Câu chuyện ca ngợi điều gì?- Nhận xét, chốt nội dung câu chuyện: Ca ngợi tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con?. Củng cố, dặn dò.3 phút - Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhàH
Trang 1Thứ hai ngày 08 tháng 11 năm 2010
TẬP ĐỌC: Sự tích cây vú sữa (2 tiết)
I.Mục đích,
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy
- Hiểu ND: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con
- Giáo dục HS các kĩ năng:
+ Xác định giá trị
+ Thể hiện sự cảm thông (Hiểu cảnh ngộ và tâm trạng của người khác)
II.Các hoạt động dạy – hoc
A Kiểm tra.
-Nêu ý nghĩa của bài Cây xoài của ông em?
B Bài mới.(tiết 1)
1 Giới thiệu bài học.(dùng tranh giới thiệu) (2 p)
2 Luyện đọc ( 35 p ) (các bước tiến hành tương tự các tiết trước
a) Đọc câu
+ Từ khó luyện đọc: dòng sữa, vỗ về, vú sữa(phương
ngữ) run rẩy, oà khóc
b) Đọc đoạn:
+ Hiểu từ mới ở phần chú giải (SGK)
+ Câu dài:
- Cậu la cà khắp nơi/ ở nhà/ chờ mong.//
3 Tìm hiểu bài.(25 p) (Tiết 2)
- Y/C HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi1 SGK
H? Tìm hình ảnh nói lên sự nhớ nhung, đau buồn của
mẹ khi người con bỏ đi?
Kết hợp ghi bảng và giảng: mỏi mắt chờ mong
- Y/CHS đọc thầm đoạn 2 và trả lời các câu hỏi
H? Vì sao cậu bé lại tìm đường về nhà?
H? Câu 2,3,4 SGK
H? Quả và lá của cây này có gì đẹp?
Kết hợp giảng hình ảnh: lá đỏ hoe như mắt mẹkhóc
chf con, cây xoà cành ôm cậu bé-> Tượng trưng cho
tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ đối với con
- Y/C HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi
H? Cây đó được gọi là cây gì?
- Y/CHS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi 5 SGK
- GV và HS nhận xét, chốt cách nói phù hợp nhất
- HS(Y,TB): Luyện phát âm
- HS: Giải nghĩa cùng GV
- HS(TB,K): Luyện đọc
- HS(TB):Trả lời
- HS:(K,G): Trả lời
- HS(TB): Trả lời
- HS(TB,K,G): Trả lời
- HS(K,G): Trả lời
- HS(Y): Trả lời
- Nhiều HS trả lời
Trang 2H? Câu chuyện ca ngợi điều gì?
- Nhận xét, chốt nội dung câu chuyện: Ca ngợi tình
cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con
4 Luyện đọc lại.(12 phút)
+ HD đọc
-Toàn bài giọng kể chậm rãi, nhẹ nhàng, giàu cảm
xúc Nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- T/C HS thi nhau đọc cả bài trước lớp
- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn hay nhất
C Củng cố, dặn dò.(3 phút)
- Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhà
-N2: Thảo luận trả lời
- 2-3HS(Y): Nhắclại
- Lắng nghe và thực hiện -Cá nhanâ:Thực hiện Một số HS (K,G) thi đọc trước lớp
- Thực hiện ở nhà
TOÁN Tìm số bị trừ
I:Mục tiêu:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x – a =b(với a, b là các số không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệgiữa thành phần và kết quả của phép nhân (biết cách tìm số bị trư økhi biết hiệu và số trừ)
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó
II Đồ dùng.
-Miếng bìa hình chữ nhật có kẻ sẵn 10 ô vuông bằng nhau, kéo
III:Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra.(1p)
- Y/C HS nhắc lại cách tìm số hạng trong một tổng
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 Giới thiệu cách tìm số bị trừ chưa biết.(17p)
+ Đính miếng bìa đã chuẩn bị lên bảng
H? Hình vẽ có bao nhiêu ô vuông?
+ Dùng kéo cắt đi 4 ô vuông
H? Có 10 ô vuông, lấy đi 4 ô vuông còn lại bao nhiêu
ô vuông? Để biết được ta làm như thế nào?
Ghi bảng: 10 – 4 = 6
-Y/C HS gọi tên các thành phần vàkết quả của phép
trừ trên
H? để tìm số bị trừ 10 của phép trừ trên ta làm như
- Quan sát trả lời
- (Y,TB): Trả lời
-(TB): Trả lời
-(K,G): Trả lời
Trang 3theỏ naứo?
GV ghi baỷng: 10 = 6 + 4
+Neõu: Goùi soỏ bũ trửứ laứ X, soỏ trửứ laứ 4, hieọu laứ 6
- Y/C HS laọp pheựp trửứ ủoự
+ Ghi baỷng: X- 4 = 6
- Y/C HS vaọn duùng caựch tớnh soỏ bũ trửứ 10 ủeồ tỡm X
+ Laỏy theõm VD Y/C HS tớnh
+HD HS kieồm tra baống caựch thửỷ laùi
H? Muoỏn tỡm soỏ bũ trửứ ta laứm nhử theỏ naứo?
-GV nhaọn xeựt ghi baỷng quy taộc
-Y/C HS so saựnh caựch tỡm moọt soỏ haùng trong moọt toồng
vụựi caựch tỡm soỏ bũ trửứ
- GV khaộc saõu caựch tớnh ủeồ traựnh nhaàm laón
3 Baứi taọp.(20p)
Baứi 1 Tỡm X.
- T/C HS laứm baứi vaứo baỷng con
- GV vaứ HS nhaọn xeựt, cuỷng coỏ caựch tỡm soỏ bũ trửứ
Baứi 2: Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo oõ troỏng.
- Goùi HS xaực ủũnh Y/C cuỷa moói coọt
- T/C HS tớnh vaứo giaỏy nhaựp vaứ neõu mieọng keỏt quaỷ
-GV vaứ HS nhaọn xeựt, cuỷng coỏ caựch tỡm hieọu vaứ soỏ bũ
trửứ
Baứi 4 GV neõu Y/C baứi taọp, chaỏm caực ủieồm nhử SGK
leõn baỷng
- Y/C HS leõn baỷng veừ 2 ủoaùn thaỳng AB vaứ xaực ủũnh
giao ủieồm vaứ ủaởt teõn giao ủieồm cho 2 ủoaùn thaỳng ủoự
- GV vaứ HS nhaọn xeựt, cuỷng coỏ caựch veừ ủoaùn thaỳng
vaứgiao ủieồm cuỷa hai ủoaùn thaống
C Cuỷng coỏ, daởn doứ.(1p)
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, giao BT veà nhaứ
- Caự nhaõn: Thửùc hieọn vaứo giaỏy nhaựp-> moọt soỏ noỏi tieõp neõu keỏt quaỷ trửụực lụựp
- Caự nhaõn: Thửùc hieọn vaứo giaỏy nhaựp-> moọt soỏ noỏi tieõp neõu keỏt quaỷ trửụực lụựp
- Caự nhaõn: Thửùc hieọn
-N2: Thaỷo luaọn traỷ lụứi
- Moọt soỏ HS nhaộc laùi
- (K,G): Neõu
- Caự nhaõn: Thửùc hieọn
- Caự nhaõn: Thi ủua thửùc hieọn
- Caự nhaõn: Thửùc hieọn
- Thửùc hieọn ụỷ nhaứ
ẹAẽO ẹệÙC : QUAN TAÂM GIUÙP ẹễế BAẽN (Tieỏt 1)
I MUẽC TIEÂU :
- Biết đợc bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau
Trang 4- Nêu đợc một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày
- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng
+Giáo dục HS kĩ năng: Thể hiện sự cảm thông với bạn bè
II ẹOÀ DUỉNG.
GV : Tranh, caõu chuyeọn : Giụứ ra chụi Phieỏu hoùc taọp
HS : Xem baứi trửụực
III CAÙC HOẽAT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
A Kieồm tra : (4 phuựt)
-Vỡ sao caàn phaỷi chaờm chổ hoùc taọp ?
- Kieồm tra VBT - Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự
B Baứi mụựi :
a/ Giụựi thieọu baứi : “Quan taõm giuựp ủụừ baùn”
b/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
* Hoaùt ủoọng 1:(10p) Keồ chuyeọn trong giụứ ra
chụi.
Muùc Tieõu : Giuựp hs hieồu ủửụùc vieọc quan taõm
giuựp ủụừ baùn
-GV keồ chuyeọn
-GV neõu caõu hoỷi, noọi dung chuyeọn
-Keỏt luaọn : Khi baùn ngaừ em caàn hoỷi thaờm,…
*Hoaùt ủoọng 2(10 p) : Vieọc laứm naứo laứ ủuựng.
Muùc tieõu : Hs bieỏt ủửụùc moọt soỏ vieọc quan taõm
giuựp ủụừ baùn.
-GV ủớnh tranh
-Y/C hs chổ ủửụùc nhửừng haứnh vi naứo laứ quan taõm
giuựp ủụừ baùn Taùi sao ?
-Nhaọn xeựt keỏt luaọn
*Hoaùt ủoọng 3(5p) : Vỡ sao caàn quan tam giuựp ủụừ
baùn?
Muùc tieõu : HS bieỏt ủửụùc lyự do vỡ sao caàn quan
taõm giuựp ủụừ baùn
-GV phaựt phieỏu hoùc taọp
-GV cho hs baứy toỷ yự kieỏn
-Nhaọn xeựt keỏt luaọn : Quan taõm giuựp ủụừ baùn laứ
vieọc laứm caàn thieỏt cuỷa moói hs,…
-Hs theo doừi
-Hs traỷ lụứi
-HS quan saựt
- Thaỷo luaọn nhoựm theo tranh -Caực nhoựm ủớnh tranh trỡnh baứy
-Hs ủaựnh daỏu vaứo trửụực nhửừng lyự do quan taõm giuựp ủụừ baùn maứ
em taựn thaứnh
Trang 5Thø ba ngµy 09 th¸ng 11 n¨m 2010
TOÁN: 13 trừ đi một số 13 - 5.
I.Mục tiêu.
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13-5, lập được bảng 13 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5
II.Chuẩn bị.
Que tính, bảng con
III.Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra.
- Y/C HS đọc bảng 11, 12 trừ đi một số
B Bài mới.
3 Giới thiệu bài.(1p)
4 Giới thiệu cách thực hiện phép trừ 13 -5 và lập bảng trừ 13 trừ đi một số ( 15 p)
*Ghi bảng 13 – 5 = ?
- T/C HS thao tác với que tính:
+ Y/C HS lấy 1 thẻ que tính và 3 que tính rời đặt
lên bàn
H? Có bao nhiêu que tính?
- Y/C HS thảo luận tìm cách lấy đi 5 que tính
GV nhận xét chốt cách tính nhanh nhất: Thay 1 thẻ
bằng 10 que tính rời
H? Để biết được còn lại bao nhiêu que tính ta làm
phép tính gì?
H? vậy 13 - 5 =?
-Y/C HS vận dụng phép trừ 11 – 5 , 12 – 8 và kết
quả thao tác trên que tính tự đặt tính và làm tính:
13 - 5
GV và HS nhận xét, lưu ý cách thực hiện phép
trừ - T/C HS lập bảng 13 trừ đi một số
- Y/C HS sử dụng que tính (13 que đã lấy và cách
thao tác tìm kết quả của phép trư ø13 - 5 để lập các
phép tính còn lại
- GV nhận xét ghi bảng hoàn thiện bảng trừ
- T/C HS đọc thuộc bảng trừ
GV nhận xét lưu ý cách nhẩn cách ghi nhớ
3 Thực hành.(20p)
- Cá nhân: Thực hiện
- HS(Y,TB): Trả lời
-N2: Thực hiện Một số N nêu kết quả
- HS(Y,TB): Trả lới
- HS(Y,TB): Trả lời
- Cá nhân: Thực hiện vào bảng con
- Cá nhân: Thi đua thực hiện Nối tiếp nêu miệng kết quả
- Đồng thanh, cánhân nhẩm -> thi đọc trước lớp
Trang 6Bài 1a Tính nhẩm.
-T/C HS nhẩm và nối tiếp nêu miệng kết quả
-Y/C HS nhận xét các phép tính ở từng cột để rút
ra kết luận: Dựa vào phép tính cộng để nêu kết
quả của phép tính trừ
Bài 2 Tính
-T/C HS làm bài vào bảng con
- GV và HS nhận xét củng cố cách thực hiện phép
trừ dạng 13 -5
Bài 4 Gọi HS đọc và tìm hiểu bài toán
GV kết hợp tóm tắt bài toán
Có: 13 xe đạp
bán: 6 xe đạp
Còn: xe đạp?
-T/C HS giải vào vở
GV và HS nhận xét, củng cố giải toán một phép
trừ
C Củng cố, dặn dò.
Nhận xét tiết học, giao BT vềnhà
- Cá nhân: Thi đua thực hiện
- HS(K,G): Nêu
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện Một HS lên bảng chữa bài
- Thực hiện ở nhà
CHÍNH TẢ (Nghe –viết) Sự tích cây vú sữa
I.Mục đích.
- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm được bài tập 2; bài tập (3)b
II.Đồ dùng.
- Bảng con
III.Các hoạt động dạy – học.
A Kiểm tra.
- Y/C HS viết vào bảng con từ: lẫm chẫm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 Nghe- viết chính tả (27 p)(các bước tiến hành tương tự các tiết trước)
+ Câu hỏi tìm hiểu
H? Từ các cành lá, những đài hoa xuất hiện ntn?
H? Quả trên cây xuất hiện ra sao?
+ Câu hỏi nhận xét:
- HS(TB): Trả lời
Trang 7H? Bài chính tả có mấy câu, những câu nào có dấu
phẩy, em hãy đọc lại các câu đó?
+ Từ khó: da, dòng sữa
3 Luyện tập.(10p)
Bài 2: Điền vào chỗ trống ngh hay ng
-T/C HS làm bài dưới hình thức trò chơi tiếp sức
GV phổ biến ND, cách chơi, luật chơi
- T/C HS chơi
GV nhận xét, phân biệt chính tả ngh/ng
Bài 3(b): điền vào chỗ trống ac hay at
(tiến hành tương tự BT1 nhưng cử những HS khác
tham gia chơi)
3 Củng cố, dặn dò.(1p)
-Nhận xét tiết học, giao BT về nhàlàm BT 3 a
- HS( Y, TB): Trả lời
- Luyện viết vào bảng con
- Chú ý theo dõi
- 3 đội, mỗi đội 4 thành viên tham gia chơi
- Làm BT 3a
Kể Chuyện: Sự tích cây vú sữa
I.Mục tiêu:
- Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa
- HS khá, giỏi nêu được kết thúc câu chuyện theo ý riêng
II đồ dùng.
- Tranh minh họa Bảng phụ
III Các hoạt động dạy – học.
A.Kiểm tra (2 P).
- Kể lại câu chhuyện Bà cháu
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 Kể chuyện.(35p)
a) Kể lại đoạn 1 bằng lời của HS
+ Gợi ý HS: Kể đúng ý trong chuyện, có thể thay
đổi, thêm bớt từ ngữ, tưởng tượng thêm chi tiết
+ GV treo tranh phóng to minh hoạ đoạn 1
- T/C HS ke åtheo nhóm Thi kể trước lớp
- GV và HS nhận xét, chỉ dẫn thêm cách kể
b) Kể phần chính câu chuyện dựa theo từng ý tóm
tắt
+ Treo bảng phụ ghi sẵn phần gợi ý ở BT2 SGK
- Chú ý lắng nghe
-N2: Thực hiên Một số em thi kể trước lớp.(kể kết hợp chỉ tranh)
- 1 HSđọc, lớp đọc thầm
Trang 8* HD HS dựa vào các ý tóm tắt ở bảng phụ và tranh
để kể.( Kết hợp treo tranh)
- T/C HS kể theo nhóm HS kể trước lớp
- GV và HS nhận xét khen những bạn có tiến bộ
c) Kể đoạn kết của câu chuyện theo mong muốn
của HS.(tưởng tượng)
- Gọi 1 số em khá, giỏi lên bảng kể đoạn kết theo
mong muốn của mình
- GV váH nhận xét, khen HS có trí tưởng tượng tốt
C Củng cố, dặn dò.(2p)
Y/C HS nêu ý nghĩa câu chuyện
-N2: Thực hiện.Một số em thi kể trước lớp (kết hợp chỉ tranh)
- 3 HS lên bảng thi kể trước lớp
- Một số HS nêu
Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010
TOÁN: 33 - 5
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 5
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng(đưa về phép trừ dạng 33 – 5)
II.Chuẩn bị.
-Que tính Bảng con
III Các hoạt động dạy – học.
A.Kiểm tra.(1p)
- Y/CHS đọc thuộc bảng 13 trừ đi một số
B bài mới.
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 HD HS thực hiện phép trừ 33 - 5(17 p)
*Ghi bảng 33 – 5 = ?
- T/C HS thao tác với que tính:
+ Y/C HS lấy 3 thẻ que tính và 3 que tính rời đặt
lên bàn
H? Có bao nhiêu que tính?
- Y/C HS thảo luận tìm cách lấy đi 5 que tính
GV nhận xét chốt cách tính nhanh nhất: Thay 1 thẻ
bằng 10 que tính rời
H? Để biết được còn lại bao nhiêu que tính ta làm
phép tính gì?
H? vậy 33 - 5 =?
- Cá nhân: Thực hiện
- HS(Y,TB): Trả lời
-N2: Thực hiện Một số N nêu kết quả
- HS(Y,TB): Trả lới
- HS(Y,TB): Trả lời
Trang 9-Y/C HS vận dụng cách thực hiện phép trừ dạng 13
-5 và bảng 13 trừ một số làm tính: 33 -5
GV và HS nhận xét, lưu ý cách thực hiện phép trừ
dạng 33 -5
-Lấy thêm ví dụ y/c HS thực hiện
3 Thực hành.(20p)
Bài 1 Tính.
-T/C HS làm bài vào bảng con
* Lưu ý HS: Dựa vào KTvừa học và bảng 13 trừ đi
một số để làm
- GV và HS nhận xét củng cố cách thực hiện phép
trừ dạng 33 – 5
Bài 2.(a) Đặt tính rồi tính.
(tiến hành tương tự bài tập 1)
* Lưu ý: Củng cố thêm cách đặt tính dọc
Bài 3.(a,b)Tìm X
-Y/C HS xác định thành phần chưa biết trong mỗi
phép tính
- T/C HS làm bài vào vở
- Nhận xét,củng cố về cách tìm số hạng chưa biết
và số bị trừ
C.Củng cố, dặn dò.(2P)
Nhận xét tiết học, giao BT vềnhà
- Cá nhân: Thực hiện vào bảng con
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện.2 HS lên bảng chữa bài
- Thực hiện ở nhà
TẬP ĐỌC: Mẹ
I.Mục đích,
- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát(2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt 3/3 và 3/5)
- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con
- Học thuộc lòng 6 dòng thơ cuối
II.Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra.(1p)
- Nêu nội dung của bài Sự tích cây vú sữa?
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài (1p)
2 Luyện đọc.( 15 p)(các bước tiến hành tương tự các tiết trước)
+ Từ khó luyện đọc: kẽo, võng(phương ngữ)
+ Hiểu từ mới ở phần chú giải
- HS(Y,TB):Luyện phát âm
- HS(TB): Đọc chú giải SGK
Trang 10+ Luyện ngắt nhịp:(như mục tiêu)
3 Tìm hiểu bài.(1 0p)
- Y/C HS đọc 2 dòng đầu và trả lời câu hỏi1 SGK
KL: Không khí mùa hè rất oi bức
- Y/CHS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2 SGK
KL: Những việc làm đó thể hiện tình yêu thương của
mẹ đối với con
- Y/C HS đọc thầm toàn bài và trả lời câu hỏi 3 SGK
Kết hợp giảng các hình ảnh: Mẹ là ngọn gió của con
suốt đời -> mẹ mãi mãi yêu thương con, chăm lo cho
con, mang đến cho con những điều tốt lành như ngọn
gió mát
4 Luyện đọc lại.(10 phút)
+ HD đọc Giọng đọc chậm rãi, tình cảm, nhấn
giọng những từ ngữ gợi cảm, gợi tả
- T/C HS thi nhau nhẩm và học thuộc lòng trước lớp
- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt, đọc
thuộc 6 dòng thơ cuối
C Củng cố, dặn dò.(2 phút)
H? Bài thơ cho ta thấy mẹ là người như thế nào?
Nhận xét, chốt nộidung bài thơ
H? Trong bài thơ em thích hình ảnh nào nhất? Vì sao
- Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhà
- HS(K,G): Luyện ngắt nhịp
- HS:(TB): Trả lời
- HS(Y,TB): Trả lời
- 1-2 HS: Nhắc lại
- HS(K,G):Trả lời
- Lớp: Lắng nghe
- Cá nhân: Thực hiện
-N2: Thảo luận trả lời
-Cá nhân: Trả lời
- Thực hiện ở nhà
LUYỆN TỪ VÀ CÂU : Từ ngữ về tình cảm Dấy phẩy
I Mục đích
- Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ các tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu; nói được 2,3 câu về hoạt động của mẹ và con được vẽ trong tranh
-Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu
II Đồ dùng.
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra.(1p)
- Y/C HS nêu một số từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 Bài tập (37 phút)