Mục tiêu bài dạy: + HS hiểu đợc thế nào là 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng, 2 đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng.. + Nhận biết đợc 1 số hình có trục đối xứng, biết gấp hình
Trang 1Ngàydạy : ./ ./2010 Tiết 10 : đối xứng trục
I Mục tiêu bài dạy:
+ HS hiểu đợc thế nào là 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng, 2 đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng Biết vẽ 1 điểm , 1 đoạn thẳng đối xứng với 1 điểm hay 1 đoạn thẳng cho trớc qua 1 đờng thẳng
+ Nhận biết đợc 1 số hình có trục đối xứng, biết gấp hình để tạo ra trục đối xứng
* Trọng tâm: Định nghĩa, định lý đối xứng trục
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học :
GV: + Bảng phụ ghi các BT Thớc thẳng, com pa.
+ Giấy gấp 1 số hình có trục đối xứng
HS: + Thớc kẻ, hình vẽ
+ Học bài cũ, làm bài tập
III.các hoạt động dạy học:
7
Ph
25
Ph
Hoạt động 1: kiểm tra
+ Câu1: Nêu định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận
biết hình thang cân Vẽ hình và nêu cách vẽ đã hớng
dẫn ở bài học trớc
+ Câu 2: Thế nào là đờng trung trực của một đoạn
thẳng?.Dùng thớc và com pa dựng đờng trung trực
của đạon thẳng AB
GV cho nhận xét và vào bài từ 2 hình vẽ này
Hoạt động 2: Bài mới
1 Hai điểm đối xứng qua 1 đ ờng thẳng :
+ GV cho học sinh thực hiện ?1 trên cơ sở HS đã
thực hiện tốt câu hỏi 1
+ GV đặt vấn đề: Nếu cho trớc 1 điểm và 1 đờng
thẳng ta cần xác định 1 điểm nữa đối xứng với
điểm đã cho qua đờng thẳng ấy
+ GV: nếu cho trớc 1 điểm và 1 đờng thẳng nhng
đờng thẳng lại đi qua điểm cho trớc đó thì xác định
điểm đối xứng của nó nh thế nào? (trên hình vẽ đó
là điểm B)
+ GV củng cố cách xác định 1 điểm là đối xứng
của 1 điểm qua 1 đờng thẳng và chú ý: chỉ có 1
điểm là đối xứng duy nhất
HS thực hiện các thao tác vẽ và nhận xét điểm C
cũng thuộc đoạn AB
HS nêu cách vẽ 1 đoạn thẳng là đối xứng của 1
đoạn thẳng cho trớc
2 Hai hình đối xứng qua 1 đ ờng thẳng:
+GV hớng dẫn và yêu cầu học sinh làm ?2:
+ HS thực hiện trả lời và vẽ hình nh sau:
HS nhận xét bài làm của bạn
+ HS: qua điểm A ta dựng đờng vuông góc với d
Đờng vuông góc này cắt d tại H Trên tia đối của tia HA ta lấy điểm A' sao cho HA = HA'
+ HS đọc nhận xét và định nghĩa trong SGK
* Quy ớc: điểm B ∈ d ⇔ điểm đối xứng của B vẫn chính là B (chính nó
+ HS thực hiện các thao tác vẽ và nhận xét điểm C cũng thuộc đoạn AB
HS nêu cách vẽ 1 đoạn thẳng là đối xứng của 1
đoạn thẳng cho trớc
d
A
A'
B
Trang 2Ph
3
ph
Cho đờng thẳng d và đoạn thẳng AB.
→ Vẽ điểm A' là đối xứng của A qua d
→ Vẽ điểm B' là đối xứng của B qua d
→ Lấy C∈ d vẽ C' là đối xứng của C qua d
+ GV cho học sinh quan sát cách vẽ 1 ∆ đối xứng
với 1 ∆ qua 1 đờng thẳng
3 Hình có trục đối xứng:
+GV hớng dẫn và yêu cầu học sinh làm ?3:
+GV:
Vậy hình mà mỗi điểm của hình đó đều có điểm đối
xứng cũng thuộc hình đó thì hình đó đợc gọi là có trục
đối xứng
+ GV cho HS làm ?4 yêu cầu HS quan sát hình
SGK để trả lời
Cho HS phat biểu định lý tr 87
Hoạt động 3: Luyện tập - Củng cố - H ớng dẫn
bài tập 35, 37 làm tại lớp
cho HS quan sát các hình 58, 59 SGK tr 87 để trả
lời
Củng cố: nhắc lại kiến thức cơ bản của bài
Phát biểu định nghĩa, định lý 2 điểm đ/x , 2 hình
đ/x qua 1 đờng thẳng
Hớng dẫn: về học kỹ lý thuyết, làm bài tập 36, 38
39, 40 ,41 tr87 -88 SGK
Chuẩn bị giờ sau luyện tập
Hớng dẫn: bài tập 36 tr87
+HS phát hiện:
→ Điểm đối xứng của A vẫn là chính nó (A)
→ Điểm đối xứng của B qua AH là C và ngợc lại
điểm đối xứng của C qua AH là B.
⇒ Đoạn AB có đối xứng là đoạn AC qua trục AH.
Vậy ∆ABC cân tại A thì có trục đối xứng chính
là đờng cao hạ từ đỉnh của A của tam giác.
Tam giác cân là hình có trục đối xứng và có 1 trục Tam giác đều là hình có trục 3 trục đối xứng (tơng tự cho các hình còn lại)
+ HS thực hiện BT
HS trả lời
d
HS nhận xét, bổ sung
B
d A
→ Thế nàolà ∆ cân?
→ Nêu tính chất đờng
cao hạ từ đỉnh của ∆ cân
→ Hãy phát hiện các
cặp điểm đối xứng?
B
A
C