- GV nhận xét: Cách đọc và phân tích tiếng ca của chúng ta đã được thể hiện trong mô hình - Chỉ vào mô hình bên trái đọc cờ-a-ca.. -GV chỉ vào mô hình và chốt: Ca gồm có 2 âm c và - Hướn
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT
NS:
ND:
ÂM VÀ CHỮ TUẦN 2 BÀI 6: c a
+ Góp phần hình thành năng lực chung: giao tiếp và hợp tác (đọc)
+ Năng lực giải quyết vấn đề: Tìm được tiếng có chứa c, a.
- Năng lực đặc thù:
+ Đọc, viết được các tiếng, chữ có c, a
+ Học được cách đọc tiếng ca
+ Hiểu nghĩa các từ ngữ: cô, na, cơ, đa
+ Nghe, nói: Biết nghe và trả lời được các câu hỏi
-Phương pháp, kỹ thuât, hình thức tổ chức: Đọc thầm, đọc cá nhân, đọc nhóm, đồng thanh
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1.Khởi động: Hát (3 phút)
* Mục tiêu:Tạo tâm thế tích cực cho HS và dẫn dắt
HS vào bài học
+ Năng lực giải quyết vấn đề:biết trả lời câu hỏi.
* Nội dung: Bài hát “ Cá vàng bơi”.
*Sản phẩm: Học sinh hát được bài hát.
* Cách thức thực hiện:
- HS hát bài : cá vàng bơi
-Bài hát vừa rồi hát về con gì?
- Trong từ con cá có tiếng cá, vậy tiếng cá gồm có
Trang 2+ Hiểu nghĩa các từ ngữ: cô, na, cơ, đa.
+ Nghe, nói: Biết nghe và trả lời được các câu hỏi
*Sản phẩm: Đọc, viết được các tiếng, chữ có c, a
*Cách thức thực hiện:
1.Giới thiệu âm mới:
- GV treo tranh
- GV chỉ vào chữ c và hỏi đây là chữ gì?
- GV chỉ vào chữ a và hỏi đây là chữ gì?
- GV yêu cầu HS đọc đồng thanh c, a
- Em hãy chỉ ra c trong các tiếng dưới tranh?
- GV làm mẫu chỉ ra c trong cô, cơ và đọc c, c
- Em hãy chỉ ra a trong các tiếng dưới tranh?
2 Đọc tiếng/ từ mới
- GV chỉ vào cái ca và hỏi: Đây là cái gì?
- GV nhận xét
- GV viết tiếng ca lên bảng
- GV chỉ vào tiếng ca và hỏi: Tiếng ca gồm có
những âm nào?
- Yêu cầu hs đọc c, a
-Trong tiếng ca âm nào đứng trước, âm nào đúng
sau?
- Hôm nay chúng ta sẽ học cách đọc tiếng ca
- GV chỉ vào tiếng ca và đánh vần ( GV đọc mẫu
nhanh hơn để kết nối tự nhiên cờ –a thành ca)
- GV quy ước: +Cô chỉ thước dưới chữ ca các em sẽ
+HS đọc 2-3 lần+HS đọc 2-3 lần
Trang 3- Tiếng ca gồm có những âm nào?
- Các em đã phân tích được tiếng ca Chúng ta quy
ước: cô đặt thước ngang dưới ca thì các em phân
tích tiếng ca
- GV nhận xét: Cách đọc và phân tích tiếng ca của
chúng ta đã được thể hiện trong mô hình
- Chỉ vào mô hình bên trái đọc cờ-a-ca
-Chỉ vào mô hình bên phải đọc cờ-a-ca
- Chỉ vào mô hình bên phải phân tích: ca gồm có âm
c đứng trước, âm a đứng sau Ca gồm có c và a
-GV chỉ vào mô hình và chốt: Ca gồm có 2 âm c và
- Hướng dẫn viết không trung
- Yêu cầu viết bảng con
-GV nhận xét
* Hướng dẫn viết chữ a :
- GV treo bảng mẫu chữ a
- GV hướng dẫn cách viết chữ a
- Hướng dẫn viết không trung
- Yêu cầu viết bảng con
-GV nhận xét
* Hướng dẫn viết chữ ca:
- GV treo bảng mẫu chữ ca
- GV hướng dẫn cách viết chữ ca
- Hướng dẫn viết không trung
- Yêu cầu viết bảng con
-GV nhận xét
- Tiếng ca gồm- Âm c đúng trước, âm
a đứng sau, tiếng ca có âm c và a-HS phân tích theo thước cô đặt
-HS thực hiện đánh vần, đọc trơn, phân tích
Trang 4-Yêu cầu đọc đồng thanh: ca
-GV giải thích thêm về các từ : ca nô, ca sĩ, ca múa
-Yêu cầu HS chỉ vào các từ ca nô, ca sĩ, ca múa và
đọc: ca, ca, ca
- GV nhận xét
6 Viết ( vở tập viết) ( 20 phút )
- GV yêu cầu tô, viết vào vở c, a, ca (cỡ vừa)
- Quan sát hướng dẫn, giúp đỡ
- Nhận xét và sửa một số bài của HS
- HS đọc đồng thanh
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HSTL: Em học được 2 âm mới là âm
c và a-HS lắng nghe
*********************
NS:
ND:
TUẦN 2 BÀI 7: b e ê `
Trang 5+ Đọc được tiếng bè, bé
+ MRVT các tiếng chứa b, e, ê thanh huyền, thanh sắc
+ Đọc được câu ứng dụng có tiếng chứa b, e, ê thanh huyền, thanh sắc
+ Hiểu được câu ứng dụng
* Mục tiêu:
+Tạo tâm thế tích cực cho HS và dẫn dắt HS vào
bài học
+ Năng lực giải quyết vấn đề:biết trả lời câu hỏi.
* Nội dung: Bài hát “ Cháu lên ba ”.
*Sản phẩm: Học sinh hát được bài hát.
* Cách thức thực hiện:
- HS hát bài : Cháu lên ba
-Bài hát vừa rồi hát về ai?
- Ngoài cháu ra còn có ai?
- GV nhận xét – tuyên dương
-GV liên hệ - Giới thiệu bài và ghi đề
Hoạt động 2 Khám phá : ( phút )
**Mục tiêu:
+ Đọc, viết học được cách đọc các tiếng có chữ
b,e,ê thanh huyền, thanh sắc
+ Đọc được tiếng bè, bé
+ MRVT các tiếng chứa b, e, ê thanh huyền, thanh
sắc
+ Đọc được câu ứng dụng có tiếng chứa b, e, ê
thanh huyền, thanh sắc
+ Hiểu được câu ứng dụng
+ Nghe, nói: Biết nghe và trả lời được các câu hỏi
*Sản phẩm: Đọc được các tiếng có chữ b,e,ê thanh
- Học sinh hát
- HS: Hát về cháu đi học
- HS: Cô, mẹ, ba, ông bà
- HS lắng nghe
Trang 6huyền, thanh sắc
*Cách thức thực hiện:
1.Giới thiệu âm mới, thanh mới
- GV treo tranh
- GV chỉ vào chữ b và hỏi đây là chữ gì?
- GV chỉ vào chữ e và hỏi đây là chữ gì?
GV chỉ vào chữ ê và hỏi đây là chữ gì?
- GV yêu cầu HS đọc đồng thanh b,e,ê
- Em hãy chỉ ra b trong các tiếng dưới tranh?
- Em hãy chỉ ra e trong các tiếng dưới tranh?
- Em hãy chỉ ra ê trong các tiếng dưới tranh?
2 Đọc tiếng/ từ khóa
- GV chỉ vào bức tranh và hỏi: Bức tranh vẽ cái gì?
- GV nhận xét
- GV viết tiếng bè lên bảng
- GV chỉ vào tiếng bè và hỏi: Tiếng bè gồm có
những âm nào các em đã biết?
- Trong tiếng bè có thanh huyền, khi viết được gọi là
dấu huyền Dấu huyền các em chưa biết
- YC HS đọc dấu huyền
-GV phân tích tiếng bè: Tiếng bè có âm b đứng
trước âm e đứng sau và thanh huyền Hôm nay
chúng ta học cách đọc tiếng bè
- GV chỉ vào tiếng bè và đánh vần: bờ - e – be-
huyền – bè
- GV chỉ lệnh thước dưới tiếng bè
- GV chỉ lệnh thước bên cạnh tiếng bè
- GV đặt ngang thước dưới tiếng bè
- GV nhận xét: Cách đọc và phân tích tiếng bè của
chúng ta đã được thể hiện trong mô hình
- Chỉ vào mô hình bên trái đọc bờ - e – be - huyền –
-HS đọc trơn2-3 lần: bè-HS phân tích 2-3 lần: Tiếng bè có âm
b đứng trước âm e đứng sau và thanh huyền Tiếng bè gồm có b, e và thanh huyền
Trang 7âm b đứng trước âm e đứng sau và thanh huyền
Tiếng bè gồm có b, e và thanh huyền
- GV chỉ vào mô hình theo thứ tự từ trái qua phải
-GV chỉ vào mô hình và chốt: bè gồm có 2 âm b và
e, thanh huyền
- GV viết dấu huyền lên bên cạnh tên bài b, e, ê
3.Đọc tiếng/ từ khóa có thanh sắc
-Yêu cầu HS chỉ vào chữ trong vòng tròn và hỏi đây
là dấu gì?
- GV chỉ vào tiếng bé và hỏi: Tiếng bé gồm có
những âm nào các em đã biết?
- Trong tiếng bé có thanh sắc , khi viết được gọi là
dấu sắc Dấu sắc các em chưa biết
- YC HS đọc dấu sắc
-GV phân tích tiếng bé: Tiếng bé có âm b đứng
trước âm e đứng sau và thanh sắc Hôm nay chúng
ta học cách đọc tiếng bé
- GV chỉ vào tiếng bé và đánh vần: bờ - e – be- sắc –
bé
- GV chỉ lệnh thước dưới tiếng bé
- GV chỉ lệnh thước bên cạnh tiếng bé
- GV đặt ngang thước dưới tiếng bé
- Hướng dẫn viết không trung
- Yêu cầu viết bảng con
- HS đọc trơn2-3 lần: bé-HS phân tích 2-3 lần: Tiếng bé có âm
b đứng trước âm e đứng sau và thanh sắc Tiếng bè gồm có b, e và thanh sắc
-HS đọc-HS tìm được tiếng cà và đọc CN-ĐT-HS nhắc lại
-HS dùng ngón trỏ viết không trung
- HS viết bảng con
Trang 8* Hướng dẫn viết chữ e :
- GV treo bảng mẫu chữ e
- GV hướng dẫn cách viết chữ e
- Hướng dẫn viết không trung
- Yêu cầu viết bảng con
-GV nhận xét
* Hướng dẫn viết chữ ê :
- GV treo bảng mẫu chữ ê
- GV hướng dẫn cách viết chữ ê
- Hướng dẫn viết không trung
- Yêu cầu viết bảng con
-GV nhận xét
* Hướng dẫn viết bè:
- GV treo bảng mẫu bè
- GV hướng dẫn cách viết bè
- Hướng dẫn viết không trung
- Yêu cầu viết bảng con
-GV nhận xét
* Hướng dẫn viết bé:
- GV treo bảng mẫu bé
- GV hướng dẫn cách viết bé
- Hướng dẫn viết không trung
- Yêu cầu viết bảng con
Trang 9- GV yêu cầu tô, viết vào vở b, e,ê, bè, bé (cỡ vừa)
- Quan sát hướng dẫn, giúp đỡ
- Nhận xét và sửa một số bài của HS
-HS đọc đánh vần, đọc nhẩm 2 câu ứng dụng
- HS lắng nghe và đọc nhẩm theo
- HS đọc ĐT
- 2-3 HS đọc – Đọc ĐT
-HS đọc CN-Đọc nối tiếp theo cặp
I MỤC TIÊU:
1 Phẩm chất:
- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động tập viết
-Nhân ái: Biết yêu thương, chăm sóc động vật
2 Năng lực :
Trang 10+ Đọc, viết học được cách đọc tiếng chứa o, ô, ơ, thanh hỏi, thanh ngã, thanh nặng.
+ MRVT có tiếng chứa o, ô, ơ, thanh hỏi, thanh ngã, thanh nặng
phút)
* Mục tiêu:
+Tạo tâm thế tích cực cho HS và dẫn dắt HS vào
bài học
+Ôn lại kiến thức cũ
* Nội dung: Bài hát “ chú voi con ” kiểm tra đọc
âm b, e, ê, tiếng cà, bé
*Sản phẩm: Học sinh hát được bài hát, đọc được các
chữ, tiếng
* Cách thức thực hiện:
- HS hát bài : chú voi con
- Gọi 2 HS lên bảng đọc các chữ, tiếng GV yêu cầu
Trang 11hợp tác : Giao tiếp với các bạn trong nhóm
+ Năng lực tự chủ, tự học: Tự giác đọc bài, viết bài
+ Đọc được tiếng chứa o, ô, ơ, thanh hỏi, thanh ngã,
- GV chỉ vào chữ o và hỏi đây là chữ gì?
- GV chỉ vào chữ ô và hỏi đây là chữ gì?
- GV chỉ vào chữ ơ và hỏi đây là chữ gì?
- GV yêu cầu HS đọc đồng thanh o, ô, ơ
- Em hãy chỉ ra o trong các tiếng dưới tranh?
- Em hãy chỉ ra ô trong các tiếng dưới tranh?
- Em hãy chỉ ra ơ trong các tiếng dưới tranh?
2 Đọc tiếng/ từ khóa có thanh hỏi, thanh ngã,
thanh nặng
a) Tiếng cỏ:
- GV chỉ vào bức tranh và hỏi: Bức tranh vẽ cái gì?
- GV nhận xét
- GV viết tiếng cỏ lên bảng
- GV chỉ vào tiếng cỏ và hỏi: Tiếng cỏ gồm có
những âm nào các em đã biết?
- Trong tiếng cỏ có thanh hổi, khi viết được gọi là
dấu hỏi Dấu hỏi các em chưa biết
- YC HS đọc dấu hỏi
-GV phân tích tiếng cỏ: Tiếng cỏ có âm c đứng
trước âm o đứng sau và thanh hỏi Hôm nay chúng
Trang 12- GV viết tiếng cỗ lên bảng
- GV chỉ vào tiếng cỗ và hỏi: Tiếng cỗ gồm có
những âm nào các em đã biết?
- Trong tiếng cỗ có thanh ngã, khi viết được gọi là
dấu ngã Dấu ngã các em chưa biết
- YC HS đọc dấu ngã
-GV phân tích tiếng cỗ: Tiếng cỗ có âm c đứng
trước âm ô đứng sau và dấu ngã Hôm nay chúng ta
- GV viết tiếng cọ lên bảng
- GV chỉ vào tiếng cọ và hỏi: Tiếng cọ gồm có
những âm nào các em đã biết?
- Trong tiếng cộ có thanh nặng, khi viết được gọi là
dấu nặng Dấu nặng các em chưa biết
- YC HS đọc dấu nặng
-GV phân tích tiếng cọ: Tiếng cọ có âm c đứng
trước âm o đứng sau và dấu nặng Hôm nay chúng
ta học cách đọc tiếng cọ
- GV chỉ vào tiếng cỏ và đánh vần: cờ - o – co- nặng
– cọ
- GV chỉ lệnh thước dưới tiếng bè
- GV chỉ lệnh thước bên cạnh tiếng bè
- GV đặt ngang thước dưới tiếng bè
3 Tạo tiếng mới chứa o, ô, ơ
- GV hướng dẫn HS đọc mẫu: cò
- Chỉ vào mô hình bên trái đọc cờ - o – co - huyền –
cò
- Phân tích: Tiếng cò có âm c đứng trước âm o đứng
sau và thanh huyền Tiếng cò gồm có c, o và thanh
- Tiếng cỗ gồm có âm c và ô là đã biết
-HS đọc trơn2-3 lần: bè
-HS phân tích 2-3 lần: Tiếng bè có âm
b đứng trước âm e đứng sau và thanh huyền Tiếng bè gồm có b, e và thanh huyền
Trang 13-GV phổ biến luật chơi: Chia lớp thành 3 nhóm, các
nhóm lần lượt tìm các tiếng bất kỳ có thanh hỏi,
- Hướng dẫn viết không trung
- Yêu cầu viết bảng con
-GV nhận xét
* Hướng dẫn viết chữ ô :
- GV treo bảng mẫu chữ ô
- GV hướng dẫn cách viết chữ ô
- Hướng dẫn viết không trung
- Yêu cầu viết bảng con
-GV nhận xét
* Hướng dẫn viết chữ ơ :
- GV treo bảng mẫu chữ ơ
- GV hướng dẫn cách viết chữ ơ
- Hướng dẫn viết không trung
- Yêu cầu viết bảng con
-GV nhận xét
* Hướng dẫn viết chữ cỏ:
- GV treo bảng mẫu chữ cỏ
- GV hướng dẫn cách viết chữ cỏ
- Hướng dẫn viết không trung
- Yêu cầu viết bảng con
-GV nhận xét
-HS thực hiện
- HS đọc tiếng tìm được: bỏ, cỏ, nhỏ…
(HS có thể tìm từ đơn, từ ghép, từ phức, cụm từ)
-Các nhóm tham gia trò chơi
-HS dùng ngón trỏ viết không trung
Trang 14* Hướng dẫn viết chữ cỗ:
- GV treo bảng mẫu chữ cỗ
- GV hướng dẫn cách viết chữ cỗ
- Hướng dẫn viết không trung
- Yêu cầu viết bảng con
-GV nhận xét
* Hướng dẫn viết chữ cọ:
- GV treo bảng mẫu chữ cọ
- GV hướng dẫn cách viết chữ cọ
- Hướng dẫn viết không trung
- Yêu cầu viết bảng con
-Chúng ta cùng đọc hai câu trong bài liên quan đến
nội dung bức tranh
- Quan sát hướng dẫn, giúp đỡ
- Nhận xét và sửa một số bài của HS
Hoạt động 3.Củng cố, mở rộng, đánh giá ( 5
phút )
- Em hãy nêu lại các chữ mình vừa học?
-Em hãy tìm từ ngữ chứa tiếng / chữ có o, ô, ơ
- Nhận xét tiết học
Học sinh trả lời: Con bò
- HS:Cô giáo ôm bình cá
- HS đọc nhẩm-HS đọc cá nhân từng tiếng-Đọc nối tiếp nhau theo nhóm-Đọc trước lớp
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HSTL: o , ô, ơ -HS tìm và nêu: bố -> bố em là họa sĩ
Trang 15* Mục tiêu:
Trang 16+Tạo tâm thế tích cực cho HS và dẫn dắt HS vào
bài học
+Ôn lại kiến thức cũ
* Nội dung: Bài hát “ Ba thương con ” kiểm tra
tiếng cỏ, cỗ, cọ
*Sản phẩm: Học sinh hát được bài hát, đọc được các
tiếng
* Cách thức thực hiện:
- HS hát bài : Ba thương con
- Gọi 2 HS lên bảng đọc các tiếng GV yêu cầu
- GV nhận xét – tuyên dương
-GV liên hệ - Giới thiệu bài và ghi đề bài
Hoạt động 2 Khám phá âm mới: ( phút )
*Mục tiêu:
+ Góp phần hình thành năng lực chung: giao tiếp và
hợp tác : Giao tiếp với các bạn trong nhóm
+ Năng lực tự chủ, tự học: Tự giác đọc bài, viết bài
+ Đọc, viết học được cách đọc tiếng chữ có d, đ, i
- GV chỉ vào chữ d và hỏi đây là chữ gì?
- GV chỉ vào chữ đ và hỏi đây là chữ gì?
- GV chỉ vào chữ i và hỏi đây là chữ gì?
- GV yêu cầu HS đọc đồng thanh d, đ, i
- Em hãy chỉ ra d trong các tiếng dưới tranh?
- Em hãy chỉ ra đ trong các tiếng dưới tranh?
- Em hãy chỉ ra i trong các tiếng dưới tranh?
2 Đọc âm mới, tiếng/ từ khóa
* Tiếng dê:
-GV chỉ vào dê và đánh vần: dờ - ê- dê
(Đánh vần nhanh hơn để kết nối tự nhiên thành dê)
-GV chốt: tiếng dê có âm d và ê
Trang 17-GV chỉ vào bi và đánh vần: đờ - ô- đô – ngã – đỗ
(Đánh vần nhanh hơn để kết nối tự nhiên thành đỗ)
-GV chốt: tiếng đỗ có âm đ và ô, thanh ngã
3 Đọc từ ngữ ứng dụng
-HS đọc các từ dưới tranh trong sách
-Em hãy tìm tiếng chứa d
-HS đánh vần-HS phân tích
-HS: đi, đò, bí, đỏ-HS đánh vần-HS phân tích
-HS đọc: đờ -a- đa – sắc - đá-HS ghép thành tiếng có nghĩa: da,dạ,
Trang 18- Yêu cầu viết bảng con.
-GV nhận xét
* Hướng dẫn viết chữ đ :
- GV treo bảng mẫu chữ đ
- GV hướng dẫn cách viết chữ đ
- Hướng dẫn viết không trung
- Yêu cầu viết bảng con
-GV nhận xét
* Hướng dẫn viết chữ i :
- GV treo bảng mẫu chữ i
- GV hướng dẫn cách viết chữ i
- Hướng dẫn viết không trung
- Yêu cầu viết bảng con
-GV nhận xét
* Hướng dẫn viết chữ dê:
- GV treo bảng mẫu chữ dê
- GV hướng dẫn cách viết chữ dê
- Hướng dẫn viết không trung
- Yêu cầu viết bảng con
-GV nhận xét
* Hướng dẫn viết chữ đỗ:
- GV treo bảng mẫu chữ đỗ
- GV hướng dẫn cách viết chữ đỗ
- Hướng dẫn viết không trung
- Yêu cầu viết bảng con
-GV nhận xét
* Hướng dẫn viết chữ bi:
- GV treo bảng mẫu chữ bi
- GV hướng dẫn cách viết chữ bi
- Hướng dẫn viết không trung
- Yêu cầu viết bảng con
Trang 19- Quan sát hướng dẫn, giúp đỡ.
- Nhận xét và sửa một số bài của HS
Hoạt động 3.Củng cố, mở rộng, đánh giá ( phút )
- Em hãy nêu lại các chữ mình vừa học?
-Em hãy tìm từ ngữ chứa tiếng / chữ có đ, đ, i
-HS đọc cá nhân từng tiếng-Đọc nối tiếp nhau theo nhóm-Đọc trước lớp
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HSTL: d, đ, i-HS tìm và nêu
I MỤC TIÊU:
1 Phẩm chất:
- Nhân ái: Biết yêu thương ông bà
-Chăm chỉ: Yêu thiên nhiên, biết lao động chăm chỉ
2 Năng lực :
- Năng lực chung:
+ Góp phần hình thành năng lực chung: giao tiếp và hợp tác : Giao tiếp với các bạn trong nhóm
Trang 20+ Năng lực tự chủ, tự học: Tự giác đọc bài, viết bài.
- Năng lực đặc thù:
+ Đọc, viết được cá tiếng chứa âm đã học trong tuần b, c, d, đ, a, e, ê, i, o, ô, ơ
+ MRVT có tiếng chứa b, c, d, đ, a, e, ê, i, o, ô, ơ
+ Đọc hiểu các câu, đoạn ứng dụng
phút)
* Mục tiêu:
+Tạo tâm thế tích cực cho HS và dẫn dắt HS vào
bài học
+Ôn lại kiến thức cũ
* Nội dung: Bài hát “ Ba thương con ”
*Sản phẩm: Học sinh hát được bài hát
* Cách thức thực hiện:
- HS hát bài : Ba thương con
- Trong tuần các em đã được học những âm nào?
-Các âm đã học được chia thành mấy nhóm? Mỗi
+Nhóm phụ âm: b,c,d,đ+Nhóm nguyên âm: a,e,ê,i,o
- HS lắng nghe