§1 TY Gide
Trang 21 Dinh nghia
# QUAN SAT: Hinh vé sau
A
Hinh 1
+<s* Định nghĩa tứ giác: (SGK)
Trang 3
| Trong cdc td gidc do hinh 1, td gidc ndo ludn
nằm Trong một nửa mặt phẳng có bờ lò đường
thẳng chức bết kỳ cạnh nào củo tứ giác ?
B
D
* Định nghĩa †ứ giác lồi: (SGK)
> Chu y: (Sgk)
Trang 4
W Quan sat ti gidc ABCD Ghinh 3, rồi
điền vào chỗ trống:
a) Hai dinh ké nhau: A vò B
Hai dinh déi nhau: A va C
b) Đường chéo: AC
c) Hơi cạnh kê nhau: AB vò BC
Hai cạnh đối nhqu: AB vò CD
d)Géc: A
Hơi góc Gối: A va B
e) Diém ndm trong tu gidc: M, P
DIEM ndm ngodi †ứ gióc: @
Trang 52 Tổng các géc cua mét td gidc a) Nhdc lai vé dinh ly t6ng 3 géc cla mét
| tam gidc ? +
trẻ lờ: A+B+€=180° fo
B
b) Vé td gidc ABCD tuy ý Dựa vòo định lý về tổng 3
góc củo một †tam giác, hãy tínhtổng Ki bi bil
Tró lời: Nối AC Trong AABC có
BAC+~ + ACB = 1S0°
Trong AADC có
B
Trang 6Dinh ly; Tổng cóc góc cua ttt gidc bang 360°
Bai tap
Tim x 6 cdc hình vẽ sau
: BOR UE 2 BOSE |
K
Gidi Tu giac ABCD: x = 360° — (120° + 95° + 80°) = 65°
HN Gic EEFG,H1:X.= 3609 (900 +:1159 +:609)<= 759
Tu gidc IJLK: x + x + 65° + 100° = 360° => x = 75,5°
Tu giac NMOP: 10x = 360° => x = 36°