+ Trả lời các câu hỏi về bài tập đọc hiểu về thời gian rảnh rỗi và lời mời + Dịch được đoạn đối thoại bằng tiếng Việt 2.. Hoạt động 1: Từ mới Đọc qua đoạn đối thoại, hỏi hs về từ mới Ngh
Trang 1Tuần: 25 Ngày soạn:21/02/2009
LESSON 25: AN INVITATION
DIALOGUE
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Đọc đúng các từ và đoạn đối thoại.
+ Trả lời các câu hỏi về bài tập đọc hiểu về thời gian rảnh rỗi và lời mời
+ Dịch được đoạn đối thoại bằng tiếng Việt
2 Kỹ năng:
+ Đọc, viết
3 Thái độ:
+ Tích cực tham gia tốt các hoạt động và yêu cầu mà giáo viên đề ra
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
+ Bám sát mục tiêu của chương trình giáo dục phổ thông
+ Sách giáo khoa, sách giáo viên, bài soạn
2 Học sinh:
+ Soạn bài, chuẩn bị bài trước khi đến lớp
III Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Từ mới
Đọc qua đoạn đối thoại, hỏi hs về từ
mới
Nghe và cung cấp từ Đọc đúng từ mới, biết được
nghĩa của từ: free, cinema, bridge, star, outside, meet, idea,
Nhận xét lỗi phát âm của hs Lắng nghe, viết từ mới
2 Hoạt động 2: Đọc đoạn đối thoại
vai
Y/c hs phân vai đọc đoạn đối thoại Đọc theo cặp
3 Hoạt động 3: Dịch đoạn đối thoại
Y/cầu hsinh tự dịch đoạn đối thoại
theo tiếng Việt
Dịch đoạn đối thoại theo tiếng Việt
Dịch đoạn đối thoại theo tiếng Việt
Y/cầu hsinh đóng vai dịch toàn bộ
đoạn đối thoại
Đóng vai
4 Hoạt động 4: Trả lời câu hỏi
Y/cầu hsinh dựa vào đoạn đối thoại để
trả lời các câu hỏi
Trả lời câu hỏi (viết bảng)
Trả lời các câu hỏi:
1 When is Jane free?
2 Is she free on Saturday
Trang 2Y/cầu hsinh nhận xét, sửa sai Nhận xét, sửa sai nếu có
Nhận xét và sửa sai nếu có Nghe nhận xét
5 Hoạt động 5:Củng cố
Y/cầu hsinh đọc/dịch lại đoạn đối
thoại
Dịch đoạn đối thoại Nhận xét và sửa sai nếu có Nghe nhận xét
6 Hoạt động 6: Bài tập về nhà
Y/cầu hsinh đọc lại đoạn đối thoại,
dịch sang tiếng Việt, học thuộc từ mới
và chuẩn bị phần P1, P2
Nghe và viết
Rút kinh nghiệm:
LESSON 25: AN INVITATION
PRACTICE 1 - 2
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Đọc được các trạng từ chỉ về thời gian
+ Hỏi và trả lời về thời gian rảnh rỗi để mời ai đó làm gì, đi đâu
+ Viết các câu hỏi và trả lời về về thời gian rảnh rỗi, lời mời ai đó làm gì, đi đâu
2 Kỹ năng:
+ Nghe, nói, đọc, viết
3 Thái độ:
+ Tích cực tham gia tốt các hoạt động và yêu cầu mà giáo viên đề ra
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
+ Bám sát mục tiêu của chương trình giáo dục phổ thông
+ Sách giáo khoa, sách giáo viên, bài soạn
2 Học sinh:
+ Soạn bài, chuẩn bị bài trước khi đến lớp
III Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1 (P1): Hỏi và trả lời về thời gian rảnh rỗi
Đọc các cụm từ về thời gian, yêu cầu hs
đọc theo
Nghe và đọc theo Đọc đúng các cụm từ, hỏi/trả
lời theo cấu trúc:
Nhận xét lỗi phát âm của hs Lắng nghe, viết
Y/c hs dựa vào các cụm từ nói về thời Hỏi và trả lời theo cặp
Trang 3gian và cấu trúc câu để hỏi và trả lời về
thời gian rảnh rỗi của bạn
A: Are you free on Monday morning?
B: Yes, I am./No, I’m not
Y/c hs hỏi và trả lời, viết bảng Hỏi/trả lời, viết bảng
1 Hoạt động 2 (P2): Mời bạn đi đâu, làm gì
Y/c hs quan sát bảng ở trang 138 hỏi và
trả lời theo mẫu mời bạn đi đâu, làm gì
Hỏi và trả lời theo cặp Cấu trúc:
A: Would you like to go to the cinema tonight?
Y/c hs hỏi và trả lời, viết bảng Hỏi/trả lời, viết bảng
3 Hoạt động 3:Củng cố
Y/c hs hỏi và trả lời theo mẫu về thời
gian rảnh rỗi của bạn để mời bạn đi đâu,
làm gì
Hỏi và trả lời theo cặp Cấu trúc:
A: Are you free on Monday morning?
B: Yes, I am./No, I’m not
4 Hoạt động 4: Bài tập về nhà
trò
Kiến thức cơ bản
Y/cầu hsinh học thuộc cấu trúc câu đã học; Chuẩn
bị phần P3 + Words and phrases
Nghe và viết
Rút kinh nghiệm:
LESSON 25: AN INVITATION
PRACTICE 3 + WORDS AND PHRASES + REMEMBER
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Đọc được các từ, cụm từ.
+ Đưa lời gợi ý hoặc đề nghị cùng làm gì, đi đâu
+ Viết các cấu trúc đã học và cho ví dụ
2 Kỹ năng:
+ Nghe, nói, đọc, viết
3 Thái độ:
+ Tích cực tham gia tốt các hoạt động và yêu cầu mà giáo viên đề ra
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
+ Bám sát mục tiêu của chương trình giáo dục phổ thông
+ Sách giáo khoa, sách giáo viên, bài soạn
2 Học sinh:
Trang 4+ Soạn bài, chuẩn bị bài trước khi đến lớp
III Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Y/c hs hỏi và trả lời theo mẫu về thời gian
rảnh rỗi của bạn để mời bạn đi đâu, làm gì
Hỏi và trả lời theo cặp
Cấu trúc:
A: Are you free on Monday morning?
B: Yes, I am./No, I’m not
A: Would you like to go to the
2 Hoạt động 2 : P3: Đưa ra lời gợi ý/đề nghị
Y/c dựa vào các mẫu câu ở trang 138 để
Đưa lời gợi ý hoặc đề nghị cùng làm gì, đi
đâu
Đưa lời gợi ý hoặc đề nghị
Cấu trúc:
A: What shall we do on Sunday, Lan?
B: Let’s go to the cinema
Y/c hs hỏi và trả lời, viết bảng Hỏi/trả lời, viết bảng
3 Hoạt động 3 : Words and Phrases
Đọc và Y/c hs đọc theo những từ, cụm từ
trong sách
Nghe và đọc theo Đọc đúng các từ, câu Viết
được các ví dụ có sử dụng từ/cụm từ
Y/c hs đặt câu với các từ cụm từ Đặt câu và viết
4 Hoạt động 4 : Remember (Giãn tiết)
Y/c hs đọc, viết các cấu trúc câu Đọc và viết Đọc, viết được các cấu trúc
câu, đăt câu với các cấu trúc: Cấu trúc 1:
A: Are you free on Monday morning?
B: Yes, I am./No, I’m not
Cấu trúc 2:
A: Would you like to go to the
Gọi hs hỏi và trả lời về các cấu trúc câu Hỏi và trả lời
Y/c hs đặt câu với các cấu trúc câu Đặt câu và viết
5 Hoạt động 5 : Bài tập về nhà
Y/cầu hsinh học thuộc cấu trúc câu đã học;
Chuẩn bị phần Dialogue của Bài 26
Nghe và viết
Rút kinh nghiệm: