Kü n¨ng - Hoïc sinh ñöôïc reøn luyeän kyõ naêng tính giaù trò cuûa moät bieåu thöùc ñaïi soá, tính tích caùc ñôn thöùc, tính toång vaø hieäu caùc ñôn thöùc ñoàng daïng, tìm baäc cuûa ñ[r]
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn :20/8/2009
Chương I SỐ VÔ TỈ – SỐ THỰC
§1 TËp hỵp Q c¸c sè h÷u tØ
I MỤC TIÊU
Kiến thức : + Hs hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trến trục số
+ Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số N, Z, Q
Kĩ năng : + Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số thực
+ Biết so sánh hai số hữu tỉ và trình bày được
Thái độ :
Bước đầu cĩ ý thức tự rèn luyện khả năng tư duy và kĩ năng trình bày bài tốn theo mẫu
II CHUẨN BỊ : + Bảng phụ ghi các lời giải mẫu và các đề bài luyện tập
+ Thước thẳng cĩ chia khoảng, phấn màu
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Giới thiệu về số hữu tỉ
Số viết được dưới dạng b a
4 1
3 3
10 10
3 3 ,
0 1
8 5
Hoạt động 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
- Thực hiện theo câu ?3
- Để biểu diễn số 54 trên trục
Vẽ trục số, biểu diễn trên giấytrong
3
2
là phân số cĩ mẫu âm
2 Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số:
Trang 2-Đổi
3
2
=
3
2
- Chia đoạn 0 đến 1 thành 3 phần
- Điểm N cách 0 về bên trái 2 đơn vị là điểm biểu diễn số 23
Hoạt động 3 So sánh hai số hữu tỉ
Hãy so sánh hai phân số 32
và
5
4
- Chốt lại:
với hai số hữu tỉ bất kỳ x và y
ta luôn có: hoặc x = y hoặc
x>y hoặc x<y.
-Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta
có thể viết chúng dưới dạng
phân số rồi so sánh hai phân số
đó
? Thế nào là số hữu tỉ dương,
âm, không âm và không
dương
- Làm câu ?5
15
10 3
2
; 45 1512
15
12 15
10
nên
5
4 3
2
-Số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu tỉ duơng
Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 là số hữu tỉ âm
Số 0 không phải là số hữu tỉ âm, dương
3.So sánh hai số hữu tỉ.
Ví dụ 1,2: Sgk/7
?5 Số hữu tỉ dương:
3
2
;
5
3
- Số hữu tỉ âm: 73; 15
2
0
không phải số hữu tỉ
âm, dương
Hoạt động 4 Củng cố
Chữa bài số 2 và bài số 3 trang
7/SGK
Gọi hs phát biểu câu a và lên
bảng trình bày câu b
Bài 3/8 (SGK) So sánh các số
hữu tỉ: x = 27
và y =113
Gọi HS đứng tại chỗ phát biểu
2a)Các phân số biểu diễn số
4
3
là
36
27
; 32
8
; 20
Ta có: 27 72 7722
77
21 11
3
vì
77
21 77
22
nên 7722 7721 do đó x < y
4 Củng cố Bài 2 SGK/7
Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập 1, 3b, c, 4, 5/ 8
(sgk)
Bài 7, 8, 9 (SBT)
Ôn tập các qui tắc cộng, trừ
phân số, qui tắc “chuyển vế”,
“dấu ngoặc” toán 6
Học sinh nhận công việc ở nhà
Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
………
2 3
3 4
-1
Trang 3Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
Gọi hai hs lên bảng thực
hiện hai bài tập sau :
12 49 21
12 21
49 7
4 3
10 15
9 3
1 4 , 0 3 1
Hoạt động 3 Quy tắc chuyển vế
- Phát biểu quy tắc chuyển
vế trong Z
- Nêu VD
Hs phát biểu quy tắc chuyển vế
Trang 4Gọi HS đọc VD và nêu
cách tìm x
Thực hiện tìm x qua các
bước như thế nào?
- Phát biểu qui tắc chuyển
vế trong Q.
Làm ?2
Nêu chú ý:
Khi gặp tổng của nhiều số
hữu tỉ ta làm như thế nào?
Chuyển vế và đổi dấu
7 3
phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q
a) x - 21 32 x3221
x =
6
1
b) 72 x43
21
29 4
3 7
2
x
- Thực hiện nhóm hai hay nhiều số hạng
2 Qui tắc chuyển vế
* Qui tắc (Sgk)
x, y, z Q
x + y = z x = y – z
* VD (Sgk)
?2: Tìm x.
a) x 21 32 x 3221
6
1 6
3 6
x
b) 72 x 43 x7243
28
29 28
21 28
8
Chú ý (Sgk)
Hoạt động 3 Củng cố và hướng dẫn về nhà
- Phát biểu qui tắc cộng,
trừ hai số hữu tỉ
- Phát biểu qui tắc
“chuyển vế”
Gọi 2 hs lên bảng thực
hiện bài 8a,bSGK/10
Thực hiện theo nhóm nhỏ
bài 9
Làm các bài tập 6, 7, 8,
9,10/10(Sgk); 18a/6(SBT)
Ôn tập qui tắc nhân, chia
phân số, tính chất của
phép nhân phân số
Hs phát biểu các quy tắc theo yêu cầu của giáo viên
Hai hs lên bảng thực hiện bài 8 Sau
đó các hs khác nhận xét bài làm
Hs hoạt động nhóm làm bài 9
Hs nhận công việc về nhà
3 Luyện tập, củng cố
Bài 8/10 a, b (Sgk) Bài 9/10 (Sgk)
Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
I MỤC TIÊU
Trang 5Kiến thức : Nắm vững các quy tắc nhân chia số hữu tỉ được học trong bài
Kĩ năng : Nhân chia số hữu tỉ theo quy tắc nhanh và đúng
Thái độ : Thích học hỏi rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân chia số hữu tỉ
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
Phát biểu qui tắc cộng(trừ) hai
số hữu tỉ
a)Tính
4
1 3
1 2
3 12
4 12
6 4
1 3
1 2
§3 Nhân chia hai số hữu tỉ
Hoạt động 2 Qui tắc nhân hai số hữu tỉ
Hãy phát biểu qui tắc nhân
Hoạt động 3 Chia hai số hữu tỉ
Chia số hữu tỉ x cho y như thế
nào? Viết dạng tổng quát?
3 10 3( 2) ( 3) 3
) 11 ( 10
35 ) 5
2 1 (
5 , 3
a x
3 10 3( 2) ( 3) 3
Trang 6-Giới thiệu tỉ số của hai số hữu
tỉ x và y
Hóy viết tỉ số của hai số
-5,12 và 10,25
46
5 2
1 23
5 ) 2 ( : 23
5 )
b
Tỉ số của -5,12 và 10,25 là:
25 , 10
12 , 5
hay -5,12 : 10,25
Chỳ ý (sgk)
Tỉ số của x và y là:
y x hay y
x :
Vớ dụ (sgk) Hoạt động 4 Luyện tập Phỏt biểu qui tắc nhõn hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ Yờu cầu hs làm bài 11b sgk/12 - Hóy viết (-5) dưới dạng tớch hai thừa số? - Hóy viết 16 dưới dạng tớch hai thừa số thớch hợp Yờu cầu hs làm bài 12a SGK/12 Hs phỏt biểu quy tắc nhõn, chia hai số hữu tỉ Hs làm bài 11SGK/12 (-5) = 1.(-5) = (-1).(5) (16) = 2.8 = 4.4 = (-4).(4)=
Hs làm bài 12SGK/12 3) Luyện tập Bài 11/12sgk b)0,24 4 ) 15 ( Bài 12/12sgk a)
4 1 4 5 2 1 8 5 8 1 2 5 16 5 Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà Giao việc về nhà cho HS : - Làm cỏc bài tập 11a, c, d, 12;13;14/12sgk - Học qui tắc nhõn chia số hữu tỉ Hướng dẫn HS: Bài 14/12sgk : Thực hiện theo qui tắc hàng ngang hàng dọc Kết quả tỡm được điền vào ụ trống Bài 16/12sgk : Thứ tự thực hiện vào ụ trống ễn tập cỏc kiến thức sau : Gớỏ trị tuyệt đối của một số nguyờn là gỡ? Vớ dụ? Phõn số thập phõn là gỡ? Vớ dụ? Cỏc qui tắc cộng, trừ, nhõn số nguyờn? Hs nhận cụng việc về nhà Nghe gv hướng dẫn về nhà Rỳt kinh nghiệm : ………
………
………
………
………
………
………
Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng trừ nhân chia số thập phân
Trang 7I MỤC TIấU
Kiến thức : + Hiểu được khỏi niệm giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ
+Xỏc định được giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Kĩ năng : + Biết lấy giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ bất kỡ
+ Cú kĩ năng cộng trừ nhõn chia số thập phõn Thỏi độ : + Tỡm hiểu cỏch lấy giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, thấy được sự tương tự như
với giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn
+ Cú ý thức vận dụng tớnh chất cỏc phộp toỏn về số hữu tỉ để tớnh toỏn hợp lớ cỏcphộp tớnh một cỏch nhanh nhất
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
Phát biểu và viết dạng tổng quát
của phép chia hai số hữu tỉ
Một hs lờn bảng trả lời cõu hỏi
và thực hiện phộp tớnh Đ4 Giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ Cộng trừ nhõn chia
số thập phõn
Hoạt động 2 Giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ
Nêu định nghĩa về giá trị tuyệt
đối của số nguyên a
Giới thiệu định nghĩa về giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
4
x x
1 7
1 7
1 3 5
Ví dụ : (sgk)Nhận xét : (sgk)Với mọi x Q ta có x 0,
=- (1,13+0,264)=-1,394b) 0,245-2,134
=0,245+(-2,134)
=-(2,134-0,245)
=-1,889c) (-5,2).3,14
2) Cộng trừ nhân chia số thập phân
Ví dụ 1:(sgk)a) (-1,13)+(-0,264)
=- (1,13+0,264)=-1,394b) 0,245-2,134
=0,245+(-2,134)
=-(2,134-0,245)
=-1,889c) (-5,2).3,14
Trang 8Nhận xét gì về số bị chia và số
chia?
Làm ?3
=-(5,2.3,14) =-16,328
Ví dụ 2:(sgk) a) (-0,408) : (-0,34)
= +(0,408 : 0,34) =1,2
?3
a) -3,116+0,263
=-(3,116-0,263)
=-2,853 b) (-3,7).(-2,16)
=3,7.2,16=7,992
=-(5,2.3,14) =-16,328
Ví dụ 2:(sgk) a) (-0,408) : (-0,34)
= +(0,408 : 0,34) =1,2
?3
a) -3,116+0,263
=-(3,116-0,263)
=-2,853 b) (-3,7).(-2,16)
=3,7.2,16=7,992
Hoạt động 4 Củng cố và hướng dẫn về nhà
Làm bài 17SGK/15
a, Nêu yêu cầu của bài toán?
b,
5
1
x thì x bằng mấy ?
_ Định nghĩa giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ
_ Qui tắc cộng trừ nhân chia số
thập phân
Làm các bài tập 21, 22 SKG/15
B
ài tập về nhà :
_ Làm bài 18,19,20/15 sgk _
Học kỹ công thức x
_ Ôn tập luỹ thừa của một tích ,
một thơng ở lớp 6
H
ớng dẫn về nhà :
Bài 19/15 sgk
_ Hãy giải thích cách làm của
mỗi bạn
_ Chọn cách nào hay nhất cho
bản thân
_ Thử lại bằng máy tính
Trả lời miệng a) và c) đúng
Trả lời cõu hỏi
Hs phát biểu đ nghĩa và quy tắc theo yêu cầu của giáo viên
Hs suy nghĩ làm bài
Hs nhận cụng việc về nhà
3) Luyện tập Bài 21/15 (sgk) Bài 22/15 (sgk)
Rỳt kinh nghiệm:
………
………
………
………
LUYỆN TẬP I/ MUẽC TIEÂU :
Kiến thức : Cuỷng coỏ laùi khaựi nieọm taọp soỏ hửừu tyỷ Q , caực pheựp toaựn treõn taọp Q , giaự trũ tuyeọt
ủoỏi cuỷa soỏ hửừu tyỷ
Kĩ năng : Reứn luyeọn kyừ naờng thửùc hieọn caực pheựp tớnh treõn Q.
Thỏi độ : say mờ yờu thớch bộ mụn
II/ CHUẨN BỊ : SGK, baứi soaùn, bảng phụ.
III/ TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY
n đ nh : Ki m tra s s
Ổn định : Kiểm tra sỉ số ịnh : Kiểm tra sỉ số ểm tra sỉ số ỉ số ố
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ
Trang 9Viết quy tắc cộng , trừ,
nhân, chia số hữu tỷ ?
Thế nào là giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỷ ? Tìm :
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài luyện tập
Bài 1: Thực hiện phép tính:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs thực hiện các
bài tính theo nhóm
Gv kiểm tra kết quả của
mỗi nhóm, yêu cầu mỗi
nhóm giải thích cách giải?
Bài 2 : Tính nhanh
Gv nêu đề bài
Thông thường trong bài tập
tính nhanh , ta thường sử
dụng các tính chất nào?
Xét câu 1, dùng tính chất
nào cho phù hợp ?
Trình bày bài giải củanhóm
Các nhóm nhận xét và cho ýkiến
Trong bài tập tính nhanh , tathường dùng các tính chất cơbản của các phép tính
Ta thấy : 2,5 0,4 = 1 0,125.8 = 1
=> dùng tính chất kết hợp vàgiao hoán
ta thấy cả hai nhóm số đềucó chứa thừa số 52 , do đódùng tình chất phân phối Tương tự cho bài tập 3
Ta thấy: ở hai nhóm số đầuđều có thừa số 53, nên ta
Bài 1: Thực hiện phép tính:
50
11 )
5
4 4 , 0 ).(
2 , 0 4
3 /(
6
12
5 5 ) 2 , 2 (
12
1 1 11
3 2 / 5
3
1 3
1 3
2 ) 9
4 (
4
3 3
2 / 4
1 , 2 5
18 12
7 18
5 : 12
7 / 3
7
10 7
18 9
5 18
7 : 9
5 / 2
55
7 55
15 22 11
3 5
2 / 1
8 5
3 4 3
5
8 4
3 8
5 8
1 5 3
5
8 4
3 8
5 5
3 5
3 8
1 / 4
12
7 18
7 18
11 12 7
18
7 12
7 12
7 18
11 / 3
5
2 9
2 9
7 5 2
9
2 5
2 9
7 5
2 / 2
77 , 2 ) 15 , 3 ( 38 , 0
] 15 , 3 ) 8 (
125 , 0 [ ) 38 , 0 4 , 0 5 , 2 (
)] 8 ( 15 , 3 125 , 0 [ ) 4 , 0 38 , 0 5 , 2 /(
Trang 10Bài 3 :
Gv nêu đề bài
Để xếp theo thứ tự, ta dựa
vào tiêu chuẩn nào?
Gv nêu đề bài
Dùng tính chất bắt cầu để so
sánh các cặp số đã cho
Bài 5 : Sử dụng máy tính
dùng tính phân phối sau đólại xuất hiện thừa số 43chung => lại dùng tính phânphối gom 43 ra ngoài.
Bài 3
Để xếp theo thứ tự ta xét:
Các số lớn hơn 0 , nhỏ hơn 0
Các số lớn hơn 1, -1 Nhỏhơn 1 hoặc -1
Quy đồng mẫu các phân sốvà so sánh tử
Hs thực hiện bài tập theonhóm
Các nhóm trình bày cáchgiải
Các nhóm nêu câu hỏi đểlàm rỏ vấn đề
Nhận xét cách giải của cácnhóm
5 875 0 3
4
b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên :
- 500 < 0, 001 c/ Vì 123712363139131338
Trang 11Rút kinh nghiệm:
……
…
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
§ 5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I/ Mục tiêu :
Kiến thức : Học sinh nắm được định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, quy tắc tính
tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số , luỹ thừa của một luỹ thừa
Kĩ năng : Biết vận dụng công thức vào bài tập
Thái độ : say mê yêu thích bộ mơn và ham học
II/ Phương tiện dạy học :
SGK, bài soạn, bảng phụ.
III/ Tiến trình tiết dạy :
Ổn định : Ki m tra s s ểm tra sỉ số ỉ số ố
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Trang 12Nêu định nghĩa luỹ thừa của
một số tự nhiên ? Công thức ?
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới
Thay a bởi 21 , hãy tính a 3 ? 1 3 1 3 1
a a
Hoạt dộng 3: I/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa
với số mũ tự nhiên đã học ở
lớp 6 ?
Viết công thức tổng quát ?
Qua bài tính trên, em hãy
phát biểu định nghĩa luỹ thừa
của một số hữu tỷ ?
Với số hữu tỷ x, ta cũng có
quy ước tương tự
Luỹ thừa bậc n của một số a là tích của n thừa số bằng nhau , mỗi thừa số bằng a Công thức : a n = a.a.a… a
Hs phát biểu định nghĩa.
n
n n
b
a b
a b
a b
a b a
b
a b
a b
a b
a b a
Làm bài tập ?1
I/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
Định nghĩa :
Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỷ x, ký hiệu x n , là tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1)
Khi x b a (a, b Z, b # 0)
n n b
a b
Hoạt động 4 : II/ Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
Nhắc lại tích của hai luỹ thừa
cùng cơ số đã học ở lớp 6 ?
Viết công thức ?
Tính : 2 3 2 2 = ?
(0,2) 3 (0,2) 2 ?
Rút ra kết luận gì ?
Vậy với x Q, ta cũng có
công thức ntn ?
Nhắc lại thương của hai luỹ
thừa cùng cơ số ? Công
thức ?
Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số là một luỹ thừa của cơ số đó với số mũ bằng tổng của hai số mũ
a m a n = a m+n
2 3 2 2 = 2.2.2.2.2 = 32 (0,2) 3 (0,2) 2
= (0,2 0,2 0,2).(0,2 0,2 )
= (0,2) 5 Hay : (0,2) 3 (0,2 ) 2 = (0,2) 5
Hs viết công thức tổng quát Làm bài tập áp dụng
Thương của hai luỹ thừa cùng
cơ số là một luỹ thừa của cơ số đó với số mũ bằng tổng
II/ Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số :
1/ Tích của hai luỹ thừa cùng
3
5 3
2
) 2 , 1 ( ) 2 , 1 (
) 2 , 1 (
32
1 2
1 2
1 2 1
Trang 13Tính : 4 5 : 4 3 ?
3
2 :
Nêu nhận xét ?
Viết công thức với x Q ?
của hai số mũ
3
2 3
2 3 2
3
2 3
2 3
2 : 3
2 3
2 3
2 3
2 3 2 3
2 : 3 2
9
4 3
2 3
2 : 3 2
2 3
2 3
VD : (3 2 ) 4 = 3 8
Hoạt động 6 : Củng cố
Nhắc lại các công thức vừa
học
Làm bài tập áp dụng
27; 28 /19
Bài tập về nhà
Học thuộc định nghĩa luỹ
thừa của một số hữu tỷ, thuộc
§ 5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ ( tiếp theo )
I/ Mục tiêu :
Kiến thức : Học sinh nắm được hai quy tắc về luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của một thương
Kĩ năng :
- Biết vận dụng các quy tắc trên vào bài tập
- Rèn kỹ năng tính luỹ thừa chính xác
Thái độ : yêu thích bộ mơn và ham học hỏi
II/ Phương tiện dạy học :
Bảng phụ có ghi công thức về lũy thừa, giáo án
III/ Tiến trình tiết dạy :
Trang 14Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa và viết
công thức luỹ thừa bậc n
của số hữu tỷ x ? Tính :
thương của hai luỹ thừa
cùng cơ số ?
Tính
? 5
3 : 5
như thế nào ? bài mới
Hoạt động 3 : I/ Luỹ thừa của một tích
Yêu cầu Hs giải bài tập ?1.
3 3
3 3
4
3 2
1 4
3 2 1
512
27 64
27 8
1 4
3 2 1
512
27 8
3 4
3 2 1
Giải các ví dụ Gv nêu , ghi bài giải vào vở
I/ Luỹ thừa của một tích :
1 3 3
1 3 3 1
3 3
3
5 5
Hoạt động 4 : II/ Luỹ thừa của một thương
Yêu cầu hs giải bài tập ?3.
5 5
3
3 3
3 3 3
2
10 2
10 3125 5
2 10
3125 32
100000 25
10
3
) 2 ( 3
2 27
8 3
) 2 (
27
8 3
Trang 15Qua hai ví dụ trên, em có
nhận xét gì về luỹ thừa của
một thương ?
Viết công thức tổng quát
Làm bài tập ?4
4 4
4 4
3 3
3 3
5
3 4
5 : 4
3 4
5 : 4 3
27 )
3 ( 5 , 2
5 , 7 )
5 , 2 (
) 5 , 7 (
Hoạt động 5 : Củng cố
Nhắc lại quy tắc tìm luỹ thừa
của một thương ? luỹ thừa của
một tích
Làm bài tập áp dụng ?5;34/22
Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa
Hs viết công thức vào vở
Làm bài tập ?4 xem như ví dụ
Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà
Học thuộc các quy tắc tính luỹ
thừa của một tích , luỹ thừa
của một thương
Làm bài tập 35; 36; 37 / 22
Hướng dẫn bài 37 :
1 2
2 2
) 2 (
)
2
(
2
4
.
4
10
10 10
3 2 2
2
10
3
2
hs nhận cơng việc về nhà và nghe giáo viên hướng dẫn các bài tập
Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
Kiến thức : Củng cố lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, các quy tắc tính luỹ thừa của
một tích , luỹ thừa của một thương , luỹ thừa của một luỹ thừa , tích của hai luỹ thừa cùng cơ số, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc trên vào bài tập tính toán
Thái độ : yêu thích say mê học bộ mơn
II/ Phương tiện dạy học :
SGK, bảng phụ có viết các quy tắc tính luỹ thừa
III/ Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Nêu quy tắc tính luỹ thừa của Hs phát biểu quy tắc , viết
Trang 16một tích ? Viết công thức ?
Nêu và viết công thức tính luỹ
thừa của một thương ?
1 7 7
12 9
4
) 3 ( ) 3 (
) 3 ( ) 3 (
) 27 (
Gv nêu đề bài
Nhận xét số mũ của hai luỹ
thừa trên ?
Dùng công thức nào cho phù
hợp yêu cầu đề bài ?
So sánh ?
Bài 2 :
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs viết x 10 dưới dạng
tích ? dùng công thức nào ?
Bài 3 :
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu các nhóm thực hiện
Xét bài a, thực hiện như thế
nào?
Gv kiểm tra kết quả, nhận xét
bài làm của các nhóm.
Tương tự giải bài tập b.
Có nhận xét gì về bài c? dùng
công thức nào cho phù hợp ?
Để sử dụng được công thức
tính luỹ thừa của một thương,
ta cần tách thừa số ntn?
Gv kiểm tra kết quả
Số mũ của hai luỹ thừa đã cho đều là bội của 9
Dùng công thức tính luỹ thừa của một luỹ thừa
Các nhóm trình bày kết qủa
Hs nêu kết quả bài b Các thừa số ở mẫu , tử có cùng số mũ , do đó dùng công thức tính luỹ thừa của một tích
3
10 3
1 853
15
60 3 10
5
6 3
10 3 10
5
6 3
10 /
100
1 100
100 4
25
20 5 /
144
1 12
1 6
5 4
3 /
196
169 14
13 2
1 7
3 /
4 4
4 5
5 4 5
5
4 4
2 2
2 2
Bài 4:Tìm số tự nhiên n, biết :
Trang 17b / 27 ( 3)81
( 3) ( 3)
n 4 3 n 7
c / 8 : 2 4 (8 : 2) 4
4 4 n 1
Hoạt động 3 : Củng cố
Nhắc lại các công thức tính
luỹ thừa đã học
Hs trả lời theo yêu cầu của giáo viên
Rút kinh nghiệm
………
………
Thái độ : yêu thích bộ mơn
II/ Phương tiện dạy học :
SGK, bảng phụ, giáo án
III/ Tiến trình tiết dạy :
Ổn định : Ki m tra s s ểm tra sỉ số ỉ số ố
Hoạt động1:Kiểm tra bài cũ
Trang 18Sửa bài tập về nhà Hs sửa bài tập về nhà
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới
Khi viết : 72,,55 155 , ta nói ta
có một tỷ lệ thức.Vậy tỷ lệ
thức là gì ?
Tính được :
2,5 1 5 1
;7,5 3 15 32,5 57,5 15
Hoạt động 3 : I/ Định nghĩa
Gv giới thiệu khái niệm đẳng
thức
Từ ví dụ trên ta thấy nếu có
hai tỷ số bằng nhau ta có thể
lập thành một tỷ lệ thức Vậy
em hãy nêu định nghĩa tỷ lệ
thức ?
Làm bài tập ?1
Để xác định xem hai tỷ số có
thể lập thành tỷ lệ thức
không, ta thu gọn mỗi tỷ số
và so sánh kết quả của chúng.
Học sinh phát biểu định nghĩa tỷ lệ thức
a, d gọi là ngoại tỷ
b, c gọi là trung tỷ
VD :
8 : 5
4 4 : 5
2
là một tỷ lệ thức
Hoạt động 4: II/ Tính chất
Gv nêu ví dụ trong SGK
Yêu cầu Hs nghiên cứu ví dụ
nêu trong SGK, sau đó rút ra
kết luận ?
Gv hướng dẫn cách chứng
minh tổng quát : Cho b a d c ,
theo ví dụ trên, ta nhân hai tỷ
số với tích b d :
c b d a d b d
)
.
Từ tỷ lệ thức b a d c ta rút ra
được a.d = b.c , ngược lại nếu
có a.d = b.c , ta có thể lập
được tỷ lệ thức ?
d
c b
a
Hs nghiên cứu SGK theo nhóm Sau đó rút ra kết luận Nếu b a d c thì a d = b c
Hs giải ví dụ tìm x và ghi vào vở
Từ đẳng thức 18.36 = 24.27 , chia hai vế của đẳng thức cho tích 27.36 ta có : 1827 3624, vậy:
Nếu có a d b.c thì ta có thể suy ra : b a d c
Hs giải ví dụ và ghi bài giải
0 ta có :
a
b c
d a
c b
d d
b c
a d
c b
Trang 19Xét ví dụ 2 trong tính chất 2 ?
Và rút ra kết luận
Còn có thể rút ra tỷ lệ thức
khác nữa không ?
Nếu chia hai vế cho tích d.b ,
ta có tỷ lệ thức nào ?
Gv tổng kết bằng sơ đồ trang
26 Nêu ví dụ áp dụng ?
6 63 = 9 42?
Giải :
Ta có thể lập các tỷ lệ thức sau :
9 63 42 63
63 42 63 9
;
Hoạt động 5 : Củng cố
Nhắc lại định nghĩa tỷ lệ thức
Các tính chất của tỷ lệ thức
Làm bài tập áp dụng 44 ; 46
b; 46c và 47 b / 26
Hs nhắc lại định nghiã
Hs nêu lại các tính chất
Hs làm các bài tập theo yêu cầu
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài và làm các bài
tập 45; 48; 49 / 26
HD : Giải các bài tập trên
tương tự như các VD trong
bài học
Hs nhận cơng việc về nhà và nghe giáo viên hướng dẫn
Rút kinh nghiệm:
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
Kiến thức : Củng cố lại khái niệm tỷ lệ thức các tính chất của tỷ lệ thức
Kĩ năng : Vận dụng được các tính chất đó vào trong bài tập tìm thành phần chưa biết trong
một tỷ lệ thức , thiết lập các tỷ lệ thức từ một đẳng thức cho trước
Thái độ : yêu thích bộ mơn
II/ Phương tiện dạy học :
SGK , bảng phụ có ghi bài tập 50 / 27
III/ Tiến trình tiết dạy :
Ổn định : Kiểm tra sỉ số
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa tỷ lệ thức ?
Xét xem các tỷ số sau có lập
Hs phát biểu định nghĩa tỷ lệ thức
Trang 20thành tỷ lê thức ?
6 , 0 15
x = 18
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài luyên tập Bài 1: Từ các tỷ số sau có lập
được tỷ lệ thức ?
Gv nêu đề bài
Nêu cách xác định xem hai tỷ
số có thể lập thành tỷ lệ thức
không ?
Yêu cầu Hs giải bài tập 1 ?
Gọi bốn Hs lên bảng giải
Gọi Hs nhận xét bài giải của
bạn
Để xét xem hai tỷ số có thểlập thành tỷ lệ thức không , tathu gọn mỗi tỷ số và xét xemkết quả có bằng nhau không Nếu hai kết quả bằng nhau tacó thể lập được tỷ lệ thức,nếu kết quả không bằngnhau, ta không lập được tỷ lệthức
Hs giải bài tập 1 Bốn Hs lên bảng giải
Hs nhận xét bài giải
Bài 1: Từ các tỷ số sau có lập
thành tỷ lệ thức ?
a/ 3,5 : 5,25 và 14 : 21
Ta có :
3
2 21 : 14
3
2 525
350 25
, 5
5 , 3
3 39 /
Ta có :
5
3 35
21 5 , 3 : 1 , 2
4
3 262
5 10
393 5
2 52 : 10
3 39
3
Bài 2: Lập tỷ lệ thức từ đẳng
thức cho trước :
Yêu cầu Hs đọc đề bài
Nêu cách giải ?
Gv kiểm tra bài giải của Hs
Bài 3:
Gv nêu đề bài
Hướng dẫn cách giải :
Xem các ô vuông là số chưa
biết x , đưa bài toán về dạng
tìm thành phần chưa biết
Hs đọc kỹ đề bài Nêu cách giải :
- Lập đẳng thức từ bốn số đãcho
- Từ đẳng thức vừa lập đượcsuy ra các tỷ lệ thức theocông thức đã học
Hs tìm thành phần chưa biếtdựa trên đẳng thức a.d = b.c
B: Bài 2: Lập tất cả các tỷ lệ thức
có thể được từ bốn số sau ?
a/ 1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8
Ta có : 1,5 4,8 = 2 3,6Vậy ta có thể suy ra các tỷ lệ thức sau
:
5 , 1
2 6 , 3
8 , 4
; 5
6 , 3 2
8 , 4
; 8 , 4
2 6 , 3
5 , 1
; 8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
1 3 : 2
Trang 21trong tyỷ leọ thửực
Sau ủoự ủieàn caực keỏt quaỷ
tửụng ửựng vụựi caực oõ soỏ bụỷi
caực chửừ caựi vaứ ủoùc doứng chửừ
taùo thaứnh
Baứi 4 : ( baứi 52)
Gv neõu ủeà baứi Tửứ tyỷ leọ thửực
ủaừ cho, haừy suy ra ủaỳng
thửực ?
Tửứ ủaỳng thửực laọp ủửụùc , haừy
xaực ủũnh keỏt quaỷ ủuựng ?
84 , 0 9
, 9
4 ,
2 1 : 5
1 1 : 4
3
3 , 6
7 , 0 7 , 2
3 , 0
3
1 1 4
1 1 : 2
C d b a c
Hoaùt ủoọng 3 : Cuỷng coỏ
Nhaộc laùi caựch giaỷi caực baứi taọp
treõn
Laứm baứi taọp 53/28 vaứ 68/SBT
Hs thực hiện theo yờu cầu củagiỏo viờn
Rỳt kinh nghiệm :
………
………
A Mục tiêu:
Kiến thức : Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
Thái độ : Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế.
B Ph ơng tiện dạy học :
Bảng phụ dùng để ghi các tính chất, bài tập luyện tập cho học sinh
C Tiến trình tiết dạy :
n đ nh : Ki m tra s s
Ổn định : Kiểm tra sỉ số ịnh : Kiểm tra sỉ số ểm tra sỉ số ỉ số ố
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
GV gọi 2 HS lờn bảng Học sinh 1: Nêu tính chất
cơ bản của tỉ lệ thức : Tính x :
0,01: 2,5 = x: 0,75
Học sinh 2: Nêu tính chất 2
của tỉ lệ thức và viết công thức tổng quát
Hoạt động 2 : 1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Trang 22- Giáo viên yêu cầu học
- Học sinh phát biểu
giáo viên ghi bảng
- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thảo luận nhóm
- đại diện nhóm lên trình bày
1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
71
25
x y
- Giáo viên giới thiệu
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đa ra bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc đề
bài và tóm tắt
- Học sinh chú ý theo dõi
- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi đua
- 1 học sinh đọc đề bài
- Tóm tắt bằng dãy tỉ số bằng nhau
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh trình bày trên bảng
?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt
là a, b, c
Ta có: a b c
= =
8 9 10Bài tập 57 (tr30-SGK)gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c
Ta có:
Trang 2381620
a b c
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Kiến thức : Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau
Kỹ năng :Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x
trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
Thái độ : Chăm chú học bài và yêu thích môn học.
II Ph ơng tiện dạy học :
Bảng phụ dùng để ghi các tính chất, bài tập luyện tập cho học sinh
III Tiến trình dạy học :
Ổn định : Ki m tra s sểm tra sỉ số ỉ số ố
Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ
GV gọi 2 HS lờn bảng làm - Học sinh 1: Nêu tính chất
của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
- Yêu cầu học sinh làm bài
tập 59 - Cả lớp làm nháp- Hai học sinh trình bày trên
bảng
- Lớp nhận xét, cho điểm
Bài 59 (tr31-SGK)
Trang 24- Yêu cầu học sinh làm bài
Sau khi có dãy tỉ số bằng
nhau rồi giáo viên gọi học
sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh đọc đề
bài 62
- Trong bài này ta không
x+y hay x-y mà lại có x.y
d ta
suy ra điều gì
- Giáo viên gợi ý cách làm:
- Học sinh trả lời các câu hỏi
và làm bài tập dới sự hớng dẫn của giáo viên
NT: 1
3x và
25Trung tỉ: 2
3 và
314
- 1 học sinh đọc
- Học sinh suy nghĩ trả lời: ta phải biến đổi sao cho trong 2
tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau
- Học sinh làm việc theo nhóm
- Học sinh lên bảng làm
- Nhận xét
- Học sinh suy nghĩ (có thể các em không trả lời đợc)
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
2,04)2,04 : ( 3,12)
7 5 2
x
x x
y z
Trang 25- Giê sau mang m¸y tÝnh bá tĩi ®i häc.
§9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I / Mục tiêu :
Kiến thức : Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn , số thập phân vô hạn tuần
hoàn Điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn vàsố thập phân vô hạn tuần hoàn Hiểu được số hữu tỷ là số có biểu diễn thập phân hữu hạnhoặc vô hạn tuần hoàn
Kỹ năng : Nhận biết được số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn,
khẳng định được một phân số là số hữu tỉ viết được dưới dạng số thập phân nào, những họcsinh khá giỏi có thể biến đổi qua lại giữa phân sô và sô thập phân vô hạn
Thái độ : Học sinh biết áp dụng kiến thức vào thực tế và yêu thích môn học
II / Phương tiện dạy học :
SGK, bảng phụ ghi định nghĩa và các bài tập luyện tập
III / Tiến trình tiết dạy :
n đ nh : Ki m tra s s
Ổn định : Kiểm tra sỉ số ịnh : Kiểm tra sỉ số ểm tra sỉ số ỉ số ố
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu tính chất cơ bản của tỷ
lệ thức ? Tìm x biết : Tính chất cơ bản của tỷ lệ thức : Từ
Trang 26 a d = b c
23
8127
x
x x
x = 9 và x = -9Số hữu tỷ là số viết được dưới dạngphân số b a , với a,b Z, b≠0
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới
Viết các phân số sau dưới
dạng số thập phân :
Các số 0,35 ; 1,18 gọi là số
thập phân hữu hạn
Số thập phân 0, 533… có
được gọi là hữu hạn ? => bài
15
Hoạt động 3 : Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
Số thập phân 0,35 và 1, 18
gọi là số thập phân hữu hạn
vì khi chia tử cho mẫu của
phân số đại diện cho nó đến
một lúc nào đó ta có số dư
bằng 0
Số 0,5333… gọi là số thập
phân vô hạn tuần hoàn vì
khi chia 8 cho 15 ta có chữ
số 3 được lập lại mãi mãi
không ngừng
Số 3 đó gọi là chu kỳ của số
thập phân 0,533…
Viết các phân số sau dưới
dạng số thập phân vô hạn
tuần hoàn và chỉ ra chu kỳ
của nó :
? 8
7
; 20
19
; 25
12
; 15
VD :
a/
18 , 1 50
59
; 35 , 0 20
8
0,5(3)Số 0,533… gọi là số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kỳ là 3
Hoạt động 4: Nhận xét
Nhìn vào các ví dụ về số
thập phân hữu hạn , em có
nhận xét gì về mẫu của
phân số đại diện cho
chúng ?
Gv gợi ý phân tích mẫu của
Hs nêu nhận xét theo ý mình
Hs phân tích :
25 = 52 ; 20 = 22.5 ; 8 = 23
II/ Nhận xét :
Thừa nhận :Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5
Trang 27các phân số trên ra thừa số
nguyên tố ?
Có nhận xét gì về các thừa
số nguyên tố có trong các số
vừa phân tích ?
Xét mẫu của các phân số
còn lại trong các ví dụ trên?
Qua việc phân tích trên, em
rút ra được kết luận gì ?
Làm bài tập ?
Gv nêu kết luận về quan hệ
giữa số hữu tỷ và số thập
phân
Chỉ chứa thừa số nguyên tố 2 và 5hoặc các luỹ thừa của 2 và 5
24 = 23.3 ;15 = 3.5 ; 3; 13 xét mẫu của các phân số trên,ta thấyngoài các thừa số 2 và 5 chúng cònchứa các thừa số nguyên tố khác
Hs nêu kết luận
5 , 0 2
1 14 7
);
4 ( 2 , 0 45
11
; 136 , 0 125 17
; 26 , 0 50
13 );
3 ( 8 , 0 6
5
; 25 , 0 4 1
VD : Phân số 1825 viếtđược dưới dạng số thập phân hữu hạn :
72 , 0 25
18
9
8
chỉ viết được dưới dạng số tp vô hạn tuầnhoàn 0 , ( 8 )
Kết luận :Học sách Hoạt động 5 : Củng cố - Hướng dẫn về nhà
Nhắc lại nội dung bài học
Làm bài tập 65; 66 / 34
Học thuộc bài và giải bài
Trang 28LUYỆN TẬP
A / Mục tiêu :
Kiến thức : Củng cố cách xét xem phân số như thế nào thì viết được dưới dạng số thập
phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc
vô hạn tuần hoàn và ngược lại
Thái độ : Chú ý học bài và yêu thích môn học
B / Phương tiện dạy học :
Máy tính bỏ túi, bảng phụ ghi các bài tập luyện tập
C / Tiến trình tiết dạy :
Ổn định : Kiểm tra sỉ số
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu điều kiện để một phân
số tối giản viết được dưới
dạng số thập phân vô hạn
tuần hoàn ?
Xét xem các phân số sau có
Hs phát biểu điều kiện
8
11
; 20
9
; 25
12
có mẫu chứa cácsố nguyên tố 2 và 5 nên viếtđược dưới dạng số thập phân
Trang 29viết được dưới dạng số thập
phân hữu hạn :
? 8
11
; 20
Nêu kết luận về quan hệ giữa
số hưũ tỷ và số thập phân
hữu hạn
15
4
; 27
Hoạt động 2: Giới thiệu bài luyện tập
Bài 1: ( bài 68)
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs xác định xem
những phân số nào viết được
dưới dạng số thập phân hữu
hạn? Giải thích?
Những phân số nào viết được
dưới dạng số thập phận vô
hạn tuần hoàn ? giải thích ?
Viết thành số thập phân hữu
hạn, hoặc vô hạn tuần hoàn ?
Gv kiểm tra kết quả và nhận
xét
Bài 2: ( bài 69)
Gv nêu đề bài
Trước tiên ta cần phải làm
gì?
Dùng dấu ngoặc để chỉ ra chu
kỳ của số vừa tìm được ?
Gv kiểm tra kết quả
Bài 3 : ( bài 70)
Gv nêu đề bài
Đề bài yêu cầu ntn?
3
; 8
5
viết được dướidạng số thập phân hữu hạn Các phân số ; 127
22
15
; 11
viếtđược dưới dạng số thập phânvô hạn tuần hoàn và giảithích
Viết ra số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn bằng cáchchia tử cho mẫu
Trước tiên, ta phải tìm thươngtrong các phép tính vừa nêu
Hs đặt dấu ngoặc thích hợpđể chỉ ra chu kỳ của mỗithương tìm được
Đề bài yêu cầu viết các sốthập phân đã cho dưới dạngphân số tối giản
Trước tiên, ta viết các số thậpphân đã cho thành phân số Sau đó rút gọn phân số vừaviết được đến tối giản
Tiến hành giải theo các bướcvừa nêu
Bài 1: ( bài 68)
a/ Các phân số sau viết đượcdưới dạng số thập phân hữuhạn: ;1435 52
20
3
; 8
5
,vì mẫuchỉ chứa các thừa số nguyêntố
2; 5
Các phân số sau viết đượcdưới dạng số thập phân vôhạn tuần hoàn : ; 127
22
15
; 11
15 );
36 ( , 0 11 4
4 , 0 5
2
; 15 , 0 20
3
; 625 , 0 8 5
a/ 8,5 : 3 = 2,8(3)b/ 18,7 : 6 = 3,11(6)c/ 58 : 11 = 5,(27)d/ 14,2 : 3,33 = 4,(264)
Bài 3 : ( bài 70)
Viết các số thập phân hữuhạn sau dưới dạng phân số tốigiản :
Trang 30Gv kiểm tra kết quả
Bài 4 : ( bài 71)
Gv nêu đề bài
Gọi hai Hs lên bảng giải
Gv kiểm tra kết quả
Bài 5 : (bài 72)
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs giải
Hai Hs lên bảng , các Hs cònlại giải vào vở
Hs giải và nêu kết luận
25
78 100
312 12
, 3 /
25
32 100
128 28 , 1 /
250
31 1000
124 124
, 0 /
25
8 100
32 32 , 0 /
Bài 4 : ( bài 71)
Viết các phân số đã cho dướidạng số thập phân :
) 001 ( , 0
001001 ,
0 999 1
) 01 ( , 0
010101 ,
0 99 1
=> 0,(31) = 0,3(13)
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại cách giải các bài tập
trên Học sinh nhắc lại cách giảicác bài tập đã được học trong
tiết học
Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài và làm bài tập
LÀM TRÒN SỐ
A / Mục tiêu:
Kiến thức : Học sinh có khái niệm về làm tròn số,biết ý nghĩa của việc làm tròn số
trong thực tế
Kỹ năng : Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số.
Thái độ : Biết vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày.
B / Phương tiện dạy học:
Máy tính bỏ túi, bảng phụ ghi các bài tập luyện tập
C / Tiến trình tiết dạy:
Ổn định : Kiểm tra sỉ số
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu KL về quan hệ giữa số Hs phát biểu kết luận
Trang 31thập phân và số hữu tỷ?
Viết phân số sau dưới dạng
số thập phân vô hạn tuần
Sửa bài tập 86;88;90
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới
Khi nói số tiền xây dựng là
gần 60.000.000đ, số tiền nêu
trên có thật chính xác không?
Số tiền nêu trên không thậtchính xác
Hoạt động 3 : Ví dụ
Gv nêu ví dụ a
Xét số 13,8
Chữ số hàng đơn vị là?
Chữ số đứng ngay sau dấu”,”
là?
Vì chữ số đó lớn hơn 5 nên ta
cộng thêm 1 vào chữ số hàng
đơn vị => kết quả là ?
Tương tự làm tròn số 5,23?
Gv nêu ví dụ b
Xét số 28800
Chữ số hàng nghìn là ?
Chữ số liền sau của chữ số
Gv kiểm tra kết quả, nêu
nhận xét chung
Chữ số hàng đơn vị của số13,8 là 3
Chữ số thập phân đứng saudấu “,” là 8
Sau khi làm tròn đến hàngđơn vị ta được kết quả là 14
Kết quả làm tròn đến hàngđơn vị của số 5,23 là 5
Chữ số hàng ngìn của số
28800 là 8
Chữ số liền sau của nó là 8
Vì 8 > 5 nên kết quả làm trònđến hàng nghìn là 29000
Các nhóm thực hành bài tập,trình bày bài giải trên bảng
Một Hs nhận xét bài giải của mỗi nhóm
Ta có: 1,2346 1,235 0,6789 0,679
Hoạt động 4 : Quy ước làm tròn số
Từ các ví dụ vừa làm,hãy nêu
thành quy ước làm tròn số?
Gv tổng kết các quy ước được
Hs phát biểu,nêu thành hai
trường hợp
Nêu ví dụ áp dụng
Làm tròn số 457 đến hàng
Hs phát biểu quy ước tronghai trường hợp :
Nếu chữ số đầu tiên trongphần bỏ đi nhỏ hơn 5
Nếu chữ số đầu tiên trongphần bỏ đi lớn hơn 0
Số 457 được làm tròn đến
II/ Quy ước làm tròn số :
a/ Nếu chữ số đầu tiên trongcác chữ số bỏ đi nhỏ hơn 5 thì
ta giữ nguyên bộ phận cònlại.trong trường hợp sốnguyên thì ta thay các chữ sốbỏ đi bằng các chữ số 0.b/ Nếu chữ số đầu tiên trongcác chữ số bị bỏ đi lớn hơnhoặc bằng 5 thì ta cộng thêm
Trang 32chục? Số 24,567 đến chữ số
thập phân thứ hai?
Làm tròn số 1,243 đến số
thập phân thứ nhất?
Làm bài tập ?2
hàng chục là 460
Số 24,567 làm tròn đến chữsố thập phân thứ hai là 24,57
1,243 được làm tròn đến sốthập phân thứ nhất là 1,2
Hs giải bài tập ?2
79,3826 79,383(phầnnghìn)
79,3826 79,38(phần trăm)79,3826 79,4 (phần chục)
1 vào chữ số cuối cùng củabộ phận còn lại Trong trườnghợp số nguyên thì ta thay cácchữ số bị bỏ đi bằng các chữsố 0
Hoạt động 5: Củng cố
Nhắc lại hai quy ước làm tròn
Hoạt động 6 : Bài tập về nhà
Học thuộc hai quy ước làm
tròn số , giải các bài tập 77;
luyƯn tËp
A / Mục tiêu:
Kiến thức : Củng cố lại các quy ước làm tròn số, vận dụng được các quy ước đó vào bài tập.
Kĩ năng : thuần thục kĩ năng làm tròn số chính xác theo quy ước
Thái độ : Biết vận dụng quy ước vào các bài toán thực tế, vào đời sống hàng ngày.
B / Phương tiện dạy học:
SGK, máy tính, bảng nhóm
C / Tiến trình tiết dạy:
Ổn định : Kiểm tra sỉ số
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu các quy ước làm tròn số? Hs phát biểu quy ước
Trang 33Làm tròn các số sau đến
hàng trăm : 342,45 ; 45678 ?
Làm tròn số sau đến chữ số
thập phân thứ hai:12,345 ?
324,45 300.(tròn trăm)
45678 45700.(tròn trăm) 12,345 12,35 (tròn phầntrăm
Hoạt động 2: luyện tập
Bài 1: (bài 78)
Gv nêu đề bài
Giới thiệu đơn vị đo thông
thường theo hệ thống của
nước Anh: 1 inch 2,54 cm
Tính đường chéo màn hình
của Tivi 21 inch ? sau đó làm
tròn kết quả đến cm?
Bài 2: ( bài 79)
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs làm tròn số đo
chiều dài và chiều rộng của
mảnh vườn đến hàng đvị ?
Tính chu vi và diện tích mảnh
vườn đó ?
Gv kiểm tra kết quả và lưu ý
Hs kết quả là một số gần
đúng
Bài 3: ( bài 80)
Gv nêu đề bài
Gv giới thiệu đơn vị đo trọng
lượng thông thường ở nước
Anh: 1 pound 0,45 kg
Tính xem 1 kg gần bằng bao
nhiêu pound ?
Bài 4:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu các nhóm Hs thực
hiện theo hai cách.(mỗi dãy
một cách)
Gv yêu cầu các nhóm trao
đổi bảng nhóm để kiểm tra
kết quả theo từng bước:
+Làm tròn có chính xác ?
+Thực hiện phép tính có
đúng không?
Gv nhận xét bài giải của các
nhóm
Có nhận xét gì về kết quả
Hs tính đường chéo màn hình:
Bài 2: ( bài 79)
CD : 10,234 m 10 m
CR : 4,7 m 5mChu vi của mảnh vườn hìnhchữ nhật :
P (10 + 5) 2 30 (m)Diện tích mảnh vườn đó:
Bài 4: Tính giá trị của biểu
thức sau bằng hai cách :
a/ 14,61 – 7,15 + 3,2
Cách 1:
14,61 – 7,15 + 3,2 15 – 7 + 3 11Cách 2:
14,61 – 7,15 + 3,2 = 7, 46 + 3,2 = 10,66 11
b/ 7,56 5,173
Cách 1:
7,56 5,173 8 5 40
Trang 34của mỗi bài sau khi giải theo
hai cách?
Bài 5: (bài 99SBT)
Gv nêu đề bài
Gọi Hs lên bảng giải
Sau đó Gv kiểm tra kết quả
Ba Hs lên bảng giải
Các Hs còn lại giải vào vở
(21,73 0,815): 7,3 2,426…
2
Bài 5: (bài 99SBT)
27 , 4
2727 , 4 11
47 11
3 4 /
14 , 5
1428 , 5 7
36 7
1 5 /
67 , 1
6666 , 1 3
5 3
2 1 /
Hoạt động 3:Củng cố
Nhắc lại quy ước làm tròn số
Cách giải các bài tập trên Học sinh thực hiên các yêucầu của giáo viên
Hoạt động 4 : Bài tập về nhà
Bài tập 95; 104; 105/SBT Nhận các bài tập về nhà
Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
SỐ VÔ TỶ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
A / Mục tiêu:
Kiến thức : Học sinh bước đầu có khái niệm về số vô tỷ, hiểu được thế nào là căn bậc
hai của một số không âm
Kỹ năng : Biết sử dụng đúng ký hiệu và làm được các bài tập cơ bản về căn bậc hai
và số vô tỉ
Thái độ : yêu thích bộ môn và chăm chú học bài
B / Phương tiện dạy học:
SGK,bảng phụ ghi các định nghĩa và các bài tập luyện tậpï, máy tính bỏ túi
C / Tiến trình tiết dạy:
Ổn định : Kiểm tra sỉ số
Trang 35HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Họat động 1: K tra bài cũ
Thế nào là số hữu tỷ?
Viết các số sau dưới dạng số
Hoạt động 3: Số vô tỷ
Gv nêu bài toán trong SGK
Có nhận xét gì về diện tích
hình vuông AEBF và diện
tích hình vuông ABCD ?
Tính SABCD?
Gọi x m (x>0)là độ dài của
cạnh hình vuông ABCD thì :
x2 = 2
Người ta chứng minh được là
không có số hữu tỷ nào mà
bình phương bằng 2 và
x = 1,41421356237…
đây là số thập phân vô hạn
không tuần hoàn, và những
số như vậy gọi là số vô tỷ
Như vậy số vô tỷ là số ntn?
Gv giới thiệu tập hợp các số
vô tỷ được ký hiệu là I
Hs đọc yêu cầu của đề bài
Cạnh AE của hình vuôngAEBF bằng 1m
Đường chéo AB của hìnhvuông AEBF lại là cạnh củahình vuông ABCD
Tính diện tích của ABCD ?Tính AB ?
Shv = a2 (a là độ dài cạnh)
SAEBF = 12 = 1(m2)Diện tích hình vuông ABCDgấp đôi diện tích hình vuôngAEBF
SABCD = 2 1= 2 (m2)
Số vô tỷ là số viết được dưới dạng thập phân vô hạn khôngtuần hoàn
I/ Số vô tỷ:
Số vô tỷ là số viết được dướidạng số thập phân vô hạnkhông tuần hoàn
Tập hợp các số vô tỷ được kýhiệu là I
Trang 36Hoạt động 4: Khái niệm về căn bậc hai
Gv giới thiệu số đương a có
đúng hai căn bậc hai Một số
dương ký hiệu là a và một
số âm ký hiệu là a
Lưu ý học sinh không được
+Các số 2 ; 3 ; 5 ; 6… lànhững số vô tỷ
Hoạt động 5: Củng cố
Nhắc lại thế nào là số vô tỷ
Làm bài tập 82; 38 Củng cố bài học bằng cáchthực hiện các yêu cầu của
giáo viên
Hoạt động 6: Bài tập về nhà
Học thuộc bài , làm bài tập
84; 85; 68 / 42
Hướng dẫn hs sử dụng máy
tính với nút dấu căn bậc hai
Nhận các công việc về nhàvà nghe giáo viên hướng dẫncách sử dụng máy tính bỏ túiđể tìm căn bậc hai
SỐ THỰC
A / Mục tiêu:
Kiến thức : Học sinh nắm được tập hợp các số thực bao gồm các số vô tỷ và các số hữu
tỷ.Biết được biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực Mối liênquan giữa các tập hợp số N, Z, Q, R
Kỹ năng : làm được một số bài tập cơ bản của bài
Thái độ : yêu thích môn học và chăm chú học bài
B / Phương tiện dạy học:
SGK, thước thẳng, compa , bảng phụ ghi các bài tập , máy tính
C / Tiến trình tiết dạy:
Ổn định : Kiểm tra sỉ số
Trang 37HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa căn bậc hai
của một số a không âm ?
Tính:
64 , 0
; 3600
; 81
8 , 0 64 , 0
; 60 3600
; 9 81
; 20 400
; 4 16
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới
Cho ví dụ về số hữu tỷ? Số
vô tỷ
Tập hợp các số vô tỷ và số
hữu tỷ được gọi chung là tập
số gì?
Hs nêu một số số hữu tỷ, sốvô tỷ
Hoạt động 3: Số thực
Gv giới thiệu tất cả các số
hữu tỷ và các số vô tỷ được
gọi chung là các số thực
Tập hợp các số thực ký hiệu
là R
Có nhận xét gì về các tập số
N, Q, Z , I đối với tập số
thực?
Làm bài tập ?1
Làm bài tập 87/44?
Với hai số thực bất kỳ, ta
luôn có hoặc x = y, hoặc x>y,
x<y
Vì số thực nào cũng có thể
viết được dưới dạng số thập
phân hữu hạn hoặc vô hạn
nên ta có thể so sánh như so
sánh hai số hữu tỷ viết dưới
dạng thập phân
Yêu cầu Hs so sánh: 4,123 và
4,(3) ? -3,45 và -3,(5)?
Làm bài tập ?2
Gv giới thiệu với a,b là hai số
3 Q, 3 R, 3 I, - 2,53 Q,
0,2(35) I, N Z, I R
Hs so sánh và trả lời:
4,123 < 4,(3) -3,45 > -3,(5)
gọi là số thực
2/ Với x, y R , ta có hoặc
Trang 38Hoạt động 4: Trục số thực
Mọi số hữu tỷ đều được biểu
diễn trên trục số, vậy còn số
vô tỷ?
Như bài trước ta thấy 2 là
độ dài đường chéo của hình
vuông có cạnh là 1
-1 0 1 2
Gv vẽ trục số trên bảng, gọi
Hs lên xác định điểm biểu
diễn số thực 2? Từ việc
biểu diễn được 2 trên trục
số chứng tỏ các số hữu tỷ
không lấp dầy trục số Từ đó
Gv giới thiệu trục số thực
Giới thiệu các phép tính trong
R được thực hiện tương tự như
trong tập số hữu tỷ
Hs lên bảng xác định bằngcách dùng compa
II/ Trục số thực:
Điểm biểu diễn số thực lấpđầy trục số , do đó trục số cònđược gọi là trục số thực
Chú ý:
Trong tập số thực cũng có cácphép tính với các số tính chất tương tự như trong tập số hữu tỷ
Hoạt động 5 : Củng cố
Nhắc lại khái niệm tập số
thực.Thế nào là trục số thực
Làm bài tập áp dụng 88; 89
Trả lời các câu hỏi của giáoviên và làm các bài tập theoyêu cầu để củng cố kiến thức
Hoạt động 6 : Bài tập về nhà
Học thuộc bài và giải các bài
tập 90; 91/ 45
Hướng dẫn bài tập về nhà bài
90 thực hiện như hướng dẫn ở
phần chú ý
Nhận công việc về nhà vànghe giáo viên hướng dẫnlàm bài
luyƯn tËp
I / Mục tiêu:
Kiến thức : Củng cố khái niệm số thực, thấy rõ quan hệ giữa các tập số N,Q,Z và R Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính trên số thực, tìm x và biết tìm căn
bậc hai dương của một số
Thái độ : yêu thích bộ môn và hiểu được sự cần thiết việc đưa ra các tập hợp số mới
II/ Phương tiện dạy học:
SGK, bảng phụ ghi các bài tập luyện tập
III / Tiến trình tiết dạy:
Ổn định : Kiểm tra sỉ số
Trang 39HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa số thực?
Cho vd về số hữu tỷ? vô tỷ?
Nêu cách so sánh 2 số thực?
Gv nêu đề bài
Nhắc lại cách so sánh hai số
hữu tỷ? So sánh hai số thực ?
Ycầu Hs làm theo nhóm?
Gv kiểm tra kết quả và nhận
xét bài giải của các nhóm
Bài 2 (Bài 92):
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs xếp theo thứ tự từ
nhỏ đến lớn?
Gọu Hs lên bảng sắp xếp
Gv kiểm tra kết quả
Xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
của các giá trị tuyệt đối của
các số đã cho?
Gv kiểm tra kết quả
Bài 3 ( bài 93):
Gv nêu đề bài
Gọi hai Hs lên bảng giải
Gọi Hs nhận xét kết quả, sửa
sai nếu có
Bài 4 ( bài 95):
Gv nêu đề bài
Các phép tính trong R được
thực hiện ntn?
Gv yêu cầu giải theo nhóm bài
95
Gv gọi một Hs nhận xét bài
giải của các nhóm
Gv nêu ý kiến chung về bài
làm của các nhóm
Hs nêu quy tắc so sánh haisố hữu tỷ, hai số thực
Các nhóm thực hiện bàitập và trình bày kết quả
Hs tách thành nhóm các sốnhỏ hơn 0 và các số lớnhơn 0
Sau đó so sánh hai nhómsố
Hs lấy trị tuyệt đối của cácsố đã cho
Sau đó so sánh các giá trịtuyệt đối của chúng
Hai Hs lên bảng
Các Hs khác giải vào vở
Hs nhận xét kết quả củabạn trên bảng
Các phép tính trong Rđược thực hiện tương tựnhư phép tính trong Q
Làm bài tập 95 theo nhóm
Trình bày bài giải
Hs kiểm tra bài giải và kếtquả, nêu nhận xét
Bài 1(bài 91) Điền vào ôvuông
a/ - 3,02 < -3, 01 b/ -7,508 > - 7,513.
c/ -0,49854 < - 0,49826 d/ -1,90765 < -1,892.
Bài 2 (Bài 92) Sắp xếp các số
thực:
-3,2 ; 1; 21; 7,4 ; 0 ;-1,5a/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.-3,2 <-1,5 < 21< 0 < 1 < 7,4.b/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớncủa các giá trị tuyệt đối củachúng :
0<12 <1<-1,5
<3,2<7,4
Bài 3 ( bài 93) Tìm x biết :
a/ 3,2.x +(-1,2).x +2,7 = -4,92.x + 2,7 = -4,9 2.x = -7,6
x = -3,8
b/ -5,6.x +2,9.x – 3,86 = -9,8 -2,7.x – 3,86 = -9,8
-2,7.x = -5,94 x = 2,2
Bài 4 ( bài 95):: Tính giá trị
của các biểu thức:
Trang 40Đánh giá, cho điểm.
Bài 5 ( bài 94):
Gv nêu đề bài
Q là tập hợp các số nào?
I là tập hợp các số nào?
Q I là tập hợp gì?
R là tập hơp các số nào?
R I là tập các số nào?
Q là tập hợp các số hữu tỷ
I là tập hợp các số thậpphân vô hạn không tuầnhoàn
Q I là tập 9 7,(2)
65
3
2 13
3 10
195 10
19 3 10
25
4 75
62 3
1 4 : 5 , 19 9 , 1 3
1 3
26 , 1 14
1 4 : 13 , 5
63
16 1 36
85 28
5 5 : 13 , 5
63
16 1 25 , 1 9
8 1 28
5 5 : 13 , 5
Bài 5 ( bài 94) : Hãy tìm các
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại cách giải các bài tập
trên
Nhắc lại quan hệ giữa các
tập hợp số đã học
Học sinh phát biểu trả lời các câu hỏi của giáo viên để củng cố kiến thức
Hoạt động 4: Bài tập về nhà
Xem lại các bài đã học, soạn
câu hỏi ôn tập chương I
Giải các bài tập 117; 118;
119; 120/SBT
Hướng dẫn: giải bài tập về
nhà tương tự các bài tập trên
lớp đã giải
Nhận công việc về nhà và nghe giáo viên hướng dẫn làm bài
ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết 1)
I / Mục tiêu:
Kiến thức : - Hệ thống lại các tập hợp đã học