1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Hinh hoc 8

57 462 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Thang
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 603 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu, chứng minh định lí về đờng trung bình của hình thang.- Kĩ năng : Học sinh biết vẽ và tính toán các yếu tố của hình thang.. Kiến thức Tính toán sai, trả lời sai các kết tự, hình cắt

Trang 1

Dạy và học với máy tính Giáo án tham khảo môn hình học - lớp 8

45 Tính chất đờng phân giác của một tam giác 35

49 Các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác 42

Trang 2

3 Hiểu, chứng minh định lí về đờng trung bình của hình thang.

- Kĩ năng : Học sinh biết vẽ và tính toán các yếu tố của hình thang

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu trớc sách giáo khoa

II.Thời gian : Một tiết (45 phút )

+ Phát bảng tóm tắtbài học cho các nhóm

Cả lớp theo dõi định nghĩa

15’ Thảo luận

Yêu cầu học sinh nhận xét sự trình bàycủa các nhóm Tổng kết bài học

+ Các nhóm trình bày các kết quả hoạt động của mình (theo thứ tự nhóm 1 - 2 - 3)

+ Các nhóm tự đánh giá lẫn nhau theo tiêu chuẩn đã hớng dẫn

5’ Trắc nghiệm Kiểm tra giấy Kiểm tra toàn lớp

Trang 3

Nhóm 1: Làm việc với máy tính.

Thời gian Nội dung Hớng dẫn

3’ Định nghĩa + Click vào “Định nghĩa”

+ Thảo luận và trả lời câu hỏi

10’ Các yếu tố cơ bản

+ Click vào “Các yếu tố”,

+ Thực hiện các bớc sau theo hớng dẫn trênmáy

5’ Định lí + Click vào “Định lí”.

+ Thảo luận và trả lời câu hỏi

+ Trình bày (trong 5’ )+ Nghe nhóm khác trình bày

+ Cho điểm đánh giá từng nhóm

5’ Kiểm tra trắc nghiệm Kiểm tra toàn lớp

Trang 4

Cắt một tứ giác bất kì (giấy đề can)

Từ một đỉnh của tứ giác đó kẻ một đờng thẳng song song với cạnh đối diện rồi cắt theo đờng thẳng ấy

Lấy phần là hình thang dán lên tờ bìa

Đặt tên các đỉnh của hình thu đợc

5’ Hoạt động 2

Xem khái niệm các yếu tố cơ bản của hình thang trong SgkTìm hai cạnh đáy, hai cạnh bên của hình thang

Vẽ và đặt tên đờng trung bình của hình thang

Vẽ các đờng cao Đặt tên chân đờng cao

Tìm các hình thang vuông có thể có

Ghi các nội dung trên vào phần kết quả hoạt động

5' Hoạt động 3 Đo độ dài đờng trung bình, đáy lớn, đáy nhỏ của hình thangtrên Tìm biểu thức liên quan giữa độ dài đờng trung bình

và tổng hai đáy

5' Hoạt động 4

Với miếng bìa hình tam giácNêu tính chất của đờng trung bình MNDùng kéo cắt ∆ ABC

thành hai phần sao chonhát cắt đi qua trung

điểm N và cắt cạnh BC

Ghép hai mảnh cắt

đợc ở trên thành một hình thang

Kiểm tra lại tính đúng đắn của biểu thức rút ra đợc từ hoạt

động 3

15’ Trình bày -Đánh giá Trình bày kết quả trớc lớp (trong5’).Lắng nghe các nhóm trình bày

Đánh giá, cho điểm từng nhóm

5’ Trắc nghiệm Kiểm tra toàn lớp

A

N M

Trang 5

Kết quả nhóm 2:

I Định nghĩa hình thang _ Các yếu tố cơ bản.

Hoạt động 1, 2:

1 Hình thang:

2 Hai cạnh đáy:

3 Hai cạnh bên:

4 Đờng trung bình:

5 Các đờng cao:

6 Các hình thang vuông:

II Định lí đờng trung bình: Hoạt động 3: Đờng trung bình Đáy lớn Cạnh đáyĐáy nhỏ Biểu thức Hoạt động 4: Phát biểu tính chất đờng trung bình của hình thang

Trang 6

Cho hình thang ABCD( AB//CD)

MN là đờng trung bình của hình thang

Chứng minh rằng:

a.MN//AB; MN//CD.

b.MN = (AB+CD)/2.

Thời

10’ Định nghĩa Cácyếu tố Định lí Nhóm 3.2 làm bài tập 2.Nhóm 3.1 làm bài tập 1

8’ Định nghĩa Cácyếu tố Định lí Hai nhóm trao đổi, tổng hợp kết quả, cử đại diện chuẩn bịtrình bày.

15’ Trình bày -Đánh giá Trình bày kết quả trớc lớp (trong5’).Lắng nghe các nhóm trình bày

Đánh giá, cho điểm từng nhóm

5’ Trắc nghiệm Kiểm tra toàn lớp

Trang 7

Bài tập trắc nghiệm Chọn câu trả lời đúng:

Trang 8

Tiêu chuẩn đánh giá

Nhóm 1

Điểm

Nội

Trình bày Không rõ ràng, mạch lạc. Trình bày dễ hiểu, còn lúng túng. Dễ hiểu, mạch lạc

Kiến thức Tính toán sai, trả lời sai các kết

ng không dùng công cụ ẩn/hiện

Kết quả trình bày theo trình tự, biết dùng công cụ ẩn/hiện

Nhóm 2

Trình bày Không rõ ràng, mạch lạc. Trình bày dễ hiểu, còn lúng túng. Dễ hiểu, mạch lạc

Kiến thức Tính toán sai, trả lời sai các kết

tự, hình cắt dán xấu, bố cục không

đẹp

Cắt dán theo trình

tự, hình cắt dán

đẹp, bố cục cha gọn,

Kết quả trình bày theo trình tự, đẹp,

Sai sót ít hoặc chứng minh dài dòng

Tính toán, kết luậnhoặc chứng minh ngắn gọn, chính xác

Trang 9

Tiết 5: Hình thang cân

I Mục đích yêu cầu:

- Kiến thức : Học sinh nắm đợc:

1 Định nghĩa hình thang cân

2 Tính chất của hình thang cân

3 Dấu hiệu nhận biết hình thang cân

- Kĩ năng: Học sinh biết vẽ và tính toán, giải các bài tập liên quan đến hình thang cân

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu trớc sách giáo khoa

có thể

Nhóm 1: Làm việc với máy tính.Nhóm 2: Thực hành trên bìa, đinh,dây

Nhóm 3: Làm bài trên giấy Ao

15’ Thảo luận Đặt câu hỏi hớng học sinh theo mục đích tiết

học

+ Các nhóm trình bày các kết quả hoạt động của mình

+ Các nhóm tự đánh giá lẫn nhautheo tiêu chuẩn đã hớng dẫn

5’ Tổng kết

Đánh giá tổng quantừng nhómNêu trọng tâm kiến

thức,Phát bảng tóm tắt bài

học

5’ Trắc nghiệm Kiểm tra giấy Kiểm tra toàn lớp

Trang 10

Tóm tắt bài học Hình thang cân

1 Định nghĩa:

Hình thang cân là hình thang có hai góc ở một đáy bằng nhau.

Trong hình thang cân, tổng số đo hai góc đối bằng 1800

Hình thang là cân khi và chỉ khi hai đờng chéo bằng nhau.

3 Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:

hai đường chéo bằng nhau

hai góc ở một đáy bằng nhau

Trang 11

Nhóm 1: Làm việc với máy tính

3’ Hoạt động 1 + Click vào “Định nghĩa- TH1”, “Định nghĩa-

TH2”, thảo luận và trả lời câu hỏi

3’ Hoạt động 2 + Click vào “Định lí 1-TH1”, “Định lí 1-TH2”,

+ Thực hiện các bớc sau theo hớng dẫn trên máy

3’ Hoạt động 3 + Click vào “Định lí 2” Thảo luận và trả lời câu hỏi 3’ Hoạt động 4 + Click vào “Định lí 3” Thảo luận và trả lời câu hỏi 5’ Hoạt động 5 + Click vào “ Dấu hiệu” Thảo luận và trả lời câu hỏi.

+ Trình bày (trong 5’ )+ Nghe nhóm khác trình bày

+ Cho điểm đánh giá từng nhóm

5’ Kiểm tra trắcnghiệm Kiểm tra toàn lớp

Ghi chú: Trình bày trả lời trên giấy (nếu trình bày trên máy có thể ẩn chúng

bằng công cụ hide/show)

Trang 12

Nhóm 2: Thực hành trên bìa, Ghim, dây

5’ Hoạt động 3 Khi nào một hình thang là hình thang cân?Tổng kết các dấu hiệu nhận biết:

15’ Thảo luận Trình bày kết quả trớc lớp (trong5’).Lắng nghe các nhóm trình bày

Đánh giá, cho điểm từng nhóm

5’ Trắc nghiệm Kiểm tra toàn lớp

Trang 13

Kết quả nhóm 2 Thực hành trên bìa, đinh ghim, dây

I Hoạt động 1: Định nghĩa và tính chất của hình thang cân:

Hình thang cân ABCD

Số đo hai cặp góc ở

đáy

Tổng hai góc đối

của hình thang

Độ dài hai cạnh bên

của hình

Độ dài hai đờng

chéo

II Hoạt động 2, 3:

Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:

1 Một hình thang là hình thang cân khi:

Trang 14

Cho hình thang ABCD (AB//CD) có hai góc ở đáy bằng nhau (C=D).

Cặp góc A,B có bằng nhau không? Tại sao?

Tính tổng A +C; B +D, rồi đa ra nhận xét về số đo tổng các góc đối

5’ Hai nhóm trao đổi, tổng hợp kết quả, cử đại diện chuẩn bị trìnhbày.

15’ Thảo luận Trình bày kết quả trớc lớp (trong5’).Lắng nghe các nhóm trình bày

Đánh giá, cho điểm từng nhóm

5’ Trắc nghiệm Kiểm tra toàn lớp

Trang 15

Bài tập trắc nghiệm

B A

Chọn câu trả lời đúng:

1 Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân

2 Hình thang cân có hai góc đối bù nhau

3 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

4 Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân

5 Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân

6 Hình thang có tổng hai góc đối bằng 1800 là hình thang cân

7 Hình thang cân có một trục đối xứng

8 Tứ giác có một cặp góc kề bằng nhau, các cặp góc đối bù nhau

là hình thang cân

Trang 16

Tiêu chuẩn đánh giá

Nhóm 1: Hoạt động máy tính

Điểm

Trình bày Không rõ ràng, mạch lạc, hiểu sai. Trình bày dễ hiểu, còn lúng túng. Dễ hiểu, mạch lạc

Kiến thức Tính toán sai, trả lời sai các kết

Kết quả trình bày theo trình tự, biết dùng công

đinh đóng xiên xẹo, không cân đối

Mô hình chắc chắn, nhng cha cân đối

Mô hình chắc chắn, chính xác, hình cân đối,

Sai sót ít hoặc chứng minh dài dòng

Tính toán, kết luận hoặc chứng minh ngắn gọn, chính xác

Hình vẽ Hình vẽ không theotrình tự, bố cục

xấu

Hình vẽ theo trình

tự, bố cục cha gọn,

Hình vẽ theo trình tự,

đẹp, bố cục gọn gàng

Trang 17

Tiết 12 - 13 Hình bình hành

I.Mục đích yêu cầu :

- Kiến thức :

1 Khái niệm về hình bình hành

2 Các tính chất về cạnh, góc, đờng chéo của hình bình hành (4 tính chất)

3 Dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành (5 dấu hiệu)

- Kĩ năng :

Biết vẽ và tính toán các yếu tố của hình bình hành

Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành qua dấu hiệu nhận biết hình hành.II.Thời gian : Hai tiết (90 phút )

III Cơ sở vật chất: File T12-13L8HBH.gsp

Giấy A0, A4, bìa, giấy mầu, dây, ghim

Cả lớp theo dõi định nghĩa, trả lời câu hỏi theo hớng dẫn của giáo viên

Nhóm 3: Làm trên giấy A0

20’ Thảo luận Kết luận về các tính chất của hình bình hành

+ Các nhóm trình bày kết quảkhảo sát tính chất hình bình hành

+ Tự đánh giá, cho điểm từngnhóm

20’ Dấu hiệunhận biết

Nêu câu hỏi: Khi nào một tứ giác là hình bình hành?

Theo dõi hoạt động của học sinh

Tổng kết và phát bảng tổng kết bài học

+ Các nhóm trình bày kết quảhoạt động của mình

+ Tự đánh giá và cho điểm từng nhóm

Trang 18

7’ nghiÖmTr¾c KiÓm tra giÊy KiÓm tra toµn líp.

Trang 19

Tóm tắt bài học

Hình bình hành

1 Định nghĩa:

Hình bình hành là tứ giác có hai cập cạnh song song.

Từ định nghĩa suy ra:

Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên song song.

Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành

c) Tính chất về đ ờng chéo:

Định lí

Một tứ giác là hình bình hành khi và chỉ khi hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng.

Trang 20

3 Dấu hiệu nhận biết hình hình bình hành:

Hai cặp cạnh song song (ĐN)

Hai cạnh bên song song

T ứ g iá c H ì n h b ì n h h à n h

Các cạnh đối (hay các góc đối) bằng nhau

Một cặp cạnh đối song song và bằng nhau

H ì n h t h a n g

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

Trang 21

Nhóm 1: Cắt dán.

1 Tổ chức: Chia ba nhóm nhỏ: 1.A, 1.B, 1.C.

2 Chuẩn bị: Mỗi nhóm đợc phát hoặc chuẩn bị: Giấy mầu, bìa, thớc kẻ, bút chì,

kéo, hộp bút dạ, một bản ghi kết quả

Riêng nhóm 2.C phát thêm: Một tờ bìa 40x60cm, hai sợi dây 40cm, ghim (5 chiếc)

Cắt dán Ghép chúng thành hình bình hành ABCDCắt hai tam giác bằng nhau

Dán hình bình hành ABCD lên tờ bìa

Cử một đại diện trình bày kết quả trớc lớp (trong5’)

Tự đánh giá, cho điểm từng nhóm

Ghép hai tam giác theo cạnh BC và B’C’

10’ Nhậnxét 1 Hình vừa nhận đợc có phải là hình bình hành không?Có thể kết luận tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là

+ Cho hai đoạn dây giao nhau tại trung điểm mỗi đoạn.Gắn các đầu dây lên bảng, đợc một tứ giác nhận các đầu

dây là đỉnh

10’ Nhậnxét Có thể kết luận tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tạiTứ giác tạo thành là hình gì? Vì sao?

trung điểm mỗi đờng là hình bình hành không? Tại sao?

Trang 22

A 

= + D

Trang 23

Nhóm 2: Làm việc với máy tính 1.Tổ chức:

Hai học sinh một máy

5’ động 1Hoạt Định nghĩa + Theo dõi giáo viên trình bày trên máy và trả

lời câu hỏi của giáo viên

+ Thảo luận và trả lời câu hỏi

5’ động 2Hoạt T/C vềcạnh + Click vào “Hoạt động 2”

+ Tiến hành đo đạc + Trao đổi, cho kết luận

5’ động 3Hoạt T/C về góc + Click vào “Hoạt động 3”

+ Tiến hành đo đạc + Trao đổi, cho kết luận

5’ động 4Hoạt T/C về đ-ờng chéo + Click vào “Hoạt động 4”

+ Tiến hành đo đạc + Trao đổi, cho kết luận

20’ Thảo luận + Trình bày (trong 5’ )

+ Nghe nhóm khác trình bày

+ Cho điểm đánh giá từng nhóm

20’ động 5Hoạt nhận biếtDấu hiệu

+ ẩn kết quả đo đạc của các hoạt động trên+ Click vào “Hoạt động 5”

+ Tiến hành dựng các hình trên máy+ Trao đổi, kết luận hình nào là hình bình hành

20’ Thảo luận + Trình bày (trong 5’ )

+ Nghe nhóm khác trình bày

+ Cho điểm đánh giá từng nhóm

7’ Kiểm tra trắc nghiệm Kiểm tra toàn lớp

Trang 24

H×nh 4: Tø gi¸c ABCD cã AB = CD; AB//CD h×nh b×nh hµnh

H×nh 5: Tø gi¸c ABCD cã AC∩BD≡O vµ OC=OA; OB=OD h×nh b×nh hµnh

Trang 25

1) Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.

2)Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành.

3) Nêu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành.

1)Tứ giác có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành.

2)Tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng là hình bình hành.

Thời

10’ Tính chất Nhóm 3.2 làm bài tập 2.Nhóm 3.1 làm bài tập 1

8’ Trình bày -Đánh giá Hai nhóm trao đổi, tổng hợp kết quả, cử đại diện chuẩn bịtrình bày.

Dấu hiệu nhận

biết Nhóm 3.2 làm bài tập 4.Nhóm 3.1 làm bài tập 3

15’ Trình bày -Đánh giá Trình bày kết quả trớc lớp (trong5’).Lắng nghe các nhóm trình bày

Đánh giá, cho điểm từng nhóm

5’ Trắc nghiệm Kiểm tra toàn lớp

Trang 26

Bµi tËp tr¾c nghiÖm 1 Líp 8

Trang 27

Bài tập trắc nghiệm 2 Lớp 8

Họ và tên:

Chọn câu trả lời đúng:

5 Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình bình hành

6 Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên song song

7 Tứ giác có một cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành

8 Hình bình hành có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng

9 Tứ giác có một cặp cạnh bằng nhau là hình bình hành

10 Tứ giác có một cặp cạnh song song và bằng nhau là hình bình hành

11 Bốn trung điểm của bốn cạnh một tứ giác là đỉnh một hình bình hành

Hình vẽ câu 7:

Trang 28

Tiêu chuẩn đánh giá

Nhóm 2

Điểm

Trình bày Không rõ ràng, mạch lạc. Trình bày dễ hiểu, còn lúng túng. Dễ hiểu, mạch lạc

Kiến thức Tính toán sai, trả lời sai các kết

điểm

Cắt dán theo trình

tự, hình cắt dán

đẹp, bố cục cha gọn, dây không chắc chắn

Kết quả trình bày theo trình tự, đẹp,

bố cục gọn gàng

Nhóm 1

Trình bày Không rõ ràng, mạch lạc. Trình bày dễ hiểu, còn lúng túng. Dễ hiểu, mạch lạc

Kiến thức Tính toán sai, trả lời sai các kết

ng không dùng công cụ ẩn/hiện

Kết quả trình bày theo trình tự, biết dùng công cụ ẩn/hiện

Sai sót ít hoặc chứng minh dài dòng

Tính toán, kết luậnhoặc chứng minh ngắn gọn, chính xác

Trang 29

15’ Thảo luận.

Theo dõi các nhóm trình bày,

Yêu cầu học sinh nhận xét sự trình bày của các nhóm Tổng kết bài học Phát bảngtóm tắt bài học

+ Các nhóm trình bày các kết quả hoạt động của mình theo thứ

tự nhóm 1, 2, 3

+ Các nhóm tự đánh giá lẫn nhau theo tiêu chuẩn đã hớng dẫn

5’ Trắc nghiệm Theo dõi học sinh làmbài Kiểm tra toàn lớp:Nhóm 1: Làm trên máy

Nhóm 2,3: Làm trên giấy

Gợi ý:

+ Tuỳ vào sự phân bố thời gian, giáo viên có thể gọi bất kì học sinh trong nhómtrình bày hoạt động của nhóm minh, phát huy năng lực diễn đạt của mọi cá nhân.+ Nhóm thực hành trên bìa thờng hay chú trọng đến hình thức, sản phẩm của mình.Giáo viên có thể củng cố kiến thức bài học cho nhóm này bằng cách luôn yêu cầuhọc sinh phải giải thích các thao tác dựng hình đợc dựa vào cơ sở kiến thức nào

Trang 30

Tóm tắt bài họcHình chữ nhật

Hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật

Hình bình hành là h ình chữ nhật khi và chỉ khi hai đờng chéo bằng nhau.

3 Dâu hiệu nhận biết:

Muốn chứng minh một hình tứ giác là hình chữ nhật, ta chứng minh:

+ Tứ giác có ba góc vuông

+ Hình thang cân có một tính chất đặc biệt của hình bình hành.

+ Hình bình hành có một tính chất đặc biệt của hình thang cân.

Trang 31

Nhóm 1 : Làm việc với máy tính

1 Click vào ô “Định nghĩa”

2 Lần lợt click vào các ô “ Phát biểu”- “ Thực hành 1”- “ Thực hành 2”, đọc và trả lời yêu cầu

trên máy

10’ Định lý 2

1 Click vào ô “Tính chất”

2 Lần lợt click vào các ô “ Hỏi”- “ Định lí 1”- “

Định lí 2”- “Kết luận”, đọc và trả lời yêu cầu

trên máy

5’ Dấu hiệu Click vào ô “Dấu hiệu”, nêu các điều kiện 1,2,3,4 :

điều kiện để các hình trở thành hình chữ nhật

15’ Thảo luận Trình bày (5’) và theo dõi nhóm khác trình bày Tự đánh giá lẫn nhau theo tiêu chuẩn đã hớng dẫn

5’ Trắc nghiệm Click vào ô “Trắc nghiệm” , chọn nút vẽ điểm,

chấm vào ô nếu câu phát biểu đúng

Trang 32

Nhóm 2:Thực hành trên bìa xốp và đinh ghim.

5’ Định nghĩa2 Tìm vị trí cắm đinh để hình thang cân trở thành hình chữ nhật.Dựng hình thang cân sang tấm bìa 2 Cố định một cạnh đáy.

KL: Hình chữ nhật là hình thang cân có đặc điểm gì?

5’ Tính chất

Dựng lại bình bình hành ở bìa 1Thay vị trí đinh B, D để hai dờng chéo bằng nhau

Đo hai đờng chéo, đo một góc của hình

Kết luận gì về hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau?

5’ Dấu hiệu Điền các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

5’ Họp nhóm Tổng hợp, trao đổi kết quả các nhóm, Cử nhóm đại diện chuẩn bị trình bày.

15’ Thảo luận

Trình bày kết quả trớc lớp (trong5’)

Lắng nghe các nhóm trình bày

Đánh giá, cho điểm từng nhóm

5’ Trắc nghiệm Kiểm tra toàn lớp

Ngày đăng: 04/09/2013, 11:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức Các kết quả tính - Giao an Hinh hoc 8
Hình th ức Các kết quả tính (Trang 8)
Hình vẽ- Hình vẽ không - Giao an Hinh hoc 8
Hình v ẽ- Hình vẽ không (Trang 8)
Hình thang cân là hình thang có hai góc ở một đáy bằng nhau. - Giao an Hinh hoc 8
Hình thang cân là hình thang có hai góc ở một đáy bằng nhau (Trang 10)
2. Hình thang cân có hai góc đối bù nhau - Giao an Hinh hoc 8
2. Hình thang cân có hai góc đối bù nhau (Trang 15)
Hình vẽ Hình vẽ không theo - Giao an Hinh hoc 8
Hình v ẽ Hình vẽ không theo (Trang 16)
Hình thức Các kết quả tính - Giao an Hinh hoc 8
Hình th ức Các kết quả tính (Trang 16)
1. Hình vừa nhận đợc có phải là hình bình hành không? - Giao an Hinh hoc 8
1. Hình vừa nhận đợc có phải là hình bình hành không? (Trang 21)
Hình 1: Tứ giác ABCD có AB // CD; AD // BC........................hình bình hành - Giao an Hinh hoc 8
Hình 1 Tứ giác ABCD có AB // CD; AD // BC........................hình bình hành (Trang 24)
Hình thức Các kết quả tính - Giao an Hinh hoc 8
Hình th ức Các kết quả tính (Trang 28)
Hình bình hành - Giao an Hinh hoc 8
Hình b ình hành (Trang 33)
Hình thang vuông - Giao an Hinh hoc 8
Hình thang vuông (Trang 34)
Hình thức - Giao an Hinh hoc 8
Hình th ức (Trang 35)
Hình thức  Trình bày rối màn - Giao an Hinh hoc 8
Hình th ức Trình bày rối màn (Trang 48)
Hình vẽ gt, kl  không theo trình tự, - Giao an Hinh hoc 8
Hình v ẽ gt, kl không theo trình tự, (Trang 48)
Hình vẽ Hình vẽ sai Hình vẽ cha chính xác. Hình vẽ đúng, đẹp. - Giao an Hinh hoc 8
Hình v ẽ Hình vẽ sai Hình vẽ cha chính xác. Hình vẽ đúng, đẹp (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w