1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TÁC ĐỘNG CỦA SMARTPHONE ĐẾN GIỚI TRẺ HIỆN NAY BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KINH TẾ

49 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

K K ếết qut quảả b bảảng 6 cho thng 6 cho thấấy nhân ty nhân tốố Samartphone Samartphone Addiction SA Addiction SA bao gbao gồm 5 thang đoồm 5 thang đoSA_1, SA_2, SA_3, SA_4, SA_5 trong

Trang 1

Môn Kinh tếế  lượ  lượ ng ng ứứng d ng dụụng trong Kinh Doanh L Lớ  ớ  p D03  p D03  ng trong Kinh Doanh

 Nhóm 1

Ti Tiểểu lu u luậận k  n k ếết thúc h t thúc họọc ph c phầầnn

Tp Hồồ Chí Minh, ngày 31 tháng 12  Chí Minh, ngày 31 tháng 12 năm 2018 năm 2018  

TRƯỜNG ĐẠ

TRƯỜNG ĐẠI H I HỌ ỌC NGÂN HÀNG TP H C NGÂN HÀNG TP HỒ Ồ CHÍ MINH  CHÍ MINH  

KHOA QU KHOA QUẢ Ả N TR   N TR ỊỊ KINH DOANH  KINH DOANH  

Trang 2

Ký tên

Trang 3

Mụ ục l c lụ ụcc

LL ờ i m ở    đầ u   0

1.1    Chủủ  đề đề nghiên c  nghiên cứứu: u:   0

1.2    Mục đích nghiên cứ ục đích nghiên cứu: u:   0

1.3    Mô hình các tác nhân:   0

1.4    B Bảảng kh ng khảảo sát: o sát:   0

1    TH Ố NG KÊ MÔ T Ả : NGU Ồ N PHÂN TÍCH PH Ầ N M  Ề M SPSS   4

1.1 B 1.1 B Ả NG 1: Statistics 4

1.2 B 1.2 B Ả NG 2: B Ả NG T Ầ N S Ố  BI  Ế  N GI Ớ I TÍNH 4

1.3 B 1.3 B Ả NG 3: B Ả NG T Ầ N S Ố  BI  Ế  N KHU V Ự C SINH S Ố NG 4

1.4 B 1.4 B Ả NG 4: B Ả NG T Ầ N S Ố  BI  ẾN ĐỐI TƯỢ NG 4

1.5 B 1.5 B Ả NG 5: B Ả NG T Ầ N S Ố  BI  Ế  N M ỨC ĐỘ  S Ử  D Ụ NG 5

2    TH Ố NG KÊ BI  ẾN ĐỊNH LƯỢ  NG:   5

2.1 B 2.1 B Ả NG 6: MIÊU T Ả    CHO THANG ĐO CỦ A BI  Ế  N SMARTPHONE ADDICTION ( SA) 5

2.2 B 2.2 B Ả NG 7: MIÊU T Ả    CHO THANG ĐO CỦ A BI  Ế  N DIGITAL OVERLOAD (DO) 6

2.3 B 2.3 B Ả NG 8: MIÊU T Ả    CHO THANG ĐO CỦ A A BI BI  Ế  N LIFE STRESSOR (LS) 7

2.4 B 2.4 B Ả NG 9: MIÊU T Ả    CHO THANG ĐO CỦ A A BI BI  Ế  N ACADEMIC PERFORMANCE (AP) 8

2.5 B 2.5 B Ả NG 10: MIÊU T Ả    CHO THANG ĐO CỦ A A BI BI  Ế  N N RETENTION (RT) RETENTION (RT) 8 8 2.6 B 2.6 B Ả NG 11: MIÊU T Ả    CHO THANG ĐO CỦ A A BI BI  Ế  N N SOCIAL WELLBEING (SW) SOCIAL WELLBEING (SW) 9 9 3    TH Ố NG KÊ K  Ế  T H Ợ  P:   10

3.1 B 3.1 B Ả NG 12: B Ả NG TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  Ế  N GI Ớ I TÍNH VÀ BI  Ế  N (SA) 10

3.2 B 3.2 B Ả NG 13: B Ả NG TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  Ế  N GI Ớ I TÍNH VÀ BI  Ế  N (DO) N (DO) 11 11 3.3 B 3.3 B Ả NG 14: : B Ả NG TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  Ế  N GI Ớ I TÍNH VÀ BI  Ế  N (LS) 12

3.4 B 3.4 B Ả NG 15 : B Ả NG TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  Ế  N GI Ớ I TÍNH VÀ BI  Ế  N (AP) 13

3.5 B 3.5 B Ả NG 17 : B Ả NG TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  Ế  N GI Ớ I TÍNH VÀ BI  Ế  N (RT) N (RT) 13 13 3.6 B 3.6 B Ả NG 18 : B Ả NG TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  Ế  N GI Ớ I TÍNH VÀ BI  Ế  N (SW) 14

3.7 BANG BANG 19: 19: B B Ả NG TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  Ế  N KHU V Ự C SINH S Ố NG VÀ BI  Ế  N (SA) 15

3.8 B 3.8 B Ả NG 20: B Ả NG TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  Ế  N KHU V Ự C SINH S Ố NG VÀ BI  Ế  N (DO) 16

3.9 B 3.9 B Ả NG 21 : B Ả NG TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  Ế  N KHU V Ự C SINH S Ố NG VÀ BI  Ế  N (LS) N (LS) 17 17 3.10 B Ả NG 22: B Ả NG TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  Ế  N KHU V Ự C SINH S Ố NG VÀ BI  Ế  N (AP) 18

3.11 B Ả NG 23:TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  Ế  N KHU V Ự C SINH S Ố NG VÀ BI  Ế  N (R N (RT) T) 18 18

Trang 4

3.13 B Ả NG 25 :TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  Ế  N M ỨC ĐỘ  S Ử  D Ụ NG VÀ BI  Ế  N (SA) 20

3.14 B Ả NG 26 :TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  Ế  N M ỨC ĐỘ  S Ử  D Ụ NG VÀ BI  Ế  N (DO) 21

3.15 B Ả NG 27 :TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  Ế  N M ỨC ĐỘ  S Ử  D Ụ NG VÀ BI  Ế  N (LS) 23

3.16 B Ả NG 28 :TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  Ế  N M ỨC ĐỘ  S Ử  D Ụ NG VÀ BI  Ế  N (AP) 24

3.17 B Ả NG 29 :TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  Ế  N M ỨC ĐỘ  S Ử  D Ụ NG VÀ BI  Ế  N (RT) 25

3.18 B Ả NG 30 :TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  Ế  N M ỨC ĐỘ  S Ử  D Ụ NG VÀ BI  Ế  N (RT) 26

3.19 B Ả NG 31 :TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  ẾN ĐỐI TƯỢ NG VÀ BI  Ế  N (SA) 27

3.20 B Ả NG 32 :TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  ẾN ĐỐI TƯỢ NG VÀ BI  Ế  N (DO) 28

3.21 B Ả NG 33 :TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  ẾN ĐỐI TƯỢ NG VÀ BI  Ế  N (LS) 29

3.22 B Ả NG 33 :TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  ẾN ĐỐI TƯỢ NG VÀ BI  Ế  N (AP) 30

3.23 B Ả NG 34 :TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  ẾN ĐỐI TƯỢ NG VÀ BI  Ế  N (RT) 31

3.24 B Ả NG 35:TH Ố NG KÊ MÔ T Ả  CHO BI  ẾN ĐỐI TƯỢ NG VÀ BI  Ế  N (SW) 32

4    KI  ỂM ĐỊNH ĐỘ  TIN C Ậ Y D Ữ  LI ỆỆ U:   33

4.1 KI 4.1 KI  ỂM ĐỊNH ĐỘ  TIN C Ậ Y N Ộ I B Ộ : 33

4.1.1 Ki 4.1.1 Ki  ểm tra độ  tin c ậậ y n ộộ i b ộộ  bi  ế  n SA: 33

4.1.2 Ki 4.1.2 Ki  ểm tra độ  tin c ậậ y n ộộ i b ộộ  bi  ế  n DO: 33

4.1.3 Ki 4.1.3 Ki  ểm tra độ  tin c ậậ y n ộộ i b ộộ  bi  ế  n LS: 34

4.1.4 Ki 4.1.4 Ki  ểm tra độ  tin c ậậ y n ộộ i b ộộ  bi  ế  n AP: 34

4.1.5 Ki 4.1.5 Ki  ểm tra độ  tin c ậậ y n ộộ i b ộộ  bi  ế  n RT: 35

4.1.6 Ki 4.1.6 Ki  ểm tra độ  tin c ậậ y n ộộ i b ộộ  bi  ế  n SW: 35

4.2 Ki 4.2 Ki  ểm tra độ  tin c ậậ y bên ngoài  –  ki  ểm ta độ  tin c ậậ y c  ấ  u trúc (ki  ểm tra tính tương tác giữ a các bi  ế  n): 36 4.2.1 B 4.2.1 B ảả ng 4.2.1 KMO and Bartlett's Test: 36

4.2.2 B 4.2.2 B ảả ng 4.2.2 H ệệ  s  ố  EIGENT VALUE và t  ổ ng ph  ần trăm phân tích:   36

4.2.3 B 4.2.3 B ảả ng 4.2.3 Ma tr ậậ n xoay nhân t  ố  l l  ầ n 1: 36

4.2.4 B 4.2.4 B ảả ng 4.2.4 Ma tr ậậ n xoay nhân t  ố  l l  ầ n 2: 37

4.2.5 B 4.2.5 B ảả ng 4.2.5 Ma tr ậậ n xoay nhân t  ố  l l  ầ n 3: 38

5    PHÂN TÍCH MÔ HÌNH H Ồ I QUY TUY  ẾN TÍNH ĐA BIẾ  N:   39

5.1.1 B 5.1.1 B Ả NG H ỆỆ  S Ố    XÁC ĐỊ NH MÔ HÌNH Model Summaryb 39

5.1.2 B 5.1.2 B Ả NG KI  ỂM ĐỊ NH ANOVAa 39

5.1.3 B 5.1.3 B Ả NG H ỆỆ  S Ố  H Ồ I QUY CÁC BI  Ế  N Coefficientsa 40

6    KI  Ể M TRA S Ự  VI PH Ạ M C Ủ A H Ồ I QUY:   41

Trang 5

6.1.1 HI 6.1.1 HI ỆN TƯỢ NG T Ự    TƯƠNG QUAN   41 6.1.2 HI

6.1.2 HI ỆN TƯỢNG ĐA CỘ NG TUY  Ế  N: 41 6.1.3 LIÊN LIÊN H H ỆỆ  H ỆỆ  TUY  Ế  N TÍNH GI Ữ A CÁC BI  Ế  N 42 6.1.4 PHÂN PHÂN PH PH Ố I CHU Ẩ N: 43

Trang 6

Lờ  ờ i m i mở  ở   đầ đầu u

1.1.   ChChủủ  đềđề nghiên c nghiên cứ ứ u:u: “Tác độ“Tác động cng của Smartphone đếủa Smartphone đến gin giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệện nayn nay””   

1.2.   MMục đích nghiên cứ ục đích nghiên cứ u:u:

Vi

Việệc sc sửử d dụng điệụng điện thon thoạại thông minh quá mi thông minh quá mứức ngày càng tr c ngày càng tr ở ở  thành m thành mộột vt vấn đềấn đề  đốđốiivvới ngườ ới ngườ i tr i tr ẻẻ tu tuổổi Hi Hậậu quu quảả tiêu c tiêu cựực có thc có thểể bao g bao gồồm các vm các vấn đềấn đề v vềề tâm lý, hành vi và hi tâm lý, hành vi và hiệệuusu

suấất Hit Hiểểu nguyên nhân và hu nguyên nhân và hậậu quu quảả c củủa nghia nghiện điệện điện thon thoạại thông minh là mi thông minh là mộột vt vấn đềấn đề nghiên nghiênccứứu quan tr u quan tr ọọng ng ccầần n gigiảải quyi quyếết Nghiên ct Nghiên cứu này điều tra tác độứu này điều tra tác động ng ccủủa nghia nghiện điệện điện thon thoạạiithông minh đố

thông minh đối vi với sinh viên đạới sinh viên đại hi họọc Chúng tôi tc Chúng tôi tậậ p trung vào y p trung vào yếếu tu tốố  gây căng thẳgây căng thẳng trongng trongcu

cuộộc sc sống đểống để ki kiểểm tra khm tra khảả  năng dựnăng dự  đoán củđoán của cha chứứng nghing nghiện điệện điện thon thoạại thông minh Chúngi thông minh Chúngtôi đưa ra giả

tôi đưa ra giả thuy thuyếết r t r ằằng nghing nghiện điệện điện thon thoạại thông minh có thi thông minh có thểể  ảnh hưởng đếảnh hưởng đến k n k ếết qut quảả h họọccttậậ p c p của sinh viên, ý địủa sinh viên, ý địnhnh ở ở  l lại trường đạại trường đại hi họọc, quá tc, quá tảải k i k ỹỹ thu thuậật st sốố và phúc l và phúc lợ ợ i xã hi xã hội Hơnội Hơnm

một trăm sinh viên đạột trăm sinh viên đại hi học đã tham gia vào mộọc đã tham gia vào một ct cuuộộc khc khảảo sát K o sát K ếết qut quảả c củủa chúng tôi cha chúng tôi chứứngngminh r 

minh r ằằng có mng có mộột mt mốối liên k i liên k ếết mt mạạnh mnh mẽẽ gi giữa căngữa căng th thẳẳng cung cuộộc sc sốống và nghing và nghiện điệện điện thon thoạạiithông minh Ngoài ra, căng thẳ

thông minh Ngoài ra, căng thẳng cung cuộộc sc sống tác độống tác động mng mạạnh mnh mẽẽ  đếđến nghin nghiện điệện điện thon thoạại thôngi thôngminh Nghi

minh Nghiện điệện điện thon thoạại thông minh có liên quan tích ci thông minh có liên quan tích cựực vc vớ ớ i quá ti quá tảải k i k ỹỹ thu thuậật st sốố và tiêu và tiêuccực liên quan đếực liên quan đến duy trì và hin duy trì và hiệệu suu suấất ht họọc tc tậậ p Chính vì  p Chính vì vvậậy nhóm quyy nhóm quyết địết định nghiên cnh nghiên cứứuuđề

đề tài này tài này1.3.   Mô hình các tác nhân:

1.4.   BBảảng khng khảảo sát:o sát:

BBảảng khng khảảo sáto sát

Trang 7

Xin chào anh/ ch

Xin chào anh/ chị, chúng tôi là nhóm sinh viên trường Đạị, chúng tôi là nhóm sinh viên trường Đại hi họọc Ngân Hàng,c Ngân Hàng,chúng tôi đang nghiên cứ

chúng tôi đang nghiên cứu vu vềề  đềđề tài: tài: “Tác độ“Tác động cng của Smartphone đếủa Smartphone đến gin giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệệnnnay

II    ThôThông tin chng tin chung:ung:

   Sinh viên trường: Trường ĐạSinh viên trường: Trường Đại hi họọc Ngân hàng TP.HCMc Ngân hàng TP.HCM    GiGiớ ớ i tính:i tính:  Nam  N Nữữ   LGBT    Đối tượ Đối tượ ng:ng:   SV năm 1SV năm 1     SV năm 2SV năm 2     SV năm 3SV năm 3   SV năm 4SV năm 4    Khu vKhu vựực sc sốống:ng:   Thành Thành ththịị    Nông thôn  Khác

   MMức độức độ s sửử d dụng điệụng điện thon thoạại:i:

 Ít khi  Th Thỉỉnh thonh thoảảngng   Thườ Thườ ng xuyênng xuyên  Luôn luôn

được quá nhiều thông báo về bài đăngmới, tin nhắn đẩy, tin tức,

mới, tin nhắn đẩy, tin tức,v.v.v từv từSmartphone của mình trong khi thựchiện các tác vụ khác

hiện các tác vụ khác.  

DO-2

DO-2 Tôi thường bị phân tâm bởi lượngTôi thường bị phân tâm bởi lượng

thông tin quá mức được cung cấp từSmartphone

Smartphone của mìnhcủa mình

DO-3

DO-3 Tôi thấy rằng tôi bị choáng ngợp bởiTôi thấy rằng tôi bị choáng ngợp bởi

lượng thông tin mà tôi xử lý hàng ngày

từ Smartphone của mình

từ Smartphone của mình.  

DO-4DO-4 Vấn đề của tôi là có quá nhiều thông tinVấn đề của tôi là có quá nhiều thông tin

để tổng hợp thay vì không có đủ thông

Trang 8

DO-5 Tôi thường cảm thấy quá tải với giaoTôi thường cảm thấy quá tải với giao

tiếptiếp  từ Smartphone của mình.từ Smartphone của mình.  

DO-6

DO-6 Tôi nhận được quá nhiều tin nhắn Tôi nhận được quá nhiều tin nhắn từtừ

 bạn bè (hoặc người quen) quaSmartphone của mình hơn mức tôi cóthể trả lời

thể trả lời.  

SmartphoneAddiction SA-1 Cuộc sống xã hội của tôi đôi khi Cuộc sống xã hội của tôi đôi khi phảichịu đựng vì sử dụng Smartphone củaphải

tôi

SA-2

SA-2 Sử dụng Smartphone đôi khi gây trởSử dụng Smartphone đôi khi gây trở

ngại cho người khác (ví dụ: công việchoặc học tập)

SA-4 Tôi đã thực hiện những nỗ lực khôngTôi đã thực hiện những nỗ lực không

thành công để giảm thời gian sử

thành công để giảm thời gian sử dụngdụngSmartphone

SA-5 Tôi thấy khó kiểm soát việc sTôi thấy khó kiểm soát việc sử dụngử dụng

Smartphone của mình

Smartphone của mình.  

LifeStressor

LS-1 Thật khó để điều chỉnh theo Thật khó để điều chỉnh theo môi trườngmôi trường

mới và sự khác biệt xã hội tại Đại họcnày

LS-2

LS-2 Tôi không gặp gia đình / bạn bè Tôi không gặp gia đình / bạn bè thườngthường

xuyên kể từ khi tôi bắt đầu học

xuyên kể từ khi tôi bắt đầu học tạitạitrường Đại học này

trường Đại học này.  

LS-3

LS-3 Tôi đang gặp khó khăn trong việc Tôi đang gặp khó khăn trong việc kếtkết

 bạn mới tại trường đại học này

 bạn mới tại trường đại học này.  

LS-4LS-4 Tôi không thể hoạt động năng suất tạiTôi không thể hoạt động năng suất tại

trường đại học này

trường đại học này.  

Trang 9

Retention RT-1RT-1 Tôi có ý định mạnh mẽ Tôi có ý định mạnh mẽ để tốt nghiệpđể tốt nghiệp

với tấm bằng này từ trường đại học này

RT-2

RT-2 Tôi dự định kết thúc học kỳ hiện tại củaTôi dự định kết thúc học kỳ hiện tại của

mình

RT-3 RT-3 Tôi dự định đăng ký học kỳ tiếp theo.Tôi dự định đăng ký học kỳ tiếp theo.  

Social wellbeing SW-1 Cho đến nay, các điều kiện của cuộcsống của tôi là tuyệt vời.sống của tôi là tuyệt vời.  

SW-2

SW-2 Cho đến nay tôi đã nhận được nhữngCho đến nay tôi đã nhận được những

điều quan trọng tôi muốn trong cuộc sống

sống.  

SW-3

SW-3 Cho đến nay, tôi hài lòng với cuộc sốngCho đến nay, tôi hài lòng với cuộc sống

của mình

của mình.  

SW-4

SW-4  Nếu tôi có thể sống hết mình, tôi sẽ Nếu tôi có thể sống hết mình, tôi sẽ

không thay đổi gì cả

không thay đổi gì cả.  

I I I   Ý ki ế n/ nhậận xn xéétt

 Nh

 Nhận xét /đánh giá củận xét /đánh giá của anh/cha anh/chịị v vềề  tác độtác động cng củủa smartphone trong tha smartphone trong thời đạời đạii công ngh

công nghệệ hi hiệện nay?n nay?

Trang 10

1 TH THỐ ỐNG KÊ MÔ T NG KÊ MÔ TẢ Ả: NGU : NGUỒ ỒN PHÂN TÍCH PH N PHÂN TÍCH PHẦ ẦN M N MỀ ỀM SPSS M SPSS.1.1.   BẢNG 1: Statistics.

GIOI GIOI TINH TINH KHU KHU VUC VUC SINH SINH SONG SONG DOI DOI TUONG TUONG MUC MUC DO DO SU SU DUNG DUNG

sát là trường Đạlà trường Đại hi họọc Ngân hàng có gic Ngân hàng có giớ ớ i tính ni tính nữữ luôn chi luôn chiếếm phm phầần ln lớ ớ n.n

1.3.   BẢNG 3: BẢNG TẦN SỐ BIẾN KHU VỰC SINH SỐNG

1.4.   BẢNG 4: BẢNG TẦN SỐ BIẾN ĐỐI TƯỢNG

Frequency Percent Valid Valid Percent Percent Cumulative Cumulative Percent Percent

Trang 11

2 TH THỐ ỐNG KÊ BI NG KÊ BIẾN ĐỊNH LƯỢ  ẾN ĐỊNH LƯỢ NG: NG:

2.1.   BẢNG 6: MIÊU TẢ  CHO THANG ĐO CỦA BIẾN SMARTPHONE ADDICTION ( SA)

K ếết qut quảả b bảảng 6 cho thng 6 cho thấấy nhân ty nhân tốố Samartphone  Samartphone Addiction (SA) Addiction (SA) bao gbao gồm 5 thang đoồm 5 thang đoSA_1, SA_2, SA_3, SA_4, SA_5 trong đó trung bình có 40 quan sát đánh giá các thang

đo cụ

đo cụ th thểể  như sau:như sau:  

   SA_1 có giá tr SA_1 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 3.1 nng 3.1 nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ   bình thường đến đồ bình thường đến đồngng

ý, điều đó có nghĩa thang đo này được đồ

ý, điều đó có nghĩa thang đo này được đồng tìnhng tình ở ở  m mức độức độ  cao Điều này có nghĩacao Điều này có nghĩanhân t

nhân tốố này có này có ảnh hưởng đếảnh hưởng đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphone cng Smartphone củủa gia giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệện nay.n nay

   SA_2 có giá tr SA_2 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 2.625 nng 2.625 nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  không đồng ý đếkhông đồng ý đếnn bình thường, điều đó có nghĩa thang đo này không đươc sự

 bình thường, điều đó có nghĩa thang đo này không đươc sự  đồng tình Điềđồng tình Điều này cóu này có

Trang 12

nghĩa nhân tốnghĩa nhân tố này không này không ảnh hưởng đến đếảnh hưởng đến đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphone cng Smartphone củủa gia giớ ớ i tr i tr ẻẻ  hi

hiệện nay.n nay

   SA_3 có giá tr SA_3 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 2.55 nng 2.55 nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  không đồng ý đếkhông đồng ý đến bìnhn bìnhthường, điều đó có nghĩa thang đo nà

thường, điều đó có nghĩa thang đo này không đươc sựy không đươc sự  đồng tình Điều này có nghĩađồng tình Điều này có nghĩanhân t

nhân tốố này không này không ảnh hưởng đến đếảnh hưởng đến đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphone cng Smartphone củủa gia giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệệnnnay

   SA_4 có giá tr SA_4 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 2.85 nng 2.85 nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  không đồng ý đếkhông đồng ý đến bìnhn bìnhthường, điều đó có nghĩa thang đo này đươc sự

thường, điều đó có nghĩa thang đo này đươc sự  đồđồng tìnhng tình ở ở  m mức trung bình Điềức trung bình Điềuunày có nghĩa nhân tố

này có nghĩa nhân tố này kh này khảả  năng ảnh hưởng đến đếnăng ảnh hưởng đến đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphoneng Smartphoneccủủa gia giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệện nay.n nay

   SA_5 có giá tr SA_5 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 2.95 nng 2.95 nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  không đồng ý đếkhông đồng ý đến bìnhn bìnhthường, điều đó có nghĩa thang đo này đươc sự

thường, điều đó có nghĩa thang đo này đươc sự  đồđồng tìnhng tình ở ở  m mức trung bình Điềức trung bình Điềuunày có nghĩa nhân tố

này có nghĩa nhân tố này kh này khảả  năng ảnh hưởng đến đếnăng ảnh hưởng đến đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphoneng Smartphoneccủủa gia giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệện nay.n nay

2.2.   BẢNG 7: MIÊU TẢ  CHO THANG ĐO CỦA BIẾN DIGITAL OVERLOAD (DO)

K ếết qut quảả b bảảng 7 cho thng 7 cho thấấy nhân ty nhân tốố Digital Overload (DO) bao g Digital Overload (DO) bao gồm 5 thang đo DO_1,ồm 5 thang đo DO_1,DO_2, DO_3, DO_4, DO_5, DO_6 trong đó trung bình có 40 quan sát đánh giá các thang

đo cụ

đo cụ th thểể  như sau:như sau:  

   DO_1 có giá tr DO_1 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 3.5 nng 3.5 nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ   bình thường đến đồ bình thường đến đồngng

ý, điều đó có nghĩa thang đo này được đồ

ý, điều đó có nghĩa thang đo này được đồng tìnhng tình ở ở  m mức độức độ  cao Điều này có nghĩacao Điều này có nghĩanhân t

nhân tốố  này có tác động đếnày có tác động đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphone cng Smartphone củủa gia giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệện nay.n nay

   DO_2 có giá tr DO_2 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 3.325 nng 3.325 nằằm trong khom trong khoảảng ng ttừừ   bình  bình thường thường đếđếnnđồng ý, điều đó có nghĩa thang đo này được đồ

đồng ý, điều đó có nghĩa thang đo này được đồng tìnhng tình ở ở  m mức độức độ  cao Điềcao Điều này cóu này cónghĩa nhân tố

nghĩa nhân tố  này có tác động đếnày có tác động đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphone cng Smartphone củủa gia giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệện nay.n nay

   DO_3 có giá tr DO_3 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 3.025 nng 3.025 nằằm trong khom trong khoảảng ng ttừừ   bình  bình thường thường đếđếnnđồ

đồngng ý, điều đó có nghĩa thang đo này được đồý, điều đó có nghĩa thang đo này được đồng tìnhng tình ở ở  m mức độức độ  cao Điềcao Điều này cóu này cónghĩa nhân tố

nghĩa nhân tố  này có tác động đếnày có tác động đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphone cng Smartphone củủa gia giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệện nay.n nay

Trang 13

   DO_4 có giá tr DO_4 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 3.075 nng 3.075 nằằm trong khom trong khoảảng ng ttừừ   bình  bình thường thường đếđếnnđồng ý, điều đó có nghĩa thang đo này được đồ

đồng ý, điều đó có nghĩa thang đo này được đồng tìnhng tình ở ở  m mức độức độ  cao Điềcao Điều này cóu này cónghĩa nhân tố

nghĩa nhân tố  này có tác động đếnày có tác động đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphone cng Smartphone củủa gia giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệện nay.n nay

   DO_5 có giá tr DO_5 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 2.75 nng 2.75 nằằm trong khom trong khoảảng ng ttừừ  không đồng ý đếkhông đồng ý đếnn bình thường, điều

 bình thường, điều đó có đó có nghĩa thang nghĩa thang đo này đo này đượ đượ cc đồđồng tìnhng tình ở ở  m mức độức độ trung bình. trung bình.Điều này có nghĩa nhân tố

Điều này có nghĩa nhân tố này có th này có thểể  tác động đếtác động đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphone cng Smartphone củủaagi

giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệện nay.n nay

   DO_5 có giá tr DO_5 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 2.75 nng 2.75 nằằm trong khom trong khoảảng ng ttừừ  không đồng ý đếkhông đồng ý đếnn bình thường, điều

 bình thường, điều đó có đó có nghĩa thang nghĩa thang đo này đo này được đồđược đồng tìnhng tình ở ở  m mức độức độ trung bình. trung bình.Điều này có nghĩa nhân tố

Điều này có nghĩa nhân tố này có th này có thểể  tác động đếtác động đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphone cng Smartphone củủaagi

giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệện nay.n nay

2.3.   BẢNG 8: MIÊU TẢ  CHO THANG ĐO CỦA A BIBIẾN LIFE STRESSOR (LS)

hiệện nay.n nay

   LS_2 có giá tr LS_2 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 2.925 nng 2.925 nằằm trong khom trong khoảảng ng ttừừ  không đồng ý đếkhông đồng ý đếnn bình thường, điều

 bình thường, điều đó có đó có nghĩa thang nghĩa thang đo này đo này được đồđược đồng tìnhng tình ở ở  m mức độức độ trung bình. trung bình.Điều này có nghĩa nhân tố

Điều này có nghĩa nhân tố này có th này có thểể  tác động đếtác động đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphone cng Smartphone củủaagi

giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệện nay.n nay

   LS_3 có giá tr LS_3 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 2.675 nng 2.675 nằằm trong khom trong khoảảng ng ttừừ  không đồng ý đếkhông đồng ý đếnn bình thường, điều

 bình thường, điều đó có đó có nghĩa thang nghĩa thang đo này đo này được đồđược đồng tìnhng tình ở ở  m mức độức độ trung bình. trung bình.Điều này có nghĩa nhân tố

Điều này có nghĩa nhân tố này có th này có thểể  tác động đếtác động đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphone cng Smartphone củủaagi

giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệện nay.n nay

Trang 14

   LS_4 có giá tr LS_4 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 3.075 nng 3.075 nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ   bình t bình thường đến hường đến đồđồngng

ý, điều đó có nghĩa thang đo nà

ý, điều đó có nghĩa thang đo này được đồy được đồng tìnhng tình ở ở  m mức độức độ  tương đối cao Điềtương đối cao Điều nàyu này

có nghĩa nhân tố

có nghĩa nhân tố  này tác động đếnày tác động đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphone cng Smartphone củủa gia giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệện nay.n nay

   LS_5 có giá tr LS_5 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 2.925 nng 2.925 nằằm trong khom trong khoảảng ng ttừừ  không đồng ý đếkhông đồng ý đếnn bình thường, điều

 bình thường, điều đó có đó có nghĩa thang nghĩa thang đo này đo này được đồđược đồng tìnhng tình ở ở  m mức độức độ trung bình. trung bình.Điều này có nghĩa nhân tố

Điều này có nghĩa nhân tố này có th này có thểể  tác động đếtác động đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphone cng Smartphone củủaagi

giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệện nay.n nay

2.4.   BẢNG 9: MIÊU TẢ  CHO THANG ĐO CỦA A BIBIẾN ACADEMIC PERFORMANCE (AP)

Valid Valid N N (listwise) (listwise) 40

K ếết qut quảả b bảảng 9 cho thng 9 cho thấấy nhân ty nhân tốố Academic  Academic Performance Performance (AP) (AP) bao gbao gồm 5 thang đoồm 5 thang đoAP_1, AP_2 trong đó trung bình có 40

AP_1, AP_2 trong đó trung bình có 40  quan sát đánh giá các thang đo cụquan sát đánh giá các thang đo cụ th thểể  như sau:như sau:  

   AP_1 có giá tr AP_1 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 2.975 nng 2.975 nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  không đồng ý đếkhông đồng ý đếnn bình thường, điều

 bình thường, điều đó có đó có nghĩa thang nghĩa thang đo này đo này được đồđược đồng tìnhng tình ở ở  m mức độức độ trung bình. trung bình.Điều này có nghĩa nhân tố

Điều này có nghĩa nhân tố này có th này có thểể  tác động đếtác động đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphone cng Smartphone củủaagi

giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệện nay.n nay

   AP_2 có giá tr AP_2 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 3.00 nng 3.00 nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ   bình thường đến  bình thường đến đồđồngng

ý, điều đó có nghĩa thang đo nà

ý, điều đó có nghĩa thang đo này được đồy được đồng tìnhng tình ở ở  m mức độức độ  tương đối cao Điềtương đối cao Điều nàyu này

có nghĩa nhân tố

có nghĩa nhân tố  này tác động đếnày tác động đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphone cng Smartphone củủa gia giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệện nay.n nay

2.5.   BẢNG 10: MIÊU TẢ  CHO THANG ĐO CỦA A BIBIẾN RETENTION (RT)

Valid Valid N N (listwise) (listwise) 40

K ếết qut quảả b bảảng 10 cho thng 10 cho thấấy nhân ty nhân tốố Retention (RT) bao g Retention (RT) bao gồm 5 thang đo RT_1, RT_2,ồm 5 thang đo RT_1, RT_2,RT_3 trong đó trung bình có 40 quan sát đánh giá các thang đo cụ

RT_3 trong đó trung bình có 40 quan sát đánh giá các thang đo cụ th thểể  như sau:như sau:  

   RT_1 có giá tr RT_1 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 3.225 nng 3.225 nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ   bình t bình thường đến hường đến đồđồngng

ý, điều đó có nghĩa thang đo này được đồ

ý, điều đó có nghĩa thang đo này được đồng tìnhng tình ở ở  m mức độức độ  cao Điều này có nghĩacao Điều này có nghĩanhân tốố  này có tác động đếnày có tác động đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphone cng Smartphone củủa gia giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệện nay.n nay

Trang 15

   RT_2 có giá tr RT_2 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 2.875 nng 2.875 nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  không đồng ý đếkhông đồng ý đếnn bình thường, điều

 bình thường, điều đó có đó có nghĩa thang nghĩa thang đo này đo này được đồđược đồng tìnhng tình ở ở  m mức độức độ trung bình. trung bình.Điều này có nghĩa nhân tố

Điều này có nghĩa nhân tố này có th này có thểể  tác động đếtác động đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphone cng Smartphone củủaagi

giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệện nay.n nay

    RT_3 có giá tr RT_3 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 3.574 nng 3.574 nằằm trong khom trong khoảảng ng ttừừ   bình  bình thường thường đếđếnnđồng ý, điều đó có nghĩa thang đo này được đồ

đồng ý, điều đó có nghĩa thang đo này được đồng tìnhng tình ở ở  m mức độức độ  cao Điềcao Điều này cóu này cónghĩa nhân tố

nghĩa nhân tố  này có tác động đếnày có tác động đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphone cng Smartphone củủa gia giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệện nay.n nay

2.6.   BẢNG 11: MIÊU TẢ  CHO THANG ĐO CỦA A BIBIẾN N SOCIAL SOCIAL WELLBEING WELLBEING (SW).(SW)

K ếết t ququảả  bbảảng 11 cho thng 11 cho thấấy nhân ty nhân tốố   Social WSocial Wellbeing ellbeing (SW) (SW) bao bao ggồm 5 thang đoSW_1, SW_2, SW_3, SW_4 trong đó trung bình có 40 quan sát đánh giá các thang đo cụ

SW_1, SW_2, SW_3, SW_4 trong đó trung bình có 40 quan sát đánh giá các thang đo cụ  th

thểể  như sau:như sau:  

   SW_1 có giá tr SW_1 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 3.1 nng 3.1 nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ   bình thường đến đồ bình thường đến đồngng

ý, điều đó có nghĩa thang đo này được đồ

ý, điều đó có nghĩa thang đo này được đồng tìnhng tình ở ở  m mức độức độ  cao Điều này có nghĩacao Điều này có nghĩanhân t

nhân tốố  này có tác động đếnày có tác động đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphone cng Smartphone củủa gia giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệện nay.n nay

   SW_2 có giá tr SW_2 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 3.075 nng 3.075 nằằm trong khom trong khoảảng ng ttừừ   bình  bình thường thường đếđếnnđồng ý, điều đó có nghĩa thang đo này được đồ

đồng ý, điều đó có nghĩa thang đo này được đồng tìnhng tình ở ở  m mức độức độ  cao Điềcao Điều này cóu này cónghĩa nhân tố

nghĩa nhân tố  này có tác động đếnày có tác động đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphone cng Smartphone củủa gia giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệện nayn nay

   SW_3 có giá tr SW_3 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 2.95 nng 2.95 nằằm trong khom trong khoảảng ng ttừừ  không đồng ý đếkhông đồng ý đếnn bình thường, điều

 bình thường, điều đó có đó có nghĩa thang nghĩa thang đo này đo này được đồđược đồng tìnhng tình ở ở  m mức độức độ trung bình. trung bình.Điều này có nghĩa nh

Điều này có nghĩa nhân tân tốố này có th này có thểể  tác động đếtác động đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphone cng Smartphone củủaagi

giớ ớ i tr i tr ẻẻ hi hiệện nay.n nay

   SW_4 có giá tr SW_4 có giá tr ịị trung bình b trung bình bằằng 2.6 nng 2.6 nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  không đồng ý đếkhông đồng ý đến bìnhn bìnhthường, điều đó có nghĩa thang đo này được đồ

thường, điều đó có nghĩa thang đo này được đồng tìnhng tình ở ở  m mức độức độ  trung bình Điềtrung bình Điềuunày có nghĩa nhân tố

này có nghĩa nhân tố này có th này có thểể  tác động đếtác động đến vin việệc sc sửử d dụụng Smartphone cng Smartphone củủa gia giớ ớ i tr i tr ẻẻ  hi

hiệện nay.n nay

Trang 16

3.   TH THỐ ỐNG KÊ K  NG KÊ K Ế ẾT H T HỢ  Ợ P: P:   

3.1.   BẢNG 12: BẢNG THỐNG KÊ MÔ TẢ CHO BIẾN GIỚI TÍNH VÀ BIẾN (SA)

GIOI

hay nói cách khác là không có ssựự khác bi khác biệệt.t

   GiGiớ ớ i tính ni tính nữữ có gía tri trung bình =  có gía tri trung bình = 2.68% nam có giá tr 2.68% nam có giá tr ịị  trung bình = 2.53% điềtrung bình = 2.53% điềuunày n

này nằằm trong khom trong khoảảng ng ttừừ  không đồng ý không đồng ý đến bình thường đến bình thường do đó do đó không có sựkhông có sự khác khác bi

 biệệt git giữữa Nam và na Nam và nữữ v vềề SA_2. SA_2

   GiGiớ ớ i tính ni tính nữữ có gía tri trung bình =  có gía tri trung bình = 2.44% nam có giá tr 2.44% nam có giá tr ịị  trung bình = 2.73% điềtrung bình = 2.73% điềuunày n

này nằằm trong khom trong khoảảng ng ttừừ  không đồng ý không đồng ý đến bình thường đến bình thường do đó do đó không có sựkhông có sự khác khác

 biệệt gi  GiGiớ t giữữa Nam và nớ i tính ni tính nữữ có gía tr a Nam và nữữ v có gía tr ịị trung bình = 2.76% trong khi gi vềề SA_3. SA_3. trung bình = 2.76% trong khi giớ ớ i tính nam có giá tr i tính nam có giá tr ịị trung trung bình = 3.00% Điề

 bình = 3.00% Điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ   bình thường đến đồng ý  bình thường đến đồng ý do đó có sựdo đó có sự  khác bi

khác biệệt git giữữa nam và na nam và nữữ v vềề SA_4 Tuy nhiên s SA_4 Tuy nhiên sựự khác bi khác biệt này là không đáng kểệt này là không đáng kể  hay nói cách khác là không có

hay nói cách khác là không có ssựự khác bi khác biệệt.t

   GiGiớ ớ i tính ni tính nữữ có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 2.92% trong khi gi trung bình = 2.92% trong khi giớ ớ i tính nam có giá tr i tính nam có giá tr ịị trung trung bình = 3.00% Điề

 bình = 3.00% Điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ   bình thường đến đồng ý  bình thường đến đồng ý do đó có sựdo đó có sự  khác bi

khác biệệt git giữữa nam và na nam và nữữ v vềề SA_5 Tuy nhiên s SA_5 Tuy nhiên sựự khác bi khác biệt này là không đáng kểệt này là không đáng kể  hay nói cách khác là không có

hay nói cách khác là không có ssựự khác bi khác biệệt.t

Trang 17

3.2.   BẢNG 13: BẢNG THỐNG KÊ MÔ TẢ CHO BIẾN GIỚI TÍNH VÀ BIẾN (DO).

GIOI

   GiGiớ ớ i tính ni tính nữữ có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 3.52% trong khi gi trung bình = 3.52% trong khi giớ ớ i tính nam có giá tr i tính nam có giá tr ịị trung trung bình = 3.4667

 bình = 3.4667 % Điề% Điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  đồng ý đến hoàn toàn đồđồng ý đến hoàn toàn đồng ý dong ý do

đó có sự

đó có sự khác bi khác biệệt git giữữa nam và na nam và nữữ v vềề DO_1. DO_1

   GiGiớ ớ i tính ni tính nữữ có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 3.24% trong khi gi trung bình = 3.24% trong khi giớ ớ i tính nam có giá tr i tính nam có giá tr ịị trung trung bình = 3.4667

 bình = 3.4667 % Điề% Điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  đồng ý đến hoàn toàn đồđồng ý đến hoàn toàn đồng ý dong ý do

đó có sự

đó có sự khác bi khác biệệt git giữữa nam và na nam và nữữ v vềề DO_2. DO_2

   GiGiớ ớ i tính ni tính nữữ có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 2.96% trong khi gi trung bình = 2.96% trong khi giớ ớ i tính nam có giá tr i tính nam có giá tr ịị trung trung bình =

 bình = 3.133 % 3.133 % ĐiềĐiều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ   bình thường đế bình thường đến đồng n đồng ý do ý do đó cóđó cóssựự khác bi khác biệệt git giữữa nam và na nam và nữữ v vềề DO_3 Tuy nhiên s DO_3 Tuy nhiên sựự khác bi khác biệt này là không đángệt này là không đáng

k ểể hay nói cách khác là không có s hay nói cách khác là không có sựự khác bi khác biệệt.t

   GiGiớ ớ i tính ni tính nữữ có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 3.04 % trong khi gi trung bình = 3.04 % trong khi giớ ớ i tính nam có giá tr i tính nam có giá tr ịị trung trung bình =

 bình = 3.133 % Điề3.133 % Điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  đồng ý đến hoàn toàn đồng ý do đóđồng ý đến hoàn toàn đồng ý do đó

có s

có sựự khác bi khác biệệt git giữữa nam và na nam và nữữ v vềề DO_4. DO_4

   GiGiớ ớ i tính ni tính nữữ có gía tri trung bình = có gía tri trung bình = 2.7333% trong khi đó giớ 2.7333% trong khi đó giớ i tính nam có giá tr i tính nam có giá tr ịị  trung bình = 2.64% điề

trung bình = 2.64% điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng ng ttừừ  không đồng ý đến bình thườ không đồng ý đến bình thườ ngng

do

do đó đó không có không có sựsự khác bi khác biệệt git giữữa nam và na nam và nữữ v vềề DO_5. DO_5

   GiGiớ ớ i tính ni tính nữữ có gía tri trung bình = có gía tri trung bình = 2.64% trong khi đó giớ 2.64% trong khi đó giớ i i tính tính nam nam có có giá giá tr tr ịị  trung bình = 2.667 % điề

trung bình = 2.667 % điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng ng ttừừ  không đồng ý đến bình thườ không đồng ý đến bình thườ ngngdo

do đó đó không không có có sựsự khác bi khác biệệt git giữữa nam và na nam và nữữ v vềề DO_6. DO_6

Trang 18

3.3.   BẢNG 14: : BẢNG THỐNG KÊ MÔ TẢ CHO BIẾN GIỚI TÍNH VÀ BIẾN (LS).

   GiGiớ ớ i tính ni tính nữữ có gía tri trung bình = có gía tri trung bình = 2.84% trong khi đó giớ 2.84% trong khi đó giớ i tính nam có giá tr i tính nam có giá tr ịị  trung bình = 3.1333% Điề

trung bình = 3.1333% Điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ   bình thường đế bình thường đến đồn đồng ý dong ý do

đó có sự

đó có sự khác bi khác biệệt git giữữa nam và na nam và nữữ v vềề LS_1 Tuy nhiên, s LS_1 Tuy nhiên, sựự khác bi khác biệệt này là khôngt này là khôngđáng kể

đáng kể hay nói cách khác là không có s hay nói cách khác là không có sựự khác bi khác biệệt.t

   GiGiớ ớ i tính ni tính nữữ có gía tri trung bình = có gía tri trung bình = 2.96% trong khi đó giớ 2.96% trong khi đó giớ i tính nam có giá tr i tính nam có giá tr ịị  trung bình = 2.8667% điề

trung bình = 2.8667% điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng ng ttừừ  không đồng ý đến bình thườ không đồng ý đến bình thườ ngng

do

do đó đó không có không có sựsự khác bi khác biệệt git giữữa nam và na nam và nữữ v vềề LS_2. LS_2

   GiGiớ ớ i tính ni tính nữữ có gía tri trung bình = có gía tri trung bình = 2.56% trong khi đó giớ 2.56% trong khi đó giớ i tính nam có giá tr i tính nam có giá tr ịị  trung bình = 2.8667% điề

trung bình = 2.8667% điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng ng ttừừ  không đồng ý đến bình thườ không đồng ý đến bình thườ ngng

do

do đó đó không có không có sựsự khác bi khác biệệt git giữữa nam và na nam và nữữ v vềề LS_3. LS_3

   GiGiớ ớ i tính ni tính nữữ có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 2.92% trong khi gi trung bình = 2.92% trong khi giớ ớ i tính nam có giá tr i tính nam có giá tr ịị trung trung bình =

 bình = 3.333 % 3.333 % ĐiềĐiều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ   bình thường đế bình thường đến đồng n đồng ý do ý do đó cóđó cóssựự khác bi khác biệệt git giữữa nam và na nam và nữữ v vềề LS_4 Tuy nhiên s LS_4 Tuy nhiên sựự khác bi khác biệt này là không đáng kểệt này là không đáng kể  hay nói cách khác là không có

hay nói cách khác là không có ssựự khác bi khác biệệt.t

   GiGiớ ớ i tính ni tính nữữ có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 2.88% trong khi gi trung bình = 2.88% trong khi giớ ớ i tính nam có giá tr i tính nam có giá tr ịị trung trung bình = 3.00% Điề

 bình = 3.00% Điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ   bình thường đến đồng ý  bình thường đến đồng ý do đó có sựdo đó có sự  khác bi

khác biệệt git giữữa nam và na nam và nữữ  vvềề LS_5 Tuy nhiên s LS_5 Tuy nhiên sựự khác bi khác biệt này là không đáng kểệt này là không đáng kể  hay nói cách khác là không có

hay nói cách khác là không có ssựự khác bi khác biệệt.t

Trang 19

3.4.   BẢNG 15 : BẢNG THỐNG KÊ MÔ TẢ CHO BIẾN GIỚI TÍNH VÀ BIẾN (AP).

GIOI

hay nói cách khác là không có ssựự khác bi khác biệệt.t

   GiGiớ ớ i tính ni tính nữữ có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 3.00% trong khi gi trung bình = 3.00% trong khi giớ ớ i tính nam có giá tr i tính nam có giá tr ịị trung trung bình = 3.00% Điề

 bình = 3.00% Điều này nu này nằằmm ở ở  m mức bình thường do đó không có sựức bình thường do đó không có sự khác bi khác biệệt git giữữaanam và nữữ v vềề AP_1. AP_1

3.5.   BẢNG 17 : BẢNG THỐNG KÊ MÔ TẢ CHO BIẾN GIỚI TÍNH VÀ BIẾN (RT)

Bảảng 17 thng 17 thốống kng kê ê khám khám phá phá ssựự khác bi khác biệệt vt vềề  Retention (RT) đốRetention (RT) đối vi vớ ớ i gii giớ ớ i tính:i tính:

   GiGiớ ớ i tính ni tính nữữ có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 3.16% trong khi gi trung bình = 3.16% trong khi giớ ớ i tính nam có giá tr i tính nam có giá tr ịị trung trung bình = 3.33%

 bình = 3.33% ĐiềĐiều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  đồng ý đến hoàn toàn đồng ý do đóđồng ý đến hoàn toàn đồng ý do đó

có s

có sựự khác bi khác biệệt git giữữa nam và na nam và nữữ v vềề RT_1. RT_1

   GiGiớ ớ i tính ni tính nữữ có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 2.8% trong khi gi trung bình = 2.8% trong khi giớ ớ i tính nam có giá tr i tính nam có giá tr ịị trung trung bình = 3.00% Điề

 bình = 3.00% Điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ   bình thường đến đồng ý  bình thường đến đồng ý do đó có sựdo đó có sự  khác bi

khác biệệt git giữữa nam và na nam và nữữ v vềề RT_2 Tuy nhiên s RT_2 Tuy nhiên sựự khác bi khác biệt này là không đáng kểệt này là không đáng kể  hay nói cách khác là không có

hay nói cách khác là không có ssựự khác bi khác biệệt.t

Trang 20

   GiGiớ ớ i tính ni tính nữữ có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 3.6% trong khi gi trung bình = 3.6% trong khi giớ ớ i tính nam có giá tr i tính nam có giá tr ịị trung trung bình = 3.533% Điề

 bình = 3.533% Điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  đồng ý đến hoàn toàn đồng ý do đóđồng ý đến hoàn toàn đồng ý do đó

có s

có sựự khác bi khác biệệt git giữữa nam và na nam và nữữ v vềề RT_1. RT_1

3.6.   BẢNG 18 : BẢNG THỐNG KÊ MÔ TẢ CHO BIẾN GIỚI TÍNH VÀ BIẾN (SW)

   GiGiớ ớ i tính ni tính nữữ có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 3.08% trong khi gi trung bình = 3.08% trong khi giớ ớ i tính nam có giá tr i tính nam có giá tr ịị trung trung bình = 3.133% Điề

 bình = 3.133% Điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  đồng ý đến hoàn toàn đồng ý do đóđồng ý đến hoàn toàn đồng ý do đó

có s

có sựự khác bi khác biệệt git giữữa nam và na nam và nữữ v vềề SW_1. SW_1

   GiGiớ ớ i tính ni tính nữữ có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 3.12% trong khi gi trung bình = 3.12% trong khi giớ ớ i tính nam có giá tr i tính nam có giá tr ịị trung trung bình = 3.00%

 bình = 3.00% ĐiềĐiều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  đồng ý đến hoàn toàn đồng ý do đóđồng ý đến hoàn toàn đồng ý do đókhông có s

không có sựự khác bi khác biệệt git giữữa nam và na nam và nữữ v vềề SW_2. SW_2

   GiGiớ ớ i tính ni tính nữữ có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 3.08% trong khi gi trung bình = 3.08% trong khi giớ ớ i tính nam có giá tr i tính nam có giá tr ịị trung trung bình = 2.73% Điề

 bình = 2.73% Điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ   bình thường đến đồng ý  bình thường đến đồng ý do đó có sựdo đó có sự  khác bi

khác biệệt git giữữa nam và na nam và nữữ v vềề SW_3 Tuy nhiên s SW_3 Tuy nhiên sựự khác bi khác biệt này là không đáng kểệt này là không đáng kể  hay nói cách khác là không có

hay nói cách khác là không có ssựự khác bi khác biệệt.t

   GiGiớ ớ i tính ni tính nữữ có gía tri trung bình = có gía tri trung bình = 2.64% trong khi đó giớ 2.64% trong khi đó giớ i tính nam có giá tr i tính nam có giá tr ịị  trung bình = 2.533% điề

trung bình = 2.533% điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng ng ttừừ  không đồng ý đến bình thườ không đồng ý đến bình thườ ngng

do

do đó đó không có không có sựsự khác bi khác biệệt git giữữa nam và na nam và nữữ v vềề SW_4. SW_4

Trang 21

3.7.   BANG 19: BẢNG THỐNG KÊ MÔ TẢ CHO BIẾN KHU VỰC SINH SỐNG VÀ BIẾN (SA).

KHU

 bình thường do thường do đó đó không có không có sựsự khác bi khác biệệt git giữữa gia giữữa thành tha thành thịị và nông thôn v và nông thôn vềề SA_2. SA_2

   Khu vKhu vựực sc sốốngng ở ở  thành th thành thịị có gía tri trung bình = 2.6818%, khu v có gía tri trung bình = 2.6818%, khu vựực sc sốốngng ở ở  nông nôngthôncó giá tr 

thôncó giá tr ịị  trung bình = 2.3889% điềtrung bình = 2.3889% điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  không đồkhông đồng ýng ýđến bình

đến bình thường do thường do đó đó không có không có sựsự khác bi khác biệệt git giữữa gia giữữa thành tha thành thịị và nông thôn v và nông thôn vềề  SA_3

   Khu vKhu vựực sc sốốngng ở ở  thành th thành thịị có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 3.000%, khu v trung bình = 3.000%, khu vựực sc sốốngng ở ở  nông nôngthôn có giá tr 

thôn có giá tr ịị  trung bình = 2.6667% Điềtrung bình = 2.6667% Điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ   bình thườ  bình thườ ngngđến đồng ý do đó có sự

đến đồng ý do đó có sự khác bi khác biệệt git giữữa thành tha thành thịị và nông thôn v và nông thôn vềề SA_4 Tuy nhiên SA_4 Tuy nhiênssựự khác bi khác biệệt này lt này là không đáng kểà không đáng kể hay nói cách khác là không có s hay nói cách khác là không có sựự khác bi khác biệệt.t

   Khu vKhu vựực sc sốốngng ở ở  thành th thành thịị có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 3.1818%, khu v trung bình = 3.1818%, khu vựực sc sốốngng ở ở  nông nôngthôn có giá tr 

thôn có giá tr ịị  trung bình = 2.6667% Điềtrung bình = 2.6667% Điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ   bình thườ  bình thườ ngngđến đồng ý do đó có sự

đến đồng ý do đó có sự khác bi khác biệệt git giữữa thành tha thành thịị và nông thôn v và nông thôn vềề SA_5 Tuy nhiên SA_5 Tuy nhiênssựự khác bi khác biệt này là không đáng kểệt này là không đáng kể hay nói cách khác là không có s hay nói cách khác là không có sựự khác bi khác biệệt.t

Trang 22

3.8.   BẢNG 20: BẢNG THỐNG KÊ MÔ TẢ CHO BIẾN KHU VỰC SINH SỐNG VÀ BIẾN (DO).

KHU

BBảảng 20 thng 20 thốống kê ng kê khám khám phá sphá sựự khác bi khác biệệt vt vềề  Digital Overload (DO) đốDigital Overload (DO) đối vi vớ ớ i khu vi khu vựựccsinh sốống:ng:

   Khu vKhu vựực sinh sc sinh sốốngng ở ở  thành th thành thịị có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 3.8636%, trung bình = 3.8636%, ở ở  nông thôn có nông thôn cógiá tr 

giá tr ịị  trung bình = 3.0556% Điềtrung bình = 3.0556% Điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  đồng ý đếđồng ý đến hoàn toànn hoàn toànđồng ý do đó có không có s

đồng ý do đó có không có sựự khác bi khác biệệt git giữữa thành tha thành thịị và nông thôn v và nông thôn vềề DO_1. DO_1

   Khu vKhu vựực sinh sc sinh sốốngng ở ở  thành th thành thịị có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 3.5909%, trung bình = 3.5909%, ở ở  nông thôn có nông thôn cógiá tr 

giá tr ịị  trung bình = 3.000% Điềtrung bình = 3.000% Điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  đồng ý đếđồng ý đến hoàn toànn hoàn toànđồng ý do đó có không có s

đồng ý do đó có không có sựự khác bi khác biệệt git giữữa thành tha thành thịị và nông thôn v và nông thôn vềề DO_2. DO_2

   Khu vKhu vựực sc sốốngng ở ở  thành th thành thịị có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 3.2273%, khu v trung bình = 3.2273%, khu vựực sc sốốngng ở ở  nông nôngthôn có giá tr 

thôn có giá tr ịị  trung bình = 2.7778% Điềtrung bình = 2.7778% Điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ   bình thườ  bình thườ ngngđến đồng ý do đó có sự

đến đồng ý do đó có sự khác bi khác biệệt git giữữa thành tha thành thịị và nông thôn v và nông thôn vềề DO_3 Tuy nhiên DO_3 Tuy nhiênssựự khác bi khác biệt này là không đáng kểệt này là không đáng kể hay nói cách khác là không có s hay nói cách khác là không có sựự khác bi khác biệệt.t

   Khu vKhu vựực sinh sc sinh sốốngng ở ở  thành th thành thịị có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 3.1364%, trung bình = 3.1364%, ở ở  nông thôn có nông thôn cógiá tr 

giá tr ịị  trung bình = 3.000% Điềtrung bình = 3.000% Điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  đồng ý đếđồng ý đến hoàn toànn hoàn toànđồng ý do đó có không có s

đồng ý do đó có không có sựự khác bi khác biệệt git giữữa thành tha thành thịị và nông thôn v và nông thôn vềề DO_4. DO_4

   Khu vKhu vựực sc sốốngng ở ở  thành th thành thịị có gía tri trung bình = 2.8182%, khu v có gía tri trung bình = 2.8182%, khu vựực sc sốốngng ở ở  nông nôngthôncó giá tr 

thôncó giá tr ịị  trung bình = 2.3889% điềtrung bình = 2.3889% điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  không đồkhông đồng ýng ýđến bình thường do đó

đến bình thường do đó không có s không có sựự khác bi khác biệệt git giữữa gia giữữa thành tha thành thịị và nông thôn v và nông thôn vềề  DO_6

   Khu vKhu vựực sc sốốngng ở ở  thành th thành thịị có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 3.000%, khu v trung bình = 3.000%, khu vựực sc sốốngng ở ở  nông nôngthôn có giá tr 

thôn có giá tr ịị  trung bình = 2.7778% Điềtrung bình = 2.7778% Điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ   bình thườ  bình thườ ngng

Trang 23

Bảảng 21 thng 21 thốống kê ng kê khám khám phá sphá sựự khác bi khác biệệt vt vềề  Life Stressor (LS) đốLife Stressor (LS) đối vi vớ ớ i khu vi khu vựực sinhc sinhssốống:ng:

   Khu vKhu vựực sc sốốngng ở ở  thành th thành thịị có gía tri trung bình = 2.9545%, khu v có gía tri trung bình = 2.9545%, khu vựực sc sốốngng ở ở  nông nôngthôncó giá tr 

thôncó giá tr ịị  trung bình = 2.9444% điềtrung bình = 2.9444% điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  không đồkhông đồng ýng ýđến bình

đến bình thường do thường do đó đó không có không có sựsự khác bi khác biệệt git giữữa gia giữữa thành tha thành thịị và nông thôn v và nông thôn vềề  LS_1

   Khu vKhu vựực sc sốốngng ở ở  thành th thành thịị có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 3.1364%, khu v trung bình = 3.1364%, khu vựực sc sốốngng ở ở  nông nôngthôn có giá tr 

thôn có giá tr ịị  trung bình = 2.6667% Điềtrung bình = 2.6667% Điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ   bình thườ  bình thườ ngngđến đồng ý do đó có sự

đến đồng ý do đó có sự khác bi khác biệệt git giữữa thành tha thành thịị và nông thôn v và nông thôn vềề LS_2 Tuy nhiên LS_2 Tuy nhiênssựự khác bi khác biệệt này làt này là không đáng kểkhông đáng kể hay nói cách khác là không có s hay nói cách khác là không có sựự khác bi khác biệệt.t

   Khu vựực sc sốốngng ở ở  thành th thành thịị có gía tri trung bình = 2.7273%, khu v có gía tri trung bình = 2.7273%, khu vựực sc sốốngng ở ở  nông nôngthôncó giá tr 

thôncó giá tr ịị  trung bình = 2.6111% điềtrung bình = 2.6111% điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  không đồkhông đồng ýng ýđến bình

đến bình thường do thường do đó đó không có không có sựsự khác bi khác biệệt git giữữa gia giữữa thành tha thành thịị và nông thôn v và nông thôn vềề  LS_3

   Khu vKhu vựực sinh sc sinh sốốngng ở ở  thành th thành thịị có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 3.5909%, trung bình = 3.5909%, ở ở  nông thôn có nông thôn cógiá tr 

giá tr ịị  trung bình = 3.000% Điềtrung bình = 3.000% Điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  đồng ý đếđồng ý đến hoàn toànn hoàn toànđồng ý do đó có không có s

đồng ý do đó có không có sựự khác bi khác biệệt git giữữa thành tha thành thịị và nông thôn v và nông thôn vềề LS_4. LS_4

   Khu vKhu vựực sc sốốngng ở ở  thành th thành thịị có gía tri trung bình = 2.9091%, khu v có gía tri trung bình = 2.9091%, khu vựực sc sốốngng ở ở  nông nôngthôncó giá tr 

thôncó giá tr ịị  trung bình = 2.9444% điềtrung bình = 2.9444% điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  không đồkhông đồng ýng ýđến bình

đến bình thường do thường do đó đó không có không có sựsự khác bi khác biệệt git giữữa gia giữữa thành tha thành thịị và nông thôn v và nông thôn vềề  

Trang 24

3.10.  BẢNG 22: BẢNG THỐNG KÊ MÔ TẢ CHO BIẾN KHU VỰC SINH SỐNG VÀ BIẾN (AP).

KHU

B

Bảảng 22 thng 22 thốống kê ng kê khám khám phá phá ssựự khác bi khác biệệt vt vềề  Academic Academic Performance Performance (AP) (AP) đốđối vi vớ ớ iikhu v

khu vựực sinh sc sinh sốống:ng:

   Khu vKhu vựực sc sốốngng ở ở  thành th thành thịị có gía tr  có gía tr ịị trung bình = 3.2273%, khu v trung bình = 3.2273%, khu vựực sc sốốngng ở ở  nông nôngthôn có giá tr 

thôn có giá tr ịị  trung bình = 2.6667% Điềtrung bình = 2.6667% Điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ   bình thườ  bình thườ ngngđến đồ

đến đồnng ý do đó có sựg ý do đó có sự khác bi khác biệệt git giữữa thành tha thành thịị và nông thôn v và nông thôn vềề AP_1 Tuy nhiên AP_1 Tuy nhiênssựự khác bi khác biệt này là không đáng kểệt này là không đáng kể hay nói cách khác là không có s hay nói cách khác là không có sựự khác bi khác biệệt.t

   Khu vKhu vựực sc sốốngng ở ở  thành th thành thịị có gía tr  có gía tr ịị trung  trung bình = bình = 3.3182% 3.3182% khu vkhu vựực sc sốốngng ở ở  nông nôngthôn có giá tr 

thôn có giá tr ịị trung bình trung bình = 2.6111% Điề= 2.6111% Điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ   bình thườ  bình thườ ngngđến đồng ý do đó có sự

đến đồng ý do đó có sự khác bi khác biệệt git giữữa thành tha thành thịị và nông thôn v và nông thôn vềề AP_2 Tuy nhiên AP_2 Tuy nhiênssựự khác bi khác biệt này là không đáng kểệt này là không đáng kể hay nói cách khác là không có s hay nói cách khác là không có sựự khác bi khác biệệt.t

3.11.  BẢNG 23:THỐNG KÊ MÔ TẢ CHO BIẾN KHU VỰC SINH SỐNG VÀ BIẾN (RT)

KHU

đồng ý do đó có không có s có không có sựự khác bi khác biệệt git giữữa thành tha thành thịị và nông thôn v và nông thôn vềề RT_1. RT_1

   Khu vKhu vựực sc sốốngng ở ở  thành th thành thịị có gía tri trung bình = 2.8636%, khu v có gía tri trung bình = 2.8636%, khu vựực sc sốốngng ở ở  nông nôngthôncó giá tr 

thôncó giá tr ịị  trung bình = 2.8889% điềtrung bình = 2.8889% điều này nu này nằằm trong khom trong khoảảng tng từừ  không đồkhông đồng ýng ýđến bình

đến bình thường do thường do đó đó không có không có sựsự khác bi khác biệệt git giữữa gia giữữa thành tha thành thịị và nông thôn v và nông thôn vềề  RT_2

Ngày đăng: 14/08/2020, 20:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w