Hiểu, chứng minh định lí về đờng trung bình của hình thang.- Kĩ năng : Học sinh biết vẽ và tính toán các yếu tố của hình thang.. Kiến thức Tính toán sai, trả lời sai các kết tự, hình cắt
Trang 1Dạy và học với máy tính Giáo án tham khảo môn hình học - lớp 8
45 Tính chất đờng phân giác của một tam giác 35
49 Các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác 42
Trang 23 Hiểu, chứng minh định lí về đờng trung bình của hình thang.
- Kĩ năng : Học sinh biết vẽ và tính toán các yếu tố của hình thang
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu trớc sách giáo khoa
II.Thời gian : Một tiết (45 phút )
+ Phát bảng tóm tắtbài học cho các nhóm
Cả lớp theo dõi định nghĩa
15’ Thảo luận
Yêu cầu học sinh nhận xét sự trình bàycủa các nhóm Tổng kết bài học
+ Các nhóm trình bày các kết quả hoạt động của mình (theo thứ tự nhóm 1 - 2 - 3)
+ Các nhóm tự đánh giá lẫn nhau theo tiêu chuẩn đã hớng dẫn
5’ Trắc nghiệm Kiểm tra giấy Kiểm tra toàn lớp
Trang 3Nhóm 1: Làm việc với máy tính.
Thời gian Nội dung Hớng dẫn
3’ Định nghĩa + Click vào “Định nghĩa”
+ Thảo luận và trả lời câu hỏi
10’ Các yếu tố cơ bản
+ Click vào “Các yếu tố”,
+ Thực hiện các bớc sau theo hớng dẫn trênmáy
5’ Định lí + Click vào “Định lí”.
+ Thảo luận và trả lời câu hỏi
+ Trình bày (trong 5’ )+ Nghe nhóm khác trình bày
+ Cho điểm đánh giá từng nhóm
5’ Kiểm tra trắc nghiệm Kiểm tra toàn lớp
Trang 4Cắt một tứ giác bất kì (giấy đề can)
Từ một đỉnh của tứ giác đó kẻ một đờng thẳng song song với cạnh đối diện rồi cắt theo đờng thẳng ấy
Lấy phần là hình thang dán lên tờ bìa
Đặt tên các đỉnh của hình thu đợc
5’ Hoạt động 2
Xem khái niệm các yếu tố cơ bản của hình thang trong SgkTìm hai cạnh đáy, hai cạnh bên của hình thang
Vẽ và đặt tên đờng trung bình của hình thang
Vẽ các đờng cao Đặt tên chân đờng cao
Tìm các hình thang vuông có thể có
Ghi các nội dung trên vào phần kết quả hoạt động
5' Hoạt động 3 Đo độ dài đờng trung bình, đáy lớn, đáy nhỏ của hình thangtrên Tìm biểu thức liên quan giữa độ dài đờng trung bình
và tổng hai đáy
5' Hoạt động 4
Với miếng bìa hình tam giácNêu tính chất của đờng trung bình MNDùng kéo cắt ∆ ABC
thành hai phần sao chonhát cắt đi qua trung
điểm N và cắt cạnh BC
Ghép hai mảnh cắt
đợc ở trên thành một hình thang
Kiểm tra lại tính đúng đắn của biểu thức rút ra đợc từ hoạt
động 3
15’ Trình bày -Đánh giá Trình bày kết quả trớc lớp (trong5’).Lắng nghe các nhóm trình bày
Đánh giá, cho điểm từng nhóm
5’ Trắc nghiệm Kiểm tra toàn lớp
A
N M
Trang 5Kết quả nhóm 2:
I Định nghĩa hình thang _ Các yếu tố cơ bản.
Hoạt động 1, 2:
1 Hình thang:
2 Hai cạnh đáy:
3 Hai cạnh bên:
4 Đờng trung bình:
5 Các đờng cao:
6 Các hình thang vuông:
II Định lí đờng trung bình: Hoạt động 3: Đờng trung bình Đáy lớn Cạnh đáyĐáy nhỏ Biểu thức Hoạt động 4: Phát biểu tính chất đờng trung bình của hình thang
Trang 6
Cho hình thang ABCD( AB//CD)
MN là đờng trung bình của hình thang
Chứng minh rằng:
a.MN//AB; MN//CD.
b.MN = (AB+CD)/2.
Thời
10’ Định nghĩa Cácyếu tố Định lí Nhóm 3.2 làm bài tập 2.Nhóm 3.1 làm bài tập 1
8’ Định nghĩa Cácyếu tố Định lí Hai nhóm trao đổi, tổng hợp kết quả, cử đại diện chuẩn bịtrình bày.
15’ Trình bày -Đánh giá Trình bày kết quả trớc lớp (trong5’).Lắng nghe các nhóm trình bày
Đánh giá, cho điểm từng nhóm
5’ Trắc nghiệm Kiểm tra toàn lớp
Trang 7Bài tập trắc nghiệm Chọn câu trả lời đúng:
Trang 8Tiêu chuẩn đánh giá
Nhóm 1
Điểm
Nội
Trình bày Không rõ ràng, mạch lạc. Trình bày dễ hiểu, còn lúng túng. Dễ hiểu, mạch lạc
Kiến thức Tính toán sai, trả lời sai các kết
ng không dùng công cụ ẩn/hiện
Kết quả trình bày theo trình tự, biết dùng công cụ ẩn/hiện
Nhóm 2
Trình bày Không rõ ràng, mạch lạc. Trình bày dễ hiểu, còn lúng túng. Dễ hiểu, mạch lạc
Kiến thức Tính toán sai, trả lời sai các kết
tự, hình cắt dán xấu, bố cục không
đẹp
Cắt dán theo trình
tự, hình cắt dán
đẹp, bố cục cha gọn,
Kết quả trình bày theo trình tự, đẹp,
Sai sót ít hoặc chứng minh dài dòng
Tính toán, kết luậnhoặc chứng minh ngắn gọn, chính xác
Trang 9Tiết 5: Hình thang cân
I Mục đích yêu cầu:
- Kiến thức : Học sinh nắm đợc:
1 Định nghĩa hình thang cân
2 Tính chất của hình thang cân
3 Dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- Kĩ năng: Học sinh biết vẽ và tính toán, giải các bài tập liên quan đến hình thang cân
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu trớc sách giáo khoa
có thể
Nhóm 1: Làm việc với máy tính.Nhóm 2: Thực hành trên bìa, đinh,dây
Nhóm 3: Làm bài trên giấy Ao
15’ Thảo luận Đặt câu hỏi hớng học sinh theo mục đích tiết
học
+ Các nhóm trình bày các kết quả hoạt động của mình
+ Các nhóm tự đánh giá lẫn nhautheo tiêu chuẩn đã hớng dẫn
5’ Tổng kết
Đánh giá tổng quantừng nhómNêu trọng tâm kiến
thức,Phát bảng tóm tắt bài
học
5’ Trắc nghiệm Kiểm tra giấy Kiểm tra toàn lớp
Trang 10Tóm tắt bài học Hình thang cân
1 Định nghĩa:
Hình thang cân là hình thang có hai góc ở một đáy bằng nhau.
Trong hình thang cân, tổng số đo hai góc đối bằng 1800
Hình thang là cân khi và chỉ khi hai đờng chéo bằng nhau.
3 Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:
hai đường chéo bằng nhau
hai góc ở một đáy bằng nhau
Trang 11Nhóm 1: Làm việc với máy tính
3’ Hoạt động 1 + Click vào “Định nghĩa- TH1”, “Định nghĩa-
TH2”, thảo luận và trả lời câu hỏi
3’ Hoạt động 2 + Click vào “Định lí 1-TH1”, “Định lí 1-TH2”,
+ Thực hiện các bớc sau theo hớng dẫn trên máy
3’ Hoạt động 3 + Click vào “Định lí 2” Thảo luận và trả lời câu hỏi 3’ Hoạt động 4 + Click vào “Định lí 3” Thảo luận và trả lời câu hỏi 5’ Hoạt động 5 + Click vào “ Dấu hiệu” Thảo luận và trả lời câu hỏi.
+ Trình bày (trong 5’ )+ Nghe nhóm khác trình bày
+ Cho điểm đánh giá từng nhóm
5’ Kiểm tra trắcnghiệm Kiểm tra toàn lớp
Ghi chú: Trình bày trả lời trên giấy (nếu trình bày trên máy có thể ẩn chúng
bằng công cụ hide/show)
Trang 12Nhóm 2: Thực hành trên bìa, Ghim, dây
5’ Hoạt động 3 Khi nào một hình thang là hình thang cân?Tổng kết các dấu hiệu nhận biết:
15’ Thảo luận Trình bày kết quả trớc lớp (trong5’).Lắng nghe các nhóm trình bày
Đánh giá, cho điểm từng nhóm
5’ Trắc nghiệm Kiểm tra toàn lớp
Trang 13Kết quả nhóm 2 Thực hành trên bìa, đinh ghim, dây
I Hoạt động 1: Định nghĩa và tính chất của hình thang cân:
Hình thang cân ABCD
Số đo hai cặp góc ở
đáy
Tổng hai góc đối
của hình thang
Độ dài hai cạnh bên
của hình
Độ dài hai đờng
chéo
II Hoạt động 2, 3:
Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:
1 Một hình thang là hình thang cân khi:
Trang 14
Cho hình thang ABCD (AB//CD) có hai góc ở đáy bằng nhau (C=D).
Cặp góc A,B có bằng nhau không? Tại sao?
Tính tổng A +C; B +D , rồi đa ra nhận xét về số đo tổng các góc đối
5’ Hai nhóm trao đổi, tổng hợp kết quả, cử đại diện chuẩn bị trìnhbày.
15’ Thảo luận Trình bày kết quả trớc lớp (trong5’).Lắng nghe các nhóm trình bày
Đánh giá, cho điểm từng nhóm
5’ Trắc nghiệm Kiểm tra toàn lớp
Trang 15Bài tập trắc nghiệm
B A
Chọn câu trả lời đúng:
1 Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân
2 Hình thang cân có hai góc đối bù nhau
3 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
4 Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân
5 Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân
6 Hình thang có tổng hai góc đối bằng 1800 là hình thang cân
7 Hình thang cân có một trục đối xứng
8 Tứ giác có một cặp góc kề bằng nhau, các cặp góc đối bù nhau
là hình thang cân
Trang 16Tiêu chuẩn đánh giá
Nhóm 1: Hoạt động máy tính
Điểm
Trình bày Không rõ ràng, mạch lạc, hiểu sai. Trình bày dễ hiểu, còn lúng túng. Dễ hiểu, mạch lạc
Kiến thức Tính toán sai, trả lời sai các kết
Kết quả trình bày theo trình tự, biết dùng công
đinh đóng xiên xẹo, không cân đối
Mô hình chắc chắn, nhng cha cân đối
Mô hình chắc chắn, chính xác, hình cân đối,
Sai sót ít hoặc chứng minh dài dòng
Tính toán, kết luận hoặc chứng minh ngắn gọn, chính xác
Hình vẽ Hình vẽ không theotrình tự, bố cục
xấu
Hình vẽ theo trình
tự, bố cục cha gọn,
Hình vẽ theo trình tự,
đẹp, bố cục gọn gàng
Trang 17Tiết 12 - 13 Hình bình hành
I.Mục đích yêu cầu :
- Kiến thức :
1 Khái niệm về hình bình hành
2 Các tính chất về cạnh, góc, đờng chéo của hình bình hành (4 tính chất)
3 Dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành (5 dấu hiệu)
- Kĩ năng :
Biết vẽ và tính toán các yếu tố của hình bình hành
Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành qua dấu hiệu nhận biết hình hành.II.Thời gian : Hai tiết (90 phút )
III Cơ sở vật chất: File T12-13L8HBH.gsp
Giấy A0, A4, bìa, giấy mầu, dây, ghim
Cả lớp theo dõi định nghĩa, trả lời câu hỏi theo hớng dẫn của giáo viên
Nhóm 3: Làm trên giấy A0
20’ Thảo luận Kết luận về các tính chất của hình bình hành
+ Các nhóm trình bày kết quảkhảo sát tính chất hình bình hành
+ Tự đánh giá, cho điểm từngnhóm
20’ Dấu hiệunhận biết
Nêu câu hỏi: Khi nào một tứ giác là hình bình hành?
Theo dõi hoạt động của học sinh
Tổng kết và phát bảng tổng kết bài học
+ Các nhóm trình bày kết quảhoạt động của mình
+ Tự đánh giá và cho điểm từng nhóm
Trang 187’ nghiÖmTr¾c KiÓm tra giÊy KiÓm tra toµn líp.
Trang 19Tóm tắt bài học
Hình bình hành
1 Định nghĩa:
Hình bình hành là tứ giác có hai cập cạnh song song.
Từ định nghĩa suy ra:
Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên song song.
Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành
c) Tính chất về đ ờng chéo:
Định lí
Một tứ giác là hình bình hành khi và chỉ khi hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng.
Trang 203 Dấu hiệu nhận biết hình hình bình hành:
Hai cặp cạnh song song (ĐN)
Hai cạnh bên song song
T ứ g iá c H ì n h b ì n h h à n h
Các cạnh đối (hay các góc đối) bằng nhau
Một cặp cạnh đối song song và bằng nhau
H ì n h t h a n g
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Trang 21Nhóm 1: Cắt dán.
1 Tổ chức: Chia ba nhóm nhỏ: 1.A, 1.B, 1.C.
2 Chuẩn bị: Mỗi nhóm đợc phát hoặc chuẩn bị: Giấy mầu, bìa, thớc kẻ, bút chì,
kéo, hộp bút dạ, một bản ghi kết quả
Riêng nhóm 2.C phát thêm: Một tờ bìa 40x60cm, hai sợi dây 40cm, ghim (5 chiếc)
Cắt dán Ghép chúng thành hình bình hành ABCDCắt hai tam giác bằng nhau
Dán hình bình hành ABCD lên tờ bìa
Cử một đại diện trình bày kết quả trớc lớp (trong5’)
Tự đánh giá, cho điểm từng nhóm
Ghép hai tam giác theo cạnh BC và B’C’
10’ Nhậnxét 1 Hình vừa nhận đợc có phải là hình bình hành không?Có thể kết luận tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là
+ Cho hai đoạn dây giao nhau tại trung điểm mỗi đoạn.Gắn các đầu dây lên bảng, đợc một tứ giác nhận các đầu
dây là đỉnh
10’ Nhậnxét Có thể kết luận tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tạiTứ giác tạo thành là hình gì? Vì sao?
trung điểm mỗi đờng là hình bình hành không? Tại sao?
Trang 22A
= + D
Trang 23Nhóm 2: Làm việc với máy tính 1.Tổ chức:
Hai học sinh một máy
5’ động 1Hoạt Định nghĩa + Theo dõi giáo viên trình bày trên máy và trả
lời câu hỏi của giáo viên
+ Thảo luận và trả lời câu hỏi
5’ động 2Hoạt T/C vềcạnh + Click vào “Hoạt động 2”
+ Tiến hành đo đạc + Trao đổi, cho kết luận
5’ động 3Hoạt T/C về góc + Click vào “Hoạt động 3”
+ Tiến hành đo đạc + Trao đổi, cho kết luận
5’ động 4Hoạt T/C về đ-ờng chéo + Click vào “Hoạt động 4”
+ Tiến hành đo đạc + Trao đổi, cho kết luận
20’ Thảo luận + Trình bày (trong 5’ )
+ Nghe nhóm khác trình bày
+ Cho điểm đánh giá từng nhóm
20’ động 5Hoạt nhận biếtDấu hiệu
+ ẩn kết quả đo đạc của các hoạt động trên+ Click vào “Hoạt động 5”
+ Tiến hành dựng các hình trên máy+ Trao đổi, kết luận hình nào là hình bình hành
20’ Thảo luận + Trình bày (trong 5’ )
+ Nghe nhóm khác trình bày
+ Cho điểm đánh giá từng nhóm
7’ Kiểm tra trắc nghiệm Kiểm tra toàn lớp
Trang 24H×nh 4: Tø gi¸c ABCD cã AB = CD; AB//CD h×nh b×nh hµnh
H×nh 5: Tø gi¸c ABCD cã AC∩BD≡O vµ OC=OA; OB=OD h×nh b×nh hµnh
Trang 251) Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
2)Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành.
3) Nêu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành.
1)Tứ giác có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành.
2)Tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng là hình bình hành.
Thời
10’ Tính chất Nhóm 3.2 làm bài tập 2.Nhóm 3.1 làm bài tập 1
8’ Trình bày -Đánh giá Hai nhóm trao đổi, tổng hợp kết quả, cử đại diện chuẩn bịtrình bày.
Dấu hiệu nhận
biết Nhóm 3.2 làm bài tập 4.Nhóm 3.1 làm bài tập 3
15’ Trình bày -Đánh giá Trình bày kết quả trớc lớp (trong5’).Lắng nghe các nhóm trình bày
Đánh giá, cho điểm từng nhóm
5’ Trắc nghiệm Kiểm tra toàn lớp
Trang 26Bµi tËp tr¾c nghiÖm 1 Líp 8
Trang 27Bài tập trắc nghiệm 2 Lớp 8
Họ và tên:
Chọn câu trả lời đúng:
5 Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình bình hành
6 Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên song song
7 Tứ giác có một cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành
8 Hình bình hành có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng
9 Tứ giác có một cặp cạnh bằng nhau là hình bình hành
10 Tứ giác có một cặp cạnh song song và bằng nhau là hình bình hành
11 Bốn trung điểm của bốn cạnh một tứ giác là đỉnh một hình bình hành
Hình vẽ câu 7:
Trang 28Tiêu chuẩn đánh giá
Nhóm 2
Điểm
Trình bày Không rõ ràng, mạch lạc. Trình bày dễ hiểu, còn lúng túng. Dễ hiểu, mạch lạc
Kiến thức Tính toán sai, trả lời sai các kết
điểm
Cắt dán theo trình
tự, hình cắt dán
đẹp, bố cục cha gọn, dây không chắc chắn
Kết quả trình bày theo trình tự, đẹp,
bố cục gọn gàng
Nhóm 1
Trình bày Không rõ ràng, mạch lạc. Trình bày dễ hiểu, còn lúng túng. Dễ hiểu, mạch lạc
Kiến thức Tính toán sai, trả lời sai các kết
ng không dùng công cụ ẩn/hiện
Kết quả trình bày theo trình tự, biết dùng công cụ ẩn/hiện
Sai sót ít hoặc chứng minh dài dòng
Tính toán, kết luậnhoặc chứng minh ngắn gọn, chính xác
Trang 2915’ Thảo luận.
Theo dõi các nhóm trình bày,
Yêu cầu học sinh nhận xét sự trình bày của các nhóm Tổng kết bài học Phát bảngtóm tắt bài học
+ Các nhóm trình bày các kết quả hoạt động của mình theo thứ
tự nhóm 1, 2, 3
+ Các nhóm tự đánh giá lẫn nhau theo tiêu chuẩn đã hớng dẫn
5’ Trắc nghiệm Theo dõi học sinh làmbài Kiểm tra toàn lớp:Nhóm 1: Làm trên máy
Nhóm 2,3: Làm trên giấy
Gợi ý:
+ Tuỳ vào sự phân bố thời gian, giáo viên có thể gọi bất kì học sinh trong nhómtrình bày hoạt động của nhóm minh, phát huy năng lực diễn đạt của mọi cá nhân.+ Nhóm thực hành trên bìa thờng hay chú trọng đến hình thức, sản phẩm của mình.Giáo viên có thể củng cố kiến thức bài học cho nhóm này bằng cách luôn yêu cầuhọc sinh phải giải thích các thao tác dựng hình đợc dựa vào cơ sở kiến thức nào
Trang 30Tóm tắt bài họcHình chữ nhật
Hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Hình bình hành là h ình chữ nhật khi và chỉ khi hai đờng chéo bằng nhau.
3 Dâu hiệu nhận biết:
Muốn chứng minh một hình tứ giác là hình chữ nhật, ta chứng minh:
+ Tứ giác có ba góc vuông
+ Hình thang cân có một tính chất đặc biệt của hình bình hành.
+ Hình bình hành có một tính chất đặc biệt của hình thang cân.
Trang 31Nhóm 1 : Làm việc với máy tính
1 Click vào ô “Định nghĩa”
2 Lần lợt click vào các ô “ Phát biểu”- “ Thực hành 1”- “ Thực hành 2”, đọc và trả lời yêu cầu
trên máy
10’ Định lý 2
1 Click vào ô “Tính chất”
2 Lần lợt click vào các ô “ Hỏi”- “ Định lí 1”- “
Định lí 2”- “Kết luận”, đọc và trả lời yêu cầu
trên máy
5’ Dấu hiệu Click vào ô “Dấu hiệu”, nêu các điều kiện 1,2,3,4 :
điều kiện để các hình trở thành hình chữ nhật
15’ Thảo luận Trình bày (5’) và theo dõi nhóm khác trình bày Tự đánh giá lẫn nhau theo tiêu chuẩn đã hớng dẫn
5’ Trắc nghiệm Click vào ô “Trắc nghiệm” , chọn nút vẽ điểm,
chấm vào ô nếu câu phát biểu đúng
Trang 32Nhóm 2:Thực hành trên bìa xốp và đinh ghim.
5’ Định nghĩa2 Tìm vị trí cắm đinh để hình thang cân trở thành hình chữ nhật.Dựng hình thang cân sang tấm bìa 2 Cố định một cạnh đáy.
KL: Hình chữ nhật là hình thang cân có đặc điểm gì?
5’ Tính chất
Dựng lại bình bình hành ở bìa 1Thay vị trí đinh B, D để hai dờng chéo bằng nhau
Đo hai đờng chéo, đo một góc của hình
Kết luận gì về hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau?
5’ Dấu hiệu Điền các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
5’ Họp nhóm Tổng hợp, trao đổi kết quả các nhóm, Cử nhóm đại diện chuẩn bị trình bày.
15’ Thảo luận
Trình bày kết quả trớc lớp (trong5’)
Lắng nghe các nhóm trình bày
Đánh giá, cho điểm từng nhóm
5’ Trắc nghiệm Kiểm tra toàn lớp