Hướng dẫn Chọn D Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với nó.. Giả sử qua phép tịnh tiến theo vectơ v 0, đường thẳng d biến thành đường thẳng
Trang 1Bài 1 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
B Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng
C Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính
D Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó
Hướng dẫn
Chọn D
Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Bài 2 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn thành chính nó?
Hướng dẫn
Chọn D
Có một phép tịnh tiến biến đường tròn thành chính nó là T0
Bài 3 Cho hình bình hành ABCD Ảnh của điểm D qua phép tịnh tiến theo véctơ AB là:
Hướng dẫn
Chọn B
Thấy ngay phép tịnh tiến theo véctơ AB biến điểm D thành điểm C vì ABDC
Bài 4 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A2; 3 , B 1; 0 Phép tịnh tiến theo u4; 3 biến điểm A B, tương ứng thành A B , khi đó, độ dài đoạn thẳng A B bằng:
Trang 2Phép tịnh tiến bảo toàn độ dài nên AB A B 10
Bài 5 Giả sử qua phép tịnh tiến theo vectơ v 0, đường thẳng d biến thành đường thẳng d'.Mệnh đề nào sau đây sai?
A d trùng d' khi v là vectơ chỉ phương của d
B d song song d' khi v là vectơ chỉ phương của d
C d song song d' khi v không phải là vectơ chỉ phương của d
D d không bao giờ cắt d'
Hướng dẫn
Chọn B
Bài 6 Cho hai đường thẳng song song d và d' Tất cả những phép tịnh tiến biến d thành d' là:
A Các phép tịnh tiến theo vectơ ,v với mọi vectơ v 0 có giá không song song với giá vetơ chỉ phương của d
B Các phép tịnh tiến theo vectơ ,v với mọi vectơ v 0 vuông góc với vec-tơ chỉ phương của d
C Các phép tịnh tiến theo AA , trong đó hai điểm ' A và A' tùy ý lần lượt nằm trên d và '
D sai, vì v có phương cùng phương với phương của d thì d d'
Bài 7 Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
B Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng
C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho
D Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho
Trang 3Bài 8 Cho phép tịnh tiến theo v 0, phép tịnh tiến T0 biến hai điểm M và N thành hai điểm
'
M và N ' Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Điểm M trùng với điểm N B MN 0
Bài 11 Mệnh đề nào sai:
A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
B Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng
C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho
v M'
M
A'
A
HDedu - Page 3
Trang 4D Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho
Hướng dẫn
Chọn D
D sai, vì phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với
đường thẳng đã cho
Bài 12 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x y 1 0 Để phép tịnh tiến
theo v biến đường thẳng d thành chính nó thì v phải là vectơ nào trong các vectơ sau đây?
Bài 13 Cho hàm số f x sinxcosx có đồ thị C Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị
không thể thu được bằng cách tịnh tiến đồ thị C ?
A ysinxcosx B y 2 sinx 2 C y sinxcosx D sin
Bài 14 Cho hình bình hành ABCD, M là một điểm thay đổi trên cạnh AB Phép tịnh tiến theo vectơ BC biến điểm M thành M ' Mệnh nào sau đây đúng?
A Điểm M ' trùng với điểm M B Điểm M ' nằm trên cạnh BC
C Điểm M ' là trung điểm cạnh CD D Điểm M ' nằm trên cạnhDC
Trang 5Phát biểu lại cho đúng là '' ABDC là hình bình hành''
Bài 16 Cho hai đoạn thẳng AB và ' 'A B Điều kiện cần và đủ để có thể tịnh tiến biến A thành A'
Bài 17 Cho phép tịnh tiến T u biến điểm M thành M1 và phép tịnh tiến T v biến M1 thành M2 Mệnh đề nào sau đây đúng?
MM PQ Khẳng định nào sau đây là đúng?
A T là phép tịnh tiến theo vectơ PQ
B T là phép tịnh tiến theo vectơ MM '
C T là phép tịnh tiến theo vectơ 2PQ
D T là phép tịnh tiến theo vectơ 1
2PQ
Hướng dẫn
Chọn C
HDedu - Page 5
Trang 6Bài 19 Cho phép tịnh tiến vectơ v biến A thành A' và M thành M ' Khi đó:
Bài 20 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
B Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng
C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho
D Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho
Hướng dẫn
Chọn D
Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho khi
và chỉ khi véctơ tịnh tiến v cùng phương với véctơ chỉ phương của đường thẳng đã cho
Bài 21 Khẳng định nào sau đây là đúng về phép tịnh tiến?
A Phép tịnh tiến theo véctơ v biến điểm M thành điểm M thì vM M
B Phép tịnh tiến là phép đồng nhất nếu véctơ tịnh tiến v0
C Nếu phép tịnh tiến theo véctơ v biến 2 điểm M N, thành hai điểm M N , thì MNN M là hình bình hành
D Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một elip
Hướng dẫn
Chọn B
A sai vì Phép tịnh tiến theo véctơ v biến điểm M thành điểm Mthì vMM
B đúng vì phép tịnh tiến theo véctơ tịnh tiến v0 biến mọi điểm M thành chính nó nên là phép đồng nhất
C sai vì nếu MN v; là hai véctơ cùng phương thì khi đó MMNNv nên MN MM NN; ;
là các véctơ cùng phương do đó thẳng hàng vì vậy tứ giác MNN M không thể là hình bình hành
D sai vì phép tịnh tiến biến một đường tròn thành đường tròn
Bài 22 Cho phép tịnh tiến theo v0, phép tịnh tiến T biến hai điểm phân biệt 0 M và N thành 2
điểm M và N khi đó:
A Điểm M trùng với điểm N B Vectơ MN là vectơ 0
C Vectơ MMNN0 D MM 0
')(M M
T v T v(N)N' M'N'MN
HDedu - Page 6
Trang 7M và N Mệnh đề nào sau đây là đúng? '
A Điểm M trùng với điểm N B MN0
Bài 24 Cho hình bình hành ABCD , M là một điểm thay đổi trên cạnh AB Phép tịnh tiến theo véc
tơ BC biến điểm M thành điểm M thì khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Điểm M trùng với điểm M B Điểm Mnằm trên cạnh BC
C Điểm Mlà trung điểm cạnh DC D Điểm Mnằm trên cạnh DC
B Có hai phép tịnh tiến biến d thành d'
C Phép tịnh tiến theo véc tơ v có giá vuông góc với đường thẳng d biến d thành d'
D Có vô số phép tịnh tiến biến d thành d'
Hướng dẫn
Chọn D
Lấy 1 điểm A thuộc đường thẳng d và 1 điểm B thuộc đường thẳng d', phép tịnh tiến
theo véc tơ AB biến đường thẳng d thành đường thẳng d', có vô số véc tơ AB như vậy
HDedu - Page 7
Trang 8Bài 26 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A Phép tịnh tiến biến đọan thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
B Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
C Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó
D Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó
Hướng dẫn
Chọn C
Theo tính chất của phép tịnh tiến: Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Bài 27 Cho tam giác ABC , gọi M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , BC CA AB ; phép tịnh , ,
tiến theo vectơ u biến điểm N thành điểm P Khi đó vectơ u được xác định như thế nào?
Bài 28 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A2;5 , A 4; 2 , biết A là ảnh của A qua
phép tịnh tiến theo vectơ u là
A
HDedu - Page 8
Trang 9Bài 29 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d1 : x2 3y 1 0và d2 : x y 2 0 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d1thành d2?
Hướng dẫn
Chọn D
Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó mà d1
không song song hoặc trùng với d2nên không có phép tịnh tiến nào biến d1thành d2
Bài 30 Phép tịnh tiến theo véctơ v biến điểm M thành điểm M, khẳng định nào sau đây đúng?
A MM kv, k B MM v C MM v D M M v
Hướng dẫn
Chọn C
Theo định nghĩa phép tịnh tiến T M v: MMMv
Bài 31 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành chính nó
Hướng dẫn
Chọn D
Có vô số phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành chính nó Đó là các phép tịnh tiến có véc tơ tịnh tiến là véc tơ không hoặc véc tơ tịnh tiến là véc tơ chỉ phương của đường thẳng đó
Bài 32 Một phép tịnh tiến biến điểm A thành điểm B và điểm C thành điểm D Khẳng định nào
sau đây là sai?
Phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm A thành điểm B AB v
Phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm C thành điểm DCD v
AB CD
nên C đúng
AB CD tứ giác ABDC là hình bình hành có hai đường chéo AD và BC cắt nhau tại
trung điểm mỗi đường nên B đúng
AB CD AC CB CB BD ACBD nên D đúng
Vậy A sai
HDedu - Page 9
Trang 10Bài 33 Cho đường thẳng a cắt 2 đường thẳng song song b và b Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến
, nên tọa độ điểm '(4;2)A
Bài 35 Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2x y 1 0 để phép tịnh tiến
theo vectơ v biến d thành chính nó thì v phải là vectơ nào trong các vectơ sau:
HDedu - Page 10
Trang 11Bài 37 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho u1; 2 và điểm M2; 3 Ảnh của điểm M qua phép
tịnh tiến theo vectơ u là điểm có tọa độ nào trong các điểm sau?
Vì ABCD là hình bình hành nên DA CB nên qua T DA ta có C thành B
Bài 40 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho vectơ v 2; 1 và điểm M3; 2 Tìm tọa độ ảnh M của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v.
A M 1;1 B M 1; 1 C M 5;3 D M 1;1
Hướng dẫn
Chọn A
HDedu - Page 11
Trang 12Ta có tọa độ của M là: 3 2 1
2 1 1
x y
Bài 42 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho vectơ v 2; 1 và điểm M3; 2 Tìm tọa độ
ảnh M của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v
⇒ M ( 1;1)
Bài 43 Trong hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng .Phép tịnh tiến theo véc tơ
biến đường thẳng thành đường thẳng có phương trình là
Bài 44 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho u1; 2 và điểm M2; 3 Ảnh của điểm
M qua phép tịnh tiến theo vectơ u là điểm có tọa độ nào trong các điểm sau?
Trang 13Áp dụng công thức vào bài ta có tọa độ điểm M là ảnh của M qua T là u M3; 5
Bài 45 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng có phương trình 4 –x y 3 0
Ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến T theo vectơ v2; 1 có phương trình là
A 4 –x y– 6 0 B 4 –x y10 0 C 4 –x y 5 0 D – 4x y 6 0
Hướng dẫn
Chọn A
Gọi đường thẳng d là ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến T theo vectơ v2; 1
khi đó phương trình đường thẳng d có dạng: 4 –x y m 0
Gọi A 0;3 thuộc đường thẳng d, A x y( ; ) là ảnh của điểmA qua phép tịnh tiến T khi đó
mà Ad nên 8 – 2 m 0 m 6 nên phương trình đường thẳng d là 4 –x y– 6 0
Bài 46 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm M 4; 2 thành điểm
x y
Trang 14Cách 2: Áp dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến ta có B( ; )x y với:
Bài 50 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho véctơ v 2;1 và điểm A 4;5 Hỏi A là ảnh
của điểm nào trong các điểm sau đây qua phép tịnh tiến theo v ?
Trang 15Gọi M x y ; là ảnh của M 1;2 qua phép tịnh tiến theo v 2;1 , khi đó theo biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo v ta có
Trang 16Chọn A
Áp dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến ta được A T A v 1; 4
Bài 55 Trong mặt phẳng Oxy, cho A1; 2 , u 3; 2 Tìm toạ độ điểm B sao cho A là ảnh của B
qua phép tịnh tiến theo vectơ u
Trang 17Bài 58 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng có phương trình 4 –x y 3 0 Ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến T theo vectơ v2; 1 có phương trình là
mà Ad nên 8 – 2 m 0 m 6 nên phương trình đường thẳng d là 4 –x y– 6 0
Bài 59 Trong mặt phẳng Oxy cho v 1; 2 và điểm M 2;5 Tìm tọa độ điểm M là ảnh của M
Trang 18Hướng dẫn
Chọn B
Véc tơ tịnh tiến uAA1; 2 Nên C và D sai
Giả sử B x y B; Btheo biểu thức tọa độ ta có: 1 2 3 3;1
Bài 62 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, biết điểm M 4; 0 là ảnh của điểm M1; 3 qua
phép tịnh tiến theo vectơ u và M 3; 4 là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v Tọa
Bài 63 Trong hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d x: 2y 3 0 Phép tịnh tiến theo véctơ v 2; 2
biến đường thẳng d thành đường thẳng d có phương trình là
Trang 20Bài 67 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , ảnh của đường tròn C : 2 2
x y qua phép tịnh tiến theo vectơ v 3; 2 là đường tròn có phương trình
Từ phương trình của ( )C suy ra (đồng nhất thức):
HDedu - Page 20
Trang 21Gọi T M v ( )M x y'( '; ') Lại có T v ( )d d' nên M'd'
Bài 71 Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d có phương trình x y 1 0 và đường tròn
Trang 22Do đó ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo v là d' :x y 5 0
Giao điểm của 'd và C là nghiệm của hệ phương trình
Có x x1; 2 là hai nghiệm của phương trình 2 nên theo định lý Vi-ét có x1x2 7
Bài 72 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho A2; 3 , B 1; 0 Phép tịnh tiến theo
Trang 23Nhận xét: Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính nên ở cách 1
ta chỉ cần tìm ảnh của tâm đường tròn C qua phép tịnh tiến, còn bán kính đường tròn ảnh bằng bán kính đường tròn ban đầu
Cách 2: Gọi M x y ; là ảnh của điểm M x y ; C qua phép tịnh tiến theo véc tơ
Bài 75 Cho đường thẳng d: 2x y 1 0 Để phép tịnh tiến theo v biến đường thẳng d thành chính
nó thì v phải là véc tơ nào sau đây:
Trang 24Vì phép tịnh tiến v biến d thành d nên d có dạng x2y c 0,x
Chọn M 1; 2 d Gọi ảnh của M qua phép tịnh tiến v là M Khi đó
MM v Suy ra M 3; 4
HDedu - Page 24
Trang 25Từ M d suy ra Md Thay tọa độ điểm M và dạng phương trình d ta được c4
Vậy phương trình đường thẳng d là x2y 4 0
Bài 81 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểmA2;1 Phép tịnh tiến vec tơ v3; 4 biến điểm
x y
A Phép tịnh tiến theo DC biến điểm A thành điểm B
B Phép tịnh tiến theo AB biến điểm A thành điểm C
C Phép tịnh tiến theo AC biến điểm A thành điểm D
D Phép tịnh tiến theo AA biến điểm A thành điểm B
HDedu - Page 25
Trang 26Nên phép tịnh tiến theo DC biến điểm A thành điểm B
Bài 84 Cho hình bình hành ABCD , M là một điểm thay đổi trên cạnhAB Phép tịnh tiến theo
vectơ BC biến điểm M thành điểm M thì:
A Điểm M trùng với điểmM B Điểm M nằm trên cạnh BC
C Điểm M là trung điểm cạnh CD D Điểm M nằm trên cạnh DC
Hướng dẫn
Chọn D
Theo định nghĩa phép tịnh tiến Ta có T BC M M' thì BCM M là hình bình hành Vậy
M thuộc cạnh CD
Bài 85 Cho hình thoi ABCD tâm I Phép tịnh tiến theo véc tơ IA biến điểm C thành điểm nào?
A Điểm B B Điểm C C Điểm D D Điểm I
Hướng dẫn
Chọn D
Phép tịnh tiến theo véc tơ IA biến điểm C thành điểm I
Bài 86 Cho hình chữ nhật MNPQ Phép tịnh tiến theo véc tơ MN biến điểm Q thành điểm nào?
A Điểm Q B Điểm N C Điểm M D Điểm P
Hướng dẫn
Chọn D
Do MNPQ là hình chữ nhật nên MN QPT MN Q P
Bài 87 Giả sử qua phép tịnh tiến theo vectơ v0, đường thẳng d biến thành đường thẳng ' d Câu
nào sau đây sai?
A d trùng ' d khi v là vectơ chỉ phương của d
B d song song với ' d khi v là vectơ chỉ phương của d
C d song song với ' d khi v không phải là vectơ chỉ phương của d
D d không bao giờ cắt ' d