Ngày soạn:Tiết: Phơng trình lợng giác cơ bản tiếp I-Mục tiêu: Qua bài học sinh cần nắm đợc 1.Về kiến thức: - Biết đợc phơng trình lợng giác cơ bản: tanx=m;cotx=m; và công thức nghiệm
Trang 1Ngày soạn:
Tiết:
Phơng trình lợng giác cơ bản (tiếp) I-Mục tiêu:
Qua bài học sinh cần nắm đợc
1.Về kiến thức:
- Biết đợc phơng trình lợng giác cơ bản: tanx=m;cotx=m; và công thức nghiệm
2 Về kĩ năng:
- Giải thành thạo pt lợng giác cơ bản.Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ phơng trình lợng giác cơ bản
3 Về t duy thái độ
- Xây dựng t duy logic, sáng toạ
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
II- Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Chuẩn bị một số hình vào bảng phụ : đồ thị của hàm số y=tanx; đồ thị của hàm
số y= cotx
HS: Ôn lại các công thức lợng giác cơ bản
III-Kiến thức trọng tâm:
1.Phơng trình lợng giác tanx=a
2.Phơng trình lợng giác cotx=a
IV- Phơng pháp giảng dạy:
- Sử dụng phơng pháp nêu vấn đề; chia nhóm nhỏ học tập
V-Tiến trình bài dạy:
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh
2.Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu cách giải pt tanx=m
GV: điều kiện của pt?
GV: Treo bảng phụ vẽ đồ thị của hàm số
y=tanx
GV: Xét giao điểm của đồ thị y=tanx với
đ-ờng thẳng y=a
GV: Vâỵ phơng trình y=tanx luôn có
nghiệm
GV: Nêu công thức nghiệm của pt tanx =a
GV: Nêu công thức nghiệm khi đơn vị đo
là độ
GV: Nêu công thức nghiệm trong trờng
hợp tổng quát
GV: Yêu cầu học sinh giải các phơng trình
ở VD 3:
Các học sinh cá nhân giải
GV : nhận xét
GV: Lu ý học sinh
GV: Yêu cầu học sinh giải bài tập
Cá nhân học sinh suy nghĩ giải
GV: gọi hai học sinh lên bảng làm cả lớp
theo dõi
3.Phơng trình tanx=a
Điều kiện của pt : x k
2 (kZ) -Phơng trình tanx=tan , với là một số cho trớc, có các nghiệm là:
x= +k (kZ)
- Tổng quát tan f(x)=tan g(x) f(x)=g(x)+ k ,(kZ) Phơng trình tan x=tan 0
có các nghiệm x= 0 k180 0,(kZ)
VD3: giải các phơng trìn sau:
1) tanx=-1
2) tan
3
x
=3 Kết quả:
x=-4
2) x=3 +k3 kZ
Chú ý:
- Phơng trình tanx=m có đúng một nghiệm nằm trong
khoảng(-2
; 2
) ngời ta thờng kí hiệu là arctan m.Khi đó:
- tanx=m x arctanmk ;kZ
VD: tanx=tan2x
Z k k x
x ;
2 x k;k x k
Z k k x
x ;
2)tanx=0 tanx=tan0 x k ;kZ
Trang 2HĐ2: Tìm hiểu cách giải pt cotx=m
GV: Tìm điều kiện của phơng trình
GV: treo bảng phụ vẽ đồ thị hàm số y=cotx
Hớng dẫn học sinh tìm nghiệm của pt tơng
tự nh phơng trình tanx=a
HS: suy nghĩ thực hiện theo sự định hớng
của GV
GV: hớng dẫn học sinh làm ví dụ:
Các học sinh tiến hành giải
GV: Nhận xét bài làm của học sinh
GV: lu ý học sinh
GV: Yêu cầu học sinh giải ví dụ
Cá nhân học sinh giải
GV nhận xét
GV: Lu ý học sinh
Học sinh tiếp thu nghi nhớ
GV: Yêu cầu học sinh giải pt ở ví dụ 5
+ Cá nhân học sinh giải
+ Gv nhận xét
4.Phơng trình cotx=a Xét phơng trình cotx=a
Điều kện của pt là
xk ,kZ
Phơng trình cotx=a luôn có nghiệm Nếu là một nghiệm của pt nghĩa là cot
m
thì : cot m x= k ;kZ
VD: 1) cotx=-1
4
x +k ; kZ
2) cotx=cot
3
Z k k
4
Chú ý:
Với mọi a cho trớc ,pt cotx=m có đúng một nghiệm nằm trong khoảng
(0; ) ta kí hiệu là arcotm+k
cotx=a x arcotxk ;kZ
VD:1 cotx=1 cotx =1 x x k ;kZ
4 4
cot
2.cotx=0 cotx=0 x x k ;kZ
2 2
cot
Một số điều đáng lu ý:
1) arcsin a,arcos a (với a 1) arcotm;arctan a có giá trị là những số thực .do đó ta viết chẳng hạn artan1=
4
mà không viết arctan 1=450
Khi x đo bằng độ thì nghiệm của nó trong công thức nghiệm cũng phải tính bằng độ
VD: giải pt sau Sin(x+200)=
2
3 sin(x 20 0 ) sin 60 0
360 100
360 40
0 0
k x
k x
Z
k
VD: Mỗi phơng trình sinx=a ( a 1) ;cos x=a ( a 1 ) ;tanx=a; cotx=a có vô số nghiệm
Giải các pt trên tìm là tìm tất cả các nghiệm của chúng
3.Củng cố và lý thuyết:
- Nhắc lại phơng pháp giải các phơng trình lợng giác
- giải các bài tập trong SGK