1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình Học 8 có chỉnh sửa(2)

28 365 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tam giác đồng dạng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 809,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chơng III: tam giác đồng dạng Tiết 37: định lý talet trong tam giác I/ mục tiêu tiết học:- HS nắm vững định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng - HS nắm vững định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ - HS

Trang 1

chơng III: tam giác đồng dạng Tiết 37: định lý talet trong tam giác I/ mục tiêu tiết học:

- HS nắm vững định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng

- HS nắm vững định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ

- HS cần nắm vững nội dung của định lí Ta-let(thuận), vận dụng định lí vào việctìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK

II/ chuẩn bị tiết học:

GV: Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ

HS : Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng nhóm

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học: Kiểm tra sí số

2/ Kiểm tra bài cũ: (lồng vào bài mới)

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 1: 1 Tỷ số của hai đờng thẳng GV: Cho HS tiếp cận với định nghĩa bằng

cách tính các tỉ số của các đoạn thẳng cho

trớc

GV: Cho HS đọc nội dung định nghĩa SGK

GV: Cho HS làm ví dụ SGK

GV: Nêu chú ý:

HS: Trả lời câu hỏi số 1

HS: Đọc nội dung định nghĩa SGK

Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng

là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.

Chú ý: - Tỉ số của hai đoạn thẳn không

phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo

Hoạt động 2: 2 Đoạn thẳng tỷ lệ GV: Cho HS làm câu hỏi 2

GV: đa ra ví dụ, sau đó nêu định nghĩa.

HS: Trả lời câu hỏi 2 SGK.

CD

AB

=

' '

' '

D C

B A

Định nghĩa: Hai đoạn thẳng AB và

CD đgl tỉ lệ với hai đoạn thẳng A B’B’ ’B’

' '

D C

B A

Hoạt động 3: 3 Định lý Ta-let trong tam giác GV: Treo bảng phụ vẽ hình 3 SGK, nêu gt

của bài toán

viết gt và kl của định lí

HS: Trả lời câu hỏi 4.

4/ Luyện tập-Củng cố:

Hoạt động 4: Giải BT 1 (SGK - Tr 59) Hoạt động 5: Giải BT 2 (SGK - Tr 59)

1

Trang 2

5/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà

- Vận dụng BT 3 – 5 (SGK 59)

- Vận dụng giải BT 39 – 41 (SBD – Tr 186)

Tiết 38: định lý đảo và hệ quả của định lý ta-lét

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp Hs nắm đợc nội dung định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-Lét

- vận dụng định lí để xác định đợc các cặp đờng thẳng song song trong hình vẽ với

số liệu đã cho

- Hiểu và chứng minh đợc định lí Ta-let

- Rèn kỹ năng giải Bt cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ

III/ Tiến trình tiết dạy:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu định lí Ta Lét thể hiện bằng hình vẽ ?

- Chữa bài tập 4 ( SGK )

3/ Giải bài mới:

AC=9cmA’B’B’B’=2cmAC’B’=3cmB’B’ Q : Q//BC

C'

Trang 3

GV: Yêu cầu HS đọc nội dung định lí đảo

Nêu nội dung định lý đảo của định lý

Talet? Sau đó viết gt,kl ?

GV: Treo bảng phụ hình 9 SGK

GV: Cho HS hoạt động nhóm, sau đó trả

lời câu hỏi 2 SGK ?

* Định lí đảo của định lí Ta-let:(SGK) GT:  ABC : B’B’AB;C’B’ AC

AB

B B =

' '

KL: B’B’C’B’//BC

HS:

a) Có hai cặp đờng thẳng //

b)DE//BC;EF//AB   BDEFF là hìnhbình hành

c) CE CF 2

EAFB  ,

1 3

ABACBC

 ADE và  ABC có các cạnh tơng ứng

tỉ lệ

Hoạt động 2: Hệ quả của định lý Talet

GV: Gọi HS đọc nội dung của định lí đảo

trờng hợp đờng thẳng a // với một cạnh của

tam giác và cắt hai đờng thẳng chứa hai

cạnh của tam giác

GV: Treo bảng phụ hình 12, yêu cầu HS

hoạt động nhóm, sau đó đại diện nhóm lên

HS: đọc nội dung hệ quả của định lí

* Hệ quả của định lý Talet: (SGK) GT: ABC,B’B’AB;C’B’ AC,B’B’C’B’//BC KL:

b, x =

3

2 , 5 2

c, x =

2

5 , 3 3

3

14 7

c)

d c

E

F

Trang 4

Tiết 39: luyện tập I/ mục tiêu tiết học:

- Củng cố cho HS về định lì Ta Lét thuận và đảo,hệ quả của định lí Ta Lét

- Giúp HS biết vận dụng lý thuyết váo giải BT

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu định lí đảo Ta Lét ?

- Nêu Hệ Quả của định lí Ta Lét ?

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 1: Luyện Tập

GV: Cho HS Giải BT 10 (SGK - Tr 63)

GV: Cho HS tóm tắt bài toán ?

GV: Cho HS vận dụng định lí Ta Lét vào

ABH’B’ ? và vào ABC ?

GV: Cho HS biểu diễn SAB’B’C’B’ qua SABC

Bằng cách biểu diễn AH’B’ qua AH

và B’B’C’B’ qua BC

HS : Lên bảng tóm tắt bài toán Cho ABC AH  BC; B’B’C’B’ // BCa) CMR:

C H H B

 ' ' '

Từ đó suy ra: S’B’=

9

1S=

9

1.67,5=7,5 cm2

C'

B'

H' A

B

C H

Trang 5

MN // BC//EFa) Tính MN=? ; EF = ?b) Tính SMNEFF = ?

1 suy ra MN=

3

1

BC = 5(cm)

- Học bài ,nắm vững các nội dung kiến thức đã học

- Xem lại bài tập 12, Tơng tự với bài 13 có thể làm trên thực địa

5

I K A

Trang 6

-Vận dụng BT 45-46 (SBT-187)

Tiết 40: tính chất phân giác của tam giác I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm đợc định lí về tính chất đờng phân giác của một tam giác

- Vận dụng định lí giải đợc các bài tập trong SGK

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke,Thớc đo góc, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Phát biểu nội dung định lí Ta - Lét thuận và đảo

- Phát biểu hệ quả của định lia Ta - Lét

Cho hình vẽ, điền vào chỗ trống :

BE

3/ Giải bài mới:

Hoạt động1: 1 Định lý

- Trả lời câu hỏi 1 (SGK - Tr 65)

GV: Chữa phần kiểm tra câu hỏi 1

GV: Qua bài toán ở ? 1 nêu nội dung định

lý?

GV:Treo bảng phụ hình vẽ 20 SGK, yêu

cầu HS đọc nội dung định lí SGK

GV: Gọi HS lên bảng viết GT và KL của

độ dài các đoạn thẳng DB, DC rồi sosánh các tỷ số AB/AC và DB/DC

Định lí: Trong tam giác, đờng phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh

kề hai đoạn ấy.

GT:

ABC , AD là phân giác trong   

E

C B

1

2 1

D A

E

C B

Trang 7

- Giúp HS biết vận dụng định lý vào giải BT

- Rèn luyện kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Nêu định lý về tính chất đờng phân giác của một tam giác ?

Lên bảng làm bài tập 18

3/ Giải bài mới:

A

B

Trang 8

CM: Kẻ đờng chéo AC, AC cắt EF ở O áp dụng

định lí Ta-let đối với từng tam giác ADC và CAB,

ta có:

a,

OC

AO ED

AE

 ;

FC

BF ED

AE OC

AO FC

AE

 ;

BC

BF AD

AE AC

AO BC

DE

 ;

CB

CF DA

DE CA

CO CB

A

D

B

C E

EO

 (1)

BD

BO DC

A

Từ giả thiết AB//DC, ta có

OB OD

OB OA

OC

OA OD

OB OC

BD

OB AC

Trang 9

- HS nắm đợc khái niệm tam giác đồng dạng, định nghĩa, định lý

- Giúp HS biết vận dụng định nghĩa, định lý vào giải BT

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Giải BT 21(b) (SGK )

HS 2: Nêu hệ quả của định lý Ta-lét

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 2: 2 Tam giác đồng dạng

GV: Yêu cầu HS thảo luận giải câu hỏi 1

(SGK – Tr 69)

GV: Nêu định nghĩa hai tam giác đồng

dạng, sau đó gọi HS đọc nội dung định

C A AB

B

A' ' ' ' ' '

Định nghĩa: Tam giác A B C và tam’B’ ’B’ ’B’

giác ABC đợc gọi là đồng dạng với nhau

C A AB

B A

C C

B B

A A

' ' ' ' ' '

'

; '

; '

k BC

C B AC

C A AB

B A

 ' ' ' ' '

'

gọi là tỉ số đồngdạng

6

5 4

A

A'

Trang 10

GV: Vậy trong câu hỏi 1, tam giác A’B’B’B’C’B’

đồng dạng với tam giác ABC với tỉ số đồng

dạng là k=

2

1

GV: Yêu cầu HS trả lời? 2 (SGK – Tr 70)

GV: Nêu các tính chất của hai tam giác

đồng dạng

Hoạt động 3: 3 Định lý

GV: Cho hS hoạt động câu hỏi 3, sau đó

đại diện trả lời câu hỏi

GV: Nêu nội dung định lí dới dạng bài

toán, yêu cầu HS chứng minh

GV: Em có nhận xét gì về hai tam giác

AMN và tam giác ABC?

Sau khi GV hớng dẫn HS c/m song bài toán

thì GV gọi HS đọc nội dung định lí

GV: Cho HS vẽ hình ghi GT,KL của định lí

HS: Thảo luận và trả lời câu hỏi 3

HS: Thảo luận và c/m bài toán

Định lí: Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với hai cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.

GT:ABC,MN// BC ( MAB,N  AC ) KL:  ABM  ABC

CM: Xét ABC có MN// BC nên ta có:

AMN ABC ANM;   ACB(các cặp góc đv)

BAC là góc chungMặt khác theo hệ quả của định lí

trong trờng hợp đờng thẳng a cắt phần kéo

dài hai cạnh của tam giác và // với cạnh

M

A

a A

Trang 11

I/ mục tiêu tiết học:

- Ôn tập cho HS định lí Ta-let thuận và đảo, khái niệm tam giác đồng dạng, các

định lí và tính chất

- Giúp HS vận dụng khái niệm tam giác đồng dạng vào giải BT

- Rèn luyện kỹ năng giải BT

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

HS: Nêu định lí về hai tam giác đồng dạng ?

HS: Giải BT 25 (SGK - Tr 72)

3/ Giải bài mới:

Họat động 1: Luyện tập Bài 26:

GV :Cho HS Vẽ hình của bài toán

GV: Tơng tự bài tập 25 em hãy nêu cách

- Dựng tam giác A’B’B’B’C’B’ bằng tam giácADE, ta đợc A’B’B’B’C’B’ đồng dạng vớitam giác ABC theo tỉ số k=

3

2

Bài 27 : GV treo bảng phụ đề bài

GV :Em hãy đọc và tìm hiểu đề bài

Vẽ hình của bài toán

GV: áp dụng dấu hiệu ở định lí Nêu các

cặp tam giác đồng dạng ?

GV:Em hãy viết các góc bằng nhau,tỉ số

đồng dạng với mỗi cặp tam giác đồng dạng

Bài 28: GV treo bảng phụ đề bài 28

GV: Cho HS nêu công thức tính chu vi của

C'

Trang 12

Tiết 44: trờng hợp đồng dạng thứ nhất I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm đợc trờng hợp đồng dạng thứ nhất nắm chắc nội dung định lí 1,Hiểu đợc cách chứng minh định lí gồm các bớc :

+ Dựng  AMN   ABC

+ Chứng minh  AMN =  A’B’B’B’C’B’

- Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng

- Giúp HS viết vận dụng để giải BT thành thạo

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ ,thớc chia khoảng

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng , định lí ?

- Vẽ hai tam giác :  ABC có AB= 4cm;AC = 6 cm ; BC = 8cm

 A’B’B’B’C’B’ có A’B’B’B’ = 2 cm ; A’B’C’B’ = 3 cm ; B’B’C’B’ = 4 cm.Trên  ABC vẽ M  AB ; N  AC sao cho AM = 2 cm ; AN = 3 cm

Chứng minh :  AMN   ABC

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 1: 1 Định lý

Trang 13

ở VD trên ta thấy  ABC và  A’B’B’B’C’B’ có:

- Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các

tam giác ABC, AMN, A’B’B’B’C’B’ ?

GV: Gọi HS đọc nội dung định lí

GV: Gọi HS lên bảng ghi GT và KL của

Định lí: Nếu ba cạnh của tam giác này

tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.

GT:  ABC và  A’B’B’B’C’B’ có

A B' ' B C' ' C A' '

ABBCAC (1)

KL:  A’B’B’B’C’B’   ABC HS: Chứng minh định lí

GV: Treo bảng phụ hình vẽ SGK, cho HS

thảo luận nhóm làm câu hỏi SGK ?

GV: Treo bảng phụ hình 35

- ABC và A’B’B’B’C’B’ có đồng dạng

với nhau không?

- Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó?

HS: Thảo luận nhóm tìm các cặp tamgiác đồng dạng ở hình vẽ

- ABC DFEHS: 4 6 8 ( ) ( )

A'

Trang 14

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm đợc định lý về trờng hợp đồng dạng thứ hai

- Vận dụng định lí để nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng

- Rèn kỹ năng sử dụng định lý vào giải BT

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, com pa,bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Nêu định lí và trờng hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác ?

Cho  ABC có AB = 2cm ; BC=3cm;AC=2,5 cm;  ABC   A’B’B’B’C’B’ và A’B’B’B’ = 8cm

Tính các cạnh còn lại của  A’B’B’B’C’B’ ?

- Cho tam giác ABC có góc A bằng 600AB = 4cm, AC = 3 cm và tam giác DEF có góc

D = 600 , DE = 8 cm, DF = 6 cm; tam giác DEF có đồng dạng với tam giác ABC không?tại sao?

3/ Giải bài mới:

hợp đồng dạng thứ hai ?

GV: Gọi HS đọc nội dung định lí SGK

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 37 SGK, gọi

Định lí: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia

và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đó đồng dạng.

HS: Lên bảng ghi GT và KL của định lí.GT:  ABC ,  A’B’B’B’C’B’

A

C' B'

A'

Trang 15

Hoạt động 2:2 áp dụng

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 38 SGK, hãy

chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng ?

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 39 SGK, yêu

cầu HS vẽ hình và trả lời câu ?3

4/ Củng cố:

- Giải BT 32 (SGK ) : Có Ô chung , Tìm hai cặp cạnh tỉ lệ

- Nhắc lại định lý và cách chứng minh định lý vừa học

5/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà:

- Học bài theo SGK Nắm đợc hai trờng hợp đồng dạng

- HD bài 33:  A’B’B’B’C’B’ có trung tuyến A’B’M’B’ ;  ABC có trung tuyến AM Hãy chứng minh  A’B’B’B’M’B’  ABM

- Vận dụng BT 57-60 (SNC –Tr 192-193)

I/ mục tiêu tiết học:

- HS nắmvững nội dung định lí, biết cách c/m định lí

- Giúp HS vận dụng lý thuyết vào giải BT

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ

15

70

Hình 38

c) b)

a)

5 6

75 70

3 4

Trang 16

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Giải BT 34 (SGK - Tr 77)

HS 2: cho tam giác ABC và tam giác A’B’B’B’C’B’ có góc A = góc A’B’;

góc B = góc B’B’ CM tam giác A’B’B’B’C’B’ đồng dạng tam giác ABC3/ Giải bài mới:

- Suy raA’B’B’B’C’B’ đồng dạng ABC

GV: Gọi HS đọc nội dung định lí SGK

AM = A’B’B’B’,M B '  AMN=A’B’B’B’C’B’Nên:  AMNA’B’B’B’C’B’

AC AD

AB

 Suy ra 1 4

A

Trang 17

DAB DBC gt ABD BDC sole

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS vận dụng lý thuyết vào giải BT

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Giải BT 38 (SGK - Tr 80) 3/ Giải bài mới:

Hoạt động 2: Luyện tập

* Giải BT 39 (SGK - Tr 80) (GV vẽ hình

của bài toán)

*Giải BT 40 (SGK - Tr 80) (GV vẽ hình

của bài toán)

a, AB//CD  OAB đồng dạng với

OH

CD

AB OK

OH CD

AB OC

5

2 20

8

AC AD

17

Trang 18

AD AB

Hai tam giác ABC và AED có góc Achung

Vậy ABC đồng dạng với AED (g-g)

HS : Làm bài tập 43

EAD đồng dạng với EBF

AE

BE ED

EA

EB AD

BD S

S

ACD

ABD

(1)Mặt khác, ta cũng có

CN

BM AD

CN

AD BM S

S

ACD

2 1

2

b, MBD đồng dạng với NCD (g-g)

CN

BM DN

M

Trang 19

Giảng: Tiết 48: các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm đợc trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

- Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để tình tỉ số các đờng cao, tỉ số diện tích

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

HS 2: CMR: cho tam giác vuông ABC và tam giác A’B’B’B’C’B’ có góc A =góc

A’B’ = 900 và AB/A’B’B’B’ = BC/B’B’C’B’ thì tam giác ABC đồng dạng tam giác A’B’B’B’C’B’

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 1: 1 Các dấu hiệu nhận biết về hai tam giác đồng dạng

GV: Từ các trờng hợp đồng dạng của hai

tam giác suy ra hai tam giác vuông đồng

Hoạt động 2: 2 Các dấu hiệu nhận biết về hai tam giác vuông đồng dạng

GV: Treo bảng phụ hình 47 SGK, hãy chỉ

ra các cặp tam giác đồng dạng ?

GV: Cho HS đọc nội dung định lí 1

GV: Cho HS ghi GT,KL của định lí

GV: Hớng dẫn HS c/m định lí 1

Phát biểu định lí pytago ?

HS: Từ các dấu hiệu chỉ ra các cặp tamgiác đồng dạng

- DEF đồng dạng với D’B’E’B’F’B’

- A’B’B’B’C’B’ đồng dạng với ABC

Định lí 1: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.

Trang 20

AH

HS: Tự c/m định lí 2HS: Đọc nội dung định lí 3

Định lí 3: Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phơng tỉ số

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS vận dụng lý thuyết vào giải BT

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

Ngày đăng: 16/10/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 1: 1. Hình đồng dạng - Hình Học 8 có chỉnh sửa(2)
o ạt động 1: 1. Hình đồng dạng (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w