1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tuần 1 trường thcs ttt giáo viên lê anh tuấn trường thcs ttt giáo viên lê anh tuấn tuần 1 ngày soạn 2082009 tiết 1 ngày dạy 2482009 chöông i soá voâ tæ – soá thöïc §1 tëp hîp q c¸c sè h÷u tø i mục

149 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số hữu tỉ
Tác giả Lê Anh Tuấn
Trường học Trường THCS TTT
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 3,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kü n¨ng - Hoïc sinh ñöôïc reøn luyeän kyõ naêng tính giaù trò cuûa moät bieåu thöùc ñaïi soá, tính tích caùc ñôn thöùc, tính toång vaø hieäu caùc ñôn thöùc ñoàng daïng, tìm baäc cuûa ñ[r]

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn :20/8/2009

Chương I SỐ VÔ TỈ – SỐ THỰC

§1 TËp hỵp Q c¸c sè h÷u tØ

I MỤC TIÊU

Kiến thức : + Hs hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trến trục số

+ Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số N, Z, Q

Kĩ năng : + Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số thực

+ Biết so sánh hai số hữu tỉ và trình bày được

Thái độ :

Bước đầu cĩ ý thức tự rèn luyện khả năng tư duy và kĩ năng trình bày bài tốn theo mẫu

II CHUẨN BỊ : + Bảng phụ ghi các lời giải mẫu và các đề bài luyện tập

+ Thước thẳng cĩ chia khoảng, phấn màu

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Giới thiệu về số hữu tỉ

Số viết được dưới dạng b a

4 1

3 3

10 10

3 3 ,

0 1

8 5

Hoạt động 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

- Thực hiện theo câu ?3

- Để biểu diễn số 54 trên trục

Vẽ trục số, biểu diễn trên giấytrong

3

2

 là phân số cĩ mẫu âm

2 Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số:

Trang 2

-Đổi

3

2

 =

3

2

- Chia đoạn 0 đến 1 thành 3 phần

- Điểm N cách 0 về bên trái 2 đơn vị là điểm biểu diễn số 23

Hoạt động 3 So sánh hai số hữu tỉ

Hãy so sánh hai phân số 32

5

4

- Chốt lại:

với hai số hữu tỉ bất kỳ x và y

ta luôn có: hoặc x = y hoặc

x>y hoặc x<y.

-Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta

có thể viết chúng dưới dạng

phân số rồi so sánh hai phân số

đó

? Thế nào là số hữu tỉ dương,

âm, không âm và không

dương

- Làm câu ?5

15

10 3

2 

; 45 1512

15

12 15

10 

nên

5

4 3

2

-Số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu tỉ duơng

Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 là số hữu tỉ âm

Số 0 không phải là số hữu tỉ âm, dương

3.So sánh hai số hữu tỉ.

Ví dụ 1,2: Sgk/7

?5 Số hữu tỉ dương:

3

2

;

5

3

- Số hữu tỉ âm: 73; 15

 2

0

 không phải số hữu tỉ

âm, dương

Hoạt động 4 Củng cố

Chữa bài số 2 và bài số 3 trang

7/SGK

Gọi hs phát biểu câu a và lên

bảng trình bày câu b

Bài 3/8 (SGK) So sánh các số

hữu tỉ: x = 27

 và y =113

Gọi HS đứng tại chỗ phát biểu

2a)Các phân số biểu diễn số

4

3

36

27

; 32

8

; 20

Ta có: 27 72 7722

 77

21 11

3 

77

21 77

22 

nên 7722  7721 do đó x < y

4 Củng cố Bài 2 SGK/7

Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập 1, 3b, c, 4, 5/ 8

(sgk)

Bài 7, 8, 9 (SBT)

Ôn tập các qui tắc cộng, trừ

phân số, qui tắc “chuyển vế”,

“dấu ngoặc” toán 6

Học sinh nhận công việc ở nhà

Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

………

2 3

3 4

-1

Trang 3

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

Gọi hai hs lên bảng thực

hiện hai bài tập sau :

12 49 21

12 21

49 7

4 3

10 15

9 3

1 4 , 0 3 1

Hoạt động 3 Quy tắc chuyển vế

- Phát biểu quy tắc chuyển

vế trong Z

- Nêu VD

Hs phát biểu quy tắc chuyển vế

Trang 4

Gọi HS đọc VD và nêu

cách tìm x

Thực hiện tìm x qua các

bước như thế nào?

- Phát biểu qui tắc chuyển

vế trong Q.

Làm ?2

Nêu chú ý:

Khi gặp tổng của nhiều số

hữu tỉ ta làm như thế nào?

Chuyển vế và đổi dấu 

  7 3

phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q

a) x - 21   32 x3221

x =

6

1

b) 72 x43

21

29 4

3 7

2

x

- Thực hiện nhóm hai hay nhiều số hạng

2 Qui tắc chuyển vế

* Qui tắc (Sgk)

x, y, z  Q

x + y = z  x = y – z

* VD (Sgk)

?2: Tìm x.

a) x 21   32  x  3221

6

1 6

3 6

x

b) 72 x  43  x7243

28

29 28

21 28

8

Chú ý (Sgk)

Hoạt động 3 Củng cố và hướng dẫn về nhà

- Phát biểu qui tắc cộng,

trừ hai số hữu tỉ

- Phát biểu qui tắc

“chuyển vế”

Gọi 2 hs lên bảng thực

hiện bài 8a,bSGK/10

Thực hiện theo nhóm nhỏ

bài 9

Làm các bài tập 6, 7, 8,

9,10/10(Sgk); 18a/6(SBT)

Ôn tập qui tắc nhân, chia

phân số, tính chất của

phép nhân phân số

Hs phát biểu các quy tắc theo yêu cầu của giáo viên

Hai hs lên bảng thực hiện bài 8 Sau

đó các hs khác nhận xét bài làm

Hs hoạt động nhóm làm bài 9

Hs nhận công việc về nhà

3 Luyện tập, củng cố

Bài 8/10 a, b (Sgk) Bài 9/10 (Sgk)

Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

I MỤC TIÊU

Trang 5

Kiến thức : Nắm vững các quy tắc nhân chia số hữu tỉ được học trong bài

Kĩ năng : Nhân chia số hữu tỉ theo quy tắc nhanh và đúng

Thái độ : Thích học hỏi rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân chia số hữu tỉ

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

Phát biểu qui tắc cộng(trừ) hai

số hữu tỉ

a)Tính

4

1 3

1 2

3 12

4 12

6 4

1 3

1 2

§3 Nhân chia hai số hữu tỉ

Hoạt động 2 Qui tắc nhân hai số hữu tỉ

Hãy phát biểu qui tắc nhân

Hoạt động 3 Chia hai số hữu tỉ

Chia số hữu tỉ x cho y như thế

nào? Viết dạng tổng quát?

3 10 3( 2) ( 3) 3

) 11 ( 10

35 ) 5

2 1 (

5 , 3

a x

3 10 3( 2) ( 3) 3

Trang 6

-Giới thiệu tỉ số của hai số hữu

tỉ x và y

Hóy viết tỉ số của hai số

-5,12 và 10,25

46

5 2

1 23

5 ) 2 ( : 23

5 )    

b

Tỉ số của -5,12 và 10,25 là:

25 , 10

12 , 5

hay -5,12 : 10,25

Chỳ ý (sgk)

Tỉ số của x và y là:

y x hay y

x :

Vớ dụ (sgk) Hoạt động 4 Luyện tập Phỏt biểu qui tắc nhõn hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ Yờu cầu hs làm bài 11b sgk/12 - Hóy viết (-5) dưới dạng tớch hai thừa số? - Hóy viết 16 dưới dạng tớch hai thừa số thớch hợp Yờu cầu hs làm bài 12a SGK/12 Hs phỏt biểu quy tắc nhõn, chia hai số hữu tỉ Hs làm bài 11SGK/12 (-5) = 1.(-5) = (-1).(5) (16) = 2.8 = 4.4 = (-4).(4)=

Hs làm bài 12SGK/12 3) Luyện tập Bài 11/12sgk b)0,24 4 ) 15 (  Bài 12/12sgk a)

4 1 4 5 2 1 8 5 8 1 2 5 16 5            Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà Giao việc về nhà cho HS : - Làm cỏc bài tập 11a, c, d, 12;13;14/12sgk - Học qui tắc nhõn chia số hữu tỉ Hướng dẫn HS: Bài 14/12sgk : Thực hiện theo qui tắc hàng ngang hàng dọc Kết quả tỡm được điền vào ụ trống Bài 16/12sgk : Thứ tự thực hiện vào ụ trống ễn tập cỏc kiến thức sau : Gớỏ trị tuyệt đối của một số nguyờn là gỡ? Vớ dụ? Phõn số thập phõn là gỡ? Vớ dụ? Cỏc qui tắc cộng, trừ, nhõn số nguyờn? Hs nhận cụng việc về nhà Nghe gv hướng dẫn về nhà Rỳt kinh nghiệm : ………

………

………

………

………

………

………

Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng trừ nhân chia số thập phân

Trang 7

I MỤC TIấU

Kiến thức : + Hiểu được khỏi niệm giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ

+Xỏc định được giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Kĩ năng : + Biết lấy giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ bất kỡ

+ Cú kĩ năng cộng trừ nhõn chia số thập phõn Thỏi độ : + Tỡm hiểu cỏch lấy giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, thấy được sự tương tự như

với giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn

+ Cú ý thức vận dụng tớnh chất cỏc phộp toỏn về số hữu tỉ để tớnh toỏn hợp lớ cỏcphộp tớnh một cỏch nhanh nhất

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

Phát biểu và viết dạng tổng quát

của phép chia hai số hữu tỉ

Một hs lờn bảng trả lời cõu hỏi

và thực hiện phộp tớnh Đ4 Giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ Cộng trừ nhõn chia

số thập phõn

Hoạt động 2 Giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ

Nêu định nghĩa về giá trị tuyệt

đối của số nguyên a

Giới thiệu định nghĩa về giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

4

x x

1 7

1 7

1 3 5

Ví dụ : (sgk)Nhận xét : (sgk)Với mọi x  Q ta có x  0,

=- (1,13+0,264)=-1,394b) 0,245-2,134

=0,245+(-2,134)

=-(2,134-0,245)

=-1,889c) (-5,2).3,14

2) Cộng trừ nhân chia số thập phân

Ví dụ 1:(sgk)a) (-1,13)+(-0,264)

=- (1,13+0,264)=-1,394b) 0,245-2,134

=0,245+(-2,134)

=-(2,134-0,245)

=-1,889c) (-5,2).3,14

Trang 8

Nhận xét gì về số bị chia và số

chia?

Làm ?3

=-(5,2.3,14) =-16,328

Ví dụ 2:(sgk) a) (-0,408) : (-0,34)

= +(0,408 : 0,34) =1,2

?3

a) -3,116+0,263

=-(3,116-0,263)

=-2,853 b) (-3,7).(-2,16)

=3,7.2,16=7,992

=-(5,2.3,14) =-16,328

Ví dụ 2:(sgk) a) (-0,408) : (-0,34)

= +(0,408 : 0,34) =1,2

?3

a) -3,116+0,263

=-(3,116-0,263)

=-2,853 b) (-3,7).(-2,16)

=3,7.2,16=7,992

Hoạt động 4 Củng cố và hướng dẫn về nhà

Làm bài 17SGK/15

a, Nêu yêu cầu của bài toán?

b,

5

1

x thì x bằng mấy ?

_ Định nghĩa giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ

_ Qui tắc cộng trừ nhân chia số

thập phân

Làm các bài tập 21, 22 SKG/15

B

ài tập về nhà :

_ Làm bài 18,19,20/15 sgk _

Học kỹ công thức x

_ Ôn tập luỹ thừa của một tích ,

một thơng ở lớp 6

H

ớng dẫn về nhà :

Bài 19/15 sgk

_ Hãy giải thích cách làm của

mỗi bạn

_ Chọn cách nào hay nhất cho

bản thân

_ Thử lại bằng máy tính

Trả lời miệng a) và c) đúng

Trả lời cõu hỏi

Hs phát biểu đ nghĩa và quy tắc theo yêu cầu của giáo viên

Hs suy nghĩ làm bài

Hs nhận cụng việc về nhà

3) Luyện tập Bài 21/15 (sgk) Bài 22/15 (sgk)

Rỳt kinh nghiệm:

………

………

………

………

LUYỆN TẬP I/ MUẽC TIEÂU :

Kiến thức : Cuỷng coỏ laùi khaựi nieọm taọp soỏ hửừu tyỷ Q , caực pheựp toaựn treõn taọp Q , giaự trũ tuyeọt

ủoỏi cuỷa soỏ hửừu tyỷ

Kĩ năng : Reứn luyeọn kyừ naờng thửùc hieọn caực pheựp tớnh treõn Q.

Thỏi độ : say mờ yờu thớch bộ mụn

II/ CHUẨN BỊ : SGK, baứi soaùn, bảng phụ.

III/ TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY

n đ nh : Ki m tra s s

Ổn định : Kiểm tra sỉ số ịnh : Kiểm tra sỉ số ểm tra sỉ số ỉ số ố

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ

Trang 9

Viết quy tắc cộng , trừ,

nhân, chia số hữu tỷ ?

Thế nào là giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỷ ? Tìm :

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài luyện tập

Bài 1: Thực hiện phép tính:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs thực hiện các

bài tính theo nhóm

Gv kiểm tra kết quả của

mỗi nhóm, yêu cầu mỗi

nhóm giải thích cách giải?

Bài 2 : Tính nhanh

Gv nêu đề bài

Thông thường trong bài tập

tính nhanh , ta thường sử

dụng các tính chất nào?

Xét câu 1, dùng tính chất

nào cho phù hợp ?

Trình bày bài giải củanhóm

Các nhóm nhận xét và cho ýkiến

Trong bài tập tính nhanh , tathường dùng các tính chất cơbản của các phép tính

Ta thấy : 2,5 0,4 = 1 0,125.8 = 1

=> dùng tính chất kết hợp vàgiao hoán

ta thấy cả hai nhóm số đềucó chứa thừa số 52 , do đódùng tình chất phân phối Tương tự cho bài tập 3

Ta thấy: ở hai nhóm số đầuđều có thừa số 53, nên ta

Bài 1: Thực hiện phép tính:

50

11 )

5

4 4 , 0 ).(

2 , 0 4

3 /(

6

12

5 5 ) 2 , 2 (

12

1 1 11

3 2 / 5

3

1 3

1 3

2 ) 9

4 (

4

3 3

2 / 4

1 , 2 5

18 12

7 18

5 : 12

7 / 3

7

10 7

18 9

5 18

7 : 9

5 / 2

55

7 55

15 22 11

3 5

2 / 1

8 5

3 4 3

5

8 4

3 8

5 8

1 5 3

5

8 4

3 8

5 5

3 5

3 8

1 / 4

12

7 18

7 18

11 12 7

18

7 12

7 12

7 18

11 / 3

5

2 9

2 9

7 5 2

9

2 5

2 9

7 5

2 / 2

77 , 2 ) 15 , 3 ( 38 , 0

] 15 , 3 ) 8 (

125 , 0 [ ) 38 , 0 4 , 0 5 , 2 (

)] 8 ( 15 , 3 125 , 0 [ ) 4 , 0 38 , 0 5 , 2 /(

Trang 10

Bài 3 :

Gv nêu đề bài

Để xếp theo thứ tự, ta dựa

vào tiêu chuẩn nào?

Gv nêu đề bài

Dùng tính chất bắt cầu để so

sánh các cặp số đã cho

Bài 5 : Sử dụng máy tính

dùng tính phân phối sau đólại xuất hiện thừa số 43chung => lại dùng tính phânphối gom 43 ra ngoài.

Bài 3

Để xếp theo thứ tự ta xét:

Các số lớn hơn 0 , nhỏ hơn 0

Các số lớn hơn 1, -1 Nhỏhơn 1 hoặc -1

Quy đồng mẫu các phân sốvà so sánh tử

Hs thực hiện bài tập theonhóm

Các nhóm trình bày cáchgiải

Các nhóm nêu câu hỏi đểlàm rỏ vấn đề

Nhận xét cách giải của cácnhóm

5 875 0 3

4

b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên :

- 500 < 0, 001 c/ Vì 123712363139131338

Trang 11

Rút kinh nghiệm:

……

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

§ 5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I/ Mục tiêu :

Kiến thức : Học sinh nắm được định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, quy tắc tính

tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số , luỹ thừa của một luỹ thừa

Kĩ năng : Biết vận dụng công thức vào bài tập

Thái độ : say mê yêu thích bộ mơn và ham học

II/ Phương tiện dạy học :

SGK, bài soạn, bảng phụ.

III/ Tiến trình tiết dạy :

Ổn định : Ki m tra s s ểm tra sỉ số ỉ số ố

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Trang 12

Nêu định nghĩa luỹ thừa của

một số tự nhiên ? Công thức ?

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới

Thay a bởi 21 , hãy tính a 3 ? 1 3 1 3 1

a  a   

 

Hoạt dộng 3: I/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa

với số mũ tự nhiên đã học ở

lớp 6 ?

Viết công thức tổng quát ?

Qua bài tính trên, em hãy

phát biểu định nghĩa luỹ thừa

của một số hữu tỷ ?

Với số hữu tỷ x, ta cũng có

quy ước tương tự

Luỹ thừa bậc n của một số a là tích của n thừa số bằng nhau , mỗi thừa số bằng a Công thức : a n = a.a.a… a

Hs phát biểu định nghĩa.

n

n n

b

a b

a b

a b

a b a

b

a b

a b

a b

a b a

Làm bài tập ?1

I/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

Định nghĩa :

Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỷ x, ký hiệu x n , là tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1)

Khi x  b a (a, b Z, b # 0)

n n b

a b

Hoạt động 4 : II/ Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

Nhắc lại tích của hai luỹ thừa

cùng cơ số đã học ở lớp 6 ?

Viết công thức ?

Tính : 2 3 2 2 = ?

(0,2) 3 (0,2) 2 ?

Rút ra kết luận gì ?

Vậy với x Q, ta cũng có

công thức ntn ?

Nhắc lại thương của hai luỹ

thừa cùng cơ số ? Công

thức ?

Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số là một luỹ thừa của cơ số đó với số mũ bằng tổng của hai số mũ

a m a n = a m+n

2 3 2 2 = 2.2.2.2.2 = 32 (0,2) 3 (0,2) 2

= (0,2 0,2 0,2).(0,2 0,2 )

= (0,2) 5 Hay : (0,2) 3 (0,2 ) 2 = (0,2) 5

Hs viết công thức tổng quát Làm bài tập áp dụng

Thương của hai luỹ thừa cùng

cơ số là một luỹ thừa của cơ số đó với số mũ bằng tổng

II/ Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số :

1/ Tích của hai luỹ thừa cùng

3

5 3

2

) 2 , 1 ( ) 2 , 1 (

) 2 , 1 (

32

1 2

1 2

1 2 1

Trang 13

Tính : 4 5 : 4 3 ?

3

2 :

Nêu nhận xét ?

Viết công thức với x Q ?

của hai số mũ

3

2 3

2 3 2

3

2 3

2 3

2 : 3

2 3

2 3

2 3

2 3 2 3

2 : 3 2

9

4 3

2 3

2 : 3 2

2 3

2 3

VD : (3 2 ) 4 = 3 8

Hoạt động 6 : Củng cố

Nhắc lại các công thức vừa

học

Làm bài tập áp dụng

27; 28 /19

Bài tập về nhà

Học thuộc định nghĩa luỹ

thừa của một số hữu tỷ, thuộc

§ 5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ ( tiếp theo )

I/ Mục tiêu :

Kiến thức : Học sinh nắm được hai quy tắc về luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của một thương

Kĩ năng :

- Biết vận dụng các quy tắc trên vào bài tập

- Rèn kỹ năng tính luỹ thừa chính xác

Thái độ : yêu thích bộ mơn và ham học hỏi

II/ Phương tiện dạy học :

Bảng phụ có ghi công thức về lũy thừa, giáo án

III/ Tiến trình tiết dạy :

Trang 14

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu định nghĩa và viết

công thức luỹ thừa bậc n

của số hữu tỷ x ? Tính :

thương của hai luỹ thừa

cùng cơ số ?

Tính

? 5

3 : 5

như thế nào ?  bài mới

Hoạt động 3 : I/ Luỹ thừa của một tích

Yêu cầu Hs giải bài tập ?1.

3 3

3 3

4

3 2

1 4

3 2 1

512

27 64

27 8

1 4

3 2 1

512

27 8

3 4

3 2 1

Giải các ví dụ Gv nêu , ghi bài giải vào vở

I/ Luỹ thừa của một tích :

1 3 3

1 3 3 1

3 3

3

5 5

Hoạt động 4 : II/ Luỹ thừa của một thương

Yêu cầu hs giải bài tập ?3.

5 5

3

3 3

3 3 3

2

10 2

10 3125 5

2 10

3125 32

100000 25

10

3

) 2 ( 3

2 27

8 3

) 2 (

27

8 3

Trang 15

Qua hai ví dụ trên, em có

nhận xét gì về luỹ thừa của

một thương ?

Viết công thức tổng quát

Làm bài tập ?4

4 4

4 4

3 3

3 3

5

3 4

5 : 4

3 4

5 : 4 3

27 )

3 ( 5 , 2

5 , 7 )

5 , 2 (

) 5 , 7 (

 

 

 

 

Hoạt động 5 : Củng cố

Nhắc lại quy tắc tìm luỹ thừa

của một thương ? luỹ thừa của

một tích

Làm bài tập áp dụng ?5;34/22

Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa

Hs viết công thức vào vở

Làm bài tập ?4 xem như ví dụ

Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà

Học thuộc các quy tắc tính luỹ

thừa của một tích , luỹ thừa

của một thương

Làm bài tập 35; 36; 37 / 22

Hướng dẫn bài 37 :

1 2

2 2

) 2 (

)

2

(

2

4

.

4

10

10 10

3 2 2

2

10

3

2

hs nhận cơng việc về nhà và nghe giáo viên hướng dẫn các bài tập

Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu :

Kiến thức : Củng cố lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, các quy tắc tính luỹ thừa của

một tích , luỹ thừa của một thương , luỹ thừa của một luỹ thừa , tích của hai luỹ thừa cùng cơ số, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc trên vào bài tập tính toán

Thái độ : yêu thích say mê học bộ mơn

II/ Phương tiện dạy học :

SGK, bảng phụ có viết các quy tắc tính luỹ thừa

III/ Tiến trình tiết dạy :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Nêu quy tắc tính luỹ thừa của Hs phát biểu quy tắc , viết

Trang 16

một tích ? Viết công thức ?

Nêu và viết công thức tính luỹ

thừa của một thương ?

1 7 7

12 9

4

) 3 ( ) 3 (

) 3 ( ) 3 (

) 27 (

Gv nêu đề bài

Nhận xét số mũ của hai luỹ

thừa trên ?

Dùng công thức nào cho phù

hợp yêu cầu đề bài ?

So sánh ?

Bài 2 :

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs viết x 10 dưới dạng

tích ? dùng công thức nào ?

Bài 3 :

Gv nêu đề bài.

Yêu cầu các nhóm thực hiện

Xét bài a, thực hiện như thế

nào?

Gv kiểm tra kết quả, nhận xét

bài làm của các nhóm.

Tương tự giải bài tập b.

Có nhận xét gì về bài c? dùng

công thức nào cho phù hợp ?

Để sử dụng được công thức

tính luỹ thừa của một thương,

ta cần tách thừa số ntn?

Gv kiểm tra kết quả

Số mũ của hai luỹ thừa đã cho đều là bội của 9

Dùng công thức tính luỹ thừa của một luỹ thừa

Các nhóm trình bày kết qủa

Hs nêu kết quả bài b Các thừa số ở mẫu , tử có cùng số mũ , do đó dùng công thức tính luỹ thừa của một tích

3

10 3

1 853

15

60 3 10

5

6 3

10 3 10

5

6 3

10 /

100

1 100

100 4

25

20 5 /

144

1 12

1 6

5 4

3 /

196

169 14

13 2

1 7

3 /

4 4

4 5

5 4 5

5

4 4

2 2

2 2

Bài 4:Tìm số tự nhiên n, biết :

Trang 17

b / 27 ( 3)81

( 3) ( 3)

n 4 3 n 7

c / 8 : 2 4 (8 : 2) 4

4 4 n 1

Hoạt động 3 : Củng cố

Nhắc lại các công thức tính

luỹ thừa đã học

Hs trả lời theo yêu cầu của giáo viên

Rút kinh nghiệm

………

………

Thái độ : yêu thích bộ mơn

II/ Phương tiện dạy học :

SGK, bảng phụ, giáo án

III/ Tiến trình tiết dạy :

Ổn định : Ki m tra s s ểm tra sỉ số ỉ số ố

Hoạt động1:Kiểm tra bài cũ

Trang 18

Sửa bài tập về nhà Hs sửa bài tập về nhà

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới

Khi viết : 72,,55 155 , ta nói ta

có một tỷ lệ thức.Vậy tỷ lệ

thức là gì ?

Tính được :

2,5 1 5 1

;7,5 3 15 32,5 57,5 15

Hoạt động 3 : I/ Định nghĩa

Gv giới thiệu khái niệm đẳng

thức

Từ ví dụ trên ta thấy nếu có

hai tỷ số bằng nhau ta có thể

lập thành một tỷ lệ thức Vậy

em hãy nêu định nghĩa tỷ lệ

thức ?

Làm bài tập ?1

Để xác định xem hai tỷ số có

thể lập thành tỷ lệ thức

không, ta thu gọn mỗi tỷ số

và so sánh kết quả của chúng.

Học sinh phát biểu định nghĩa tỷ lệ thức

a, d gọi là ngoại tỷ

b, c gọi là trung tỷ

VD :

8 : 5

4 4 : 5

2

là một tỷ lệ thức

Hoạt động 4: II/ Tính chất

Gv nêu ví dụ trong SGK

Yêu cầu Hs nghiên cứu ví dụ

nêu trong SGK, sau đó rút ra

kết luận ?

Gv hướng dẫn cách chứng

minh tổng quát : Cho b ad c ,

theo ví dụ trên, ta nhân hai tỷ

số với tích b d :

c b d a d b d

)

.

Từ tỷ lệ thức b ad c ta rút ra

được a.d = b.c , ngược lại nếu

có a.d = b.c , ta có thể lập

được tỷ lệ thức ?

d

c b

a

Hs nghiên cứu SGK theo nhóm Sau đó rút ra kết luận Nếu b ad c thì a d = b c

Hs giải ví dụ tìm x và ghi vào vở

Từ đẳng thức 18.36 = 24.27 , chia hai vế của đẳng thức cho tích 27.36 ta có : 1827 3624, vậy:

Nếu có ad b.c thì ta có thể suy ra : b ad c

Hs giải ví dụ và ghi bài giải

0 ta có :

a

b c

d a

c b

d d

b c

a d

c b

Trang 19

Xét ví dụ 2 trong tính chất 2 ?

Và rút ra kết luận

Còn có thể rút ra tỷ lệ thức

khác nữa không ?

Nếu chia hai vế cho tích d.b ,

ta có tỷ lệ thức nào ?

Gv tổng kết bằng sơ đồ trang

26 Nêu ví dụ áp dụng ?

6 63 = 9 42?

Giải :

Ta có thể lập các tỷ lệ thức sau :

9 63 42 63

63 42 63 9

;

Hoạt động 5 : Củng cố

Nhắc lại định nghĩa tỷ lệ thức

Các tính chất của tỷ lệ thức

Làm bài tập áp dụng 44 ; 46

b; 46c và 47 b / 26

Hs nhắc lại định nghiã

Hs nêu lại các tính chất

Hs làm các bài tập theo yêu cầu

Hướng dẫn về nhà

Học thuộc bài và làm các bài

tập 45; 48; 49 / 26

HD : Giải các bài tập trên

tương tự như các VD trong

bài học

Hs nhận cơng việc về nhà và nghe giáo viên hướng dẫn

Rút kinh nghiệm:

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu :

Kiến thức : Củng cố lại khái niệm tỷ lệ thức các tính chất của tỷ lệ thức

Kĩ năng : Vận dụng được các tính chất đó vào trong bài tập tìm thành phần chưa biết trong

một tỷ lệ thức , thiết lập các tỷ lệ thức từ một đẳng thức cho trước

Thái độ : yêu thích bộ mơn

II/ Phương tiện dạy học :

SGK , bảng phụ có ghi bài tập 50 / 27

III/ Tiến trình tiết dạy :

Ổn định : Kiểm tra sỉ số

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu định nghĩa tỷ lệ thức ?

Xét xem các tỷ số sau có lập

Hs phát biểu định nghĩa tỷ lệ thức

Trang 20

thành tỷ lê thức ?

6 , 0 15

x = 18

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài luyên tập Bài 1: Từ các tỷ số sau có lập

được tỷ lệ thức ?

Gv nêu đề bài

Nêu cách xác định xem hai tỷ

số có thể lập thành tỷ lệ thức

không ?

Yêu cầu Hs giải bài tập 1 ?

Gọi bốn Hs lên bảng giải

Gọi Hs nhận xét bài giải của

bạn

Để xét xem hai tỷ số có thểlập thành tỷ lệ thức không , tathu gọn mỗi tỷ số và xét xemkết quả có bằng nhau không Nếu hai kết quả bằng nhau tacó thể lập được tỷ lệ thức,nếu kết quả không bằngnhau, ta không lập được tỷ lệthức

Hs giải bài tập 1 Bốn Hs lên bảng giải

Hs nhận xét bài giải

Bài 1: Từ các tỷ số sau có lập

thành tỷ lệ thức ?

a/ 3,5 : 5,25 và 14 : 21

Ta có :

3

2 21 : 14

3

2 525

350 25

, 5

5 , 3

3 39 /

Ta có :

5

3 35

21 5 , 3 : 1 , 2

4

3 262

5 10

393 5

2 52 : 10

3 39

3

Bài 2: Lập tỷ lệ thức từ đẳng

thức cho trước :

Yêu cầu Hs đọc đề bài

Nêu cách giải ?

Gv kiểm tra bài giải của Hs

Bài 3:

Gv nêu đề bài

Hướng dẫn cách giải :

Xem các ô vuông là số chưa

biết x , đưa bài toán về dạng

tìm thành phần chưa biết

Hs đọc kỹ đề bài Nêu cách giải :

- Lập đẳng thức từ bốn số đãcho

- Từ đẳng thức vừa lập đượcsuy ra các tỷ lệ thức theocông thức đã học

Hs tìm thành phần chưa biếtdựa trên đẳng thức a.d = b.c

B: Bài 2: Lập tất cả các tỷ lệ thức

có thể được từ bốn số sau ?

a/ 1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8

Ta có : 1,5 4,8 = 2 3,6Vậy ta có thể suy ra các tỷ lệ thức sau

:

5 , 1

2 6 , 3

8 , 4

; 5

6 , 3 2

8 , 4

; 8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

; 8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

1 3 : 2

Trang 21

trong tyỷ leọ thửực

Sau ủoự ủieàn caực keỏt quaỷ

tửụng ửựng vụựi caực oõ soỏ bụỷi

caực chửừ caựi vaứ ủoùc doứng chửừ

taùo thaứnh

Baứi 4 : ( baứi 52)

Gv neõu ủeà baứi Tửứ tyỷ leọ thửực

ủaừ cho, haừy suy ra ủaỳng

thửực ?

Tửứ ủaỳng thửực laọp ủửụùc , haừy

xaực ủũnh keỏt quaỷ ủuựng ?

84 , 0 9

, 9

4 ,

2 1 : 5

1 1 : 4

3

3 , 6

7 , 0 7 , 2

3 , 0

3

1 1 4

1 1 : 2

C d ba c

Hoaùt ủoọng 3 : Cuỷng coỏ

Nhaộc laùi caựch giaỷi caực baứi taọp

treõn

Laứm baứi taọp 53/28 vaứ 68/SBT

Hs thực hiện theo yờu cầu củagiỏo viờn

Rỳt kinh nghiệm :

………

………

A Mục tiêu:

Kiến thức : Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

Thái độ : Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế.

B Ph ơng tiện dạy học :

Bảng phụ dùng để ghi các tính chất, bài tập luyện tập cho học sinh

C Tiến trình tiết dạy :

n đ nh : Ki m tra s s

Ổn định : Kiểm tra sỉ số ịnh : Kiểm tra sỉ số ểm tra sỉ số ỉ số ố

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

GV gọi 2 HS lờn bảng Học sinh 1: Nêu tính chất

cơ bản của tỉ lệ thức : Tính x :

0,01: 2,5 = x: 0,75

Học sinh 2: Nêu tính chất 2

của tỉ lệ thức và viết công thức tổng quát

Hoạt động 2 : 1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 22

- Giáo viên yêu cầu học

- Học sinh phát biểu

 giáo viên ghi bảng

- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Học sinh theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm

- đại diện nhóm lên trình bày

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

71

25

x y

- Giáo viên giới thiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đa ra bài tập

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài và tóm tắt

- Học sinh chú ý theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi đua

- 1 học sinh đọc đề bài

- Tóm tắt bằng dãy tỉ số bằng nhau

- Cả lớp làm nháp

- 1 học sinh trình bày trên bảng

?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt

là a, b, c

Ta có: a b c

= =

8 9 10Bài tập 57 (tr30-SGK)gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c

Ta có:

 

Trang 23

81620

a b c

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Kiến thức : Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau

Kỹ năng :Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x

trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

Thái độ : Chăm chú học bài và yêu thích môn học.

II Ph ơng tiện dạy học :

Bảng phụ dùng để ghi các tính chất, bài tập luyện tập cho học sinh

III Tiến trình dạy học :

Ổn định : Ki m tra s sểm tra sỉ số ỉ số ố

Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ

GV gọi 2 HS lờn bảng làm - Học sinh 1: Nêu tính chất

của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

- Yêu cầu học sinh làm bài

tập 59 - Cả lớp làm nháp- Hai học sinh trình bày trên

bảng

- Lớp nhận xét, cho điểm

Bài 59 (tr31-SGK)

Trang 24

- Yêu cầu học sinh làm bài

Sau khi có dãy tỉ số bằng

nhau rồi giáo viên gọi học

sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài 62

- Trong bài này ta không

x+y hay x-y mà lại có x.y

d  ta

suy ra điều gì

- Giáo viên gợi ý cách làm:

- Học sinh trả lời các câu hỏi

và làm bài tập dới sự hớng dẫn của giáo viên

NT: 1

3x và

25Trung tỉ: 2

3 và

314

- 1 học sinh đọc

- Học sinh suy nghĩ trả lời: ta phải biến đổi sao cho trong 2

tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau

- Học sinh làm việc theo nhóm

- Học sinh lên bảng làm

- Nhận xét

- Học sinh suy nghĩ (có thể các em không trả lời đợc)

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

2,04)2,04 : ( 3,12)

7 5 2

x

x x

y z

Trang 25

- Giê sau mang m¸y tÝnh bá tĩi ®i häc.

§9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

I / Mục tiêu :

Kiến thức : Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn , số thập phân vô hạn tuần

hoàn Điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn vàsố thập phân vô hạn tuần hoàn Hiểu được số hữu tỷ là số có biểu diễn thập phân hữu hạnhoặc vô hạn tuần hoàn

Kỹ năng : Nhận biết được số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn,

khẳng định được một phân số là số hữu tỉ viết được dưới dạng số thập phân nào, những họcsinh khá giỏi có thể biến đổi qua lại giữa phân sô và sô thập phân vô hạn

Thái độ : Học sinh biết áp dụng kiến thức vào thực tế và yêu thích môn học

II / Phương tiện dạy học :

SGK, bảng phụ ghi định nghĩa và các bài tập luyện tập

III / Tiến trình tiết dạy :

n đ nh : Ki m tra s s

Ổn định : Kiểm tra sỉ số ịnh : Kiểm tra sỉ số ểm tra sỉ số ỉ số ố

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu tính chất cơ bản của tỷ

lệ thức ? Tìm x biết : Tính chất cơ bản của tỷ lệ thức : Từ

Trang 26

  a d = b c

23

8127

x

x x

 x = 9 và x = -9Số hữu tỷ là số viết được dưới dạngphân số b a , với a,b Z, b≠0

Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới

Viết các phân số sau dưới

dạng số thập phân :

Các số 0,35 ; 1,18 gọi là số

thập phân hữu hạn

Số thập phân 0, 533… có

được gọi là hữu hạn ? => bài

15

Hoạt động 3 : Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

Số thập phân 0,35 và 1, 18

gọi là số thập phân hữu hạn

vì khi chia tử cho mẫu của

phân số đại diện cho nó đến

một lúc nào đó ta có số dư

bằng 0

Số 0,5333… gọi là số thập

phân vô hạn tuần hoàn vì

khi chia 8 cho 15 ta có chữ

số 3 được lập lại mãi mãi

không ngừng

Số 3 đó gọi là chu kỳ của số

thập phân 0,533…

Viết các phân số sau dưới

dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn và chỉ ra chu kỳ

của nó :

? 8

7

; 20

19

; 25

12

; 15

VD :

a/

18 , 1 50

59

; 35 , 0 20

8

0,5(3)Số 0,533… gọi là số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kỳ là 3

Hoạt động 4: Nhận xét

Nhìn vào các ví dụ về số

thập phân hữu hạn , em có

nhận xét gì về mẫu của

phân số đại diện cho

chúng ?

Gv gợi ý phân tích mẫu của

Hs nêu nhận xét theo ý mình

Hs phân tích :

25 = 52 ; 20 = 22.5 ; 8 = 23

II/ Nhận xét :

Thừa nhận :Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5

Trang 27

các phân số trên ra thừa số

nguyên tố ?

Có nhận xét gì về các thừa

số nguyên tố có trong các số

vừa phân tích ?

Xét mẫu của các phân số

còn lại trong các ví dụ trên?

Qua việc phân tích trên, em

rút ra được kết luận gì ?

Làm bài tập ?

Gv nêu kết luận về quan hệ

giữa số hữu tỷ và số thập

phân

Chỉ chứa thừa số nguyên tố 2 và 5hoặc các luỹ thừa của 2 và 5

24 = 23.3 ;15 = 3.5 ; 3; 13 xét mẫu của các phân số trên,ta thấyngoài các thừa số 2 và 5 chúng cònchứa các thừa số nguyên tố khác

Hs nêu kết luận

5 , 0 2

1 14 7

);

4 ( 2 , 0 45

11

; 136 , 0 125 17

; 26 , 0 50

13 );

3 ( 8 , 0 6

5

; 25 , 0 4 1

VD : Phân số 1825 viếtđược dưới dạng số thập phân hữu hạn :

72 , 0 25

18

 9

8

chỉ viết được dưới dạng số tp vô hạn tuầnhoàn 0 , ( 8 )

Kết luận :Học sách Hoạt động 5 : Củng cố - Hướng dẫn về nhà

Nhắc lại nội dung bài học

Làm bài tập 65; 66 / 34

Học thuộc bài và giải bài

Trang 28

LUYỆN TẬP

A / Mục tiêu :

Kiến thức : Củng cố cách xét xem phân số như thế nào thì viết được dưới dạng số thập

phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc

vô hạn tuần hoàn và ngược lại

Thái độ : Chú ý học bài và yêu thích môn học

B / Phương tiện dạy học :

Máy tính bỏ túi, bảng phụ ghi các bài tập luyện tập

C / Tiến trình tiết dạy :

Ổn định : Kiểm tra sỉ số

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu điều kiện để một phân

số tối giản viết được dưới

dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn ?

Xét xem các phân số sau có

Hs phát biểu điều kiện

8

11

; 20

9

; 25

12

có mẫu chứa cácsố nguyên tố 2 và 5 nên viếtđược dưới dạng số thập phân

Trang 29

viết được dưới dạng số thập

phân hữu hạn :

? 8

11

; 20

Nêu kết luận về quan hệ giữa

số hưũ tỷ và số thập phân

hữu hạn

15

4

; 27

Hoạt động 2: Giới thiệu bài luyện tập

Bài 1: ( bài 68)

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs xác định xem

những phân số nào viết được

dưới dạng số thập phân hữu

hạn? Giải thích?

Những phân số nào viết được

dưới dạng số thập phận vô

hạn tuần hoàn ? giải thích ?

Viết thành số thập phân hữu

hạn, hoặc vô hạn tuần hoàn ?

Gv kiểm tra kết quả và nhận

xét

Bài 2: ( bài 69)

Gv nêu đề bài

Trước tiên ta cần phải làm

gì?

Dùng dấu ngoặc để chỉ ra chu

kỳ của số vừa tìm được ?

Gv kiểm tra kết quả

Bài 3 : ( bài 70)

Gv nêu đề bài

Đề bài yêu cầu ntn?

3

; 8

5 

viết được dướidạng số thập phân hữu hạn Các phân số ; 127

22

15

; 11

viếtđược dưới dạng số thập phânvô hạn tuần hoàn và giảithích

Viết ra số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn bằng cáchchia tử cho mẫu

Trước tiên, ta phải tìm thươngtrong các phép tính vừa nêu

Hs đặt dấu ngoặc thích hợpđể chỉ ra chu kỳ của mỗithương tìm được

Đề bài yêu cầu viết các sốthập phân đã cho dưới dạngphân số tối giản

Trước tiên, ta viết các số thậpphân đã cho thành phân số Sau đó rút gọn phân số vừaviết được đến tối giản

Tiến hành giải theo các bướcvừa nêu

Bài 1: ( bài 68)

a/ Các phân số sau viết đượcdưới dạng số thập phân hữuhạn: ;1435 52

20

3

; 8

5

,vì mẫuchỉ chứa các thừa số nguyêntố

2; 5

Các phân số sau viết đượcdưới dạng số thập phân vôhạn tuần hoàn : ; 127

22

15

; 11

15 );

36 ( , 0 11 4

4 , 0 5

2

; 15 , 0 20

3

; 625 , 0 8 5

a/ 8,5 : 3 = 2,8(3)b/ 18,7 : 6 = 3,11(6)c/ 58 : 11 = 5,(27)d/ 14,2 : 3,33 = 4,(264)

Bài 3 : ( bài 70)

Viết các số thập phân hữuhạn sau dưới dạng phân số tốigiản :

Trang 30

Gv kiểm tra kết quả

Bài 4 : ( bài 71)

Gv nêu đề bài

Gọi hai Hs lên bảng giải

Gv kiểm tra kết quả

Bài 5 : (bài 72)

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs giải

Hai Hs lên bảng , các Hs cònlại giải vào vở

Hs giải và nêu kết luận

25

78 100

312 12

, 3 /

25

32 100

128 28 , 1 /

250

31 1000

124 124

, 0 /

25

8 100

32 32 , 0 /

Bài 4 : ( bài 71)

Viết các phân số đã cho dướidạng số thập phân :

) 001 ( , 0

001001 ,

0 999 1

) 01 ( , 0

010101 ,

0 99 1

=> 0,(31) = 0,3(13)

Hoạt động 3: Củng cố

Nhắc lại cách giải các bài tập

trên Học sinh nhắc lại cách giảicác bài tập đã được học trong

tiết học

Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà

Học thuộc bài và làm bài tập

LÀM TRÒN SỐ

A / Mục tiêu:

Kiến thức : Học sinh có khái niệm về làm tròn số,biết ý nghĩa của việc làm tròn số

trong thực tế

Kỹ năng : Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số.

Thái độ : Biết vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày.

B / Phương tiện dạy học:

Máy tính bỏ túi, bảng phụ ghi các bài tập luyện tập

C / Tiến trình tiết dạy:

Ổn định : Kiểm tra sỉ số

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu KL về quan hệ giữa số Hs phát biểu kết luận

Trang 31

thập phân và số hữu tỷ?

Viết phân số sau dưới dạng

số thập phân vô hạn tuần

Sửa bài tập 86;88;90

Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới

Khi nói số tiền xây dựng là

gần 60.000.000đ, số tiền nêu

trên có thật chính xác không?

Số tiền nêu trên không thậtchính xác

Hoạt động 3 : Ví dụ

Gv nêu ví dụ a

Xét số 13,8

Chữ số hàng đơn vị là?

Chữ số đứng ngay sau dấu”,”

là?

Vì chữ số đó lớn hơn 5 nên ta

cộng thêm 1 vào chữ số hàng

đơn vị => kết quả là ?

Tương tự làm tròn số 5,23?

Gv nêu ví dụ b

Xét số 28800

Chữ số hàng nghìn là ?

Chữ số liền sau của chữ số

Gv kiểm tra kết quả, nêu

nhận xét chung

Chữ số hàng đơn vị của số13,8 là 3

Chữ số thập phân đứng saudấu “,” là 8

Sau khi làm tròn đến hàngđơn vị ta được kết quả là 14

Kết quả làm tròn đến hàngđơn vị của số 5,23 là 5

Chữ số hàng ngìn của số

28800 là 8

Chữ số liền sau của nó là 8

Vì 8 > 5 nên kết quả làm trònđến hàng nghìn là 29000

Các nhóm thực hành bài tập,trình bày bài giải trên bảng

Một Hs nhận xét bài giải của mỗi nhóm

Ta có: 1,2346  1,235 0,6789  0,679

Hoạt động 4 : Quy ước làm tròn số

Từ các ví dụ vừa làm,hãy nêu

thành quy ước làm tròn số?

Gv tổng kết các quy ước được

Hs phát biểu,nêu thành hai

trường hợp

Nêu ví dụ áp dụng

Làm tròn số 457 đến hàng

Hs phát biểu quy ước tronghai trường hợp :

Nếu chữ số đầu tiên trongphần bỏ đi nhỏ hơn 5

Nếu chữ số đầu tiên trongphần bỏ đi lớn hơn 0

Số 457 được làm tròn đến

II/ Quy ước làm tròn số :

a/ Nếu chữ số đầu tiên trongcác chữ số bỏ đi nhỏ hơn 5 thì

ta giữ nguyên bộ phận cònlại.trong trường hợp sốnguyên thì ta thay các chữ sốbỏ đi bằng các chữ số 0.b/ Nếu chữ số đầu tiên trongcác chữ số bị bỏ đi lớn hơnhoặc bằng 5 thì ta cộng thêm

Trang 32

chục? Số 24,567 đến chữ số

thập phân thứ hai?

Làm tròn số 1,243 đến số

thập phân thứ nhất?

Làm bài tập ?2

hàng chục là 460

Số 24,567 làm tròn đến chữsố thập phân thứ hai là 24,57

1,243 được làm tròn đến sốthập phân thứ nhất là 1,2

Hs giải bài tập ?2

79,3826  79,383(phầnnghìn)

79,3826  79,38(phần trăm)79,3826  79,4 (phần chục)

1 vào chữ số cuối cùng củabộ phận còn lại Trong trườnghợp số nguyên thì ta thay cácchữ số bị bỏ đi bằng các chữsố 0

Hoạt động 5: Củng cố

Nhắc lại hai quy ước làm tròn

Hoạt động 6 : Bài tập về nhà

Học thuộc hai quy ước làm

tròn số , giải các bài tập 77;

luyƯn tËp

A / Mục tiêu:

Kiến thức : Củng cố lại các quy ước làm tròn số, vận dụng được các quy ước đó vào bài tập.

Kĩ năng : thuần thục kĩ năng làm tròn số chính xác theo quy ước

Thái độ : Biết vận dụng quy ước vào các bài toán thực tế, vào đời sống hàng ngày.

B / Phương tiện dạy học:

SGK, máy tính, bảng nhóm

C / Tiến trình tiết dạy:

Ổn định : Kiểm tra sỉ số

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu các quy ước làm tròn số? Hs phát biểu quy ước

Trang 33

Làm tròn các số sau đến

hàng trăm : 342,45 ; 45678 ?

Làm tròn số sau đến chữ số

thập phân thứ hai:12,345 ?

324,45  300.(tròn trăm)

45678  45700.(tròn trăm) 12,345  12,35 (tròn phầntrăm

Hoạt động 2: luyện tập

Bài 1: (bài 78)

Gv nêu đề bài

Giới thiệu đơn vị đo thông

thường theo hệ thống của

nước Anh: 1 inch  2,54 cm

Tính đường chéo màn hình

của Tivi 21 inch ? sau đó làm

tròn kết quả đến cm?

Bài 2: ( bài 79)

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs làm tròn số đo

chiều dài và chiều rộng của

mảnh vườn đến hàng đvị ?

Tính chu vi và diện tích mảnh

vườn đó ?

Gv kiểm tra kết quả và lưu ý

Hs kết quả là một số gần

đúng

Bài 3: ( bài 80)

Gv nêu đề bài

Gv giới thiệu đơn vị đo trọng

lượng thông thường ở nước

Anh: 1 pound  0,45 kg

Tính xem 1 kg gần bằng bao

nhiêu pound ?

Bài 4:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu các nhóm Hs thực

hiện theo hai cách.(mỗi dãy

một cách)

Gv yêu cầu các nhóm trao

đổi bảng nhóm để kiểm tra

kết quả theo từng bước:

+Làm tròn có chính xác ?

+Thực hiện phép tính có

đúng không?

Gv nhận xét bài giải của các

nhóm

Có nhận xét gì về kết quả

Hs tính đường chéo màn hình:

Bài 2: ( bài 79)

CD : 10,234 m  10 m

CR : 4,7 m  5mChu vi của mảnh vườn hìnhchữ nhật :

P  (10 + 5) 2  30 (m)Diện tích mảnh vườn đó:

Bài 4: Tính giá trị của biểu

thức sau bằng hai cách :

a/ 14,61 – 7,15 + 3,2

Cách 1:

14,61 – 7,15 + 3,2  15 – 7 + 3  11Cách 2:

14,61 – 7,15 + 3,2 = 7, 46 + 3,2 = 10,66  11

b/ 7,56 5,173

Cách 1:

7,56 5,173  8 5  40

Trang 34

của mỗi bài sau khi giải theo

hai cách?

Bài 5: (bài 99SBT)

Gv nêu đề bài

Gọi Hs lên bảng giải

Sau đó Gv kiểm tra kết quả

Ba Hs lên bảng giải

Các Hs còn lại giải vào vở

(21,73 0,815): 7,3  2,426…

 2

Bài 5: (bài 99SBT)

27 , 4

2727 , 4 11

47 11

3 4 /

14 , 5

1428 , 5 7

36 7

1 5 /

67 , 1

6666 , 1 3

5 3

2 1 /

Hoạt động 3:Củng cố

Nhắc lại quy ước làm tròn số

Cách giải các bài tập trên Học sinh thực hiên các yêucầu của giáo viên

Hoạt động 4 : Bài tập về nhà

Bài tập 95; 104; 105/SBT Nhận các bài tập về nhà

Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

SỐ VÔ TỶ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI

A / Mục tiêu:

Kiến thức : Học sinh bước đầu có khái niệm về số vô tỷ, hiểu được thế nào là căn bậc

hai của một số không âm

Kỹ năng : Biết sử dụng đúng ký hiệu và làm được các bài tập cơ bản về căn bậc hai

và số vô tỉ

Thái độ : yêu thích bộ môn và chăm chú học bài

B / Phương tiện dạy học:

SGK,bảng phụ ghi các định nghĩa và các bài tập luyện tậpï, máy tính bỏ túi

C / Tiến trình tiết dạy:

Ổn định : Kiểm tra sỉ số

Trang 35

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Họat động 1: K tra bài cũ

Thế nào là số hữu tỷ?

Viết các số sau dưới dạng số

Hoạt động 3: Số vô tỷ

Gv nêu bài toán trong SGK

Có nhận xét gì về diện tích

hình vuông AEBF và diện

tích hình vuông ABCD ?

Tính SABCD?

Gọi x m (x>0)là độ dài của

cạnh hình vuông ABCD thì :

x2 = 2

Người ta chứng minh được là

không có số hữu tỷ nào mà

bình phương bằng 2 và

x = 1,41421356237…

đây là số thập phân vô hạn

không tuần hoàn, và những

số như vậy gọi là số vô tỷ

Như vậy số vô tỷ là số ntn?

Gv giới thiệu tập hợp các số

vô tỷ được ký hiệu là I

Hs đọc yêu cầu của đề bài

Cạnh AE của hình vuôngAEBF bằng 1m

Đường chéo AB của hìnhvuông AEBF lại là cạnh củahình vuông ABCD

Tính diện tích của ABCD ?Tính AB ?

Shv = a2 (a là độ dài cạnh)

SAEBF = 12 = 1(m2)Diện tích hình vuông ABCDgấp đôi diện tích hình vuôngAEBF

SABCD = 2 1= 2 (m2)

Số vô tỷ là số viết được dưới dạng thập phân vô hạn khôngtuần hoàn

I/ Số vô tỷ:

Số vô tỷ là số viết được dướidạng số thập phân vô hạnkhông tuần hoàn

Tập hợp các số vô tỷ được kýhiệu là I

Trang 36

Hoạt động 4: Khái niệm về căn bậc hai

Gv giới thiệu số đương a có

đúng hai căn bậc hai Một số

dương ký hiệu là a và một

số âm ký hiệu là  a

Lưu ý học sinh không được

+Các số 2 ; 3 ; 5 ; 6… lànhững số vô tỷ

Hoạt động 5: Củng cố

Nhắc lại thế nào là số vô tỷ

Làm bài tập 82; 38 Củng cố bài học bằng cáchthực hiện các yêu cầu của

giáo viên

Hoạt động 6: Bài tập về nhà

Học thuộc bài , làm bài tập

84; 85; 68 / 42

Hướng dẫn hs sử dụng máy

tính với nút dấu căn bậc hai

Nhận các công việc về nhàvà nghe giáo viên hướng dẫncách sử dụng máy tính bỏ túiđể tìm căn bậc hai

SỐ THỰC

A / Mục tiêu:

Kiến thức : Học sinh nắm được tập hợp các số thực bao gồm các số vô tỷ và các số hữu

tỷ.Biết được biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực Mối liênquan giữa các tập hợp số N, Z, Q, R

Kỹ năng : làm được một số bài tập cơ bản của bài

Thái độ : yêu thích môn học và chăm chú học bài

B / Phương tiện dạy học:

SGK, thước thẳng, compa , bảng phụ ghi các bài tập , máy tính

C / Tiến trình tiết dạy:

Ổn định : Kiểm tra sỉ số

Trang 37

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu định nghĩa căn bậc hai

của một số a không âm ?

Tính:

64 , 0

; 3600

; 81

8 , 0 64 , 0

; 60 3600

; 9 81

; 20 400

; 4 16

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới

Cho ví dụ về số hữu tỷ? Số

vô tỷ

Tập hợp các số vô tỷ và số

hữu tỷ được gọi chung là tập

số gì?

Hs nêu một số số hữu tỷ, sốvô tỷ

Hoạt động 3: Số thực

Gv giới thiệu tất cả các số

hữu tỷ và các số vô tỷ được

gọi chung là các số thực

Tập hợp các số thực ký hiệu

là R

Có nhận xét gì về các tập số

N, Q, Z , I đối với tập số

thực?

Làm bài tập ?1

Làm bài tập 87/44?

Với hai số thực bất kỳ, ta

luôn có hoặc x = y, hoặc x>y,

x<y

Vì số thực nào cũng có thể

viết được dưới dạng số thập

phân hữu hạn hoặc vô hạn

nên ta có thể so sánh như so

sánh hai số hữu tỷ viết dưới

dạng thập phân

Yêu cầu Hs so sánh: 4,123 và

4,(3) ? -3,45 và -3,(5)?

Làm bài tập ?2

Gv giới thiệu với a,b là hai số

3 Q, 3  R, 3 I, - 2,53 Q,

0,2(35) I, N Z, I R

Hs so sánh và trả lời:

4,123 < 4,(3) -3,45 > -3,(5)

gọi là số thực

2/ Với x, y  R , ta có hoặc

Trang 38

Hoạt động 4: Trục số thực

Mọi số hữu tỷ đều được biểu

diễn trên trục số, vậy còn số

vô tỷ?

Như bài trước ta thấy 2 là

độ dài đường chéo của hình

vuông có cạnh là 1

-1 0 1 2

Gv vẽ trục số trên bảng, gọi

Hs lên xác định điểm biểu

diễn số thực 2? Từ việc

biểu diễn được 2 trên trục

số chứng tỏ các số hữu tỷ

không lấp dầy trục số Từ đó

Gv giới thiệu trục số thực

Giới thiệu các phép tính trong

R được thực hiện tương tự như

trong tập số hữu tỷ

Hs lên bảng xác định bằngcách dùng compa

II/ Trục số thực:

Điểm biểu diễn số thực lấpđầy trục số , do đó trục số cònđược gọi là trục số thực

Chú ý:

Trong tập số thực cũng có cácphép tính với các số tính chất tương tự như trong tập số hữu tỷ

Hoạt động 5 : Củng cố

Nhắc lại khái niệm tập số

thực.Thế nào là trục số thực

Làm bài tập áp dụng 88; 89

Trả lời các câu hỏi của giáoviên và làm các bài tập theoyêu cầu để củng cố kiến thức

Hoạt động 6 : Bài tập về nhà

Học thuộc bài và giải các bài

tập 90; 91/ 45

Hướng dẫn bài tập về nhà bài

90 thực hiện như hướng dẫn ở

phần chú ý

Nhận công việc về nhà vànghe giáo viên hướng dẫnlàm bài

luyƯn tËp

I / Mục tiêu:

Kiến thức : Củng cố khái niệm số thực, thấy rõ quan hệ giữa các tập số N,Q,Z và R Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính trên số thực, tìm x và biết tìm căn

bậc hai dương của một số

Thái độ : yêu thích bộ môn và hiểu được sự cần thiết việc đưa ra các tập hợp số mới

II/ Phương tiện dạy học:

SGK, bảng phụ ghi các bài tập luyện tập

III / Tiến trình tiết dạy:

Ổn định : Kiểm tra sỉ số

Trang 39

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu định nghĩa số thực?

Cho vd về số hữu tỷ? vô tỷ?

Nêu cách so sánh 2 số thực?

Gv nêu đề bài

Nhắc lại cách so sánh hai số

hữu tỷ? So sánh hai số thực ?

Ycầu Hs làm theo nhóm?

Gv kiểm tra kết quả và nhận

xét bài giải của các nhóm

Bài 2 (Bài 92):

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs xếp theo thứ tự từ

nhỏ đến lớn?

Gọu Hs lên bảng sắp xếp

Gv kiểm tra kết quả

Xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

của các giá trị tuyệt đối của

các số đã cho?

Gv kiểm tra kết quả

Bài 3 ( bài 93):

Gv nêu đề bài

Gọi hai Hs lên bảng giải

Gọi Hs nhận xét kết quả, sửa

sai nếu có

Bài 4 ( bài 95):

Gv nêu đề bài

Các phép tính trong R được

thực hiện ntn?

Gv yêu cầu giải theo nhóm bài

95

Gv gọi một Hs nhận xét bài

giải của các nhóm

Gv nêu ý kiến chung về bài

làm của các nhóm

Hs nêu quy tắc so sánh haisố hữu tỷ, hai số thực

Các nhóm thực hiện bàitập và trình bày kết quả

Hs tách thành nhóm các sốnhỏ hơn 0 và các số lớnhơn 0

Sau đó so sánh hai nhómsố

Hs lấy trị tuyệt đối của cácsố đã cho

Sau đó so sánh các giá trịtuyệt đối của chúng

Hai Hs lên bảng

Các Hs khác giải vào vở

Hs nhận xét kết quả củabạn trên bảng

Các phép tính trong Rđược thực hiện tương tựnhư phép tính trong Q

Làm bài tập 95 theo nhóm

Trình bày bài giải

Hs kiểm tra bài giải và kếtquả, nêu nhận xét

Bài 1(bài 91) Điền vào ôvuông

a/ - 3,02 < -3, 01 b/ -7,508 > - 7,513.

c/ -0,49854 < - 0,49826 d/ -1,90765 < -1,892.

Bài 2 (Bài 92) Sắp xếp các số

thực:

-3,2 ; 1; 21; 7,4 ; 0 ;-1,5a/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.-3,2 <-1,5 < 21< 0 < 1 < 7,4.b/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớncủa các giá trị tuyệt đối củachúng :

0<12 <1<-1,5

<3,2<7,4

Bài 3 ( bài 93) Tìm x biết :

a/ 3,2.x +(-1,2).x +2,7 = -4,92.x + 2,7 = -4,9  2.x = -7,6

x = -3,8

b/ -5,6.x +2,9.x – 3,86 = -9,8 -2,7.x – 3,86 = -9,8

-2,7.x = -5,94  x = 2,2

Bài 4 ( bài 95):: Tính giá trị

của các biểu thức:

Trang 40

Đánh giá, cho điểm.

Bài 5 ( bài 94):

Gv nêu đề bài

Q là tập hợp các số nào?

I là tập hợp các số nào?

Q  I là tập hợp gì?

R là tập hơp các số nào?

R I là tập các số nào?

Q là tập hợp các số hữu tỷ

I là tập hợp các số thậpphân vô hạn không tuầnhoàn

Q  I là tập  9 7,(2)

65

3

2 13

3 10

195 10

19 3 10

25

4 75

62 3

1 4 : 5 , 19 9 , 1 3

1 3

26 , 1 14

1 4 : 13 , 5

63

16 1 36

85 28

5 5 : 13 , 5

63

16 1 25 , 1 9

8 1 28

5 5 : 13 , 5

Bài 5 ( bài 94) : Hãy tìm các

Hoạt động 3: Củng cố

Nhắc lại cách giải các bài tập

trên

Nhắc lại quan hệ giữa các

tập hợp số đã học

Học sinh phát biểu trả lời các câu hỏi của giáo viên để củng cố kiến thức

Hoạt động 4: Bài tập về nhà

Xem lại các bài đã học, soạn

câu hỏi ôn tập chương I

Giải các bài tập 117; 118;

119; 120/SBT

Hướng dẫn: giải bài tập về

nhà tương tự các bài tập trên

lớp đã giải

Nhận công việc về nhà và nghe giáo viên hướng dẫn làm bài

ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết 1)

I / Mục tiêu:

Kiến thức : - Hệ thống lại các tập hợp đã học

Ngày đăng: 28/04/2021, 01:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w