Tiết: 37 CHƯƠNG III: TAM GIÁC DỒNG DẠNG BÀI: ĐỊNH LÍ TALET TRONG TAM GIÁC I./ MỤC TIÊU: –Học sinh hiểu được khái niệm tỉ số hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ –Học sinh hiểu được định lí
Trang 1Tiết: 37
CHƯƠNG III: TAM GIÁC DỒNG DẠNG BÀI: ĐỊNH LÍ TALET TRONG TAM GIÁC
I./ MỤC TIÊU:
–Học sinh hiểu được khái niệm tỉ số hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ
–Học sinh hiểu được định lí Talet, biết áp dụng định lí Thales để tính độ dàicác đoạn thẳng
II./ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
–Sgk, thước vẽ đường thẳng, bảng phụ hình 3, 5, 7 trang 57, 58, 59 sgk
III./ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1./ Ổn định lớp
2./ Dạy bài mới:
Hoạt động 1:
?1 Học sinh nhắc lại khái niệm tỷ số cuả hai số
(đã cho học ở lớp 6)
Cho AB = 3cm; CD = 5cm;
B
A
= ? ( Học sinhđiền vào phần.?)
CD
AB
= 300400cm cm= 43
Chú ý: Tỉ số cuả hai đoạn thẳng không phụ
thuộc vào cách chọn đơn vị đo
1/ Tỉ số cuả hai đoạn thẳng
Định nghĩa:
Tỉ số cuả hai đoạn thẳng là
tỉ số dộ dài cuả chúng (theocùng một đơn vị đo)
Tỉ số cuả hai đoạn thẳng
AB và CD được ký hiệu là CD AB
AB
Trang 2' '
D C
B A
Rút ra kết luận
Hoạt động 3:
?3 Cho ABC, đường thẳng a //BC cắt AB và
AC tại B’, C’
Vẽ hình 2 SGK trang 57 (giả sử vẽ những đường
thẳng song song cách đều)
–Học sinh nhắc lại định lí về đường thẳng s
scách đều
–Các đoạn thẳng liên tiếp trên cạnh AB thì như
thế nào?
–Lấy mỗi đoạn chắn làm đơn vị đo dộ dài các
đoạn thẳng trên mỗi cạnh rồi tính từng tỉ số Cụ
b/Do DE//BA (cùng vuông góc với AC)
Theo định lí Talet ta có:
CB
CD
= CA CE hay 553,5 = 4y
3/Định lí Talet trong tam giác
Nếu một đường thẳng songsong với cạnh cuả tam giác vàcắt hai cạnh còn lại thì nó định
ra trên hai cạnh đó những đoạnthẳng tương ứng tỉ lệ
A
C'
CB
AB
B B'
= 155cm cm = 13
Trang 3b/ GH EF = 16048cm cm = 103c/ MN PQ = 12024cm cm =
1
5Bài 2 trang 59:
' B
A
AB
= 125CD CD = 125
Hoạt động : Hướng dẫn học ở nhà
–Về nhà học bài
–Làm các bài tập 4, 5 trang 59
–Xem trước bài “Định lí đảo và hệ quả cuả định lí Talet”
Trang 4Tiết: 38
BÀI 2 : ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CUẢ ĐỊNH LÍ TALET
I./ MỤC TIÊU:
–Học sinh hiểu được định lí đảo cuả định lí Talet, biết áp dụng định lí đảo đểchứng minh hai đường thẳng song song
–Học sinh biết áp dụng hệ quả cuả định lí Talet để tính độ dài các cạnh cuảtam giác
–Học sinh biết vẽ đường thẳng song song một cạnh cuả tam giác
II./ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
–Sgk, thước vẽ đường thẳng, bảng phụ hình 3, 5, 7 trang 57, 58, 59 sgk
III./ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
a/Do MN//BC, theo định lí Talet ta có:
AB
1/Định lí đảo (cuả định lí Talet)
Nếu một đường thẳng cắthai cạnh cuả một tam giác vàđịnh ra trên hai cạnh này những
Trang 5'93 13
cm
cm AC
3) Ta có: AC’ = AC’’ = 3cm Suy ra C’ C’
Do đó hai đường thẳng BC và BC’’ trùng nhau
Suy ra: 21
EC
AE BD
3
1 14
Suy ra ADE và ABC có các cạnh tương ứng tỉ
2/Hệ quả cuả định lí Talet
Nếu một đường thẳng cắthai cạnh cuả một tam giác vàsong song với cạnh còn lại thì nótạo thành một tam giác mới có
Trang 6Từ C’ kẻ C’D//AB theo định lí Talet ta có:
Tứ giác B’C’DB là hình bình hành (vì có các
cặp đối song song)
Do đó B’C’ = BD (3)
Tứ (1); (2) và (3) Suy ra:
BC
C B AC
KL AB AB'AC AC'B BC'C'
Chú ý: Hệ quả trên vẫn đúng
cho các trường hợp đường thẳng
a song song với một cạnh củatagvà cắt hai đường thẳng chức haicạnh kia
Làm bài tập 6 trang 62:
a/Tam giác ABC có MAC NBC, và
TA có A,B,//AB(cmt)
Và A,B// A ,B ,(có cặp góc so le trong bằmg nhau)
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
–Về nhà học bài
–Làm các bài tập 7,8 trang 62
–Chuẩn bị các bài tập trang 63 để tiết tới luyện tập
Trang 7Tiết: 39
LUYỆN TẬP
I./ MỤC TIÊU:
–Học sinh biết áp dụng định lí Talet và hệ quả cuả nó để tìm độ dài cáccạnh cuả tam giác
–Học sinh biết áp dụng định lí đảo cuả định lí Talet để chứng minh haiđường thẳng song song
II./ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
–Sgk, thước vẽ đoạn thẳng
III./ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1./ Ổn định lớp
2./ Kiểm tra bài cũ:
a/Phát biểu định lí đảo cuả định lí Ta–let Vẹ hình ghi giả thiết, kiết luận
b/Phát biểu hệ quả định lí Talet Vẽ hình ghi giả thiết, kiết luận
c/Sửa bài tập 7 trang 62
Hình a, biết MN//EF Aùp dụng hệ quả cuả định lí Talet ta được
DE
DM = MN EF hay 9,59,528 = 8x x = (9,59,528).8 = 3009,5 = 31,58
Hình b, biết A’B’//AB (cùng vuông góc với A’A)
Aùp dụng hệ quả cuả định lí Talet ta được
3./ Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 9 trang 63Gọi DE la 2khoảng cách từ điểm D đến cạnh ACGọi BF là khoảng cách từ điểm B đến cạnh AC Suy raDE//BF (vì cùng vuông góc với
AC) Aùp dụng hệ quả cuả định líTalet vào Tam giác ABF tađược:
A
D
EF
Trang 8Bài 10 trang 63Tam giác ABH có B’H’//BC (doB’C’//BC)
Aùp dụng định lí Talet ta được:
AB AB'
AB
AB'
= B BC'C' (2)Từ (1) và (2) suy ra AH ' AH = B BC'C'b/Biết AH’ = 31 AH B’C’ =
3
1BC
SAB’C’ = 21 AH’.B’C’=21 13 AH 31 BC =91.21 AH.BC = 91SABC = 91.67,5 = 7,5cm2Bài 11 trang 63
a/Ta có MN//EF (cùng//BC)Tam giác ABH có MK//BH (doMN//BC)
Aùp dụng hệ quả cuả định lí Talet tađược:
AB
AM
= MN BC (2)Từ (1) và (2) suy ra AH AK =
BC
MN
hay 31 = MN15 MN = 5cmTam giác ABH có EI//BH (do EF//BC)
Aùp dụng hệ quả cuả định lí Talet ta được: AE AB =
AH
AI
(1)
Do EF//BCAùp dụng hệ quả cuả định lí Talet ta được: AE AB = BC EF (2)Từ (1) và (2) suy ra : AH AI = BC EF hay 32 = EF15 EF = 10cmb/ S = 1 AH.BC HAY 270.2 = AH.15 => AH = 36cm
Trang 9SMNFE = 12 ( MN + EF).KI = 21 (5+ 10) 363 =19,5cm2
Hoạt động 2: Hướng dẫn học ở nhà
–Làm các bài tập 12, 13 trang 65
–Xem trước bài “Tính chất đường phân giác cuả một tam giác”
Trang 10Tiết: 40
BÀI 3: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CUẢ MỘT TAM GIÁC
I./ MỤC TIÊU:
–Học sinh hiểu được định lí về đường phân giác trong một tam giác
–Aùp dụng định lí về đường phân giác trong một tam giác để giải bài tập
II./ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
–Sgk, thước vẽ đường thẳng, bảng phụ hình 20 trang 65, 21 trang 66 sgk, 21trang 67 sgk
III./ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1./ Ổn định lớp
2./ Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định lí Talet, hệ quả, định lí đảo của định lí Talet
Sửa bài 14 trang 64
Xem hướng dẫn trang 64
3./ Dạy bài mới:
Hoạt động 1:
?1 Yêu cầu học sinh lên bảng mỗi em vẽ 1 tam
giác với số đo như sau:
1 2
Trang 11Hoạt động 2:
Aùp dụng tính chất đường phân
giác AD cuả tam giác ABC ta
ghi được tỉ lệ thức nào?
?2 a)Do AD là phân giác cuả ABC Ta có:
DC
DB AC
AB
hay 73,,55157
y x
HE DF
5 , 8
5
HF = 8,55.3 = 5,1cmVậy x = 5,1 + 3 = 8,1cm
Làm bài 15 trang 67:
a)Do AD là phân giác cuả tam giác ABC Ta có:
5 , 4
, 8
2 ,
QN
QM hay
5 , 12 15 3 , 6 7 , 8 2
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
–Về nhà học bài
–Chuẩn bị các bài tập 16 –> 21 trang 69
Trang 12Tiết: 41
LUYỆN TẬP
I./ MỤC TIÊU:
–Biết vận dụng tính chất đường phân giác cuả tam giác vào giải bài tập –Củng cố lại định lí Talet và định lí đảo cuả định lí Talet
II./ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
–Sgk, phấn màu, compa để vẽ phân giác
III./ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1./ Ổn định lớp
2./ Kiểm tra bài cũ:
1/Phát biểu định lí về đường phân giác trong tam giác
2/Làm bài tập 16 trang 67
Aùp dụng tính chất đường phân giác AD trong tam giác ABC ta được
DC
DB n
m hay DC
DB AC
DB AH S
S
ACD
2 1
2 1
3./ Dạy bài mới:
Hoạt động 1:
Muốn chứng minh DE//
BC ta phải làm sao?
(Aùp dụng định lí đảo
cuả định lí Talet ) Phải
chứng minh tỉ số nào
bằng nhau?
Bài 17 trang 68Aùp dụng tính chất đường phân giác ME cuả tam giácAMC ta được:
E
C
Trang 13Giáo viên gọi học sinh
lên bảng vẽ hình Cho
cả lớp làm bài, gọi 1
học sinh lên bảng sửa
bài tập
Các học sinh đóng góp
ý kiến xây dựng bài
Goị học sinh lên bảng
vẽ hình
Các học sinh đóng góp
ý kiến xây dựng bài
giải
1 học sinh lên bảng sửa
bài
Bài 19 trang 68Vẽ đường chéo AC cắt EFtại O
Aùp dụng định lí Talet đốivới từng ADC và
AE
b) AD AE AC AO ; BC BF AC AO
BC
BF AD
AE
c) DE DACO CA ; CF CB CO CA
CB
CF DA
DE
Bài 20 trang 68Xét ADC và BDCEF//DC ta có:
AC
AO DC
EO
(1)
BD
BO DC
OF
(2)Mà AB//DC và OA AC OB BDTừ (1) và (2), (3)
DC
OF DC
EO
Do đó: OE = OF
Hoạt động 2: Hướng dẫn học ở nhà
–Xem trước bài: “Khái niệm tam giác đồng dạng”
–Làm bài tập: 21, 22 trang 68 sgk
Trang 14Tiết: 42
BÀI 4: KHÁI NIỆM TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I./ MỤC TIÊU:
–Học sinh nắm được định nghĩa tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồngdạng
–Hiểu được thế nào là tỉ số đồng dạng
–Hiểu các bước chứng minh định lí trong tiết học MN//BC –> AMN
–Aùp dụng được định lí để chứng minh hai tam giác đồng dạng
II./ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
–Sgk, thước vẽ đoạn thẳng, bảng phụ hình 28 trang 69; 29 trang 69
III./ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1./ Ổn định lớp
2./ Kiểm tra bài cũ:
Sửa bài 21 trang 69
Tam giác ADC có EO//DC nên:
Từ (1), (2) và (3) Suy ra: DC OE = OF DC Vậy OE = OF
3./ Dạy bài mới:
Hoạt động 1:
Giáo viên treo tranh hình 28 trang 69 sgk
cho học sinh tự nhận xét, mỗi em một ý
kiến Giáo viên chốt lại vấn đề
1/Hình đồng dạng
Những hình có hình dạng giống nhau,nhưng kích thước có thể khác nhau.Gọi là hình đồng dạng
Hoạt động 2: Giáo viên treo hình 29 trang 69
Thay các giá trị vào các tỉ số
ta được 25,5 = 36 = 37,5
?2 1/Nếu A’B’C’ = ABC
thì A’B’C’ ABC tỉ số
đồng dạng là 1
2/Nếu A’B’C’ ABC theo
2/Tam giác đồng dạng:
a/Định nghĩa : Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạngvới tam giác ABC nếu:
Trang 15tỉ số k thì ABC A’B’C’
theo tỉ số k1 Tỉ số k = AB
B
A' ' = B BC'C' = C CA'A' gọi là tỉ sốđồng dạng
b/Tính chất:
1/Mỗi tam giác tứ giác thì đồng dạng với chính nó2/Nếu A’B’C’ ABC thì A’B’C’ ABC3/Nếu A’B’C’ A”B”C” và A”B”C”
ABC thì A’B’C’ ABC
Hoạt động 3:
Chứng minh:
Giả sử ABC có MN//BC
Từ MN//BC suy ra:
AMN = ABC ( đồng vị )
AMN = ACB ( đồng vị )
BAC là góc chung
Mặt khác theo hệ quả cuả
GT ABC
MN // BC (MAB, N AC )
KL AMN ABC
Chú ý:
Định lí đúng cho cả trường hợp đường thẳng a cắt haiđường thẳng chưa hai cạnh cuả tam giác và song songvới cạnh còn lại
Bài 23 trang 72
a/ Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau (đúng)
b/ Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau (sai)
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
–Về nhà học bài
–Chuẩn bị các bài tập từ 24 đến 28 trang 73
A
a
Trang 16Tuần: 24
Tiết: 43
LUYỆN TẬP
I./ MỤC TIÊU:
–Học sinh biết nhận diện hai tam giác đồng dạng nhờ định lí về tam giácđồng dạng
–Dựng một tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạngcho trước
II./ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
–Sgk, thước vẽ đoạn thẳng
III./ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1./ Ổn định lớp
2./ Kiểm tra bài cũ:
a/Thế nào là hai tam giác đồng dạng? Phát biểu định lí hai tam giác đồngdạng
3./ Dạy bài mới:
Hoạt động 1:
Có thể dựng bằng
nhiều cách khác nhau
không?
Aùp dụng định lí cuả
tam giác đồng dạng;
Nếu MN//BC suy ra
hai tam giác nào đồng
dạng với nhau?
Bài 26 trang 73Cách dựng:
–Trên cạnh AB lấy điểm D saocho AD = 32 AB
–Dựng đường thẳng Dx//BCcắt AC tại E Tam giác ADE làtam giác cần dựng
Chứng minh: ta có DE//BC (Do
2
= 32Bài 27 trang 73
a/Do MN//BC suy ra AMN ABC
Do ML//AC suy ra MBL ABC Từ đó suy ra AMN MBL b/AMN ABC
Â: chung ; AMN = B; MNA = C k1 31
CA
NA BC
MN AB
BL AB MB
CL
M
B
Trang 17MN MB
AM
k1.k2 = .23 12
3
1
Bài 28 trang 73
a)Do A’B’C’ ABC theo tỉ số đồng dạng k = 32
AC
C A BC
C B AB
B A
' ' ' ' '
'Aùp dụng tính chất cuả dãy tỉ số bằng nhau ta được:
AC BC
AB
C A C B B A AC
C A BC
C B AB
B A
C B A chuvi
B)Gọi PABC là chu vi tứ giác ABC Gọi P’A’B’C’ là chu vi tứ giác A’B’C’
Theo đề bài ta có: P’A’B’C = PABC +40
5
3'A'B'C'
Hoạt động 2: Hướng dẫn học ở nhà
–Về nhà học bài
–Làm các bài tập 24, 25 trang 72
–Xem trước bài “Trường hợp đồng dạng thứ nhất”
Trang 18Tuần : 25
Tiết: 44
BÀI 5: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
I./ MỤC TIÊU:
–Học sinh nắm chắc nội dung định lí (giả thiết và kết luận)
–Hiểu được cách chứng minh định lí gồm 2 bước
–Dựng AMN ABC
–Chứng minh AMN = A’B’C’
–Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng
II./ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
–Sgk, thước ve đoạn thẳng, bảng phụ hình 32 trang 73 và 34 trang 74 sgk
III./ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1./ Ổn định lớp
2./ Kiểm tra bài cũ:
a/Phát biểu định lí về tam giác đồng dạng
'
k
B A
B A k AB
k
= k1 k2Vậy tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k1.k2
3./ Dạy bài mới:
Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’
Vẽ đường thẳng MN//BC ( N AC)
AMN ABC Do đó:
BC
MN AC
Trang 19bằng nhau từng đôi một nên:
AMN = A’B’C’
AMN A’B’C’
Mà AMN ABC
Vậy ABC A’B’C’
GT ABC và A’B’C’
Muốn chứng minh hai tam
giác đồng dạng theo trường
hợp thứ nhất ta làm thế
nào? Tính từng tỉ số mỗi
cặp đoạn thẳng So sánh và
rút ra kết luận
Tỉ số chu vi hai tam giác
đồng dạng như thế nào?
3/Giải bài tập
Bài 29 trang 74a)Hai tam giác ABC và A”B’C’ có:
4
6 ' 'B A
AB = 23
6
9 ' 'C A
AC
= 23
8
12 ' 'C B
BC
= 23
ABC A’B’C’ (th1)b)Do ABC A’B’C’ nên
' ' ' '
' ' ' ' ' ' ' ' ' '
CvABC C
B C A B A
BC AC AB C
B
BC C
A
AC B
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
–Về nhà học bài
–Làm các bài tập 30, 31 trang 75
–Xem trước bài “Trường hợp đồng dạng thứ hai”
Trang 20Tuần: 25
Tiết: 45
BÀI 6: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
I./ MỤC TIÊU:
Trang 21–Học sinh nắm chắc nôi dung định lí (giả thiết và kết luận)
–Hiểu được cách chứng minh gồm 2 bước chính (dựng AMN ABCvaØchứng minh AMN = A’B’C’)
–Vận dụng định lí để nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng trong cácbài tập Tính độ dài các cạnh và bài tập chứng minh trong sgk
II./ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
–Sgk, thước thẳng, chuẩn bị ABC, A’B’C’ đồng dạng với nhau bằng biàcứng có 2 màu khác nhau
III./ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
BC C
A
AC B
A
AB
A3'B' A5'C' B7'C'Aùp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta được:
7
' ' 5
' ' 3
A
3
11 3
11 3
Goị a, b lần lượt là độ dài 2 cạnh tương ứng cuả hai tam giác đồng dạng
Do tỉ số chu vi hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng nên:
b
= 12,5 b = 17.12,5 = 106,25
Trang 22Trên tia AB đặt đoạn thẳng MN//BC
(N AC ) Suy ra: AMN ABC (1)
do đó AM AB AC AN Vì AM = A’B’
Suy ra A AB'B' AN AC
Mà A AB'B' A AC'C' (gt)
AN = A’C’
Chứng minh AMN A’B’C’
Hai tam giác AMN và A’B’C’ có
AM = A’B’ (cách dựng)
A = A’ (gt)
AN = A’C’ (cmt)
AMN = A’B’C’ ( c – g – c)
Suy ra AMN A’B’C’(2)
Từ ( 1 )và ( 2 ) suy ra A’B’C’
ABC
1/Định lí:
Nếu hai tam giác này tỉ lệ với hai cạnhcuả tam giác kia và hai góc tạo bởi cáccặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giácđó đồng dạng
GT ABC và A’B’C’
A AB'B' A AC'C' và Â’ = Â
KL ABC A’B’C’
Hoạt động 2:
Muốn tìm các cặp tam giác đồng dạng
ta phải làm sao?
Theo định lí về trường hợp đồng dạng
thứ hai ta phải tính tỉ số hai cạnh cuả
từng tam giác, và góc tạo bợi các cặp
cạnh đó
a/Vẽ hình
/Chứng minh hai tam giác AED đồng
dạng tam giác ABC (c–g–c)
2/Aùp dụng
?2
?3
Làm bài tập 33 trang 78
Goị A’M’, AM lần lượt là trung tuyến cuả tam giác A’B’C’ và tam giác ABC (Taphải chứng minh A AM'M'= K)
Trang 23Và BC = 2BM (1)
Do A’B’C’ ABC nên A AB'B' = B BC'C' = k (2)
Từ (1) và (2) Suy ra: A AB'B' = B BM'M'
Hai tam giác A’B’M’ và ABM có: A AB'B' = B BM'M'
A’B’M ABM (c – g – c )
B’ = B
Suy ra A AB'B' = A AM'M' = k
Vậy: tỉ số hai đường trung tuyến cuả hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
–Về nhà học bài
–Làm các bài tập 32 trang 78
–Xem trước bài “Trường hợp đồng dạng thứ ba”
Trang 24Tiết: 46
BÀI 7: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
I./ MỤC TIÊU:
–Học sinh nắm vững nội dung định lí, biét cách chứng minh định lí
–Vận dụng định lí để nhận biết tam giác đồng dạng, biết cách sắp sẵn cácđịnh lí tương ứng cuả hai tam giác đồng dạng; lập các tỉ số thích hợp để từ đó tínhđược độ dài cuả đoạn thẳng trong hình vẽ ở phần bài tập
II./ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
–Sgk, thước vẽ đoạn thẳng, 2 tam giác đồng dạng bià cứng khác màu, bảngphụ vẽ hình 41, 42 trang 78, 79 sgk
III./ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1./ Ổn định lớp
2./ Kiểm tra bài cũ:
Sửa bài tập 32 trang 78
a/ 58 58
cm
cm OA
OC
1016 58
cm
cm OD
OC
(cmt) O: chung
OCB = OAD (c – g– c)
b/Trường hợp góc – góc
3./ Dạy bài mới:
Hoạt động 1:
Giáo viên đưa hình 40, nêu vấn đề xét
ABC và A’B’C’ đồng dạng  = Â’, B =
B’ có phải là hai tam giác đồng dạng
không?
–Giáo viên cho học sinh tìm phương hướng
giải quyết
–Giáo viên gợi ý bằng cách đặt A’B’C’
lên trên ABC sao cho A A’ (dùng 2 tam
giác bằng giấy bià cứng)
Học sinh vẽ có hình ảnh AMN đồng dạng
ABC và hình ảnh MN//BC
1/Định lí
Nếu hai góc cuả tam giác này lần lượtbằng hai góc cuả tam giác kia thì haitam giác đó đồng dạng với nhau
Trang 25–Sau đó giáo viên nêu cách dựng AMN
như Sgk cho học sinh trao đổi nhóm trả lời
a)MN//BC AMN ABC
b)Chứng minh AMN = A’B’C’
c)Aùp dụng tính chất bắc cầu
Muốn tìm các cặp tam giác đồng dạng ta
phải làm sao?
Theo định lí về trường hợp đồng dạng thứ
ba ta phải tìm 2 cặp góc bằng nhau
Tìm x, y bằng nhau? (dựa vào ABD
ACB, suy ra các tỉ số bằng nhau)
A
CB
Dx
y3
4,5
2/Aùp dụng
?1 Cặp tam giác đồng dạng d và e
?2 a/Có 3 tam giác trong hình 42
Hai tam giác ABD và ACB có A: chung
ABD = BCA (gt)Vậy ABD ACB (g – g)b)Do ABD ACB nên
AB
AD AC
Do đó DBC cân tại D DB = DC =3cm
Do ABD ACB (cmt) nên
BD
Trang 26Làm bài tập 35 trang 79
Gọi A’M’; AM lần lượt là phân giác cuả Tam giác A’B’C’ và ABC
Do A’B’C’ ABC nên:
k AB
B
A
'
'
; B = B’
A = A’
Mà B’A’M’ = 12 A’ (A’M’ là phân giác A’)
BAM = 21 A (AM là phân giác A)
Vậy tỉ số hai phân giác cuả hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Làm bài tập 36 trang 79
Hai tam giác ABD và BDC có:
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
–Về nhà học bài
–Làm các bài tập 37 trang 79
–Chuẩn bị phần luyện tập 38 trang 79, 39 trang 80, 40 trang 80
x12,5
Trang 27Tuần: 26
Tiết: 47
LUYỆN TẬP
I./ MỤC TIÊU:
–Học sinh củng cố lại các trường hợp đồng dạng cuả tam giác
–Học sinh biết cáh chứng minh hai tam giác đồng dạng theo 3 trường hợp đãhọc
–Aùp dụng các tính chất cuả dãy tỉ số bằng nhau để tính độ dài các cạnh cuảtam giác
–Rèn kỹ năng làm toán chính xác
II./ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
–Sgk, thước vẽ đoạn thẳng
III./ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1./ Ổn định lớp
2./ Kiểm tra bài cũ:
Sửa bài tập 37 trang 80
a/Tam giác CBD có: D + DBC = 900
mà ABE = D
Vậy DBC + ABE = 900
Do đó: EBD = 900 EBD là tam giác vuông
Trong hình vẽ có 3 tam giác vuông la øEAB;
3./ Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập
Gọi lên bảng vẽ hình 45 trang 79
Chọn một đại diện cuả nhóm sửa
Bài 38 trang 79
AB BC AC
Trang 28A B
ED
Cxy3,5
y y = 23,6 = 4
Bài 39 trang 79 sgk a)AB//CD AOB OCD (g – g)
OD
OB OC
OA
OA.OD = OB.OCb) OAH OCK (g – g)
OC
OA OK
OH
CD
AB OC
8
AC AD
5
2 15
6
AB AE
AB
AE AC
AD
Hai ABC và AED có:
A: chung
AC AD AE ABVậy ABC øđồng dạng AED (c – g – c)Bài 43 trang 80 sgk
a)EAD EBF EBF DCF EAD DCF b)EAD EBF
AE
BE ED
BF
hay BF7 84
BF = 3,5cmBài 44 trang 80 sgk a)Ta có: 282476
AC
AB CD
BD S
S
ACD
Mặt khác:
Trang 29AD BM S
S
ACD
ABD
2 1
2
1
( 2 )
Từ (1), (2) => 76
CN BM
b./ MBD NCD ( g–g) => DM DN BM CN (3)
ABM ACN ( g–g) => AM AN BM CN (4)Bài 45 trang 80
ABC DEF ( g–g)
=>DE AB EF BC FD CATừ đó: 68EF10 => EF = 7 , 5
8
10 6
(cm)
EF
BC DF
AC
=> DF AC
5 , 7 10
=>107,57,5AC DF DF DF3
=>DF = 9
5 , 2
5 , 7 3
(cm )
Do đó AC = 12 (cm)
Hoạt động 2 : Hướng dẫn học ở nhà:
–Xem trước bài “ Các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông”
–LÀm bài tập 41, 42 trang 80