Phân tích tác động củủa vốốn xã hội đến quyết định đa dạng hóa thu nhậậ p củủaa hhộộ gia đình nông thôn .... Tuy Tuy nhiên nhiên các các hohoạạtt có trình độ văn hóa thấ p; sảản xuấất vớ
Trang 1TP H
TP Hồồ Chí Minh, Chí Minh, năm 201 năm 20188
Trang 2Mã s
Mã sốố: 8310105 : 8310105
LU LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ ẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
Trang 3LLỜI CAM ĐOANỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan luận văn này đượ c hoàn thành do chính tay tôi thựực hiệện, không
ddẫn theo quy định
NNgườ gườ i thi thự ự c hic hiệệnn
NguyNguyễn Đình Huyễn Đình Huy
Trang 4MỤỤC LC LỤỤCC
LỜI CAM ĐOAN
CHƯƠNG I: GIỚ
CHƯƠNG I: GIỚ I THII THIỆỆU TU TỔNG QUAN ĐỀỔNG QUAN ĐỀ TÀI NGHIÊN C TÀI NGHIÊN CỨ Ứ UU 1
1.1 Đặt vấn đề 11
1.2 Câu hỏỏi nghiên cứứu u 33
1.3 Mụục tiêu nghiên cứứu u 33
1.4 Đối tượ ng và phạạm vi nghiên cứứu u 33
1.5 Phương pháp nghiên cứu u 44
1.6 Ý nghĩa thực tiễễn củủa luận văn nghiên cứu u 4 4 1.7 K ếết cấấu luận văn 44
CHƯƠNG II CHƯƠNG II : T : TỔNG QUAN CƠ SỞ ỔNG QUAN CƠ SỞ LÝ THUY LÝ THUYẾẾTT 66
2.1 Vốốn xã hộội i 66
2.1.1 Vốốn xã hộội i là là gì? gì? 66
2.1.2 Vai trò củủa vốốn xã hộội i 88
2.2 Đa dạng hóa thu nhậậ p p 99
2.2.1 Đa dạng hóa thu nhậậ p là gì ? p là gì ? 99
Trang 52.2.4 Tổổng hợ p các yếếu tốố tác động đến đa dạạng hóa thu nhậậ p từừ các nghiên
CHƯƠNG III PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨ CHƯƠNG III PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨ UU 17173.1
4.2 Phân tích tác động củủa vốốn xã hội đến quyết định đa dạng hóa thu nhậậ p củủaa
hhộộ gia đình nông thôn 3333
4.2.2 Tác động biên củủa các yếếu tốố lên đa dạng hóa thu nhậậ p p 3737
CHƯƠNG V KẾCHƯƠNG V KẾT LUT LUẬẬN VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCHN VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH 4141
5.2
Trang 65.2.1 Chính sách ưu đãi vốn vay, phát triểển vốốn xã hộội tại địa phương 42
DANH MDANH MỤỤC TÀI LIC TÀI LIỆỆU THAM KHU THAM KHẢẢOOPH
PHỤỤ L LỤỤCC
Trang 7DANH MDANH MỤỤC TC TỪ Ừ VI VIẾẾT TT TẮẮTT
Nam
SID: Chỉ số Simpson Index Diversification
Trang 8DANH MDANH MỤỤC BC BẢẢNGNGBảng 2.1: Tổng hợp các yếu tố tác động đến đa dạng hóa thu nhập từ các nghiêncứu liên quan
Trang 9DANH MDANH MỤỤC HÌNHC HÌNH
Hình 4.2: Đa dạng hóa các nguồồn thu nhậậ p theo nhóm nghềề nghiệệ p
Trang 10TÓM TTÓM TẮẮTT
Luận văn phân tích, nghiên cứu sựự ảnh hưở ng củủa vốốn xã hội đối đến quyết định đa
thôn trên địa bàn 12 tỉỉnh, thành phốố ccủủa a ViViệệt Nam; từừ đó đề xuxuấất, t, ggợ i ý các chính
sách đối vớ i chính quyềền
tham gia đào tạo nghềề, sốố thành viên trong hộộ, tiếế p p ccậận vốốn vay, tổổng diện tích đấtt
ccậy đượ c khi cầần tiềền
Trang 11CHƯƠNG I: GIỚ CHƯƠNG I: GIỚ I THII THIỆỆU TU TỔNG QUAN ĐỀỔNG QUAN ĐỀ TÀI NGHIÊN C TÀI NGHIÊN CỨ Ứ UU1.1.
1.1 ĐặĐặt vt vấn đềấn đề Sau 32 năm thực hiện đổi mớ i, Việệt Nam từừ một nướ c nông nghiệệ p lạạc hậậu vớ i trên
ccủa ngườ i dân ở đây chchủủ yyếếu u ddựựa vào sảản n xuxuấất nông nghiệệ p p Tuy Tuy nhiên nhiên các các hohoạạtt
có trình độ văn hóa thấ p; sảản xuấất vớ i quy mô nhỏỏ l lẻẻ, manh mún khó có thểể chuyên
chưa hoàn thiện, chưa đi vào chiều sâu, ngườ i nông dân ít có điều u kikiệện áp dụụng
Hoạt động sảản xuấất nông nghiệệ p cũng chịu nhiều tác động khách quan củủa các yếếuu
ssảản phẩm đa dạng ng ccủa ngườ i tiêu dùng gây khó khăn không nhỏ đến đờ i sốống củủaa
ngườ i dân Đầu tiên, Việệt Nam nằằm trong khu vựực c chchịịu nhiềềuu ảnh hưở ng ng ccủủa a bbấấtt
thườ ng ng ccủủa a ththờ i i titiếết và tình tr ạạng biến đổi khí hậậu toàn cầu làm gia tăng các loạii
thiên tai như lũ lụt, t, hhạạn hán, đã để llạại i nhnhữững ng hhậậu u ququảả khôn lườ ng, thiệệt t hhạại i nnặặng
Trang 12ứứng nhu cầầu u ccủa ngườ i tiêu dùng Thứứ ba, giá cảả các loạại nông sảản trên thịị trườ ng
biến động thất thường, thườ ng xuyên xảảy ra tình tr ạng “đượ c mùa mất giá” gây mấấtt
ổn định nguồồn thu nhậậ p củủa nông dân Bên cạnh đó, nông sảản nhậậ p khẩẩu ngày càng
được người tiêu dùng ưa chuộng cũng gây khó khăn đối vớ i nông sảản Việệt Nam Vì
đặc c bibiệt khó khăn, vùng sâu vùng xa, vùng dân tộc thiểểu u ssố, khó có điều u kikiện để
chuyên môn hóa thì đa dạng hóa thu nhậậ p là cách thứức hợp lý để tăng thu nhập, đảm
bảảo cuộộc sống cho người dân Ngoài ra, đa dạng hóa thu nhập cũng là một phương pháp
pháp đểđể ssửử ddụụng hiệệu u ququảả các nguồồn n llựực c MMở r r ộộng loạại hình sảản n xuxuấất kinh doanh
giúp cho ngườ i dân phốối hợp đượ c các nguồồn lựực mộột cách tối ưu.
Do
đó có vốn con ngườ i, vốốn tài chính và vốốn xã hộội (Tr ầần Tiếến Khai và Nguyễễn Ngọọcc
Danh, 2014) Trong đó, vốn xã hội đượ c quan niệệm là mộột t loloạại i vvốốn, bên cạạnh các
loạại vốn khác như vốn kinh tếế, vốn văn hóa, vốn con người Cho đến nay, đã có rấtt
những đề tài nghiên cứu đượ c các họọc c gigiảả trong nướ c quan tâm trong những năm
ggần đây Vì vậy, nghiên cứứu u vvềề tác động ng ccủủa a vvốốn xã hộộii ở ViViệệt Nam, nhấất là khu
Trang 13vvựực nông thôn có thểể giúp chúng ta nhậận ra vai trò củủa vốốn xã hộội trong việệc nâng
cao đờ i i ssốống, cảải thiệện sinh k ếế và và mmứức thu nhậậ p p ccủủa các hộộ gia đình ở nông thôn
ssốố liệu VARHS 2016 để phân tích xem liệệu u vvốốn xã hộội củủa a mmộột hộộ gia đình có ảnh
hưởng đến đa dạng hóa thu nhậậ p p ccủủa các hộộ gia đình đó hay không để ttừừ đó cóchính sách liên quan đến vốốn xã hộội phù hợp giúp các gia đình nông thôn nâng cao
việệc hoạch định chính sách và biệện pháp nhằằm phát triểển nông thôn
1.2 Câu h1.2 Câu hỏỏi nghiên ci nghiên cứ ứ uu
1.3 M1.3 Mụục tiêu nghiên cc tiêu nghiên cứ ứ uuPhân tích tác động củủa vốốn xã hội đến quyết định đa dạng hóa thu nhậậ p củủa các hộộ
gia đình nông thôn Việt Nam
1.4
1.4 Đối tƣợ Đối tƣợ ng và phng và phạạm vi nghiên cm vi nghiên cứ ứ uuĐối tượ ng nghiên cứứu trong luận văn này là các hộ gia đình sống ở vùng nông thôn
Việt Nam tham gia đa dạng hóa thu nhậậ p dựựa trên bộộ dữữ liệệuu “Điề u tra hộộ gia đình
tiế p cậận nguồồn l ực và đánh giá tác động chương trình hỗ tr ợ ngành nông nghiệệ p và phát triển nông thôn” (VARHS) năm 2016
này đượ c c llấấy y mmẫẫu u llạại i ttừừ mmẫẫu VHLSS 2004 ở các vùng nông thôn củủa 12 tỉỉnh
VARHS, Hà Tây cũ, Phú Thọ, Lào Cai, Điện Biên, Lai Châu, Nghệệ An, Quảảng
Nam, Nam, Khánh Khánh Hoà, Hoà, Đăk Đăk Lăk Lăk , , Đăk Đăk Nông, Nông, Lâm Lâm ĐồĐồng và Long An (và mẫẫu VHLSS
năm 2002 ở Hà Tây, Phú Thọọ, , QuQuảảng Nam và Long An) Tuy nhiên, mẫẫu này
Trang 14trước đây có xu hướ ng thiên vềề các hộộ gia đình lớ n tn tuuổi hơn Để g giiảải quyếết t vvấn đề
này và để thay thếế các hộộ gia đình không thể phỏỏng vấấn lạại, mẫẫu cho VARHS 2012
đã đượ c mở r ộộng thêm 544 hộộ mớ i, lấấy mẫẫu từừ cuộộc Tổng điều tra năm 2009 50 hộ
gia đình đã đượ c c llấấy y mmẫẫu u ngngẫu nhiên để thay thếế các hộộ gia đình mà không thể
Đắk Lắk; Đắk Nông; Lào Cai; Điện Biên; Lai Châu; Phú Thọọ và Long An
1.5
1.5 Phương pháp nghiên cứ Phương pháp nghiên cứ uu
luận văn sử ddụụng mô hình Tobit k ếết t hhợ p p vvớ i i phphầần n mmềềm STATA để xem xét ảảnh
1.6 Ý nghĩa thự 1.6 Ý nghĩa thự c tic tiễễn cn củủa lua luận văn nghiên cứ ận văn nghiên cứ uu
Đa dạng hóa thu nhậậ p là mộột chiến lượ c nhằằm giảảm thiểểu r ủủi ro thu nhập cho ngườ ii
nông dân, đây cũng là một phương pháp để ssửử ddụụng hiệệu u ququảả các nguồồn n llựực, c, mmở
Việc xác định vốốn xã hội có tác động đến quyết định đa dạng hóa thu nhậậ p củủa các
hhộộ gia đình ở nông thôn hay không sẽẽ giúp đưa ra đượ c nhiềều u kikiếến nghị, đề xuxuấấtt
giúp làm tăng chiến lược đa dạng hóa thu nhậậ p Từừ đó góp phầnn ổn định cuộộc sốống
1.7 K 1.7 K ếết ct cấấu luu luận vănận văn
Luận văn gồm 5 chươngận văn gồm 5 chương::
Trang 15+ Chương 1: Giớ i thiệệu tổổng quan nghiên cứứu và giảải thích tầầm quan tr ọọng khi thựựcc
+ Chương 2: Đưa ra cơ sở lý thuyết liên quan đến vấn đề nghiên cứứu
+ Chương 3: Trình bày mô hình, thiếết t k k ếế mô hình và nêu rõ phương pháp nghiên
+ Chương 4:Thểể hiệện k ếết quảả nghiên cứứu, thảảo luậận k ếết quảả
+ Chương 5: K ếết luậận, gợ i ý chính sách, chỉỉ ra nhữững mặặt giớ i hạạn củủa luận văn và
đề ra hướ ng nghiên cứứu tiếế p theo
Trang 16CHƯƠNG IICHƯƠNG II : T : TỔỔNG QUANNG QUAN CƠ SỞ CƠ SỞ LÝ THUY LÝ THUYẾẾTTTrong chương này, luận văn sẽ trình bày mộột sốố khái niệệm vềề vốốn xã hộội, hoạt động
đa dạng hóa thu nhậậ p và p và luluận văn sẽ tóm lượ t mộột sốố nghiên cứứu tạại nhiềều quốốc gia
khác để chọọn mộột sốố biếến phù hợp đưa vào luận văn.
2.1 V2.1 Vốốn xã hn xã hộội.i
2.1.1 V2.1.1 Vốốn xã hn xã hộội là gì?i là gì?
đưa vào nghiên cứu u ttừừ nhnhững năm đầu u ththếế k k ỷỷ XX, bắắt nguồồn n ttừừ nghiên cứứu u ccủủaa
như Bourdieu (1986), Coleman (1988) hay Putnam (2000), tuy nhiên mỗi ngườ i lạạii
định nghĩa vốn xã hộội dựa trên hướ ng tiếế p cậận củủa mình, vì vậy đến ngày nay, vẫẫnn
chưa có một định nghĩa thống nhấất vềề vốốn xã hộội.i
tương tự như các loại i vvốốn khác có thểể tích lũy để ttạạo lợ i nhuậận, có thểể chuyểển hóa
tương tác qua lại với nhau, Bourdieu cũng cho rằng quy mô vốốn xã hộội củủa mộột cá
Trang 17Coleman (1988) lại có quan điểm ngượ c lạại vớ i Bourdieu, ông cho r ằằng vốốn xã hộộii
con ngườ i có trách nhiệệm, sẵn sàng giúp đỡ và có lòng tin vào sựự hợ p tác vớ i nhau
chuẩẩn mựực phổổ biếến và làm đơn giản hóa sựự hợ p tác p tác Putnam nêu Putnam nêu bbật hai đặc điểm
chỉỉ cạạn kiệệt nếu không đượ c sửử dụụng Putnam tin r ằằng niềềm tin là thành phầần quan
Như vậy, Như vậy, Putnam cũng Putnam cũng có cùng có cùng quan điểquan điểm vớ i Coleman khi cho r ằằng vốốn xã hộội là
trong nhóm như một nềền tảảng củủa vốốn xã hộội Sựự tin tưở ng mộột nhóm xã hội nào đó làm tăng mong muốn tham gia vào nhóm củủa các cá nhân Tuy nhiên, sựự tin tưở ng
thành viên trong nhóm
Trang 18Có thểể thấấy tạại thời điểm hiệện tạại, khái niệệm vốốn xã hộội vẫn đang đượ c tiếế p tục đượ cc
phần vào làm phong phú hơn định nghĩa và cách áp dụng vốốn xã hộội trong từừng bốốii
ra bằng cách đầu tư vào mạng lướ i xã hộội và các mốối quan hệệ; có thểể khai thác giá
2.1.2 Vai trò c2.1.2 Vai trò củủa va vốốn xã hn xã hộộii
chí lòng tin và có đi có lại Vì có sựự tin tưở ng, vốốn xã hộội cho phép mọi ngườ i hành
ít hơn Thật t vvậậy, vớ i những ngườ i bạn tin tưởng và tin tưở ng ng bbạạn, sau nhiều năm ít
có
niềm tin lên ưu tiên hàng đầu để xây dựựng ng mmốối quan hệệ trong các tổổ chchứức có tính
Ngoài ra
hhệệ trong gia đình và cộng đồng nhất để hình thành vốn con ngườ ii ở thếế hệệ tiếế p theo,
Trang 19vvốốn xã hộội i ccủủa a phphụụ huynh ảnh hưởng đến thành tích họọc c ttậậ p p ccủủa con cái Theo
trưở ng kinh tếế (Woolcock, 2001) Theo Tr ầần n HHữu Dũng (2003), bằng ng yyếếu u ttốố niniềềm
(1998) địnnh nghĩa đa dạng hóa thu nhậậ p p là là ssựự tăng lên về ttỷỷ t tr r ọọng và sốố lượ ng các
kiếm thêm đượ c từừ các hoạt động không liên quan tr ựực tiếp đến việc đầu tư sản xuấấtt
chưa đa dạng hóa thu nhậậ p
Trang 202.2.2 Lý do cho vi2.2.2 Lý do cho việệc thc thự ự c hic hiện đa dạện đa dạng hóa thu nhng hóa thu nhậậpp
những nước đang phát triển n llạại áp dụng phương thức đa dạng hóa các hoạt động
nhập hơn so vớ i hộộ chuyên môn hóa Quảản lý r ủủi ro có thểể giúp lý giảải cho việc đa
phi
thấp có xu hướ ng ng ttạạo ra nhiềều nguồồn thu nhập hơn những ng hhộộ ở vùng có tiềm năng
sinh thái cao
trườ ng hay thịị trườ ng hoạt động kém hiệệu quảả (Reardon et al., 1992) Ví dụụ nếếu hộộ
có quá ít đất để có thểể ssửử ddụụng ng hhết lao động ng ccủa gia đình thì có thể mua hoặặc thuê
thêm đất Tuy nhiên nếếu thịị trường đất đai không tồn tạại hoặặc hoạt động kém thì hộộ
lao động làm thuê ngay cảả khi lợ i nhuậận trên tiềền công thấấ p p MMặặt khác nếếu u ththịị
trườ ng tiềền n ttệệ hohoạt động không hiệệu u ququảả và và hhộộ llạại thiếếu u titiềền n mmặặt thì hộộ có thểể ssửử
Trang 21Thứứ ba, năng suất lao động trong mộột t hohoạt động có thểể có tính thờ i i vvụụ cao, tạạo ra
động cơ để thựực hiệện thêm các hoạt động khác nữa khi năng suất củủa hoạt động thứứ
yyếếu dựa vào nước mưa và nơi canh tác một vụụ trong năm Điều này cũng lý giải sựự
Thứứ tư, tính không đồng nhấất t vvềề k k ỹỹ năng hay cơ hội i viviệệc làm củủa các thành viên
trong gia đình có thể thúc đẩy y hhộộ đa dạng hóa Thậậm chí ngay cảả ttừừng thành viên
Thứứ năm, nguồn thu nhậậ p p có có ththểể được thúc đẩy y bbở i i ssựự k k ếết t hhợ p p ccủủa nhu cầầu tiêu
dùng đa dạng và chi phí giao dịịch cao trong việệc mua hàng tiêu dùng (Gigane and
2.2.3 M2.2.3 Mộột st sốố ch chỉỉ tiêu đo lường đa dạtiêu đo lường đa dạng hóa thu nhng hóa thu nhậậpp
* S ố lượ ng các nguồồn thu nhập được đo lườ ng thông qua chỉ ỉ số ::
NIS (The number of sources ): là là ssốố lượ ng các nguồồn thu nhậậ p p ccủủa nông hộộ Chỉỉ
ssốố này đượ c giớ i thiệệu bở i Minot et al (2006), Ibrahim et al (2009)
* T ỷ l ệệ các nguồồn thu nhập được đo lườ ng thông qua chỉ ỉ số ::
ChChỉỉ s sốố Simpson (Simpson Index Diversification - SID) Simpson (Simpson Index Diversification - SID) (Minot, 2006)
Trang 22Đa dạng hóa thu nhậậ p p có có ththểể được đo lườ ng ng bbằằng chỉỉ ssốố Simpson (SID), chỉỉ ssốố
định:
SID=
1-∑∑
Trong đó Pi là tỷ tr ọọng củủa nguồồn thu nhậậ p thứứ i trong tổổng thu nhậậ p củủa hộộ và n là
hoàn toàn chuyên môn hóa) đến 1- đa dạng hóa hoàn toàn; và vớ i k nguồồn thu nhậậ p
* Chỉ ssố S Shahannonnon-Wean-Weavever r ((MMaaggururrraan, n, 1991998)8)
đó càng đa dạng hóa
SW = - ∑∑
Trong đó Pi là tỷ tr ọọng củủa nguồồn thu nhậậ p thứứ i trong tổổng thu nhậậ p củủa hộộ Chỉỉ sốố
2.2.4 T2.2.4 Tổổng ng hhợ ợ p các yp các yếếu u ttốố tác động đến đa dạtác động đến đa dạng hóa thu nhng hóa thu nhậập p ttừ ừ các nghiên các nghiênccứ ứ u liên quan.u liên quan
đa dạng hóa thu nhậậ p (như Ellis,2000 ; Minot et al., 2006; Võ Văn Tuấn, 2015;…)
như: Đặc điểm m hhộộ gia đình; Nguồn n vvốốn xã hộội; Nguồồn n vvốốn n ttựự nhiên; Yếếu u ttốố địaa
phương.
Trang 232.2.4.1 Nhóm2.2.4.1 Nhóm yếuyếu tố nguồn vốn xã hộitố nguồn vốn xã hội
Các mối quan hệ xã hội của hộ Tiêu chí để đánh giá nguồn vốn xã hội là có thamgia vào chính quyền hay các tổ chức chính trị xã hội của địa phương hay không; có
quan hệ với viên chức công quyền hay không Vốn xã hội có tác động dương, cácmối quan hệ xã hội có vai trò mở rộng sự tham gia của các thành viên trong gia đìnhđối với nhiều hoạt động kinh tế (Stefan Schwarze and Manfred Zeller, 2005; TrầnTiến Khai và Nguyễn Ngọc Danh, 2014).
2.2.4.2 Nhóm2.2.4.2 Nhóm yếuyếu tố đặc điểm hộ gia đìnhtố đặc điểm hộ gia đình
-
tăng thì sự đa dạng hóa thu nhậậ p p càng càng ít ít Nguyên Nguyên nhân nhân là là do do các các chchủủ hhộộ càng lớ nn
(Bernard et al., 2014)
Trình độ họọc vấấn củủa chủủ hộộ có tác động dương đến đa dạng hóa thu nhập Nghĩa
càng gia tăng Nguyên nhân là chủ hộộ có trình độ họọc vấn càng cao thì cơ hội i viviệệcc
Trang 24Tham gia đào tạo nghềề: trong hộộ có ít nhất 1 ngườ i có bằằng dạạy nghềề ngắắn hạạn tr ở
lên có tác động dương đến đa dạng hóa thu nhập Tương tự như trình độ hhọọc c vvấấnn
hơn (Hứa Thịị Phương Chi, 2015)
- Khảả năng tiế p p ccậận các nguồồn n vvốốn chính thức: Có tác động dương Các hộ có khảả
năng tiế p p ccậận n vvốốn chính thứức nhiều hơn trong vòng 5 năm sẽ có khảả năng đa dạng
Dân tộc kinh: nghiên cứu của Lê Thanh Nhã (2015) thực hiện tại tỉnh Trà Vinh
cho kết quả dân tộc kinh có mức độ đa dạng hóa thu nhập cao hơn các dân tộc khác,tác động dương Nghiên cứu khác của Nguyên Chương và Trần Như Quỳnh (2015) phân tích dữ
phân tích dữ liệu vùng liệu vùng duyên hải Nam Truduyên hải Nam Trung Bộ và ng Bộ và nghiên cứu của nghiên cứu của Trần Tiến KhaiTrần Tiến Khai
và Nguyễn Nguyễn Ngọc Ngọc DanhDanh (2014) nghiên cứu dữ liệu nông thôn Việt Nam năm 2010cho kết quả dân tộc kinh có tác động âm đến đa dạng hóa thu nhập Nghiên cứu củaBarrett (2001) và Lê Tấn Nghiêm (2010) cho kết quả các dân tộc thiểu số ít có cơhội đa dạng hóa hơn dân tộc Kinh
2.2.4.3 Nhóm2.2.4.3 Nhóm yếuyếu tố nguồn vốn tự nhiêntố nguồn vốn tự nhiên
2.2.4.4 Nhóm2.2.4.4 Nhóm yếuyếu tố điều kiện địa phươngtố điều kiện địa phương
Trang 25Có đườ ng ô-tô, điện lướ i quốốc gia, thủủy lợi có tác động dương đến đa dạng hóa thu
nhập (Nguyên Chương và Tr ần Như Quỳnh, 2015)
như một hình thứức c ttựự bbảảo o hihiểểm (Schwarze and Zeller, 2005; Tr ầần n TiTiếến Khai và
Bảng 2.1Bảng 2.1:: Tổng hợp các yếu tố tác động đến Tổng hợp các yếu tố tác động đến đa dạng hóa thu nhập từ đa dạng hóa thu nhập từ các nghiêncác nghiên
cứu liên quan
độđộngng Tác giTác giảả
NguNguồồn n vvốốnn
xã h
xã hộộii
một ngườ i quen làm trong bộộ máy
Trang 26Nhóm Tên Tên bibiếếnn Tác
độđộngng Tác giTác giảả Đào tạo: là biếến dummy, nhậận giá tr ịị 1
ngượ c lạại nhậận giá tr ịị 0
(+) Hứứa Thịị Phương Chi
Khảả năng tiế p p ccậận n vvốốn vay: nhữững ng hhộộ
Khai/ Võ Văn Tuấnn
Diện tích đất nông nghiệệ p p là là didiệện tích
(-) Võ Văn Tuấnn
YYếếu u ttốố địđịaaphươngphương
Trang 27CHƯƠNG III PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨ CHƯƠNG III PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨ UU3.1 Khung phân tích:
Khung phân tích đượ c xây dựựng dựựa trên phầần tổổng hợ p các yếếu tốố tác động đến đa
vào cơ sở lý thuyếết vềề vốốn xã hội trong chương II bao gồm sốố lượ ng thành viên củủaa
Danh, 2014)
Trang 28Đặc điể Đặc điểm c m củ ủa h a hộộ gia đình gia đình
- Tổổng di ng diện tích đấ ện tích đất nông nghi t nông nghiệệ p p
Y Yếếu t u tốố địa phương địa phương
- Kho
- Khoảảng cách t ng cách từừ h hộộ đến đườ đến đườ ng nh ng nhựựaa
- Thiên tai
SID SID
Hình 3.1: Khung phân tích
Nguồồn: T ổ ng hợ p củủa tác giảả
Trang 293.2 Dữ liệu :3.2 Dữ liệu : Nghiên cứ Nghiên cứu u này này sử sử dụng dụng bộ bộ dữ dữ liệu liệu VARHS VARHS 2016 2016 (Điều (Điều tra titra tiếp ếp cận cận nguồn nguồn lực lực hộhộgia đình nông thôn Việt Nam năm 2016), do UNU WIDER hỗ trợ Viện Quản lý
Kinh tế Trung Ương (CIEM) thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Viện Chính sách chiếnlược Nông nghiệp và Phát triển Nông Nông thôn thôn (IPSARD) (IPSARD) thuộc thuộc Bộ Bộ Nông Nông nghiệp nghiệp vàvàPhát triển Nông thôn, Viện Khoa học Lao động và Xã hội (ILSSA) thuộc Bộ Laođộng, Thương binh và Xã hội thực hiện Dữ liệu điều tra thông tin của 2.699 hộ giađình nông thôn tại 12 tỉnh Việt Nam là: Hà Tây (nay nhập vào Hà Nội), Lào Cai,Phú Thọ, Lai Châu, Điện Biên, Nghệ An, Quảng Nam, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng và Long An
Dữ liệu năm 2016 được cập nhập từ điều tra lại các hộ gia đình trong bộ dữ liệu
VHLSS 2004 và mở rộng điều tra thêm 544 hộ mới để thay thế các hộ gia đìnhkhông thể phỏng vấn lại
3.3 Mô tả các biến:
3.3 Mô tả các biến:
3.3.1 Biến phụ thuộc (SID):
3.3.1 Biến phụ thuộc (SID):
Luận văn sử dụụng chỉỉ sốố SID (Simpson Index Diversification) để đo lườ ng mức độ
đa dạng hóa thu nhậậ p củủa nông hộộ
3.3.2 Biến độc lập:
3.3.2 Biến độc lập:
nhậậ p củủa hộộ cao hơn.
Trang 30-
- BiBiếến n ssốố ngườ i i nhnhờ ccậậyy (nhocay): BiBiến được đo lườ ng ng bbằằng ng ssốố ngườ i i hhộộ có thểể
nhờ ccậy đượ c khi cầần tn tiiềền Hộộ gia đình càng có nhiều u mmốối quan hệệ có thểể nhnhờ ccậậyy
tương quan (+), biến này quan hệệ đồng biếến với đa ddạạng hóa thu nhậậ p
một ngườ i quen làm trong bộộ máy chính quyềền, bằng 0 trong trườ ng hợ p khôn p không cóg có
ngườ i quen nào làm trong chính quyền Đối i vvớ i i hhộộ gia đình có ngườ i quen làm
3.3.3 Bi
3.3.3 Biếến kin kiểểm soát:m soát:
* Nhóm đặc điể
* Nhóm đặc điểm hm hộộ gia đìnhgia đình
thường đóng vai trò chủ đạo trong việệc quyết định kinh tếế của gia đình và thườ ng có
xu hướ ng mạạo hiểm hơn nữ giớ i, vì vậậy tác giảả k ỳỳ vọọng biếến sẽẽ tương quan (+), thể
- Biếến tuổổi củủa chủủ hộộ (tuoi_ch): (tuoi_ch): Đượ c tính bằằng sốố năm sống củủa chủủ hộộ Tuổổi củủaa
chủủ hộộ càng cao thườ ng e ngại đối vớ i r ủi ro hơn những ngườ i tr ẻẻ tuổi nên thườ ng ít
-
Trình độ họọc vấấn củủa chủủ hộộ càng cao thì chủủ hộộ có nhậận thức càng cao, thườ ng cónhiều cơ hội tiếế p cậận vớ i các hoạt động tạạo ra thu nhập hơn những người có trình độ
hhọọc vấấn thấp Đồng thờ i những người có trình độ họọc vấn cao thườ ng có mức độ k ỳỳ
Trang 31giảả k ỳỳ vọọng biến tương quan (+), thể hiệện quyết định đa dạng hóa thu nhậậ p củủa hộộ
cao hơn khi học vấấn củủa chủủ hộộ cao
- Biến đào tạoo (daotao_ho): Là biếến giảả, biếến nhậận giá tr ịị bằằng 1 khi hộộ gia đình có
có cơ hội tiếế p cậậnn ứứng dụụng k ỹỹ thuậật, quy trình canh tác nông nghiệệ p hiện đại, giúp
phi
-
càng đông thành viên thì hộ gia đình có khả năng tiế p p ccậận và làm việệc trong các
hhộộ gia đình càng đông thành viên thì quyết định đa dạng hóa thu nhậậ p p ccủủa a hhộộ cao
hơn.
nhiều cơ hội để ttạạo ra các nguồồn thu nhậậ p p ttừừ các hoạt động phi nông nghiệệ p p TácTác
quyết định đa dạng hóa thu nhậậ p củủa hộộ cao hơn những hộộ không vay
làm hơn so vớ i các dân tộộc khác nên mức độ đa dạng hóa cao hơn Tác giả k ỳỳ vọọng
biến tương quan (+), thể hiệện hộộ gia đình là ngườ i Kinh thì quyết định đa dạng hóa
* Nhóm ngu
* Nhóm nguồồn vn vốốn tn tự ự nhiên: nhiên:
hhộộ có điều kiện để đầu tư tập trung tăng năng suất trong sảản xuấất nông nghiệệ p, còn
Trang 32hhộộ gia đình có tổng diện tích đất nông nghiệệ p thấp ít có điều kiệện tạạo thu nhậậ p trong
hhộộ này có xu hướng đa dạng hóa thu nhậậ p Tác giảả k ỳỳ vọọng biến tương quan (-), thểể
* Nhóm y
* Nhóm yếếu tu tốố địa phương:địa phương:
-
hán, bão … Khi thườ ng xuyên gặặ p p phphảải i nhnhữững ng r r ủủi ro vềề thiên tai, thiệệt t hhạại mùa
tương quan (+).
BBảảng 3.1:ng 3.1: K ỳỳ vọọng củủa các biếến trong mô hình
vvọọngng
NguNguồồn vn vốốnn
xã h
xã hộộii
(+)
Sốố ngườ i nhờ cậậyy (nhocay): Biến được đo lườ ng bằằng sốố
ngườ i hộộ có thểể nhờ cậy đượ c khi cầần tiềền
(+)
(+)