1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 2 HÌNH 7 (Mẫu BÌNH ĐỊNH)

58 401 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng ba góc của một tam giác
Trường học Trường THCS Mỹ Quang
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Quảng Ngãi
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC I .MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: Hs nắm được định lí tổng ba góc của một tam giác, Hs nắm được định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông 2.Kỹ năng: Biết

Trang 1

Ngày soạn: 16/10/2010 Ngày day:…./10/2010

Tiết 17:

§1. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Hs nắm được định lí tổng ba góc của một tam giác, Hs nắm được định nghĩa và

tính chất về góc của tam giác vuông

2.Kỹ năng: Biết vận dụng định lí để tính số đo các góc của tam giác.

3 Thái độ: Ưùng dụng toán học vào thực tế khi thực hiện thực hành đơn giản.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS : 1.Chu ẩn bị của GV :

+Thiết bị dạy học: kéo cắt giấy, hình bìa tam giác ,bảng phụ ghi BT trắc nghiệm

Có tồn tại tam giác có số đo các góc như sau không?

+Dụng cụ:Thước thẳng, thước đo góc, bìa hình tam giác, kéo

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình l ớp : (1’) KIểm tra sỉ số, tác phong của HS

2 Kiểm tra bài cũ : (4’)

Đ

Phát biểu các định lý được diễn tảbởi hình vẽ sau

1) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng sao cho có một cặp góc

so le trong bằng nhau thì hai đường thẳng đó song songvới nhau

2) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so

le trong bằng nhau

Trang 2

3 Giảng bài mới :

a)

Giới thiệu bài : (1’)(dựa vào hình kiểm tra) Trên đường thẳng b lấy điểm B, trên đường

thẳng a lấy điểm B’ ta được ABC và AB’C Hãy so sánh tổng ba góc của ABC và tổng bagóc của AB’C Xét xem tổng ba góc đó có số đo bằng bao nhiêu? Tiết học hôm nay giúp các

em giải quyết các câu hỏi đó

b)Tiến trình bài dạy :

18’ Hoạt động 1: Tổng ba góc

của tam giác

?1:Vẽ hai tam giác bất kì, dùng

thước đo góc đo ba góc của

mỗi tam giác rồi tính tổng số

đo ba góc của mỗi tam giác

Vậy em có nhận xét gì về các

kết quả trên?

Gv: Em nào có chung nhận xét

‘’Tổng ba góc của tam giác

bằng 1800 ‘’ ?

?2: Thực hành cắt ghép 3 góc

của tam giác

- Cho hs tiến hành từng thao

tác như sgk

- Cho hs dự đoán tổng ba góc

của tam giác

Gv: Nêu định lí : ‘’ Tổng ba

góc của tam giác bằng 180 0 ‘’

Gv: Em nào có thể dùng lập

luận để chứng minh định lí

Gv lưu ý: Để cho gọn ta gọi

tổng số đo 2 góc là tổng 2 góc

2 hs lên bảng làm ?1, cả lớplàm vào giấy nháp

Hs1: vẽ 1 tam giác bất kì

=> đo 3 góc => tính tổng 3góc

Hs2: vẽ 1 tam giác bất kì =>

đo 3 góc=> tính tổng 3 góc

Hs: bằng nhau (=1800)

Hs2: (=1800)

Hs: Chuẩn bị tam giác bằng

bìa giấy và thực hành theohướng dẫn của gv

Hs: Tổng ba góc của tamgiác bằng 1800

Hs: Vẽ hình và ghi GT,KL

Qua A kẽ x’ // BC Ta có:

Hs: - Qua B kẽ yy’ // AC

1 Tổng ba góc của tam giác

Trang 3

Gv: Còn có cách chứng minh

nào khác không?, GV gợi ý

 Vận dụng định lí trên vào

các dạng bài tập như thế nào?

- Qua C kẽ zz’ // AB HS: suy nghĩ

7’

11’

Hoạt động 2:Áp dụng vào tam

giác vuông

Gv giới thiệu ABC có A

=900, ta nói ABC là tam

giác vuông

? Vậy thế nào là tam giác

vuông ?

Gv: Giới thiệu

+ AB, AC là cạnh góc vuông

+ BC là cạnh huyền

Gv yêu cầu hs vẽDEF có

 0

90

D  , chỉ rõ cạnh góc vuông

và cạnh huyền

Gv: Lưu ý cách kí hiệu góc

vuông trên hình vẽ

? Tính E F  ?

Gv: giới thiệu E F  900 ta

nóiEF là 2 góc phụ nhau

- Vậy trong một tam giác

vuông, hai góc nhọn có quan

hệ gì?

=> Định lí

Hoạt động 3: L.tập – Củng cố

Bài 1: Tính các số đo x và y

trong các hình sau?

HD: Sử dụng kiến thức: Tổng

ba góc của tam giác bằng 180 0

Và hai góc kề bù

Cho hs cả lớp nhận xét

Gv chốt lại và cho hs làm vào

vở

Bài 2 SGK

GV: Yêu cầu HS giải bài 2

SGK

- Gọi 1 em đọc đề bài

Hs: Nghe gv giới thiệu

Hs: Tam giác vuông là tamgiác có một góc vuông

Hs:

D

E

FCạnh góc vuông: DE, DFCạnh huyền: EF

y = 1000 Hình e) Góc ADB = 800

y = 1000 ; x = 400Hs: nhận xét

HS: Đọc đề bàiHS: Thực hiện theo yêu cầu

2.Áp dụng vào tam giác vuông

ABC có A = 900 ta nói

ABC vuông tại A.+AB, AC: cạnh gócvuông

c) x = 530d) ? = 310 ; x = 1490

y = 1000 e) ADB= 800

Trang 4

- Gọi 1 em lên bảng vẽ hình,

xác định gt-kl của bài toán (Cả

lớp cùnglàm)

? Để tính số đo ADC ta cần

biết số đo của những góc

nào? Xét xem góc nào đã

biết, góc nào chưa biết?

? Làm thế nào tính được số đo

1

A ?

- Yêu cầu cả lớp tiến hành

tính số đo BAC

- GV tính mầu số đo ADC, gọi

HS lên bảng tính số đo góc

còn lại.

- GoiGọi HS nhận xét, GV

nhận xét, sửa sai (nếu có),

chốt lại việc áp dụng định là

vào giải toán.

GV theo bảng phụ bài tập trắc

nghiệm: Có tồn tại tam giác

có số đo các góc như sau

không?

Gợi ý: Làm thế nào để biết

được có tồn tại tam giác hay

không?

HS: Cần biết số đo 

1

AB;

B = 800; 

1

A chưa biết HS: Tính số đo BAC

HS: thực hiện theo yêu cầu

HS:Quan sát đề trên bảng phụ

Hs: Tính tổng số đo của ba góc trong tam giác:

+ Nếu bằng 1800 => tồn tại

 + Nếu  1800 => không

Hs: Trả lời: a) Không (vì )

b) Có (vì )

c) Không (vì )

GT: ABC có AD là phân giác A;  80 , 0  30 0 BC KL: Tính ADC ADB;  Xét ABC có:  180 0   BAC  B C =700 Vì AD là phân giác của BAC nên    0 1 2 35 2 BAC AA   Xét ADC có:  0   0 2 180 115 ADC  A C  Xét ADB có:  0   0 1 180 65 ADB  A B  Bài tập trắc nghiệm: a) không b) có c) không 4.Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (3’) + Học thuộc định lí và nắm vững cách chứng minh định lí tổng ba góc của tam giác + Xem lại hai bài tập phần củng cố và làm các bài 1,2 sgk và bài 1,2, 9 SBT Gợi ý: Tiến hành giải tương tự các bài tập đã giải + Đọc trước mục 2, 3 sgk trang 107 tiết sauhọc tiếp theo BT dành cho HS khá giỏi: Cho tam giác ABC Gọi A x , By lần lượt là các tia đối của các tia AB , BC và CA Tính    CAx ABy BCz  IV RÚT KINH NGHIỆM- BỔ SUNG:

Trang 5

Ngày soạn : 18/10/2010 Ngàydạy:………./10/2010

Tiết 18: §1. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC (tt)

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức : Hs nắm được định nghĩa và tính chất góc ngoài của tam giác

2.Kỹ năng: Biết vận dụng định nghĩa, định lí để tính số đo góc của tam giác, giải một số bài

tập có liên quan

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận cho học sinh.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS : 1.Chuẩn bị của GV :

+Thiết bị dạy học: Thước thẳng, thước đo góc, êke, bảng phụ ghi đề bài 1(h.50;51),bài 6

+Phương thức tổ chức lớp:Cá nhân,tập thể,hoạt động kỹ thuật” khăn phủ bàn”

2.Kiểm tra bài cũ : (6’)

trả lời Điểm

+ Phát biểu định lí về tổng ba góc của tam

giác?

+ Áp dụng: Tính số đo x,y trong các hình sau:

yA

3 Giảng bài mới :

a)Giới thiệu bài: (1’) Góc y gọi là góc ngoài của tam giác EDF Vậy góc ngoài của tam giác

có những tính chất gì ? Vận dụng tính chất đó vào giải các bài tập có liên quan như thế nào? Côcùng các em tìm hiểu những nội dung đó trong tiết học hôm nay

b)Tiến trình bài dạy :

10’ Hoạt động 1: Góc ngoài của tam

giác

Gv : Cho ABC vàACx như hình

3.Góc ngoài của tam giác:

Trang 6

Gv thông báo : Góc ACxnhư hình

vẽ gọi là góc ngoài tại đỉnh C của

ABC

-ACxC ở vị trí như thế nào?

-Vậy góc ngoài của tam giác là

góc như thế nào ?

=> Định nghĩa (sgk)

+Gv: Yêu cầu học sinh vẽ góc

ngoài tại B và A của ABC

Gv: Giới thiệu góc ngoài, góc

trong của tam giác

*So sánh : ACxvà A B ?

Gv: Ta có ACx=A B mà ACx

không kề với hai góc trong A

B

vậy ta có tính chất nào về góc

ngoài ?

- So sánh ACxA; ACxB?

=> Nhận xét số đo mỗi góc ngoài

với mỗi góc trong không kè với

ACx C 1800 (kề bù)

Hs: ACx>A; ACx>B

Hs: mỗi góc ngoàicủatam giác lớn hơn mỗi góctrong không kề với nó

Định lí: Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của 2 góc trong không kề với nó

ACx>A; ACx>B

8’ Củng cố bài 1/107 SGK

(Treo bảng phụ có vẽ hình 50, 51

SGK)

hình 50, 51

Yêu cầu cả lớp cùng giải, gọi 2

em lên bảng trình bày

HS Thực hiện theo yêucầu của GV

Hình 50: Xét DEK, tacó: D E K  1800

=> D1800 E K   800Khi đó: x= D E  1400

Bài 1 SGK

Hình 50: Xét DEK, tacó: D E K   1800

Trang 7

bài 3 SGK

- GV: Cho HS hoạt động theo kỹ

thuật khăn phủ bàn bài 3 SGK

trong 5’

GV: Giao nhiệm vụ cụ thể cho

từng nhóm

Theo dõi, gợi ý (nếu cần thiết) khi

các nhóm đang hoạt động

GV: Thu và gọi các nhóm nhận

xét chéo, GV nhận xét, treo bài

giải mẫu

GV: Yêu cầu HS nhắc lại

- Định nghĩa, tính chất tam giác

vuông

- Định nghĩa, tính chất góc ngoài

của tam giác

 Vận dụng các kiến thức đã học

vào các dạng loại bài tập như thế

nào?

y = K E  1000

HS: Tiến hành hoạt độngtheo kỹ thuật “khăn phủbàn”

HS: Thực hiện theo yêucầu

HS: Suy nghĩ, trả lời HS: Suy nghĩ, trả lời

=> D1800 E K   800Khi đó: x= D E 1400

=> CIK CAK (2)Từ (1) và (2) suy ra

BIK CIK BAK CAKVậy BIC  BAC

17’ Hoạt động 2: Luyện tập

Dạng 1: Tính số đo góc:

Bài 6 sgk: Tìm số đo x trong các

Hs cả lớp nhận xét

Hs: Đọc đề, vẽ hình

Hs: trả lời

Luyện tập Bài 6 sgk

1 40

I H

B A

K

x 1

60

N M

B A

Trang 8

nêu GT, KL của bài toán

a) Tìm các cặp góc phụ nhau

trong hình vẽ

b) Tìm các cặp góc nhọn bằng

nhau trong hình vẽ

GV: nhấn mạnh:

Hai góc cùng phụ với một góc thì

bằng nhau

+ Hai góc cùng phụ với hai góc bằng

nhau thì bằng nhau

Bài 8(sgk)

Gv : Vừa vẽ hình vừa hướng dẫn

hs vẽ

+Yêu cầu Hs viết GT, KL

+ Quan sát hình vẽ , dựa vào cách

nào để chứng minh : Ax// BC ?

+ Chỉ ra 1đt cắt 2 đt Ax và BC và

tao ra một cặp góc so le trong

hoặc đồng vị bằng nhau

+ Hãy chứng minh cụ thể

Gv: Có thể kết luận :  

1

CA ( Cặpgóc đồng vị bằng nhau )

=> Ax // BC

a) 1

A = C(vì cùng phụvớiB)

2

A = B(vì cùng phụ với

C)

Hs:- đọc to đề bài

- Vẽ hình theo hướng dẫncủa gv

Hs: Dùng dấu hiệu nhậnbiết hai đường thẳngsong song

Hs: AB cắt Ax và BC Hs:Theo đề bài ta có :

  40 ( )(1)0

B C  gt

 400 400 800

YAB   (T/c góc ngoài của tamgiác)

Vì Ax là tia phân giáccủa

YABnên   0

1 2 40 (2)

AA  Từ (1) và(2) =>

2

A =B(vì cùng phụ với C

Bài 8(sgk)

Ax

y

400 400

1 2

(

( (

Vì Ax là tia phân giác

1 2 40 (2)

AA  Từ (1)và(2) =>   0

2 40

B A mà BA ở vị trí so letrong =>Ax // BC

4.Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2’)

+ Học thuộc các định nghĩa và định lí trong bài

+ Xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập: 9 sgk -bài 14, 15, 16, 17, 18, (SBT )

Hướng dẫn bài 17 SBT

Để chứng minh EK  FK ta cần chứng minh điều gì?

? Em có nhận xét gì về FEB EFB  ?

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

2

2

1 1

D C

B A

K

F E

Trang 9

* Kỹ năng: Tính số đo các góc

* Thái độ: Rèn luyện tư duy suy luận cho HS

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

0 GV : Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

1 HS : Thước thẳng, compa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.ổn định tổ chức :(1’)

2.Kiểm tra bài cũ :(7’)

- Nêu định lí về tổng ba góc của

một tam giác?

- Aùp dụng: chữa bài 2 sgk:

- Nêu đúng tính chất

- Giải đúng bài 2 Xét ABC, ta có:

3 Giảng bài mới:

* Giới thiệu: 1’ Nêu vấn đề: Để giúp các em vận dụng được định nghĩa, tính chất góc ngoài

của tam giác cũng như định lý tổng ba góc trongmột tam giác Tiết học hôm nay ta luyện giải mộtsố bài tập sau

* Tiến trình bài dạy :

32’ Hoạt động 1: Luyện tập

Dạng 1: Tính số đo góc:

Bài 6 sgk: Tìm số đo x trong các

2 1

I H

B A

K

Trang 10

sát , suy nghĩ và trả lời miệng

Gv: yêu cầu hs đọc đề, vẽ hình và

nêu GT, KL của bài toán

a) Tìm các cặp góc phụ nhau

trong hình vẽ

b) Tìm các cặp góc nhọn bằng

nhau trong hình vẽ

)

+Yêu cầu Hs viết GT, KL

+ Quan sát hình vẽ , dựa vào cách

nào để chứng minh : Ax// BC ?

+ Chỉ ra 1đt cắt 2 đt Ax và BC và

tao ra một cặp góc so le trong

hoặc đồng vị bằng nhau

+ Hãy chứng minh cụ thể

Gv: Có thể kết luận :  

1

CA ( Cặp

Hs: Trả lờiHình 55: x = 400Hình 56: x = 250

Hs cả lớp nhận xét

Hs: Đọc đề, vẽ hìnhA

1 2

Hs: trả lờia) 

A = C(vì cùng phụvớiB)

2

A = B(vì cùng phụ với

C)

Hs:- đọc to đề bài

- Vẽ hình theo hướngdẫn của gv

ABC: B= C= 400

gt Ax là p/ giác ngoàitại A

kl Ax // BC Hs: Dùng dấu hiệunhận biết hai đườngthẳng song song

Hs: AB cắt Ax và BC Hs:Theo đề bài ta có :

2

A =B(vì cùng phụ với C)

Vì Ax là tia phân giác

60

N M

B A

Trang 11

góc đồng vị bằng nhau )

=> Ax // BC

Bài 9(sgk)

Hình vẽ sẵn ở bảng phụ

Gv : Phân tích đề bài

Gv : Yêu cầu học sinh trình bày

cách tính MOP ?

Dạng 3: Bài tập nâng cao

Bài 17/100 SBT

“Chứng minh rằng nếu hai đường

thẳng song song thì hai tia phân

giác của cặp góc trong cùng phía

vuông góc với nhau”

GV: treo bảng phụ đề bài, gọi 1

HS đọc

- Yêu cầu cả lớp vẽ hình, ghi

gt-kl Gọi 1 em lên bảng thực hiện

? Để chứng minh EK  FK ta cần

chứng minh điều gì?

? Em có nhận xét gì về

 

FEB EFB ?

- Gọi 1 HS khá trình bày bài

GV: Cho cả lớp nhận xét, sau đó

(T/c góc ngoài của tamgiác)

Vì Ax là tia phân giáccủa

YABnên   0

1 2 40 (2)

AA  Từ (1) và(2) =>

=>COD ABC320(Cùng phụ với hai gócbằng nhau )

 900  320

COD  OCDVậy MOP  320

Ta lại có:  

1

12

D C

B A

K

F E

Trang 12

Chốt lại: Cách chứng minh hai

đường thẳng vuông góc là chứng

minh tổng hai góc nhọn của tam

gíac bằng 900

phía)

1 2

FEFB (gt)

1 1 90

EF

=> EKF  900 Vậy EK  FK

GV: Yêu cầu HS nhắc lại tính chất

về góc của tam giác

- Qua bài tập 17 SBT, ta rút ra nhận

xét:

+ Hai góc cùng phụ với một góc thì

bằng nhau

+ Hai góc cùng phụ với hai góc bằng

nhau thì bằng nhau

+ Hai tia phân giác của hai góc trong

cùng phía thì vuông góc với nhau

4.Dặn dò: (2’)

- Về nhà học kỹ về định lý : Tổng ba góc của tam giác, góc ngoài của tam giác, định nghĩa và định lý về tam giác vuông

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài 14, 15, 16, 17, 18, (sbt)

IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:

Ngày soạn :22/10/2010 Ngày dạy: ………/10/2010

Trang 13

Tiết 19: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức : Học sinh hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau, biết viết ký hiệu về sự bằng

nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng một thứ tự

2.Kỹ năng : Biết sử dụng định nghĩa để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau và các góc bằng

nhau

3.Thái độ : Giáo dục HS tính cẩn thận , chính xác và lập luận chặt chẽ

II CHUẨN BỊ : 1.Chu ẩn bị của GV :

+Thiết bị dạy học:Thước thẳng, compa,phấn màu và bảng phụ có ghi các bài tập kiểm tra,?1,?2

Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Đúng ,sai?

a) Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có 6 cạnh bằng nhau , 6 góc bằng nhau

b) Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có diện tích bằng nhau

Bài 2 Cho :DEFMNI. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng / sai

a) DE = NI b) E I c) DF = MN d) D M

Bài 3: Cách viết nào đúng theo qui ước? (ABCMNP)

)))

+Ơn tập các kiến thức: Tổng ba góc của tam giác, góc ngoài của tam giác, định nghĩa và định

lý về tam giác vuông

+Dụng cụ:Thước thẳng ,compa ,thước đo độ

III TIẾN TRÌNH DẠY HOC : 1.Ổn định tổ chức : (1’)

2.Kiểm tra bài cũ :(6’)

  ';  ';  '

A A B B C C  

55

Trang 14

các cạnh các gĩc của hai tam giác và sosánh

3 Giảng bài mới :

a)Giới thiệu bài : (1’)Hai tam giác ABC và A’B’C’ gọi là hai tam giác bằng nhau Để hiểu

thêm vấn đề này cô cùng các em tìm hiểu nội dung của bài học hôm nay

b)Tiến trình tiết dạy :

12’ Hoạt động 1: Định nghĩa

Gọi 1 HS lên đo lại theo nội

dung của kiểm tra bài cũ

Cho hai tam giác ABC và

Cho học sinh kiểm nghiệm

rằng trên hình vẽ ta có :

cạnh , mấy yếu tố về góc?

Gv: Như vậy khi nào hai tam

giác được gọi là bằng nhau ?

*Gv: Giới thiệu đỉnh tương

ứng với đỉnh A là đỉnh A'

Gv: Yêu cầu học sinh tìm đỉnh

tương ứng với B và C ?

Gv: Cho hs nêu góc tương

ứng , cạnh tương ứng ?

Gv: Vậy hai tam giác bằng

nhau là hai tam giác như thế

nào ?

 Định nghĩa (sgk)

Một học sinh lên bảng đocác cạnh và các góc củahai tam giác Ghi kết quả :

Hs: Khác lên bảng đo lại

Hs:Chúng có 3 cạnh tươngứng bằng nhau ,3 góctương ứng bằng nhau

Hs: đỉnh tương ứng vớiđỉnh B là B’ và đỉnh tươngứng với C là C’

Hs: các cạnh tương ứng là:

AB và A’B’; AC vàA’C’; BC và B’C’

* các góc tương ứnglà:Avà A’; B và B’; C vàC’

Hs: Hai tam giác bằngnhau là hai tam giác cócạnh tương ứng bằng nhau

1 Định nghĩa:

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau

Trang 15

Gọi vài hs nhắc lại định nghĩa và các góc tương ứng bằng

nhauHs: Phát biểu định nghĩa Vài hs nhắc lại đ/n

- Vẽ hình vào vở

13’ Hoạt động 2: Kí hiệu

Gv: Ngoài định nghĩa bằng lời

ta có thể dùng kí hiệu để chỉ

sự bằng nhau của 2 tam giác

Gv: Yêu cầu học sinh đọc mục

2 “ kí hiệu “ ở sách giáo khoa

Gv: Nhấn mạnh quy ước :

khi kí hiệu bằng nhau của 2

tam giác, các chữ cái chỉ tên

các đỉnh tương ứng được viết

theo cùng thứ tự

Củng cố:

Hs: Làm ? 2 (sgk)

-Hs: Làm ? 3(bảng phụ)

Yêu cầu học sinh nhận xét góc

tương ứng với D, cạnh tương

ứng với cạnh BC

Hs: Đọc sgkHs: Ghi vào vở

Hs: lắng nghe và ghi vàovở

Hs: Trả lời miệng a) ABCMNP

b) đỉnh M, góc B,

MP c) ABCMNP, AC =

* Ghi chú: Khi viết hai

tam giác bằng nhau ta viếttên các đỉmh tương ứngtheo cùng một thứ tự

10’ Hoạt động 3: Củng cố –luyện

tập

Định nghĩa hai tam giác bằng

nhau?

Cho HS làm bài trắc nghiệm 1

GV đưa ví dụ cho mỗi câu sai

HS trả lời miệng:

Hs quan sát bảng phụ và

3 luyện tập Bài 1

a)Sai b)Sai

Bài 2

a) Sai b) Sai c) Đúng d)Đúng

Trang 16

GV :nhận xét chung

trả lời miệng:

a) Đúng b) Đúng c) Sai

Bài 3:

a) Đúng b) Đúng c) Sai

4 D ặn dị : (2’)

- Học thuộc hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau

-Biết kí hiệu hai tam giác bằng nhau một cách chính xác , đúng đỉnh tương ứng

-Làm bài tập : 11, 12, 13, 14 trang 112 (sgk)

Bài 19, 20, 21, (SBT)

BT dành cho HS khá giỏi:

Cho ABC = DE F Tính số đo các góc của ABC biết rằng:  1 1 1

,

2 2 3

AE BF

Tiết sau học §2 hai tam giac bằng nhau (tt)

IV RÚT KINH NGHIỆM- BỔ SUNG:

Ngày soạn : 22/10/2010 Ngày dạy:……./10/2010 Tiết 20: §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU (tt)

I MỤC TIÊU

Trang 17

1.Kiến thức : Khắc sâu khái niệm hai tam giác bằng nhau.

2.Kỹ năng : Rèn kỹ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết hai tam

giác bằng nhau; Từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các cạnh tương ứng, các góc tương ứng bằngnhau

3.Thái độ : Giáo dục HS tính cẩn thận , chính xác khi vẽ hình và suy ra các cạnh bằng nhau ,

các góc bằng nhau trong hai tam giác bằng nhau

II CHUẨN BỊ:

1.Chu ẩn bị của GV :

+Thiết bị dạy học: thước thẳng, compa, bảng phụ ghi bài bài 14 SGK, bài 1;2;5.

Bài 1: Điền vào chỗ trống để được một câu đúng

a) ABCC A B1 1 1 thì

b) A B C' ' 'vàABC có :

A’B’ = AB; A’C’ = AC; B’C’ = BC; A' A B; 'B C ; 'C thì

c) MNKvàABCø có :

III TIẾN TRÌNH D ạY HọC :

1.Ổn định tình hình l ớp : (1’)Kiểm tra sỉ số ,tác phong của HS.

2.Kiểm tra bài cũ :(5’)

+ Định nghĩa hai tam giác bằng nhau?

+ Bài tập: Cho  EFX =  MNK có EF

- Tính được các yếu tố.

334

3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu bài : Vận dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các cạnh bằng nhau

, các góc bằng nhau , cũng nhờ đó giúp ta giải được một số dạng toán có liên quan

* Tiến trình tiết dạy :

Trang 18

Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Khi nào hai tam giác ABC và

MNQ được gọi là bằng nhau?

Khi có  ABC =  MNQ ta

 Vận dụng kiến thức trên vào

các dạnh loại bài tập như thế

nào?

Hoạt động 2: Luyện tập

Dạng 1:Tính các yếu tố của

tam giác.

GV treo bảng phụ ghi đề bài 1

Cho HS làm Bài 2 (bảng phụ)

Cho hs đọc đề và tóm tắt đề

bài cho gì, yêu cầu tính gì?

? Muốn tính tổng chu vi của

hai tam giác ta làm thế nào?

? Nêu cách tính chu vi của tam

giác?

=> Chu vi DKE=?,BCO=?

Cho hs nhận xét

GV: Bài tập 13 SGK tương tự

như bài trên các em về nhà

làm

Hs: Đọc đề, suy nghĩ => 1

hs đại diện lên bảng điền

=> Lớp nhận xéta) AB = C1A1; AC = C1B1;

     

1; 1; 1

A C B A C B  b) A B C' ' ' ABC

c) MNK CAB

Hs: Đọc đề và tóm tắt đề

Hs: Tính chu vi của mỗitam giác

Hs: Chu vi tam giác bằngtổng độ dài 3 cạnh

Hs: DKE= BCO (gt)

=>DK=BC;DE=BO;

KE= CO Mà DK = KE = DE = 5cm

=> BC = CO = BO = 5cmTổng chu vi của hai tamgiác:

AB MN

BC NQ ABC MNQ AC MQ

Hoạt động 2: Luyện tập

Dạng 1:Tính các yếu tố

của tam giác Bài tập 1:

Mà DK = KE = DE =5cm

=> BC = CO = BO = 5cmTổng chu vi của hai tamgiác:

3.5 + 3.5 = 30cm

Trang 19

4.D ặn dị (2’)

+ Xem lại các bài tập đã giải ở lớp

+ Làm các bài tập 22, 23, 24 SBT

+ Xem trước bài ‘’Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh – cạnh – cạnh ‘’ Hướng dẫn: Bài 22 tương tự bài 13, bài 23 tương tự bài 12 sgk

IV RÚT KINH NGHIỆM- BỔ SUNG:

Ngày soạn : 2410.2010 Ngày dạy: /11/2010 Tiết 21: §3 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC CẠNH – CẠNH – CẠNH (c – c – c ) I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức : Nắm được trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh của hai tam giác 2 Kỹ năng : Biết cách vẽ một tam giác khi biết ba cạnh của nó Biết sử dụng trường hợp bằng nhau c – c- c để chứng minh hai tam giác bằng nhau 3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận và chính xác trong khi vẽ hình. II CHUẨN BỊ : 1.Chuẩn bị của GV: +Thiết bị dạy học:Thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ ghi các bài tập Bài toán 2:Cho tam giác ABC:

2 cm 3cm 4 cm A B C

a) Hãy vẽ tam giác A’B’C’ mà AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’

Trang 20

b) So sánh các cặp góc A và A’; B và B’; C và C’

c) Em có nhận xét gì về hai tam giác này?

Bài tập củng cố: Cho MP = M’N’; NP = P’N’; MN = M’P’ có nhận xét gì về cách

(Ha) (Hb) (Hc)

+Phương thức tổ chức lớp:Cá nhân, tập thể.

2.Chuẩn bị của HS:

+Ôn tập các kiến thức:Cách vẽ tam giác khi biết độ dài 3 cạnh của nó.

+Dụng cụ:Thước thẳng, compa, thước đo góc;

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1.Ổn định tình hình lớp : (1’)Kiểm tra sỉ số, tác phong của HS.

2.Kiểm tra bài cũ : (4’)

Đ

T

Câu hỏi Dự kiến phương án trả lời Điểm

+Nêu định nghĩa hai tam giác bằng

nhau?

+Cách viết kí hiệu

+ Để kiểm tra xem hai tam giác có bằng

nhau không ta kiểm tra những điều kiện

gì?

- Nêu đúng định nghĩa

- Viết kí hiệu

- ( Cần kiểm tra điều kiện về

cạnh và điều kiện về góc )

442

3 Giảng bài mới :

a)Giới thiệu : (1’)Không cần xét góc có nhận biết được hai tam giác bằng nhau không?

b) Tiến trình tiết dạy :

Trang 21

Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

11

Hoạt động 1: Vẽ tam giác biết ba cạnh

* xét bài toán (sgk)

Hãy nêu cách Vẽ tam giác

ABC, biết AB = 2cm, BC =

4cm, AC = 3cm?

GV:Nhận xét cách vẽ của HS

Gv lưu ý: Cho hs nhắc lại

cách vẽ trong khi vẽ

Bài toán 2: (Đề bài ghi ở

bảng phụ)

Cho HS thực hành vẽ

Gv : Từ hai bài toán trên cho

hs dự đoán điều kiện để kết

luận hai tam giác bằng nhau?

=> Gv giới thiệu

Hs: Đọc đề bài toánHs: Nêu cách vẽ, sau đóthực hành vẽ lên bảng

Hs: Đọc đềa) 1 hs lên bảng vừa vẽvừa trình bày cách vẽ

Hs cả lớp cùng vẽ vào vởb) Hs đo các góc và kếtluận

  ';  ';  '

A A B B C C  c) ABCA B C' ' 'Hs:dự đoán: Hai tam giáccó ba cạnh bằng nhau thìchúng bằng nhau

1 Vẽ tam giác biết ba cạnh: Bài toán 1: (sgk)

-Vẽ đoạn thẳng BC= 4cm

- Trên cùng một nửa mặtphẳng bờ BC vẽ cung tròntâmb bán kính 2cm và cungtròn tâm C bán kính 3cm

- Hai cung tròn cắt nhau tại AVẽ đoạn thẳng AB, AC

ABC phải dựng

14

Hoạt động 2: Trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh –

cạnh

Gv: Ta thừa nhận tính chất

sau:’’Nếu 3 cạnh của tam

giác này bằng 3 cạnh của tam

giác kia thì hai tam giác đó

bằng nhau”

Gọi vài hs nhắc lại tính chất

GV: Cho HS ghi GT,KL

NếuABC và A B C' ' '

Có AB = A’B’; AC = A’C’;

BC = B’C’ thì kết luận gì về

hai tam giác này?

Gv:giới thiệu cách kí hiệu

NếuABC và A B C' ' '

Có AB = A’B’;

AC = A’C’; BC = B’C’Thì :

CB

A

Trang 22

Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Từ ABC và A B C' ' ' ta suy

ra điều gì?

GV: Đưa bài tập củng

cố(bảng phụ)

c – c)b) Cách viết này chưađúng vì các đỉnh viếtchưa tương ứng

12

Hoạt động 3: Củng cố Cho HS quan sát ?2 (bảng

phụ)

Gợi ý:- Để tính được góc B ta

làm thế nào?

- Hai tam giác có các yếu tố

nào bằng nhau?

=> Kết luận ?

Sau khi hs trả lời Gv trình bày

bài giải mẫu cho hs

GV treo bảng phụ vẽ các hình

=>   0

120

B A Hs:có thể trình bày miệngnêu các yếu tố bằng nhauđể kết luận hai tam giácbằng nhau

(Ha)

  (c.c.c)(Hb)

MPN QNP

  (c.c.c)

MPQ QNM

  (c.c.c)(Hc)

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo ( 2’)

+ H iểu và phát biểu đúng trường hợp bằng nhau thứ nhất (c.c.c) của hai tam giác

+ Rèn kỹ năng vẽ tam giác khi biết ba cạnh

+ Làm các bài tập 15, 17, 18, 19 sgk

HD: Bài 19:Hình 72 - Xét 3 cạnh của hai tam giác

Hình 73 –Nối AC, BC Xét hai tam giác OAC và OBC

+Tiết sau tiếp tục học ’Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh – cạnh – cạnh ‘’ (tt)

Trang 23

Ngày soạn : 1/11/2010 Ngày dạy: /11/2010

Tiết 22: §3 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT

CỦA TAM GIÁC CẠNH – CẠNH – CẠNH (c c c ) (tt)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Khắc sâu kiến thức Trường hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh – cạnh – cạnh

qua việc giải một số bài tập

2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau để chỉ ra hai góc bằng nhau;

Rèn kỹ năng vẽ hình, suy luận, vẽ tia phân giác của một góc bằng thước và compa

3.Thái độ : Tập tính cẩn thận ,chính xác khi vẽ hình và khi suy luận bài toán.

II CHUẨN BỊ:

1.Chuẩn bị của GV :

+Thiết bị dạy học:Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, compa, bảng phụ ghi bài tập 2

Bài tập 2:Cho ABC vàABD biết AB = BC = AC = 3cm ;

AD = BD = 2cm (C và D nằm khác phía đối với AB)

a) VẽABC và ABD

b) CMR: CAD CBD 

+Phương thức tổ chức lớp:Cá nhân,tập thể

2.Chuẩn bị của HS:

+Ôn tập các kiến thức: Cách vẽ tam giác biết ba cạnh,tính chất ’Trường hợp bằng nhau thứ

nhất của hai tam giác cạnh – cạnh – cạnh ‘’

+Dụng cụ:Thước thẳng, thước đo góc, compa.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : 1.Ổn định tình hình lớp : (1’) kiểm tra sỉ số,tác phong HS

2.Kiểm tra bài cũ : (8’)

TB - Nêu trường hợp bằng nhau của hai tam - Phát biểu định lí 4

Trang 24

giác cạnh – cạnh – cạnh?

- Vẽ tam giác MNP bất kì Vẽ tam giácM’N’P’ sao cho M’N’= MN, N’P’=

NP,M’P’= MP

Khá BT 18( sgk): XétAMBvàANB có MA =

MB, NA = NB CMR : AMNBMN1) Hãy ghi GT, KL của bài toán 2) Hãy sắp xếp bốn câu sau một cách hợp líđể giải bài toán trên:

Ghi GT, KL của bài toán

chính xác

- Sắp xếp theo thứ tự d) b) a) c)

37

3 Giảng bài mới :

a) Giới thiệu bài:Vận dụng trường hợp bằng nhau c.c.c của hai tam giác vào các bài tập như

thế nào?

b) Tiến trình tiết dạy :

 vàMNQ có những đièu

kiện nào thì kết luận chúng

bằng nhau theo trường hợp c

c.c?

Gvghi:

,

AB MN AC MQ ABC MNQ

II LUYỆN TẬP

Dạng 1: Luyện tập các bài tập

vẽ hình và chứng minh.

1.Bài1: Bài 19 sgk: Cho hình

vẽ sau

-Vẽ đoạn thẳng DE

- Vẽ hai cung tròn (D;DA),

(E;EA) sao cho hai cung tròn

cắt nhau tại hai điểm A và B

Gv: Cho hs nêu GT,KL của bài

toán?

Gợi ý: Để c/m ADEBDE

Ta làm thế nào? Có những

HS:

Có:AB=MN, AC=MQ, BC=NQ

Hs: đọc đề và vẽ hìnhtheo hướng dẫn của gv

Hs: GT ADEvàBDE

DA = DB

EA = EB

KL ADEBDE

b) DAE DBE Hs: Ta xét ADEvàBDE

I.Kiến thức cần nhớ:

1 Bài 19 sgk:

D

Exét ADEvàBDE

Trang 25

Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

điều kiện nào?

Để chứng minh: DAE DBE

Ta cần chứng minh điều gì?

+Gọi 1 hs lên bảng trình bày

+ Gv nhận xét bổ sung

+GV:Treo bảng phụ ghi bài

 và nhận xét kết quả?

* Về nhà cho HS khá chứng

minh nhận xét

(theo câu a) =>

DAE DBE(hai góc tương ứng)HS: Quan sát đề

Hs: Vẽ hình và ghi GT,KL

=> ADCBDC ( c.c.c)

=> CAD CBD  (2 góc t /ứng)

Hs: Đo và nhận xét:

   600

A B C  

(c.c.c)b) Ta có:

Trang 26

Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

16’ Dạng 2: Luyện tập về vẽ tia

phân giác của một góc,vẽ góc

bằng góc cho trước

3 Bài 3 :Bài 20 sgk :

Yêu cầu hs đọc đề và vẽ hình

như hướng dẫn ở sgk

Sau đó gv gọi 2 hs lên bảng

Hs1: -Vẽ góc nhọn xOy

Hs2: - Vẽ góc tù xOy

Gv: Ta cần chứng minh OC là

tia phân giác của góc xOy hay

OO ta làm thế nào?

Cho hs cả lớp nhận xét

Gv: Bài toán này cho ta cách

vẽ tia phân giác của một góc

bằng thước và compa

4.Bài 4: Bài 22 sgk:

+gọi HS đọc đề bài

+ GV treo bảng phụghi bài

22SGK

+ Gv hướng dẫn hs vẽ hình

theo các bước :

- Vẽ góc xOy và tia Am

- Vẽ cung tròn (O; r) cắt Ox tại

B và Oy tại C

- Vẽ (A;r) cắt Am tại D

- Vẽ (D; BC) cắt (A; r) tại E

-Vẽ tia AE ta được DAE xOy 

Gv: Vì sao DAE xOy  ?

Gv: Bài toán này cho ta cách

dùng thước và compa để vẽ

một góc bằng một góc cho

trước

Củng cố:

+Cách chứng minh hai tam

giác bằng nhau theo trường

hợp canh- cạnh- cạnh

+Cách vẽ tia phân giác của

một góc, vẽ một góc bằng góc

cho trước

Hs: Cả lớp tự đọc đề vàvẽ hình theo hướng dẫn Hs: Vẽ hình và nêu cácbước vẽ

B O

Trang 27

4 Dặn dò : (2’)

+ Xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập 21, 23 sgk ; bài 32, 33, 34 SBT

+ Tự rèn kỹ năng vẽ tia phân giác của một góc cho trước

HD: Bài 34(sbt) – Vẽ tam giác ABC

- Vẽ cung tròn tâm A bán kính BC, vẽ cung tròn tâm C bán kính BA, chúng cắt nhau ở D Chứng minh AD//BC

- Chứng minh tam giác ABC bằng tam giác CDA ( c c c) Suy ra hai góc ở vị trí sole trongbằng nhau

+Xem trước bài §4’Trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác cạnh – góc– cạnh ‘’

IV RÚT KINH NGHIỆM- BỔ SUNG:

CỦA TAM GIÁC CẠNH – GÓC – CẠNH ( c.g.c )

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Hs nắm được sự bằng nhau của hai tam giác theo trường hợp cạnh – góc – cạnh;

Biết cách vẽ một tam giác khi biết hai cạnh và góc xen giữa hai cạnh của tam giác đó

2 Kỹ năng :Sử dụng trường hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh của tam giác để chứng minh hai

tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tương ứng và các cạnh tương ứng bằng nhau; Rèn kỹnăng vẽ hình, phân tích tìm lời giải và trình bày bài chứng minh

3 Thái độ : Giáo dục HS tính cẩn thận trong vẽ hình và giải toán.

II CHUẨN BỊ : 1.Chu ẩn b ị của GV :

+Thiết bị dạy học:Thước thẳng, thước đo góc, compa, bảng phụ ghi đề kiểm tra miệng

+Phương thức tổ chức lớp:

2.Chu ẩn bị của HS :

+Ơn tập các kiến thức:Vẽ góc,trường hợp bằng nhau thứ nhất c.c.c.

+Dụng cụ:Thước thẳng, thước đo góc, compa, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH D ẠY HỌC:

Trang 28

1.Ổn định tình hình l ớp : (1’) Kiểm tra sỉ số,tác phong HS.

2.Kiểm tra bài cũ : (6’)

TBk 1.Phát biểu trường hợp bằng nhau

thứ nhất của hai tam giác c.c.c ?

2 Khi nào thì ta có thể khẳng định

4

3 Giảng bài mới :

a)Giới thiệu bài : Chỉ cần xét hai cạnh và góc xen giữa có nhận biết được hai tam giác bằng

nhau không ?

b) Tiến trình tiết dạy :

10’ Hoạt động 1: Vẽ tam giác

biết hai cạnh và góc xen giữa

* Bài toán 1: Vẽ ABC biết

AB =2cm, BC = 3cm, B 700

Gv: Yêu cầu 1 hs lên bảng vẽ

và nêu cách vẽ

=> Cả lớp theo dõi và nhận

xét

Gv thông báo: góc B là góc

xen giữa hai cạnh AB và BC

=> Hãy xác định góc xen

giữa cạnh AB và AC; cạnh

- Nối AC ta được ABC

Hs cả lớp vẽ hình vào vở

Hs:-Góc xen giữa cạnh

AB và AC là góc A-góc xen giữa cạnh AC và

x

y 70

Trang 29

Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

nhận xét gì về ABC

' ' '

A B C

Gv: Qua bài toán trên em có

nhận xét gì về hai tam giác

có hai cạnh và một góc xen

giữa bằng nhau từng đôi một?

Hs: đo độ dài cạnh AC vàA’C’

Ngày đăng: 17/10/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình b) x = 27 0  Hình c) x = 53 0 Hình d) ? = 31 0  ; x = 149 0 - CHƯƠNG 2 HÌNH 7 (Mẫu BÌNH ĐỊNH)
Hình b x = 27 0 Hình c) x = 53 0 Hình d) ? = 31 0 ; x = 149 0 (Trang 3)
Hình  50:   Xeùt  DEK,   ta có:   D E K  180 0 - CHƯƠNG 2 HÌNH 7 (Mẫu BÌNH ĐỊNH)
nh 50: Xeùt DEK, ta có:  D E K  180 0 (Trang 6)
Hình veõ sau - CHƯƠNG 2 HÌNH 7 (Mẫu BÌNH ĐỊNH)
Hình ve õ sau (Trang 7)
Hình veõ sau - CHƯƠNG 2 HÌNH 7 (Mẫu BÌNH ĐỊNH)
Hình ve õ sau (Trang 9)
Hình vẽ sẵn ở bảng phụ - CHƯƠNG 2 HÌNH 7 (Mẫu BÌNH ĐỊNH)
Hình v ẽ sẵn ở bảng phụ (Trang 11)
Hs1: Hình 94 - CHƯƠNG 2 HÌNH 7 (Mẫu BÌNH ĐỊNH)
s1 Hình 94 (Trang 39)
Bảng phụ)thảo luận - CHƯƠNG 2 HÌNH 7 (Mẫu BÌNH ĐỊNH)
Bảng ph ụ)thảo luận (Trang 39)
Bảng trình bày - CHƯƠNG 2 HÌNH 7 (Mẫu BÌNH ĐỊNH)
Bảng tr ình bày (Trang 46)
Hình và ghi GT,KL - CHƯƠNG 2 HÌNH 7 (Mẫu BÌNH ĐỊNH)
Hình v à ghi GT,KL (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w