1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 13 CKTKN có chia TL

30 215 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 13 CKTKN Có Chia TL
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Khoa Tự nhiên
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 231,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì bền bỉ suốt 40 năm, đã thực hiện thành công ớc mơ tìm đờng lên các vì sao.. Bài mới:30

Trang 1

TUẦN 13 -23/11/2009-27/11/2009

2

Chào cờ

Tập đọc 25 Người tìm đường lên các vì sao

LS 13 Cuộc k/c chống quân Tống xâm lược lần thứ haiToán 61 Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

Toán 63 Nhân với số có ba chữ số ( tiếp theo)

Địa lý 13 Người dân ở đồng bằng Bắc Bộ

5

LT&C 26 Câu hỏi và dấu chấm hỏi

Khoa 26 Nguyên nhân làm nước bị ô nhiễm

CT 13 Người tìm đường lên các vì sao

6

27 /11

Kể chuỵên 13 Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Trang 2

Toán Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

I MụC tiêu :

Giúp HS biết cách và có kĩ năng nhân nhẩm số có 2 chữ số với 11( BT 1,3)

* HS K-G:bài 2,4/71

II hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ : 5’

- Gọi 3 em làm lại bài 1 SGK

2 Bài mới : 30’

HĐ1: 5’ HD cách nhân nhẩm trong trờng

hợp tổng 2 chữ số bé hơn 10

- GT phép nhân : 27 x 11 và yêu cầu HS đặt

tính để tính

- Cho HS nhận xét kết quả 297 với 27 để rút

ra KL: "Để có 297 ta đã viết 9 (là tổng của 2

và 7) xen giữa 2 chữ số của 27"

- Cho HS làm 1 số VD

HĐ2: 5’ HD nhân nhẩm trong trơng hợp

tổng hai chữ số lớn hơn hoặc bằng 10

- Cho HS thử nhân nhẩm 48 x 11 theo cách

trên

- Yêu cầu HS đặt tính và tính : 48

11

48

48

528

- HDHS rút ra cách nhân nhẩm - Cho HS làm miệng 1 số ví dụ

HĐ3:20’ Luyện tập Bài 1 : - Cho HS làm VT rồi trình bày miệng - Gọi HS nhận xét Bài 3: - Gọi 1 em đọc đề - Gợi ý HS nêu các cách giải - Cho HS tự tóm tắt đề và làm bài Gọi 2 em lên bảng giải 2 cách - 3 em lên bảng - 1 em lên bảng tính 27

11

27

27

297

– 35 x 11 = 385 43 x 11 = 473

- Có thể HS viết 12 xen giữa 4 và 8 để có tích 4128 hoặc là đề xuất cách khác – 4 + 8 = 12 – viết 2 xen giữa 4 và 8 và thêm 1 vào 4, đợc 528 – 92 x 11 = 1012 46 x 11 = 506

– 34 x 11 = 374 95 x 11 = 1045

82 x 11 = 902

- 1 em đọc

- Có 2 cách giải

C1 : 11 x 17 = 187 (HS)

11 x 15 = 165 (HS)

187 + 165 = 352 (HS)

C2 : (17 + 15) x 11 = 352 (HS)

ì

ì

Trang 3

Bài 4 : ( HS k-G )

- Gọi HS đọc BT

- Yêu cầu thảo luận nhóm

- Gọi đại diện nhóm trình bày

Trang 4

Khoa học

Nớc bị ô nhiễm

I MụC tiêu :- Nêu đợc đặc điểm chính của nớc sạch và nớc bị ô nhiễm.

- Nớc sạch: trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không chứa các vi sinh vật hoặc các chất hòa tan có hại cho sức khoae con ngời

- Nớc bị ô nhiễm: có màu, có chất bẩn, có mùi hôi, chứa vi sinh vật nhiều quá mức cho phép; chứa các chất hòa tan có hại cho sức khỏe con ngời

II Đồ dùng dạy học :- Dặn HS chuẩn bị theo nhóm :

– chai nớc ao, chai nớc lọc ; hai chai không ; hai phễu lọc và bông

iii Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :5’- Trình bày vai trò của nớc đối

- Yêu cầu các nhóm thảo luận và đa ra các

tiêu chuẩn về nớc sạch và nớc bị ô nhiễm

theo mẫu : màu - mùi - vị - vi sinh vật - các

chất hòa tan

- Yêu cầu mở SGK ra đối chiếu

- GV kết luận nh mục Bạn cần biết.

+ Nớc ô nhiễm là nớc nh thế nào ?

+ Nớc sạch là nớc nh thế nào ?

3 H Đ nối tiếp: 5’

- Gọi HS đọc mục Bạn cần biết

- Dặn HS tìm hiểu về nguyên nhân gây ô

nhiễm nớc ở địa phơng và tác hại do nguồn

- HS tự thảo luận, không xem SGK

- Đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm tự đánh giá xem nhóm mình làm đúng / sai ra sao

- HS nhận xét, bổ sung

- HS trả lời

- 2 em đọc

- Lắng nghe

Trang 5

Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009

Tập đọc

Ngời tìm đờng lên các vì sao

I MụC đích, yêu cầu :

1 Đọc đúng tên riêng nớc ngoài Xi-ôn-cốp-xki Biết đọc phân biệt lời nhân vật và lời dẫn chuyện

2 Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì bền bỉ suốt 40 năm, đã thực hiện thành công ớc mơ tìm đờng lên các vì sao (Trả lời đợc các CH SGK )

II đồ dùng dạy học :

- Tranh ảnh về khinh khí cầu, tên lửa, con tàu vũ trụ

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :5’

- Gọi HS đọc bài Vẽ trứng và TLCH

2 Bài mới:30’

* GT bài: Một trong những ngời đầu tiên

tìm đờng lên khoảng không vũ trụ là nhà

bác học Xi-ôn-cốp-xki ngời Nga Ông đã

gian khổ, vất vả nh thế nào để tìm đợc

đờng lên các vì sao, bài học hôm nay giúp

- Cho xem tranh khinh khí cầu, tên lửa

nhiều tầng, tàu vũ trụ

– mơ ớc đợc bay lên bầu trời

– sống kham khổ để dành tiền mua sách vở và dụng cụ thí nghiệm Ông kiên trì nghiên cứu và thiết kế thành Tuần 13

Trang 6

+ Nguyên nhân chính giúp ông thành công

là gì ?

- GT thêm về Xi-ôn-cốp-xki

+ Em hãy đặt tên khác cho truyện ?

+ Câu chuyện nói lên điều gì ?

- GV ghi bảng, gọi 1 số em nhắc lại

HĐ3: 10’HD đọc diễn cảm

- Gọi 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn

- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc

"Từ đầu hàng trăm lần"

- Yêu cầu luyện đọc

- Tổ chức thi đọc diễn cảm đoạn văn

- Kết luận, cho điểm

ph-ơng tiện bay tới các vì sao

– có ớc mơ chinh phục các vì sao, có nghị lực và quyết tâm thực hiện ớc mơ

– Ngời chinh phục các vì sao, Từ mơ

ớc bay lên bầu trời

– Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại cốp-xki nhờ khổ công nghiên cứu, kiên trì bền bỉ suốt 40 năm đã thực hiện thành công ớc mơ bay lên các vì sao

Xi-ôn 4 em đọc, lớp theo dõi tìm giọng

Trang 7

Chính tả

Nghe viết: Ngời tìm đờng lên các vì sao

I MụC ĐíCH, YêU CầU :1 Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài

Ngời tìm đờng lên các vì sao

2 Làm đúng các bài tập phân biệt các âm đầu l/ n,( BT 2a;3b) các âm chính (âm giữa vần) i/ iê

II đồ dùng dạy học :- Giấy khổ lớn viết nội dung bài tập 2a

- Giấy A4 để HS làm BT 3b

III hoạt động dạy và học :

- Đọc cho HS soát lỗi

- GV chấm 5 vở, nhận xét và HD sửa lỗi

3 H Đ nối tiếp:5’- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu viết các từ mới tìm đợc vào sổ

tay từ ngữ

- CB : Bài 14

– vờn tợc, thịnh vợng, vay mợn, mơng máng

Trang 8

Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009

Toán

Nhân với số có ba chữ số

I MụC tiêu :

- Biết cách nhân với số có ba chữ số

- Tính đợc giá trị của biểu thức (BT 1,3 )

II hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :5’

- Gọi HS giải lại bài 1 2 trong SGK

2 Bài mới :30’

HĐ1:5’ HD tìm cách tính 164 x 123

- Viết lên bảng và nêu phép tính : 164 x 123

- HDHS đa về dạng 1 số nhân với 1 tổng để

tính

HĐ2: 5’GT cách đặt tính và tính

- Giúp HS rút ra nhận xét : Để tính 164 x

123 ta phải thực hiện 3 phép nhân và 1 phép

cộng 3 số

- Gợi ý HS suy nghĩ đến việc viết gọn các

phép tính này trong một lần đặt tính

- GV vừa chỉ vừa nói :

– 492 là tích riêng thứ nhất

– 328 là tích riêng thứ hai, viết lùi sang trái

một cột

– 164 là tích riêng thứ ba, tiết tục viết lùi

sang trái 1 cột nữa

HĐ3:20’ Luyện tập

Bài 1 :

- Cho HS làm BC

– 79 608, 145 375, 665 415

- Gọi HS nhận xét, cho điểm

Bài 2 : Dành cho HS khá giỏi nếu còn thời

gian.

- Gọi HS đọc đề

- Cho HS tính Vn rồi nêu từng kết quả, GV

viết lên bảng

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề

- HS tự làm bài rồi chữa bài

- Gọi HS nhận xét, ghi điểm

- 2 em lên bảng

- 1 em đọc phép tính

– 164 x 123 = 164 x (100 + 20 + 3)

= 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x 3

= 16 400 + 3 280 + 492

= 20 172 - HS trả lời - HD thực hành tơng tự nh nhân với số có 2 chữ số 164

123

492

328

164

20172

- HS lần lợt làm BC từng bài, 3 em lên bảng

- HS nhận xét

- HS làm vào VT

- 1 em đọc

- HS làm Vn rồi trình bày

- Lớp nhận xét

- HS làm vào VT

- 1 em đọc

- HS làm VT, 1 em lên bảng

Diện tích mảnh vờn :

125 x 125 = 15 625 (m2)

Trang 10

Luyện từ và Câu

Mở rộng vốn từ : ý chí- Nghị lực

I MụC đích, yêu cầu :

Biết thờm một số từ ngữ núi về ý chớ nghị lực của con người;bước đầu biết tỡm từ ( BT1 )đặt cõu BT2 ;viết đoạn văn ngắn BT3 cú sử dụng cỏc từ ngữ hướng vào chủ điểm đang học

II đồ dùng dạy học :

- Phiếu cỡ lớn kẻ sẵn các cột a, b (BT1) thành các cột DT - ĐT - TT (theo BT2)

III hoạt động dạy và học :

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu tự làm bài

- Gọi 1 số em trình bày

VD :

- Gian khổ không làm anh nhụt chí (DT)

- Công việc ấy rất gian khổ (TT)

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Đoạn văn yêu cầu viết về ND gì ?

+ Bằng cách nào em biết đợc ngời đó ?

- Lu ý : Có thể mở đầu hoặc kết thúc đoạn

– bác hàng xóm của em

– ngời thân của em

– em đọc trên báo

- 1 số em đọc các câu thành ngữ, tục

Trang 11

v¨n b»ng mét thµnh ng÷ hay tôc ng÷.

- Gióp c¸c em yÕu tù lµm bµi

- Gäi HS tr×nh bµy ®o¹n v¨n

- HS suy nghÜ, viÕt ®o¹n v¨n vµo VBT

- 5 em tiÕp nèi tr×nh bµy ®o¹n v¨n

- Líp nhËn xÐt, b×nh chän b¹n cã ®o¹n hay nhÊt

- L¾ng nghe

******************************************

Trang 12

Kể chuyện

Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

I MụC ĐíCH, YêU CầU :

1.Dựa vào SGK, chọn đợc câu chuyện ( đợc chứng kiến hoặc tham gia) thể hiện

đợc đúng tinh thần kiên trì vợt khó

Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện

II đồ dùng dạy học :

- Băng giấy viết đề bài

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ: 5’

- Gọi HS kể lại câu chuyện các em đã nghe,

đã đọc về ngời có nghị lực

2 Bài mới: 30’

* GT bài:1’ Trong tiết học hôm nay, các em

sẽ kể một câu chuyện về những ngời có nghị

lực đang sống xung quanh chúng ta

+ Em kể về ai ? Câu chuyện đó nh thế nào ?

- Yêu cầu quan sát tranh minh họa trong SGK

và mô tả những gì em biết qua bức tranh

- Nhắc HS : Lập nhanh dàn ý, xng hô là "tôi"

HĐ2:25’ Thực hành kể chuyện và trao đổi ý

nghĩa câu chuyện

a) Kể trong nhóm :

- Gọi HS đọc lại gợi ý 3 trên bảng phụ

- Yêu cầu HS kể chuyện theo cặp GV giúp đỡ

các em yếu

b) Kể trớc lớp :

- Tổ chức cho HS thi kể

- Khuyến khích HS lắng nghe và hỏi lại bạn

những tình tiết về nội dung, ý nghĩa câu

chuyện

- Gọi HS nhận xét

- Cho điểm HS kể và HS hỏi

- 1 em kể và TLCH về nhân vật hay ý nghĩa câu chuyện lớp đặt ra

- 1 số em nối tiếp trả lời

- 2 em giới thiệu

- Lắng nghe

- 1 em đọc

- 2 em cùng bàn trao đổi, kể chuyện

- 5 - 7 em thi kể và trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- Nhận xét lời kể của bạn

Trang 14

+ Sử dụng phân bón hóa học, thuốc trừ sâu.

+ Khói bụi, khí thải từ các nhà máy, xe cộ

- Yêu cầu HS quan sát các hình từ H1 đến

H8 SGK, tập đặt câu hỏi và trả lời cho từng

- Nêu vài thông tin về nguyên nhân gây ô

nhiễm nớc ở địa phơng (do bón phân, phun

thuốc, đổ rác )

HĐ2: 15’Thảo luận về tác hại của sự ô

nhiễm nớc

- Yêu cầu HS thảo luận

+ Điều gì sẽ xảy ra khi nguồn nớc bị ô

- 2 em cùng bàn hỏi và trả lời nhau

- Mỗi nhóm nói về 1 ND

- 2 em nhắc lại

- Lắng nghe

- HS quan sát các hình và mục Bạn cần biết và thông tin su tầm đợc để

trả lời

- HS nhận xét, bổ sung

- HS trả lời

Trang 15

- T¸c h¹i cña nguån níc bÞ « nhiÔm ?

- NhËn xÐt

*********************************************

Trang 16

Nhân với số có ba chữ số ( tiếp theo)

I MụC tiêu :

Giúp HS biết cách nhân với số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục là 0 ;BT 1,2

II hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :5’

- Gọi HS giải lại bài 1 SGK

2 Bài mới :30’

HĐ1: 5’GT cách đặt tính và tính

- Cho cả lớp đặt tính và tính, gọi 1 em lên

bảng

- Cho HS nhận xét để rút ra :

– Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0

– Có thể bỏ bớt, không cần viết tích riêng

này mà vẫn dễ dàng thực hiện phép cộng

- HDHS viết phép tính dạng gọn hơn, lu ý

viết tích 516 lùi sang bên trái hai cột so với

tích thứ nhất

HĐ2:25’ Luyện tập

Bài 1 :

- Cho HS làm BC

– 159 515, 173 404, 264 418

Bài 2 :

- Cho HS tự quan sát kiểm tra để phát hiện

phép nhân nào đúng, phép nhân nào sai và

giải thích tại sao

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề

- HD phân tích đề : Muốn biết 375 con gà

ăn trong 10 ngày hết bao nhiêu kg thức ăn

ta phải biết gì trớc ?

- Yêu cầu tự làm bài

- Gọi HS nhận xét, ghi điểm

3 H Đ nối tiếp: 5’

- Nhận xét

- CB : Bài 64

- 3 em lên bảng

- HS làm Vn, 1 em lên bảng

258

203

774

000

516

52374

258

203

774

516

52374

- HS làm BC, 3 em lần lợt lên bảng

- HS nhận xét

– tích thứ nhất : đặt tính sai

– tích thứ hai : đặt tính sai

– tích thứ ba : đúng

- 1 em đọc đề

– Ta phải biết 375 con gà trong 1 ngày

ăn hết bao nhiêu kg thức ăn

- HS làm VT, 1 em lên bảng

104 x 375 = 39 000 (g) = 39 (kg)

39 x 10 = 390 (kg)

- Lắng nghe

********************************************

Trang 17

Thứ t ngày 25 tháng 11 năm 2009

Tập đọc

Văn hay chữ tốt

I MụC đích, yêu cầu :

1 Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi, Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn

Hiểu ND bài: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu trở thành người viết chữ đẹp của Cao Bá Quát ( Trả lời các Ch trong SGK )

II đồ dùng dạy học :

- Một số vở của HS đạt giải VSCĐ

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :5’

- Gọi 2 em đọc bài Ngời tìm đờng lên các

vì sao và TLCH

2 Bài mới:30’

* GT bài:1’ Ngày xa ở nớc ta có hai ngời

văn hay, chữ đẹp đợc ngời đời ca tụng là

Thần Siêu và Thánh Quát Bài đọc hôm nay

kể về sự khổ công luyện chữ của Cao Bá

Quát

HĐ1: 10’HD luyện đọc

- Gọi 3 em lần lợt đọc tiếp nối 3 đoạn, kết

hợp sửa sai phát âm, ngắt giọng

- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TLCH :

+ Vì sao Cao Bá Quát thờng bị điểm

kém ?

+ Thái độ của Cao Bá Quát ra sao khi nhận

lời giúp bà cụ hàng xóm ?

- Yêu cầu đọc đoạn 2 và TLCH:

+ Sự việc gì xảy ra đã làm Cao Bá Quát

phải ân hận ?

+ Theo em, khi bà cụ bị quan thét lính đuổi

về, Cao Bá Quát có cảm giác thế nào ?

- 2 em lên bảng

- Lắng nghe

- Đọc 2 lợt :HS1: Từ đầu sẵn lòngHS2: TT sao cho đẹpHS3: Còn lại

Trang 18

- Yêu cầu đọc đoạn cuối và TLCH :

+ Cao Bá Quát quyết chí luyện viết chữ nh

thế nào ?

- Yêu cầu đọc lớt toàn bài và TLCH 4

+ Câu chuyện nói lên điều gì ?

- GV ghi bảng, gọi 2 em nhắc lại

HĐ3: 10’ HD đọc diễn cảm

- Gọi 3 em nối tiếp đọc từng đoạn của bài

- GT đoạn văn cần luyện đọc "Thuở đi

– mở bài : câu đầu

– thân bài : một hôm khác nhau

– kết bài : còn lại

– Câu chuyện ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát

Trang 19

Tập làm văn

Trả bài văn kể chuyện

I MụC đích, yêu cầu :

1 Biết rút kinh nghiệm về bài TLV kể chuyện ( đúng ý, bố cục, dùng từ , đặt câu và viết

đúng chính tả ) Tự sửa đợc các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hớng dẫn của GV

II đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ ghi trớc một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu, ý cần sửa chung trớc lớp

III hoạt động dạy và học :

1 Nhận xét chung bài làm của HS :

- Gọi HS đọc lại đề bài

+ Đề bài yêu cầu gì ?

- GV nhận xét chung :

* Ưu điểm :

- Hiểu đề, biết kể thay lời nhân vật và mở bài

theo lối gián tiếp

- Câu văn mạch lạc, ý liên tục

- Các sự việc chính nối kết thành cốt truyện rõ

- Có vài em cha biết kể bằng lời 1 nhân vật

- Viết trên bảng phụ các lỗi phổ biến, yêu cầu

HS thảo luận phát hiện lỗi và tìm cách sửa lỗi

- Trả vở cho HS

2 HDHS chữa bài:

- Yêu cầu HS tự chữa bài của mình bằng cách

trao đổi với bạn bên cạnh

- Giúp đỡ các em yếu

3 Học tập bài văn hay, đoạn văn tốt :

- Gọi các em hs giỏi đọc bài

- Sau mỗi HS đọc, hỏi để HS tìm ra cách dùng

từ, lối diễn đạt, ý hay

4 HD viết lại một đoạn văn :

- Gợi ý HS chọn đoạn viết lại

– sai nhiều lỗi chính tả

– sai câu, diễn đạt rắc rối…

– dùng từ cha hay…

– cha phải là mở bài gián tiếp

- Gọi HS đọc đoạn văn đã viết lại

Trang 21

II hoạt động dạy và học :

- Yêu cầu HS đọc thầm từng biểu thức và nêu

cách tính thuận tiện nhất

Trang 22

- Nhà thờng đợc xây dựng chắc chắn có sân, vườn, ao

- Trang phục truyền thống của nam là quần trắng, áo dài the, đầu đội khăn xếp đen; của nữ là váy đen, áo dài tứ thân bên trong mặc áo yếm đỏ, lng thắt khăn lụa dài, đầu vấn tóc và vấn khăn mỏ quạ

ii đồ dùng dạy học :

- Tranh, ảnh nhà ở truyền thống và nhà ở hiện nay, cảnh làng quê, trang phục, lễ hội của ngời dân ĐB Bắc Bộ

IiI hoạt động dạy và học :

Yêu cầu các nhóm dựa vào SGK, tranh,

ảnh thảo luận các câu hỏi sau :

+ Làng của ngời Kinh ở ĐB Bắc Bộ có

đặc điểm gì ?

+ Nêu các đặc điểm về nhà ở của ngời

Kinh ? Vì sao có đặc điểm đó ?

+ Làng Việt cổ có đặc điểm gì ?

+ Ngày nay, nhà ở và làng xóm ngời

Kinh ĐB Bắc Bộ có thay đổi nh thế

để tránh gió rét và đón ánh nắng vào mùa đông, đón gió biển vào mùa hạ

– thờng có lũy tre xanh bao bọc, mỗi làng có đình thờ Thành hoàng

– Làng có nhiều nhà hơn Nhiều nhà xây có mái bằng hoặc cao 2 - 3 tầng, nền lát gạch hoa Đồ dùng trong nhà tiện nghi hơn

Ngày đăng: 17/10/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w