1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHÉP BIẾN HÌNH và PHÉP TỊNH TIẾN TRONG MẶT PHẲNG LỚP 11

7 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 683,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHÉP BIẾN HÌNH và PHÉP TỊNH TIẾN TRONG mặt PHẲNG lớp 11 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHÉP BIẾN HÌNH và PHÉP TỊNH TIẾN TRONG mặt PHẲNG lớp 11 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHÉP BIẾN HÌNH và PHÉP TỊNH TIẾN TRONG mặt PHẲNG lớp 11 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHÉP BIẾN HÌNH và PHÉP TỊNH TIẾN TRONG mặt PHẲNG lớp 11 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHÉP BIẾN HÌNH và PHÉP TỊNH TIẾN TRONG mặt PHẲNG lớp 11 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHÉP BIẾN HÌNH và PHÉP TỊNH TIẾN TRONG mặt PHẲNG lớp 11 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHÉP BIẾN HÌNH và PHÉP TỊNH TIẾN TRONG mặt PHẲNG lớp 11 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHÉP BIẾN HÌNH và PHÉP TỊNH TIẾN TRONG mặt PHẲNG lớp 11 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHÉP BIẾN HÌNH và PHÉP TỊNH TIẾN TRONG mặt PHẲNG lớp 11 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHÉP BIẾN HÌNH và PHÉP TỊNH TIẾN TRONG mặt PHẲNG lớp 11 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHÉP BIẾN HÌNH và PHÉP TỊNH TIẾN TRONG mặt PHẲNG lớp 11 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHÉP BIẾN HÌNH và PHÉP TỊNH TIẾN TRONG mặt PHẲNG lớp 11 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHÉP BIẾN HÌNH và PHÉP TỊNH TIẾN TRONG mặt PHẲNG lớp 11 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHÉP BIẾN HÌNH và PHÉP TỊNH TIẾN TRONG mặt PHẲNG lớp 11

Trang 1

DAYHOCTOAN.VN

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG

MẶT PHẲNG LỚP 11 BÀI: PHÉP BIẾN HÌNH VÀ PHÉP TỊNH TIẾN

GIÁO VIÊN: NGUYỄN ĐẮC TUẤN

DAYHOCTOAN.VN

Câu 1 Trong các quy tắc đặt tương ứng điểm M với điểm M’ xác định như sau, quy tắc nào không phải là phép biến hình?

A MM' a, với a là số thực dương cho trước

B MM' a, với vec tơ a là vec tơ cho trước

C OM' OMa, với điểm O tùy ý và a là vec tơ cho trước

D OM' OMa, với điểm O tùy ý và a là vec tơ cho trước

Câu 2 Trong các quy tắc đặt tương ứng điểm M với điểm M’ xác định như sau, quy tắc nào không phải là phép biến hình?

A OMOM'  0,với O cố định cho trước

B IMIM'  2.IO, với O cố định cho trước và I tùy ý

C OMOM' a, với O cố định cho trước, a là số thực dương cho trước

' , 2

IOIMIM với O cố định cho trước và I tùy ý

Câu 3 Trong các quy tắc đặt tương ứng điểm M với điểm M’ xác định như sau, quy tắc nào không phải là phép biến hình?

A HM' HM  0, với d là đường thẳng cho trước, MM' d tại H

B HM' HMa, với d là đường thẳng cho trước, MM' d tại H, a là số thực dương cho trước

C HM'  HM, với d là đường thẳng cho trước, MM' d tại H

' , 2

IHIMIM với d là đường thẳng cho trước, MM' d tại H, I là điểm tùy ý

Câu 4 Trong mặt phẳng cho đường tròn tâm O Quy tắc đặt tương ứng điểm M với điểm M’ xác định như sau, quy tắc nào không phải là phép biến hình?

A M’ là giao của đường thẳng OM với đường tròn (O) và M M M O' , ' ngược hướng

B M’ là giao của đường thẳng OM với đường tròn (O) và M M M O' , ' cùng hướng

C M’ là giao của đường thẳng OM với đường tròn (O)

D M’ là trung điểm của OM

Trang 2

DAYHOCTOAN.VN

Câu 5 Cho các quy tắc tương ứng sau:

(I) Cho trước đường thẳng d, với mỗi điểm M xác định điểm M’ như sau: Kẻ MH vuông góc với d rồi trên tia MH lấy M’ sao cho ' 1

2

(II) Cho trước đường thẳng d, với mỗi điểm M xác định điểm M’ như sau: Kẻ MH vuông góc với d rồi trên tia MH lấy M’ sao cho M’ là trung điểm của đoạn HM

(III) Cho trước đường thẳng d, với mỗi điểm M xác định điểm M’ như sau: Kẻ MH vuông góc với d rồi trên tia MH lấy M’ sao cho M M' M H'  0

Các quy tắc cùng xác định một phép biến hình là:

A (I) và (II) B (II) và (III) C (I) và (III) D (I), (II), (III)

Câu 6 Cho các quy tắc tương ứng sau:

(I) Cho điểm I Quy tắc biến điểm I thành chính nó, biến mỗi điểm M khác I thành M’ sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng MM’

(II) Cho điểm I Quy tắc biến mỗi điểm M thành M’ sao cho MM’ = MI

(III) Cho điểm I Quy tắc biến mỗi điểm M thành M’ sao cho IMIM'  0

(IV) Cho điểm I Quy tắc biến mỗi điểm M thành M’ đối xứng với M qua I

Các quy tắc cùng xác định một phép biến hình là:

A (I) và (II) B (II) và (III) C (I), (II), (IV) D (II), (III), (IV)

Câu 7 Cho các quy tắc tương ứng sau:

(I) Cho điểm O cố định và một số k không đổi, k 0. Quy tắc đặt tương ứng điểm M với M’ sao cho OM' k OM.

(II) Cho điểm O cố định và một số k không đổi, k 0. Quy tắc đặt tương ứng điểm M với M’ sao cho OMk OM '

(III) Cho điểm O cố định và một số k không đổi, k 0. Quy tắc đặt tương ứng điểm M với M’ sao cho 1 k OM ' k M M '

Các quy tắc cùng xác định một phép biến hình là:

A (I) và (II) B (I) và (III) C (II) và (III) D (I), (II) và (III)

Câu 8 Cho điểm O cố định và một vec tơ a không đổi A là điểm xác định bởi hệ thức 1

.

2

OAa Các quy tắc đặt tương ứng điểm M với điểm M’ thỏa hệ thức:

Trang 3

DAYHOCTOAN.VN

(I) OM'  OMa

(II) AM' AM 0

(III) OM' OM  2.OA

Các quy tắc cùng xác định một phép biến hình là:

A (I) và (II) B (I) và (III) C (II) và (III) D (I), (II) và (III)

Câu 9 Cho điểm O cố định, số thực k khác 1, vec tơ a cho trước và điểm O’ xác định bởi

hệ thức ' 1 .

1

k

 Các quy tắc đặt tương ứng M với M’ thỏa hệ thức:

(I) OM' kOM.

(II) OM' kOMa

(III) O M' ' kO M'

Các quy tắc cùng xác định một phép biến hình là:

A (I) và (II) B (I) và (III) C (II) và (III) D (I), (II) và (III)

Câu 10 Cho trước vec tơ v. Các quy tắc đặt tương ứng M với M’ thỏa hệ thức:

(I) MO' v.

(II) M M' v.

(III) OM' OMv với O tùy ý

Các quy tắc cùng xác định một phép biến hình là:

A (I) và (II) B (I) và (III) C (II) và (III) D (I), (II) và (III)

Câu 11 Cho hình bình hành ABCD, gọi vAD. Qua phép tịnh tiến T v điểm B sẽ biến thành điểm:

Câu 12 Từ đỉnh B của hình bình hành ABCD kẻ các đường cao BK và BH Gọi I là trực tâm của tam giác BHK Gọi vIH. Qua phép tịnh tiến T v điểm K sẽ biến thành:

Câu 13 Giả sử rằng qua phép tịnh tiến T u theo vec tơ khác 0, đường thẳng d biến thành đường thẳng d’ Câu nào sau đây sai?

Trang 4

DAYHOCTOAN.VN

B d song song với d’ khi u là vec tơ chỉ phương của d

C d song song với d’ khi u không phải là vec tơ chỉ phương của d

D d không bao giờ cắt d’

Câu 14 Cho hai đường thẳng song song a và a’ Tất cả những phép tịnh tiến biến a thành a’ là:

A Các phép tịnh tiến T u, với mọi vec tơ u 0 không song song với vec tơ chỉ phương của d

B Các phép tịnh tiến T u, với mọi vec tơ u 0 vuông góc với vec tơ chỉ phương của d

C Các phép tịnh tiến theo vec tơ AA', trong đó hai điểm A và A’ tùy ý lần lượt nằm trên

a và a’

D Các phép tịnh tiến T u, với mọi u 0 tùy ý

Câu 15 Cho hình bình hành ABCD, gọi vBC. Qua phép tịnh tiến T v điểm A biến thành:

Câu 16 Cho hai đường tròn (O, R) và (O’, R) cắt nhau tại M và N, gọi A và B là giao điểm của đường trung trực MN với hai đường tròn này và nằm về cùng một phía đối với đường thẳng MN Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

(I) T AB:O R,   O R', 

(II) T AB:M O M'  O'

(III) MM' OO'

' 4

A (I), (II), (IV) B (I), (II), (III)

C (II), (III), (IV) D Cả ba câu trên

Câu 17 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vec tơ v 1;3 biến điểm A(2;1) thành điểm nào trong các điểm sau?

A A1 2;1 B A2 1;3 C A3 3;4 D A4  3; 4

Câu 18 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường tròn:   2 2

x  y  qua phép tịnh tiến theo vec tơ v 1;3 là đường tròn có phương trình:

A   2 2

x  y  B   2 2

x  y 

Trang 5

DAYHOCTOAN.VN

C   2 2

x  y  D   2 2

x  y 

Câu 19 Cho lục giác đều ABCDEF Gọi vAB. Qua phép tịnh tiến T v điểm E sẽ biến thành điểm:

Câu 20 Cho phép tịnh tiến vec tơ v biến A thành A’ và M thành M’ Khi đó

A AM  A M' ' B AM  2 'A M'

C AMA M' ' D 3.AM  2 'A M'

Câu 21 Cho P, Q cố định Phép biến hình T biến điểm M bất kỳ thành M1 sao cho:

1 2.

MMPQ

A T chính là phép tịnh tiến theo vec tơ PQ

B T chính là phép tịnh tiến theo vec tơ MM1

C T chính là phép tịnh tiến theo vec tơ 2.PQ

D T chính là phép tịnh tiến theo vec tơ 1.

2 PQ

Câu 22 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

B Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng

C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho

D Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho

Câu 23 Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn:   2 2

x  y  qua phép tịnh tiến theo vec tơ v 3; 2 là đường tròn có phương trình:

A   2 2

x  y  B   2 2

x  y 

C   2 2

x  y  D   2 2

x  y 

Câu 24 Trong mặt phẳng Oxy, giả sử tọa độ của u a b; Giả sử qua ,

u

T điểm M(x;y) biến thành M’(x’;y’) Ta có biểu thức tọa độ của T u là:

A '

'

x x a

y y b

 

  

' '

x x a

y y b

 

  

' '

x b x a

y a y b

  

   

' '

x b x a

y a y b

  

   

Trang 6

DAYHOCTOAN.VN

Câu 25 Trong mặt phẳng Oxy, cho phép biến hình f xác định như sau: Với mỗi M(x;y), ta

có M’=f(M) sao cho M’(x’;y’) thỏa mãn: ' 2

x x

y y

 

  

A f là phép tịnh tiến theo vec tơ v 2;3

B f là phép tịnh tiến theo vec tơ v  2;3 

C f là phép tịnh tiến theo vec tơ v   2; 3 

D f là phép tịnh tiến theo vec tơ v2; 3  

Câu 27 Phép tịnh tiến theo vec tơ v biến đường thẳng thành đường thẳng:

A Trùn với nó B song song với nó

C vuông góc với nó D (A) và (B) đều đúng

Câu 28 Cho hai đường thẳng d và d’ song song với nhau Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến

d thành d’?

Câu 29 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1;6), B(-1;-4) Gọi C, D lần lượt là ảnh của

A và B qua phép tịnh tiến theo vec tơ v 1;5 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A ABCD là hình thang B ABCD là hình bình hành

C ABDC là hình bình hành D Bốn điểm A, B, C, D thẳng hàng

Câu 30 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vec tơ v  3; 2 biến điểm A(1;3) thành điểm nào trong các điểm sau?

A A1 3; 2 B A2 1;3 C A3 2;5 D A42; 5  

-HẾT -

Trang 7

DAYHOCTOAN.VN

Đáp án:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu

10

Câu

11

Câu

12

Câu

13

Câu

14

Câu

15

Câu

16

Câu

17

Câu

18

Câu

19

Câu

20

Câu

21

Câu

22

Câu

23

Câu

24

Câu

25

Câu

26

Câu

27

Câu

28

Câu

29

Câu

30

Ngày đăng: 02/06/2018, 09:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w