1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L2- Tuan 8

22 329 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 8 – Giờ học lớp 2
Tác giả Nguyễn Thị Hường
Trường học Trường Tiểu Học Minh Thành
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 179,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhà?. củng cố, dặn dò2 p Nhận xét tiêùt học, giao bài tập về nhà.. a Dựa theo tranh vẽ kể lại từng đoạn câu chuyện.20 phút - Y/C HS quan sát 4 tranh ở

Trang 1

Thứ hai ngày 04 tháng 10 năm 2010



TẬP ĐỌC Người mẹ hiền (2 tiết):

I.Mục đích.

- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó và các từ địa phương hay nhầm lẫn

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng; bước đầu đọc rõ lời các nhân vật trong bài

- Hiểu nghĩa các từ mới ở SGK

- Hiểu nội dung: Cô giáo như người mẹ hiền, vừa yêu thương vừa nghiêm khắc dạy bảo các em học sinh nên người

II.Các hoạt động dạy – học.

A Kiểm tra.(3 p) (Tiết 1)

-Yêu cầu học sinh đọc và nêu nội dung bài Người thầy cũ

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.(2 p)

2 Luyện đọc (35 p) (Các bước tiến hành tương tự các tiết trước)

a) Đọc câu

+ Từ khó luyện đọc: Vùng vẫy; xin lỗi(phương ngữ)

Gánh xiếc; khóc toáng lên; phủi

b) Đọc đoạn:

+ Hiểu từ mới ở phần chú giải

Giải nghĩa thêm: thầm thì (nói nhỏ vào tai) Vùng

vẫy (cựa quậy mạnh, cố thoát)

+ Câu dài:

-Đến lách ra/ tới,/ chân em.//

- Cô Nam/ vào lớp,/ nghiêm giọng hỏi://

3 Tìm hiểu bài.(20 p) (Tiết 2)

- Y/C HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi 1,2

SGK

KL: Giờ ra chơi Minh rủ Nam đi xem xiếc

- Y/C HS nhắc lại lời thì thầm của Minh với Nam

- Y/CHS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi

H? Khi 2 bạn trốn ra ngoài thì bác bảo vệ đã làm gì?

KL: Minh và Nam đã bị bác bảo vệgiữ lại

- Y/CHS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 3 SGK

H? thêm: Việc làm của cô giáo thể hiện thái độ như

- HS(Y,TB): Luyện phát âm

- HS: Giải nghĩa cuỳng GV

Trang 2

thế nào?

KL: Cô giáo rất dịu dàng và yêu thương học trò

- Y/CHS đọc thầm đoạn 4 và trả lời câu hỏi 4 SGK

Kết hợp giảng tranh SGK

H? thêm: Lần trước bị bác bảo vệ giữ lại, Nam khóc

vì sợ Lần này vì sao Nam lại khóc?

KL: Nam thấy xấu hổ và ân hận trước việc làm của

mình

- Y/CHS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi 5 SGK

KL: Người mẹ hiền trong bài là cô giáo

4 Luyện đọc lại.(15 phút)

+ HD đọc

- Lời rủ rêcủa Minh ở đoạn đầu: háo hức; lời của hai

bạn ở đoạn cuối: rụt rè, hối lỗi; lời bác bảo vệ:

nghiêm nhưng nhẹ nhàng; lời cô giáo: khi ân cần

trìu mến, khi nghiêm khắc

- T/C HS luyện đọc theo cách phân vai

- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn nhập vai tốt

C Củng cố, dặn dò.(5 phút)

H? Vì sao cô giáo trong bài được gọi là “người mẹ

hiền”

KLND bài: Cô giáo như người mẹ hiền, vừa yêu

thương vừa nghiêm khắc dạy bảo các em học sinh

nên người.

- Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhà

- HS(TB): Trả lời-HS(K,G): Trả lời

- HS(K,G): Trả lời

- Lắng nghe và thực hiện

- N5:Thực hiện Một số N thi đọc trước lớp

- HS(K,G): Trả lơi

- HS:(Y,TB): Nhắc lại

- Thực hiện ở nhà



TOÁN: 36 + 15

I:Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 36 +15

- Biết giải bài toán theo hình vẽ bằng một phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100

II: Đồ dùng

Trang 3

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.(1p)

2 Giới thiệu phép cộng 36 + 15.(17 p)

*Ghi bảng: 36 + 15 = ?

- HD HS thao tác trên que tính để tìm kết quả

+Y/C HS lấy 3 thẻ và 6 que tính rời đặt lên bàn,

sau đó lấy thêm 1 thẻ và 5 que tính rời đặtk ở

hàng dưới

GV bao quát lớp HD HSlàm việc Sau đó cùng

thao tác với học sinh

H? Có tất cả bao nhiêu que tính?

- Nhận xét chốt cách tính hay nhất Tách 4 que

tính rời ở hàng dưới gộp với 6 que tính rời ở hàng

trên

H? 36 + 15 = ?

- Y/C HS đặt tính dọc và làm tính

+ Y/C HS nhận xét sự giống nhau và khác nhau

giữa hai phép tính 36+ 15 và 26 + 5?

+ HD HS thực hiện tương tự như phép tính 26 + 5

Nhận xét và lưu ý HS đặt tính và tính

- Lấy thêm ví dụ y/c HS tính

37 + 16 ; 56 + 18

3 Thực hành.(20 p)

Bài 1 Tính

- Gọi HS nêu Y/C BT

- T/CHS làm bài vào bảng con

- Nhận xét, củng cố cách làm tính dạng 36 +15

Bài 2: Đặt tính và tính tổng khi biết các số hạng

(Tiến hành tương tư ïbài tập 1)

+Lưu ý HS: Đặt tính phải dóng hàng

+ Củng cố thêm về tên gọi các thành phần kết

quả của phép cộng

Bài 3: Giải bài toán theo hình vẽ

- Y/C HS quan sát hình vẽ SGK

H? Bài toánn cho biết gì? Yêu cầu gì?

- Y/C HS dựa vào hình vẽ tự đặt đề toán

- T/C HS làm bài và chữa bài

- Cá nhân: thực hiện

- Thao tác trên que tính để tìm kết quả(Có thể nêu cách tính khác)

- HS(Y,TB): Trả lời

Trang 4

- Nhận xét, chữa bài lên bảng.

* Lưu ý HS cách đặt câu giải phải dựa vào Y/C

của BT

Bài 4 Quả bóng nào ghi phéptính có kết quả là

45?

- Y/C HS quan sát các quả bóng ở SGK và thi đua

tìm nhanh phép tính có kết quả là 45

- Nhận xét khen bạn tìm nhanh, tìm đúng

C củng cố, dặn dò(2 p)

Nhận xét tiêùt học, giao bài tập về nhà

tiếp nêu kết quả

- Cá nhân: Làm bài vào VBT

- Cá nhân: Thi đua thực hiện

- Thực hiện ở nhà

Thø ba ngµy 05 th¸ng 10 n¨m 2010



TOÁN: Luyện tập

I.Mục tiêu.

- Thuộc bảng 6,7,8,9 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn cho dưới dạng sơ đồ

- Biết nhận dạng hình tam giác

II.Các hoạt động dạy – học.

1 Giới thiệu bài.(1 p)

2 Luyện tập (37 p)

*T/C HS làm BT ở VBT in

- Gọi HS đọc bài tập

Kết hợp hướng dẫn HS làm bài

Bài 1 Tính nhẩm

- HD HS dựa vào các bảng:9 cộng với một số, 8 cộng

với một số.; 7 ; 6 để tính

+ Củng cố về bảng 6, 7, 8, 9 cộng với một số

Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống

H? để điền được số thích hợp vào ô trống chúng ta

làm gì?

- Y/C HS nêu cách thực hiện phép cộng

+ Củng cố về phép cộng có nhớ trong phạm vi 100

Bài 3 Giải bài toán dựa vào tóm tắt

Đội 1:

- 4 em nối tiếp đọc 4 bài

- Cùng tìm hiểu bài với giáoviên

- HS(Yếu,TB): Chữa bài ở bảng

- HS(Y,TB): Trả lời

-HS(Y): Nêu

Trang 5

Đội 2:

H? Bài toán cho biết gì? Y/C gì? Bài tập thuộc dạng

toán nào?

+ Củng cố về giải toán nhiều hơn cho dướ dạng sơ đồ

- Y/C HS đặt đề toán dựa vào tóm tắt đó

Bài 4(hình vẽ VBT)

-Y/C HS dựa vào kiến thức đã học về hình tam

giác,hình tứ giác để tính số hình tam giác,tứ giác có

trong hình đó

- Củng cố về nhận biết hính tam giác

+ T/C HSlàm bài

+ T/C HS chữa bài

- GV Nhận xét củng cố các kiến thức trên

3 Củng cố, dặn dò.(2 p)

Nhận xét tiết học, giao BT vềnhà

- HS( TB): Quan sát sơ đồ và trả lời

- HS(TB,K,G):

- Cá nhân: làm bài vào VBT

- BT1 (Y), BT2 (Y,TB), BT3 (TB) BT4(K,G)

- Làm BT ở SGK



Kể Chuyện: Người mẹ hiền

I.Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Dựa theo tranh minh hoạ kể lại được từng đoạn câu chuyện bằng lời của mình

- Biết tham gia dựng lại câu chuyện theo vai người dẫn chuyện, Minh, Nam, Bác bảo vệ, cô giáo

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Có khả năng theo dõi bạn kể

- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn

II Các hoạt động dạy – học.

A.Kiểm tra

- Nêu nội dung bài Người mẹ hiền.

- Nhận xét,cho điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Kể chuyện

a) Dựa theo tranh vẽ kể lại từng đoạn câu chuyện.(20

phút)

- Y/C HS quan sát 4 tranh ở SGK, đọc lời nhân vật

trong mỗi tranh, nhớ nội dung từng đoạn câu chuyện - Cá nhân: Thực hiện

Trang 6

-GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi.

Tranh1: Nhân vật trong tranh là ai? Nói cụ thể hình

dáng từng nhân vật, hai cậu trò chuyện với nhau

những gì?

Tranh 2: Tranh vẽ cảnh gì?

Tranh 3: Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại, cô giáo đã

làm gì?

Tranh 4: Cô giáo làm gì khi Nam khóc?

- T/C HS tập kể từng đoạn của câu chuyện theo

Nhóm

- GV và HS nhận xét,khen những bạn có tiến bộ

b) Dựng lại câu chuyện theo vai.(15 phút).

- T/C HS làm việc theo N

- GV và HS nhận xét bình chọn N, cá nhân nhập vai

tốt nhất

C Củng cô, dặn dò.(2 phút).

-Qua câu chuyện nhắc nhở em điều gì?

-Nhận xét tiết học, giao bài tập về nhà

- HS(Y,TB): Trả lời

N thi kể trước lớp.(cùngđối tượng)

- N5.Phân vai tập dựng lạicâu chuyện 2 -3N thi dựnglại câu chuyện trước lớp

- HS(K,G): Trả lời-Về nhà tập kể lại



ĐẠO ĐỨC: Chăm làm việc nhà (Tiết 2)

I Mục tiêu (Ở tiết 1)

II Đồ dùng

- Bảng phụ, phiếu học tập ghi nội dung của trò chơi”Nếu thì”

III Các hoạt động dạy – học.

- Chia lớp thành các nhóm và giao cho mỗi nhóm chuẩn bị

đóng vai một tình huống

N1: Hoà đang làm việc nhà thì bạn đến rủ đi chơi Hoà sẽ

+ N6: Nhận nhiệm vụ,thảo luận chuẩn bị sắmvai xử lí tình huống

Trang 7

làm gì?

N2: Anh (chị) của Hoà nhờ hoà gánh nước, cuốc đất Hoà

sẽ

N3: Mẹ đi làm muộn chưa về Bé Lan sắp đi học mà chưa

ai nấu cơm cả Hoà phải làm gì?

N4: ăn cơm xong, mẹ bảo Hoà đi rửa bát Nhưng trên ti vi

đang chiêsu phim hay Bạn hhãy giúp Hoà đi

- T/C các Nhóm lên bảng đóng vai

Sau mỗi N sắm vai xong GV nêu câu hỏi yêu cầu HS

nhận xét

H? Em có đồng tình với cách xử lí của Nhóm bạn không?

Nếu vào tình huống đó em sẽ làm gì?

-Tổng kết lại ý kiến của các nhóm

KL: Khi được giao bất cứ công việc nhà nào, em cần phải

hoàn thành công việc đó rồi mới làm những công việc

khác Cần từ chối và giải thích rõ khi được giao công việc

không vừa sức với mình

* Tự liên hệ.(10p)

- Gọi HS đọc bài tập ở VBT

- T/C HS làm việc cá nhân

Bao quát lớp, nhắc nhở HS làm bài

* Lưu ý: Khi HS nêu kết quả GV nêu câu hỏi để phỏng

vấn HS

a) 1 Kết quả các công việc đó như thế nào?

2 Công việc đó do bố mẹ phân công hay em tự giác?

3 Bố mẹ tỏ thái độ thế nào về những việc làm của em?

b) 1 Vì sao sắp tới em sẽ làm những việc đó?

2 Em sẽ nêu nguyện vọng đó của em với bố mẹ ntn?

GV và HS nhận xét, kết luận: Hãy tìm những việc nhà

phù hợp với khả năng và bày tỏ nguyện vọng muốn được

tham gia của mình đối với cha, mẹ

* Trò chơi”Nếu thì” (10p)

-Chia lớpthành 2N “chăm” và “ngoan”

- Phát phiếu cho 2 N

-Phổ biến nôi dung, luật chơi, cách chơi

-T/C 2N tham gia chơi: Khi nhóm chăm đọc tình huống thì

nhóm ngoan trả lời nối tiếp bằng thì và ngược lại

+GV và HS tổng kết trò chơi

- Thứ tự các N thực hiện

- Theo dõi

- HS tham gia chơi

Trang 8

C Củng cố, dặn dò.(2 p).

- Y/C HS đọc mục ghi nhớ

- Nhận xét tiết học, giao bài tập vềnhà

- Thuộc bảng cộng đã học

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn

II Các hoạt động dạy – học.

1 Giới thiệu bài.(1p)

2 Bài tập (37p)

Bài 1.Tính nhẩm

a) Y/C HS nhớ lại: 9 cộng với 1 số, 8 cộng với 1

số,7 cộng với 1 số, 6 cộng với 1 số để làm bài

b) HD HS dựa vào bài a) để làm

-Gợi ý: Biết 9 + 2 = 11, vậy 2 + 9 =?

-T/C HS thi nhau đọc thuộc bảng cộng

-GV lưu ý cách nhẩm, cách ghi nhớ bảng cộng

Bài 2 Tính

- T/C HS làm bài vào bảng con

- GVvà HS nhận xét, củng cố cách làm tính cộng

có nhớ trong phạm vi 100

Bài 3 Gọi Hs đọc bài toán

- Y/C HS tìm hiểu đề toán

- GV kết hợp tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn

thẳng

Hoa:

Mai:

- T/C HS làm bài vào vở

- GV và HS nhận xét củng cố dạng toán nhiều hơn

C Củng cố, dặn dò.(2 p)

-Nhận xét tiết học.Giao BT về nhà

- Nhẩm, nêu miệng kết quả

- Nhẩm, nêu miệng kết quả

- Cá nhân: Thực hiện

- Cá nhân: Thực hiện

- 1 em đọc.Lớp đọc thầm

Trang 9

TẬP ĐỌC: Bàn tay dịu dàng

I.Mục đích.

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ khó:Lòng nặng trĩu, nỗi buồn, lặng lẽ, buồn bã, trìu mến

- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy dấu chấm, giữa các cụm từ

- Bước đầu biết đọc đọc lời của nhân vật phù hợp với nội dung

2 2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK

- Nắm được nội dung của bài: Thái độ dịu dàng đầy thương yêu của thầy giáo đã động viên an ủi bạn HS đang đau buồn vì bà mất, làm bạn càng cố gắng học tập tốt để không phụ lòng tin của thầy

II Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra

- Gọi Hs đọc bài Người mẹ hiền Trả lời câu hỏi Tại sao cô giáo được gọi là người

mẹ hiền?

B Bài mới

1.Giới thiệu bài

2 Luyện đọc(15p).(các bước tiến hành ttương tự các tiết trước)

a) Đọc câu

+ Từ khó luyện đọc: Lòng nặng trĩu, nỗi buồn,khé

nói, lặng lẽ, buồn bã, (phương ngữ) xoa đầu, trìu

mến

b) Đọc đoạn: Chia 3 đoạn

+ Hiểu từ mới ở phần chú giải

+ Câu dài:

-Thế là/ cổ tích,/ âu yếm/vuốt ve //

3 Tìm hiểu bài.(12 p)

- Y/C HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi

H? chuyện gì xảy ra với gia đình An?

H? Câu hỏi 1 SGK

Giảng cụm từ: Lòng nặng trĩu nỗi buồn

H? Vì sao An buồn như vậy?

KL: An rất buồn vì bà mất

- Y/CHS đọc thầm đoạn 2, 3 và trả lời câu hỏi 2,3

Hỏi thêm:(sau khi HS trả lời câu hỏi 2) Vì sao thầy

giáo không trách An khi biết em chưa làm bài tập?

- HS(Y,TB): Luyện phát âm

- HS: Giải nghĩa cuỳng GV

Trang 10

H? Vì sao An lại nói tiếp với thầy là sáng mai em

sẽ làm?

Kết hợp giảng.(Khi HS trả lời câu hỏi 3) Nhẹ

nhàng xoa đầu, dịu dàng,trìu mến, thương yêu=>

thể hiện tình yêu thương của thầy đối với An, bàn

tay đó đã làm cho An ấm lòng

- Y/C HS đọc thầm cả bài

H? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

KL nội dung bài

4 Luyện đọc lại.(12 phút)

+ HD đọc

- Toàn bài đọc với giọng kể chậm rải trầm lắng,

- Giọng An lúc đầu buồn bã, sau quyết tâm

- Giọng thầy giáo: Trìu mến, khích lệ

- T/C HS luyện đọc theo cách phân vai

- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn nhập vai tốt

C Củng cố, dặn dò.(2 phút)

- Y/C HS đặt tên khác cho câu chuyện

- Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhà

LUYỆN TỪ VÀ : Từ chỉ hoạt động, trạng thái Dấu phẩu.

I Mục đích yêu cầu

- Nhận biết và bước đầu biết dùng một số từ chỉ hoạt động trạng thái của loài vật và sự vật trong câu

- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu

II Các hoạt động dạy – học

A Kiểm tra.

-Y/C HS lấy ví dụ về từ chỉ sự vật Nhắc lại các dấu câu đã được học

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Bài tập (35 phút)

Bài 1 Tìm từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật

và sự vật có trong câu

-Y/C HS đọc các câu văn có ở bài tập và nói tên các

con vật và sự vật có trong các câu văn đó

- HS(TB,Y): Nêu

Trang 11

- Y/C HS tìm từ chỉ hoạt động của loài vật; từ chỉ

trạng thái của sự vật vừa được nêu

- GV nhận xét, chốt kết quả đúng

*Lưu ý: Giúp HS phân biệt: hoạt động của con người,

loài vật, còn trạng thái của vật

- Y/C HS lấy thêm VD về từ chỉ hoạt động, trạng thái

- GV nhận xét phâm biệt từ chỉ hoạt động, trạng thái

thông qua VD để HS hiểu rõ hơn

Bài 2 (Tiến hành tương tự bài 1)

H? Các từ trong ngoặc đơn thuộc lloại từ nào?

-Y/C HS đọc thầm bài đồng giao, suy nghĩ chọn từ

thích hợp điền vào chỗ chấm

- GV nhận xét, ghi từ đúng vào bảng

- Y/C HS đọc bài đồng giao sau khi đã hoàn thành

Bài 3 Gọi HS đọc bài tập

Gợi ý HS làm bài

a)H? Trong câu có mấy từ chỉ hoạt động?

? Để tách rõ 2 từcùng trả lời câu hỏi “làm gì”? ta

đsặt dấu gì và đặt vào chỗ nào?

- T/C HS làm bài vào vở

-Nhận xét, chốt bài làm đúng

KL: để ngăn các từ cùng làm chức vụ trong câu

người ta dùng dấu phẩy

- Lấy thêm ví dụ yêu cầu HS đặt dấu phẩy

- VD: hoa, Minh, Tuấn đều là học sinh lớp 1A

C Củng cố, dặn dò(2 p).

-Nhận xét tiết học.Giao bài tập về nhà

- N2: Thảo Luận: äĐại diện các N nêu kết quả

- HS(K,G): Nêu

- HS(K): Trả lời

- Cá nhân: Làm bài vào vở,

1 số em nêu kết quả

- 1 em đọc, lớp theo dõi

-Cá nhân: Thực hiện, 1 em lên bảng làm bài

- Thực hiện ở nhà

Thứ năm ngày 07 tháng 10 năm 2010

- Biết giải bài toán có một phép cộng

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập.(37 p)

Trang 12

Giáo viên Học sinhBài 1 Tính nhẩm.

- T/C HS thi đua nhau nhẩm và nối tiếp nêu miệng

kết quả

*Lưu ý a) Y/C HS nhận xét từng cặp phép tính

KL: Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì

tổng không thay đổi

b).Y/CHS nhận xét từng cặp phép tính để rút ra

nhận xét: Trong phép cộng nếu một số hạng bằng

nhau, số hạng kia tăng thêm(hoặc bớt đi) mấy đơn

vị thì tổng củng tăng thêm hay bớt đi mấy đơn vị

Bài 3 Tính

- T/C HS làm bài vào bảng con

- GV và HS nhận xét củng cố cách thực hiện phép

cộng co ùnhớ trong phạm vi 100

Bài 4 Gọi HS đọc và tìm hiểu bài toán

- GV kết hợp tóm tắt bài toán

Me hái ï: 38 quả bưởi

Chị hái : 16 quả bưởi

-T/C HS giải vào vở

- GV nhận xét, củng cố dạng toán có lời văn

(Nếu còn thời gian HD HS làm BT 2 và 5)

C Củng cố, dặn dò(3 p)

Nhận xét tiết học, giao BT về nhà

- HS dựa vào bảng cộng đãhọc để nhẩm nhanh kết quả

- HS(K,G): Nhận xét

- HS(K,G): Nhận xét

- Cá nhân: Thực hiện

- 1HS đọc, lớp đọc thầm, xác định y/c, dữ kiện bài toán

- Cá nhân: Thực hiện

- Làm BT ở VBT



CHÍNH TẢ (tập chép) Người mẹ hiền

I.Mục đích – yêu cầu.

- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nhân vật trong bài

- Làm đúng các bài tập phân biệt ao, au; r/d/gi;

II.Đồ dùng dạy – học

- Bảng con Bảng phụ viết sẵn bài tập chép

III.Các hoạt động dạy – học

A Kiểm tra.

-Y/C HS viết vào bảng con từ: luỹ tre

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Tập chép.(25 p).(các bước tiến hành tương tự các tiết trước).

Ngày đăng: 27/09/2013, 23:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Y/C HS thực hiện vào bảng con phép cộng: 26 +5 - Nhận xét. - GA L2- Tuan 8
th ực hiện vào bảng con phép cộng: 26 +5 - Nhận xét (Trang 3)
Bài 4(hình vẽ VBT) - GA L2- Tuan 8
i 4(hình vẽ VBT) (Trang 5)
TOÁN: Bảng cộng - GA L2- Tuan 8
Bảng c ộng (Trang 8)
-GV nhận xét, ghi từ đúng vào bảng. - GA L2- Tuan 8
nh ận xét, ghi từ đúng vào bảng (Trang 11)
-Bảng con. Bảng phụ viết sẵn bài tập chép. III.Các hoạt động dạy – học. - GA L2- Tuan 8
Bảng con. Bảng phụ viết sẵn bài tập chép. III.Các hoạt động dạy – học (Trang 13)
Bài 1. Treo bảng phụ ghí sẵn bài tập. -Gọi HS đọc BT. - GA L2- Tuan 8
i 1. Treo bảng phụ ghí sẵn bài tập. -Gọi HS đọc BT (Trang 17)
Bài 2.Treo bảng phụ ghi sẵn bài tập. - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - GA L2- Tuan 8
i 2.Treo bảng phụ ghi sẵn bài tập. - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập (Trang 18)
-Các hình trong SGK. - GA L2- Tuan 8
c hình trong SGK (Trang 19)
Tuần 8– Giáo án Lớp 2 - GA L2- Tuan 8
u ần 8– Giáo án Lớp 2 (Trang 20)
-Chạy trên địahình tự nhiên. -Đi vòng tròn hít thở sâu. B.Phần cơ bản. - GA L2- Tuan 8
h ạy trên địahình tự nhiên. -Đi vòng tròn hít thở sâu. B.Phần cơ bản (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w