Các hoạt động dạy học chủ yếu - Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả - HS làm bài sau đó nối tiếp nhau theo bài hoặc theo tổ đọc kết quả từng phép tính Bài 2: Bảng cài2 cột đầu - Gọi HS n
Trang 1- Giải được bài toán có một phép trừ dạng 31- 5.
3Thái độ: Tính toán nhanh, chính xác
II Chuẩn bị
- GV: Đồ dùng phục vụ trò chơi
- HS: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
- HS làm bài sau đó nối tiếp nhau
(theo bài hoặc theo tổ) đọc kết quả từng
phép tính
Bài 2: ( Bảng cài)(2 cột đầu)
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Khi đặt tính phải chú ý điều gì?
( Phải chú ý sao cho đơn vị viết thẳng
Trang 2cột với đơn vị, chục thẳng cột với chục)
Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và
thực hiện các phép tính sau: 71 – 9;
51 – 35;
- Nhận xét
Bài 3: VBT(bài a,b)
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc về tìm
số hạng trong 1 tổng rồi cho các em
làm bài.( Muốn tìm 1 số hạng ta lấy
Trang 3
Tiết 52 : 12 trõ ®i mét sè : 12 - 8
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 12 – 8, lập được 12 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 12-8
2.Kỹ năng: Thực hiện được phép trừ dạng 12 – 8, lập được 12 trừ đi một số
- Giải được bài toán có một phép trừ dạng 12-8
3.Thái độ :Giáo dục HS yêu thích học môn Toán
II Chuẩn bị
- GV: Bộ thực hành Toán: Que tính
- HS: Vở, bảng cài, que tính
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Có 12 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn
lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta làm
thế nào?
- Viết lên bảng: 12 – 8
Bước 2: Đi tìm kết quả
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết
quả và thông báo lại (12 que tính, bớt 8
que tính, còn lại 4 que tính.)
Yêu cầu HS nêu cách bớt ( Đầu tiên bớt 2 que
tính Sau đó tháo bỏ que tính và bớt đi 6 que
nữa (vì 2 + 6 = 8) Vậy còn lại 4 que tính )
- 12 que tính bớt 8 que tính còn lại mấy
Trang 4- Vậy 12 trừ 8 bằng bao nhiêu?
- Cho HS sử dụng que tính tìm kết quả các
phép tính trong phần bài học Yêu cầu HS
thông báo kết quả và ghi lên bảng
- Xóa dần bảng công thức 12 trừ đi một
- Gọi HS đọc chữa bài
- Yêu cầu HS giải thích vì sao kết quả
3+9 và 9+3 bằng nhau
- Yêu cầu giải thích vì sao khi biết 9 + 3
= 12 có thể ghi ngay kết quả của 12 – 3
và 12 – 9 mà không cần tính
- Yêu cầu HS làm tiếp phần b
Yêu cầu giải thích vì sao 12–2– 7 có kết quả
Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề bài ,tóm tắt và
giải, cả lớp làm bài vào Vở
Trang 5Tiết 53 : 32 – 8
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 32 - 8
- Biết giải bài toán có một phép trrừ dạng 32 – 8
- Biết tìm số hạng của một tổng
2Kỹ năng: Thực hiện được phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 32 - 8
-Giải được bài toán có một phép trrừ dạng 32 – 8
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Điều chỉnh
- Nêu: Có 32 que tính, bớt đi 8 qua tính
Hỏi còn bao nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính chúng
ta phải làm như thế nào?
- Viết lên bảng 32 – 8
Bước 2: Đi tìm kết quả
- Yêu cầu 2 em ngồi cạnh nhau thảo luận,
tìm cách bớt đi 8 que tính và nêu số que
còn lại
- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính Sau đó yêu
cầu nói rõ cách đặt tính, cách thực hiện
- Trả lời
- Thảo luận theo cặp
- Thao tác trên quetính
- Trả lời
Ngày dạy: …
Trang 6- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài.
- Để tính được hiệu ta làm như thế nào?
(Ta lấy số bị trừ, trừ đi số trừ )
- Yêu cầu HS làm bài 3 HS làm trên bảng
Trang 7Tiết 54: 52 - 28
I Mục tiêu
1Kiến thức:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 52 – 28
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 52 – 28
2Kỹ năng: Thực hiện được phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 52 – 28
- Giải được bài toán có một phép trừ dạng 52 – 28
3Thái độ: Yêu thích môn Toán
II Chuẩn bị
- GV: Bộ số: Que tính Bảng phụ
- HS: Que tính, vở, bảng cài
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Điều chỉnh 1.HĐ Khởi động (1’)
- Có 52 que tính Bớt đi 28 que tính Hỏi
còn lại bao nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính tả
phải làm thế nào?
- Viết lên bảng: 52 – 28
Bước 2: Đi tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy ra 5 bó 1 chục và 2
que tính rời Sau đó tìm cách lấy bớt đi
28 que tính và thông báo kết quả
- Còn lại bao nhiêu que tính?
Trang 8 Biết giải bài toán có một phép trừ dạng
52 – 28
Lớp,cá nhân.
Bài 1(5 phép tính)
- Yêu cầu HS làm bảng cài
- Yêu cầu nêu cách thực hiện các phép
tính 62 – 19; 22 – 9; 82 – 77…
- GV nhận xét
Bài 2:VBT
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Muốn tính hiệu ta làm như thế nào?
( Lấy số bị trừ trừ đi số trừ )
- Yêu cầu HS làm bài: HS lên bảng làm
bài Yêu cầu HS lên bảng nêu cách đặt
tính và thực hiện phép tính
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?(Đội hai trồng 92
cây, đội một trồng ít hơn 38 cây.)
- Bài toán hỏi gì? ( Số cây đội một trồng.)
- Bài toán thuộc dạng gì? ( Bài toán về ít
hơn )
Bài giải
Số cây đội một trồng là:
92 – 38 = 54 (cây) Đáp số: 54 cây
- Đọc đề bài
- Trả lời
- HS nêu, làm vào vở
- Sửa bài
- Lắng nghe
-Thực hiện
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
HS TB làm 2bài
Trang 9- Giải được bài toán có một phép trừ dạng 52 – 28.
- Bài toán trắc nghiệm, 4 lựa chọn
3Thái độ: Yêu thích môn Toán
II Chuẩn bị
- GV: Bảng cài, bộ thực hành Toán Bảng phụ Trò chơi
- HS: Vở, bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Yêu cầu HS nhẩm rồi nêu kết quả
- Yêu cầu HS thông báo kết quả nhẩm
theo hình thức nối tiếp
- Nhận xét và sửa chữa nếu sai
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì?
( Viết số sao cho đơn vị thẳng với cột
đơn vị, chục thẳng với cột chục.)
- Tính từ đâu tới đâu? ( Tính từ phải
- Hát
- HS thực hiệnbảng lớp, bảngcon
- Lắng nghe
-Thực hành tínhnhẩm
- HS nối tiếpnhau đọc kết quả
- HS đọc
- Trả lời
Ngày dạy: …
Trang 10sang trái)
- Yêu cầu HS làm bài tập vào Vở bài
tập Gọi 3 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn trên
bảng
- Nhận xét và ghi điểm HS
Bài 3:câu a,b
- Yêu cầu HS tự làm bài bảng con sau
đó yêu cầu một vài HS giải thích cách
- Làm bài , giảithích
- Nhận xét
- HS đọc đề ,tóm tắt
Trang 11- Biết vẽ đoạn thẳng , xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tênđiểm đó
2.Kỹ năng:
- Tìm được x trong các bài tập dang : x – a = b
- Vẽ được đoạn thẳng , xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tênđiểm đó
3.Thái độ: Yêu thích học toán
II Chuẩn bị
- GV: Tờ bìa (giấy) kẻ 10 ô vuông như bài học, kéo
- HS: Vở, bảng con
III Các ho t ạt độngdạy học chủ yếu độngdạy học chủ yếu ngd y h c ch y u ạt độngdạy học chủ yếu ọc chủ yếu ủ yếu ếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Điều chỉnh 1.HĐ Khởi động (1’)
- Có 10 ô vuông (đưa ra mảnh giấy có
10 ô vuông) Bớt đi 4 ô vuông (dùng
kéo cắt ra 4 ô vuông) Hỏi còn bao
nhiêu ô vuông?
- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông?
Hãy nêu tên các thành phần và kết quả
Trang 12gắn nhanh thẻ ghi tên gọi)
- Hướng dẫn bằng sử dụng mối quan hệ
giữa thành phân và kết quả của phép tính
( Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số
định điểm là giao của hai đoạn thẳng
cắt nhau và đặt tên điểm đó.
số trừ)b) Tại sao x = 18 + 9 ?
c) Tại sao x = 25 + 10 ?
Bài 2 (3 cột)VBT
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Cho HS nhắc lại cách tìm hiệu, tìm
số bị trừ trong phép trừ sau đó yêu
Trang 13
Tiết 57 : 13 TRõ §I MéT Sè : 13 - 5
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 –5, lập được bảng 13 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dang 13 – 5
2 Kỹ năng:
- Thực hiện được phép trừ dạng 13 –5, thuộc được bảng 13 trừ đi một số
3 Thái độ: Yêu thích học toán
II Chuẩn bị
- GV: Que tính Bảng phụ
- HS: Vở, bảng con, que tính
III Các ho t ạt độngdạy học chủ yếu độngdạy học chủ yếu ng d y h c ch y u ạt độngdạy học chủ yếu ọc chủ yếu ủ yếu ếu
- Đưa ra bài toán: Có 13 que tính(cầm
que tính), bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại
bao nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta
- Trả lời
- Thao tác trên quetính
- HS trả lời-Thực hiện
- Nhắc lại
Ngày dạy: …
Trang 14phải sang trái).
v Bảng công thức 13 trừ đi một số
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả
các phép trừ trong phần bài học và viết lên
bảng các công thức 13 trừ đi một số như phần
bài học
v 4 Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay kết
quả các phép tính phần a vào Vở bài
tập
- 3 HS lên bảng, mỗi HS làm1 cột tính
- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn sau đó
đưa ra kết luận về kết quả nhẩm
- Theo dõi,nhận xét
Bài 2:
- Yêu cầu HS nêu đề bài
- Làm bài vào bảng cài
- Nối tiếp nhau(theo bàn hoặc tổ,thông báo kết quảcủa phép tính
Mỗi HS chỉ nêu 1phép tính
- HS thuộc bảngcông thức
- HS làm bài:
- Nhận xét bài bạnlàm
Tự kiểm tra bàimình
- Làm bài vàthông báo kết quả
Trang 15Tiết 58 : 33 - 5
I Mục tiêu
1Kiến thức: Giúp học sinh:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 5
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
2Kỹ năng:
- Thực hiện được phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 5
- Tìm được số hạng chưa biết của một tổng ( đưa về phép trừ dang 33- 5 )
II Chuẩn bị
- GV: Que tính, bảng ghi
- HS: Vở bài tập, que tính, bảng con
III Các ho t ạt độngdạy học chủ yếu độngdạy học chủ yếu ng d y h c ch y u ạt độngdạy học chủ yếu ọc chủ yếu ủ yếu ếu
- Có 33 que tính, bớt đi 5 que tính
Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng cài
- Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính
Trang 16và thực hiện tính của từng phép
tính
- Nhận xét
Bài 3:bài a,b
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Hỏi: Trong ý a, b số phải tìm (x) là
gì trong phép cộng ? Nêu cách tìm
thành phần đó ( ( (Muốn tìm số
hạng chưa biết trong phép cộng ta
lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.)
Trang 17- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 53 – 15.
- Biết tìm số bị trừ, dang x – 18 = 9
- Biết vẽ hình vuông theo mẫu ( vẽ trên giấy ô li)
2Kỹ năng: Thực hiện dược phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 53 – 15
- Tìm dược số bị trừ, dang x – 18 = 9
- Vẽ được hình vuông theo mẫu ( vẽ trên giấy ô li)
3Thái độ: Ham thích học Toán
- Thực hiện dược phép trừ có nhớ dạng 53 – 15
II Chuẩn bị
- GV: Que tính Bộ thực hành Toán Bảng phụ
- HS: Vở bài tập, bảng con, que tính
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Đưa ra bài toán: Có 53 que tính, bớt 15
que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta
phải làm gì?
Bước 2: Đi tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính và 3 que
tính rời
- Yêu cầu 2 em ngồi cạnh nhau cùng thảo
luận để tìm cách bớt 15 que tính và nêu
- Nêu cách bớt
- Trả lời
- Thao tác theo GV
- Thực hiện
Trang 18- Yêu cầu một số HS nhắc lại cách đặt
- Yêu cầu HS tự làm vào Vở bài tập
Gọi 3 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn
Yêu cầu nêu cách tính của 83 – 19, 63 –
Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Hỏi: Muốn tìm số bị trừ ta làm sao?
- Yêu cầu HS tự làm bài Gọi 3HS lên
bảng
Bài 4:
- Vẽ mẫu lên bảng và hỏi: Mẫu vẽ hình
gì?
- Muốn vẽ hình vuông ta phải nối mấy
điểm với nhau?
để kiểm tra bài lẫn nhau
- 3 HS lên bảng lần lượt trả lời
Trang 19- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 53- 15 ( HS khá, giỏi)
2Kỹ năng: Thực hiện được các phép trừ có dạng nhớ: 13 –5; 33 – 5; 53 – 15
3Thái độ: Yêu thích học môn Toán
* Thuộc bảng 13 trừ đi một số ( HS yếu )
II Chuẩn bị
- GV: Đồ dùng phục vụ trò chơi
- HS: Vở, bảng con bộ thực hành Toán
III Các ho t ạt độngdạy học chủ yếu độngdạy học chủ yếu ng d y h c ch y u ạt độngdạy học chủ yếu ọc chủ yếu ủ yếu ếu
Hoạt động của GV Hoạt động củaHS Điều chỉnh 1.HĐ Khởi động :
- Gọi H S nêu yêu cầu của bài
- Hỏi: Khi đặt tính phải chú ý đến điều
gì? (Phải chú ý sao cho đơn vị viết
-HS đọc
- Trả lời
- Làm bài cá nhân
- HS nhận xét bài bạn trên bảng về đặt tính, thực hiện tính
Trang 20- Hỏi: Phát cho nghĩa là thế nào?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu quyển vở
ta phải làm gì?
- Yêu cầu HS trình bày bài giải vào
Vở rồi gọi 1 HS lên sửa bài
- Nếu còn thời gian, GV tổ chức cho HS
chơi trò chơi: Kiến tha mồi
- Chuẩn bị: Một số mảnh bìa hoặc giấy
hình hạt gạo có ghi các phép tính chưa
Trang 213 TĐ:Học sinh có ý thức học tập, tính toán chính xác.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, thẻ từ , que tính
III Các ho t đ ng d y- h c: ạt động dạy- học: ộng dạy- học: ạt động dạy- học: ọc:
A Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bảng trừ 12 trừ đi một số
- Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
- Nêu : Có 14 que tính, bớt đi 8 que tính
Hỏi còn lại bao nhiêu que tính ?
- Chẳng hạn : Ta bớt đi 4 que tính
rời,sau đó ta tháo một chục que tính
nữa, còn lại 6 que tính rời
Vậy 14 que tính bớt 8 que tính còn
- Đọc bảng trừ-Đọc ĐT - CN
- Nêu yêu kết quả
- Nhận xét
- HS yếu làm 1 cột
Trang 22-Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con
Bài 4: giải toán
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tóm tắtvà giải toán
- 1 HS làm vào bảng cài
- Nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài vào bảngcon
- Nhận xét
-1HS đọc-Tóm tắt và giải toán
- Nhận xét
- Nghe -Lắng nghe
- HS yếu làm 2 phép tính đầu
Tiết 62 : 34 - 8
I Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép tính trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ
- Biết giải bài toán về ít hơn
II Đồ dung dạy học:
- 3 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời, bảng gài
Ngày dạy: …
Trang 23III Hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ:
- GV nêu bài toán: Có 34 que tính bớt đi 8
que tính Hỏi còn bao nhiêu que tính?
- 34 que tính bớt đi 8 que tính còn bao
nhiêu que tính ?
- 34 trừ đi 8 còn bao nhiêu?
- GV hướng dẫn viết phép tính theo cột
.Biết tìm số hạng chưa biết của một
tổng, tìm số bị trừ Biết giải bài toán
8 26
- Làm vở,1 em lên làm
HS yếu chỉ làmcột 1 và cột 2
Trang 24- YC của đề bàia.Số hạng chưa biếtb.Số bị trừ
1 KT: Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100.dạng 54 – 18.biết giải toán
về ít hơn với các số đo kèm theo đơn vị dm.Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh
2.KN:Rèn kĩ năng tính thực hiện phép trừ có nhớ và học thuộc bảng trừ thành thạo
Trang 25GIÁO VIÊN HỌC SINH ĐIỀU CHỈNH
A Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bảngtrừ 12 trừ đi một số
- Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
54 4 Không trừ được 8, lấy 14 trừ 8,
18.Biết giải toán về ít hơn với các
số đo kèm theo đơn vị dm.Biết vẽ
hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh.
Cá nhân,lớp.
Bài 1: Tính (câu a)
-Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
Bài 3: giải toán
- 1 HS nêu yêu câu bài
- Phân tích bài toán , tóm tắt
- yêu cầu HS làm bài
- 3 HS lên bảng đọc
- Nhận xét
- Nghe
- thực hiện tính tìm kết quả trên que tính
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài vào bảng con
- 1 HS làm vào bảngphụ
- Nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài vào bảng cài
- Nhận xét
-1HS đọc-Tóm tắt và giải toán vào vở
Trang 26bài giải
Mảnh vải màu tím dài là:
34- 15 =19 ( dm)
Đáp số : 19 dm
-Ghi điểm & nhận xét
Bài 4:Cho HS dùng bút chì vẽ tam giác
đi qua qua 2 điểm cho trước
Hướng dẫn HS yếu
Tiết 64 : LUYÖN TËP
I Mục tiêu:
1 KT: Thuộc bảng 14 trừ một số thực hiện phép trừ dạng 54 – 18.tìm số bị trừ hoặc
số hạng chưa biết.Biết giải toán có một phép trừ dạng 54 – 18
2.KN:Rèn kĩ năng tính thực hiện phép trừ có nhớ và học thuộc bảng trừ thành thạo
3 TĐ:Học sinh có ý thức học tập, tính toán chính xác
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, thẻ từ ,
III Các ho t đ ng d y h c: ạt động dạy- học: ộng dạy- học: ạt động dạy- học: ọc:
A Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bảngtrừ 12 trừ đi một số
- Nhận xét, cho điểm
- 3 HS lên bảng đọc
Ngày dạy: …