1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình Học 9 có chỉnh sửa (Tiết 20 - Tiết 30)

58 364 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Học 9 có chỉnh sửa (Tiết 20 - Tiết 30)
Trường học Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình giảng dạy
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 6,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Mục tiêu: - Qua bài học học sinh nắm nội dung của hệ thức 1và 2 về cạnh và đường cao trong tam giác -Rèn kĩ năng tính toán kĩ năng vận dụng các hệ thức vào các bài toán các tình huốn

Trang 1

Gi¶ng TiÕt1:Một số hệ thức về cạnh và đường cao

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I.Mục tiêu:

- Qua bài học học sinh nắm nội dung của hệ thức 1và 2 về cạnh và đường cao

trong tam giác

-Rèn kĩ năng tính toán kĩ năng vận dụng các hệ thức vào các bài toán các tình huống cụ thể

-Giáo dục tính tích cực chăm chỉ sáng tạo trong học tập trong lao động và trong thức tế cuộc sống

II.chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.Giáo viên

Bài soạn theo yêu cầu SGKDụng cụ vẽ hình và các hình vẽ mẫuMột số kĩ năng toán học khác

2.Học sinh

Kĩ năng tính toán vận dụng công thức

Kĩ năng tính căn bậc haiMột số kĩ năng toán học khác

III.hoạt động lên lớp:

1.Tổ chức quản lí lớp:

ổn định tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinhHS1: Nêu định lí về các trường hợp của hai  vuông ?HS2: Nhắc lại đinhj lí pitago ?

3.Dạy học bài mới:

Hoạt động 1:1.Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

+GV:Cho học sinh nhắc lại các quy

ước tên gọi

+GV: Chia lớp thành nhóm làm ?1

+GV: Cho học sinh đọc nội dung định

lí SGK và viết hệ thức

Nhắc lại Trong tam giác ABC vuông tại A đường cao

AH có quy ước tên gọi như hình vẽ (H1)

BC là cạnh huyềnBH,CH là hình chiếu của hai cạnh góc vuông AB,AC

Định lí SGK Trang 65

b2=a.b’ ; c2=a.c’

<Học sinh quan sát giáo viên phân tích nội dung chứng minh trên bảng phụ>

Trang 2

+Định lí 1 SGK

Hoạt động 2: 2.Một số hệ thức liên quan tới đường cao

GV:Yêu cầu học sinh đọc nội dung định

Góc HBA=góc HAC vì cùng phụ với góc HCA

Vậy tam giác AHB đồng dạng với tam giác CHA

5.Hướng dẫn về nhà

Học nội dung bài cũ SGKLàm các bài tập 4,5 SGKLàm bài tập 1,2,3,4 SBT

Trang 3

………….

TiÕt 2: Một số hệ thức về cạnh và đường cao

TRONG TAM GIÁC VUÔNG I.Mục tiêu:

-Qua bài học học sinh nắm nội dung của hệ thức 3và 4 về cạnh và đường cao trong tam giác

HS: +Ôn các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

+ Công thức tính diện tích tam giác vuông

3.Dạy học bài mới.

Hoạt động 1:1.Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền GV: Gọi 1 đến 2 học sinh đọc định lý 1

yêu cầu học sinh vẽ hình tìm cách CM

Trang 4

GV: Trình bày lời giải như SGK

GV: Yêu cầu h/s CM hệ thức c2=a.c’

GV: Cho hs cộng hai vế của hệ thức

trên

quan sát hình vẽ để có a=b’+c’

Chú ý: Đây là cách CM ĐL Pita go

Hoạt động 2: 2.Một số hệ thức liên quan tới đường cao

GV:Cho học sinh đọc nội dung định lí

2 và viết hệ thức cho định lí

GV:Cho học sinh đọc thảo luận và viết

hệ thức cho định lí

GV: Cho Các nhóm học sinh thảo luận

trình bài chứng minh và báo cáo kết

<Cho học sinh đọc và tiết thu định lí>

Giáo viên phân tích nội dung ví dụ tên

<Học sinh quan sát giáo viên phân tích nội dung chứng minh trên bảng phụ sau khi đã thảo luận nhóm và đưa ra chứng minh riêng của mình >

<Học sinh quan sát giáo viên phân tích phần vận dụng để dẫn đến nội dung địmh lí 4 trên bảng phụ>

2 2 2

1 1 1

c b

Trang 5

Giảng: TiÕt 3 :Luyện tập.

2.Học sinh

Kĩ năng tính toán vận dụng công thức

Kĩ năng tính căn bậc haiMột số kĩ năng toán học khác

III Hoạt động lên lớp.

1.Tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Viết các hệ thức lượng trong tam

3.Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập

GV:Cho học sinh thảo luận tìm các

phương pháp giải cho bài toán 5

Yêu cầu cá nhân các học sinh thực

hành tìm AH và báo cáo kết quả

Tìm BH;CH và báo cáo kết quả

Bài 5 SGK trang 69

áp dụng hệ thức (3) ta có 2 2 2

1 1 1

c b

Vậy 2 2 2

4

1 3

1 1

25 16

1 9

1 1

3 2

5

16 5

4 2

Trang 7

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Bài soạn theo yêu cầu SGK, SBT,Compa,thước kẻ,bảng phụ

3.Dạy học bài mới:

Trang 8

Cho thảo luận nhóm về

phương pháp giải bài

toán

Cá nhân tự trình bày lời

giải độc lập và báo cáo

kết quả

Giáo viên cho nhận xét

và phân tích kết quả trên

bảng phụ

Chú ý: Cạnh của tam

giác ABC không đổi mà

chỉ điểm I di chuyển trên

cạnh AB

Bài 9 SGK Trang 70

a.Xét tam giác vuông ADI và tam giác vuông CDL có AD=CD (1)

Góc ADI=Góc CDL(vì cùng phụ với Góc IDC) (2)

Vậy ADI=CDL

=>DI=DL =>DIL cânb.Ta có vì DI=DL nên

2 2

2 2

2

1 1

1 1

1

DC DK

DL DK

Vậy 12 1 2

DK

DI  Không đổi

Trang 9

Giảng TiÕt 5: Tỉ số lượng giác của góc nhọn

I.Mục tiêu

-Qua bài giảng học sinh thấy tỉ số lượng giác chỉ phụ thuộc vào độ lớn của các góc và không phụ thuộc độ lớn các cạnh của tam giác

-Rèn kĩ năng xác định các tỉ lượng giác của các cạnh trong các tam giác cụ thể

-Giáo dục tính chính xác ham mê toán học ham mê học hỏi sáng tạo và tích cực trong cuộc sống

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên

Bài soạn theo yêu cầu SGK

Hệ thống các câu hỏi và bài tập

2.Kiểm tra bài cũ:

HS1:Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AB=6 cm; AC=8 cm Biết tam giác MNK vuông tại M và có góc ABC =góc MNK Tính

NK MN

3.Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: 1 Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn

Thông qua phần kiểm GV

giới thiệu bài toán mở đầu

a.Mở đầu

Tỉ số giữa các cạnh của một tam giác không phụ thuộc vào

độ lớn các cạnh của tam giác ấy mà phụ thuộc vào độ lớncác góc

Trang 10

GV: Cho hs làm ?1

GV: Cho hs chứng minh tam

giác ABC cân

=>Tam giác ABC cân tại A

=>AB=AC =>  1

AC AB

b.Định nghĩa (sgk 72)

Nhận xét: Từ địmh nghĩa trên ta có Sin <1 ; cosin <1

Lấy M làm tâm vẽ cung tròn bán kính 2 đơn vị cắt Oy tạiN

Trang 11

Giảng TiÕt 6: Tỉ số lượng giác của góc nhọn(tiếp theo)

I.Mục tiêu

-Qua học học sinh nắm tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau và nhớ các tỉ số lượng giác

đặc biệt

-Rèn kĩ năng xác định tỉ số lượng giác và bước đầu vận dụng vào các bài toán cụ thể

-Giáo dục tính tích cực chủ động sáng tạo trong công việc trong học tập và trong cuộc sống

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1.Giáo viên

Bài soạn theo yêu cầu SGK

Hệ thống các câu hỏi và bài tập, bảng phụ ;Dụng cụ vẽ hình

2.Kiểm tra bài cũ

Cho tam giác ABC vuông tại B

a.Viết các tỉ số lượng giác của góc B và góc C ?

b.Tìm các tỉ số lượng giác bằng nhau ?

3.Dạy học bài mới

Hoạt động 2: 2 Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

GV:Em hãy so sánh sin B và cos C

( Thông qua các tỉ số )

?4 SGK(74)sin B=cosin C (=

BC

AC

)cosin B=sin C (=

AC AB

)

Trang 12

4.Củng cố luyện tập

Làm bài tập 12 SGK trang 76Đọc phần có thể em chưa biết Giáo viên minh hoạ phần đó

5.Hướng dẫn về nhà

Học nội dung bài cũ SGKLàm bài tập SGK

Chuẩn bị giờ sau luyện tập

I.Mục tiêu

- Qua bài học học sinh ôn lại tỉ số lượng giác của các gióc nhọn và các ứng dụng của nó

- Rèn kĩ năng vẽ hình dung hình kĩ năng tính toán và các ứng dụng khác của tỉ số lượng giác

- Giáo dục tính tích cực sáng tạo ham mê học tập sáng tạo tích cực lao động và làm việc

II.chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Các công thức đẫ học trong các bài trước

Kĩ năng tính toán và các kĩ năng toán học

Dụng cụ vẽ hình

III.Hoạt động lên lớp

1.Tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ

a.Biết góc N =900 Hãy viết các tỉ số lượng

giác cho góc M

b.Biết MN=3 cm, NK=6 cm Tính các tỉ số

lượng giác cho góc K

3.Dạy học bài mới

Hoạt động 1: Luyện tập

Giáo viên cho các nhón học sinh thảo

luận nhóm tìm lời giả

Bài 13(SGK trang 77) Dựng góc nhọn Biết a>sin =

3 2

Trang 13

Và tiến hành giải theo nhóm B1.Dựng góc vuông xOy

B2.Dựng đoạn thẳng 1 Đơn vịB3.Trên Ox lấy A/ OA=2B4.Lấy A làm tâm dung cung có bán kính 3 cắt Oy tại B Ta

<Giáo viên nhận xét kết quả>

Cá nhân các học sinh

có góc OBA là góc cần dựng

c tg =

4 3

Tìm lời giải và tiến hành giải B1.Dựng góc vuông xOy

B2.Trên Oy lấy Asao cho OA=3B3.Trên Ox lấy B sao cho OB=4

Ta có góc OBA là góc cần dựng

Bài 14 SGK trang 77

Cho học sinh lên bảng và làm nháp thu

AC

; cos B=

BC AB

AB

AC BC

AB BC

AC B

Tương tự với cotg=

AC AB

Các nhóm học sinh thảo luận cách giải và

=>cos2B= 22

BC AB

Vậy sin2B+cos2B=

1

2

2 2

2 2

2

2 2

AB AC

BC

AB BC

AC

Các học sinh khá thảo luận tìm lời giải Bài 15 SGK Trang 77

Vì sin2 +cosin2 =1Vậy cosB=0,8 => sinB= 1 cos 2  =

6 , 0 64 , 0

=>sinC=cosB=0,8 và cos C=sin B=0,6

8 , 0

6 , 0 cos

Trang 14

(Đã lồng trong nội dung bài học )

5.Hướng dẫn về nhà

Học nội dung bài cũ SGKHoàn thành nốt các bài tập còn chưa hoàn chỉnhChuẩn bị bài bảng lượng giác

Khái niệm tỉ số lượng giác và các công thức tính

Tính chất tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

3.Dạy học bài mới

Trang 15

Hoạt động 1: 1.Cấu tạo của bảng lượng giác

Giáo viên giới thiệu cấu tạo

của bảng lượng giác

<Học sinh theo dõi SGK và sự phân tích giảng giải củaGV>

Bảng lượng giác dung để tìm tỉ số lượng giác khi biết góc

và dung để tìm góc khi biết tỉ số lượng giác của nó

Các bảng có cấu tạo cột 1 và cột 13 ghi các số nguyên kể

từ trên xuống dưới cột 1 ghi số độ tăng dần từ 00 đến 900cột 13 ghi số độ giảm dần từ 900 đến 00

Từ cột 2 đến cột 12 hàng 1 và hàng 12 ghi các sốphút là bội của 6 từ 0 đến 60

Ba cột cuối ghi các giá trị dùng để hiệu chỉnh đối với cácsai khác 1’,2’,3’

Bảng VIII Dùng để tìm giá trị tg một góc từ 00 đến 760 vàcotg góc từ 140 đến 900

Bảng IX Dùng để tìm giá trị sin và cos một goc nhọn vàngược lại

Bảng X Dùng để tìm giá trị tg một goc nhọn có giá trị từ

760 đến 890 59’ và cotg của các góc từ 1’ đến 140 và ngược lại

Nhận xét:

Khi  tăng từ 00 đến 900 thì sin  và tg tăng

4.Củng cố luyện tập

Nhận xét về cos a và cotg a biến đổi như thế nào nếu ỏ tăng từ 00 đến 900

Nếu sinâ > sin  thì nhận xét gì về a và  ?

5.Hướng dẫn về nhà

Học nội dung bài cũ SGKChuẩn bị Phần sử dụng bảng

Trang 16

Giảng TiÕt 9:Bảng lượng giác

2,Học sinh

Bảng số lượng giác Máy tính bỏ túiDụng cụ vẽ hình Một số kĩ năng toán học khác

III.Hoạt động lên lớp

1.Tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ

Cho biết sin300=?

sin 450=?

3.Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: 2.Cách sử dụng bảng

Giáo viên giới thiệu cách

sử dụng bảng để tìm tỉ số

a.Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước

B1.Tìm bảng tương ứng tra số đo độ ở cột 1 với sin vàtang, cột 13 với cos và cotg

B2 Tra số đo phút ở hàng1 với sin và tang, hàng cuối với

Trang 17

lượng giác và tìm góc cos và cotg

B3.Lấy giá trị giao của hàng gi độ và cột gi phút

Giáo viên phân tích nội

dung ví dụ SGK trên bảng

phụ

Ví dụ 1:

SGK Trang 79Tìm sin 46012’

Học sinh theo dõiminh hoạ SGK vàtrên bảng thực tế

Giáo viên phân tích nội

dung ví dụ SGK trên bảng

phụ

Ví dụ 2

SGK Trang 79Tìm cos 33014’

Học sinh theo dõiminh hoạ SGK vàtrên bảng thức tế

8368 330 3

12’ A 1’ 2’ 3’Côsin

Giáo viên phân tích nội

dung ví dụ SGK trên bảng

phụ

Ví dụ 3 :

SGK Trang 79Học sinh theo dõiminh hoạ SGK vàtrên bảng thức tế

|

|2938

Các nhóm học sinh tiến hành thảo luận tra bảng

b.Tìm góc nhọn khi biết tỉ số lượng giáccủa nó:

Giáo viên phân tích nội

Trang 18

Giảng TiÕt 10:luyện tập

Bài soạn theo yêu cầu SGK;Dụng cụ vẽ hình

Sách bảng số và máy tính bỏ túi casio f(x) 220

2.Học sinh

Sách bảng số và máy tính casio f(x);Dụng cụ vẽ hình; Một số kĩ năng toán học khác

III.Hoạt động lên lớp

1.Tổ chức :

2,Kiểm tra bài cũ

Nhận xét cấu tạo của bảng lượng giác??

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: Sin 350 ; cos420 ; sin 370 ; cos 760

3.Dạy học bài mới

thực hành báo cáo kết quả

GV nhận xét kết luận

Bài 22 SGK Trang 84 So sánh

a.sin 200 và sin 700

Ta có 200 <700 sin 200 < sin 700Cho cá nhân các học snh thực hành

báo cáo kết quả

Trang 19

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Các dịnh nghĩa về tỉ số lượng giác

Một số kĩ năng toán học liên quan

III Hoạt động lên lớp

1.Tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ

Cho tam giác MNQ vuông tại N biết

sinM=0,7 và MQ=4 tìm các cạnh của tam

giác

3 Dạy học bài mới

Trang 20

?1 SGK trang 85 Tính mỗi cạnh góc vuông

Yêu cầu học sinh trao đổi nhóm để

tìm ra các hệ thức từ tam giác cụ

thể

a Theo cạnh huyền và các tỉ số lượng giác của góc B

và góc C b=a.sin B = a.cos C c=a.sin C = a.cos B

b Theo cạnh góc vuông kia vấcc tỉ số lượnggiác của các góc B và góc C

b= c.tg B = c.cotg C c= b.tg C= c.cotg BYêu cầu học sinh phát biểu nội

dung định lí thành lời

Giáo viên phân tích nội dung ví dụ

trên bảng phụ học sinh theo dõi

Định lí SGK Trang 86

Theo địmh lí trên ta có b= c.tg B = c.cotg C c= b.tg C= c.cotg B

Trang 21

III.Hoạt động lên lớp

1.Tổ chức quản lí lớp

ổn định tổ chứcKiểm tra sí số học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

a.Tính các cạnh góc vuông của một tam giác vuông khi biết cạnh huyền và góc nhọn b.Tính các cạnh góc vuông khi biết cạnh góc vuông kia và một góc nhọn

3 Dạy học bài mới

Hoạt động 1:2 Giải tam giác vuông

Giáo viên thông báo về khả

năng giải được tam giác

Giáo viên phân tích nội

dung ví dụ 3 trên bảng phụ

- Trong một tam giác vuông khi biết 2 cạnh hoặc một cạnh

và một góc nhọm thì các cạnh và các góc còn lại của tamgiác hoàn toàn được sác dịnh

Bài toán như trên gọi là bài toán giải tam giác

- Ví dụ 3 SGK Trang 87

<Học sinh theo dõi giáo viên phân tích nội dung ví dụ trên

Trang 22

và học sinh quan sát nhận

xét

bảng phụ >

?2 SGK Trang 87

<Các nhóm học sinh thảo luận về phương pháp giải >

Giáo viên phân tích nội

- Trong một tam giác vuông khi biết 2cạnh hoặc một cạnh

và một góc nhọn thì các cạnh và các góc còn lại của tamgiác hoàn toàn được sác dịnh

Bài toán như trên gọi là bài toán giải tam giác

- Ví dụ 4 SGK Trang 87

<Học sinh theo dõi giáo viên phân tích nội dung ví dụ trênbảng phụ >

?3 SGK Trang 87

<Các nhóm học sinh thảo luận về phương pháp giải >

<Cá nhân các học sinh trình bày lời giải cho bài toán vàbáo cáo kết quả bằng giấy bay>

Các nhóm khác nhận xét và giáo viên nhận xét kết luận

Trang 23

Giảng TiÕt 13: Luyện tập

I.Mục tiêu:

Qua bìa học học sinh thảo luận về giải các bài toán tam giác cụ thể và vận dụng vào tình huống thực tế

Rèn kỹ năng tính toán kĩ năng giải tam giác và khả năng tra bảng lượng giác

Giáo dục tính tích cực chăm chỉ sự đam mê sáng tạo trong học tập và tính cực lao động

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

2.Kiểm tra bài cũ

1.Phát biểu định lí tính các cạnh góc vuông ttrong tam giác vuông ?

2.Để giải tam giác vuông cần mấy yếu tố trong đó cần lưu ý gì ?

3.Dạy học bài mới

Cho học sinh thảo luận

trình bày nhận xét sau đó

giáo viên nhận sét và kết

luận cho bài toán

Bài 28 SGK trang 89Cho học sinh lên bảng trình bày bài toán

<Chú ý việc giải tam gíc ABHkhi biết hai cạnh góc vuông HA=7 và HB=4

Trang 24

Cho học sinh thảo luận

trình bày nhận xét sau đó

giáo viên nhận sét và kết

luận cho bài toán

Bài 28 SGK trang 89Cho học sinh lên bảng trình bày bài toán

<Chú ý việc giải tam gíc ABH khi biết cạnh góc vuông AC là 250m và cạnhhuyền BC=320m>

Cho học sinh thảo luận

trình bày nhận xét sau đó

giáo viên nhận sét và kết

luận cho bài toán

Bài 30 SGK Trang 89Cho nhóm học sinh thảo luận tìm phương pháp giả cho bài toán

Chú ý như sau

Giáo viên cho thảo luận

và hướng dsẫn đường lối

giải cho bài toán

+>Tam giác BCK có thẻ giải được để tìm BK+>Tam gíc vuông ABK đã giải được khi biết BK và số đo góc ABK và tìm được AB

+>Giải tam giác ABN tìm AN

4.Củng cố luyện tập

<Đã lồng trong nội dung bài học >

5.Hướng dẫn về nhà

Học nội dung bài cũ SGK

Làm các bài tập 31,32 giờ sau luyện tập

Trang 25

Giảng TiÕt 14: Luyện tập

I.Mục tiêu

Qua bìa học học sinh thảo luận về giải các bài toán tam giác cụ thể và vận dụng vào tình huống thực tế

Rèn kỹ năng tính toán kĩ năng giải tam giác và khả năng tra bảng lợng giác

Giáo dục tính tích cực chăm chỉ sự đam mê sáng tạo trong học tập và tính cực lao động

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Kiểm tra sí số học sinh

2>Kiểm tra bài

3>Dạy học bài mới

Trang 26

Cho học sinh thảo

<Giải tam giác ABC biết cạnh huyền AC=8

Giải tam giác AHD khi

đã biết AH để tìm góc ADH và có góc

độ lớn góc B=700 giải tam giác vuông ABC ta có thể tính được

AC chính là chiều rộng của dòng sông

4>Củng cố luyện tập

<Đã lồng trong nội dung bài học >

5>Hướng dẫn về nhà

Học nội dung bài cũ SGK

Làm các bài tập còn chưa hoàn thành

Chuẩn bị dụng cụ thực hành giờ sau thực hành

Trang 27

Giảng TiÕt 15 : ứng dụng thức tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn

Thực hành ngoài trời

I.Mục tiêu

Qua bài học học sinh vận dung nội dung kiến thức đã học vào trong tình huống thực tếRèn kĩ năng giải tam giác kĩ năng tính toán các yếu ngoài thực tế và vận dụng vào cuộc sống

Giáo dục tính chính sác sự đam mưê toán học thấy rõ ý nghĩa của toán trong cuộc sống hàng ngày

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

2.Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ thực hành

Nêu điều kiệnh cần để giả tam giác vuông

3.Dạy học bài mới

Giáo viên giao nhiệm

vụ cho các nhóm học

sinh với hường dẫn

Nhóm 1: đo độ cao của cột cờ nhà trường với chú ý

Tạo ra một tam giác vuông trong đó độ cao cột cờ là một cạnh góc vuông

Xác định một cạnh góc vuông <thường là khoảng cách từ chân cột

Trang 28

cờ đến điểm ngắm

Sử dụng giác kế xác định một góc nhọn tại điểm ngắmGiải tam giác vuông trên ta tìmg được khoảng cách từ chân cột cờ đến đỉnh cột cờ

Giáo viên giao nhiệm

vụ cho các nhóm học

sinh với hường dẫn

Nhóm 2: xác định chiều cao của cổng trường

Tạo ra một tam giác vuông trong đó độ cao cổng trường là một cạnh góc vuông

Xác định một cạnh góc vuông <thường là khoảng cách từ chân cổng trường đến điểm ngắm

Sử dụng giác kế xác định một góc nhọn tại điểm ngắmGiải tam giác vuông trên ta tìmg được khoảng cách từ chân đến đỉnh cổng trường

Tìm cách đo chiều cao của một cái cây mọc ở giữa hồ

Giảng TiÕt 16: ứng dụng thức tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn

Thực hành ngoài trời

I.Mục tiêu:

Qua bài học học sinh vận dung nội dung kiến thức đã học vào trong tình huống thực tếRèn kĩ năng giải tam giác kĩ năng tính toán các yếu ngoài thực tế và vận dụng vào cuộc sống

Giáo dục tính chính sác sự đam mê toán học thấy rõ ý nghĩa của toán trong cuộc sống hàng ngày

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1.Giáo viên:Bài soạn theo yêu cầu SGK;Dụng cụ vẽ hình giác kế và dụng cụ thực hành 2.Học sinh:

Thước dây và các dụng cụ thực hành khác nh cọc, giây;Nội dung kiến thức cơ bản liên quan

III>hoạt động lên lớp

1:Tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ thực hành

Nêu điều kiệnh cần để giả tam giác vuông

3.Dạy học bài mới

Giáo viên giao nhiệm

vụ cho các nhóm học

sinh với hường dẫn

Nhóm 1 :xác địmh chiều dài khu vườn rau muống của trường mà

không được lội suống aoCắm hai cọc hai đầu làm điểm ngắmTạo ra một tam giác vuông trong đó chiều dài khu vườn là một cạnh góc vuông

Xác định một góc vuông và một cạnh góc vuông

Trang 29

Sử dụng giác kế xác định một góc nhọn tại điểm ngắmGiải tam giác vuông trên ta tìmg được khoảng cách từ chân cột cờ đến đỉnh cột cờ

Giáo viên giao nhiệm

vụ cho các nhóm học

sinh với hường dẫn

Nhóm 2: xác địmh chiều rộng khu vườn rau muống của trường mà

không được lội suống aoCắm hai cọc hai đầu làm điểm ngắmTạo ra một tam giác vuông trong đó chiều dài khu vườn là một cạnh góc vuông

Xác định một góc vuông và một cạnh góc vuông

Sử dụng giác kế xác định một góc nhọn tại điểm ngắmGiải tam giác vuông trên ta tìmg được khoảng cách từ chân cột cờ đến đỉnh cột cờ

4.Củng cố luyện tập:

Nhận sét tác phong làm việc của các nhóm và kết quả đo đạc tính toán

5.Hướng dẫn về nhà:

Học nội dung bài cũ SGK

Tìm cách đo chiều cao của một cái cây mọc ở giữa hồ hoặc ở bên kia sông

(Với sự chợ dúp của máy tính CASIO hoặc máy tính năng tương đường)

I.Mục tiêu:

Qua bài học học sinh hệ thống lại nội dung kiến thức một cách toàn diện có hệ thốngRèn kỹ năng vận dụng kĩ năng hệ thống kiến thức một cách có trình tự và vận dụng vào bài toán cụ thể

Giáo dục tính tích cực trong lao đông và trong học tập và trong các tình huống thực tế

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

2.Kiểm tra bài cũ

<sẽ lồng trong nội dung bài học >

3.Dạy học bài mới

Hoạt động 1:A.Lí thuyết

Giáo viên hệ thống lại nội

dung kiến thức tên bảng phụ

cho học sinh quan sát

I.Tóm tắt kiến thức cơ bản

<Học sinh quan sát giáo viên hệ thống lại nội dung kiến thức trên bảng phụ >

Ngày đăng: 16/10/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ học sinh quan sát - Hình Học  9 có chỉnh sửa (Tiết 20 - Tiết 30)
Bảng ph ụ học sinh quan sát (Trang 2)
Bảng phụ để học sinh quan sát - Hình Học  9 có chỉnh sửa (Tiết 20 - Tiết 30)
Bảng ph ụ để học sinh quan sát (Trang 4)
Bảng phụ - Hình Học  9 có chỉnh sửa (Tiết 20 - Tiết 30)
Bảng ph ụ (Trang 8)
Bảng số lượng giác - Hình Học  9 có chỉnh sửa (Tiết 20 - Tiết 30)
Bảng s ố lượng giác (Trang 23)
Bảng phụ và kết luận - Hình Học  9 có chỉnh sửa (Tiết 20 - Tiết 30)
Bảng ph ụ và kết luận (Trang 32)
Bảng phụ Giáo viên giới thiệu bài toán trong - Hình Học  9 có chỉnh sửa (Tiết 20 - Tiết 30)
Bảng ph ụ Giáo viên giới thiệu bài toán trong (Trang 44)
Hình hoặc bảng phụ) - Hình Học  9 có chỉnh sửa (Tiết 20 - Tiết 30)
Hình ho ặc bảng phụ) (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w