1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuần 1. L4

27 96 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo đức: Trung Thực Trong Học Tập
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Xuân Trí
Trường học Trường Tiểu Học Hướng Tân
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 274,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: 3phút: GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh và nhận xét - Cho HS thảo luận nhóm đôi.. Giới thiệu bài: 1phút: Ghi đầu bài lên bảng... Giới thiệu bài: 1phút: Ghi đầu bài l

Trang 1

TUẦN 1

Dạy bài thứ

2 Biết trung thực trong học tập

3 Biết đồng tình, ủng hộ nhữnh hành vi trung thực và phê phán những hành vithiếu trung thực

II Chuẩn bị:

- Sách Đạo đức 4

- Các mẫu chuyện, tấm gương về trung thực trong học tập

III Lên lớp:

1 Ổn định lớp: (3phút):Kiểm tra sĩ số, hát đầu giờ

2 Kiểm tra bài cũ: (3phút): GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh và nhận xét

- Cho HS thảo luận nhóm đôi

GV kết luận: Cách giải quyết c là phù

hợp, thể hiện tính trung thực trong học

tập

* Luyện tập:

BT1: Nêu yêu cầu bài tập.

Kết luận: Ý kiến c là trung thực trong

học tập, còn lại là thiếu trung thực

- HS quan sát tranh, nêu tìnhhuống SGK

- HS nêu cách giải quyết của bạnLong trong tình huống

- HS thảo luận chọn cách giảiquyết, cử đại diện trình bày

- Lớp trao đổi bổ sung

- HS đọc phần ghi nhớ

- HS suy nghĩ làm việc cá nhân. Trình bày ý kiến

- HS khác bổ sung

Trang 2

trong học tập

BT2: GV nêu từng ý, và yêu cầu mỗi

học sinh tự lựa chọn 1 tròn 3 vị trí quy

ước: Tán thành, phân vân, không tán

- Gọi vài học sinh đọc lại phần ghi nhớ.

- Dặn sưu tầm các mẫu chuyện tấm gương về trung thực trong học tập

TIẾT 2: Tập đọc: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (Tiết 1)

I Yêu cầu:

1 Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn Biết cách đọcbài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ và tính cách của từng nhânvật

2 Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi dế mèn có tấm lòng hào hiệp, bênh vựcngười yếu, xóa bỏ áp bức, bất công

3 Giáo dục tính nghĩa hiệp cho HS

II Chuẩn bị:

1 Tranh minh họa ở sách giáo khoa phóng to

2 Bảng phụ viết sẵn đoạn luyện đọc diễn cảm

III Lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: Không.

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.

b Hướng dẫn luyện đọc, tìm hiểu bài:

15’ * Hướng dẫn luyện đọc:

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- GV chia bài thành 4 đoạn:

nghĩa các từ mới trong bài: cỏ xước,

Nhà Trò, bự, áo thâm, ăn hiếp, mai

Trang 3

? Những lời nói và cử chỉ nào nói lên

lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?

? Nêu một vài hình ảnh nhân hóa mà

em thích, và cho biết vì sao em thích

hình ảnh đó?

* Hướng dẫn đọc diễn cảm:

- Gọi 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn của bài

- Hướng dẫn học sinh chọn giọng đọc

và đọc đoạn từ “Năm trước, gặp khi

trời làm đói kém”  “ăn thịt em” ăn thịt em” 

“ăn thịt em” ăn hiếp kẻ yếu”.”.

- Cho HS luyện đọc theo cặp

- Thân hình bé nhỏ, gầy yếu”.,

người bự như mới lột… nghèo túng.

- Em đừng sợ, hãy trở về với tôi

đây, đứa độc ác…….kẻ yếu”

Cử chỉ: Phản ứng mạnh, xòe hai càng ra, dắt Nhà Trò đi.

- Nhận xét hoạt động học tập của học sinh

- Dặn dò chuẩn bị bài sau

TIẾT 3: Khoa học: CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG

Trang 4

- Hình trang 4, 5 SGK; Phiếu học tập.

III Lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: (3phút):

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nhận xét kết quả.

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.

b Hoạt động dạy học chủ yếu:

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

*Cho HS thảo luận theo nhóm 4 với

nội dung ở trang 22, 23 SGV (GV

ghi sẵn ở bảng phụ)

* Thảo luận cả lớp:

? Như mọi sinh vật khác con người

cần gì để duy trì sự sống của mình?

? Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộc

sống của con người còn cần những

phiếu mà các em mang theo)

- HS quan sát tranh ở trang 4, 5SGK và trả lời:

Không khí, nước , ánh sáng, thức

ăn, quần áo, nhà ở, tình cảm giađình, bạn bè, làng xóm, các phươngtiện học tập

- Hơn hẳn những sinh vật khác,cuộc sống của con người còn cầnnhà ở, quần áo, phương tiện giaothông và những tiện nghi khác.Ngoài những yêu cầu về vật chấtcon người con cần những điều kiện

về tinh thần, văn hóa, xã hội

- Các nhóm thảo luận

- Từng nhóm so sánh kết quả lựachọn của nhóm mình với các nhómkhác

Trang 5

- Mỗi nhóm hãy chọn 6 thứ cần thiết

hơn cả để mang theo

? Tại sao các em lại lựa chọn như

vậy?

c Củng cố, dặn dò: (3phút):

- Nhận xét giờ học.

- Về nhà học thuộc nội dung bài và chuẩn bị nội dung bài sau

TIẾT 4: Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (T1)

I Yêu cầu:

1 Giúp HS ôn tập về cách đọc viết các số đến 100 000

2 Biết phân tích cấu tạo của số

3 Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

- SGK Toán 4

III Lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: (3phút):

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nhận xét kết quả

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.

b Hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 6

HS làm vào phiếu học tập.

Vài học sinh lên điền kết quả

HS nêu yêu cầu bài tập

Các nhóm thảo luận, trình bày kết quả

Chu vu hình GHIK bằng 5  4 = 20(cm)

c Củng cố, dặn dò: (3phút):

- GV nhận xét giờ học

- Dặn chuẩn bị bài sau: Ôn tập ( tiếp theo)

TIẾT 5: Lịch sử: MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ

Trang 7

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nhận xét kết quả.

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.

b Hoạt động dạy học chủ yếu:

20’ - GV treo bản đồ địa lí Việt Nam lên

bảng Giới thiệu vị trí của đất nước và

các dân cư ở mỗi vùng

GV kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất

nước Việt Nam, có nét văn hóa riêng

song đều có một Tổ quốc, một lịch sử

Việt Nam

? Để Tổ quốc ta tươi đẹp như ngày

hôm nay, ông cha ta đã trải qua hàng

ngàn năm dựng nước và giữ nước Em

nào có thể kể được một sự kiện chứng

minh điều đó?

GV kết luận

- HS xác định vị trí tỉnh mà em ởtrên bản đồ

- Các nhóm thảo luận và trìnhbày trước lớp

- HS suy nghĩ, trình bày kết quả

c Củng cố, dặn dò: (5phút):

- GV nhận xét giờ học, tuyên dương

- Hướng dẫn học sinh cách học tập môn lịch sử, địa lý

- Dặn chuẩn bị bài sau: “Làm quen với bản đồ”

Thứ ngày tháng 8 năm 2007

Dạy bài thứ tuần 1.

TIẾT 1: Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp theo)

1 Kiểm tra bài cũ: (3phút):

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nhận xét kết quả

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.

Trang 8

b Hoạt động dạy học chủ yếu:

Bài tập 3: GV nêu yêu cầu bài tập.

- Phát phiếu học tập cho HS và cho các

- GV cho HS làm bài vào vở

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày

- GV chấm bài một số em và nhận xét

kết quả

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS thực hiện tính nhẩm kết quả,trình bày trước lớp

Chính tả: (Nghe viết) DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU

Phân biệt: l/n an/ang

5916 2358 8274 +

Trang 9

- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn từ “Một hôm” đến “vẫn khóc.”

- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu l/n hoặc vần an/ang

a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.

b Hoạt động dạy học chủ yếu:

Giải câu đố: Hoa ban

- HS theo dõi trong SGK

- HS đọc thầm lại đoạn văn cầnviết, chú ý tên riêng cần viết hoa

và những từ cỏ xước, tỉ lệ, ngắn

chùn chùn.

- HS viết

- HS soát lại bài

- HS đổi vở cho nhau để soát bài

- HS đọc yêu cầu bài tập, và làmbài vào vở

- HS lên bảng làm

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Thi giải câu đố nhanh, một số

em đọc lại câu đố

c Củng cố, dặn dò: (3phút):

- Nhận xét giờ học.

- Về nhà viết lại cho đúng những chữ mình viết sai, học thuộc lòng hai câu đố

TIẾT 4: Luyện từ và câu: CẤU TẠO CỦA TIẾNG

I Yêu cầu:

- Nắm được cấu tạo cơ bản (gồm 3 bộ phận) của đơn vị tiếng trong tiếng Việt

- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần củatiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng

Trang 10

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.

b Hoạt động dạy học chủ yếu:

Yêu cầu 3: Phân tích cấu tạo của

tiếng “ăn thịt em” bầu”.”

- Cho HS hoạt động nhóm đôi

Yêu cầu 4: Phân tích của tiếng còn

lại, rút ra nhận xét

- Cho HS hoạt động nhóm 4

? Tiếng nào có đủ các bộ phận như

tiếng “ăn thịt em” bầu”.”?

? Tiếng nào không có đủ các bộ phận

như tiếng : Trong m“ăn thịt em” bầu”.”?

GV kết luậnỗi tiếng, bộ phận vần và

thanh bắt buộc phải có, bộ phận âm

đầu không bắt buộc phải có

* Phần ghi nhớ: Mỗi tiếng gồm có 3

bộ phận: âm đầu, vần, thanh Tiếng

nào cũng phải có vần và thanh, có

tiếng không có âm đầu

* Luyện tập:

- HS thực hiện từng yêu cầu trongSGK

- Tất cả HS đếm thầm, một HS làmmẫu

- Một HS làm mẫu: đánh vần thànhtiếng

- Tất cả HS đánh vần, ghi lại kếtquả đánh vần

- HS hoạt động theo nhóm

- HS trình bày kết luận: Tiếng

“ăn thịt em” bầu”.” gồm 3 bộ phận: âm đầu,

vần, thanh

- HS hoạt động nhóm 4 và phântích vào vở

Tiếng Âm đầu Vần Thanh

- Đại diện các nhóm lên bảng chữabài

- HS rút ra nhận xét: Tiếng do âmđầu, vần, thanh tạo thành

- Vài HS lần lượt đọc phần ghi nhớSGK

Trang 11

Bài tập 1:

- Mỗi bàn phân tích 3 tiếng (mỗi em

phân tích một tiếng nối tiếp nhau)

Bài tập 2:

- HS làm bài vào vở (chữ phải tìm đó

là chữ “ăn thịt em” sao”).

- HS đọc thầm yêu cầu của bài

- Có khả năng tập trung nghe thầy kể chuyện, nhớ chuyện

- Giáo dục HS phải biết giúp đỡ người nghèo, người gặp hoàn cảnh không may

và phải có lòng nhân hậu

a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.

b Hoạt động dạy học chủ yếu:

không cần lặp lại nguyên văn lời kể

của thầy, kể xong trao đổi với bạn về

ý nghĩa câu chuyện

- GV cho HS kể theo nhóm đôi

- Cho HS thi kể trước lớp:

+ Chia mỗi nhóm 4 em thi kể từng

- HS nghe

- HS đọc lần lượt yêu cầu từng bàitập

- HS kể theo nhóm đôi: Kể từngđoạn, từng nội dung của tranh

- HS thi kể trước lớp

+ Thi kể theo nhóm

Trang 12

đoạn theo tranh.

+ Cho vài HS thi kể toàn chuyện

GVKL: Câu chuyện ca ngợi những

con người giàu lòng nhân ái (như mẹ

con bà nông dân) Khẳng định người

giàu lòng nhân ái sẽ được đền đáp

xứng đáng

+ Thi kể toàn chuyện

- Lớp bình chọn bạn kể hay nhất,bạn hiểu câu chuyện nhất

c Củng cố, dặn dò: (3phút):

- Nhận xét giờ học.

- Về nhà kể lại câu chuyện cho mọi người nghe và chuẩn bị nội dung bài sau

TIẾT 2: Khoa học: TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI

I Yêu cầu:

- HS biết kể ra những gì hàng ngày cơ thể người lấy vào và thải ra trong quátrình sống

- Nêu được thế nào là quá trình trao đổi chất

- Viết hoặc vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường

II Chuẩn bị:

- Hình trang 6, 7 SGK; Giấy A4; Bút vẽ

III Lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: (3phút):

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nhận xét kết quả.

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.

b Hoạt động dạy học chủ yếu:

12’ * Tìm hiểu về sự trao đổi chất ở

+ Con người lấy từ môi trường ra

những gì và thải ra môi trường

những gì?

- GV nhận xét và kết luận: Hàng

ngày cơ thể người phải lấy từ môi

trường thức ăn, nước uống, khí ô xi

và thải ra môi trường

- HS thảo luận.

- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp.

- Các nhóm thảo luận viết hoặc vẽ

sơ đồ

- Đại diện các nhóm trình bày sản phẩm

- Lớp nhận xét, đánh giá

Trang 13

nước tiểu, phân, khí cacbonic để tồn

tại

* Viết hoặc vẽ sơ đồ sự trao đổi

chất giữa cơ thể người với môi

trường.

- Cho HS hoạt động theo nhóm 4

- GV theo dõi giúp đỡ các nhóm yếu

- Yêu cầu HS lên bảng trình bày ý

- Hiểu ý nghĩa của bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo và lòng biết

ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm

- Học thuộc lòng bài thơ

II Chuẩn bị:

1 Tranh minh họa ở sách giáo khoa phóng to

2 Bảng phụ viết sẵn khổ thơ cần hướng dẫn HS đọc

III Lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: (5phút):

- Gọi 2 HS đọc nối tiếp bài “ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”.

? Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò rất yếu ớt?

? Những cử chỉ và lời nói nào nói lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.

b Hướng dẫn luyện đọc, tìm hiểu bài:

- Kết hợp sửa lỗi phát âm và giúp HS

hiểu các từ ngử mớivà khó trong bài

- Cho HS luyện đọc theo cặp

- Gọi 1 – 2 HS đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

* Tìm hiểu bài:

? Em hiểu câu thơ sau muốn nói lên

- HS đọc nối tiếp từ 2 đến 3 lượt

Trang 14

điều gì?

“ăn thịt em” Lá trầu” Ru”.ộng vườn sớm

trưa”.

? Những chi tiết nào trong bài thơ bộc

lộ tình yêu thương, quan tâm sâu sắc

của xóm làng đối với mẹ bạn nhỏ?

- Cho HS thảo luận theo nhóm 4 câu

hỏi sau:

? Những chi tiết nào trong bài thơ bộc

lộ tình yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ

đối với mẹ?

* Hướng dẫn đọc diễn cảm:

- Gọi 3 HS đọc tiếp nối cả bài

- Hướng dẫn học sinh nghĩ hơi đúng ở

một số chỗ sao cho câu thơ đúng nghĩa,

tìm đúng giọng đọc và thể hiện đúng

nội dung

- Cho HS đọc diễn cảm theo cặp

- Cho HS thi đọc diễn cảm ( Số còn lại

nhẩm học thuộc lòng bài thơ)

mẹ bạn nhỏ không ăn được,truyện Kiều gấp lại vì mẹ khôngđọc được, ruộng vườn vì mẹ

ốm không làm lụng được

- Cô bác xóm làng đến thăm,người cho trứng, , cam, anh y

sĩ mang thuốc vào

- Bạn nhỏ xót thương mẹ: “Nắng

mưa từ những ngày xưa/ Lặn trong đời mẹ đến giờ chưa tan” “ăn thịt em” Cả đời đi gió đi sương/ Bây giờ mẹ lại lần giường tập đi” “ăn thịt em” Vì con mẹ khổ đủ điều”./ Qu”.ang đôi mắt mẹ đã nhiều” nếp nhăn”.

+ Bạn nhỏ mong mẹ chống khỏe:

“Con mong mẹ khỏe dần dần”.

+ Bạn nhỏ không quản ngại khólàm mọi việc cho mẹ vui

+ Bạn nhỏ thấy mẹ là người có ý

nghĩa to lớn đối với mình: “Mẹ là

đất nước tháng ngày của con”.

- HS đọc nối tiếp cả bài

- HS đọc diễn cảm theo cặp

- HS thi đọc trước lớp

c Củng cố, dặn dò: (3phút):

- Nhận xét hoạt động học tập của học sinh

- Về nhà học thuộc lòng bài thơ, chuẩn bị cho bài sau

TIẾT 4: Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp theo)

I Yêu cầu:

- Giúp HS: luyện tính, tính giá trị của biểu thức

- Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính

Trang 15

- Luyện giải bài toán có lời văn

a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.

b Hoạt động dạy học chủ yếu:

- GV cho HS tự tính, sau đó chữa bài

( Mỗi dãy làm một phần (a, b)

Bài tập 3:

- Cho HS làm bài vào vở

- Gọi 4 HS lên bảng thực hiện

- HS nêu yêu cầu bài tập

= 6000 – 2600 = 3400c) (70850 – 50230)  3 = 20620  3 = 61860d) 9000 + 1000: 2

Trang 16

x – 725 = 8259

x = 8259 + 725 = 8984 b)x 2 = 4826

x = 4826 : 2 = 2413

x : 3 = 1532

x = 1532 3 = 4596

- HS tóm tắt bài toán và tự giải

- HS làm bài vào vở

- Trình bày kết quả ở bảng

c Củng cố, dặn dò: (3phút):

- Nhận xét giờ học.

- Chuẩn bị cho tiết sau

TIẾT 5: Địa lý: LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ

I Yêu cầu:

- HS biết định nghĩa đơn giản về bản đồ

- Một số yếu tố của bản đồ: tên, phương hướng, tỉ lệ, kí hiệu bản đồ, các kí hiệucủa một số đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ

II Chuẩn bị:

- Một số loại bản đồ: Thế giới, Việt Nam

III Lên lớp:

1 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.

b Hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 17

8’

- Cho HS thảo luận nhóm 4 với câu hỏi

sau:

? Ngày nay muốn vẽ bản đồ, chúng ta

thường phải làm như thế nào?

? Tại sao cùng vẽ về Việt Nam bản đồ

hình 3 trong sách lại nhỏ hơn bản đồ

địa lý tự nhiên

- GV nhận xét

* Một số yếu tố của bản đồ:

- GV chia lớp thành 4 nhóm thảo luận

nôi dung sau:

+ N1: Tên bản đồ cho ta biết điều gì?

+ N2: Trên bản đồ người ta thường quy

định các hướng Bắc, Nam ,Đông, Tây

như thế nào?

+ N3: Chỉ các hướng Bắc, Nam ,Đông,

Tây trên bản đồ địa lý Việt Nam?

+ Tỉ lệ bản đồ cho ta biết điều gì?

-GVKL: Một số yếu tố của bản đồ mà

các em vừa tìm hiểuđó là tên của bản

đồ, phương hướng, tỉ lệ và kí hiệu bản

đồ

* Thực hành vẽ một số kí hiệu bản

đồ:

- Cho HS hoạt động theo nhóm đôi: Vẽ

đường viền, núi, sông, thủ đô, thành

phố, mỏ khoáng sản

- HS trao đổi, thảo luận, cử đạidiện trình bày, lớp nhận xét

- Các nhóm đọc SGK, quan sátbản đồ và thảo luận

- Cử đại diện trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS thực hành vẽ kí hiệu bản đồtheo nhóm đôi

c Củng cố, dặn dò: (5phút):

- Gọi vài HS nhắc lại khái niệm bản đồ, kể một số yếu tố của bản đồ.

- Nhận xét giờ học và dặn chuẩn bị cho bài sau.

Thứ ngày tháng năm 2007

Dạy bài thứ tuần 1.

TIẾT 1: Toán: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ

I Yêu cầu:

- Giúp HS bước đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ

- Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể

Ngày đăng: 16/09/2013, 21:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng phụ viết sẵn đoạn luyện đọc diễn cảm. - tuần 1. L4
2. Bảng phụ viết sẵn đoạn luyện đọc diễn cảm (Trang 2)
Hình ảnh đó? - tuần 1. L4
nh ảnh đó? (Trang 3)
2. Bảng phụ viết sẵn khổ thơ cần hướng dẫn HS đọc. - tuần 1. L4
2. Bảng phụ viết sẵn khổ thơ cần hướng dẫn HS đọc (Trang 13)
Hình 3 trong sách lại nhỏ hơn bản đồ - tuần 1. L4
Hình 3 trong sách lại nhỏ hơn bản đồ (Trang 17)
Hình vuông. - tuần 1. L4
Hình vu ông (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w