HS nét nối các con
chữ
- GV quan sát, uốn nắn
- GV thực hiện tương tự với các từ: chia
quà, cà chua, dưa lê, 8, 9
3 Viết vở Tập viết:
- GVHDHS viết vào vở Tập viết
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách
cầm bút
- GVQS, uốn nắn, giúp đỡ HS còn khó
khăn khi viết và HS viết chưa đúng
- GVNX vở của 1 số HS
TIẾT 4: KỂ CHUYỆN
Xem- kể: Con chuột nhanh trí
1 Khởi động- Giới thiệu bài
+ Vừa bằng quả mướp, ăn cướp cả làng
là con gì?
- GV giới thiệu vào bài
2 Kể theo từng tranh
- GV trình chiếu tranh 1:
+ Chuyện gì xảy ra với chuột?
- GV lưu ý HS trả lời thành câu
- GV trình chiếu tranh 2:
+ Mèo định làm gì?
- GV trình chiếu tranh 3:
- HS đọc lại bảng chữ in thường, in hoa theo thứ tự
- HS đọc
- HS quan sát
+ tiếng cá có âm c đứng trước, âm a
đứng sau, dấu sắc trên a
+ tiếng ngừ có âm ng đứng trước,
âm ư đứng sau, dấu huyền trên ư + chữ g cao 5 li
…cao 2 li
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- HS viết cá ngừ, chia quà, cà chua, dưa lê, 8, 9
…con chuột
- 1 số HS kể
- HS quan sát + Chuột bị rơi vào bình
- HS quan sát tranh, TLCH + mèo định nhảy vào bình bắt chuột
- HS quan sát, 2- 3 HS trả lời