Các cách phân loại chỉ.. Cơ chế đáp ứng sinh học của chỉ tan và không tan.. Mối liên hệ giữa lực bền chắc và tốc độ hấp thụ của chỉ tan.. Kể được một số chỉ tan và không tan thông dụ
Trang 108/04/20 1
CHỈ
PHẪU THUẬT
Trang 208/04/20 2
Trang 308/04/20 3
Trang 4Bản thân mình
Trang 508/04/20 5
Trang 6Kết luận
Trang 10Thời gian lành vết thương
Da Niêm mạc Dưới da Phúc mạc Cân - mạc -
Trang 11 Vi khuẩn không phát triển
Không là chất điện giải, không mao
dẫn, không gây dị ứng và không sinh ung.
Nút buộc chắc chắn
Rẻ tiền, dễ sử dụng, dễ vô khuẩn mà
không thay đổi tính chất
08/04/20
Trang 13Mục tiêu
1. Thế nào là chỉ phẫu thuật.
2 Các cách phân loại chỉ .
3. Cơ chế đáp ứng sinh học của chỉ tan và không tan
4. Mối liên hệ giữa lực bền chắc và tốc độ hấp thụ của chỉ tan
5. Kể được một số chỉ tan và không tan thông dụng
Trang 1408/04/20 14
Trang 1508/04/20 15
Phân loại chỉ
Chỉ tự nhiên (trừ chỉ thép)
Trang 16Chỉ đa sợi Chỉ đơn sợi
Bề mặt Thô ráp, tổn hại mô Trơn láng
Mao
dẫn
Mao dẫn, dễ nhiễm trùng
Trang 1818
Trang 19Mục tiêu
1 Thế nào là chỉ phẫu thuật.
2 Các cách phân loại chỉ.
3 Cơ chế đáp ứng sinh học của
chỉ tan và không tan
4 Mối liên hệ giữa lực bền chắc và tốc độ hấp thụ của chỉ tan
5 Kể được một số chỉ tan và không tan thông dụng
Trang 212108/04/20
Trang 22Đáp ứng sinh học CHỈ KHÔNG TAN
CHỈ KHÔNG TAN
VỎ BAO VẬT LẠ
2208/04/20
Trang 2408/04/20 24
Chỉ tan
2 tiêu chí đánh giá
1 Thời gian chịu lực: là t/g lực bền chắc của chỉ giữ được 2
mép vết thương áp vào nhau Vicryl plus 28 – 35 ngày Chromic catgut 21 – 28 ngày
2 Thời gian tan hoàn toàn : là t/g sợi chỉ tiêu hết bằng thủy
phân hoặc thực bào ( tốc độ hấp thụ của chỉ tan ) Vicryl plus 65 – 70 ngày thủy phân Chromic catgut 90 - 110 ngày thực bào
08/04/20
Trang 28Mục tiêu
1 Thế nào là chỉ phẫu thuật.
2 Các cách phân loại chỉ.
3 Cơ chế đáp ứng sinh học của chỉ tan và không tan
4 Mối liên hệ giữa lực bền chắc và tốc độ hấp thụ của chỉ tan
tan thông dụng
Trang 29Thông số trên tép chỉ
Trang 3008/04/20 30
Chỉ tan
08/04/20
Trang 317 – 10 ngày t/g giữ vết khâu 21 – 28 ngày
60 – 90 ngày t/g tiêu hoàn
Chỉ tiêu – Tự nhiên – Đơn sợi
CATTLE : gia súc GUT : ruột
08/04/20
Trang 32T/g giữ vết khâu 7 – 14 ngày
T/g tiêu hoàn toàn 42 ngày
Cơ chế tiêu thủy phân
Sử dụng Khép mô mềm.
Khâu trong da.
08/04/20
Trang 3333
Trang 3408/04/20 34
Coated Vicryl – Polysorb - Dexon
chỉ tiêu – tổng hợp – đa sợi
50% Polyglactine 370: 30% glycolide + 70% Lactide
50% chất bôi trơn Calcium stearate
Cơ chế tan: thủy phân
08/04/20
Trang 35Sau 14 ngày
Sử dụng : thay thế các loại Catgut, Silk, Nylon trong hầu hết các loại phẫu thuật Tiêu hóa, Tiết niệu, Sản Phụ, Chỉnh hình, Nhi khoa
08/04/20
Trang 36đào tạo liên tục 2010 36
Trang 37T/g giữ vết khâu 7 – 14 ngày
T/g tiêu hoàn toàn 90 – 110 ngày
Cơ chế tiêu thủy phân
Sử dụng thay thế catgut
08/04/20
Trang 3939
Trang 40Hầu như không có phản ứng viêm
08/04/20
Trang 4141
Trang 4208/04/20 42
Chỉ không tiêu (tan)
08/04/20
Trang 48mềm mại, trơn láng đặc biệt
chắc, khỏe, giữ vết khâu lâu dài
chỉ biến dạng nút cột chắc
giãn ra báo hiệu trước khi đứt
08/04/20
Trang 49•khâu nối gân, dây chằng
•khâu các vùng dễ nhiễm trùng, mô chậm
liền
Sau 6 tháng
08/04/20
Trang 52Thông số trên tép chỉ
Trang 53Thông số trên tép chỉ
Trang 5408/04/20 54
KIM KHÂU PHẪU THUẬT
08/04/20
Trang 55ĐẶC ĐIỂM CĂN BẢN
S harp sắc bén, dễ xuyên qua mô
Trang 56Chiều dài kim
CẤU TẠO
08/04/20
Trang 59Độ xuyên thấu mô
New coatin
g
59
Lực tác động : 47.8gms Lực tác động : 14,9gms
08/04/20
Trang 6108/04/20
Trang 63•Gan, Thận, Lách
08/04/20
Trang 64tròn – tam giác
Tam giác xuôi
•Đầu kim tam giác
Tam giác ngược
•Đầu kim tam giác
Trang 65Các ký tự qui ước
08/04/20
Trang 66Ý nghĩa các thông số
08/04/20
Trang 67Thông số trên tép chỉ
Trang 68Thông số trên tép chỉ
Trang 69Thông số trên tép chỉ
Trang 70Từ khóa
Surgical suture
Trang 7108/04/20 71
Xin cám
ơn
08/04/20