Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằng Câu 5.. Thể tích của khối chóp đã cho bằng Câu 8.. Thể tích của khối nón đã cho bằng Câu 9.. Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường si
Trang 1Tailieudoc.vn – Website chuyên tài liệu file word
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THAM KHẢO
Lần 2
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh?
A 2
10
10
Câu 2 Cho cấp số cộng u với n u1 3 và u2 9 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
Câu 3 Nghiệm của phương trình 3 1 27
x là
Câu 4 Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằng
Câu 5 Tập xác định của hàm số ylog2x là
Câu 6 Hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên khoảng K nếu
A F x f x , x K B f x F x , x K
C F x f x , x K D f x F x , x K
Câu 7 Cho khối chóp có diện tích đáy B3 và chiều cao h4 Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Câu 8 Cho khối nón có chiều cao h3 và bán kính đáy r4 Thể tích của khối nón đã cho bằng
Câu 9 Cho mặt cầu có bán kính R2 Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A 32
3
Câu 10 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 11 Với a là số thực dương tùy ý, 3
2
log a bằng
Trang 2A 2
3
log
1 log
Câu 12 Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng
Câu 13 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực đại tại
Câu 14 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong
hình bên?
3
3
C y x 4 2x 2 D y x42x 2
Câu 15 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2
1
x y
x là
Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình logx1 là
Câu 17 Cho hàm số bậc bốn yf x có đồ thị trong hình bên
Số nghiệm của phương trình f x 1 là
Câu 18 Nếu
1
0
4
f x dx thì
1
0
2
f x dx bằng
Câu 19 Số phức liên hợp của số phức z 2 i là
A z 2 i B z 2 i C z 2 i D z 2 i
Câu 20 Cho hai số phức z1 2 i và z2 1 3i Phần thực của số phức z1z bằng2
Trang 3Câu 21 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z 1 2i là điểm nào dưới đây?
A Q1; 2 B P1; 2 C N1; 2 D M1; 2
Câu 22 Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M2;1; 1 trên mặt phẳng Ozx có
tọa độ là
Câu 23 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x 22y42z12 9 Tâm của S có tọa
độ là
A 2; 4; 1 B 2; 4;1 C 2; 4;1 D 2; 4; 1
Câu 24 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x3y z 2 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của P ?
A n32;3; 2 B n12;3;0 C n2 2;3;1 D n4 2;0;3
Câu 25 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 1 2 1
?
A P1;2; 1 B M1; 2;1 C N2;3; 1 D Q2; 3;1
Câu 26 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC ,
2
SA a , tam giác ABC vuông tại B và AC2a (minh họa như hình
bên) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng
Câu 27 Cho hàm số f x có bảng xét dấu của f x như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 28 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x410x22 trên đoạn 1; 2 bằng
Câu 29 Xét các số thực a và b thỏa mãn log 3 93 a b log 39 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a2b2 B 4a2b1 C 4ab1 D 2a4b1
Câu 30 Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 3x1 và trục hoành là
Trang 4Câu 31 Tập nghiệm của bất phương trình 9x2.3x 3 0 là
Câu 32 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB a và AC2a Khi quay tam giác
ABC xung quanh cạnh góc vuông AB thì đường gấp khúc ACB tạo thành một hình nón Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng
Câu 33 Xét 2
2
0
xe dx , nếu đặt x 2
u x thì 2
2
0
xe dx bằng x
A
2
0
2e du u B
4
0
2e du u C
2
0
1
2e du u D
4
0
1
2e du u
Câu 34 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y2 ,x y2 1,x0 và x1 được tính bởi công thức nào dưới đây?
1
2
0
1 2
0
1
2
1
2 2
0
1 2
0
Câu 35 Cho hai số phức z1 3 i và z2 1 i Phần ảo của số phức z z bằng1 2
Câu 36 Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 0 z2 2z 5 0 Môđun của số phức
0
z i bằng
Câu 37 Trong không gian Oxyz , cho điểm M2;1;0 và đường thẳng : 3 1 1
Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với có phương trình là
A 3x y z 7 0 B x4y 2z 6 0
C x4y 2z 6 0 D 3x y z 7 0
Câu 38 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M1;0;1 và N3; 2; 1 Đường thẳng MN có phương
trình tham số là
A
1 2
2
1
y t
B
1 1
y t
C
1 1
y t
D
1 1
y t
Trang 5Câu 39 Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp
A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C, ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh Xác suất để học sinh lớp C chỉ ngồi cạnh học sinh lớp B bằng
A 1
3
2
1 5
Câu 40 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A,
AB a AC a SA vuông góc với mặt pahửng đáy và SA a
(minh họa như hình bên) Gọi M là trung điểm của AB Khoảng
cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng
A 2
3
a
B 6
3
a
C 3
3
2
a
Câu 41 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số 1 3 2 4 3
3
biến trên ?
Câu 42 Để quảng bá cho sản phẩm A, một công ty dự định tổ chức quảng cáo theo hình thức quảng cáo
trên truyền hình Nghiên cứu của công ty cho thấy: nếu sau n lần quảng cáo được phát thì tỉ lệ người xem
quảng cáo đó mua sản phẩm A tuân theo công thức 1 0,015
1 49
P n
e Hỏi cần phát ít nhất bao nhiêu
lần quảng cáo để tỉ lệ người xem mua sản phẩm đạt trên 30%?
Câu 43 Cho hàm số 1 , ,
ax
Trong các số ,a b và c có bao nhiêu số dương?
Câu 44 Cho hình trụ có chiều cao bằng 6a Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3a, thiết diện thu được là một hình vuông Thể tích của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng
Trang 6Câu 45 Cho hàm số f x có f 0 0 và f x cos cos 2 ,x 2 x x Khi đó
0
f x dx bằng
A 1042
208
242
149 225
Câu 46 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thuộc đoạn 0;5
2
của phương trình f sinx 1 là
Câu 47 Xét các số thực dương , , ,a b x y thỏa mãn a1,b1 và a x b y ab Giá trị nhỏ nhất của
biểu thức P x 2y thuộc tập hợp nào dưới đây?
2
2
Câu 48 Cho hàm số
1
x m
f x
x (m là tham số thực) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao
cho
0;1
0;1
max f x min f x 2 Số phần tử của S là
Câu 49 Cho hình hộp ABCD A B C D có chiều cao bằng 8 và diện tích đáy bằng 9 Gọi M N P và Q, , lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A BCC B , CDD C và , DAA D Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm , , , ,A B C D M N P và Q bằng, ,
Câu 50 Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn 2 2
log x y log x y ?
Trang 7- Bên mình đang có bộ đề thi thử 2020 phát triển theo nội dung tinh giản và cấu trúc đề minh họa của Bộ giáo dục và đào tạo Tất cả đều soạn mới, có ma trận, đáp án, lời giải chi tiết và bản word có thể chỉnh sửa.
- Để xem thử và hướng dẫn đặt mua bạn có thể liên hệ với chúng tôi qua các cách sau đây
+ Tư vấn qua facebook:
https://www.messenger.com/t/tailieudoc.vn
+ Tư vấn qua zalo:
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Mỗi cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh là một tổ hợp chập 2 của 10 phần tử Số cách chọn là 2
10
C
Câu 2: Đáp án A
Ta có d u 2 u16
Câu 3: Đáp án A
Ta có 3x 1 27 3x 1 33 x 1 3 x 4
Câu 4: Đáp án B
Ta có V a3 23 8
Câu 5: Đáp án C
Hàm số xác định khi x 0 Tập xác định D 0;
Trang 8Câu 6: Đáp án C
Theo định nghĩa, hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên khoảng K nếu
,
F x f x x
Câu 7: Đáp án D
V Bh
Câu 8: Đáp án A
.4 3 16
V Bh r h
Câu 9: Đáp án C
Câu 10: Đáp án C
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên 1;0
Câu 11: Đáp án D
Ta có 3
log a 3log a
Câu 12: Đáp án D
Ta có S xq 2 rl
Câu 13: Đáp án D
Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đạt cực đại tại x 1
Câu 14: Đáp án A
Dựa vào dáng điệu đồ thị, ta nhận thấy đây là đồ thị hàm số bậc 3 có hệ số a 0
Câu 15: Đáp án B
Câu 16: Đáp án C
Điều kiện x 0 Ta có logx 1 logxlog10 x10
Câu 17: Đáp án D
Số nghiệm của phương trình f x là số giao điểm của đồ thị hàm số 1 yf x và đường thẳng 1
x Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị hàm số yf x cắt đường thẳng x 1 tại bốn điểm phân biệt
Câu 18: Đáp án D
2f x dx2 f x dx2.4 8
Câu 19: Đáp án C
Số phức liên hợp của số phức z 2 i là z 2 i
Trang 9Câu 20: Đáp án B
Ta có z1z2 2i 1 3 i 3 4i Phần thực của z1z2 là 3
Câu 21: Đáp án B
Câu 22: Đáp án D
Câu 23: Đáp án B
Vì mặt cầu có phương trình x a 2y b 2z c 2 R2 có tâm I a b c nên tâm của mặt cầu ; ; S
có tọa độ là 2; 4;1
Câu 24: Đáp án C
Mặt phẳng P : 2x3y z 2 0 sẽ nhận vectơ n 2;3;1 làm một vectơ pháp tuyến
Câu 25: Đáp án A
nên P1;2; 1 là một điểm thuộc đường thẳng d
Câu 26: Đáp án B
Vì SA vuông góc với ABC nên góc giữa SB và mặt phẳng ABC bằng góc SBA.
Do tam giác ABC vuông cân ở B nên AB CB a 2
2
SA a
AB a
Câu 27: Đáp án C
Từ bảng xét dấu của f x ta có bảng biến thiên của hàm số như hình sau
Suy ra hàm số f x có 2 điểm cực trị.
Câu 28: Đáp án C
0
5
x
x
Chỉ có x 0 1;2.
Ta có f 1 7, f 2 22, f 0 2
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1; 2 bằng 22
Câu 29: Đáp án D
Trang 10 2 2
2a 4b 1
Câu 30: Đáp án A
y x x Hàm số có hai cực trị
Mặt khác y1 1 y 3 0 nên hai điểm cực trị của đồ thị hàm số nằm về phía phải của trục hoành Nên đồ thị hàm số đã cho cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt
Câu 31: Đáp án B
Đặt 3 ,x 0
t t
3
t
Do t 0 nên ta có: t 1 3x 1 x 0
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 0;
Câu 32: Đáp án C
Khi quay tam giác ABC xung quanh cạnh góc vuông AB thì đường gấp khúc ACB tạo thành một hình nón với h AB a r , AC2a và 2 2
l BC a a a
Do đó, ta có: S xq rl.2 a a 5 2 5 a2
Câu 33: Đáp án D
2
2
u x du xdx xdx du
1 2
xe dx e du
Câu 34: Đáp án D
S x dx x dx x dx
Trang 11Câu 35: Đáp án A
z z i i i i i i nên phần ảo của số phức z z bằng 4.1 2
Câu 36: Đáp án B
Ta có z2 2z 5 0 z 1 2i
Suy ra z0 1 2i z0 i 1 i z0 i 2
Câu 37: Đáp án C
Đường thẳng có vectơ chỉ phương u 1;4; 2
Gọi là mặt phẳng cần tìm
Ta có nên nhận u làm vectơ pháp tuyến
Vậy :1 x 24y1 2z 0 0 x4y 2z 6 0
Câu 38: Đáp án D
Ta có MN 2; 2; 2
Đường thẳng MN đi qua M1;0;1 và có vectơ chỉ phương 1 1;1; 1
2
u MN
Suy ra
1 :
1
MN y t
Câu 39: Đáp án D
Số phần tử không gian mẫu: n 6! 720.
Gọi A là biến cố: “học sinh lớp C chỉ ngồi cạnh học sinh lớp B”
+ Trường hợp 1: Học sinh lớp C ngồi ở hai đầu hàng ghế
Xếp học sinh lớp C, có 2 cách
Chọn 1 học sinh lớp B ngồi cạnh học sinh lớp C, có 2 cách
Xếp 4 học sinh còn lại, có 4! Cách
Do đó, có 2.2.4! 96 cách
+ Trường hợp 2: Học sinh lớp C ngồi ở giữa
Xếp học sinh lớp C, có 4 cách
Xếp 2 học sinh lớp B ngồi cạnh học sinh lớp C, có 2 cách
Xếp 3 học sinh lớp A, có 3! Cách
Do đó, có 4.2.3! 48 cách
96 48 144
n A
n
Câu 40: Đáp án A
Trang 12Gọi N là trung điểm của AC Ta có BC // MN BC // SMN .
Khi đó d BC SM , d BC SMN , d B SMN , d A SMN ,
Kẻ AI MN I MN AH , SI H SI Suy ra d A SMN , AH
Câu 41: Đáp án A
Câu 42: Đáp án B
n
e
n
Câu 43: Đáp án C
b
b
a
Câu 44: Đáp án D
Trang 13Xét thiết diện là hình vuông ABCD có I là trung điểm BC.
Ta có AB BC 6 ,a OI 3a OBC vuông tại O R OB 3a 2 V R h2 108a3
Câu 45: Đáp án C
cos cos 2
f x f x dx dx
0
242 225
I f x dx
Câu 46: Đáp án C
Từ bảng biến thiên của hàm số yf x Ta thấy phương trình f x có bốn nghiệm phân biệt lần 1 lượt là: t1 1 t2 0 t3 1 t4
1
2
3
4
sin
sin
x t l
x t t m
x t t m
x t l
Xét hàm số tsinx trên 0;5
2
Khi đó:
2 3
2 5 2
x
x
Ta có bảng biến thiên:
Trang 14Từ bảng biến thiên của hàm số tsinx, ta thấy phương trình:
+ sinx t 2 1;0 có hai nghiệm phân biệt trên 0;5
2
+ sinx t 1 0;1 có ba nghiệm phân biệt trên 0;5
2
Câu 47: Đáp án D
Theo bài ra ta có:
.log
.log
x
x y
y y
b
Đặt tloga b Vì ,a b nên log1 a b log 1 0a
Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất là 3 2
2 khi t 2 hay
2
b a
Câu 48: Đáp án B
Ta có:
2
1 1
m
f x
x
1
x
x
0;1
0;1
max f x min f x (thỏa mãn).2
Do đó m 1 thỏa mãn bài toán
+ Nếu m 1 thì hàm số f x đơn điệu trên 0;1
2
m
m
1
2
m
f x f x m
Do đó:
0;1 0;1
2
Trang 15
1
3
(so với điều kiện TH1)
2
m
m
f x m f x m
Do đó
0;1
0;1
1
3
m
m
(t/m)
3
S
Câu 49: Đáp án B
Gọi , , ,E F G H lần lượt là trung điểm của AA BB CC DD, , ,
Trang 16Khi đó . 1 . 1.9.8 36
ABCD EFGH ABCD A B C D
Gọi V là thể tích khối tứ diện lồi cần tính, khi đó V V ABCD.EFGH V E AMQ. V F BMN. V G CNP. V H DPQ.
E AMQ F BMN G CNP H DPQ E AHF ABCD EFGH
EQ EM
EH EF
3
2
V
Câu 50: Đáp án B
3
4
t t
x y
x y
Do đó x y là tọa độ giao điểm của đường thẳng ; d :x y 3t 0 và đường tròn tâm O bán kính
2t
2
2 2
t t
t
d O d R t
Dễ thấy hoành độ giao điểm x luôn thỏa mãn R x R 2t x 2t Mà 3
2
3
2
log 2
0 2 t 2 2 2x 2
Mà x x 1;0;1
Ta đi thử lại
1 3
4 1
t
t
y y
Nếu t 0 thì 2 4t 0
, còn t 0 thì 9t 4t
Do đó f t 9t 2.3t 2 4t 0 t , hay phương trình vô nghiệm
Trang 17- Với x 0 ta có hệ 2 3 4 6 0 1
4
t
t t t
y
y
4 1
t t
y
y
Vậy x 0 hoặc x 1