1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an T13-L4-CKTKN+BVMT

25 281 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngời tìm đờng lên các vì sao
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 252 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ông đã gian khổ, vất vả nh thế nào để tìm đợc đờng lên các vì sao, bài học hôm nay giúp các em hiểu điều đó.. Mục tiêu: HS biết - Nêu đợc đặc điểm chính của nớc sạch và nớc bị ô nhiễm..

Trang 1

Tuần13 Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010

* GT bài: Một trong những ngời đầu tiên tìm

đờng lên khoảng không vũ trụ là nhà bác học

Xi-ôn-cốp-xki ngời Nga Ông đã gian khổ,

vất vả nh thế nào để tìm đợc đờng lên các vì

sao, bài học hôm nay giúp các em hiểu điều

đó

a) HD Luyện đọc

- Gọi 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn Kết hợp sửa

sai phát âm và ngắt hơi, giải nghĩa từ khó

- 1 em đọc

- Lắng nghe

- Nhóm 4 em đọc thầm và TLCH Đại diện các nhóm TLCH, đối thoại trớc lớp dới sự HD của GV

– mơ ớc đợc bay lên bầu trời

– sống kham khổ để dành tiền mua sách

vở và dụng cụ thí nghiệm Ông kiên trì nghiên cứu và thiết kế thành công tên lửa nhiều tầng, trở thành phơng tiện bay tới các vì sao

– có ớc mơ chinh phục các vì sao, có nghị lực và quyết tâm thực hiện ớc mơ

– Ngời chinh phục các vì sao, Từ mơ ớcbay lên bầu trời

– Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại

Trang 2

Xi-ôn-+ Câu chuyện nói lên điều gì ?

- GV ghi bảng, gọi 1 số em nhắc lại

c) HD đọc diễn cảm

- Gọi 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn

- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc

"Từ đầu hàng trăm lần"

- Yêu cầu luyện đọc

- Tổ chức thi đọc diễn cảm đoạn văn

- Kết luận, cho điểm

- 4 em đọc, lớp theo dõi tìm giọng đọc

Trang 3

Tiết61: Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với

11

I Mục tiêu :

Giúp HS biết cách và có kĩ năng nhân nhẩm số có 2 chữ số với 11

II Hoạt động dạy và học :

- Gợi ý HS nêu các cách giải

- Cho HS tự tóm tắt đề và làm bài Gọi 2 em

27 297

11 x 15 = 165 (HS)

187 + 165 = 352 (HS)C2 : (17 + 15) x 11 = 352 (HS)

- Lắng nghe

Trang 4

khoa học

Tiết 25: Nớc bị ô nhiễm

I Mục tiêu: HS biết

- Nêu đợc đặc điểm chính của nớc sạch và nớc bị ô nhiễm

- Nớc sạch: trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không chứa các vi sinh vật hoặc các chất hòa tan có hại cho sức khoe con ngời

- Nớc bị ô nhiễm: có màu, có chất bẩn, có mùi hôi, chứa vi sinh vật nhiều quá mức cho phép; chứa các chất hòa tan có hại cho sức khỏe con ngời

* Lồng ghép GDBVMT theo phơng thức tích hợp : bộ phận

II Đồ dùng:

- HS chuẩn bị theo nhóm: chai nớc ao, chai nớc lọc; 2 chai không; 2phễu lọc, bông

III Hoạt động dạy học :

1 KTBài cũ :

- Trình bày vai trò của nớc đối với cơ thể ngời

- Con ngời còn sử dụng nớc vào những việc gì

- GV kiểm tra kết quả và nhận xét

+ Tại sao nớc sông, hồ, ao hoặc dùng rồi đục

hơn nớc ma, nớc máy ?

*HĐ2: Xác định tiêu chuẩn đánh giá nớc bị

ô nhiễm và nớc sạch

- Yêu cầu các nhóm thảo luận và đa ra các

tiêu chuẩn về nớc sạch và nớc bị ô nhiễm theo

mẫu: màu - mùi - vị - vi sinh vật - các chất

hòa tan

- Yêu cầu mở SGK ra đối chiếu

- GV kết luận nh mục Bạn cần biết.

+ Nớc ô nhiễm là nớc nh thế nào ?

+ Nớc sạch là nớc nh thế nào ?

* GDBVMT: Gọi hs liên hệ nguồn nớc ở nhà

trờng, gia đình từ đú nờu biện phỏp bảo vệ

cỏc nguồn nước đú

3 Củng cố, dặn dò:

- Gọi HS đọc mục Bạn cần biết

- Dặn HS tìm hiểu về nguyên nhân gây ô

nhiễm nớc ở địa phơng và tác hại do nguồn

- HS tự thảo luận, không xem SGK

- Đại diện nhóm trình bày

Trang 5

Đạo Đức

I.Mục tiêu : HS

- Hiểu đợc: Con cháu có bổn phận hiếu thảo với ông, bà, cha mẹ để đền đáp công lao của

ông bà, cha mẹ đẫ sinh thành, nuôi nấng, dạy dỗ mình

II Đồ dùng:

HS : - Đồ hóa trang để đóng vai

- Su tầm các câu chuyện, thơ, bài hát, ca dao, tranh vẽ nói về lòng hiếu thảo với

- Chia nhóm 4 em, nhóm 1- 3 đóng vai theo

tình huống 1 và nhóm 4 - 7 đóng vai theo

tình huống 2

- Gọi các nhóm lên đóng vai

- Gợi ý để lớp phỏng vấn HS đóng vai cháu,

ông (bà)

- KL: Con cháu hiếu thảo cần phải quan

tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, nhất là khi

ông bà, cha mẹ ốm đau, già yếu

*HĐ2: Bài 4

- Gọi 1 em đọc yêu cầu

- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi

Trang 6

lịch sử

Bài 11: Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm

lợc lần thứ hai (1075 -1077)

I Mục tiêu : HS

- Biết những nét chính về trận chiến tại phòng tuyến trên sông Nh Nguyệt:

+ Lý Thờng Kiệt Chủ động xây dựng phòng tuyến trên bờ nam sông Nh Nguyệt

+ Quân địch do Quách quì chỉ huy từ bờ Bắc tổ chức tiến công

+ Lý Thờng Kiệt chỉ huy quân ta tấn công bất ngờ đánh thẳng vào danh trại giặc

+ Quân địch cự không nổi, tìm đờng tháo chạy

- Vài nét về Lý Thờng Kiệt: ngời chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ hai thắng lợi

II Đồ dùng:

- Phiếu học tập của HS

- Lợc đồ cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ 2

III Hoạt động dạy học :

1 KTBài cũ :

- Vì sao dân ta tiếp thu đạo Phật ?

- Vì sao dới thời Lý, nhiều chùa đợc XD ?

2 Bài mới:

*HĐ1: Làm việc cả lớp

- Yêu cầu HS đọc SGK "Sau thất bại rồi rút

về"

- Đặt vấn đề cho HS thảo luận :

+ Việc Lý Thờng Kiệt cho quân sang đất

- HS thảo luận và thống nhất :

– ý kiến thứ hai đúng vì: trớc đó, lợidụng việc vua Lý lên ngôi còn nhỏ,quân Tống đã chuẩn bị xâm lợc ; LýThờng Kiệt cho quân đánh sang đấtTống triệt phá quân lơng rồi kéo về n-ớc

Trang 7

- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ.

2 Rèn kĩ năng nghe: Nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu tự làm bài

- Gọi 1 số em trình bày

VD :

- Gian khổ không làm anh nhụt chí (DT)

- Công việc ấy rất gian khổ (TT)

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Đoạn văn yêu cầu viết về ND gì ?

+ Bằng cách nào em biết đợc ngời đó ?

– bác hàng xóm của em

– ngời thân của em

– em đọc trên báo

- 1 số em đọc các câu thành ngữ, tục

Trang 8

- Lưu ý : Cã thÓ më ®Çu hoÆc kÕt thóc ®o¹n

v¨n b»ng mét thµnh ng÷ hay tôc ng÷

- Gióp c¸c em yÕu tù lµm bµi

- Gäi HS tr×nh bµy ®o¹n v¨n

- HS suy nghÜ, viÕt ®o¹n v¨n vµo VBT

- 5 em tiÕp nèi tr×nh bµy ®o¹n v¨n

- Líp nhËn xÐt, b×nh chän b¹n cã ®o¹nhay nhÊt

- L¾ng nghe

Trang 9

Tiết 62: Nhân với số có ba chữ số

I Mục tiêu : HS

- Biết cách nhân với số có ba chữ số

- Tính đợc giá trị của biểu thức

II Đồ dựng:

HS: bảng con

III Hoạt động dạy và học :

1 KTBài cũ :

- Gọi HS giải lại bài 1 2 trong SGK

2 Bài mới :

a) HD tìm cách tính 164 x 123

- Viết lên bảng và nêu phép tính : 164 x 123

- HDHS đa về dạng 1 số nhân với 1 tổng để

tính

b) GT cách đặt tính và tính

- Giúp HS rút ra nhận xét:

Để tính 164 x 123 ta phải thực hiện 3 phép

nhân và 1 phép cộng 3 số

- Gợi ý HS suy nghĩ đến việc viết gọn các

phép tính này trong một lần đặt tính

- GV vừa chỉ vừa nói :

– 492 là tích riêng thứ nhất

– 328 là tích riêng thứ hai, viết lùi sang trái

một cột

– 164 là tích riêng thứ ba, tiết tục viết lùi

sang trái 1 cột nữa

c)Luyện tập

Bài 1 :

- Cho HS làm BC

– 79 608, 145 375, 665 415

- Gọi HS nhận xét, cho điểm

Bài 2 :

- Gọi HS đọc đề

- Cho HS tính Vn rồi nêu từng kết quả, GV

viết lên bảng

3 Dặn dò:

- Nhận xét

- Nhắc HS yếu học thuộc bảng nhân

- Bài về nhà: Bài 3

- CB : Bài 63

- 2 em lên bảng

- 1 em đọc phép tính

– 164 x 123 = 164 x (100 + 20 + 3)

= 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x 3

= 16 400 + 3 280 + 492

= 20 172 - HS trả lời - HD thực hành tơng tự nh nhân với số có 2 chữ số 164

x 123 492

328

164

20172

- HS lần lợt làm BC từng bài, 3 em lên bảng

- HS nhận xét

- HS làm vào VT

- 1 em đọc

- HS làm Vn rồi trình bày

- Lớp nhận xét

- HS làm vào VT

- Lắng nghe

Trang 10

kĩ thuật

Tiết 13: Thêu móc xích ( Tiết 1)

I Mục tiêu:

- HS biết cỏch thờu múc xớch và ứng dụng của thờu múc xớch

- Thờu được cỏc mũi thờu múc xớch.( Không bắt buộc hs nam thực hành để tạo sản phẩm, có thể chỉ thực hành khâu)

? Nờu cỏc bước khõu viền đờng gấp mép vải

bằng mũi khâu đột thưa ?

GV nhận xột, đỏnh giỏ

2 Bài mới:

*Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS quan sỏt và

nhận xột mẫu

GV giới thiệu mẫu: HD hs kết hợp quan sát hai

mặt của đờng thêu móc xích mẫu với quan sát

H1 SGK để trả lời câu hỏi về đặc điểm của đờng

thêu móc xích

Nêu mặt phải và mặt trái của đờng thêu móc

xích?

- Kết luận

*Hoạt động 2: hớng dẫn thao tác kĩ thuật.

- Treo tranh quy trình thêu móc xích, hớng dẫn

HS quan sát hình 2 (SGK), nêu cách vạch dấu

rồi so sánh với cách vạch dấu đờng thêu lớt vặn

và các đờng khâu đã học

- Nhận xét và bổ sung, nhắc ghi số thứ tự trên

đ-ờng vạch dấu

- GV vạch trên mảnh vải ghim trên bảng Chấm

các điểm trên đờng dấu cách đều 2cm

- Hớng dẫn HS đọc phần 2 và quan sát hình

3a,3b.3c (SGK), trả lời câu hỏi sgk

- Hớng dẫn HS thao tác bắt đầu thêu, thêu mũi

thứ nhất, mũi thứ 2 theosgk

- HS thực hiện thao tác thêu mũi thứ 3, 4, 5

- HS quan sỏt tranh qui trỡnh thờu múc xớch và quan sỏt hỡnh 2 SGK

- 2 hs

- HS quan sát-2 HS

Trang 11

- Băng giấy viết đề bài

III Hoạt động dạy và học :

+Em kể về ai? Câu chuyện đó nh thế nào ?

- Yêu cầu quan sát tranh minh họa trong

- Gọi HS đọc lại gợi ý 3 trên bảng phụ

- Yêu cầu HS kể chuyện theo cặp GV giúp

- 2 em cùng bàn trao đổi, kể chuyện

- 5 - 7 em thi kể và trao đổi ý nghĩa câuchuyện

-HS lắng nghe và hỏi lại bạn những tìnhtiết về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

- Lắng nghe

Thứ t ngày 24 tháng 11 năm 2010

Trang 12

Tập đọc

Tiết 26: Văn hay chữ tốt

I Mục tiêu: hs

- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi, Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn

- Hiểu ND bài: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát Sau khi hiểu chữ xấu rất có hại, Cao Bá Quát đã dốc sức rèn luyện, trở thành ngời nổi danh văn hay chữ tốt ( Trả lời các Ch trong SGK )

- Gọi 3 em lần lợt đọc tiếp nối 3 đoạn, kết

hợp sửa sai phát âm, ngắt giọng, giải nghĩa từ

- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TLCH :

+ Vì sao Cao Bá Quát thờng bị điểm

kém ?

+ Thái độ của Cao Bá Quát ra sao khi nhận

lời giúp bà cụ hàng xóm ?

- Yêu cầu đọc đoạn 2 và TLCH:

+ Sự việc gì xảy ra đã làm Cao Bá Quát phải

ân hận ?

+ Theo em, khi bà cụ bị quan thét lính đuổi

về, Cao Bá Quát có cảm giác thế nào ?

- Yêu cầu đọc đoạn cuối và TLCH :

+ Cao Bá Quát quyết chí luyện viết chữ nh

thế nào ?

- Yêu cầu đọc lớt toàn bài và TLCH 4

+ Câu chuyện nói lên điều gì ?

- GV ghi bảng, gọi 2 em nhắc lại

ời trang vở mới đi ngủ

– mở bài : câu đầu

– thân bài : một hôm khác nhau

– kết bài : còn lại

– Câu chuyện ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát

- 3 em đọc, cả lớp theo dõi tìm cách

Trang 13

- GT đoạn văn cần luyện đọc "Thuở đi học

Trang 14

Tiết 63: Nhân với số có ba chữ số ( tiếp)

I Mục tiêu :

Giúp HS biết cách nhân với số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục là 0

II.Đồ dùng:

HS: bảng con

II Hoạt động dạy và học :

1 KTBài cũ :

- Gọi HS giải lại bài 1 SGK

2 Bài mới :

a) GT cách đặt tính và tính

- Cho cả lớp đặt tính và tính, gọi 1 em lên

bảng

- Cho HS nhận xét để rút ra :

– Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0

– Có thể bỏ bớt, không cần viết tích riêng này

mà vẫn dễ dàng thực hiện phép cộng

- HDHS viết phép tính dạng gọn hơn, lu ý

viết tích 516 lùi sang bên trái hai cột so với

tích thứ nhất

b) Luyện tập

Bài 1 :

- Cho HS làm BC

– 159 515, 173 404, 264 418

Bài 2 :

- Cho HS tự quan sát kiểm tra để phát hiện

phép nhân nào đúng, phép nhân nào sai và

giải thích tại sao

3 Dặn dò:

- Nhận xét

- Về nhà: Bài 3

- HD phân tích đề : Muốn biết 375 con gà ăn

trong 10 ngày hết bao nhiêu kg thức ăn ta

phải biết gì trớc ?

- Yêu cầu tự làm bài vào vở về nhà

- CB : Bài 64

- 1 em lên bảng

- HS làm vào nháp, 1 em lên bảng

258

x 203 774

000

516

52374

258

x 203 774

516

52374

- HS làm BC, 3 em lần lợt lên bảng

- HS nhận xét

– tích thứ nhất : đặt tính sai

– tích thứ hai : đặt tính sai

– tích thứ ba : đúng

- Lắng nghe

- 1 em đọc đề

– Ta phải biết 375 con gà trong 1 ngày ăn hết bao nhiêu kg thức ăn

Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2010

Trang 15

tập làm văn

Tiết 25: Trả bài văn kể chuyện

I Mục tiêu: HS

1 Biết rút kinh nghiệm về bài TLV kể chuyện ( đúng ý, bố cục, dùng từ , đặt câu và viết

đúng chính tả ) Tự sửa đợc các lỗi đã mắc trong bài theo sự hớng dẫn của GV

2 Biết tham gia sửa lỗi chung

1 Nhận xét chung bài làm của HS :

- Gọi HS đọc lại đề bài

+ Đề bài yêu cầu gì ?

- GV nhận xét chung :

* Ưu điểm :

- Hiểu đề, biết kể thay lời nhân vật và mở bài theo

lối gián tiếp

- Câu văn mạch lạc, ý liên tục

- Các sự việc chính nối kết thành cốt truyện rõ ràng

- 1 số em biết kể tóm lợc và biểu lộ cảm xúc

- Trình bày rõ 3 phần và bài làm ít sai chính tả

- Các em có bài làm đúng yêu cầu, lời kể hấp dẫn,

mở bài hay

* Tồn tại :

- Một vài em còn nhầm lẫn đại từ nhân xng, thiếu

tình tiết và trình bày câu hội thoại cha đúng

- Có vài em cha biết kể bằng lời 1 nhân vật

- Viết trên bảng phụ các lỗi phổ biến, yêu cầu HS

thảo luận phát hiện lỗi và tìm cách sửa lỗi

3 Học tập bài văn hay, đoạn văn tốt :

- Gọi các em đọc đoạn văn hoặc cả bài

- Sau mỗi HS đọc, hỏi để HS tìm ra cách dùng từ, lối

diễn đạt, ý hay

4 HD viết lại một đoạn văn :

- Gợi ý HS chọn đoạn viết lại

- Gọi HS đọc đoạn văn đã viết lại

Trang 16

Tiết 26:Câu hỏi và dấu chấm hỏi

- Bảng phụ kẻ các cột : Câu hỏi - Của ai - Hỏi ai - Dấu hiệu theo ND bài tập 1 2 3/ I

- Phiếu khổ lớn và bút dạ để làm bài/ III

III Hoạt động dạy và học :

* GT bài: Hằng ngày, khi nói và viết, các

em thờng dùng 4 loại câu: câu kể, câu hỏi,

câu cảm, câu cầu khiến Bài học hôm nay

giúp các em tìm hiểu kĩ về câu hỏi a)HDHS

làm việc để rút ra bài học

- Treo bảng phụ kẻ sẵn các cột

Bài 1:

- Gọi HS đọc BT1

- Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời

- GV chép 2 câu hỏi vào bảng phụ

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm VBT, phát phiếu cho 2 em

- GV chốt lời giải đúng

+ Lu ý: có khi trong 1 câu có cả cặp từ nghi

vấn

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu

- Mời 1 cặp HS làm mẫu, GV viết 1 câu lên

Trang 17

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu đề

- Gợi ý: tự hỏi về 1 bài học đã qua, 1 cuốn

Trang 18

I Mục tiêu: HS biết :

- Đồng bằng Bắc Bộ là nơi dân c tập trung đông nhất cả nớc, ngời dân sống ở đông bằngBắc Bộ chủ yếu là ngời Kinh

- Sử dụng tranh ảnh mô tả nhà ở, trang phục truyền thống của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ

- Ngời dân sống ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là ngời Kinh Đây là nơi dân c tập trung

đông đúc nhất cả nớc

- Nhà thuỷongf đợc xây dựng chắc chắn có sân, vờn, ao

- Trang phục truyền thống của nam là quần trắng, áo dài the, đầu đội khăn xếp đen; củanữ là váy đen, áo dài tứ thân bên trong mặc áo yếm đỏ, lng thắt khăn lụa dài, đầu vấn tóc

- Yêu cầu HS dựa vào sgk trả lời câu hỏi :

+ĐB Bắc Bộ là nơi đông dân hay tha

dân ?

+ Ngời dân sống ở ĐB Bắc Bộ chủ yếu là

dân tộc nào ?

- Yêu cầu các nhóm dựa vào SGK, tranh,

ảnh thảo luận các câu hỏi sau :

+ Làng của ngời Kinh ở ĐB Bắc Bộ có đặc

điểm gì ?

+ Nêu các đặc điểm về nhà ở của ngời

Kinh ? Vì sao có đặc điểm đó ?

+ Làng Việt cổ có đặc điểm gì ?

+ Ngày nay, nhà ở và làng xóm ngời Kinh

ĐB Bắc Bộ có thay đổi nh thế

nào ?

b Trang phục và lễ hội :

- Yêu cầu các nhóm dựa vào tranh, ảnh và

SGK, vốn hiểu biết để thảo luận :

- HĐ nhóm 4 em, đại diện nhóm trình bày

– nhiều ngôi nhà quây quần bên nhau

– Nhà đợc XD chắc chắn vì hay có bão Nhà

có cửa chính quay về hớng Nam để tránhgió rét và đón ánh nắng vào mùa đông, đóngió biển vào mùa hạ

– thờng có lũy tre xanh bao bọc, mỗi làng

có đình thờ Thành hoàng

– Làng có nhiều nhà hơn Nhiều nhà xây cómái bằng hoặc cao 2 - 3 tầng, nền lát gạchhoa Đồ dùng trong nhà tiện nghi hơn

HĐ3: Thảo luận nhóm

- Nhóm 4 em thảo luận và trình bày

– Nam : quần trắng, áo the dài, khăn xếp

Trang 19

+ Mô tả trang phục truyền thống của ngời

Kinh ở ĐB Bắc Bộ ?

+ Ngời dân thờng tổ chức lễ hội vào thời

gian nào ?

+ Trong lễ hội có những HĐ gì ? Kể tên

một số HĐ trong lễ hội mà em biết

+ Kể tên một số lễ hội nổi tiếng của ngời

– tổ chức vào mùa xuân và mùa thu

– có tổ chức tế lễ và các HĐ vui chơi, giảitrí nh thi nấu cơm, đấu cờ ngời, vật, chọitrâu

– Hội Lim, hội Chùa Hơng, Hội Gióng

- 2 em đọc

- Lắng nghe

toán

Ngày đăng: 14/10/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-3 em lên bảng. - Giao an T13-L4-CKTKN+BVMT
3 em lên bảng (Trang 3)
- GV vạch trên mảnh vải ghim trên bảng. Chấm các điểm trên đờng dấu cách đều 2cm. - Giao an T13-L4-CKTKN+BVMT
v ạch trên mảnh vải ghim trên bảng. Chấm các điểm trên đờng dấu cách đều 2cm (Trang 10)
- Bảng phụ kẻ các cộ t: Câu hỏ i- Của a i- Hỏi a i- Dấu hiệu theo ND bài tập 1. 2. 3/ I - Phiếu khổ lớn và bút dạ để làm bài/ III - Giao an T13-L4-CKTKN+BVMT
Bảng ph ụ kẻ các cộ t: Câu hỏ i- Của a i- Hỏi a i- Dấu hiệu theo ND bài tập 1. 2. 3/ I - Phiếu khổ lớn và bút dạ để làm bài/ III (Trang 16)
- Biết công thức tính bằng chữ và tính đợc diện tích hình chữ nhật - Giao an T13-L4-CKTKN+BVMT
i ết công thức tính bằng chữ và tính đợc diện tích hình chữ nhật (Trang 20)
- Gọi đại diện nhóm trình bày, GV ghi bảng. - Gọi HS nhận xét, GV kết luận. - Giao an T13-L4-CKTKN+BVMT
i đại diện nhóm trình bày, GV ghi bảng. - Gọi HS nhận xét, GV kết luận (Trang 24)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w