Kiểm tra bài cũ: 3phút: GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh và nhận xét - Cho HS thảo luận nhóm đôi.. Giới thiệu bài: 1phút: Ghi đầu bài lên bảng... Giới thiệu bài: 1phút: Ghi đầu bài l
Trang 1TUẦN 1
Dạy bài thứ
2 Biết trung thực trong học tập
3 Biết đồng tình, ủng hộ nhữnh hành vi trung thực và phê phán những hành vithiếu trung thực
II Chuẩn bị:
- Sách Đạo đức 4
- Các mẫu chuyện, tấm gương về trung thực trong học tập
III Lên lớp:
1 Ổn định lớp: (3phút):Kiểm tra sĩ số, hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ: (3phút): GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh và nhận xét
- Cho HS thảo luận nhóm đôi
GV kết luận: Cách giải quyết c là phù
hợp, thể hiện tính trung thực trong học
tập
* Luyện tập:
BT1: Nêu yêu cầu bài tập.
Kết luận: Ý kiến c là trung thực trong
học tập, còn lại là thiếu trung thực
- HS quan sát tranh, nêu tìnhhuống SGK
- HS nêu cách giải quyết của bạnLong trong tình huống
- HS thảo luận chọn cách giảiquyết, cử đại diện trình bày
- Lớp trao đổi bổ sung
- HS đọc phần ghi nhớ
- HS suy nghĩ làm việc cá nhân. Trình bày ý kiến
- HS khác bổ sung
Trang 2trong học tập
BT2: GV nêu từng ý, và yêu cầu mỗi
học sinh tự lựa chọn 1 tròn 3 vị trí quy
ước: Tán thành, phân vân, không tán
- Gọi vài học sinh đọc lại phần ghi nhớ.
- Dặn sưu tầm các mẫu chuyện tấm gương về trung thực trong học tập
TIẾT 2: Tập đọc: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (Tiết 1)
I Yêu cầu:
1 Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn Biết cách đọcbài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ và tính cách của từng nhânvật
2 Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi dế mèn có tấm lòng hào hiệp, bênh vựcngười yếu, xóa bỏ áp bức, bất công
3 Giáo dục tính nghĩa hiệp cho HS
II Chuẩn bị:
1 Tranh minh họa ở sách giáo khoa phóng to
2 Bảng phụ viết sẵn đoạn luyện đọc diễn cảm
III Lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: Không.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.
b Hướng dẫn luyện đọc, tìm hiểu bài:
15’ * Hướng dẫn luyện đọc:
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- GV chia bài thành 4 đoạn:
nghĩa các từ mới trong bài: cỏ xước,
Nhà Trò, bự, áo thâm, ăn hiếp, mai
Trang 3? Những lời nói và cử chỉ nào nói lên
lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?
? Nêu một vài hình ảnh nhân hóa mà
em thích, và cho biết vì sao em thích
hình ảnh đó?
* Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- Gọi 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn của bài
- Hướng dẫn học sinh chọn giọng đọc
và đọc đoạn từ “Năm trước, gặp khi
trời làm đói kém” “ăn thịt em” ăn thịt em”
“ăn thịt em” ăn hiếp kẻ yếu”.”.
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- Thân hình bé nhỏ, gầy yếu”.,
người bự như mới lột… nghèo túng.
- Em đừng sợ, hãy trở về với tôi
đây, đứa độc ác…….kẻ yếu”
Cử chỉ: Phản ứng mạnh, xòe hai càng ra, dắt Nhà Trò đi.
- Nhận xét hoạt động học tập của học sinh
- Dặn dò chuẩn bị bài sau
TIẾT 3: Khoa học: CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG
Trang 4- Hình trang 4, 5 SGK; Phiếu học tập.
III Lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: (3phút):
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nhận xét kết quả.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.
b Hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
*Cho HS thảo luận theo nhóm 4 với
nội dung ở trang 22, 23 SGV (GV
ghi sẵn ở bảng phụ)
* Thảo luận cả lớp:
? Như mọi sinh vật khác con người
cần gì để duy trì sự sống của mình?
? Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộc
sống của con người còn cần những
phiếu mà các em mang theo)
- HS quan sát tranh ở trang 4, 5SGK và trả lời:
Không khí, nước , ánh sáng, thức
ăn, quần áo, nhà ở, tình cảm giađình, bạn bè, làng xóm, các phươngtiện học tập
- Hơn hẳn những sinh vật khác,cuộc sống của con người còn cầnnhà ở, quần áo, phương tiện giaothông và những tiện nghi khác.Ngoài những yêu cầu về vật chấtcon người con cần những điều kiện
về tinh thần, văn hóa, xã hội
- Các nhóm thảo luận
- Từng nhóm so sánh kết quả lựachọn của nhóm mình với các nhómkhác
Trang 5- Mỗi nhóm hãy chọn 6 thứ cần thiết
hơn cả để mang theo
? Tại sao các em lại lựa chọn như
vậy?
c Củng cố, dặn dò: (3phút):
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học thuộc nội dung bài và chuẩn bị nội dung bài sau
TIẾT 4: Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (T1)
I Yêu cầu:
1 Giúp HS ôn tập về cách đọc viết các số đến 100 000
2 Biết phân tích cấu tạo của số
3 Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
- SGK Toán 4
III Lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: (3phút):
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nhận xét kết quả
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.
b Hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 6HS làm vào phiếu học tập.
Vài học sinh lên điền kết quả
HS nêu yêu cầu bài tập
Các nhóm thảo luận, trình bày kết quả
Chu vu hình GHIK bằng 5 4 = 20(cm)
c Củng cố, dặn dò: (3phút):
- GV nhận xét giờ học
- Dặn chuẩn bị bài sau: Ôn tập ( tiếp theo)
TIẾT 5: Lịch sử: MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
Trang 7- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nhận xét kết quả.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.
b Hoạt động dạy học chủ yếu:
20’ - GV treo bản đồ địa lí Việt Nam lên
bảng Giới thiệu vị trí của đất nước và
các dân cư ở mỗi vùng
GV kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất
nước Việt Nam, có nét văn hóa riêng
song đều có một Tổ quốc, một lịch sử
Việt Nam
? Để Tổ quốc ta tươi đẹp như ngày
hôm nay, ông cha ta đã trải qua hàng
ngàn năm dựng nước và giữ nước Em
nào có thể kể được một sự kiện chứng
minh điều đó?
GV kết luận
- HS xác định vị trí tỉnh mà em ởtrên bản đồ
- Các nhóm thảo luận và trìnhbày trước lớp
- HS suy nghĩ, trình bày kết quả
c Củng cố, dặn dò: (5phút):
- GV nhận xét giờ học, tuyên dương
- Hướng dẫn học sinh cách học tập môn lịch sử, địa lý
- Dặn chuẩn bị bài sau: “Làm quen với bản đồ”
Thứ ngày tháng 8 năm 2007
Dạy bài thứ tuần 1.
TIẾT 1: Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp theo)
1 Kiểm tra bài cũ: (3phút):
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nhận xét kết quả
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.
Trang 8b Hoạt động dạy học chủ yếu:
Bài tập 3: GV nêu yêu cầu bài tập.
- Phát phiếu học tập cho HS và cho các
- GV cho HS làm bài vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
- GV chấm bài một số em và nhận xét
kết quả
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thực hiện tính nhẩm kết quả,trình bày trước lớp
Chính tả: (Nghe viết) DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
Phân biệt: l/n an/ang
5916 2358 8274 +
Trang 9- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn từ “Một hôm” đến “vẫn khóc.”
- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu l/n hoặc vần an/ang
a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.
b Hoạt động dạy học chủ yếu:
Giải câu đố: Hoa ban
- HS theo dõi trong SGK
- HS đọc thầm lại đoạn văn cầnviết, chú ý tên riêng cần viết hoa
và những từ cỏ xước, tỉ lệ, ngắn
chùn chùn.
- HS viết
- HS soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soát bài
- HS đọc yêu cầu bài tập, và làmbài vào vở
- HS lên bảng làm
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Thi giải câu đố nhanh, một số
em đọc lại câu đố
c Củng cố, dặn dò: (3phút):
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà viết lại cho đúng những chữ mình viết sai, học thuộc lòng hai câu đố
TIẾT 4: Luyện từ và câu: CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I Yêu cầu:
- Nắm được cấu tạo cơ bản (gồm 3 bộ phận) của đơn vị tiếng trong tiếng Việt
- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần củatiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
Trang 102 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.
b Hoạt động dạy học chủ yếu:
Yêu cầu 3: Phân tích cấu tạo của
tiếng “ăn thịt em” bầu”.”
- Cho HS hoạt động nhóm đôi
Yêu cầu 4: Phân tích của tiếng còn
lại, rút ra nhận xét
- Cho HS hoạt động nhóm 4
? Tiếng nào có đủ các bộ phận như
tiếng “ăn thịt em” bầu”.”?
? Tiếng nào không có đủ các bộ phận
như tiếng : Trong m“ăn thịt em” bầu”.”?
GV kết luậnỗi tiếng, bộ phận vần và
thanh bắt buộc phải có, bộ phận âm
đầu không bắt buộc phải có
* Phần ghi nhớ: Mỗi tiếng gồm có 3
bộ phận: âm đầu, vần, thanh Tiếng
nào cũng phải có vần và thanh, có
tiếng không có âm đầu
* Luyện tập:
- HS thực hiện từng yêu cầu trongSGK
- Tất cả HS đếm thầm, một HS làmmẫu
- Một HS làm mẫu: đánh vần thànhtiếng
- Tất cả HS đánh vần, ghi lại kếtquả đánh vần
- HS hoạt động theo nhóm
- HS trình bày kết luận: Tiếng
“ăn thịt em” bầu”.” gồm 3 bộ phận: âm đầu,
vần, thanh
- HS hoạt động nhóm 4 và phântích vào vở
Tiếng Âm đầu Vần Thanh
- Đại diện các nhóm lên bảng chữabài
- HS rút ra nhận xét: Tiếng do âmđầu, vần, thanh tạo thành
- Vài HS lần lượt đọc phần ghi nhớSGK
Trang 11Bài tập 1:
- Mỗi bàn phân tích 3 tiếng (mỗi em
phân tích một tiếng nối tiếp nhau)
Bài tập 2:
- HS làm bài vào vở (chữ phải tìm đó
là chữ “ăn thịt em” sao”).
- HS đọc thầm yêu cầu của bài
- Có khả năng tập trung nghe thầy kể chuyện, nhớ chuyện
- Giáo dục HS phải biết giúp đỡ người nghèo, người gặp hoàn cảnh không may
và phải có lòng nhân hậu
a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.
b Hoạt động dạy học chủ yếu:
không cần lặp lại nguyên văn lời kể
của thầy, kể xong trao đổi với bạn về
ý nghĩa câu chuyện
- GV cho HS kể theo nhóm đôi
- Cho HS thi kể trước lớp:
+ Chia mỗi nhóm 4 em thi kể từng
- HS nghe
- HS đọc lần lượt yêu cầu từng bàitập
- HS kể theo nhóm đôi: Kể từngđoạn, từng nội dung của tranh
- HS thi kể trước lớp
+ Thi kể theo nhóm
Trang 12đoạn theo tranh.
+ Cho vài HS thi kể toàn chuyện
GVKL: Câu chuyện ca ngợi những
con người giàu lòng nhân ái (như mẹ
con bà nông dân) Khẳng định người
giàu lòng nhân ái sẽ được đền đáp
xứng đáng
+ Thi kể toàn chuyện
- Lớp bình chọn bạn kể hay nhất,bạn hiểu câu chuyện nhất
c Củng cố, dặn dò: (3phút):
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà kể lại câu chuyện cho mọi người nghe và chuẩn bị nội dung bài sau
TIẾT 2: Khoa học: TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI
I Yêu cầu:
- HS biết kể ra những gì hàng ngày cơ thể người lấy vào và thải ra trong quátrình sống
- Nêu được thế nào là quá trình trao đổi chất
- Viết hoặc vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường
II Chuẩn bị:
- Hình trang 6, 7 SGK; Giấy A4; Bút vẽ
III Lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: (3phút):
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nhận xét kết quả.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.
b Hoạt động dạy học chủ yếu:
12’ * Tìm hiểu về sự trao đổi chất ở
+ Con người lấy từ môi trường ra
những gì và thải ra môi trường
những gì?
- GV nhận xét và kết luận: Hàng
ngày cơ thể người phải lấy từ môi
trường thức ăn, nước uống, khí ô xi
và thải ra môi trường
- HS thảo luận.
- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp.
- Các nhóm thảo luận viết hoặc vẽ
sơ đồ
- Đại diện các nhóm trình bày sản phẩm
- Lớp nhận xét, đánh giá
Trang 13nước tiểu, phân, khí cacbonic để tồn
tại
* Viết hoặc vẽ sơ đồ sự trao đổi
chất giữa cơ thể người với môi
trường.
- Cho HS hoạt động theo nhóm 4
- GV theo dõi giúp đỡ các nhóm yếu
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày ý
- Hiểu ý nghĩa của bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo và lòng biết
ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm
- Học thuộc lòng bài thơ
II Chuẩn bị:
1 Tranh minh họa ở sách giáo khoa phóng to
2 Bảng phụ viết sẵn khổ thơ cần hướng dẫn HS đọc
III Lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: (5phút):
- Gọi 2 HS đọc nối tiếp bài “ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”.
? Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò rất yếu ớt?
? Những cử chỉ và lời nói nào nói lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.
b Hướng dẫn luyện đọc, tìm hiểu bài:
- Kết hợp sửa lỗi phát âm và giúp HS
hiểu các từ ngử mớivà khó trong bài
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- Gọi 1 – 2 HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
* Tìm hiểu bài:
? Em hiểu câu thơ sau muốn nói lên
- HS đọc nối tiếp từ 2 đến 3 lượt
Trang 14điều gì?
“ăn thịt em” Lá trầu” Ru”.ộng vườn sớm
trưa”.
? Những chi tiết nào trong bài thơ bộc
lộ tình yêu thương, quan tâm sâu sắc
của xóm làng đối với mẹ bạn nhỏ?
- Cho HS thảo luận theo nhóm 4 câu
hỏi sau:
? Những chi tiết nào trong bài thơ bộc
lộ tình yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ
đối với mẹ?
* Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- Gọi 3 HS đọc tiếp nối cả bài
- Hướng dẫn học sinh nghĩ hơi đúng ở
một số chỗ sao cho câu thơ đúng nghĩa,
tìm đúng giọng đọc và thể hiện đúng
nội dung
- Cho HS đọc diễn cảm theo cặp
- Cho HS thi đọc diễn cảm ( Số còn lại
nhẩm học thuộc lòng bài thơ)
mẹ bạn nhỏ không ăn được,truyện Kiều gấp lại vì mẹ khôngđọc được, ruộng vườn vì mẹ
ốm không làm lụng được
- Cô bác xóm làng đến thăm,người cho trứng, , cam, anh y
sĩ mang thuốc vào
- Bạn nhỏ xót thương mẹ: “Nắng
mưa từ những ngày xưa/ Lặn trong đời mẹ đến giờ chưa tan” “ăn thịt em” Cả đời đi gió đi sương/ Bây giờ mẹ lại lần giường tập đi” “ăn thịt em” Vì con mẹ khổ đủ điều”./ Qu”.ang đôi mắt mẹ đã nhiều” nếp nhăn”.
+ Bạn nhỏ mong mẹ chống khỏe:
“Con mong mẹ khỏe dần dần”.
+ Bạn nhỏ không quản ngại khólàm mọi việc cho mẹ vui
+ Bạn nhỏ thấy mẹ là người có ý
nghĩa to lớn đối với mình: “Mẹ là
đất nước tháng ngày của con”.
- HS đọc nối tiếp cả bài
- HS đọc diễn cảm theo cặp
- HS thi đọc trước lớp
c Củng cố, dặn dò: (3phút):
- Nhận xét hoạt động học tập của học sinh
- Về nhà học thuộc lòng bài thơ, chuẩn bị cho bài sau
TIẾT 4: Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp theo)
I Yêu cầu:
- Giúp HS: luyện tính, tính giá trị của biểu thức
- Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính
Trang 15- Luyện giải bài toán có lời văn
a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.
b Hoạt động dạy học chủ yếu:
- GV cho HS tự tính, sau đó chữa bài
( Mỗi dãy làm một phần (a, b)
Bài tập 3:
- Cho HS làm bài vào vở
- Gọi 4 HS lên bảng thực hiện
- HS nêu yêu cầu bài tập
= 6000 – 2600 = 3400c) (70850 – 50230) 3 = 20620 3 = 61860d) 9000 + 1000: 2
Trang 16x – 725 = 8259
x = 8259 + 725 = 8984 b)x 2 = 4826
x = 4826 : 2 = 2413
x : 3 = 1532
x = 1532 3 = 4596
- HS tóm tắt bài toán và tự giải
- HS làm bài vào vở
- Trình bày kết quả ở bảng
c Củng cố, dặn dò: (3phút):
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị cho tiết sau
TIẾT 5: Địa lý: LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ
I Yêu cầu:
- HS biết định nghĩa đơn giản về bản đồ
- Một số yếu tố của bản đồ: tên, phương hướng, tỉ lệ, kí hiệu bản đồ, các kí hiệucủa một số đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ
II Chuẩn bị:
- Một số loại bản đồ: Thế giới, Việt Nam
III Lên lớp:
1 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1phút): Ghi đầu bài lên bảng.
b Hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 178’
- Cho HS thảo luận nhóm 4 với câu hỏi
sau:
? Ngày nay muốn vẽ bản đồ, chúng ta
thường phải làm như thế nào?
? Tại sao cùng vẽ về Việt Nam bản đồ
hình 3 trong sách lại nhỏ hơn bản đồ
địa lý tự nhiên
- GV nhận xét
* Một số yếu tố của bản đồ:
- GV chia lớp thành 4 nhóm thảo luận
nôi dung sau:
+ N1: Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
+ N2: Trên bản đồ người ta thường quy
định các hướng Bắc, Nam ,Đông, Tây
như thế nào?
+ N3: Chỉ các hướng Bắc, Nam ,Đông,
Tây trên bản đồ địa lý Việt Nam?
+ Tỉ lệ bản đồ cho ta biết điều gì?
-GVKL: Một số yếu tố của bản đồ mà
các em vừa tìm hiểuđó là tên của bản
đồ, phương hướng, tỉ lệ và kí hiệu bản
đồ
* Thực hành vẽ một số kí hiệu bản
đồ:
- Cho HS hoạt động theo nhóm đôi: Vẽ
đường viền, núi, sông, thủ đô, thành
phố, mỏ khoáng sản
- HS trao đổi, thảo luận, cử đạidiện trình bày, lớp nhận xét
- Các nhóm đọc SGK, quan sátbản đồ và thảo luận
- Cử đại diện trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS thực hành vẽ kí hiệu bản đồtheo nhóm đôi
c Củng cố, dặn dò: (5phút):
- Gọi vài HS nhắc lại khái niệm bản đồ, kể một số yếu tố của bản đồ.
- Nhận xét giờ học và dặn chuẩn bị cho bài sau.
Thứ ngày tháng năm 2007
Dạy bài thứ tuần 1.
TIẾT 1: Toán: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
I Yêu cầu:
- Giúp HS bước đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ
- Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể