Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ1: Ôn tập bài hát “Quê hương tươi đẹp” - Cho hát theo nhóm, tổ, lớp.. Cho HS ôn lại vỗ tay hoặc gõ - HS vừa hát vừa vỗ[r]
Trang 1GV:
LỊCH BÁO GIẢNG
ngày 13/9/ 2010 ngày 17/9/ 2010
Chào !" 1 Chào !"
# #$% 2 Bài 17: u – &() tranh, SGK
# #$% 3 Bài 17: u – &() tranh, SGK
SÁNG
0 12! 4 #4 gìn sách 89) ( (T1) Tranh, VBT
L T #$% 1 Ôn: u – &> con, VBT
L Toán 2 <$ %?@ chung &> con, VBT
2
9
13
BCD
TC dân gian 4 Trò ! # ô H quan
J công 1 Xé dán Hvuông, Htròn ( T2 ) #L) % M!) dán
# #$% 2 Bài 18: x – ch &() tranh, SGK
# #$% 3 Bài 18: x – ch &() tranh, SGK SÁNG
A ES! 1 Q# hình 1Q# T) trò ! # $ sinh sân %?@
A ES! 2 Q# hình 1Q# T) trò ! # $ sinh sân %?@
3
9
14
BCD
UV % ?% 4 Ôn: 8W nét công (S !S 8W
# #$% 2 Bài 19: s – r &() tranh, SGK
# #$% 3 Bài 19: s – r &() tranh, SGK SÁNG
L J công 4 X! hành #L % J công
L Toán 1 Ôn: ,P 7 &Q 1 dùng, SGK
L T #$% 2 Ôn: x – ch 9 bài %?@) Bcon
Âm 0! 3 Ôn: Quê %# 1^@) Song loan, %*P
4
9
15
BCD
TH %*" em 4 ! 2! tìm #A theo ND sao
# #$% 1 Bài 20: K – kh &() tranh, SGK
# #$% 2 Bài 20: K – kh &() tranh, SGK
SÁNG
L A ES! 4 Ôn: /) trò ! # $ sinh sân %?@
L T #$% 1 Ôn: K – kh 9 _$ 8#%) Bcon
L TNXH 2 Ôn: $ sinh thân % A 9 bài %?@) SGK
L Âm 0! 3 Ôn: 2 bài hát 1c d! Song loan, %*P
5
9
16
BCD
K/C 10 12! 4 -A Y0 %P% 9 _M@
# #$% 1 Bài 21: Ôn %?@ &() tranh, SGK
# #$% 2 Bài 21: Ôn %?@ &() tranh, SGK
SÁNG
Sinh 0% _M@ 4 / ? xét trong %f GV ch
L T #$% 1 Ôn: J !P ôn %?@ Bcon, 9 bài %?@
L Toán 2 Ôn: ,P 8, 9, 0 Bcon, 9 bài %?@
6
9
17
BCD H 4 Sinh 0% sao
Tuần:5
1
Trang 2Thứ 2 ngày 06 tháng 9 năm 2010
Tiếng Việt:
Bài: u ư ( 2 tiết ) nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Thủ đô
II Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ dạy vần, tranh ảnh minh hoạ tiết dạy và tranh SGK
III Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I Kiểm tra: Đọc, viết vào bảng con: tổ cò, lá mạ, da thỏ Nhận xét ghi điểm II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Dạy âm u Gồm hai nét móc xuôi - Phát âm mẫu Lệnh HS mở đồ dùng chọn cài u
- Ghi bảng nụ Đánh vần mẫu nờ – u- nu –nặng- nụ -Đọc trơn mẫu nụ -Giới thiệu tranh tiếng khoá Chỉ HS đọc - Cho HS so sánh điểm giống, khác nhau giữa âm u, HĐ2: Đọc tiếng từ ứng dụng: Cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ Gắn từ ứng dụng lên bảng Hdẫn HS đọc và giải thích một số từ ( ý: Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS HĐ3: GF dẫn viết - u, có điểm gì giống và khác nhau?
-Nhận xét sửa lỗi cho HS Giải lao chuyển tiết. Tiết 2: Luyện tập 1 Luyện đọc: Giới thiệu tranh câu ứng dụng - Lệnh HS mở SGK GF dẫn đọc bài SGK
2 Luyện viết: - GF dẫn viết bài vào VTV
- Quan sát uốn nắn HS viết đúng 3 Luyện nói: Luyện nói theo chủ đề: Thủ đô
-Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp theo cặp
- Cả lớp nhận xét bổ sung GV nhận xét chốt ý chính
III Củng cố dặn dò: Nhận xét chung giờ học Dặn về - Viết tổ cò , lá mạ , da thỏ - Đọc
- Phát âm(cá nhân, tổ , lớp) - Mở đồ dùng chọn cài u - Ghép nụ - Đvần: N – u – nu – nặnn – nụ - Đọc nụ(lớp, tổ, cá nhân) - Quan sát tranh - Đọc: n – u – nu – nặng – nụ Nụ
- Đọc kết hợp phân tích, giải thích một số tiếng
- So sánh Quan sát
- Viết vào bảng con
- Thể dục chống mệt mỏi - Đọc bài tiết 1 trên bảng - Đọc câu ứng dụng - Mở SGK Đọc bài trong SGK - Viết bài vào VTV - Quan sát tranh hỏi đáp theo cặp - Một số cặp lên trình bày - Nhận xét bổ sung Đạo đức:
Trang 3GV:
Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (Tiết 1)
I Mục tiêu: Biết tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập Nêu lợi ích của việc giữ
gìn sách vở, đồ dùng học tập Thực hiện giừ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
HS khá: Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II Đồ dùng: Tranh minh hoạ các bài tập trong vở bài tập Sách vở và đồ dùng học tập.
Bài hát: Sách bút thân yêu ơi (Nhạc và lời: Bùi Đình Thảo)
- Điều 28 trong Công F quốc tế về quyền trẻ em
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Bài gọn gàng sạch sẽ.
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Cho HS làm bài tập 1
- Yêu cầu HS tô màu vào các đồ dùng học tập đó
- Gọi HS kể tên các đồ dùng học tập có trong hình
- GV nhận xét
HĐ2: Cho HS làm bài tập 2
- Cho HS tự giới thiệu với nhau về đồ dùng học tập
của mình:
- Tên dồ dùng học tập? Đồ dùng đó dùng để làm gì?
Cách giữ gìn đồ dùng học tập?
- KL: đi học là 1 quyền lợi của trẻ em Giữ gìn
đồ dùng học tập chính là giúp các em thực hiện tốt
quyền học tập của mình
HĐ3: Cho HS làm bài tập 3
- Cho HS quan sát tranh thực hiện hỏi và trả lời:
Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? Việc làm của bạn
đúng hay sai? Vì sao?
- Cho HS nêu:
Hành động của các bạn trong tranh 1, 2, 6 là đúng
Hành động của các bạn trong tranh 3, 4, 5 là sai
- KL: Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập:
III Củng cố dặn dò: Cho HS tự sửa sang sách vở đồ
dùng của mình Nhận xét giờ học Xem và chuẩn bị
cho tiết sau
- HS làm cá nhân
Vài HS kể
- Giới thiệu theo cặp
- HS nêu
- HS thực hiện theo nhóm 5
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nêu
Luyện Tiếng Việt:
ễn: u – ư
I Mục tiờu: HS 1d! và 8#% 1g! õm: u, /h[ 1g! !L %0 cỏc nột ! 4 u, Tỡm 1g!
õm u, trong cỏc %#) % trờn bỏo, sỏch, Làm %P% 89 bài %?@ %# 8#$%
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra:
II Bài ụn: #M# % #$ bài
Trang 4: d! bài trong SGK
- d# HS h! _0# tên bài 1c d! Cho d! sinh [9 SGK
- GV ghi Y> S) % ) các thu, % 2 %X) 1 1J) !j
%0) % 2 %) % %)
- Cho HS tìm âm u, ) trong các %# trên
: #% Y> con
GV 1d! cho HS 8#% Y> con: u, ) các thu, % 2
%X) 1 1J) !j %0
: M Ek làm 89 bài %?@
Bài 1: GV treo tranh bài %?@ 1 - d# HS nêu yêu !f
- d# HS lên Y> P# / ? xét
Bài 2 : d# HS nêu yêu !f
- GV M Ek d! sinh 1#l vào ! m %*P sao cho
1n âm 1A 1g! % 1n Cú 8d) !J t
- GV theo dõi giúp 1p 4 HS còn 8#%
Bài 3 : 8#% 1J - 1 dòng, !j %0 - 1 dòng
L[ bài i ? xét
III Củng cố, dặn dò: d! 8#% bài 8+ d!
-ãem %*M! bài 18: x, ch
- u, HS [9 SGK id! cá nhân, nhóm 1G#) %r) 1 thanh
- d! sinh xung phong lên Y> tìm
- 0! chân EM# âm u, i/ ? xét
- > _M@ 8#% Y> con
- /P# % phù g@ 8M# tranh
- 1 HS % X! #$ trên Y> _M@ > _M@ làm trong 89
- > _M@ làm Y> con
- HS 8#% vào 89
LuyÖn to¸n:
Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS !J !P) b h! sâu các 6P trong @ 0[ vi 6 &#% 2 ES 1A làm
bài %?@
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiêmt tra: d# HS h! _0# tên bài d!s
- GV d# HS 1[ % 1 – 6 và % 6 – 1
#% Y> con: #l EL >, <, =
3 6 5 1 4 6 5 3
6 5 3 5 6 6 2 6
- -#A[ tra, ? xét
II Bài ôn: #M# % #$ bài
: M Ek _$ %?@
Bài 1: #% 6P thích g@ vào ô %*P
- ôn 6P 6
- ,1d! ( 5,6 em )
HS 8#% và so sánh vào Y> con
- 3 HS lên Y> % X! #$
Trang 5GV:
h! 9 HS cỏch 8#% Um# %r !j 1 10# E#$ lờn 1A
1#l vào ụ %*P
Bài 2: #l 6P
[ 6P ! L[ trũn Ghi 6P % 2
- [ và 1#l % 2 %X cỏc 6P vào ụ %*P
Bài 3 : #% 6P
- HS #% 6P vào ụ %*P % 2 EM# !Q%
- #% 6P cũn % # vào YH ụ
Bài 4: #l EL ,,
M Ek HS so sỏnh 1#l EL
3 x 6 6 x 4 3 x 5 3 x 3 6 x 2
4 x 5 6 x 6 4 x 2 6 x 5 5 x 2
L[ bài ? xột Tuyờn E 4 d! sinh làm
nhanh, 1n) 8#% 1^@
HS khỏ làm thờm VBT nõng cao
GV ! L[ ! 4+ cú % "# gian
III Củng cố, dặn dũ:?@ 1[ 1 6
- Xem bài sau: 6P 7
- HS 8#% 6P !f 1#l vào Y> con
- HS làm vào 89 ụ li
- HS làm vào 89 ụ li
Tự nhiên và xã hội:
Giữ vệ sinh thân thể
I Mục tiêu: Nêu các việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể Biết
cách rửa mặt, rửa tay chân sạch sẽ HS khá: Nêu cảm giác khi bị mẩn ngứa, ghẻ, chấy rận, đau mắt, mụn nhọt Biết cách đề phòng các bệnh về da
II Đồ dùng: Các hình trong bài 5 Xà phòng, khăn mặt, bấm móng tay.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Kể những việc em đã làm để bảo vệ tai
và mắt? Nhận xét
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu HS nhớ và kể lại những việc đã làm hằng
ngày để giữ sạch thân thể, quần áo cho bạn nghe
KL: Hằng ngày các em đã làm nhiều việc để giữ vệ
sinh thân thể: Rửa mặt, tắm, gội
HĐ2: Làm việc với SGK
- Cho HS quan sát hình ở trang 12 và 13 SGK, hãy chỉ
và nói việc làm của các bạn trong từng hình
HS nêu
- HS quan sát theo cặp và nhận xét
Trang 6+ Yêu cầu hs nêu rõ việc nào đúng, việc nào sai Tại
sao?
KL: Tắm, gội bằng F sạch và xà phòng; thay quần
áo, nhất là quần áo lót; rửa chân, tay,
HĐ3: Thảo luận cả lớp
- GV hỏi: Hãy nêu các việc cần làm khi tắm Nên rửa
tay khi nào? Nên rửa chân khi nào?
- KL: Khi tắm cần chuẩn bị F sạch, xà phòng,
khăn tắm
III Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học
- Dặn HS thực hiện theo bài học
- HS thảo luận theo cặp
lớp
Trò chơi dân gian: Trò chơi ô ăn quan
( Phối hợp đội sao và GV thể dục, GV ra sân quản lý HS)
Thứ 3 ngày 14 tháng 9 năm 2010
Thủ công:
Xé, dán hình vuông, hình tròn (Tiết 2)
I Mục tiêu: Biết cách xé, dán hình vuông, hình tròn Xé dán hình vuông, hình tròn
S xé có thể 9 thẳng và bị răng 9! hình dán có thể 9 phẳng HS khéo tay:
II Đồ dùng: Bài mẫu về xé dán hình vuông, hình tròn của GV Giấy màu khác nhau, giấy
trắng, hồ dán
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: GV kiểm tra đồ dùng môn học của HS.
- GV nhận xét sự chuẩn bị của HS
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Học sinh thực hành
- GV nhắc lại cách xé, dán hình vuông và hình tròn
- Cho HS thực hành xé, dán hình vuông, hình tròn
+ Xé, dán hình vuông
+ Xé, dán hình tròn
- Yêu cầu HS dán phẳng, đẹp
- Cho HS nhận xét, đánh giá bài của bạn
( ý: GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
III Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học Dặn HS
chuẩn bị bài sau: Xé dán hình quả cam
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS thực hành xé dán
Tiếng Việt:
Bài 18: x ch
Trang 7GV:
I Mục tiêu: Đọc x, ch, xe, chó; từ và câu ứng dụng Viết x, ch, xe, chó Luyện
nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ô tô
II Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ học vần 1 Sử dụng tranh minh hoạ tiết day và trong SGK
III Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra: Đọc: Cá thu, đu đủ , thứ tự Nhận xét
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Giới thiệu âm x
- Phát âm mẫu Lệnh HS mổ đồ dùng chọn cài x
- Nhận xét chữ trên bảng cài
Y/cầu HS lấy âm e đặt sau âm x để tiếng mới
- Dùng kí hiệu HS phân tích tiếng xe Đánh vần mẫu
xờ – e – xe Đọc trơn mẫu xe Giới thiệu tranh
minh hoạ từ khoá Chỉ HS đọc bài trên bảng
HĐ2: Đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu từ ứng dụng: Thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá
- Gạch chân tiếng: xe , xa ,chì , chả Giải nghĩa
HĐ3: GF dẫn viết:
- Nhận xét sửa lỗi cho HS
Giải lao cuối tiết
Tiết 2: Luyện tập
a Luyện đọc: Giới thiệu câu ứng dụng: Xe ô tô chở cá
về thị xã Giới thiệu tranh câu ứng dụng
- Gạch chân tiếng chứa âm vừa học Lệnh mở sgk
b Luyện viết: GF dãn HS viết bài VTV
- Quan sát uốn nắn HS viết
chứa vần vừa học
III Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học
- Viết vào bảng con mỗi tổ 1 từ
- Đọc bài vừa viết và đọc bài trong SGK
- Quan sát Phát âm(cá nhân, tổ,lớp) Mở đồ dùng chọn cài x
- Cài xe
- Phân tích tiếng ê Đánh vần: Xờ – e – xe Đọc ( cá nhân ,tổ lớp)
- Đọc thầm tìm tiếng trong từ chứa âm Đọc tiếng - đọc từ
- Quan sát lắng nghe
- Quan sát Viết vào bảng con
-Thể dục chống mỏi mệt Đọc bài trên bảng
Đọc thầm tìm tiếng Phân tích, đánh vần ,đọc trơn
- Quan sát Mở SGK đọc bài
-Mở vở viết bài
Toán:
Số 7
I Mục tiêu: Biết 6 thêm 1 7, viết số 7; đọc đếm từ 1 – 7; biết so sánh các số trong
phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 – 7
II Đồ dùng: Sử dụng bộ đồ ding học toán 1 Các con vật đồ tự làm
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Đọc số 6
- Gọi hai em lên bảng đếm xuôi1 đến 6 đếm 6
đến 1? Số 6 đứng liền sau số nào? Nhận xét
II Bài mới: Giới thiệu bài
- Viết vào bảng con
- Lên đếm số
Trang 8HĐ1: Giới thiệu số 7
B1: Lập số 7
- GV treo tranh cho HS quan sát, nêu: Có 6 con T !
một con khác đi tới Tất cả có mấy con?
- Cho HS lấy 6 hình tròn, rồi lấy thêm 1 hình tròn và
nêu: 6 hình tròn thêm 1 hình tròn là 7 hình tròn
- T tự GV hỏi: 6 que tính thêm 1 que tính là mấy
que tính?
- GV hỏi: có bảy em, bảy chấm tròn, bảy que tính, các
nhóm này đều chỉ số ? là mấy?
B2: GV giới thiệu số 7 in và số 7 viết
- GV viết số 7, gọi HS đọc, viết số 7
B3: Nhận biết số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
- Cho HS đếm các số từ 1 đến 7 và lại
- Gọi HS nêu vị trí số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
HĐ2: Thực hành
Bài 1: Viết số
- GF dẫn HS viết số vào VBT
Bài 2: Số
- Gắn các nhóm vật mẫu lên bảng yêu cầu lên điền số
( ý: Bài này nhằm củng cố cấu tạo của số 7
-HS quan sát và lên điền số thích hợp vào ô trống
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- Yêu cầu HS làm vào VBT
( ý: Khi chữa bài yêu cầu HS đếm xuôi đếm
nhằm củng cố vị trí của các số
- Nhận xét cộng bố kết quả
III Củng cố: Các số từ 1 đến 7 số nào là số bé nhất?
Số nào là số lớn nhất?
Số 7 đứng liền sau số nào? Tập viết số 7
HS quan sát
- Số 7 đứng liền sau số 6
Viết vào bảng con Viết vào VBT
- Quan sát
-Làm vào VBT -Tham gia vào trò chơi
- Số 1 là số bé nhất, số 7 là số lớn nhất
- Số 7 đứng liền sau số 6
Thể dục: Thầy Hải dạy
Mỹ thuật: Cô Ngân dạy
Thứ 4 ngày 15 tháng 9 năm 2010
Toán:
Số 8
I Mục tiêu: Biết 7 thêm 1 8, viết 8; đọc, đếm từ 1 – 8; biết so sánh các số
trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 – 8
II Đồ dùng: Sử dụng bộ đồ dùng học toán, sử dụng các nhóm đồ vật, con vật do GV làm III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Đọc, đếm, viết số 7 Nhận xét - Đếm 1 – 7,đếm 7 – 1
- Viết số 7
Trang 9GV:
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Giới thiệu số 8
B1: Lập số 7
- GV gắn lên bảng HS quan sát, nêu: Có 7 con
3F! một con khác bay tới Tất cả có mấy con?
- Cho HS lấy 7 hình tam giác, rồi lấy thêm 1 hình
tam giác và nêu: 7 hình tam giác thêm 1 hình tam
giác là 7 hình tam giác
- T tự GV hỏi: 7 que tính thêm 1 que tính là
mấy que tính?
- GV hỏi: có tám em, tám chấm tròn, tám que tính,
các nhóm này đều chỉ số ? là mấy?
B2: GV giới thiệu số 8 in và số 8 viết
- GV viết số 8, gọi HS đọc, viết số 8
B3: Nhận biết số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
- Cho HS đếm các số từ 1 đến 7 và lại
- Gọi HS nêu vị trí số 8 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8
- Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số từ 1->8
HĐ2: Thực hành
Bài1: Viết số
- GF dẫn HS viết vào VBT
Bài 2: Số
JGF dẫn HS thao tác trên que tính
( ý:Qua bài tập cho HS nhận ra cấu tạo của số 8
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- Viết lên bảng Nhận xét chữa bài
( ý: Khi chữa bài y/cầu HS đọc (xuôi, j
- Thu bài chấm nhận xét chữa bài
III Củng cố dặn dò:
Nhận xét giờ học dặn dò về nhà
HS quan sát nhận xét
- Viết số 8 vào VBT
- Thao tác trên que tính và trả lời miệng
HS thực hiện theo yêu cầu
- 2 em lên bảng điền số
- Cả lớp làm vào vở bài tập
-HS tự nêu yêu cầu và làm vào VBT
Tiếng Việt:
Bài 19: S R
I Mục đích: Đọc s, r, sẻ, rễ; từ và câu ứng dụng Viết s, r, sẻ, rễ Luyện nói từ
2 – 3 câu theo chủ đề: rổ, rá
II Đồ dùng: Sử dụng tranh minh hoạ và trong SGK, Sử dụng bộ chữ học vần 1
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Đọc, viết bài 18
II Bài mới: Giới thiệu
HĐ1: Dạy âm s
- Ghi bảng s Phát âm mẫu Lệnh HS mở đồ dùng
chọn cài s Lệnh lấy âm e đặt sau âm s và dấu hỏi
trên e
- Viết: x, ch, xe, chó
- Đọc bài viết và đọc trong SGK Quan sát Phát âm Cài- đọc
Cài sẻ
Trang 10Con vừa cài tiếng gì ? Cho HS phân tích
tiếng sẻ Dùng kí hiệu đánh vần mẫu: Sờ – e – se
– hỏi – sẻ Đọc mẫu sẻ
HĐ2: Đọc từ ứng dụng: Su su, chữ số, rổ rá, cá rô
- Gắn từ ứng dụng GF dẫn HS đọc và giải
thích 1 số từ
Trò chơi: Tìm tiếng trong từ chứa âm s,r
- GF dẫn cách chơi Đọc tiếng, đọc từ
HĐ3: GF dẫn viết
- Nhận xét sửa lỗi cho HS
Giải lao chuyển tiết 2
Tiết 2: Luyện tập
a Luyện đọc:
- Giới thiệu câu ứng dụng: Bé tô cho rõ chữ và số
- GV 9 tranh để giới thiệu câu ứng dụng
b Luyện viết:
Quan sát F dẫn HS viết
( ý HS: Nét nối, khoảng cách giữa các con chữ
thế ngồi viết
c Luyện nói theo chủ đề:
- GF dẫn HS luyện nói theo chủ đề: Rổ rá
III Củng cố dặn dò: Nhận xét chốt lại ý chính
- Nhận xét giờ học – dặn dò về nhà
- Tiếng sẻ
- Phân tích tiếng sẻ Đánh vần
- Đọc sẻ
- Đọc nhẩm
- Tham gia vào trò chơi
- Đọc Đọc cả lớp
- Quan sát Viết vào bảng con
- Thể dục chống mệt mỏi
- Đọc bài trên bảng Đọc câu Đọc bài trong SGK
- Viết vào VTV
- Quan sát tranh
- Hỏi đáp theo cặp
- Một số cặp lên trình bày
- Nhận xét
Luyện thủ cụng:
ễn: Xộ dỏn hỡnh vuụng, hỡnh trũn.
I Mục tiờu: Giỳp HS Y#% cỏch xộ thành % 0 hỡnh vuụng , hỡnh trũn Giỏo ES! HS #4
_M@ 60! sau khi d!
II Đồ dựng: #L % J cụng, kộo, dỏn, #L rooc ky.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: d# HS h! tờn bài d!s
II Bài ụn: #M# % #$ bài
GV d# HS h lai cỏch by hỡnh vuụng , hỡnh trũn
- GV 8W lờn Y> i M Ek _0# qui trỡnh xộ hỡnh
vuụng ,hỡnh trũn / ? xột
Cho HS _L #L màu ra %?@ by - GV
giỳp 1p 4 em yộu trong _M@
- Cho HS %?@ xộ hỡnh *"# b z# %" #L
/ ? xột cỏch xộ !J+ HS
- M Ek HS cỏch dỏn hỡnh: Bụi sau [{% trỏi
%" #L màu - Dỏn vào #L rooc ky
L[ bài, ? xột, tuyờn E
III Củng cố, dặn dũ:
- l nhà %?@ xộ , dỏn _0# cỏc hỡnh 1c d!
- Xộ , dỏn hỡnh vuụng , hỡnh trũn
- 4,5 HS h! _0#
- HS theo dừi
- HS by trờn #L
- HS xộ hỡnh theo nhúm
- HS dỏn hỡnh trang trớ trờn 1 %"
#L rụ ky
... !f- GV M Ek d! sinh 1# l vào ! m %*P cho
1n âm 1A 1 g! % 1n Cú 8d) !J t
- GV theo dõi giúp 1p 4 HS 8#%
Bài : 8#% 1J - dòng, !j %0 - dòng
L[... chung học Dặn - Viết tổ cò , mạ , da thỏ - Đọc
- Phát âm(cá nhân, tổ , lớp) - Mở đồ dùng chọn cài u - Ghép nụ - Đvần: N – u – nu – nặnn – nụ - Đọc nụ(lớp, tổ, cá nhân) - Quan sát tranh -. ..
H? ?1: Học sinh thực hành
- GV nhắc lại cách xé, dán hình vng hình trịn
- Cho HS thực hành xé, dán hình vng, hình trịn
+ Xé, dán hình vng
+ Xé, dán hình trịn
-