1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

phan tich chuoi cung ung cua vinamilk 4726

22 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 913,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dưới đây là ủa Vinamilk ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên550.000 t n s a/năm và hi u su t s d ng hi n nay vào kho ng 75%ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ện

Trang 1

M c l c ục lục ục lục

I- C s lý thuy t ơ sở lý thuyết ở lý thuyết ết 1

1.1.Đ nh nghĩa chu i cung ng ịnh nghĩa chuỗi cung ứng ỗi cung ứng ứng 1

1.2.Ph m vi, m c tiêu c a chu i cung ng ạm vi, mục tiêu của chuỗi cung ứng ục lục ủa chuỗi cung ứng ỗi cung ứng ứng 1

II-Mô hình chu i cung ng c a Vinamilk ỗi cung ứng ứng ủa chuỗi cung ứng 2

2.1 Gi i thi u v côngty Vinamilk ới thiệu về côngty Vinamilk ệu về côngty Vinamilk ề côngty Vinamilk 2

S a t ữa tươi ươ sở lý thuyết 2 i S a chua ữa tươi 3

S a đ c ữa tươi ặc 3

S a b t, b t dinh d ữa tươi ột, bột dinh dưỡng ột, bột dinh dưỡng ưỡng 3 ng Kem 3

Các lo i n ạm vi, mục tiêu của chuỗi cung ứng ưới thiệu về côngty Vinamilk c gi i khát ải khát 3

2.2 Mô hình chu i cung ng c a Vinamilk ỗi cung ứng ứng ủa chuỗi cung ứng 4

2.3 Các thành viên và vai trò trong chu i cung ng ỗi cung ứng ứng 5

2.3.1 Nhà cung c p ấp 5

2.3.2 Nhà s n xu t ải khát ấp 6

2.3.3 Nhà phân ph i ối 8

2.3.4 Nhà bán l ẻ .11

2.3.5 Khách hàng 12

2.4.Thành công trong chu i cung ng c a Vinamilk ỗi cung ứng ứng ủa chuỗi cung ứng 12

2.5 ng d ng CNTT/TMĐT trong chu i cung ng c a Vinamilk Ứng dụng CNTT/TMĐT trong chuỗi cung ứng của Vinamilk ục lục ỗi cung ứng ứng ủa chuỗi cung ứng 16

Trang 2

I- C s lý thuy t ơ sở lý thuyết ở lý thuyết ết

1.1.Đ nh nghĩa chu i cung ng ịnh nghĩa chuỗi cung ứng ỗi cung ứng ứng

Thu t ng “qu n lý chu i cung ng” xu t hi n cu i nh ng năm 80 và tr nênản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ỗi cung ứng của Vinamilk ứng của Vinamilk ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ện cuối những năm 80 và trở nên ối những năm 80 và trở nên ở nên

ph bi n trong nh ng năm 90 Trước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc đó, các công ty s d ng thu t ng nh ‘h uử dụng thuật ngữ như ‘hậu ụng thuật ngữ như ‘hậu ư

c n” (logistics) và “qu n lý các ho t đ ng” (operations management) Dản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ạt động” (operations management) Dưới đây là ộng” (operations management) Dưới đây là ước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậui đây là

m t vài đ nh nghĩa v chu i cung ng:ộng” (operations management) Dưới đây là ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ề chuỗi cung ứng: ỗi cung ứng của Vinamilk ứng của Vinamilk

“Chu i cung ng là s liên k t v i các công ty nh m đ a s n ph m hay ứng là sự liên kết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay ự liên kết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay ết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay ới các công ty nhằm đưa sản phẩm hay ằm đưa sản phẩm hay ưa sản phẩm hay ản phẩm hay ẩm hay

d ch v vào th tr ịch vụ vào thị trường ụ vào thị trường ịch vụ vào thị trường ưa sản phẩm hayờng ” – “Fundaments of Logistics Management” c a ng ủa VinamilkLambert, Stock và Elleam (1998, Boston MA: Irwin/McGraw-Hill, c.14)

“Chu i cung ng bao g m m i công đo n có liên quan, tr c ti p hay ứng là sự liên kết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay ồm mọi công đoạn có liên quan, trực tiếp hay ọi công đoạn có liên quan, trực tiếp hay ạn có liên quan, trực tiếp hay ự liên kết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay ết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay gián ti p, đ n vi c đáp ng nhu c u khách hàng Chu i cung ng không ết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay ết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay ệc đáp ứng nhu cầu khách hàng Chuỗi cung ứng không ứng là sự liên kết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay ầu khách hàng Chuỗi cung ứng không ứng là sự liên kết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay

ch g m nhà s n xu t và nhà cung c p, mà còn nhà v n chuy n, kho, ỉ gồm nhà sản xuất và nhà cung cấp, mà còn nhà vận chuyển, kho, ồm mọi công đoạn có liên quan, trực tiếp hay ản phẩm hay ất và nhà cung cấp, mà còn nhà vận chuyển, kho, ất và nhà cung cấp, mà còn nhà vận chuyển, kho, ận chuyển, kho, ển, kho,

ng ưa sản phẩm hayờng i bán l và b n thân khách hàng ẻ và bản thân khách hàng ản phẩm hay ” – “Supplychain management:strategy, planing and operation” c a Chopra Sunil và Pter Meindl, (2001,ủa VinamilkUpper Saddle Riverm NI: Prentice Hall c.1)

“Chu i cung ng là m t m ng l ứng là sự liên kết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay ột mạng lưới các lựa chọn sản xuất và phân phối ạn có liên quan, trực tiếp hay ưa sản phẩm hayới các công ty nhằm đưa sản phẩm hay i các l a ch n s n xu t và phân ph i ự liên kết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay ọi công đoạn có liên quan, trực tiếp hay ản phẩm hay ất và nhà cung cấp, mà còn nhà vận chuyển, kho, ối

nh m th c hi n các ch c năng thu mua nguyên li u, chuy n đ i nguyên ằm đưa sản phẩm hay ự liên kết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay ệc đáp ứng nhu cầu khách hàng Chuỗi cung ứng không ứng là sự liên kết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay ệc đáp ứng nhu cầu khách hàng Chuỗi cung ứng không ển, kho, ổi nguyên

li u thành bán thành ph m và thành ph m, và phân ph i chúng cho ệc đáp ứng nhu cầu khách hàng Chuỗi cung ứng không ẩm hay ẩm hay ối khách hàng” – “An introduction to supply chain management”

Ganesham, Ran and Terry P.Harrison, 1995

“Vi c k t h p m t cách h th ng, chi n l ệc đáp ứng nhu cầu khách hàng Chuỗi cung ứng không ết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay ợp một cách hệ thống, chiến lược các chức năng kinh doanh ột mạng lưới các lựa chọn sản xuất và phân phối ệc đáp ứng nhu cầu khách hàng Chuỗi cung ứng không ối ết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay ưa sản phẩm hayợp một cách hệ thống, chiến lược các chức năng kinh doanh c các ch c năng kinh doanh ứng là sự liên kết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay truy n th ng và sách l ền thống và sách lược giữa các chức năng kinh doanh đó trong ối ưa sản phẩm hayợp một cách hệ thống, chiến lược các chức năng kinh doanh c gi a các ch c năng kinh doanh đó trong ữa các chức năng kinh doanh đó trong ứng là sự liên kết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay

ph m vi m t công ty và gi a các công ty trong ph m vi chu i cung ng, ạn có liên quan, trực tiếp hay ột mạng lưới các lựa chọn sản xuất và phân phối ữa các chức năng kinh doanh đó trong ạn có liên quan, trực tiếp hay ứng là sự liên kết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay

nh m m c đích c i thi n k t qu lâu dài c a t ng công ty và toàn b ằm đưa sản phẩm hay ụ vào thị trường ản phẩm hay ệc đáp ứng nhu cầu khách hàng Chuỗi cung ứng không ết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay ản phẩm hay ủa từng công ty và toàn bộ ừng công ty và toàn bộ ột mạng lưới các lựa chọn sản xuất và phân phối chu i cung ng ứng là sự liên kết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay ” – Mentzer, De Witt, Deebler, Min

T các đ nh nghĩa trên có th rút ra m t đ nh nghĩa v chu i cung ng:ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ể rút ra một định nghĩa về chuỗi cung ứng: ộng” (operations management) Dưới đây là ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ề chuỗi cung ứng: ỗi cung ứng của Vinamilk ứng của Vinamilk

Chu i cung ng ứng là sự liên kết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay ( supply chain ) là m t t p h p g m 3 hay nhi u doanh nghi p cóộng” (operations management) Dưới đây là ợp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp có ồm 3 hay nhiều doanh nghiệp có ề chuỗi cung ứng: ện cuối những năm 80 và trở nên

k t n i tr c ti p ho c gián ti p b ng dòng ch y s n ph m, thông tin, tài chính…ối những năm 80 và trở nên ặc gián tiếp bằng dòng chảy sản phẩm, thông tin, tài chính… ằng dòng chảy sản phẩm, thông tin, tài chính… ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ẩm, thông tin, tài chính…

nh m đáp ng yêu c u, đòi h i c a khách hàngằng dòng chảy sản phẩm, thông tin, tài chính… ứng của Vinamilk ỏi của khách hàng ủa Vinamilk

M c tiêu c a qu n tr chu i cung ng là t i đa hóa giá tr t o ra cho toàn hụng thuật ngữ như ‘hậu ủa Vinamilk ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ỗi cung ứng của Vinamilk ứng của Vinamilk ối những năm 80 và trở nên ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ạt động” (operations management) Dưới đây là ện cuối những năm 80 và trở nên

th ngối những năm 80 và trở nên

1.2.Ph m vi, m c tiêu c a chu i cung ng ạm vi, mục tiêu của chuỗi cung ứng ục lục ủa chuỗi cung ứng ỗi cung ứng ứng

M c tiêu: t i đa hóa giá tr t o ra cho toàn b h th ngụng thuật ngữ như ‘hậu ối những năm 80 và trở nên ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ạt động” (operations management) Dưới đây là ộng” (operations management) Dưới đây là ện cuối những năm 80 và trở nên ối những năm 80 và trở nên

Ph m vi: t t c các doanh nghi p tham gia vào chu i cung ng t nhà s n xu tạt động” (operations management) Dưới đây là ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ện cuối những năm 80 và trở nên ỗi cung ứng của Vinamilk ứng của Vinamilk ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên

đ n tay người tiêu dùng cuối cùngi tiêu dùng cu i cùngối những năm 80 và trở nên

Trang 3

II-Mô hình chu i cung ng c a Vinamilk ỗi cung ứng ứng ủa chuỗi cung ứng

2.1 Gi i thi u v côngty Vinamilk ới thiệu về côngty Vinamilk ệu về côngty Vinamilk ề côngty Vinamilk

Công ty c ph n s a Vi t Nam có tên giao d ch Qu c t là : Vietnam dairyện cuối những năm 80 và trở nên ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ối những năm 80 và trở nênProducts Joint – Stock Company Công ty đượp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp cóc thành l p năm 1976 trên c sơ sở ở nên

ti p qu n 3 nhà máy S a c a ch đ cũ đ l i Công ty có tr s chính t i S 10ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ủa Vinamilk ộng” (operations management) Dưới đây là ể rút ra một định nghĩa về chuỗi cung ứng: ạt động” (operations management) Dưới đây là ụng thuật ngữ như ‘hậu ở nên ạt động” (operations management) Dưới đây là ối những năm 80 và trở nên

ph Tân Trào, Phối những năm 80 và trở nên ười tiêu dùng cuối cùngng Tân Phú, Qu n 7, thành ph H Chí Minh C c u t ch cối những năm 80 và trở nên ồm 3 hay nhiều doanh nghiệp có ơ sở ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ứng của Vinamilk

g m 17 đ n v tr c thu c và 1 Văn phòng T ng s CBCNV 4.500 ngồm 3 hay nhiều doanh nghiệp có ơ sở ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ộng” (operations management) Dưới đây là ối những năm 80 và trở nên ười tiêu dùng cuối cùngi Ch cứng của Vinamilk

năng chính : S n xu t s a và các ch ph m t S a ản phẩm hay ất và nhà cung cấp, mà còn nhà vận chuyển, kho, ữa các chức năng kinh doanh đó trong ết với các công ty nhằm đưa sản phẩm hay ẩm hay ừng công ty và toàn bộ ữa các chức năng kinh doanh đó trong Vinamilk đã xây d ng cho

mình 1 nhà m ng lạt động” (operations management) Dưới đây là ước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậui phân ph i khá t t v i h n 200 nhà phân ph i và h nối những năm 80 và trở nên ối những năm 80 và trở nên ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ơ sở ối những năm 80 và trở nên ơ sở135.000 đi m bán l trên c nể rút ra một định nghĩa về chuỗi cung ứng: ẻ trên cả nước Công suất hiện tại của VNM vào khoảng ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc Công su t hi n t i c a VNM vào kho ngất hiện cuối những năm 80 và trở nên ện cuối những năm 80 và trở nên ạt động” (operations management) Dưới đây là ủa Vinamilk ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên550.000 t n s a/năm và hi u su t s d ng hi n nay vào kho ng 75%ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ện cuối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ử dụng thuật ngữ như ‘hậu ụng thuật ngữ như ‘hậu ện cuối những năm 80 và trở nên ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên

Trong quá trình phát tri n c a ngành s a Vi t Nam trong nh ng năm g n đây thìể rút ra một định nghĩa về chuỗi cung ứng: ủa Vinamilk ện cuối những năm 80 và trở nênCông ty C ph n s a VinaMilk (VNM) tr thành m t công ty tiên phong trongở nên ộng” (operations management) Dưới đây lànhi u lĩnh v c, trong nhi u năm K t qu s n xu t kinh doanh c a VNM nămề chuỗi cung ứng: ề chuỗi cung ứng: ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ủa Vinamilk

2010 là năm r t thành công ất hiện cuối những năm 80 và trở nên V i chi n lớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ượp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp cóc kinh doanh ph đ u và ki m soátủa Vinamilk ề chuỗi cung ứng: ể rút ra một định nghĩa về chuỗi cung ứng:

đượp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp cóc đi m bán l s n ph m nên Vinamilk hi n đang n m g n 60% th ph n c aể rút ra một định nghĩa về chuỗi cung ứng: ẻ trên cả nước Công suất hiện tại của VNM vào khoảng ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ẩm, thông tin, tài chính… ện cuối những năm 80 và trở nên ắm gần 60% thị phần của ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ủa Vinamilk

th trịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ười tiêu dùng cuối cùngng s a n i đ a Hi n s n ph m c a Vinamilk đã có m t t i h u h t cácộng” (operations management) Dưới đây là ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ện cuối những năm 80 và trở nên ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ẩm, thông tin, tài chính… ủa Vinamilk ặc gián tiếp bằng dòng chảy sản phẩm, thông tin, tài chính… ạt động” (operations management) Dưới đây làsiêu th và kho ng 200.000 đi m bán l trên toàn qu c.ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ể rút ra một định nghĩa về chuỗi cung ứng: ẻ trên cả nước Công suất hiện tại của VNM vào khoảng ối những năm 80 và trở nên

Đa s s n ph m c a Công ty cung c p cho th trối những năm 80 và trở nên ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ẩm, thông tin, tài chính… ủa Vinamilk ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ười tiêu dùng cuối cùngng dước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậui thươ sởng hi uện cuối những năm 80 và trở nên

Trang 4

o S a ti t trùng (có đện cuối những năm 80 và trở nên ười tiêu dùng cuối cùngng, không đười tiêu dùng cuối cùngng, dâu, socola);

 S a tươ sở ện cuối những năm 80 và trở nêni ti t trùng;

 S a giàu canxi flex (có đười tiêu dùng cuối cùngng, không đười tiêu dùng cuối cùngng, ít đười tiêu dùng cuối cùngng);

 S a tươ sởi Milkplus (có đười tiêu dùng cuối cùngng, không đười tiêu dùng cuối cùngng, dâu, socola)

S a chua ữa tươi

 S a chua ăn (có đười tiêu dùng cuối cùngng, không đười tiêu dùng cuối cùngng, trái cây, dâu, proby l i khu n, ợp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp có ẩm, thông tin, tài chính… nhađam, cam, plus canxi);

 S a chua SUSU (có đười tiêu dùng cuối cùngng, cam, trái cây, dâu);

 S a chua u ng (ối những năm 80 và trở nên dâu, cam);

 S a chua men s ngối những năm 80 và trở nên PROBI

S a đ c ữa tươi ặc

 Ông Thọ:

o Ông Th nhãn tr ng n p m nhanh;ọ ắm gần 60% thị phần của ắm gần 60% thị phần của ở nên

o Ông Th nhãn xanh n p khui;ọ ắm gần 60% thị phần của

o Ông Th nhãn đ n p khui;ọ ỏi của khách hàng ắm gần 60% thị phần của

o Ông Th d ng v 30g.ọ ạt động” (operations management) Dưới đây là ỉ 30g

 Ngôi sao phươ sởng Nam:

o Ngôi sao phươ sởng Nam nhãn đ ;ỏi của khách hàng

o Ngôi sao phươ sởng Nam nhãn cam;

o Ngôi sao phươ sởng Nam nhãn xanh d ng lon;ạt động” (operations management) Dưới đây là

o Ngôi sao phươ sởng Nam nhãn xanh d ng h p gi y;ạt động” (operations management) Dưới đây là ộng” (operations management) Dưới đây là ất hiện cuối những năm 80 và trở nên

o Ngôi sao phươ sởng Nam nhãn xanh dươ sởng d ng lon.ạt động” (operations management) Dưới đây là

S a b t, b t dinh d ữa tươi ột, bột dinh dưỡng ột, bột dinh dưỡng ưỡng ng

 S a b t ộng” (operations management) Dưới đây là Dielac dành cho tr em, bà m và ngẻ trên cả nước Công suất hiện tại của VNM vào khoảng ẹ và người lớn tuổi ười tiêu dùng cuối cùng ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậui l n tu i

 S a b t gi m cân;ộng” (operations management) Dưới đây là ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên

 B t dinh dộng” (operations management) Dưới đây là ưỡng ăn liền ng ăn li n ề chuỗi cung ứng: Ridielac:

Kem

Trang 5

Các lo i n ạm vi, mục tiêu của chuỗi cung ứng ưới thiệu về côngty Vinamilk c gi i khát ải khát

 S a đ u nành (Nhãn hi u VFresh, g m có đện cuối những năm 80 và trở nên ồm 3 hay nhiều doanh nghiệp có ười tiêu dùng cuối cùngng, ít đười tiêu dùng cuối cùngng và không

đười tiêu dùng cuối cùngng);

 Nước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc gi i khát (Nhãn hi u VFresh):ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ện cuối những năm 80 và trở nên

o Nước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc ép trái cây:

o Atiso;

o Trà chanh;

o Trà nha đam, nho nha đam;

 Nước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc u ng đóng chai ICY.ối những năm 80 và trở nên

Vinamilk hi n là m t trong nh ng công ty c ph n làm ăn hi u qu nh t Theoện cuối những năm 80 và trở nên ộng” (operations management) Dưới đây là ện cuối những năm 80 và trở nên ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên

đi u tra c a Công ty s a Vi t Nam thì hi n nay Công ty chi m kho ng 39% th ề chuỗi cung ứng: ủa Vinamilk ện cuối những năm 80 và trở nên ện cuối những năm 80 và trở nên ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng:

ph n s a trong nước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc Năm 2010, s n lản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ượp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp cóng c a Vinamilk tăng t i 35%., doanh ủa Vinamilk ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuthu đ t h n 16,000 t đ ng.ạt động” (operations management) Dưới đây là ơ sở ỷ đồng ồm 3 hay nhiều doanh nghiệp có

Không ch d ng th trỉ 30g ở nên ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ười tiêu dùng cuối cùngng trong nước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc, Vinamilk còn vươ sởn th trịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ười tiêu dùng cuối cùngng nước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc ngoài, trong đó có nh ng th trịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ười tiêu dùng cuối cùngng khó tính nh : Mỹ, Australia, Campuchia, ưLào, Philipinnes, Khu v c Trung Đông

M c dù t c đ tăng trặc gián tiếp bằng dòng chảy sản phẩm, thông tin, tài chính… ối những năm 80 và trở nên ộng” (operations management) Dưới đây là ưở nênng doanh thu ch a th c s n đ nh song l i nhu n l i ư ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ợp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp có ạt động” (operations management) Dưới đây làtăng trưở nênng khá đ u, trung bình đ t kho ng h n 30%/năm Hi n nay th ề chuỗi cung ứng: ặc gián tiếp bằng dòng chảy sản phẩm, thông tin, tài chính… ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ơ sở ện cuối những năm 80 và trở nên ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng:

trười tiêu dùng cuối cùngng trong nước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc đóng góp đ n 90% doanh thu c a VNM, m t ph n nh ủa Vinamilk ộng” (operations management) Dưới đây là ỏi của khách hàngdoanh thu xu t kh u đ n t các nất hiện cuối những năm 80 và trở nên ẩm, thông tin, tài chính… ước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc nh Trung Đông, Campuchia, Philippines ư

và Úc v i hai s n ph m chính là s a b t và s a đ c Tuy nhiên cho đ n th i ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ẩm, thông tin, tài chính… ộng” (operations management) Dưới đây là ặc gián tiếp bằng dòng chảy sản phẩm, thông tin, tài chính… ời tiêu dùng cuối cùng

đi m hi n t i, công ty v n xác đ nh vi c phát tri n s n ph m cho th trể rút ra một định nghĩa về chuỗi cung ứng: ện cuối những năm 80 và trở nên ạt động” (operations management) Dưới đây là ẫn xác định việc phát triển sản phẩm cho thị trường ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ện cuối những năm 80 và trở nên ể rút ra một định nghĩa về chuỗi cung ứng: ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ẩm, thông tin, tài chính… ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ười tiêu dùng cuối cùngng

n i đ a là m c tiêu chính, th trộng” (operations management) Dưới đây là ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ụng thuật ngữ như ‘hậu ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ười tiêu dùng cuối cùngng nước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc ngoài sẽ là m c tiêu cho giai đo n vụng thuật ngữ như ‘hậu ạt động” (operations management) Dưới đây là ề chuỗi cung ứng:sau

Hi n nay th ph n các m t hàng c a Vinamilk nh sau: s a chua 97%, s a ện cuối những năm 80 và trở nên ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ặc gián tiếp bằng dòng chảy sản phẩm, thông tin, tài chính… ủa Vinamilk ư

đ c 70%, s a nặc gián tiếp bằng dòng chảy sản phẩm, thông tin, tài chính… ước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc 55%, s a b t 35% th ph n c a c nộng” (operations management) Dưới đây là ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ủa Vinamilk ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc Nh v y có th ư ể rút ra một định nghĩa về chuỗi cung ứng:

th y v i l i th v quy mô và kinh nghi m thì s a đ c và s a chua là hai m t ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ợp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp có ề chuỗi cung ứng: ện cuối những năm 80 và trở nên ặc gián tiếp bằng dòng chảy sản phẩm, thông tin, tài chính… ặc gián tiếp bằng dòng chảy sản phẩm, thông tin, tài chính…hàng mà khó đ i th nào có th c nh tranh v i công ty t i th i đi m hi n t i.ối những năm 80 và trở nên ủa Vinamilk ể rút ra một định nghĩa về chuỗi cung ứng: ạt động” (operations management) Dưới đây là ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ạt động” (operations management) Dưới đây là ời tiêu dùng cuối cùng ể rút ra một định nghĩa về chuỗi cung ứng: ện cuối những năm 80 và trở nên ạt động” (operations management) Dưới đây là

Ti p n i thành công trong năm 2010, năm 2011, Vinamilk ti p t c gây n ối những năm 80 và trở nên ụng thuật ngữ như ‘hậu ất hiện cuối những năm 80 và trở nên

tượp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp cóng v i doanh thu trên 1 t đô la Mỹ (g n 22,3 nghìn t đ ng), v đích s m ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ỷ đồng ỷ đồng ồm 3 hay nhiều doanh nghiệp có ề chuỗi cung ứng: ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu

h n 1 năm so v i m c tiêu năm 2012 Con s doanh thu này đã giúp Vinamilk ơ sở ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ụng thuật ngữ như ‘hậu ối những năm 80 và trở nênchính th c gia nh p vào đ i ngũ các doanh nghi p l n c a châu Á- Thái Bình ứng của Vinamilk ộng” (operations management) Dưới đây là ện cuối những năm 80 và trở nên ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ủa Vinamilk

Dươ sởng (doanh nghi p v a và nh có quy mô doanh s dện cuối những năm 80 và trở nên ỏi của khách hàng ối những năm 80 và trở nên ước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậui 1 t đô la Mỹ).ỷ đồng

Thươ sởng hi u Vinamilk đện cuối những năm 80 và trở nên ượp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp cóc bình ch n là m t “thọ ộng” (operations management) Dưới đây là ươ sởng hi u n i ti ng” và là ện cuối những năm 80 và trở nên

m t trong nhóm 100 thộng” (operations management) Dưới đây là ươ sởng hi u m nh nh t do B Công Thện cuối những năm 80 và trở nên ạt động” (operations management) Dưới đây là ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ộng” (operations management) Dưới đây là ươ sởng bình ch n ọhàng năm Vinamilk cũng đượp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp cóc bình ch n trong nhóm “Top 10 hàng Vi t Nam ọ ện cuối những năm 80 và trở nên

ch t lất hiện cuối những năm 80 và trở nên ượp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp cóng cao” t năm 1995 đ n nay Vinamilk đang ph n đ u hoàn thành ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên

m c tiêu đ t doanh thu 20.000 t đ ng (~1 t USD) vào năm 2012, đ ng th i ụng thuật ngữ như ‘hậu ạt động” (operations management) Dưới đây là ỷ đồng ồm 3 hay nhiều doanh nghiệp có ỷ đồng ồm 3 hay nhiều doanh nghiệp có ời tiêu dùng cuối cùng

Trang 6

N.M.S Trường Thọ N.M.S Nghệ An N.M.S Dielac N.M.S Sài Gòn N.M.S Thống nhất N.M.S Cần Thơ N.M.S Hà Nội N.M.S Tiên Sơn N.M.S Bình Định N.M.S Miraka

Trụ sở: Quận 7, TP.Hồ Chí Minh Chi nhánh: Hà Nội, Đà nẵng, Cần Thơ Giới thiệu sản phẩm: Miền nam, Miền Trung, Miền Tây,Trung Đong, Phillippin, Campuchia, Mandiver

Đại lý: 1400 đại lý

>5000 nhà bán lẻ: Metro, Big C…

NTD Cá nhân NTD tổ chức: Trường học…

Sữatươi: nông trại sữa Sữa bột: Fonterra, Hoogwegt International BV

Bao bì: Perstima Bình Dương, Tetra Pak

d ki n đ ng vào top 50 công ty s a có doanh thu cao nh t th gi i vào năm ứng của Vinamilk ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu

2017 v i doanh s 3 t USD m i năm.ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ối những năm 80 và trở nên ỷ đồng ỗi cung ứng của Vinamilk

2.2 Mô hình chu i cung ng c a Vinamilk ỗi cung ứng ứng ủa chuỗi cung ứng

Trang 7

2.3 Các thành viên và vai trò trong chu i cung ng ỗi cung ứng ứng

Xây d ng m c tiêu phát tri n lâu dài và b n v ng đ i v i các nhà cung c p chi nụng thuật ngữ như ‘hậu ể rút ra một định nghĩa về chuỗi cung ứng: ề chuỗi cung ứng: ối những năm 80 và trở nên ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ất hiện cuối những năm 80 và trở nên

lượp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp có ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc l n trong và ngoài nước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc là m c tiêu chính c a Vinamilk nh m đ m b oụng thuật ngữ như ‘hậu ủa Vinamilk ằng dòng chảy sản phẩm, thông tin, tài chính… ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nênngu n cung c p nguyên li u thô không nh ng n đ nh v ch t lồm 3 hay nhiều doanh nghiệp có ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ện cuối những năm 80 và trở nên ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ề chuỗi cung ứng: ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ượp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp cóng cao c p màất hiện cuối những năm 80 và trở nêncòn giá c r t c nh tranhở nên ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ạt động” (operations management) Dưới đây là

Fonterra là m t t p đoàn đa qu c gia hàng đ u trên th gi i trong lĩnh v c vộng” (operations management) Dưới đây là ối những năm 80 và trở nên ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ề chuỗi cung ứng:

s a và xu t kh u các s n ph m s a, t p đoàn này n m gi 1/3 kh i lất hiện cuối những năm 80 và trở nên ẩm, thông tin, tài chính… ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ẩm, thông tin, tài chính… ắm gần 60% thị phần của ối những năm 80 và trở nên ượp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp cóng muabán trên toàn th gi i Đây chính là nhà cung c p chính b t s a ch t lớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ộng” (operations management) Dưới đây là ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ượp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp cóng caocho nhi u công ty n i ti ng trên th gi i cũng nh Công ty Vinamilk.ề chuỗi cung ứng: ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ư

Hoogwegt International đóng vai trò quan trên th trịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ười tiêu dùng cuối cùngng s a th gi i và đớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ượp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp cócđánh giá là m t đ i tác l n chuyên cung c p b t s a cho nhà s n xu t và ngộng” (operations management) Dưới đây là ối những năm 80 và trở nên ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ộng” (operations management) Dưới đây là ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ười tiêu dùng cuối cùngitiêu dùng Châu Âu nói riêng và trên toàn th gi i nói chung V i h n 40 nămở nên ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ơ sởkinh nghi m, Hoogwegt có kh năng đ a ra nh ng thông tin đáng tin c y v lĩnhện cuối những năm 80 và trở nên ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ư ề chuỗi cung ứng:

v c kinh doanh các s n ph m s a và khuynh hản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ẩm, thông tin, tài chính… ước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậung c a th trủa Vinamilk ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ười tiêu dùng cuối cùngng s a ngày nay

Hoogwegt duy trì các m i quan h v i các nhà s n xu t hàng đ u và tăng cối những năm 80 và trở nên ện cuối những năm 80 và trở nên ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ười tiêu dùng cuối cùngng

m i quan h này thông qua các bu i h i th o phát tri n s n ph m m i h n làối những năm 80 và trở nên ện cuối những năm 80 và trở nên ộng” (operations management) Dưới đây là ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ể rút ra một định nghĩa về chuỗi cung ứng: ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ẩm, thông tin, tài chính… ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ơ sở

đ a ra các yêu c u v i đ i tác Vinamilk và các công ty n i ti ng trên toàn thư ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ối những năm 80 và trở nên

gi i đ u có m i quan h ch t chẽ v i Hoogwegt.ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ối những năm 80 và trở nên ện cuối những năm 80 và trở nên ặc gián tiếp bằng dòng chảy sản phẩm, thông tin, tài chính… ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu

Ngoài Perstima Bình Dươ sởng, Vi t Nam, chúng tôi có các m i quan h lâu b n v iện cuối những năm 80 và trở nên ối những năm 80 và trở nên ện cuối những năm 80 và trở nên ề chuỗi cung ứng: ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậucác nhà cung c p khác trong h n 10 năm qua.ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ơ sở

Nhà máy sẽ thu mua s a tươ sởi t các nông dân t i vùng TAUPO và s n xu t cácạt động” (operations management) Dưới đây là ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên

s n ph m s a có ch t lản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ẩm, thông tin, tài chính… ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ượp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp cóng cao bán ra th trịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ười tiêu dùng cuối cùngng qu c t ối những năm 80 và trở nên

Danh sách m t s nhà cung c p l n c a Cty Vinamilkộng” (operations management) Dưới đây là ối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ủa Vinamilk

Name of Supplier Product(s) Supplied

· Fonterra (SEA) Pte Ltd Milk powder

· Hoogwegt International

· Perstima Binh Duong, Tins

· Tetra Pak Indochina Carton packaging andpackaging machines

Ngoài ra, các nông tr i s a là nh ng đ i tác chi n lạt động” (operations management) Dưới đây là ối những năm 80 và trở nên ượp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp cóc h t s c quan tr ng c aứng của Vinamilk ọ ủa Vinamilkchúng tôi trong vi c cung c p t i cho ngện cuối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ười tiêu dùng cuối cùngi tiêu dùng s n ph m t t nh t S aản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ẩm, thông tin, tài chính… ối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên

đượp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp cóc thu mua t các nông tr i ph i luôn đ t đạt động” (operations management) Dưới đây là ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ạt động” (operations management) Dưới đây là ượp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp cóc các tiêu chu n v ch t lẩm, thông tin, tài chính… ề chuỗi cung ứng: ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ượp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp cóng

đã đượp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp cóc ký k t gi a công ty Vinamilk và các nông tr i s a n i đ a.ạt động” (operations management) Dưới đây là ộng” (operations management) Dưới đây là ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng:

Trang 8

2.3.2 Nhà s n xu t ải khát ấp

Là n i tr c ti p làm ra nh ng s n ph m hoàn ch nh t nguyên v t li u thôơ sở ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ẩm, thông tin, tài chính… ỉ 30g ện cuối những năm 80 và trở nên

Nhà máy s n xu t trong nản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc:

1 NHÀ MÁY S A TRỮA TRƯỜNG THỌ ƯỜNG THỌNG THỌ

32 Đ ng Văn Bi, Phặc gián tiếp bằng dòng chảy sản phẩm, thông tin, tài chính… ười tiêu dùng cuối cùngng Trười tiêu dùng cuối cùngng Th , Qu n Th Đ c, TP HCMọ ủa Vinamilk ứng của Vinamilk

ĐT: (84.8) 38 960 727 - Fax: (84.8) 38 966 884

Chuyên s n xu t:ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên S a đ c có đặc gián tiếp bằng dòng chảy sản phẩm, thông tin, tài chính… ười tiêu dùng cuối cùngng, S a tươ sở ện cuối những năm 80 và trở nêni ti t trùng, S a đ u nành, S a chua, Nước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc ép trái cây, Phô mai

2 » NHÀ MÁY S A DIELACỮA TRƯỜNG THỌ

Khu Công Nghi p Biên Hòa I, Phện cuối những năm 80 và trở nên ười tiêu dùng cuối cùngng Bình An, TP Biên Hòa, T nh Đ ng Naiỉ 30g ồm 3 hay nhiều doanh nghiệp cóĐT: (84.61) 3836 115 - Fax: (84.61) 3836 015

Chuyên s n xu t:ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên S a b t dành cho tr em và ngộng” (operations management) Dưới đây là ẻ trên cả nước Công suất hiện tại của VNM vào khoảng ười tiêu dùng cuối cùng ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậui l n, b t dinh dộng” (operations management) Dưới đây là ưỡng ăn liền ng cho

tr emẻ trên cả nước Công suất hiện tại của VNM vào khoảng

3 » NHÀ MÁY S A TH NG NH TỮA TRƯỜNG THỌ ỐNG NHẤT ẤT

12 Đ ng Văn Bi, Phặc gián tiếp bằng dòng chảy sản phẩm, thông tin, tài chính… ười tiêu dùng cuối cùngng Trười tiêu dùng cuối cùngng Th , Qu n Th Đ c, TP HCMọ ủa Vinamilk ứng của Vinamilk

ĐT: (84.8) 62 529 555 - Fax: (84.8) 62 885 727

Chuyên s n xu t: S a đ c có đản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ặc gián tiếp bằng dòng chảy sản phẩm, thông tin, tài chính… ười tiêu dùng cuối cùngng, S a tươ sở ện cuối những năm 80 và trở nêni ti t trùng, Kem, S a chua, S a chua u ng.ối những năm 80 và trở nên

4 » NHÀ MÁY S A HÀ N IỮA TRƯỜNG THỌ ỘI

KM 14 Xã Dươ sởng Xá, Huy n Gia Lâm, TP Hà N iện cuối những năm 80 và trở nên ộng” (operations management) Dưới đây là

ĐT: (84.4) 38 276 418 - Fax: (84.4) 38 276 966

Chuyên s n xu t: S a đ c có đản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ặc gián tiếp bằng dòng chảy sản phẩm, thông tin, tài chính… ười tiêu dùng cuối cùngng, S a tươ sở ện cuối những năm 80 và trở nêni ti t trùng, Kem, S a chua, S a chua u ng, S a đ u nành.ối những năm 80 và trở nên

5 » NHÀ MÁY S A BÌNH Đ NHỮA TRƯỜNG THỌ ỊNH

87 Hoàng Văn Th , ,Tp Qui Nh n,ụng thuật ngữ như ‘hậu ơ sở T nh Bình Đ nhỉ 30g ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng:

ĐT: (84.56) 3847 312 - Fax: (84.56) 3746 065

Chuyên s n xu t: S a tản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ươ sở ện cuối những năm 80 và trở nêni ti t trùng, Kem, S a chua, S a chua u ng.ối những năm 80 và trở nên

6 » NHÀ MÁY S A NGH ANỮA TRƯỜNG THỌ Ệ AN

Đười tiêu dùng cuối cùngng Sào Nam, Xã Nghi Thu, Th Xã C a Lò, Ngh Anịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ử dụng thuật ngữ như ‘hậu ện cuối những năm 80 và trở nên

ĐT: (84.38) 3949 032 - Fax: (84.38) 3824 717

Chuyên s n xu t: S a đ c, S a tản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ặc gián tiếp bằng dòng chảy sản phẩm, thông tin, tài chính… ươ sởi, S a chua

7 » NHÀ MÁY S A SÀI GÒNỮA TRƯỜNG THỌ

Lô 1-18 Khu G1- Khu công nghi p Tân Th i Hi p, Hện cuối những năm 80 và trở nên ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ện cuối những năm 80 và trở nên ươ sởng l 80, Phộng” (operations management) Dưới đây là ười tiêu dùng cuối cùngng Hi p ện cuối những năm 80 và trở nênThành, Q.12, TP HCM

Trang 9

ĐT: (84 8) 37 176 355 - Fax: (84 8) 37 176 353

Chuyên s n xu t: S a tản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ươ sởi, S a chua, S a chua u ngối những năm 80 và trở nên

8 » NHÀMÁY S A C N THỮA TRƯỜNG THỌ ẦN THƠ Ơ

Khu Công Nghi p Trà Nóc, Phện cuối những năm 80 và trở nên ười tiêu dùng cuối cùngng Trà Nóc, Qu n Bình Th y, TP C n Thủa Vinamilk ơ sở

ĐT: (84.710) 3842 698 - Fax: (84.710) 3842 811

Chuyên s n xu t: S a tản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ươ sởi, S a chua, Kem, Bánh

9 » NHÀ MÁY N ƯỚC GIẢI KHÁT C GI I KHÁT ẢI KHÁT

Lô A, đười tiêu dùng cuối cùngng NA7, Khu Công Nghi p Mỹ Phện cuối những năm 80 và trở nên ước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc II, Huy n B n Cát, T nh Bình ện cuối những năm 80 và trở nên ỉ 30g

Dươ sởng

ĐT: (84.650) 355 6839

Chuyên s n xu t:ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên Nước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc gi i khátản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên

10.» NHÀ MÁY TIÊN S N ƠN

Khu Công nghi p Tiên S n, Huy n Tiên Du, T nh B c Ninhện cuối những năm 80 và trở nên ơ sở ện cuối những năm 80 và trở nên ỉ 30g ắm gần 60% thị phần của

ĐT: (84.241) 31 714 814 - Fax: (84.241) 31 714 807

Nhà máy s n xu t nản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc ngoài:

Nhà máy MIRAKA – Nhà máy ch bi n b t s a cao c p ết ết ột, bột dinh dưỡng ữa tươi ấp

Đ ược đặt tại trung tâm ĐẢO BĂC của NEW ZEALAND c đ t t i trung tâm Đ O BĂC c a NEW ZEALAND ặc ạm vi, mục tiêu của chuỗi cung ứng ẢI KHÁT ủa chuỗi cung ứng

64 t nh thành c a c nỉ 30g ủa Vinamilk ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc Đ i ngũ bán hàng nhi u kinh nghi m g m 1.787 nhânộng” (operations management) Dưới đây là ề chuỗi cung ứng: ện cuối những năm 80 và trở nên ồm 3 hay nhiều doanh nghiệp cóviên bán hàng trên kh p đ t nắm gần 60% thị phần của ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc đã h tr cho các nhà phân ph i ph c v t tỗi cung ứng của Vinamilk ợp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp có ối những năm 80 và trở nên ụng thuật ngữ như ‘hậu ụng thuật ngữ như ‘hậu ối những năm 80 và trở nên

h n các c a hàng bán l và ngơ sở ử dụng thuật ngữ như ‘hậu ẻ trên cả nước Công suất hiện tại của VNM vào khoảng ười tiêu dùng cuối cùngi tiêu dùng, đ ng th i qu ng bá s n ph m c aồm 3 hay nhiều doanh nghiệp có ời tiêu dùng cuối cùng ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ẩm, thông tin, tài chính… ủa Vinamilkchúng tôi Đ i ngũ bán hàng còn kiêm nhi m ph c v và h tr các ho t đ ngộng” (operations management) Dưới đây là ện cuối những năm 80 và trở nên ụng thuật ngữ như ‘hậu ụng thuật ngữ như ‘hậu ỗi cung ứng của Vinamilk ợp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp có ạt động” (operations management) Dưới đây là ộng” (operations management) Dưới đây làphân ph i đ ng th i phát tri n các quan h v i các nhà phân ph i và bán l m i.ối những năm 80 và trở nên ồm 3 hay nhiều doanh nghiệp có ời tiêu dùng cuối cùng ể rút ra một định nghĩa về chuỗi cung ứng: ện cuối những năm 80 và trở nên ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ối những năm 80 và trở nên ẻ trên cả nước Công suất hiện tại của VNM vào khoảng ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuNgoài ra, VINAMILK còn t ch c nhi u ho t đ ng qu ng bá, ti p th v i các nhàứng của Vinamilk ề chuỗi cung ứng: ạt động” (operations management) Dưới đây là ộng” (operations management) Dưới đây là ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuphân ph i đ a phối những năm 80 và trở nên ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ươ sởng nh m qu ng bá s n ph m và xây d ng thằng dòng chảy sản phẩm, thông tin, tài chính… ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ẩm, thông tin, tài chính… ươ sởng hi u trênện cuối những năm 80 và trở nên

kh p đ t nắm gần 60% thị phần của ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc

Cùng v i m ng lớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ạt động” (operations management) Dưới đây là ước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậui phân ph i trong nối những năm 80 và trở nên ước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc, hi n t i đang đàm phán các h p đ ngện cuối những năm 80 và trở nên ạt động” (operations management) Dưới đây là ợp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp có ồm 3 hay nhiều doanh nghiệp cócung c p v i các đ i tác ti m năng t i các nất hiện cuối những năm 80 và trở nên ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ối những năm 80 và trở nên ề chuỗi cung ứng: ạt động” (operations management) Dưới đây là ước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc nh Thái Lan, Úc và Mỹ.ư

VINAMILK cũng là m t trong s ít các công ty th c ph m và th c u ng có trangộng” (operations management) Dưới đây là ối những năm 80 và trở nên ẩm, thông tin, tài chính… ứng của Vinamilk ối những năm 80 và trở nên

b h th ng bán hàng b ng t mát, t đông Vi c đ u t h th ng bán hàng tịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ện cuối những năm 80 và trở nên ối những năm 80 và trở nên ằng dòng chảy sản phẩm, thông tin, tài chính… ủa Vinamilk ủa Vinamilk ện cuối những năm 80 và trở nên ư ện cuối những năm 80 và trở nên ối những năm 80 và trở nên ủa Vinamilkmát, t đông là m t rào c ng l n đ i v i các đ i th c nh tranh mu n tham giaủa Vinamilk ộng” (operations management) Dưới đây là ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ối những năm 80 và trở nên ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ối những năm 80 và trở nên ủa Vinamilk ạt động” (operations management) Dưới đây là ối những năm 80 và trở nên

Trang 10

vào th trịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ười tiêu dùng cuối cùngng th c ph m và th c u ng, b i vi c trang b h th ng bán hàng tẩm, thông tin, tài chính… ứng của Vinamilk ối những năm 80 và trở nên ở nên ện cuối những năm 80 và trở nên ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ện cuối những năm 80 và trở nên ối những năm 80 và trở nên ủa Vinamilkmát, t đông này đòi h i m t kho n đ u t r t l n.ủa Vinamilk ỏi của khách hàng ộng” (operations management) Dưới đây là ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ư ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu

M NG L ẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI NỘI ĐỊA ƯỚC GIẢI KHÁT I PHÂN PH I N I Đ A ỐI NỘI ĐỊA ỘI ĐỊA ỊA

» CHI NHÁNH T I HÀ N I ẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI NỘI ĐỊA ỘI ĐỊA

Tòa nhà Handi Resco - Tháp B - T ng 11

521 Kim Mã, Qu n Ba Đình, TP.Hà N iộng” (operations management) Dưới đây là

» CHI NHÁNH T I C N TH ẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI NỘI ĐỊA ẦN THƠ ƠN

86D Hùng Vươ sởng , Phười tiêu dùng cuối cùngng Th i Bình, Qu n Ninh Ki u, TP.C n Th ớc đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậu ề chuỗi cung ứng: ơ sở

ĐT: (84.710) 6256 555

Fax: (84.710) 3827 334

C a hàng Gi i thi u s n ph m: ửa hàng Giới thiệu sản phẩm: ới thiệu về côngty Vinamilk ệu về côngty Vinamilk ải khát ẩm:

» MI N NAM ỀN NAM

89 Cách M ng Tháng Tám, Qu n 1,ạt động” (operations management) Dưới đây là Đi n tho i: 38 324 125ện cuối những năm 80 và trở nên ạt động” (operations management) Dưới đây là

198 Nguy n Đình Chi u, Qu n 3,ễn Đình Chiểu, Quận 3, ể rút ra một định nghĩa về chuỗi cung ứng: Đi n tho i: 39 302 792ện cuối những năm 80 và trở nên ạt động” (operations management) Dưới đây là

175 Nguy n Chí Thanh, P.17, Qu n 5,ễn Đình Chiểu, Quận 3, Đi n tho i: 39 572 547ện cuối những năm 80 và trở nên ạt động” (operations management) Dưới đây là

202-204 Lê Quang Đ nh, Qu n Bình Th nh,ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ạt động” (operations management) Dưới đây là Đi n tho i: 35 104 682ện cuối những năm 80 và trở nên ạt động” (operations management) Dưới đây là

119 Dân Ch , P Bình Th , Qu n Th Đ của Vinamilk ọ ủa Vinamilk ứng của Vinamilk Đi n tho i: 54 031 423ện cuối những năm 80 và trở nên ạt động” (operations management) Dưới đây là

275 Quang Trung, P.10, Qu n Gò V pất hiện cuối những năm 80 và trở nên Đi n tho i: 39 896 524ện cuối những năm 80 và trở nên ạt động” (operations management) Dưới đây là

S 10 Tân Trào, P.Tân Phú, Qu n 7ối những năm 80 và trở nên Đi n tho i: 54 161 333ện cuối những năm 80 và trở nên ạt động” (operations management) Dưới đây là

» MI N TRUNG ỀN NAM

184 Hoàng Di u,Qu n H i Châu, TP Đà N ng Đi n tho i: 0511 3582 986ện cuối những năm 80 và trở nên ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ẵng ện cuối những năm 80 và trở nên ạt động” (operations management) Dưới đây là

» MI N TÂY ỀN NAM

Trang 11

S 158 Đối những năm 80 và trở nên ười tiêu dùng cuối cùngng 30/4, Q Ninh Ki u,ề chuỗi cung ứng: TP C n Th , Đi n tho i: 07103.815980ơ sở ện cuối những năm 80 và trở nên ạt động” (operations management) Dưới đây là

TH TR ỊA ƯỜNG XUẤT KHẨU NG XU T KH U ẤT KHẨU ẨU

PHÂN VÙNG Đ A LÝ TH TR ỊA ỊA ƯỜNG XUẤT KHẨU NG CHÍNH

Chúng tôi t p trung hi u qu kinh doanh ch y u t i th trện cuối những năm 80 và trở nên ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ủa Vinamilk ạt động” (operations management) Dưới đây là ịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ười tiêu dùng cuối cùngng Vi t nam, n i ện cuối những năm 80 và trở nên ơ sởchi m kho ng 80% doanh thu trong vòng 3 năm tài chính v a qua Chúng tôi ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nêncũng xu t kh u s n ph m ra ngoài Vi t Nam đ n các nất hiện cuối những năm 80 và trở nên ẩm, thông tin, tài chính… ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ẩm, thông tin, tài chính… ện cuối những năm 80 và trở nên ước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc nh : Úc, Cambodia, ưIraq, Kuwait, The Maldives, The Philippines, Suriname, UAE và Mỹ Phân lo i các ạt động” (operations management) Dưới đây là

th trịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ười tiêu dùng cuối cùngng ch y u theo vùng nh sau:ủa Vinamilk ư

Vùng S lối những năm 80 và trở nên ượp gồm 3 hay nhiều doanh nghiệp cóng th trịnh nghĩa về chuỗi cung ứng: ười tiêu dùng cuối cùngng

ASEAN : 3 (Cambodia, Philippines và Vi t Nam)ện cuối những năm 80 và trở nên

Trung Đông : 3 (Iraq, Kuwait, UAE)

Ph n còn l iạt động” (operations management) Dưới đây là : 4 (chú y u là Úc, Maldives, Suriname và Mỹ)

T ng c ngộng” (operations management) Dưới đây là : 10

KHÁCH HÀNG CHÍNH

B ng phân lo i sau đây cho th y các khách hàng (không ph i NPP) chi m h n ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ạt động” (operations management) Dưới đây là ất hiện cuối những năm 80 và trở nên ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ơ sở5%/doanh thu ho c h n n a trong vòng 3 năm tài chính trặc gián tiếp bằng dòng chảy sản phẩm, thông tin, tài chính… ơ sở ước đó, các công ty sử dụng thuật ngữ như ‘hậuc đây tính đ n 31/12/2007:

thu năm 2005

%/Doanh thu năm 2006

%/Doanh thu năm 2007State Company for Foodstuff

Trading,Baghdad, 24.2 18.2 0

Abdulkarim Alwan Foodstuff

NHÀ PHÂN PH I CHÍNH TH C N ỐI NỘI ĐỊA Ứng dụng CNTT/TMĐT trong chuỗi cung ứng của Vinamilk Ở CHÍNH ƯỚC GIẢI KHÁT C NGOÀI

* T I TRUNG ĐÔNG: ẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI NỘI ĐỊA

1 Abdul Karim Alwan Foodstuff Trading (LLC)

Al Rass, Deira, Dubai, UEA

Tel: 00 971 42350402

Các s n ph m s a b t.ản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và trở nên ẩm, thông tin, tài chính… ộng” (operations management) Dưới đây là

2 Shawkat Bady – General Trading Company (LLC)

General Street, Duhok, Iraq

Ngày đăng: 27/08/2020, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w