1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 2 tuần 11 -1 5_mới 2010

50 242 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán 2 tuần 11
Tác giả Nguyễn Quan Vũ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 688,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học chủ yếu - Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả - HS làm bài sau đó nối tiếp nhau theo bài hoặc theo tổ đọc kết quả từng phép tính Bài 2: Bảng cài2 cột đầu - Gọi HS n

Trang 1

- Giải được bài toán có một phép trừ dạng 31- 5.

3Thái độ: Tính toán nhanh, chính xác

II Chuẩn bị

- GV: Đồ dùng phục vụ trò chơi

- HS: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả

- HS làm bài sau đó nối tiếp nhau

(theo bài hoặc theo tổ) đọc kết quả từng

phép tính

Bài 2: ( Bảng cài)(2 cột đầu)

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Khi đặt tính phải chú ý điều gì?

( Phải chú ý sao cho đơn vị viết thẳng

Trang 2

cột với đơn vị, chục thẳng cột với chục)

Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và

thực hiện các phép tính sau: 71 – 9;

51 – 35;

- Nhận xét

Bài 3: VBT(bài a,b)

- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc về tìm

số hạng trong 1 tổng rồi cho các em

làm bài.( Muốn tìm 1 số hạng ta lấy

Trang 3

Tiết 52 : 12 trõ ®i mét sè : 12 - 8

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 12 – 8, lập được 12 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 12-8

2.Kỹ năng: Thực hiện được phép trừ dạng 12 – 8, lập được 12 trừ đi một số

- Giải được bài toán có một phép trừ dạng 12-8

3.Thái độ :Giáo dục HS yêu thích học môn Toán

II Chuẩn bị

- GV: Bộ thực hành Toán: Que tính

- HS: Vở, bảng cài, que tính

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Có 12 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn

lại bao nhiêu que tính?

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta làm

thế nào?

- Viết lên bảng: 12 – 8

Bước 2: Đi tìm kết quả

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết

quả và thông báo lại (12 que tính, bớt 8

que tính, còn lại 4 que tính.)

Yêu cầu HS nêu cách bớt ( Đầu tiên bớt 2 que

tính Sau đó tháo bỏ que tính và bớt đi 6 que

nữa (vì 2 + 6 = 8) Vậy còn lại 4 que tính )

- 12 que tính bớt 8 que tính còn lại mấy

Trang 4

- Vậy 12 trừ 8 bằng bao nhiêu?

- Cho HS sử dụng que tính tìm kết quả các

phép tính trong phần bài học Yêu cầu HS

thông báo kết quả và ghi lên bảng

- Xóa dần bảng công thức 12 trừ đi một

- Gọi HS đọc chữa bài

- Yêu cầu HS giải thích vì sao kết quả

3+9 và 9+3 bằng nhau

- Yêu cầu giải thích vì sao khi biết 9 + 3

= 12 có thể ghi ngay kết quả của 12 – 3

và 12 – 9 mà không cần tính

- Yêu cầu HS làm tiếp phần b

Yêu cầu giải thích vì sao 12–2– 7 có kết quả

Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề bài ,tóm tắt và

giải, cả lớp làm bài vào Vở

Trang 5

Tiết 53 : 32 – 8

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 32 - 8

- Biết giải bài toán có một phép trrừ dạng 32 – 8

- Biết tìm số hạng của một tổng

2Kỹ năng: Thực hiện được phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 32 - 8

-Giải được bài toán có một phép trrừ dạng 32 – 8

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Điều chỉnh

- Nêu: Có 32 que tính, bớt đi 8 qua tính

Hỏi còn bao nhiêu que tính?

- Để biết còn lại bao nhiêu que tính chúng

ta phải làm như thế nào?

- Viết lên bảng 32 – 8

Bước 2: Đi tìm kết quả

- Yêu cầu 2 em ngồi cạnh nhau thảo luận,

tìm cách bớt đi 8 que tính và nêu số que

còn lại

- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính Sau đó yêu

cầu nói rõ cách đặt tính, cách thực hiện

- Trả lời

- Thảo luận theo cặp

- Thao tác trên quetính

- Trả lời

Ngày dạy: …

Trang 6

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài.

- Để tính được hiệu ta làm như thế nào?

(Ta lấy số bị trừ, trừ đi số trừ )

- Yêu cầu HS làm bài 3 HS làm trên bảng

Trang 7

Tiết 54: 52 - 28

I Mục tiêu

1Kiến thức:

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 52 – 28

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 52 – 28

2Kỹ năng: Thực hiện được phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 52 – 28

- Giải được bài toán có một phép trừ dạng 52 – 28

3Thái độ: Yêu thích môn Toán

II Chuẩn bị

- GV: Bộ số: Que tính Bảng phụ

- HS: Que tính, vở, bảng cài

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Điều chỉnh 1.HĐ Khởi động (1’)

- Có 52 que tính Bớt đi 28 que tính Hỏi

còn lại bao nhiêu que tính?

- Để biết còn lại bao nhiêu que tính tả

phải làm thế nào?

- Viết lên bảng: 52 – 28

Bước 2: Đi tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy ra 5 bó 1 chục và 2

que tính rời Sau đó tìm cách lấy bớt đi

28 que tính và thông báo kết quả

- Còn lại bao nhiêu que tính?

Trang 8

Biết giải bài toán có một phép trừ dạng

52 – 28

Lớp,cá nhân.

Bài 1(5 phép tính)

- Yêu cầu HS làm bảng cài

- Yêu cầu nêu cách thực hiện các phép

tính 62 – 19; 22 – 9; 82 – 77…

- GV nhận xét

Bài 2:VBT

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Muốn tính hiệu ta làm như thế nào?

( Lấy số bị trừ trừ đi số trừ )

- Yêu cầu HS làm bài: HS lên bảng làm

bài Yêu cầu HS lên bảng nêu cách đặt

tính và thực hiện phép tính

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì?(Đội hai trồng 92

cây, đội một trồng ít hơn 38 cây.)

- Bài toán hỏi gì? ( Số cây đội một trồng.)

- Bài toán thuộc dạng gì? ( Bài toán về ít

hơn )

Bài giải

Số cây đội một trồng là:

92 – 38 = 54 (cây) Đáp số: 54 cây

- Đọc đề bài

- Trả lời

- HS nêu, làm vào vở

- Sửa bài

- Lắng nghe

-Thực hiện

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

HS TB làm 2bài

Trang 9

- Giải được bài toán có một phép trừ dạng 52 – 28.

- Bài toán trắc nghiệm, 4 lựa chọn

3Thái độ: Yêu thích môn Toán

II Chuẩn bị

- GV: Bảng cài, bộ thực hành Toán Bảng phụ Trò chơi

- HS: Vở, bảng con

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Yêu cầu HS nhẩm rồi nêu kết quả

- Yêu cầu HS thông báo kết quả nhẩm

theo hình thức nối tiếp

- Nhận xét và sửa chữa nếu sai

Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì?

( Viết số sao cho đơn vị thẳng với cột

đơn vị, chục thẳng với cột chục.)

- Tính từ đâu tới đâu? ( Tính từ phải

- Hát

- HS thực hiệnbảng lớp, bảngcon

- Lắng nghe

-Thực hành tínhnhẩm

- HS nối tiếpnhau đọc kết quả

- HS đọc

- Trả lời

Ngày dạy: …

Trang 10

sang trái)

- Yêu cầu HS làm bài tập vào Vở bài

tập Gọi 3 HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn trên

bảng

- Nhận xét và ghi điểm HS

Bài 3:câu a,b

- Yêu cầu HS tự làm bài bảng con sau

đó yêu cầu một vài HS giải thích cách

- Làm bài , giảithích

- Nhận xét

- HS đọc đề ,tóm tắt

Trang 11

- Biết vẽ đoạn thẳng , xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tênđiểm đó

2.Kỹ năng:

- Tìm được x trong các bài tập dang : x – a = b

- Vẽ được đoạn thẳng , xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tênđiểm đó

3.Thái độ: Yêu thích học toán

II Chuẩn bị

- GV: Tờ bìa (giấy) kẻ 10 ô vuông như bài học, kéo

- HS: Vở, bảng con

III Các ho t ạt độngdạy học chủ yếu độngdạy học chủ yếu ngd y h c ch y u ạt độngdạy học chủ yếu ọc chủ yếu ủ yếu ếu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Điều chỉnh 1.HĐ Khởi động (1’)

- Có 10 ô vuông (đưa ra mảnh giấy có

10 ô vuông) Bớt đi 4 ô vuông (dùng

kéo cắt ra 4 ô vuông) Hỏi còn bao

nhiêu ô vuông?

- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông?

Hãy nêu tên các thành phần và kết quả

Trang 12

gắn nhanh thẻ ghi tên gọi)

- Hướng dẫn bằng sử dụng mối quan hệ

giữa thành phân và kết quả của phép tính

( Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số

định điểm là giao của hai đoạn thẳng

cắt nhau và đặt tên điểm đó.

số trừ)b) Tại sao x = 18 + 9 ?

c) Tại sao x = 25 + 10 ?

Bài 2 (3 cột)VBT

- Điền số thích hợp vào ô trống

- Cho HS nhắc lại cách tìm hiệu, tìm

số bị trừ trong phép trừ sau đó yêu

Trang 13

Tiết 57 : 13 TRõ §I MéT Sè : 13 - 5

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 –5, lập được bảng 13 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dang 13 – 5

2 Kỹ năng:

- Thực hiện được phép trừ dạng 13 –5, thuộc được bảng 13 trừ đi một số

3 Thái độ: Yêu thích học toán

II Chuẩn bị

- GV: Que tính Bảng phụ

- HS: Vở, bảng con, que tính

III Các ho t ạt độngdạy học chủ yếu độngdạy học chủ yếu ng d y h c ch y u ạt độngdạy học chủ yếu ọc chủ yếu ủ yếu ếu

- Đưa ra bài toán: Có 13 que tính(cầm

que tính), bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại

bao nhiêu que tính?

- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta

- Trả lời

- Thao tác trên quetính

- HS trả lời-Thực hiện

- Nhắc lại

Ngày dạy: …

Trang 14

phải sang trái).

v Bảng công thức 13 trừ đi một số

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả

các phép trừ trong phần bài học và viết lên

bảng các công thức 13 trừ đi một số như phần

bài học

v 4 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay kết

quả các phép tính phần a vào Vở bài

tập

- 3 HS lên bảng, mỗi HS làm1 cột tính

- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn sau đó

đưa ra kết luận về kết quả nhẩm

- Theo dõi,nhận xét

Bài 2:

- Yêu cầu HS nêu đề bài

- Làm bài vào bảng cài

- Nối tiếp nhau(theo bàn hoặc tổ,thông báo kết quảcủa phép tính

Mỗi HS chỉ nêu 1phép tính

- HS thuộc bảngcông thức

- HS làm bài:

- Nhận xét bài bạnlàm

Tự kiểm tra bàimình

- Làm bài vàthông báo kết quả

Trang 15

Tiết 58 : 33 - 5

I Mục tiêu

1Kiến thức: Giúp học sinh:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 5

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng

2Kỹ năng:

- Thực hiện được phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 5

- Tìm được số hạng chưa biết của một tổng ( đưa về phép trừ dang 33- 5 )

II Chuẩn bị

- GV: Que tính, bảng ghi

- HS: Vở bài tập, que tính, bảng con

III Các ho t ạt độngdạy học chủ yếu độngdạy học chủ yếu ng d y h c ch y u ạt độngdạy học chủ yếu ọc chủ yếu ủ yếu ếu

- Có 33 que tính, bớt đi 5 que tính

Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài vào bảng cài

- Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính

Trang 16

và thực hiện tính của từng phép

tính

- Nhận xét

Bài 3:bài a,b

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Hỏi: Trong ý a, b số phải tìm (x) là

gì trong phép cộng ? Nêu cách tìm

thành phần đó ( ( (Muốn tìm số

hạng chưa biết trong phép cộng ta

lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.)

Trang 17

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 53 – 15.

- Biết tìm số bị trừ, dang x – 18 = 9

- Biết vẽ hình vuông theo mẫu ( vẽ trên giấy ô li)

2Kỹ năng: Thực hiện dược phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 53 – 15

- Tìm dược số bị trừ, dang x – 18 = 9

- Vẽ được hình vuông theo mẫu ( vẽ trên giấy ô li)

3Thái độ: Ham thích học Toán

- Thực hiện dược phép trừ có nhớ dạng 53 – 15

II Chuẩn bị

- GV: Que tính Bộ thực hành Toán Bảng phụ

- HS: Vở bài tập, bảng con, que tính

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Đưa ra bài toán: Có 53 que tính, bớt 15

que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta

phải làm gì?

Bước 2: Đi tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính và 3 que

tính rời

- Yêu cầu 2 em ngồi cạnh nhau cùng thảo

luận để tìm cách bớt 15 que tính và nêu

- Nêu cách bớt

- Trả lời

- Thao tác theo GV

- Thực hiện

Trang 18

- Yêu cầu một số HS nhắc lại cách đặt

- Yêu cầu HS tự làm vào Vở bài tập

Gọi 3 HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn

Yêu cầu nêu cách tính của 83 – 19, 63 –

Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Hỏi: Muốn tìm số bị trừ ta làm sao?

- Yêu cầu HS tự làm bài Gọi 3HS lên

bảng

Bài 4:

- Vẽ mẫu lên bảng và hỏi: Mẫu vẽ hình

gì?

- Muốn vẽ hình vuông ta phải nối mấy

điểm với nhau?

để kiểm tra bài lẫn nhau

- 3 HS lên bảng lần lượt trả lời

Trang 19

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 53- 15 ( HS khá, giỏi)

2Kỹ năng: Thực hiện được các phép trừ có dạng nhớ: 13 –5; 33 – 5; 53 – 15

3Thái độ: Yêu thích học môn Toán

* Thuộc bảng 13 trừ đi một số ( HS yếu )

II Chuẩn bị

- GV: Đồ dùng phục vụ trò chơi

- HS: Vở, bảng con bộ thực hành Toán

III Các ho t ạt độngdạy học chủ yếu độngdạy học chủ yếu ng d y h c ch y u ạt độngdạy học chủ yếu ọc chủ yếu ủ yếu ếu

Hoạt động của GV Hoạt động củaHS Điều chỉnh 1.HĐ Khởi động :

- Gọi H S nêu yêu cầu của bài

- Hỏi: Khi đặt tính phải chú ý đến điều

gì? (Phải chú ý sao cho đơn vị viết

-HS đọc

- Trả lời

- Làm bài cá nhân

- HS nhận xét bài bạn trên bảng về đặt tính, thực hiện tính

Trang 20

- Hỏi: Phát cho nghĩa là thế nào?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu quyển vở

ta phải làm gì?

- Yêu cầu HS trình bày bài giải vào

Vở rồi gọi 1 HS lên sửa bài

- Nếu còn thời gian, GV tổ chức cho HS

chơi trò chơi: Kiến tha mồi

- Chuẩn bị: Một số mảnh bìa hoặc giấy

hình hạt gạo có ghi các phép tính chưa

Trang 21

3 TĐ:Học sinh có ý thức học tập, tính toán chính xác.

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, thẻ từ , que tính

III Các ho t đ ng d y- h c: ạt động dạy- học: ộng dạy- học: ạt động dạy- học: ọc:

A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bảng trừ 12 trừ đi một số

- Giới thiệu bài – Ghi đầu bài

- Nêu : Có 14 que tính, bớt đi 8 que tính

Hỏi còn lại bao nhiêu que tính ?

- Chẳng hạn : Ta bớt đi 4 que tính

rời,sau đó ta tháo một chục que tính

nữa, còn lại 6 que tính rời

Vậy 14 que tính bớt 8 que tính còn

- Đọc bảng trừ-Đọc ĐT - CN

- Nêu yêu kết quả

- Nhận xét

- HS yếu làm 1 cột

Trang 22

-Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào bảng con

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con

Bài 4: giải toán

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tóm tắtvà giải toán

- 1 HS làm vào bảng cài

- Nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu

- Làm bài vào bảngcon

- Nhận xét

-1HS đọc-Tóm tắt và giải toán

- Nhận xét

- Nghe -Lắng nghe

- HS yếu làm 2 phép tính đầu

Tiết 62 : 34 - 8

I Mục tiêu :

- Biết thực hiện phép tính trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ

- Biết giải bài toán về ít hơn

II Đồ dung dạy học:

- 3 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời, bảng gài

Ngày dạy: …

Trang 23

III Hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ:

- GV nêu bài toán: Có 34 que tính bớt đi 8

que tính Hỏi còn bao nhiêu que tính?

- 34 que tính bớt đi 8 que tính còn bao

nhiêu que tính ?

- 34 trừ đi 8 còn bao nhiêu?

- GV hướng dẫn viết phép tính theo cột

.Biết tìm số hạng chưa biết của một

tổng, tìm số bị trừ Biết giải bài toán

8 26

- Làm vở,1 em lên làm

HS yếu chỉ làmcột 1 và cột 2

Trang 24

- YC của đề bàia.Số hạng chưa biếtb.Số bị trừ

1 KT: Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100.dạng 54 – 18.biết giải toán

về ít hơn với các số đo kèm theo đơn vị dm.Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh

2.KN:Rèn kĩ năng tính thực hiện phép trừ có nhớ và học thuộc bảng trừ thành thạo

Trang 25

GIÁO VIÊN HỌC SINH ĐIỀU CHỈNH

A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bảngtrừ 12 trừ đi một số

- Giới thiệu bài – Ghi đầu bài

54 4 Không trừ được 8, lấy 14 trừ 8,

18.Biết giải toán về ít hơn với các

số đo kèm theo đơn vị dm.Biết vẽ

hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh.

Cá nhân,lớp.

Bài 1: Tính (câu a)

-Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào bảng con

Bài 3: giải toán

- 1 HS nêu yêu câu bài

- Phân tích bài toán , tóm tắt

- yêu cầu HS làm bài

- 3 HS lên bảng đọc

- Nhận xét

- Nghe

- thực hiện tính tìm kết quả trên que tính

- 1 HS đọc yêu cầu

- Làm bài vào bảng con

- 1 HS làm vào bảngphụ

- Nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu

- Làm bài vào bảng cài

- Nhận xét

-1HS đọc-Tóm tắt và giải toán vào vở

Trang 26

bài giải

Mảnh vải màu tím dài là:

34- 15 =19 ( dm)

Đáp số : 19 dm

-Ghi điểm & nhận xét

Bài 4:Cho HS dùng bút chì vẽ tam giác

đi qua qua 2 điểm cho trước

Hướng dẫn HS yếu

Tiết 64 : LUYÖN TËP

I Mục tiêu:

1 KT: Thuộc bảng 14 trừ một số thực hiện phép trừ dạng 54 – 18.tìm số bị trừ hoặc

số hạng chưa biết.Biết giải toán có một phép trừ dạng 54 – 18

2.KN:Rèn kĩ năng tính thực hiện phép trừ có nhớ và học thuộc bảng trừ thành thạo

3 TĐ:Học sinh có ý thức học tập, tính toán chính xác

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, thẻ từ ,

III Các ho t đ ng d y h c: ạt động dạy- học: ộng dạy- học: ạt động dạy- học: ọc:

A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bảngtrừ 12 trừ đi một số

- Nhận xét, cho điểm

- 3 HS lên bảng đọc

Ngày dạy: …

Ngày đăng: 15/10/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - Toán 2 tuần 11 -1 5_mới 2010
Bảng con (Trang 12)
Bảng các công thức 13 trừ đi một số như phần - Toán 2 tuần 11 -1 5_mới 2010
Bảng c ác công thức 13 trừ đi một số như phần (Trang 14)
Bảng các công thức 13 trừ đi một số. - Toán 2 tuần 11 -1 5_mới 2010
Bảng c ác công thức 13 trừ đi một số (Trang 15)
Hình hạt gạo có ghi các phép tính chưa - Toán 2 tuần 11 -1 5_mới 2010
Hình h ạt gạo có ghi các phép tính chưa (Trang 20)
Hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh. - Toán 2 tuần 11 -1 5_mới 2010
Hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh (Trang 25)
Bảng ....Ghi bảng trừ lên bảng - Toán 2 tuần 11 -1 5_mới 2010
ng ...Ghi bảng trừ lên bảng (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w