-Thực hiện theo nhóm , các nhóm trình bày , nhận xét cho nhau.. -Cho học sinh nêu miệng sau khi đã ghi ra giấy -GV kết luận sau mỗi câu của HS , tuyên dương , ghi điểm.. -Cá nhân: Thực
Trang 1GV kiểm tra , nhận xét sửa sai
Bài 4 : Bài tốn
Một trường học cĩ số học sinh nữ là 217 HS ,
số HS nam nhiều hơn học sinh nữ là 58 HS Hỏi
tồn trường cĩ bao nhiêu học sinh ?
-4 HS lên bảng , cả lớp làm vào vở
-Làm vào vở 4 em lên bảng
-Tìm hiểu , phân tích đề rồi giải vào vở
-Lắng nghe
-Lắng nghe
TIẾNG VIỆT : Luyện tập tổng hợp
I.Yêu cầu :
-Giúp học sinh dùng từ đặt câu thích hợp
-Củõng cố kiến thức : Tác dụng của dấu hai chấm
-Củõng cố về cấu tạo của tiếng
Trang 21/Ổn định :
2/Luyện tập :
Bài 1 : Đặt câu với từ “ nhân taØi ” “ nhân đức”
-Gọi HS giải nghĩa từ, đặt câu miệng Thực hiện vở
-GV chấm vở , nhận xét
Bài 2 : Nêu tác dụng của dấu hai chấm trong khổ
thơ sau : Đầu đuôi là thế này :
Tôi và Tu Hú đang bay dọc một con sông lớn
Chợt Tú Hú gọi tôi : “Kìa , hai cái trụ chống trời ”
GV gợi ý : tổ chức cho nêu lại tác dụng của dấu
hai chấm HS bổ sung ý cho nhau
Bài 3 : Câu thơ : Bà ơi ! Thương mấy là thương
Mong đừng ai lạc giữa đường về quê
Câu thơ trên có bao nhiêu tiếng ? Những tiếng nào
có đủ ba bộ phận ? Những tiếng nào không đủ ba
bộ phận?
- Cho học sinh thảo luận nhóm 4
GV kết luận , khen thưởng các nhóm
3.Nhận xét tiết học.
-2-3 HS giải nghĩa, đặt câu miệng , HS khác nhận xét Thực hiện cả lớp vào vở.-Trả lời câu hỏi gợi ý , bổ sung cho nhau để hoàn thiện câu trả lời
-thực hiện cá nhân làm vào vở
-Thực hiện theo nhóm , các nhóm trình bày , nhận xét cho nhau
Thø s¸u, ngµy 11 th¸ng 9 n¨m 2009
To¸n: Ơn luyện
I/Yêu cầu
Rèn cho hs kỹ năng về đọc , viết , xếp thứ tự các số cĩ đến 6 chữ số, so sánh các
số cĩ nhiều chữ số phân biệt hàng và lớp trong số
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm Gv nêu đề
a)Số tám nghìn tám trăm linh hai viết là……
b)Số hai trăm nghìn bốn trăm mười bảy viết là
Trang 3Líp 4A – Trêng TH Minh Thµnh
viết là………
d)Số một trăm nghìn khơng trăm mười một viết
là…
Bài 2(1/11vbt) Điền dấu > , < , = Thích hợp
vào dấu chấm Gv nêu đề
-Ghi chữ cái chọn vào bảng con
Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn :
-Giúp học sinh viết đúng các tiếng có vần “ an ” ; “ ang ”
-Mở rộng vốn từ ghép cóù tiếng đầu là “nhân”
-Củng cố về cấu tạo của tiếng
Giang nang , cẩm nan , thuyền nang , lòng lan
dạ thú , khoai lan , tràn lang , phong lang , nang y ,
Cho HS làm việc cá nhân
Bài 2 : Ghép các từ ở cột A với từ thích hợp ở
cột B, tạo thành từ đúng
A : bẽ , khăn , cây , bồi , bóng , đại , bạc , chải,
hoàng , cải , quan
-HS đọc , nêu miệng , thựchiện vào vở
-Cá nhân: Thực hiện, trìnhbày cho cả lớp cùng nghe
Trang 4B : bàn , bàng
HS thảo luận nhóm đôi, HS trình bày GV nhận
xét , kết luận
Bài 3 : Xếp các từ sau theo nhóm nghĩa , “nhân”
có nghĩa là người và nhóm “nhân” có nghĩa là
lòng thương người
Nhân nghĩa , nhân dân , nhân danh , nhân tâm ,
nhân công , nhân gian , bất nhân , nhân đức , nhân
hậu , nhân khẩu , nhân dạng , nhân dân , nhân từ
Bài 4 : Đặt một câu có 8 đến 10 tiếng , trong đó
khôngù có tiếng không có âm đầu
-Cho học sinh nêu miệng (sau khi đã ghi ra giấy)
-GV kết luận sau mỗi câu của HS , tuyên dương ,
ghi điểm
3.Nhận xét tiết học.
-Cá nhân: Thực hiện vào vở, trình bày , nhận xét bài bạn
-5-6 HS nêu miệng , bạn khác nhận xét
*Muốn tính giá trị biểu thức ta làm như thế nào ?
- T/C HS Lµm bµi vµo vë, ch÷a bµi
3/nhận xét tiết học
-Thực hiện nhĩm hai
em đọc cho nhau nghe
- Nêu lại cách đặt tinh , rồi tính
-5-6 em trả lời Lµm bµi vµo vë « li
-Lắng nghe , bổ sung
-2-3 em trả lời bổ sung nhau
- Thực hiện giải vào vở
-Lắng nghe
Trang 5Bài 1 : Bốn em Tùng , Việt , Lan , Bình cĩ chiều
cao như sau : Tùng : 112 cm ; Việt : 120 cm ;
Lan : 1 m 14 cm ; Bình : 1 m 18 cm
a)Chiều cao của mỗi b¹n là bao nhiêu Cm ?
b)Chiều cao trung bình của các bạn là bao nhiêu ?
-Gọi 1 sè HS tr×nh bày ,GV KL ghi điểm tuyên
dương
Bài 2 : Một đồn xe vận tải cĩ 9 ơ-tơ 5 xe đi dầu
, mỗi xe chở 45 tạ hàng 4 ơ-tơ đi sau , mỗi ơ-tơ
chở được 54 t¹ hàng Hỏi trung bình mỗi ơ-tơ
trong đồn chở được bao nhiêu hàng hố ?
-GV nhận xét gĩp ý , tuyên dương
Bài 3 : Một xe ơ-tơ đi từ Vũng Tàu đến Lâm
Đồng , trong 3 giờ đầu mỗi giờ đi được 45 Km và
2 giờ sau mỗi giờ đi được 50 Km Hỏi trung bình
mỗi giờ ơ-tơ đĩ đi dược bao nhiêu ki-lơ-mét ?
-Chấm vở 5-10 em // 1 HS lên bảng sữa bài
3/nhận xét tiết học
- C¸ nh©n: Thùc hiƯn vµo vë «li.- Mét sè em nªu miƯng
-Cũng cố về dấu hai chấm, lời dẫn gián tiếp, lời dẫn trực tiếp
-Mở rộng vốn từ ø “nhân hậu ”
Trang 6Bài 1 : Tìm lời dẫn trực tiếp và gián tiếp của các
nhân vật trong câu truyện vui sau :
Tóc của nhạc sĩ nỗi tiếng
Nhạc sĩ nỗi tiếng Giô - han –strau – xơ , khi đi các
nước đều mang theo con chó đen đi theo
Có lần nhạc sĩ bỗng hỏi người phục vụ là tại sao
lông con chó lại rụng nhanh thế ?
Người phục vụ đắn đo mãi rồi mới trả lời :
Tôi đã bán lông đen con chó cho quá nhiều
người hâm mộ tài của ngài và nói đó là tóc của
ngài !
-Cho HS nêu các dấu hiệu nhận biết lời dẫn trực
tiếp , gián tiếp , rồi làm bài
Bài 2 : Em sắp xếp các từ dưới đây thành 2 nhóm:
a.Hậu có nghĩa là sau,trái nghĩa với tiền có nghĩa
là trước
b.Hậu có nghĩa là tình cảm trong cách cư xử
hậu đãi , phúc hậu , hùng hậu , hậu phương , hậu
quả , tụt hậu , nhân hậu , hậu thư hiền hậu , hậu
hĩnh , hậu mơn , hậu thuẫn , nồng hậu , lạc hậu ,
mai hậu , tập hậu , hậu hĩ , tối hậu thư
-GV nhận xét õsửa sai các nhóm
3/Nhận xét tiết hoc
(gián tiếp)(trực tiếp)
- Cá Nhân: Thực hiện vào vở ô li, chữa bài
- Cá Nhân: Thực hiện vào vở ô li, chữa bài
- Nêu lại bảng đo đơn vị khối lượng
Trang 7Bài 4 : Xếp thứ tự thời gian từ bé đến lớn : tháng ,
tuần , năm , giờ , phút , thế kỷ , giây , năm
Gợi í : 1 năm = … tháng ; 1 thế kỷ = … năm
-Chấm vở 5-10 em // 1 HS lên bảng sữa bài
3/nhận xét tiết học
.-C¸ nh©n: Thực hiện, 3 HS lªn b¶ng lµm bµi
-Thực hiện vào vở
-Nhắc lại mối quan hệ giữacác đơn vị thời gian.- Làm vào vở ; 1 em làm bảng phụ
.-Lắng nghe
Luyện từ và câu: Luyện tập Từ đơn – Từ phức
Hướng dẫn tổ chức cho học sinh làm bài , gợi ý Y/
c học sinh xác định số từ cho học sinh nêu miệng
rồi làm bài Thế nào là từ láy ?
Bài 1: Gạch chân các từ phức trong bài thơ sau :
Tiếng ve
Ve ru chim sẻ lim dim
Ru cho chín mọng quả sim trên đồi
Ru cho ồi chín vàng tươi
Ru cho thơm ngát đất trời hương lan
Ru cho gió biết đánh đàn
Ru cho phượng nở mênh mang mùa hè
Bé đang mê mãi lắng nghe
Bỗng khe khẽ hát ru ve “ơi à ”
Trong các từ phức đó từ nào là từ láy ?
Bài 2 : Tìm từ cùng nghĩ với từ :
a) Truyệân cổ ( = Truyện đời xưa )
b) Người ăn xin (= người ăn mày , người hành
khất )
-5-6 em xác định bổ sung cho nhau
- Cá nhân: Thực hiện vào vở, Nêu miệng kết quả
-HS làm vào vở
Trang 8- Thu , chaỏm vụỷ , nhaọn xeựt sửỷa sai
Bài 3 : Một đoàn xe vận tải cú 9 ụ-tụ 5 xe đi dầu ,
mỗi xe chở 45 tạ hàng 4 ụ-tụ đi sau , mỗi ụ-tụ chở
được 54 ta hàng Hỏi trung bỡnh mỗi ụ-tụ trong
đoàn chở được bao nhiờu hàng hoỏ ?
-Chấm vở 5-10 em // 1 HS lờn bảng sữa bài
-Đọc và xác địng Y/C bài toán, Làm bài –chữa bài
Trang 9Bài 1 : Viết & đọc số gồm :
a).3 vạn , 5 trăm , 6 đơn vị
-HS trình bày ; nhận xét góp , tuyên dương
Bài 3 : Tính giá trị biểu thức :
a).925 – 317 + 825
b).152 x 7 -389
-Chấm vở 5-10 em // 1 HS lên bảng sữa bài
Bài 4 : Một kho hàng trong ba ngày xuất được
3998 Kg Ngày thứ nhất xuất được 1342 Kg , ngày
thứ hai xuất ít hơn ngày thứ nhất 638 Kg Hỏi
ngày thứ ba kho hàng đã xuất được bao nhiêu
Trang 101/Ổn định :
2/Bài tập :
GV ghi đề , chia nhóm 4 HS thực hiện
Gợi ý : Có mấy loại từ ghép ? cho 1 ví vụ minh hoạ
Bài 1 : Tìm 3 từ ghép tổng hợp , 3 từ ghép phân
loại ?
-Trình bày
-Nhận xét bài làm của học sinh , tuyên dương
Bài 2 : Ghép các từ sau để tạo thành 8 từ ghép :
thương , quý , yêu , mến
-Gọi HS đọc HS nhận xét - GV kết luận
Bài 3 : Tìm 3 từ láy , đặt câu với mỗi từ vừa tìm
được
-Thu vở , chấm , nhận xét
3/Nhận xét tiết học.
-Thảo luận , trả lời câu hỏi , bổ sung ý cho nhau
-Cá nhân: Thực hiện
-Lắng nghe-Làm cá nhân vào vở
-Thực hiện theo Y/c-HS làm vở
ghi điểm tuyên dương
Bài 2 : Bài tốn
Xe thứ nhất chở được 2150 kg bột mì , xe thứ
hai chở được nhiều hơn 150 kg Hỏi trung bình
mỗi xe chở dược bao nhiêu ki-lơ-gam bột mì ?
-Chấm 5-10em
-Hướng dẫn sửa bài
Bài 3 : Bài tốn
-Gọi HS nêu miệng và ghi vào vở
-Thảo luận nhĩm đơi , làm
vở cá nhân
Trang 11Líp 4A – Trêng TH Minh Thµnh
Một đồn xe chở hàng đi từ kho hàng đến
Thành phố Hồ Chí minh hết 5 giờ , trong ba giờ
đầu mỗi giờ đi được 45 km, hai giờ sau mỗi giờ đi
50 km.Hỏi trung bình mỗi giờ đồn xe đi được bao
-Lắng nghe
- lắng nghe -Lắng nghe
LUYỆN TỪ VÀ CÂU : Ôn luyện từ ghép , tứ láy
Bài 1 : Gạch dưới các từ phức có trong đoạn văn
, rồi ghi thành hai nhóm : từ ghép , từ láy
Chưa bao giờ người ta thấy xuâùt hiện cùng một
lúc hồn thơ rộng mở như Thế Lữ , mơ màng như
Lưu Trọng Lư, hùng tráng như Huy Thông , trong
sáng như Nguyễn Nhược Pháp , ảo não như Huy
Cận , quê mùa như Nguyễn Bính , kì dị như Chế
Lan Viên và thiết tha rạo rực như Xuân Diệu.
-Gọi HStrình bày
Bài 2: Xếp các từ sau thành 2 nhóm : từ ghép
phân loại , từ ghép tổng hợp
Hoa quả ; hoa hồng ; đường sá ; đường nhựa ; hoa
huệ ; cây cối ; cây chanh ; làng xóm ; làng mạc ;
xe cộ ; xe máy ; tình cảm ; cặp sách ; cặp da
-Gọi HS nhận xét ; sữa bài trên bảng ; KT toàn
lớp
Bài 3 : Tìm 3 từ láy âm ; đặt câu với các từ láy
vừa tìm được ?
+Câu hỏi gợi ý : Thế nào là từ láy ? có mấy kiểu
từ láy ? Kể tên các kiểu từ láy đó ?
-Chấm , kiểm tra
3/.Nhận xét, dặn dò
-Đọc đề-Tìm hiểu đề cá nhân , phát biểu bổ sung cho nhau
-Cá nhân: Làm bài , chữabài
-Làm cá nhân // 2 HS lên bảng
- cá nhân: Làm bài vào vở, chữa bài
-Trả lời bổ xung cho nhau đến khi hoàn thiện-Lắng nghe
Trang 12-Gọi 4 HS trình bày , các bạn nhận xét , GV KL ghi
điểm tuyên dương
Bài 2 : viết vào ô trống
Năm 492 1010 43 1930 1945 1890 2007
Thuộc
T.kỷ
-HS trình bày ; nhận xét góp í , tuyên dương
Bài 3 : Bài toán
Một đội bóng đá có 6 người , có tuổi trung bình
là 25 tuổi , nếu không tính thủ môn thì tuổi trung
bình cả đội cón lại là 24 tuổi Hỏi tổng số tuổi cả
đội 6 người là bao nhiêu ? Tuổi của thủ môn là bao
-Lắng nghe
C¸ nh©n: thùc hiÖn vµo vë, mét sè HS trình bày bài giải
-Lắng nghe, nhận xét
- lắng nghe
Trang 13-Gọi 2 HS lên bảng , cả lớp làm bảng con
Bài 2 : Tính nhanh bằng cách thuận tiện
Bài 3 : Bài tốn
Một cửa hàng bán vải ngày thứ nhất bán được
98 m vải , ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày
thứ nhất 5 m vải , ngày thứ ba bán được nhiều hơn
ngày thứ hai là 5 m vải Hỏi trung bình mỗi ngày
cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải ?
-Gọi HS đọc đề , hướng dẫn HS tìm hiểu đề
TIẾNG VIỆT: Luyện tập tổng hợp
Trang 14III.Lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1/Ổn định :
2/Bài tập :
Bài 1 : Tìm 4 từ ghép , 4 từ láy bắt đầu bằng “ l ”
, “n” và có khả năng kết hợp với vần “en” hoặc “
eng”
-GV Nhân xét tuyên dương
Bài 2 : Xếp các từ láy sau : “ xinh xinh , lỉnh kỉnh
, trắng trẻo , đen đen , nghênh nghênh , thao láo ,
lóc cóc , trăng trắng , ” thành ba nhóm
-Chấâm vở 5 HS Sửa bài trên bảng , KT đánh giá
toàn lớp
Bài 3 : Tìm danh từ có trong đoạn văn : Tôi tìm
hết túi nọ túi kia cũng không có tiền , không có
đồng hồ , không có cả một chiếc khăn tay
-Các nhóm trình bày , GV nhận xét kết luận
Bài 4 : Đặt câu với từ “xinh xinh ; trắng trẻo ”
-Thu chấm vở Nhận xét
3/.Nhận xét, dặn dò
-C¸á nhâ: Thi đua nhau làm, nối tiếp trả lời trước lớp
-Thực hiện cá nhân vào vở // 2 HS lên bảng
-Thảo luận nhóm hai
ghi điểm tuyên dương
Bài 2 : Tính bằng cách thuận tiện
a) 792 + 546 + 208
b) 636 + 191 +364 + 9
-Thực hiện vào vở
-Thực hiện cá nhân
Trang 15Líp 4A – Trêng TH Minh Thµnh
-HS trình bày ; nhận xét góp , tuyên dương
-Chấm vở 5-10 em // 1 HS lên bảng sữa bài
Bài 1 : Bài toán
Trường tiểu học Minh Thµnh có 492 học sinh
học sinh nữ ít hơn học sinh nam 48 em Hỏi nhà
trường có bao nhiêu học sinh nam ? Bao nhiêu học
sinh nữ ?
-Hướng dẫn tóm tắt đề
-HS giải vào vở , 1 em làm bảng phụ
-Chấm vở 5-10 em
-Hướng dẫn sửa bài
GV KL ghi điểm tuyên dương
Bài 2 : Bài toán
Năm năm trước tuổi mẹ và tuổi con là 38 tuổi
và tuổi mẹ hơn tuổi con là 32 tuổi hỏi tuổi mẹ và
tuổi con hiện nay là bao nhiêu ?
Bài 3 : Bài toán
Hai tổ đào mương dẫn nước được 728 mét , tổ
hai đào được nhiều hơn tổ một 8 mét Hỏi mỗi tổ
đào được bao nhiêu mét mương dẫn nước
-Gọi HS đọc đề , hướng dẫn HS tìm hiểu đề Nhận
dạng đề , nêu cách giải Làm vở bài tập
-Thu chấm vở , nhận xét
-Thực hiện
-Lắng nghe
-2-3 em đọc-Thực hiện-Thực hiện-Nhận xét , lắng nghe
- Thực hiện như bài 2
-Lắng nghe-Lắng nghe-Lắng nghe
Trang 163/nhận xét tiết học ; đăn dị bài sau
Bài 1 : Bài tốn
Một tấm bìa hình chữ nhật cĩ nữa chu vi là 216
cm, chiều dài hơn chiều rộng 28 cm hỏi chiều
dài , chiều rộng tấm bìa là bao nhiêu ?
-Hướng dẫn tìm hiểu đề , tĩm tắt đề rồi giải vào vở
-HS phát hiện bổ sung cho nhau
-Thực hiện cá nhân
-Nhận xét ở bảng -Lắng nghe
TIẾNG VIỆT : Luyện tập tổng hợp
I.Yêu cầu :
-Củng cố cho HS về đặt câu , danh dừ
-Mở rộng vốn từ “ trung thực ”
Bài 1 : Với mỗi từ sau đặt thành hai câu , sao cho
trong câu có từ đã cho ở hai bộ phận chính khác
nhau
-cây đa , con đò , dóng sông , cánh diều , tình
-Thực hiện nhóm 6 em Các nhóm thi đua , trìnhbày
Trang 17Líp 4A – Trêng TH Minh Thµnh
thương , kỉ niệm
-Nhận xét tuyên dương , sửa các câu sai
Bài 2 : Ghi lời giải thích đúng cho các từ sau : tự
trọng , tự ti , tự tôn , tự thị
+ tự trọng : Coi trọng & giữ gìn phẩm giá của
mình
+ tự ti : Tựï đánh giá mình kém và thiếu tự tin
+ tự tôn : có ý thức không để ai coi thường mình
-Các nhóm trình bày , nhận xét từng từ
+ tự thị : Tựï đánh giá mình quá cao & coi thường
người khác
3/.Nhận xét, dặn dò
-Thực hiện nhóm 4 em -Lắng nghe , nhận xét góp ý
ghi điểm tuyên dương
Bài 2 : Tính bằng cách thuận tiện
a) 792 + 546 + 208
b) 636 + 191 +364 + 9
-HS trình bày ; nhận xét gĩp , tuyên dương
Bài 3 : Hai tồ dệt được 1765 m vải , tổ hai dệt
được nhiều hơn tổ một 173 m vài Hỏi mỗi tổ dệt
được bao nhiêu mét vải ?
-Chấm vở 5-10 em // 1 HS lên bảng sữa bài
Trang 18Luyện từ và câu: Luyện tập về danh từ
I.Yêu cầu :
-Củng cố cho HS về danh dừ
II.Chuẩn bị : Soạn đề bài
III.Lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1/Ổn định :
2/Bài tập :
Bài 1 : viết lại cho đúng các danh từ riêng có
trong bài văn : Phiên chợ Lũng Phìn
Chợ Lũng phìn nằm trong một thung lũng khá
bằng phẳng thuộc địa phận xã Lũng phìn huyện
đồng văn tỉnh Hà giang cách biên giớ trung quốc
khoảng vài chục Km
Trời càng sáng, người từ các nơi lân cận như
Lũng chinh , Sông máng , theo các con đường nhỏ
quanh co dọc các triền núi đổ về chợ càng nhiều
-2-3 em trình bày miệng
-Nhận xét tuyên dương , sửa các câu sai
Bài 2 : Tìm 5 danh từ có trong bài không phảøi là
3/.Nhận xét, dặn dò
-Thực hiện xác định cácdanh từ riêng Làm vàovở
-Làm miệng-Làm vở
-Lắng nghe , nhận xét góp ý
Rèn cho hs kỹ năng về vẽ hai đường thẳng vuơng gĩc & tính chu vi hình chữ nhật
Trang 19-Gọi vài HS trình bày , các bạn nhận xét , GV KL
ghi điểm tuyên dương
-Thực hiện theo Y/cầu
-Lắng nghe-Thực hiện cá nhân -Thực hiện cá nhân
-2-3 em đọc-Thực hiện-Nhận xét , lắng nghe
-Thực hiện
-Lắng nghe nhận xét ở bảng
Trang 20Bài 3/57
-Gọi HS đọc đề , hướng dẫn HS tìm hiểu đề Nhận
dạng đề , nêu cách giải Làm vở bài tập
-Gọi HS nêu miệng , YHS khác nhận xét , GV ghi
-Thực hiện-Nhận xét , lắng nghe
-Lắng nghe
-Lắng nghe nhận xét ở bảng
-Thực hiện-Lắng nghe
TẬP LÀM VĂN: Luyện xây dựng đoạn văn
3/.Nhận xét, dặn dò
-Đọc bài , thực hành viết cá nhân
-Lắng nghe , nhận xét góp ý
Trang 21Bài 1 : Tìm trong bài “ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
” những từ láy , từ ghép được sử dụng ?
-2-3 em trình bày miệng
-Nhận xét tuyên dương
Bài 2 : Tìm 5 danh từ riêng chỉ tên sông ?
Bài 3 : Viết tên 5 vị anh hùng dân tộc mà em biết
-HS nêu miệng
-chấm vở HS
Bài 4 : Đặt câu với từ “ ngay thẳng ; thật thà ”
3/.Nhận xét, dặn dò
-Thực hiện cá nhân Làm vào vở
-Thực hiện cá nhân , 2
hS lên bảng -Thực hiện vào vở , rồi nêu miệng
Trang 22Baứi 1 :
-GV neõu ủeà baứi : Tỡm caực tửứ lay coự trongbaứi Chieàu
treõn queõ hửụng:
-Cho HS laứm vụỷ
-Goùi HS trỡnh baứy mieọng
-Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
-HS laứm vụỷ
Baứi 2 :
Haừy keồ laùi caõu chuyeọn ẹieàu ửụực cuỷa vua Mi-ủaựt
baống lụứi keồ cuỷa vua
-Lửu yựhoùc sinh phaỷi chuyeồn caựch xửng hoõ
-HS laứm vụỷ
-Chaỏm vụỷ HS
3/.Nhaọn xeựt, daởn doứ
-Goùi HS nhaộc laùi noọi dung oõn luyeọn
-Thửùc hieọn caự nhaõn Laứm vaứo vụỷ
-2-3 em traỷ lụứi
-Thửùc hieọn caự nhaõn , 1
hS leõn baỷng
-Laộng nghe -Laứm vụỷ
1 Giới thiệu bài .
II-Các hoạt động dạy học.
Bài 2:Mỗi bao gạo cân nặng 50 kg, mỗi cân ngô cân
nặng40kg.Hỏi có 20 bao gạo và 30 bao ngô cân
nặng tất cả bao nhiêu kg?
Bài 3: Tính nhanh
a) 17x5x2 , b) 20x36x5 , c) 4x49x25,
*Gợi ý , HS làm bài , chữa bài Củng cố kiến thức
Bài 1: lu ý, tùy vào từng bài để vòng 0 vào bên phải