học | đề/ chuyên | số tiết Bài dạy Nội dung tiết dạy wa tỰ | chất cần pháp, kĩ giảm tải nếu đềmôn | theo BY CONOE Gung tet aay đa hình thành | thuật tổ chức có triển cho học sinh Gen,
Trang 1
học) | đề/ chuyên | số tiết Bài dạy ( Nội dung tiết dạy) wa tỰ | chất cần pháp, kĩ giảm tải nếu
đềmôn | theo BY CONOE Gung tet aay đa hình thành | thuật tổ chức có
triển cho học sinh
Gen, ma di truyén và quá trình phan tich va | - Tranh ADN | trúc chung của
Câu trúc gen, mã đi truyền và kiên thức H.1.1-1.2 Khong day)
- Trình bày được khái niệm, câu thé hiénsu |1 SGK
- Nêu được khái niệm và các đặc trình bày ý | động SỐ điểm chung của mã di truyện kiến trước | - Nêu vân đê,
- Từ mô hình nhân đôi của ADN, nhóm tổ thảo luận
mô tả các bước của quá trình nhân lớp —-— | nhómnhỏ
nh NS cơ sở cho sự nhân 1 - Năng lực
Bài 2: Phiên mã, dịch mã -Kỹnăng |- Tranh phiên | - Mục L2 cơ
Fo - Trình bày được cơ chê phiên mã Ậ Tk A 2ˆ tea ew Khai quat hoa van dé; | Hình 2.1-2.4 | không dạy chi ; CÁ HÀ mã, dịch mã: | chê phiên mã ` A (tông hợp mARN trên khuôn làm mộtsô | SGK; bang1 | tiệt phiên mã ` ^¿ cÁ ; ke ta ww ADN) - Trình bày được cơ chế giải mã k 2 bai tap ứn dung PỤ Vẽ hỏi nêu vân để | nhân thực SGK; các câu | ở sinh vật eee eee eee | Oe
Trang 2
học) | đề/ chuyên | số tiết ` ns :Á thirty | chất cần pháp, kĩ giảm tải nếu
đềmôn | theo | Balday(N@idungtictday) |tẾ Ì mìnn thành | thuật tế chức có
học | chad’ day va phat day hoc
trién cho hoc sinh
- Năng lực | - Mô hình - Mục II Dịch
- Năng lực trình bày suy ngh1ý
tưởng; hợp
tác; quản lí thời gian và
động nhóm
- Nêu được khái niệm và các cấp - Kỹ năng: 3.2a và b thích” bằng “
độ điêu hòa hoạt động gen phân tích và SGK; Nêu cơ chê
- Trình bày được cơ chê điêu hòa 3 tổng h - Mô hình điêu hòa hoạt hoạt động của các gen qua operon kiế 5 hee dong động của
Trang 3
học) | đê/ chuyên | sô tiệt Bài đạy ( Nội dung tiết đạy) tiết V chât cần pháp kĩ giảm tải nêu
triển cho học sinh
2 phát sinh và hậu quả "hân ích |- Tranh về đột | hình 4.2
- Trình bày được khái niệm cơ chế ` Tái độ biến gen không giải
phát sinh đột biến gen 4 lGp sức - Nêu vấn để, | thích cơ chế
- Phân biệt được các dạng đột khỏe môi thảo luận
- Nêu được hậu quả chung và ý 5:
nghĩa của đột bién gen
Bài 5: Nhiễm sắc thể-ÐB cầu Kỹ năng:
Cấu trúc NST, cơ chế, hậu quả đột so Sans
- Mô tả được hình thái, cấu trúc để rút ra hiện dạng đột biến
và chức năng NŠT ở sinh vật nhân , | cau truc NST
thực ¬ tk 5 tugng, ban chat sy vat - Néu van dé °
- Nêu được khái niệm đột biên - Thái đô: thảo luận
3 Cơ chệ di ; | biến cấu trúc NST và nêu được S6, MO!
biên dị
Bài 6: Đột biến số lượng NST - Tranh các Trang 27 hình
Dạng đột biến lệch bội và đa bội - HS xác dạng 6.1 chỉ dạy 2
- Khái niêm, phân loại cơ chế hình định được | ĐBSLNST dạng đơn giản thành các dang DB lệch bội, đặc ø | mục tiêu học | - H 6.1 — 6.3 2n? 1 và 2n -l
- Phân biệt tự đa bội ,dị đa bội, ý gi - Nêu vấn đề,
- Nêu hậu quả và vai trò của đa và phát triển | nhóm nhỏ
Trang 4
Ị, đềmôn | theo | Bàiđạy (Nội dungtiếtdạy) | tit Í tr.n chàng thuật tô chức | có
học | chad’ day va phat day hoc
trién cho hoc sinh
duy phân tích, khái quát hoá
- H§ đặt ra được nhiều câu hỏi về chủ đề học
tập
- Rèn kĩ năng thực hành- thí Bài 7: Thực hành : quan sát các nghiệm
4 Cơ chế di 7 - Quan sát bộ NST dưới kính hiện 7 làm việc kính hiển vi
biến dị ban - Xác định 1 số dạng ĐB trên tiêu mom - Nang lực
thuyêt trình
và năng lực hợp tác Bài §: Quy luật phân ly
- Quy trình thí nghiệm Chương II - Hình thành cơ sở khoa học - Rèn kĩ Tranh về các
Tính quy - Nêu phương pháp, quy trình năng suy hình bài 8
luật của ¬ và kêt quả thí nghiệm của 8 luận logic ˆ SGK va SGV `
mee eee di truyền | „| - Giải thích được tại sao Menden Võ Khả Hàng à khả năng | - Nêu vấn đề
Menđen lại thành công trong ven dung
kiên thức
việc phát hiện ra các qui luật di
Trang 5
học) | đê/ chuyên | sô tiệt Bài đạy ( Nội dung tiết đạy) tiết V chât cần pháp kĩ giảm tải nêu
triển cho học sinh
sưu tầm
được về cây đậu Hà Lan Bài 9: Quy luật phân ly độc lập
- Cách thức xây dựng quy luật
- Cơ sở tế bào học - HS xác
định được
- Giải thích được tại sao Menđen mục tiêu học suy ra được quy luật các cặp alen tập chủ đề là phân l¡ độc lập với nhau trong qua gì
trình hình thành giao tử - Rèn luyện
- Biết vận dụng các quy luật xác và phát triển suât đê dự đoán kết quả lai năng lực tư
- Biệt cách suy luận ra KG của 9 duy phan
Chương II | 7 | trên kết quả phân li kiểu hình của quát hoá
5 luật của - Nêu được công thức tông quát được nhiệu
hiện tượng về tỉ lệ giao tử, tỉ lệ kiểu gen ,kiểu cau hỏi ve
di truyén hình trong các phép lai nhiều cặp chu dé hoc
- Giải thích được cơ sở tế bào học
của quy luật phân l¡ độc lập Bài 10: Tương tác gen — tác - Kỹ năng - Tranh về
động đa hiệu của gen 10 phân tích, so tương tác gen:
Cách phát hiện ra tương tác gen ° H10.1 — 10.2
Trang 6
học) | đê/ chuyên | sô tiệt Bài đạy ( Nội dung tiết đạy) tiết V chât cần pháp kĩ giảm tải nêu
triển cho học sinh
- Khái niệm tương tắc gen sánh, tưduy | SGK
- Nhận biết tương tác gen thông suy luận - Nêu vấn đề
qua sự biến đổi tỉ lệ kiều hình của logic
Menđen trong các phép lai 2 tính trạng
- Giải thích tương tác công gộp và rêu được vai trò tương tác cộng gộp trong việc qui định tính trạng
số lượng
- Hiểu thế nào là gen đa hiệu qua
Chương II vài ví dụ cụ thể
Tinh quy
luật của Bài 11: Liên kết gen-hoán vị gen
hiện tượng Cách phát hiện ra liên kết và hoán
- Nhận biết hiện tượng liên kết
kêt gen và HVG, ý nghĩa mục tiêu học
- HS dat ra được nhiều câu hỏi về - Tranh về di
truyền liên kết, hoán vị:
H.11SGK
- Néu van dé
Trang 7
học) | đề/ chuyên | số tiết Bài dạy ( Nội dung tiết dạy) wa tỰ | chất cần pháp, kĩ giảm tải nếu
đềmôn | theo BY CONOE Gung tet aay đa hình thành | thuật tổ chức có
triển cho học sinh chu dé hoc tap
Bài 12: Di truyền liên kết giới - HS xác tính-di truyền ngoài nhân định được Đặc điềm di truyện lk giới tính và mục tiêu
- Dac diém DT của gen năm trên đề là øì 122 SGK
NSTGT và gen nằm ngoài nhân dải thí an nhậ - Rèn luyện |7 “?28n &h s 1è - Tranh ảnh
- Giải thích được nguyên nhân `“ YS mô tả sơ đồ
dẫn đến sự khác biệt về cách thức và phát lai thuân và
di truyện của các gen năm trên triên năng lai nghịch
NST thường với NST giới tính ¡2 | Metduy hằm há
Tinh quy A, 2 - Nêu được đặc điểm di truyền x: A x AZ £ A -Ễ hoá Od trong tê bào A
hiện tượng một gen năm ở ngoài nhân hay - at ` - Nêu vân đề,
câu hỏivÊ | nhóm nhỏ
chủ đê học
tập
Bài 13: Ảnh hưởng của MT - Rèn kĩ
Làm sáng tỏ môi quan hệ KG — cứu khoa mi
- Giải thích môi quan hệ KG- sát, thu thập
Trang 8
Ị, đềmôn | theo | Bàiđạy (Nội dungtiếtdạy) | tit Í tr.n chàng thuật tô chức | có
học | chad’ day va phat day hoc
trién cho hoc sinh
MT trong viéc hinh thanh KH ra gia
- Khái niệm mức phản ứng và thuyết, làm
chứng minh
để chấp
nhận hay bác bỏ giả thuyết đã nêu
Bài 14: Thực hành lai giỗng
- Kỹ năng bố trí thí nghiêm trong DT: bố tri TN, lai tao dòng thuần chủng, đánh giá kết Chương II quả thí nghiệm băng phương
luật của - Rèn kĩ năng phương pháp 14
g hiện tượng 7 nghiên cứu DT học thông qua
di truyén các băng hình, ghi lại quá trình
lai tạo giống, sau đó đánh giá
kết quả lai được cung cấp bởi
các nhà di truyền học hoặc bởi
chính các thầy cô giáo
T Cách giải BT đi truyền tập chương 1 Bai tap - Ung dụng xác suất vào bài tập làm các bài
9 va IT 1 - Nhận biết tương tác gen thông - Bài tập
Trang 9
Ị, đềmôn | theo | Bàiđạy (Nội dungtiếtdạy) | tit Í tr.n chàng thuật tô chức | có
học | chad’ day va phat day hoc
trién cho hoc sinh
phân li độc lập với liên kết gen
và hoán vị gen thông qua phân tích kết quả gen
- Nhận biết được gen nằm trên NST giới tính, trên NST thường hay ngoài nhân thông qua kết quả lai
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức lí thuyết để giải toán
DT
10 | Kiém tra |1 Kiểm tra giữa học kì 16
tiệt
Bai 16 - HS xác Tranh ảnh Cấu trúc DT của Quần thể định được | QT
Khái quát xu hướng thay đổi mục tiêu Bang 16.Sy thành phan kiểu gen của QT tự học tập chủ | Diên đôi
Chương - Nêu khái niệm, giải thích - Rèn luyện | ÊØ của G1
IT Di được những đặc trưng cơ bản 17 |và phát — | tự thụ phân
truyén hoc cua QT vé mat DT trign nine | đu2 các thê
- Nêu được xu hướng thay đổi 21 Quả - Nêu vẫn đề
cầu trúc DT củaQT tự thụ phấn hoá - Thảo luận
Trang 10
Ị, đềmôn | theo | Bàiđạy (Nội dungtiếtdạy) | tit Í tr.n chàng thuật tô chức | có
học | chad’ day va phat day hoc
trién cho hoc sinh câu hỏi về chủ đề học tập
Cấu trúc DT của Quần thể định được
- Trạng thái cân băng DT cua muc tiéu
- Hiêu thê nào là QT ngâu phôi đề là gì
- Giải thích được thê nào là - Rèn luyện on
or thái cân băng DT của một và phát mene biêu đê
Chương Il Di - Nêu được các điều kiện cần “kK, ah a triển nâng biển đổi câu luc tu duy ,
12 truyén hoc — 2 thiêt đê một QT sv đạt trạng TA aS x x 18 phan tich, nar truc DT QT nk gh
udn thé thai can bangDT về thành phân khái quát - Nêu vân đê,
được nhiêu câu hỏi về chủ đề học
tập
Ứng dụng Chọn giông vật nuôi và cây dinh dugc | 3 sgk đô 18.1 không
13 di ruyén 3 trong dựa trên nguôn biên đị 18 | mục tiêu Các tranh ảnh dạy, không
học vào tô hợp học tập chủ |minh hoạ |Š ” thích sơ
Trang 11
Ị, đềmôn | theo | Bàiđạy (Nội dungtiếtdạy) | tit Í tr.n chàng thuật tô chức | có
học | chad’ day va phat day hoc
trién cho hoc sinh
- Vé nguyên lí chung: đê chọn - Rèn luyện | nuôi, cây lọc ra được bất kỳ một giống và phát trông có ưu mới nào thì chúng ta đều cần triển năng thế lai hoặc phải đi theo một quy trình lựctưduy | Các giông
2 Đánh giá kiêu hình đê chọn -HSđătra | °°
ra kiêu gen mong muôn (chọn được nhiều | 7 Neu van đê,
3.Tạo và duy trì dòng thuần có chủ đề học + 4À nhóm nhỏ
Chương IV - Cơ sở khoa học,phương pháp
Ung dung tao wu thé lai
hocvao | 3 |B, “HS xéo | -Anh gidi
chọn giỗng Tạo giông băng phương pháp định được | thiệu về các
gầy đột biên và công nghệ tê mục tiêu thành tựu
14 - Giải thích quy trình tạo giông| 19 | đề là gì ĐV,TV sưu
băng phương pháp gây đột biên - Rèn luyện | tầm được
- Cần cho hs biết pp tạo giống và phát - Nêu vấn đề, mới băng cách gây đột biến triển năng | thảo luận
lực tư duy
Trang 12
học) | đê/ chuyên | sô tiệt Bài đạy ( Nội dung tiết đạy) tiết V chât cần pháp kĩ giảm tải nêu
triển cho học sinh
sinh vật nào PP gây đột biến phân tích,
chủ yếu thích hợp với đối tượng khái quát
vi sinh vật và thực vật hoá
- Giải thích quy trình tạo giống - HS đặt ra
bằng phưong pháp gây đột biến được nhiều
- Nêu được một sô thành tựn câu hỏi về
tạo giống TV băng công nghệ chủ đề hoc
Tieden - Trình bày được kĩ thuật nhân sp
di ruyén bản vô tính ở DV
học vào Bài 20 Tạo giông nhờ công
tiến hành trong công nghệ gen - HS xác
- Cái chính cần phải giúp hs định được
đem lại lợi ích gì cho con học tập chủ | - Hình 20.1
- Giải thích được các khái niệm Ren tuyén sài ohn Sư
đi ba công nghệ gen, ADN ái tô hợp, thé truyén, Plasmit 20_ | va phat triển năng | - Nêu vẫn để - Powerpoint
hanh trong ki thuat chuyén gen - Nêu được các ứng dụng của Nê m na phântích, | nhóm nhỏ lực tự duy cu HO AB
CN gen trong việc tạo ra các khái quất giống SV có biến đổi gen hoá
- HS đặt ra
Trang 13
họo | đề chuyên | sốt | „VỤ đềmôn | theo | Balday(N@idungtictday) thứ tự | chircần | pháp kí | gidm đả nếu |tẾ Ì mìnn thành | thuật tế chức có
học | chad’ day va phat day hoc
trién cho hoc sinh chu dé hoc tap
-Các bệnh phêninkêtô niệu, hội mục tiêu chứng Đao và ung thư Ộ học tập chủ -Nêu được khái niệm chung vê đề là gì
Chương V Khái quất | giến gidi
duoc nhiéu câu hỏi về chủ đề học tập
Bai 22 Bao vệ von gen cua - HS xac Tranh phong loài người và một sô vần đề định được | to hình 22
xã hội của di truyền học mục tiêu sgk
- Các biện pháp bảo vệ vốn gen|_ ?Z học tập chủ | - Nêu vấn đề,
sạch, sử dụng liệu pháp gen và - Rèn luyện | nhóm nhỏ
Trang 14
học) | đề/ chuyên | số tiết ` ns :Á thirty | chất cần pháp, kĩ giảm tải nếu
đềmôn | theo | Balday(N@idungtictday) |tẾ Ì mìnn thành | thuật tế chức có
học | chad’ day va phat day hoc
trién cho hoc sinh
tw van di truyén y hoc va phat
- Một số vẫn đề xã hội của đi triển năng truyền học: tác động xã hội của lực tư duy việc giải mã hệ gen người, van phân tích,
đê phát sinh do công nghệ gen khái quát
- Trình bày các biện pháp bảo - HS đăt ra
- oe ra một sô vân đê XH của câu hỏi về
phân di - Câu hỏi bài tập về DT, biến| 23 cũng như các
phân tử, tế bào, cơ thể cũng như Nêu vân đề,
Trang 15
học) | đề/ chuyên | số tiết ` ns :Á thirty | chất cần pháp, kĩ giảm tải nếu
đềmôn | theo | Balday(N@idungtictday) |tẾ Ì mìnn thành | thuật tế chức có
học | chad’ day va phat day hoc
trién cho hoc sinh
-Biết hệ thống hóa các kiến nhóm nhỏ
thức thông qua việc xây dựng các bản đô khái niệm
- Thiết lập các mối quan hệ
giữa kiến thức các phần đã học
- Nêu được đặc điểm của mã đi truyền
- Nhớ được diễn biến chính của quá trình dịch mã
- Nhớ được khái niệm thể đột + Tự đánh
có kế hoạch
phần đấu trong thời gian tới (sang học
hy I, thi tốt
Trang 16
me môn | theo | Bàidạy(Nộidungtếtdạy) [it | mình thành | thuật thức số học chủ đề dạy và phát dạy học
triên cho học sinh nghiệp, đại học)
HỌC Ki 2 Bài 24 Các bằng chứng tiến - Hình 24.1, |- Mục II
- Bằng chứng phân tử và tế bào tranh ảnh có | phôi không
-Trình bày được một số băng giáo viên và | Bằng chứng
chứng minh mối quan hệ họ - HS xác được — vật học
hàng giữa các loài SV dinh duoc - Nêu van khong day
- Giải thích được băng chứng a đê, thao luận
Chương 1 phôi sinh hoc mục HỂU | nhóm nhỏ,
Bang - Giải thích được bằng chứng học tập chủ
chúng và 6 địa lí sinh vật học 27 | để la = ^
ace tế bào học và sinh học phân tử và phát
triên năng lực tư duy phân tích, khái quát hoá
Trang 17
học) | đề/ chuyên | số tiết ` ns :Á thirty | chất cần pháp, kĩ giảm tải nếu
đềmôn | theo | Balday(N@idungtictday) |tẾ Ì mìnn thành | thuật tế chức có
học | chad’ day va phat day hoc
trién cho hoc sinh
tap
Học thuyết Lamac và học phỏng học | thuyết tiến
- Học thuyết Lamac thì chỉ cần - Tranh
học thuyết Lamac
- Giải thích được nội dung Chương 1 chính của học thuyết Đacuyn
chứng và diém cua hoc thuyét Dacuyn
cơ chế tiền Bài 26 Học thuyết tiễn hoá - HS xác - Tranh ảnh
hóa tông hợp hiện đại định được | sưu tằm phục
- Giải thích cho hs rõ quần thể mục tiêu vụ nội dung
la don vị tiến hoá và quan niệm học tập chủ | - Nêu van dé,
về tiên hoá nhỏ của học thuyết đề là gì thảo luận
- Làm rõ cho hs k.n nhân tô tiên và phát hoá là nhân tô làm thay đôi tân A as
số alen và thành phần kiểu gen mien nang luc tu duy
cua quan thé phan tich,
Trang 18
học) | đề/ chuyên | số tiết ` ns :Á thirty | chất cần pháp, kĩ giảm tải nếu
đềmôn | theo | Balday(N@idungtictday) |tẾ Ì mìnn thành | thuật tế chức có
học | chad’ day va phat day hoc
trién cho hoc sinh
- Giải thích được tại sao quân khái quát thể lại là đơn vị tiến hóa mà hoá
không phải là loài hay cá thê - HS đặt ra
- Giải thích được quan niệm về được nhiều tiến hóa và các nhân tố tiến hóa câu hỏi về của học thuyết tiến hóa tổng chủ đề hoc
- Giải thích được các nhân tô ‘ tiến hóa như: Đột biến, Di-
Nhập gen, Các yếu tố ngẫu
6 | nhiên, Giao phối không ngẫu
2 Chương ] nhiên, làm ảnh hưởng đến tần
Bằng sô alen và thành phân KG của
chứng và, QT như thế nào
bài 28 sgk
cách li sinh san dé qua đó giúp thảo luận
sẽ dẫn đến hình thành loài mới
và sự cách li sinh sản cũng g1úp bảo tồn sự toàn vẹn của loài
- Giải thích được khái niệm Loài sinh học
- Nêu và giải thích được các cơ
chế cách li sau hợp tử
- Giải thích được vai trò của cơ 28