Gv yêu cầu HS quan sát các lá và kết hợp với tranh sgk Thảo luận nhĩm 3 phút: - Nhận xét hình dạng, kích thước, màu sắc của phiến lá, diện tích bề mặt của lá so với cuốn - Tìm những điể
Trang 1Tuần 12
Tiết 23 Đặc điểm bên ngồi của lá
I /Mục tiêu
- Nêu được các đặc điểm bên ngồi gồm cuống, bẹ lá, phiến lá Phân biệt các loại lá đơn và lá kép, các kiểu xếp lá trên cành, các loại gân trên phiến lá
- Rèn luyện kĩ năng so sánh, nhận xét Rèn luyện kĩ năng hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật
II.
Chuẩn bị
1 Giáo viên : Sưu tầm lá, cành có đủ chồi nách, cành có các kiểu mọc lá
2 Học sinh : có đủ loại lá, cành như yêu cầu
III
Phương pháp: Vấn đáp, thảo luận nhĩm, trực quan,
III Hoạt động dạy và học
1 Tổ chức ổn định lớp
2 Kiển tra bài cũ : Khơng
3 Mở bài mới :
Mở bài : GV yêu cầu HS cầm lá trên tay
Lá thuộc loại cơ quan nào của cây?
Lá là một cơ quan sinh dưỡng của cây
Vậy lá có những đặc điểm gì?
GV yêu cầu HS quan sát chiếc
lá trên tay và kết hợp với tranh
treo trên bảng
Xác định tên các bộ phận
của lá?
Em dự đốn xem chức năng
quan trọng nhất của lá là gì?
GV: Lá cĩ nhận được ánh
sáng mới thực hiện được chức
năng này Vậy những đặc điểm
nào giúp lá nhận được nhiều
ánh sáng
Gv yêu cầu HS quan sát các
lá và kết hợp với tranh sgk
Thảo luận nhĩm 3 phút:
- Nhận xét hình dạng, kích
thước, màu sắc của phiến lá,
diện tích bề mặt của lá so với
cuốn
- Tìm những điểm giống nhau
của phần phiến các loại lá
- Những điểm giống nhau đó
có tác dụng gì đối với việc
thu nhận ánh sáng của lá ?
Vì sao lá cây cĩ màu xanh?
Lá cây khơng cĩ màu xanh
như: cây huyết dụ, cây rau dền
đở, cây phong lá đỏ,… cĩ
quang hợp được khơng?
HS quan sát
Thảo luận nhĩm
Phiến lá có màu lục, dạng bảng dẹt, hd và kt khác nhau, diện tích bề mặt của phiến lá lớn hơn
so với phần cuống dạng bảng dẹt, màu lục và là phần to nhất của lá
giúp phiến lá có thể thu nhận được nhiều ánh sáng, chế tạo chất hữu cơ cho cây
Cĩ chất diệp lục chứa lục lạp
Cĩ quang hợp được
Lá gồm: cuống lá, phiến lá, trên phiến lá
cĩ nhiều gân lá
I/
Đặc điểm ngồi của lá
Phiến lá có màu lục, dạng bản dẹt, có hình dạng và kích thước khác nhau và là phần rộng nhất của lá, giúp hứng được nhiều ánh sáng
Lá có 3 kiểu gân chính :
Trang 2Gv yêu cầu HS lật mặt dưới
của lá để quan sát gân lá và
sắp xếp những gân lá cĩ hình
dạng giống nhau vào 1 nhĩm
và đặt tên cho từng nhĩm?
lá?
GV cho HS quan sát hình
19.4 sgk
Vì sao lá mồng tơi thuộc lá
đơn ?
Thế nào là lá đơn? Kể tên các
cây cĩ lá đơn?
Tại sao lá hoa hồng thuộc
loại lá kép?
Thế nào là lá kép? Kể tên
cây cĩ lá kép?
GV cho HS quan sát hình
19.5 sgk
Cã mÊy kiĨu xÕp l¸ trªn th©n,
cµnh ? Lµ nh÷ng kiĨu nµo ?
GV yêu cầu HS hồn thành
vào bảng trong sgk
Nhận xét sự bố trí của lá ở
mấu thân trên so với lá ở mấu
thân dưới ?
Cách sắp xếp lá so le nhau
nhau giúp lá nhận được nhiều ánh sáng
\
- Gân hình mạng:ổi, tía tô,
…
- Gân hình cung:bèo nhật bản, địa liền,…
- Gân hình song song: lá tre, lá rẻ quạt,……
dâu tằm, lá rau muống,…
- Lá kép: lá hoa hồng, lá
phượng, lá tre,…
II/ Các kiểu xếp lá trên
thân và cành
- Lá xếp trên cây theo 3 kiểu : mọc cách, mọc đối, mọc vòng
- Lá trên các mấu thân xếp
so le nhau giúp lá nhận được nhiều ánh sáng
4 Cũng cố- đánh giá
- Lá có những đặc điểm bên ngoài và cách sắp xếp trên cây như thế nào giúp nó nhận được nhiều ánh sáng ?
- Hãy cho VD về 3 kểu xếp lá trên cây ?
- Những đặc điểm nào chứng tỏ lá rất đa dạng
5 Dặn dò về nhà
- Học bài
- Làm bài tập 1,2,3
- Đọc phần “Em có biết”
I
Mục tiêu
Trang 3- Nắm được những đặc điểm cấu tạo bờn trong phự hợp với những chức năng của phiến lỏ
- Giải thớch được đặc điểm màu sắc của 2 mặt phiến lỏ
- Reứn kú naờng quan saựt vaứ nhaọn xet
- Thaựi ủoọ : giaựo duùc loứng yeõu thớch vaứ say meõ moõn hoùc
II Chuẩn bị
1 Giaựo vieõn : Tranh phoựng to H 20.4 SGK
2 Hoùc sinh : Một số lỏ
III
Phương phỏp: Vấn đỏp, thảo luận nhúm, trực quan,
III Hoạt động dạy và học
2 Kieồn tra baứi cuừ :
- Laự coự ủaởc ủieồm beõn ngoaứi vaứ
caựch saộp xeỏp treõn caõy nhử theỏ
naứo giuựp noự ủửụùc nhieàu aựnh
saựng ?
- Haừy cho vớ duù veà 3 kieồu saộp
xeỏp laự treõn caõy ? Nhửừng ủaởc
ủieồm naứo chửựng toỷ laự raỏt ủa
daùng?
daùng vaứ kớch thửụực khaực nhau vaứ laứ phaàn roọng nhaỏt cuỷa laự, giuựp hửựng ủửụùc nhieàu aựnh saựng
2 Gõn lỏ
- Gaõn hỡnh maùng:oồi, tớa toõ,…
- Gaõn hỡnh cung:beứo nhaọt baỷn, ủũa lieàn,…
- Gaõn hỡnh song song: laự tre, laự reỷ quaùt,……
- Laự xeỏp treõn caõy theo 3 kieồu : moùc caựch, moùc ủoỏi, moùc voứng
- Laự treõn caực maỏu thaõn xeỏp so le nhau giuựp laự nhaọn ủửụùc nhieàu aựnh saựng
3 Baứi mụựi :
Vỡ sao laự coự theồ tửù cheỏ taùo chaỏt dinh dửụừng cho caõy ?
Ta chổ coự theồ giaỷi ủaựp ủửụùc ủieàu naứy khi hieồu roừ
caỏu taùo beõn trong cuỷa phieỏn laự
- Vaọy caỏu taùo beõn trong cuỷa phieỏn laự goàm nhửừng phaàn chớnh
nào ?
GV treo tranh hỡnh 20.2, 20.3
sgk và học sinh quan sỏt
GV yờu cầu HS thảo luận
nhúm 2 phỳt:
Nhửừng ủaởc ủieồm naứo cuỷa
lụựp teỏ baứo bieồu bỡ phuứ hụùp
vụựi chửực naờng baỷo veọ phieỏn
laự vaứ cho aựnh saựng chieỏu vaứo
nhửừng teỏ baứo beõn trong ?
Hoaùt ủoọng naứo cuỷa loồ khớ
giuựp laự trao ủoồi khớ vaứ thoaựt
hụi nửụực
nhieàu ụỷ maởt dửụựi cuỷa laự ?
Mặt trên lá Mặt dư ới lá
Lỗ khí đóng Lỗ khí mở Mặt trên lá Mặt dư ới lá
Lỗ khí đóng Lỗ khí mở
+ : bieồu bỡ goàm moọt lụựp teỏ baứo coự vaựch ngoaứi daứy xeỏp saựt nhau
Teỏ baứo khoõng maứu trong suoỏt + Hoaùt ủoọng ủoựng mụỷ cuỷa loó khớ giuựp cho ta trao ủoồi khớ vaứ thoaựt hụi nửụực …
maởt dửụựi ủeồ trao ủoồi khớ vaứ thoaựt hụi nửụực
I/ Bieồu bỡ
- Laứ lụựp teỏ baứo coự vaựch phớa ngoaứi daứy, xeỏp saựt nhau coự chửực naờng baỷo veọ phieỏn laự
- Lụựp teỏ baứo khoõng maứu, trong suoỏt ủeồ cho
aựnh saựng chieỏu vaứo trong teỏ baứo
II/ Thũt laự
Trang 4GV treo tranh hình 20.4 sgk
và học sinh quan sát
GV : so sánh lớp TB thịt lá sát
với BB mặt trên và lớp TB thịt
lá sát với BB mặt dưới chúng
giống nhau ở đặc điểm nào?
Đặc điểm này phù hợp với
chức năng nào?
GV yêu cầu HS thảo luận 2
phút để tìm ra những điểm
khác nhau giữa chúng?
Lớp Tb thịt lá nào cĩ cấu tạo
phù hợp với chức năng chính
là chế tạo chất hữu cơ? Chứa
và trao đổi khí?
mặt trên có màu sẳm hơn mặt
dưới ?
và học sinh quan sát
Xác định vị trí của gân lá
trên hình vẽ ?
Gân lá gồm có những bộ
phận nào ?
Chức năng của gân lá là gì ?
đều chứa nhiều lục lạp giúp cho phiến lá thu nhận ánh sáng để chế tạo chất hữu cơ cho cây
HS thảo luận nhĩm 2 phút
* Hình dạng tế bào những tế bào dạng dài những tế bào dạng tròn
* Cách xắp xếp của tế bào xếp rất xác nhau
xếp không sát nhau
* Lục lạp : nhiều lục lạp lớn hơn, xếp theo chiều thẳng đứng
ít lục lạp hơn, xếp lộn xộn trong tế bào
+ Lớp tế bào thịt lá phía trên Lớp tế bào thịt lá phía dưới
HS quan sát tranh
HS lên bảng xác định Mạch gỗ và mạch rây
- Các tế bào thịt lá chứa nhiều lục lạp
- Lớp tế bào thịt lá phía trên : chế tạo chất hữu cơ cho cây
- Lớp tế bào thịt lá phía dưới : chứa và trao đổi khí
III Gân lá
Gân lá nằm xen giữa phần thịt lá bao gồm mạch gỗ va mạch rây có chức năng vận chuyển các chất
4 Cũng cố :
5 Dặn dò về nhà :
HS học bài và trả lời câu hỏi SGK trang 67 Kí duyệt, ngày tháng năm
- Đọc mục em có biết PHT
Trả lời các bài tập1,2,3
Chuẩn bài: Quang hợp