1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De minh hoa mon toan cua bo nam 2017

10 299 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 370,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cách 2 : Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung quanh của một thùng... Viết phương trình của mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với đường thẳng

Trang 1

Đề nguồn này dùng cho phần mềm trắc nghiệm CITest V 1.79

Link tải : https://drive.google.com/open?id=0B2pcWYaQx_X1Rjd4SThtN3pnR28

B/C

M

Đ

Nội dung câu hỏi ở cột này Nội dung đáp án PA nhiễu 1 PA nhiễu 2 PA nhiễu 3

B1/

C1

1 Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số

3 3 2

y x= − +x

B1/

C1

1 Viết công thức tính thể tích V của khối tròn

xoay được tạo ra khi quay hình thang cong,

giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f (x)

, trục Ox

và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b), xung

quanh trục Ox

= b

a

dx x f

V π 2( )

= b

a

dx x f

V π ( )

=b

a

dx x f

V | ( )|

= b

a

dx x f

V 2( )

B1/

C1

cân tại S và mặt bên (SAD) vuông góc với

mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp

S.ABCD bằng

3

3

4

a

Tính khoảng cách h từ B đến mặt phẳng (SCD)

a h

3

2

=

a h

3

4

=

a h

3

8

=

a h

4

3

=

B1/

C1

50cm x 240cm, người ta làm các thùng đựng

nước hình trụ có chiều cao bằng 50cm, theo

hai cách sau (xem hình minh họa dưới đây) :

- Cách 1 : Gò tấm tôn ban đầu thành mặt

xung quanh của thùng - Cách 2 : Cắt tấm tôn

ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi

tấm đó thành mặt xung quanh của một thùng

Kí hiệu 1 V là thể tích của thùng gò được

theo cách 1 và 2 V là tổng thể tích của hai

2

1 2

1 =

V V

1 2

1 =

V V

4 2

1 =

V V

2 2

1 =

V V

Trang 2

thùng gò được theo cách 2 Tính tỉ số 2

1

V V

B1/

C1

1

Giải phương trình log4(x−1)=3

B1/

C1

2

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)= 2x−1

f x dx ( ) = 2

(2 1) 2 1

3 xx − + C

f x dx= 2x−1+C

2

1 ) (

f x dx=− 2x−1+C

3

1 )

(

f x dx= (2x−1) 2x−1+C

3

1 ) (

B1/

C1

điểm A(0; 1; 1) và B(1; 2; 3) Viết phương

trình của mặt phẳng (P) đi qua A và vuông

góc với đường thẳng AB

0 3

+ +y z

x

B1/

C1

2

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 3 1

x y x

+

=

trên đoạn [2;4]

[2;4]

miny=6

miny= −2

miny= −3

19 min

3

y=

B1/

C1

2 Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm số

x

e x

y=2( −1)

, trục tung và trục

e

V =4−2

2−

=e V

Trang 3

hoành Tính thể tích V của khối tròn xoay thu

được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox.

B1/

C1

1

Cho số phức z=3−2i

Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

Phần thực bằng –3 và

Phần ảo bằng –2i

Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2

Phần thực bằng 3 và

Phần ảo bằng 2i

Phần thực bằng –3 và Phần ảo bằng –2

B1/

C1

mặt phẳng (P):3x+4y+2z+4=0

và điểm

A(1; –2; 3) Tính khoảng cách d từ A đến (P).

9

5

=

d

5

=

d

5

=

d

5

=

d

B1/

C1

1 Cho hàm số y = f (x) xác định, liên tục trên R

và có bảng biến thiên :

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

Hàm số có đúng một cực trị

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1

Hàm số đạt cực đại tại x

= 0 và đạt cực tiểu tại x

= 1

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng -1

B1/

C1

mặt phẳng (P) : 3x – z + 2 = 0 Vectơ nào

dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P) ?

) 1

; 0

; 1 (

4 = − −

n

n3 =(3;−1;0)

) 1

; 0

; 3 (

2 = −

n

n1 =(3;−1;2)

B1/

C1

có AB = 1 và AD = 2 Gọi M, N lần lượt là

trung điểm của AD và BC Quay hình chữ

nhật đó xung quanh trục MN, ta được một

hình trụ Tính diện tích toàn phần tp

S

của

π 4

=

tp

S

π 6

=

tp

S

π 10

=

tp

S

π 2

=

tp

S

Trang 4

hình trụ đó

B1/

C1

1

Tính đạo hàm của hàm số

x

y 13=

1

13 '=x x

y

x

y 13'=

x

y =

13 ln 13 '= x− 1

y

B1/

C1

1

Giải bất phương trình log2(3x−1)>3

3

>

3 3

1

<

<x

B1/

C1

tại A, AB = a và AC = a Tính độ dài

đường sinh l của hình nón, nhận được khi

quay tam giác ABC xung quanh trục AB

a

l=

a

l 2=

B1/

C1

1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm số y=x3−x

và đồ thị hàm số

2

x x

y= −

12

37

9

81

13

B1/

C1

1 Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho

x y

=

tan

2 tan

đồng biến trên khoản

4

;

0 π

B1/

C1

2 2

+

S

Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của (S)

I(-1; 2; 1) và R = 3 I(1; -2; -1) và R = 3 I(-1; 2; 1) và R = 9 I(1; -2; -1) và R = 9

B1/

C1

1

Tính tích phân

=π 0

3 sin

1

=

I

4

π

=

I

Trang 5

C1

mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; 1) và mặt phẳng

0 2 2 2

: )

Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường

tròn có bán kính bằng 1 Viết phương trình

của mặt cầu (S)

8 ) 1 ( ) 1 ( ) 2 ( : )

( ) : ( S x − 2) + − ( y 1) + − ( z 1) 8

=

( ) : ( S x − 2) + ( y − 1) + − ( z 1) 10

=

10 ) 1 ( ) 1 ( ) 2 ( : )

B1/

C1

1

Đặt a=log23

,

3 log5

=

b

Hãy biểu diễn 45

log6

theo a và b

ab

ab

a 2 2 45

ab a

+

+

45 log6

ab

a 2

45

ab a

+

= 2 2

45

B1/

C1

1

Biết rằng đường thẳng y=−2x+2

cắt đồ thị

3+ +

=x x

y

tại điểm duy nhất; kí

( ; )x y

là tọa độ của điểm đó Tìm 0

y

B1/

C1

AD đôi một vuông góc với nhau;

a AC a

AB=6 , =7

AD 4= a

Gọi M, N, P tương ứng là trung điểm các cạnh BC, CD,

DB Tính thể tích V của tứ diện AMNP

3

2

7

a

V =

3

14a

V =

3

7a

V =

B1/

C1

1

Cho các số phức z thỏa mãn

4

|

|z =

Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức

i z i

w=(3+4) +

là một đường tròn Tính bán

kính r của đường tròn đó

B1/

C1

1

Cho số phức z=2+5i

Tìm số phức z

iz

w=| +

i

w=7−3

Trang 6

C1 d

cho đồ thị của hàm số

2

1 1

x y mx

+

=

+

có hai tiệm cận ngang

nào của m thỏa mãn yêu

cầu đề bài

B1/

C1

1

Cho số phức z thỏa mãn (1+i)z=3−i

Hỏi

điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các

điểm M, N, P, Q ở hình dưới ?

B1/

C1

Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn

hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có

cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như

hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không

nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn

nhất

Trang 7

C1

1

Tính tích phân

=

e

xdx x I

1

ln

4

1

2+

=e

I

1

2−

=e

I

1

=

I

2

2

2−

=e

I

B1/

C1

1 Hỏi hàm số y = 2x 4 + 1 đồng biến trên

1

; 2

 +∞

(−∞;0)

B1/

C1

đồng, với lãi suất 12%/năm Ông muốn hoàn

nợ cho ngân hàng theo cách : Sau đúng một

tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ;

hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một

tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau

và trả hết tiền nợ sau đúng 3 tháng kể từ ngày

vay Hỏi, theo cách đó, số tiền m mà ông A

sẽ phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn

nợ là bao nhiêu ? Biết rằng, lãi suất ngân

hàng không thay đổi trong thời gian ông A

hoàn nợ

3

) 01 , 1

=

m

(triệu đồng)

1 ) 12 , 1 (

) 12 , 1 ( 120

3

3

×

=

m

(triệu đồng)

1 ) 01 , 1 (

) 01 , 1 (

3

3

=

m

(triệu đồng)

3

03 1

100×

=

m

(triệu đồng)

B1/

C1

bốn điểm A(1; –2; 0), B(0; –1; 1), C(2; 1; –1)

và D(3; 1; 4) Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt

phẳng cách đều bốn điểm đó ?

B1/

C1

D = (−∞;−1]∪[3;+∞)

D = (−∞;−1)∪(3;+∞)

D = (−1;3)

Trang 8

( 2 3)

y

B1/

C1

1 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao

cho đồ thị của hàm số

4 2 2 1

có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông

cân

3

1 9

m= −

1

m= −

13 ' ln13

x

y =

B1/

C1

2

, ,z z z

z4 là bốn nghiệm phức

2

4−z − =

z

Tính tổng

|

|

|

|

|

|

|

4

=

T

B1/

C1

1

Cho hàm số y= f x( )

lim ( ) 1

x f x

lim ( ) 1

x f x

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là

các đường thẳng y = 1 và

y = -1

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là

các đường thẳng x = 1

và x = -1

B1/

C1

2 Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì

người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ôtô

chuyển động chậm dần đều với vận tốc

10 5 ) (t =− t+

v

(m/s), trong đó t là khoảng

thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu

đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi

dừng hẳn, ôtô còn di chuyển bao nhiêu mét ?

B1/

C1

giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam

giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc

với mặt phẳng đáy Tính thể tích V của khối

cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho

18

15

=

V

3

4 π

=

V

=

V

15

=

V

Trang 9

đường thẳng ∆

có phương trình : 1

2 1

2 5

x

Xét mặt phẳng (P) : 10x + 2y + mz + 11 = 0, m là tham số thực

Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng (P)

vuông góc với đường thẳng ∆

B1/

C1

hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số

đó là hàm số nào ?

1

2+ +

= x x

y

3− +

=x x

y

3+ +

y

2

4− +

=x x

y

B1/

C1

2

1 2

1 ) (

b

a ( ) 2 2log

log 2 = +

2

1 ) (

b

4

1 ) (

B1/

C1

x

y =

x

y =

' 13 ln13x

y =

B1/

C1

2

Cho hàm số

x x

x

f( )=2 7

Khẳng định nào sao đây là khẳng định sai?

0 7 log 1

) (x < ⇔x+x2 2 <

f

0 2

log 1

)

7 + <

x f

0 7 ln 2 ln 1

)

f

2

( ) 1 1 log 7

f x < ⇔ + x

0

<

Trang 10

C1

ABCD.A'B'C'D', biết AC' = a 3

3

a

V =

3

a

3

3

1

a

V =

3

3

V =

B1/

C1

1

Tính đạo hàm của hàm số

x

x y

4

1

+

=

x

x

2

2 ln ) 1 ( 2 1

2

2

2 ln ) 1 ( 2 1 '

x

x

y = + +

2

2

2 ln ) 1 ( 2 1 '

x

x

y = − +

x

x

2

2 ln ) 1 ( 2 1

B1/

C1

là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc

với mặt phẳng đáy và SA = 2a Tính thể

tích V của khối chóp S.ABCD

6

2a3

3

2a

V =

3

a

2a3

B1/

C1

điểm A(1; 0; 2) và đường thẳng d có phương

1 1

1

x

Viết phương trình đường thẳng ∆

đi qua A, vuông góc và cắt d

:

:

x − = y = z

:

:

B1/

C1

1

Cho hai số phức z1=1+i

z2 =2−3i

Tính môđun của số phức z1+z2

13

|

|z1+z2 =

5

|

|z1+z2 =

Ngày đăng: 16/01/2017, 12:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w