1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 4 tuan 13

21 451 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 4 tuần 13
Trường học Trường Tiểu Học Sơn Hải
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Sơn Hải
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 183 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ /Củng cố – dăn dò: -GV nhắc lại một số điều cần lưu ý khi viết văn kể chuyện - Nhận xét tiết học -hs nêu ý kiến của mình về cái hay thể hiện trong bài hs tự viết vào phiếu học tập-Và

Trang 1

TUAÀN 13: Thứ hai ngày 08 tháng 11 năm 2010

Tập đọc Tiết: 25 NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO

2- Kiểm tra bài cũ

3- Dạy bài mới

a Giới thiệu bài: SGV 259

b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

* Luyện đọc

- GV treo bảng phụ, hướng dẫn phát âm tiếng

khó, đọc đúng giọng câu hỏi

- Hớng dẫn HS hiểu nghĩa của từ mới

- Ông kiên trì thực hiện ước mơ như thế nào?

- Nguyên nhân chính giúp ông thành công là

- 2 em đọc bài Vẽ trứng +TLCH 2,3 trong bài

- Học sinh quan sát tranh chân dung Xi- ôn- cốp- xki (SGK)

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn (4 đoạn) theo

- Nhóm 1: Ước bay lên bầu trời

- Nhóm 2: Sống kham khổ để giành tiền mua sách vở và dụng cụ thí nghiệm Ông nghiên cứusuốt 40 năm

- Nhóm 3: Ông quyết tâm, có nghị lực để thực hiện ước mơ

- Học sinh nghe

- Nhóm 4: Người chinh phục các vì sao

- Quyết tâm chinh phục các vì sao…

4 em nối tiếp đọc 4 đoạn

- HS chọn đoạn, chọn giọng, thực hành đọc

3 em đọc - Mỗi tổ cử 1 em thi đọc

Trang 2

TOÁN TIẾT61: GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11

A MỤC TIÊU:

Biết cách và có kĩ năng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng con

C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Kiểm tra bài cũ:

Sau đó nêu cách tính nhẩm: viết số 9 (là tổng của 2 và7)

xen giữa hai chữ số của 2 và7

Hoạt động 2: Trường hợp tổng của hai chữ số lớn hơn

hoặc bằng 10

Cho HS tính 48 x 11

Rút ra cách nhân nhẩm

4 cộng 8 bằng 12

Viết 2 xen giữa hai chữ số của 48, được 248

Thêm 1 vào 4 của 428, được 528

Chú ý : trường hợp tổng của hai số bằng 10 giống như

trên

Bài 1: HS tự làm rồi chữa bài

Bài 3: HS tự nêu tóm tắt bài toán rồi giải và chữa bài

Trang 3

Đạo đức Tiết: 13 Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ

I - MỤC TIÊU - YÊU CẦU

- Biết được: Con cháu phải biết hiếu thảo với ông bà cha mẹ để đền đáp công lao ông bà,cha mẹ đã sinh thành, nuôi dạy mình

- Biết thể hiện lòng hiếu thảo với ông bà, cha mẹ bằng một số việc làm cụ thể trong cuộcsống hằng ngày ở gia đình

II - ĐỒ DÙNG HỌC TẬP

GV : - SGK

- Bài hát “ Cho con “- Nhạc và lời : Nhạc sĩ Phạm Trong Cầu

HS : - SGK

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Tổ chức

2.Kiểm tra: sau khi học xong bài hiếu thảo

với ơng bà cha mẹ em cần ghi nhớ những gì?

3.Dạy bài mới:

+ HĐ1: Đĩng vai ( Bài tập 3- SGK )

- GV chia nhĩm và giao nhiệm vụ

- GV phỏng vấn học sinh:

- Cho HS nhận xét về cách ứng sử

- GV kết luận: Con cháu hiếu thảo cần phải

quan tâm chăm sĩc ơng bà, cha mẹ nhất là khi

ơng bà già yếu ốm đau

+ HĐ2: Thảo luận theo nhĩm 2 ( Bài 4) - GV

nêu yêu cầu bài tập

- GV nhận xét

+ HĐ3: Thực hiện bài tập 5, 6 SGK

- Kết luận chung:

4 Củng cố, dặn cũ: Em hãy làm những việc

cụ thể hằng ngày để bày tỏ lịng hiếu thảo đối

với ơng bà cha mẹ

- Hát

- Hai học sinh trả lời

- Học sinh thực hành chia nhĩm, phân người đĩng vai và thảo luận

- Lần lượt các nhĩm biểu diễn

- Một số học sinh lên trình bày

- Học sinh tổ chức trưng bày các tư liệu sưu tầm được

- Học sinh lắng nghe

Trang 4

Keồ chuyeọn Tiết 13: Keồ chuyeọn ủửụùc chửựng kieỏn hoaởc tham gia

I Muùc ủớch, yeõu caàu

- Dựa vào SGK, chọn đợc câu chuyện ( đợc chứng kiến hoặc tham gia) thể hiện đợc đúng tinhthần kiên trì vợt khó

- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện

II ẹoà duứng daùy – hoùc

Baỷng lụựp vieỏt ẹeà baứi.

III Hoaùt doọng daùy – hoùc

1.Tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Dạy bài mới:

*Hoaùt ủoọng 1:Hửụựng daón hs hieồu yeõu caàu

+Laọp daứn yự trửụực khi keồ

+Duứng tửứ xửng hoõ “toõi”

*Hoaùt ủoọng 2: Hs thửùc haứnh keồ chuyeọn,

trao ủoồi veà yự nghúa caõu chuyeọn

-Cho hs keồ tửứng caởp vaứ trao ủoồi veà yự nghúa

caõu chuyeọn

-Cho hs keồ trửụực lụựp

3/ Cuỷng coỏ, daởn doứ:

-GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc, khen ngụùi nhửừng hs

keồ toỏt vaứ caỷ nhửừng hs chaờm chuự nghe baùn

- Học sinh trả lời

-ẹoùc vaứ gaùch dửụựi: Keồ moọt caõu chuyeọn em ủửụùc chửựng kieỏn hoaởc trửùc tieỏp tham gia theồ hieọn tinh thaàn kieõn trỡ vửụùt khoự.

-ẹoùc caực gụùi yự

Trang 5

keồ, neõu nhaọn xeựt chớnh xaực.

-Yeõu caàu veà nhaứ keồ laùi truyeọn cho ngửụứi

thaõn, xem trửụực noọi dung tieỏt sau

Thứ ba ngày 09 thỏng 11 năm 2010

Taọp laứm vaờn Tieỏt: 25 Traỷ baứi vaờn keồ chuyeọn.

I - Muùc ủớch ,yeõu caàu :

Biết rút kinh nghiệm về bài TLV kể chuyện ( đúng ý, bố cục, dùng từ , đặt câu và viết đúngchính tả ) Tự sửa đợc các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hớng dẫn của GV

II ẹoà duứng daùy hoùc :

GV: baứi laứm cuỷa HS – SGK

HS: SGK – VBT

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

1/ Kieồm tra baứi cuừ:-Yeõu caàu hs neõu laùi daứn baứi cuỷa baứi vaờn

keồ chuyeọn (mụỷ baứi, dieón bieỏn, keỏt baứi)

2/ Baứi mụựi:

*Giụựi thieọu baứi, ghi tửùa

*Hoaùt ủoọng 1: Nhaọn xeựt chung baứi laứm cuỷa hs

-Goùi hs ủoùc laùi ủeà baứi (ghi saỹn ụỷ baỷng phuù) vaứ neõu y/c

-GV NX chung veà ửu, khuyeỏt ủieồm cuỷa vieọc naộm yeõu caàu

ủeà, daứn baứi, dieón ủaùt, loói chớnh taỷ, tửứ, …

+GV neõu moọt soỏ baứi vieỏt ủuựng yeõu caàu, lụứi vaờn hay, haỏp

daón, yự maùch laùc

+GV neõu moọt soỏ loói chung cuỷa hs maộc phaỷi trong baứi vieỏt

-GV phaựt baứi cho caỷ lụựp

*Hoaùt ủoọng 2: Thoỏng keõ sửỷa loói sai

-GV yeõu caàu hs ủoùc laùi baứi vieỏt vaứ lụứi pheõ cuỷa gv

-Cho hs tửù sửỷa laùi nhửừng loói sai maứ gv neõu

-Cho hs tửù kieồm tra , sửỷa loói cho nhau

-GV quan saựt, hửụựng daón hs coứn luựng tuựng

-GV ủoùc moọt ủoaùn hoaởc baứi vaờn hay cuỷa hs

- Hs trao ủoồi vụựi nhau ủieồm hay cuỷa baứi vieỏt maứ baùn vieỏt

-2 Hs nhaộc laùi

-3 hs ủoùc 3 ủeà baứi-Vaứi hs neõu-Hs laộng nghe+Hs neõu yự kieỏn-HS quan saựt ụỷ baỷng

-hs nhaọn baứi + xem laùi-Caỷ lụựp ủoùc thaàm baứi vieỏt, lụứi pheõ vaứ caực loói sai-Caỷ lụựp sửỷa baứi-2 hs ủoồi vụỷ nhau-hs kieồm tra vụỷ cuỷa baùn-Caỷ lụựp cuứng nghe

Trang 6

-GV yêu cầu hs chọn và viết lại đoạn văn của bạn mà em

cho là hay, thích

-Gọi hs đọc đoạn viết vừa viết được

-Cho hs so sánh đoạn viết của mình và của bạn (mà mình

vừa viết)

-GV nhận xét chung và chốt ý

3/ /Củng cố – dăn dò:

-GV nhắc lại một số điều cần lưu ý khi viết văn kể chuyện

- Nhận xét tiết học

-hs nêu ý kiến của mình về cái hay thể hiện trong bài

hs tự viết vào phiếu học tập-Vài hs nêu trước lớp

-2, 3 hs nêu nhận xét của mình

CHÍNH TẢ Tiết:13 NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO I.Mục đích, yêu cầu

Nghe – viết lại đúng bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn

Làm đúng bài tập( 2) a/b hoặc BT (3) a/b, BT chính tả phương ngữ do giáo viên chọn

II Đồ dùng dạy học

-Bút dạ và một vài tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung 2b

- Một số tờ giấy trắng khổ A4 để HS làm BT (2) b

III Các hoạt động dạy – học

1/ Kiểm tra bài cũ:

HS viết lại vào bảng con những từ đã viết sai tiết trước

Nhận xét phần kiểm tra bài cũ

2/ Bài mới: Người tìm đường lên các vì sao

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nghe viết.

a Hướng dẫn chính tả:

Giáo viên đọc đoạn viết chính tả: từ đầu …….đến có khi đến

hàng trăm lần

Học sinh đọc thầm đoạn chính tả

Cho HS luyện viết từ khó vào bảng con: nhảy, rủi ro, non

nớt

b Hướng dẫn HS nghe viết chính tả:

Nhắc cách trình bày bài

Giáo viên đọc cho HS viết

Giáo viên đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi

Hoạt động 3: Chấm và chữa bài.

HS theo dõi trong SGK

HS làm bài

HS trình bày kết quả bài

Trang 7

Chấm tại lớp 5 đến 7 bài

Giáo viên nhận xét chung

Hoạt động 4: HS làm bài tập chính tả

HS đọc yêu cầu bài tập: 2b,

Giáo viên giao việc : HS thi làm bài 2b

HS trình bày kết quả bài tập

Bài 2b: nghiêm, minh, kiên, nghiệm, nghiệm, nghiên,

nghiệm, điện, nghiệm

3/ Củng cố, dặn dò: HS nhắc lại nội dung học tập

Nhắc nhở HS viết lại các từ sai (nếu có )

Nhận xét tiết học,

làm

HS ghi lời giải đúng vào vở

TỐN TIẾT: 62 NHÂN VỚI SỐ CĨ BA CHỮ SỐ.

I - MỤC TIÊU:

Biết cách nhân với số cĩ ba chữ số

Tính được giá trị của biểu thức

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC bảng phụ.

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 8

LỊCH SỬ CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN TỐNG XÂM LƯỢC LẦN THỨ HAI

(1075 – 1077)

I Mục đích - yêu cầu:

1 Kiểm tra bài cũ:

Học sinh cĩ thể làm đúng hoặc sai

Hoạt động 2 : Giới thiệu cách đặt tính và tính

(GV thực hiện và nêu cách tính

164 x 123

Lưu ý: Phải viết tích riêng thứ hai lùi sang một cột so

với tích riêng thứ nhất, phải viết tích riêng thứ ba lùi

sang 2 cột so với tích riêng thứ nhất

- Y/C HS nêu lại cách tính diện tích hình vuơng

-Nhận xét ghi điểm cho mỗi nhĩm

- HS làm theo nhĩm

Trang 9

- Biết những nét chính về trận chiến tại phòng tuyến sông Nh Nguyệt( có sử dụng lợc đồ trậnchiến tại phòng tuyến sông Nh Nguyệt và bài thơ tơng truyền của Lý Thờng Kiệt):

+ Lý Thường Kiệt chủ động xõy dựng phũng tuyến trờn bờ nam sụng Như Nguyệt

+ Quõn địch do Quỏch Quỳ chỉ huy từ bờ bắc tổ chức tấn cụng

+ Lý Thường Kiệt chỉ huy quõn ta bất ngờ đỏnh thẳng vào doanh trại giặc

+ Quõn địch khụng chống cự nổi, tỡm đường thỏo chạy

- Vài nét về công lao Lý Thờng Kiệt: ngời chỉ huy chống quân Tống lần thứ hai thắng lợi

II ẹoà duứng daùy hoùc :

- Lửụùc ủoà khaựng chieỏn choỏng quaõn Toỏng laàn thửự hai

- Phieỏu hoùc taọp

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu

1/ Baứi cuừ: Chuứa thụứi Lyự

2/ Baứi mụựi:

Giụựi thieọu:

Hoaùt ủoọng1: Hoaùt ủoọng nhoựm ủoõi

Vieọc Lyự Thửụứng Kieọt cho quaõn sang ủaỏt Toỏng coự

hai yự kieỏn khaực nhau:

+ ẹeồ xaõm lửụùc nửụực Toỏng

+ ẹeồ phaự aõm mửu xaõm lửụùc nửụực ta cuỷa nhaứ Toỏng

Caờn cửự vaứo ủoaùn vửứa ủoùc, theo em yự kieỏn naứo

ủuựng? Vỡ sao?

GV choỏt:

Hoaùt ủoọng 2: Hoaùt ủoọng caỷ lụựp

GV yeõu caàu HS thuaọt laùi dieón bieỏn traọn ủaựnh theo

lửụùc ủoà

GV ủoùc cho HS nghe baứi thụ “Thaàn”

Baứi thụ “Thaàn” laứ moọt ngheọ thuaọt quaõn sửù ủaựnh vaứo

loứng ngửụứi, kớch thớch ủửụùc nieàm tửù haứo cuỷa tửụựng

sú, laứm hoaỷng loaùn tinh thaàn cuỷa giaởc Chieỏn thaộng

soõng Caàu ủaừ theồ hieọn ủaày ủuỷ sửực maùnh cuỷa nhaõn

daõn ta

GV giaỷi thớch boỏn caõu thụ trong SGK

Hoaùt ủoọng 3: Thaỷo luaọn nhoựm

Nguyeõn nhaõn naứo daón ủeỏn thaộng lụùi cuỷa cuoọc

HS ủoùc SGK ủoaùn: “Naờm 1072 … roàiruựt veà”

HS thaỷo luaọn nhoựm ủoõi, sau ủoự trỡnhbaứy yự kieỏn

- HS xem lửụùc ủoà & thuaọt laùi dieónbieỏn

- Caực nhoựm thaỷo luaọn

- ẹaùi dieọn nhoựm baựo caựo

Trang 10

kháng chiến ?

Hoạt động 4 : Hoạt động cả lớp

- Kết quả của cuộc kháng chiến chống quân Tống

xâm lược?

- Sau chiến thắng ở phòng tuyến sông Như Nguyệt,

Lý Thường Kiệt chủ trương giảng hoà mở đường

thoát thân cho giặc, Quách Quỳ vội vàng nhận

giảng hoà

GV chốt: Đây là đường lối ngoại giao nhân đạo, thể

hiện tinh thần yêu hoà bình của nhân dân ta Đường

lối đó đã tránh cho 2 dân tộc thoát khỏi binh đao

3/ Củng cố - Dặn dò:

- Kể tên những chiến thắng vang dội của Lý

Thường Kiệt

- Chuẩn bị bài: Nhà Trần thành lập

- do quân dân ta rất dũng cảm LýThường Kiệt là một tướng tài ( chủđộng tấn công sang đất Tống ; lậpphòng tuyến sông Như Nguyệt ) Quân Tống chết đến quá nửa, số cònlại suy sụp tinh thần Lý Thường Kiệt đã chủ động giảng hoà để mở đường cho giặc thoát thân Quách Quỳ vội vàng chấp nhận và hạ lệnh cho tàn quân kéo về nước

Mĩ thuật Tiết: 13 VẼ TRANG TRÍ : TRANG TRÍ ĐƯỜNG DIỀM

Trang 11

I Mục tiêu :

- Hiểu vẻ đẹp và làm quen với ứng dụng của đường diềm

- Biết cách vẽ trang trí đường diềm theo ý thích – Trang tri được đường diềm đơn giản

II Đồ dùng dạy học:

Giáo viên :SGK , SGV ; 1 số đường diềm và đồ vật có trang trí đường diềm; 1 số bài trang

trí đường diềm của HS các lớp trước; Kéo , giấy màu , hồ

Học sinh : SGK ; Vở thực hành ; Bút chì , thước kẻ , tẩy , com pa , kéo , hồ , màu vẽ III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Bài cũ: Vẽ tranh đề tài sinh hoạt

2/ Bài mới:

Hoạt động 1:Quan sát, nhận xét

-Cho hs quan sát một số hình ảnh ở hình 1 trang 32 SGK

-Em thấy đường diềm được trang trí ở đồ vật nào?

-Em còn biết những đồ vật nào có dùng đường diềm để trang trí?

-Những hoạ tiết nào thường được dùng?

-Cách xếp các hoạ tiết như thế nào?

-Em có nhận xét gì về màu sắc của các đường diềm hình 1 trang 32

-Chốt lại các ý kiến

Hoạt động 2:Cách trang trí đường diềm

-Gợi ý để hs nhận ra các vẽ:

+Vẽ hai đường song song vừa với tờ giấy, chia các khoảng cách đều

nhau rồi kẻ các đường trục

+Vẽ các hình mảng trang trí sao cho cân đối, hài hoà

+Tìm và vẽ hoạ tiết, có thể vẽ nhắc lại hoặc xen kẽ

+Vẽ màu theo ý thích

-Cho hs xem mẫu đường điềm của hs năm trước

Hoạt động 3:Thực hành

-Cho hs làm nhóm vẽ trên giấy khổ to một đường diềm

-Phát cho hs các hoạ tiết cắt sẵn cho hs dán lên tao thành đường

diềm

-Nhận xét và yêu cầu hs tự thực hành vẽ đường diềm vào vở

Hoạt động 4:Nhận xét, đánh giá

-Chon một số bài đẹp, nhận xét, động viên những hs còn chưa thực

hiện tốt

3/ Dặn dò:Quan sát chuẩn bị cho bài sau.

-Khăn, gấu áo, đĩa,…-Nêu tên…

-Hoa, lá, chim …

-Xen kẽ, đối xứng, xoaychiều…

-Các hoạ tiết giống nhau vẽ cùng màu

-Vẽ đường diềm và dáncác hoạ tiết lên tao thành đường diềm

-Thực hành vẽ trên vở

Trang 12

Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010

Tập đọc Tiết: 26 VĂN HAY CHỮ TỐT

I Mục đích, yêu cầu

- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi, bứơc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn

- Hiểu ý nghĩa bài: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu để trở thành ngừơiviết chữ đẹp của Cao Bá Quát( trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy học

GV: - Tranh minh học bài đọc

- Một số tập học sinh viết đẹp

HS: SGk - VBT

III Các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc bài Người tìm đường lên các vì sao và TLCH

2/ Bài mới:

a Giới thiệu bài: Văn hay chữ tốt

b Luyện đọc:

HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

+Kết hợp giải nghĩa từ: khẩn khoảng, huyện đường, ân hận

- HS luyện đọc theo cặp

- Một, hai HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài: giọng từ tốn, phân biệt lời các

nhân vật

c Tìm hiểu bài:

+ Vì sao Cao Bá Quát thường bị điểm kém?

+ Thái độ của Cao Bá Quát như thế nào khi nhận lời giúp

bà hàng xóm viết đơn?

+ Sự việc gì xảy ra làm Cao Bá Quát phải ân hận?

+ Cao Bá Quát quyết chí luyện viết như thế nào ?

+Tìm đọan mở bài, thân bài, kết luận của truyện?

d Hướng dẫn đọc diễn cảm

- HS nối tiếp nhau đọc cả bài

+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một đoạn trong bài:

Thuở đi học…sẵn lòng

- GV đọc mẫu

3 Củng cố, dặn dò: Câu chuyện khuyên các em điều gì?

Học sinh đọc 2-3 lượt

Học sinh đọc

Các nhóm đọc thầm

+ Vì chữ viết rất xấu mặc dùbài văn của ông viết rất hayTưởng việc gì khó, chứ việcấy cháu xin sẵn lòng

Lá đơn của Cao Bá ….sailính đuổi bà cụ về, khiến bàcụ không giải được nỗi oan.Sáng sớm, ……tục suốt mấynăm trời

-Từng cặp HS luyện đọc-Một vài HS thi đọc diễncảm

Trang 13

(Kiên trì luyện viết nhất định chữ sẽ đẹp.)

Nhận xét tiết học

Luyện từ và câu Tiết: 25 MỞ RỘNG VỐN TỪ : Ý CHÍ – NGHỊ LỰC

I Mục đích yêu cầu

Biết thêm một số từ ngữ nói về Ý chí, nghị lực của con ngừơi

Bứơc đầu biết tìm từBT (1), đặt câu BT (2), viết đoạn văn ngắn BT (3) có sử dụngcác từ ngữ hứơng vào chủ diểm đang học

II Đồ dùng dạy học

GV:- Bảng phụ có kẻ sẵn các cột a, b ,c theo bài tập 1

4,5 tờ giấy to kẻ sẵn 3 cột : danh từ , động từ, tính từ cho các nhám làm việc theobài tập 2

HS: SGK, VBT

III Các hoạt động dạy – học

1/Bài cũ : Tính từ ( tt )

2/Bài mới

a – Hoạt động 1 : Giới thiệu

b – Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm bài tập

* Bài tập 1: HS thảo luận theo nhóm đôi

a) Các từ nói về ý chí và nghị lực của con người :

quyết tâm, quyết chí, bền gan, bền chí, kiên nhẫn,

kiên trì, kiên tâm, vững tâm

b) Những thử thách đối với ý chí, nghị lực : khó

khăn , gian khổ, gian nan, gian truân, thách thức,

gian lao, ghềnh thác, chông gai

* Bài tập 2

HS đặt 2 câu với từ tìm được ở bài tập 1 (một từ

nhóm a, một từ nhóm b).

- GV nhận xét chốt lại

* Bài tập 3

GV nhắc HS viết đoạn văn đúng theo yêu cầu của

bài

Có thể kể về một người mà em biết (đọc sách báo,

người hàng xóm)

HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn trước lớp

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp đọc thầm, làm bài vào vở nháp

- HS phát biểu ý kiến

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp đọc thầm

HS làm vào VBT

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp đọc thầm , suy nghĩ và làm vào nháp

Ngày đăng: 13/10/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp viết Đề bài. - giao an lop 4 tuan 13
Bảng l ớp viết Đề bài (Trang 4)
Bảng con. - giao an lop 4 tuan 13
Bảng con. (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w