1,5 điểm Hai người đi xe đạp từ huyện A đến huyện B trên quãng đường dài 24km, khởi hành cùng một lúc.. Vận tốc xe của người thứ nhất hơn vận tốc xe của người thứ hai là 3km h nên người
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH TIỀN GIÂNG
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC : 2019-2020 Môn thi:TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút Ngày thi: 5/6/2019
Bài I (3,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình và phương trình sau:
a)
x y
x y
�
�
2) Cho phương trình x2 mx (m là tham số)4 0
a) Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm
b) Tìm m sao cho phương trình có hai nghiệm x x1, 2thỏa mãn
4 4
1 2
256
x x
3) Rút gọn biểu thức :
1
13 2 42
Bài II (2,0 điểm)
Cho parabol P y x: 2,các đường thẳng d1 :y và x 2 d2 :y x m 3 1) Vẽ đồ thị của P và d trên cùng một hệ trục tọa độ.1
2) Bằng phép tính, tìm tọa độ giao điểm của P và d1
3) Tìm giá trị của tham số m , biết đường thẳng d tiếp xúc với parabol (P)2
Bài III (1,5 điểm)
Hai người đi xe đạp từ huyện A đến huyện B trên quãng đường dài 24km, khởi hành cùng một lúc Vận tốc xe của người thứ nhất hơn vận tốc xe của người thứ hai là 3km h nên người thứ nhất đến huyện B trước người thứ hai là 24 phút /
Tính vận tốc xe của mỗi người
Bài IV (2,5 điểm)
Từ điểm A nằm ngoài đường tròn tâm O, vẽ hai tiếp tuyến AB AC đến ,
đường tròn tâm O (B,C là hai tiếp điểm) và cát tuyến AEF sao cho điểm E nằm
giữa A F BE EC,
1) Chứng minh AB2 AE AF.
2) Gọi I là trung điểm của EF Chứng minh các tứ giác . ABOC ABIO nội tiếp ,
đường tròn
3) Các đường thẳng AO AF cắt BC lần lượt tại H và D Chứng minh,
AD AI AE AF
Bài V (1,0 điểm)
Trang 2Cho hình nón có đường sinh bằng 17cm và diện tích xung quanh bằng 136 cm 2 Tính bán kính đáy và thể tích của hình nón
Trang 3ĐÁP ÁN Câu I
1)
a)
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y, 2,3
2
4 2
x
� �
�
Giải (1) ta có: x2 4 0�x �2
Giải (2) ta có: x4 5x2 19 0
Đặt x2 t t �0 phương trình (2) trở thành: t2 5t 19 0 (3)
2
nên phương trình (3) vô nghiệm do đó phương trình (2) vô nghiệm
Vậy tập nghiệm của phương trình là : S 2;2
2) a) x2 mx 4 0� m2 16
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi
4
m
m
�
b) Từ điều kiện ta thấy x x1, 2 �0nên 02 m.0 4 4 0 � (luôn đúng)
Do đó với
4 4
m m
�
�
� thì phương trình có hai nghiệm x x1, 2 �0
Áp dụng hệ thức Vi-et cho phương trình ta có:
1 2
1 2 4
x x
�
�
Theo đề ra ta có:
4 4
1 2
2
2 2 2 2
1 2 1 2
4
1 2
256
x x
�
Trang 4
2
4
1 2 2
2
2
256
8 2.16 257
5
5
x x m
m
m
m
m
�
�
�
�
Vậy m � thỏa mãn yêu cầu bài toán.5
2
1
6 2 6 7 7
Vậy A2 7
Câu II
1 Học sinh tự vẽ (P) và (d)
2 Tọa độ của (P) và (d1) là nghiệm hệ phương trình:
1 1
1
2
2
4
x x
y
x
y
�
� Vậy tọa độ giao điểm của P và d là 1 A 1;1 ;C 2;4
3) Phương trình hoành độ giao điểm của d và (P) là:2
x x m � x x m
Ta có các hệ số: a1,b 1,c m 3
1 4 m 3 1 4m 12 4m 11
Trang 5Số giao điểm của đường thẳng d và Parabol (P) đồng thời là số nghiệm của 2 phương trình (*)
Đường thẳng d tiếp xúc với parabol (P) khi và chỉ khi2
11
4
Vậy
11
4
m
thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu III.
Đổi
2
24'
5h
Gọi vận tốc xe của người thứ nhất đi là x km h / (x 3)
Vận tốc xe của người thứ hai đi là : x3(km h/ )
Thời gian đi từ huyện A đến huyện B của người thứ nhất là:
24 ( )h x
Thời gian đi từ huyện A đến huyện B của người thứ hai là:
24 ( )
3 h
x Người thứ nhất đến huyện B trước người thứ hai là 24 phút nên ta có phương trình:
2 2
15( )
12( )
�
�
�
�
� � �
Vậy vận tốc đi xe của người thứ nhất là: 15(km h/ )
Vận tốc đi xe của người thứ hai là: 15 3 12 km h/
Trang 6Câu IV.
1) Xét O ta có: �ABE BFE BFA � � (góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến dây cung cùng chắn cung BE)
Xét ABE và AFB có:
�
BAFchung; �ABE BFA cmt� ( )�ABE: AFB g g
2
2) +) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn
Ta có AB, AC lần lượt là 2 tiếp tuyến của (O) nên:
AB OB �ABO ACOC�ACO (tính chất tiếp tuyến)
Xét tứ giác ABOC có: � ABO ACO � 900 900 1800
Suy ra tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp đường tròn
+)Chứng minh tứ giác ABIO nội tiếp đường tròn
Ta có : I là trung điểm của EF gt( )�OI EFtại I (đường kính dây cung)
Khi đó ta có: �OIE 900hay �OIA900
Nên �OIA OBA � 90 0 Mà ,I B là hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh OA dưới các góc
bằng nhau
Trang 7Suy ra tứ giác ABIO là tứ giác nội tiếp đường tròn.
3) Ta có: AB AC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau tại A)
OB OC (cùng là bán kính (O))
OA
� là đường trung trực của BC�OA BC ��AHD900
Xét AHD và AIO có:
�
IAO chung; �AHD AIO � 900cmt
Mặt khác theo câu a, ta có: AB2 AE AF.
Vậy ta có : AD AI. AE AF.
Câu V.
Ta có : S xq 136 �rl 136 �r.17 136 �r 8(cm)
Ta có chiều cao của hình nón là : h l2 r2 172 82 15 cm
Thể tích hình nón: 1 2 1 2 3
.8 15 320