Cấu trúc của chương IIHàm số và đồ thị Đại lượng tỉ lệ thuận Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận Hàm số Đại lượng tỉ lệ nghịch Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch Mặt phẳn
Trang 1GV Thực hiên: TẠ MINH TRANG- Trường: THCS TRẦN PHÚ
Trang 2Cấu trúc của chương II
Hàm số và đồ thị
Đại lượng
tỉ lệ thuận
Một số bài toán về
đại lượng tỉ lệ thuận
Hàm số
Đại lượng
tỉ lệ nghịch
Một số bài toán về
đại lượng tỉ lệ nghịch
Mặt phẳng toạ độ
Đồ thị hàm số y = ax
Trang 3Bài tập:
Tính chu vi của hình vuông
có cạnh bằng 6 cm ?
- Nếu cạnh của hình vuông tăng
2 lần thì chu vi của hình vuông
đó thay đồi như thế nào ?
- Nếu cạnh của hình vuông
giảm 3 lần thì chu vi của hình
vuông đó thay đồi như thế nào?
Giải
Chu vi hình vuông có cạnh bằng 6 cm
là:
P = 4.6 = 24 (cm)
- Nếu cạnh của hình vuông tăng 2 lần thì chu vi của hình vuông đó cũng tăng
2 lần.
- Nếu cạnh của hình vuông giảm 3 lần thì chu vi của hình vuông đó cũng giảm
3 lần.
Kiểm tra bài cũ:
Trang 41.Định nghĩa
Một con ngựa chạy với vận tốc trung bình 15km/h Hãy tính quãng đường S mà con ngựa đó chạy được trong t giờ ?
s = 15.t (km) (1)
Hãy tính khối lượng m của thanh sắt có thể tích là V (m3) biết khối lượng riêng của sắt D(kg/m3)?
m = D.V (kg) (2)
Em hãy nhận xét về sự giống nhau giữa hai công thức trên?
Nhận xét:
Đại lượng S bằng đại lượng t nhân với 15 (15
Là hằng số khác 0)
Đại lượng m bằng đại lượng V nhân với D (D Là hằng số khác 0)
Đại lượng s tỉ lệ thuận với đại lư
ợng t.
Các công thức trên đều có điểm giống nhau
là : Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0.
Vớ duù 2:
Nếu y và x liên hệ với nhau theo công thức y = k.x ( k là hằng số khác 0 ) thì
đại lượng y có mối quan
hệ như thế nào với đại lượng x?
đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x, k là hệ số tỉ lệ
b/ Định nghĩa:
Đại lượng m tỉ lệ thuận với đại lư
ợng V.
Nếu y liên hệ với đại lượng x theo
công thức y = k.x ( k là hằng số khác
0 ) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo
hệ số tỉ lệ k.
Nếu biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng
x thì ta suy ra được điều gì?
y = k.x (k ≠ 0)
y = k.x y tỉ lệ thuận với x
theo hệ số tỉ lệ k.
(k ≠ ⇔ 0)
Trang 5Bài tập 1: Viết công thức thể hiện cho : a/ Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ - 6 b/ Đại lượng z tỉ lệ thuận với đại lượng t theo hệ số tỉ lệ 57
y = - 6x
= 5
z 7 t
Bài tập 2: Trong các công thức sau công thức nào không thể hiện đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x :
1 /
7
a y = − x b y/ = 5 x c y/ 54
x
=
1.Định nghĩa
y = k.x y tỉ lệ thuận với x
theo hệ số tỉ lệ k.
Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 3
5
k = −
a/ Viết công thức liên hệ giữa y và x?
b/ Đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ
số tỉ lệ nào?
Giải:
−
5
5 3
⇒ =
−
⇒ =x y: 3
5 = −y 53 =−35.y
b/ x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 5
3
−
Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k ( k khác
0 ) thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào ?
Chú ý:
- Khi ủaùi lửụùng y tổ leọ thuaọn vụựi ủaùi
lửụùng x thỡ x cuừng tổ leọ thuaọn vụựi y
vaứ ta noựi hai ủaùi lửụùng ủoự tổ leọ
thuaọn vụựi nhau
-Neỏu y tổ leọ thuaọn vụựi x theo heọ soỏ tổ
leọ k (k 0)≠ thỡ x tổ leọ thuaọn vụựi y theo
heọ soỏ tổ leọ laứ 1
k
Trang 6a b c d
Bµi tËp 4: Mçi con khñng long ë c¸c cét b, c, d nÆng bao nhiªu tÊn nÕu biÕt r»ng con khñng long
ë cét a nÆng 10 tÊn vµ chiÒu cao c¸c cét ®îc cho trong b¶ng sau :
1.§Þnh nghÜa
y = k.x y tØ lÖ thuËn víi x
theo hÖ sè tØ lÖ k.
(k ≠ ⇔ 0)
Chó ý:
y = k.x y tØ lÖ thuËn víi x
theo hÖ sè tØ lÖ k.
(k ≠ ⇔ 0)
(k ≠ ⇔ 0)
x = x tØ lÖ thuËn víi y
theo hÖ sè tØ lÖ
1
.y
k
Trang 7Heọ soỏ tổ leọ cuỷa y ủoỏi vụựi x laứ k=2
a) Viết công thức liên hệ giữa y và x H y xác định hệ số tỉ ã
lệ của y đối với x ?
x x1 = 3 x2 = 4 x3 = 5 x4 = 6
y y1 = 6 y2 =… y3=… y4=…
=
1
1
x y
?
=
2
2
;
x
y
=
3
3
;
x
y
=
4
4
;
x
y
?
1
1
y
x = 2
2
y
3
y
4
y
x
=
1
x
y
y
=
1
x
y y
?
?
?
?
3 4
6 8
3 4
5
1
x
x = y1 ;
y
1
x
x = y1 ;
y ; xn
x
n
y y
=
n
n
y x
1
k
a/ Vỡ y vaứ x tổ leọ thuaọn vụựi nhau neõn y = kx
y1 = kx1
1.Định nghĩa
y = k.x y tỉ lệ thuận với x
theo hệ số tỉ lệ k.
(k ≠ ⇔ 0)
Chú ý:
y = k.x y tỉ lệ thuận với x
theo hệ số tỉ lệ k.
(k ≠ ⇔ 0) (k ≠ ⇔ 0)
x = x tỉ lệ thuận với y
theo hệ số tỉ lệ
1
.y
k
Bài tập 5: Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau:
y k x
3
k
=> = =
b) Thay moói daỏu “?” trong baỷng treõn baống moọt soỏ thớch hụùp
12
2 2 2.4 8
y = k x = = y3 = k x 3 = 2.5 10=
4 4 2.6 12
y = k x = =
c) Tớnh caực tổ soỏ giửừa hai giaự trũ tửụng ửựng
d) Tớnh và so sánh caực tổ soỏ giửừa hai giaự trũ bất kì?
10 = 5
Có nhận xét gì về tỉ số hai giá trị tương
ứng?
2 Tính chất:
Có nhận xét gì về tỉ số hai giá trị bất kì
của đại lượng này so với tỉ số hai giá
trị tương ứng của đại lượng kia?
Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn
không đổi ( bằng hệ số tỉ lệ )
Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này
bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của
đại lượng kia.
Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với
nhau thì:
Trang 8Bài 6. Cho hai đại lượng x và y liên hệ với nhau
theo công thức y = -2x.
a.Hỏi y có tỉ lệ thuận với x không? Nếu có tìm hệ số
tỉ lệ k của y đối với x?
1
k
Bài 7 Cho hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với
nhau theo hệ số tỉ lệ k ( khác 0 ) Các khẳng
định sau đúng hay sai ?
1 Nếu x tăng thì y cũng tăng
2 Nếu x giảm thì y cũng giảm
3 -4
-1 4
c/.Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
a/ Vì y = -2x nên y tỉ lệ thuận với x, hệ số tỉ lệ y đối với x là : k =- 2
sai sai
1
1
y
x = 2
2
y
3
y
4
y
x
1
2
x
x = 1
2
;
y
y
1 3
x
x = 1
3
;
y
y ; n
m
x x
n m
y y
=
n
n
y x
1.Định nghĩa
y = k.x y tỉ lệ thuận với x
theo hệ số tỉ lệ k.
(k ≠ ⇔ 0)
Chú ý:
y = k.x y tỉ lệ thuận với x
theo hệ số tỉ lệ k.
(k ≠ ⇔ 0)
(k ≠ ⇔ 0)
x = x tỉ lệ thuận với y
theo hệ số tỉ lệ
1
.y
k
2 Tính chất:
3 Bài tập:
b/ Hỏi x có tỉ lệ thuận với y không? Nếu có tìm hệ số
tỉ lệ của x đối với y?
Giải:
b/ Vì y = -2x nên x tỉ lệ thuận với y, hệ số tỉ
lệ y đối với x là :
1
x y k
=> =
1 1 1
2 2
k
−
= =
−
Trang 9Bài 8 :
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = 4
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x;
b) Hãy biểu diễn y theo x c) Tính giá trị của y khi x = 9 ; x = 15
1
1
y
x = 2
2
y
3
y
4
y
x
1
2
x
x = 1
2
;
y
y
1 3
x
x = 1
3
;
y
y ; n
m
x x
n m
y y
=
n
n
y x
1.Định nghĩa
y = k.x y tỉ lệ thuận với x
theo hệ số tỉ lệ k.
(k ≠ ⇔ 0)
Chú ý:
y = k.x y tỉ lệ thuận với x
theo hệ số tỉ lệ k.
(k ≠ ⇔ 0)
(k ≠ ⇔ 0)
x = x tỉ lệ thuận với y
theo hệ số tỉ lệ
1
.y
k
2 Tính chất:
3 Bài tập:
Giải:
a) Do y tỉ lệ thuận với x Nên y = k.x
4 2
6 3
y k x
=> = = =
b/ y = k.x = 2
3 x c/ Khi x = 9 thì
Khi x = 15 thì
2 9 6 3
y= =
2 15 10 3
y= =
Trang 10Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc và hiểu định nghĩa,tính chất đại lư ợng tỉ lệ thuận
- Xem kĩ các bài tập đã làm
- Làm bài tập 3:4 /sgk 54