Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạngnhư đường cong trong hình bên?. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạngnhư đường cong trong hình bên?... Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình
Trang 1Nguyễn Việt Long
GIẢI ĐỀ MINH HỌA MÔN TOÁN 2020
BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
Nguyễn Việt Long
Trang 2◦ Nên xem bằng Adobe Acrobat Reader ở chế độ full screen.
◦ Xem bằng điện thoại ở chế độ ngang.
◦ Click (chạm) vào câu ở � ma trận đề để đi tới câu.
◦ Click (chạm) vào � ma trận đề để trở về ma trận đề.
Trang 3Nguyễn Việt Long
Ma trận đề minh họa Toán 2020
Trang 5Nguyễn Việt Long
Ma trận đề minh họa Toán 2020
Khối cầu Hình học giải tích trong không gian Phương pháp tọa độ 13 , 32 1 1
Trang 23Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng
như đường cong trong hình bên?
Lời giải.
Từ hình dạng của đồ thị ta loại phương án hàm bậc bay = x3 − 3x2và
y = −x3 + 3x2.Nhận thấy lim
x→±∞ f (x) = −∞ suy ra hệ số của x4âm nên chọn phương án
y = −x4 + 2x2
Trang 24Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng
như đường cong trong hình bên?
Trang 37điểmP (−1; 2; 1) thuộc đường thẳng d.
Cách 2: Thay tọa độ 4 điểmM, N, P, Q vào phương trình đường thẳng d ta thấy điểm
P thỏa mãn.
Trang 38điểmP (−1; 2; 1) thuộc đường thẳng d.
Cách 2: Thay tọa độ 4 điểmM, N, P, Q vào phương trình đường thẳng d ta thấy điểm
P thỏa mãn.
Trang 39Cho hình chópS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh√3a, SA vuông góc với mặt phẳng
đáy vàSA =√2a Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng
B
D C
⇒ \SCA = 30◦
Trang 40Cho hình chópS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh√3a, SA vuông góc với mặt phẳng
đáy vàSA =√2a Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng
B
D C
⇒ \SCA = 30◦
Trang 41(x) đổi dấu 2 lần tại x = − 1 và x = 1.
Vậy số điểm cực trị của hàm số đã cho là 2
Trang 42(x) đổi dấu 2 lần tại x = − 1 và x = 1.
Vậy số điểm cực trị của hàm số đã cho là 2
Trang 45đề nào dưới đây đúng?
Trang 46đề nào dưới đây đúng?
Trang 49Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng
qua trục, thiết diện thu được là một hình vuông Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho
Trang 51Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như
hình bên Số nghiệm thực của phương trình
Trang 52Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như
hình bên Số nghiệm thực của phương trình
Trang 55Để dự báo dân số của một quốc gia, người ta sử dụng công thứcS = Ae nr; trong đóA là
dân số của năm lấy làm mốc tính,S là dân số sau n năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm.
Năm 2017, dân số Việt Nam là 93.671.600 người (Tổng cục Thống kê, Niên giám
Thống kê năm 2017, Nhà xuất bản Thống kê, Tr.79) Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm
không đổi là 0, 81% dự báo dân số Việt Nam năm 2035 là bao nhiêu người (kết quả làm
Trang 56Để dự báo dân số của một quốc gia, người ta sử dụng công thứcS = Ae nr; trong đóA là
dân số của năm lấy làm mốc tính,S là dân số sau n năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm.
Năm 2017, dân số Việt Nam là 93.671.600 người (Tổng cục Thống kê, Niên giámThống kê năm 2017, Nhà xuất bản Thống kê, Tr.79) Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng nămkhông đổi là 0, 81% dự báo dân số Việt Nam năm 2035 là bao nhiêu người (kết quả làm
Trang 57Lời giải. Xét tam giácABD, ta có cos \ BAD = AB2+AD2−BD2
1
2.Suy ra \BAD = 120◦
Do đóS ABCD =AB · AD · sin \ BAD = a2
√3
2 .VậyV ABCD.A0B0C0D0 =AA0·S ABCD
= 4a · a2
√3
Trang 58Lời giải. Xét tam giácABD, ta có cos \ BAD = AB2+AD2−BD2
1
2.Suy ra \BAD = 120◦
Do đóS ABCD =AB · AD · sin \ BAD = a2
√3
2 .VậyV ABCD.A0B0C0D0 =AA0·S ABCD
= 4a · a2
√3
Trang 59Suy ray = 5 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Vậy đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận Chọn đáp án C
Trang 60Suy ray = 5 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Vậy đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận Chọn đáp án C
Trang 63−1(−x2+ 2 −x2+ 2x + 2) dx =
2Z
−1(−2x2 + 2x + 4) dx.
Trang 64−1(−2x2 + 2x + 4) dx.
Trang 71I(0; 0; −3) và đi qua điểm M(4; 0; 0) Phương trình của (S) là
Trang 72I(0; 0; −3) và đi qua điểm M(4; 0; 0) Phương trình của (S) là
Trang 73Có ∆ ⊥ (α) nên−→u = (2; 2; 1) là một vectơ pháp tuyến của (α).
Mặt phẳng (α) đi qua điểmM(1; 1; −1) và có một vectơ pháp tuyến −→u = (2; 2; 1) có
phương trình là (α) : 2x + 2y + z − 3 = 0.
Trang 74Có ∆ ⊥ (α) nên−→u = (2; 2; 1) là một vectơ pháp tuyến của (α).
Mặt phẳng (α) đi qua điểmM(1; 1; −1) và có một vectơ pháp tuyến −→u = (2; 2; 1) có
phương trình là (α) : 2x + 2y + z − 3 = 0.
Trang 77Lời giải.Không gian mẫun(Ω) = A3
Trang 78Lời giải.Không gian mẫun(Ω) = A3
Trang 79vuông góc với mặt phẳng đáy vàSA = 3a (minh
họa như hình bên) GọiM là trung điểm của AB.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và DM
S
M
Lời giải (xem trang kế tiếp )
Trang 80vuông góc với mặt phẳng đáy vàSA = 3a (minh
họa như hình bên) GọiM là trung điểm của AB.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và DM
S
M
Lời giải (xem trang kế tiếp )
Trang 81Nguyễn Việt Long
a
a
C D
S
M H
Trang 82a
C D
S
M H
Trang 83Nguyễn Việt Long
a
a
C D
S
M H
Trang 84a
C D
S
M H
Trang 85Lời giải (xem tiếp ở trang sau)
Trang 86Lời giải (xem tiếp ở trang sau)
Trang 87Nguyễn Việt Long
3
f (x) dx =
8Z
3
x + 2√x + 1 − 4 dx = 197
6 .
Trang 88x + 2√x + 1 − 4 dx = 197
6 .
Trang 89x − m (m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên của m
để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0; +∞)?
Trang 90x − m (m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên của m
để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0; +∞)?
Trang 91Cho hình nón có chiều cao bằng 2√5 Một mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón và cắt hình
nón theo một thiết diện là tam giác đều có diện tích bằng 9√3 Thể tích của khối nón
được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
A 32√5π
√
Lời giải.Gọil, R lần lượt là độ dài đường sinh và bán kính đáy hình nón.
Thiết diện là tam giácSAB đều cạnh l nên ta có
S
A B O
l
2 √ 5
R
Trang 92A 32√5π
√
Lời giải.Gọil, R lần lượt là độ dài đường sinh và bán kính đáy hình nón.
Thiết diện là tam giácSAB đều cạnh l nên ta có
S
A B O
l
2 √ 5
R
Trang 93Lời giải.Đặtt = log9x = log6y = log4(2x + y) Khi đó
t
= −1 (vô nghiệm)
32
t
= 12
⇔ 32
t
= 32
t
= 1
2.
Trang 94Lời giải.Đặtt = log9x = log6y = log4(2x + y) Khi đó
t
= −1 (vô nghiệm)
32
t
= 12
⇔ 32
t
= 32
t
= 1
2.
Trang 95GọiS là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số
f (x) = |x3− 3x + m| trên đoạn [0; 3] bằng 16 Tổng tất cả các phần tử của S là
Trang 96GọiS là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số
f (x) = |x3− 3x + m| trên đoạn [0; 3] bằng 16 Tổng tất cả các phần tử của S là
Trang 97Nguyễn Việt Long
GọiS là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số
f (x) = |x3− 3x + m| trên đoạn [0; 3] bằng 16 Tổng tất cả các phần tử của S là
Trang 98GọiS là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số
f (x) = |x3− 3x + m| trên đoạn [0; 3] bằng 16 Tổng tất cả các phần tử của S là
Trang 101Nguyễn Việt Long
Cho phương trìnhlog2
Trang 103Nguyễn Việt Long
Cho phương trìnhlog2
2(2x) − (m + 2) log2x + m − 2 = 0 ( m là tham số thực).
Tập hợp tất cả các giá trị củam để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thuộc
đoạn [1; 2] là
Lời giải (tiếp theo trang trước)
Vớit = 1 thì phương trình có một nghiệm x = 2.
Do đó để phương trình ban đầu có hai nghiệm phân biệt thì phương trình (1) phải có mộtnghiệmt khác 1.
Khi đó ta có 0 6 m − 1 < 1 ⇔ 1 6 m < 2.
Vậym ∈ [1; 2) để thoả mãn yêu cầu bài toán.
Trang 104Lời giải (tiếp theo trang trước)
Vớit = 1 thì phương trình có một nghiệm x = 2.
Do đó để phương trình ban đầu có hai nghiệm phân biệt thì phương trình (1) phải có mộtnghiệmt khác 1.
Khi đó ta có 0 6 m − 1 < 1 ⇔ 1 6 m < 2.
Vậym ∈ [1; 2) để thoả mãn yêu cầu bài toán.
Trang 105A sin 2x + cos 2x + C B sin 2x + cos 2x + C
C sin 2x − cos 2x + C D sin 2x − cos 2x + C
Lời giải (lời giải còn tiếp ở trang sau)
Docos 2x là một nguyên hàm của hàm số f (x)e xnênZ f (x)e x dx = cos 2x + C và
f (x)e x = (cos 2x)’ ⇔ f (x)e x = −2sin 2x.
Trang 106A sin 2x + cos 2x + C B sin 2x + cos 2x + C
C sin 2x − cos 2x + C D sin 2x − cos 2x + C
Lời giải (lời giải còn tiếp ở trang sau)
Docos 2x là một nguyên hàm của hàm số f (x)e xnênZ f (x)e x dx = cos 2x + C và
f (x)e x = (cos 2x)’ ⇔ f (x)e x = −2sin 2x.
Z
f (x)e x dx = cos 2x + C
Trang 107Nguyễn Việt Long
Cho hàm sốf (x) liên tục trên R Biết cos 2x là một nguyên hàm của hàm số f (x)e x, họ
tất cả các nguyên hàm của hàm sốf0
(x)e xlà
A sin 2x + cos 2x + C B sin 2x + cos 2x + C
C sin 2x − cos 2x + C D sin 2x − cos 2x + C
Lời giải (tiếp theo trang trước)
f0(x)e x dx = −2 sin 2x − cos 2x + C.
Vậy họ tất cả các nguyên hàm của hàm sốf0
(x)e xlà −2sin 2x − cos 2x + C.
Trang 108A sin 2x + cos 2x + C B sin 2x + cos 2x + C
C sin 2x − cos 2x + C D sin 2x − cos 2x + C
Lời giải (tiếp theo trang trước)
f0(x)e x dx = −2 sin 2x − cos 2x + C.
Vậy họ tất cả các nguyên hàm của hàm sốf0
(x)e xlà −2sin 2x − cos 2x + C.
Trang 109Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên
như hình bên Số nghiệm thuộc đoạn
−2
−1
−2 +∞
Lời giải (xem tiếp ở trang sau)
Trang 110Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên
như hình bên Số nghiệm thuộc đoạn
−2
−1
−2 +∞
Lời giải (xem tiếp ở trang sau)
Trang 111Nguyễn Việt Long
Lời giải (tiếp theo trang trước)
Đồ thị hàm sốy = sin x trên đoạn [−π; 2π]:
◦ Phương trình (1) và phương trình (4) vô nghiệm
◦ Phương trình (2) có 4 nghiệm phân biệt
◦ Phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt khác các nghiệm của phương trình (2).Vậy phương trình 2f (sin x) + 3 = 0 có 6 nghiệm thuộc đoạn [−π ; 2π].
Trang 112Lời giải (tiếp theo trang trước)
Đồ thị hàm sốy = sin x trên đoạn [−π; 2π]:
◦ Phương trình (1) và phương trình (4) vô nghiệm
◦ Phương trình (2) có 4 nghiệm phân biệt
◦ Phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt khác các nghiệm của phương trình (2).Vậy phương trình 2f (sin x) + 3 = 0 có 6 nghiệm thuộc đoạn [−π ; 2π].
Trang 113x2+ 2x = 0
f0 x3+ 3x2 = 0
Trang 114x2+ 2x = 0
f0 x3 + 3x2 = 0
Trang 115Nguyễn Việt Long
Lời giải (tiếp theo trang trước)
g0(x) = 0 ⇔
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình (1) có 1 nghiệm, phương trình (2) có 3 nghiệm, phương trình (3) có 1 nghiệm Để thấy các nghiệm của (1), (2) và (3) đều là nghiệm bội lẻ và khác 0; −2.
Vậy hàm sốg(x) có 7 điểm cực trị.
Chọn đáp án C
Trang 116Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình (1) có 1 nghiệm, phương trình (2) có 3 nghiệm, phương trình (3) có 1 nghiệm Để thấy các nghiệm của (1), (2) và (3) đều là nghiệm bội lẻ và khác 0; −2.
Vậy hàm sốg(x) có 7 điểm cực trị.
Chọn đáp án C
Trang 117Xét hàm sốf (t) = t + 3 t, vớit ∈ R ⇒ f0 (t) = 1 + 3 t·ln 3 > 0, ∀t ∈ R Suy ra f (t)
đồng biến trên R.
Màf (log3 (x + 1)) = f (2y) nên suy ra log3 (x + 1) = 2y ⇒ x + 1 = 32y = 9y.
Vì 0 ≤ x ≤ 2020 nên log9 1 ≤y ≤ log9 2021 ⇒ 0 ≤y ≤ 3,46.
Trang 118Xét hàm sốf (t) = t + 3 t, vớit ∈ R ⇒ f0 (t) = 1 + 3 t ·ln 3 > 0, ∀t ∈ R Suy ra f (t)
đồng biến trên R.
Màf (log3 (x + 1)) = f (2y) nên suy ra log3 (x + 1) = 2y ⇒ x + 1 = 32y= 9y.
Vì 0 ≤x ≤ 2020 nên log9 1 ≤y ≤ log9 2021 ⇒ 0 ≤y ≤ 3,46.
Trang 121Nguyễn Việt Long
Lời giải (tiếp theo trang trước- lời giải còn tiếp ở trang sau)
Suy ra
0 Z
−1
x2f x3 dx +
0 Z
−1
xf 1 − x2 dx =
0 Z
−1
f x3 d x3 − 1
2
0 Z
0
−1
3
0 Z
−1
f (a) da −1
2
1 Z 0
−1
f (x) dx −1
2
1 Z 0
f (x) dx = −17
24. (2)
Trang 122Câu 48 (tiếp theo)
Lời giải (tiếp theo trang trước- lời giải còn tiếp ở trang sau)
Suy ra
0 Z
−1
x2f x3 dx +
0 Z
−1
xf 1 − x2 dx =
0 Z
−1
f x3 d x3 − 1
2
0 Z
0
−1
3
0 Z
−1
f (a) da −1
2
1 Z 0
f (x) dx −1
2
1 Z
f (x) dx = −17
24. (2)
Trang 123Nguyễn Việt Long
Lời giải (tiếp theo trang trước - lời giải còn tiếp ở trang sau)
0 Z
−1
x2f x3 dx +
0 Z
−1
x2f −x3 dx =
0 Z
−1
f x3 d x3 −1
3
0 Z
−1
f −x3 d −x3 = −4
3
Trang 124Lời giải (tiếp theo trang trước - lời giải còn tiếp ở trang sau)
0 Z
−1
x2f x3 dx +
0 Z
−1
x2f −x3 dx =
0 Z
f x3 d x3 − 1
3
0 Z
f −x3 d −x3 = −4
3
Trang 125Nguyễn Việt Long
Lời giải (tiếp theo trang trước)
3
0 Z
−1
f (x) dx +1
3
1 Z 0
f (x) dx = −4
3. (4)
Từ (2) và (4) ta có
0 Z
−1
f (x) dx = −13
4
Chọn đáp án B
Trang 126Lời giải (tiếp theo trang trước)
3
0 Z
−1
f (x) dx +1
3
1 Z 0
f (x) dx = −4
3. (4)
Từ (2) và (4) ta có
0 Z
−1
f (x) dx = −13
4
Chọn đáp án B
Trang 127Lời giải (lời giải còn tiếp ở trang sau)
GọiI và H lần lượt là trung điểm của SA và BC Theo
giả thiết [SBA = \ SCA = 90◦ nên điểmI cách đều 4
điểmS, A, B, C, suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình
chópS.ABC.
Mặt khác,H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC,
suy raIH là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, khi
đóIH⊥ (ABC).
S
y
A C
H
B I
z
x
Trang 128Lời giải (lời giải còn tiếp ở trang sau)
GọiI và H lần lượt là trung điểm của SA và BC Theo
giả thiết [SBA = \ SCA = 90◦ nên điểmI cách đều 4
điểmS, A, B, C, suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình
chópS.ABC.
Mặt khác,H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC,
suy raIH là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, khi
đóIH⊥ (ABC).
S
y
A C
H
B I
z
x
Trang 129Nguyễn Việt Long
Cho khối chópS.ABCcó đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a,
[
SBA = \ SCA = 90◦
, góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) bằng 60◦
Thể tíchkhối chóp đã cho bằng
Lời giải (lời giải còn tiếp ở trang sau)
Ngoài ra, tam giác ABC vuông cân tại A nên AH⊥BC;
√ 2
2 ; 0; 0
! , B 0; a√2
2 ; 0
! , C 0; −a√2
2 ; 0
! ,
I (0; 0; x).
S
y
A C
H
B I
z
x
Trang 130Lời giải (lời giải còn tiếp ở trang sau)
Ngoài ra, tam giác ABC vuông cân tại A nên AH⊥BC;
√ 2
2 ; 0
! , C 0; −a√2
2 ; 0
! ,
I (0; 0; x).
S
y
A C
H
B I
z
x
Trang 131Nguyễn Việt Long
Lời giải (lời giải còn tiếp ở trang sau)
DoI là trung điểm của SA nên ta có S −a√2
2 ; 0; 2x
! Ta có−→AB = −a√2
2 ;
a√2
2 ; 0
! ,
2 ;
a√2
2 ; 0
! ,−CS =→ −a√2
2 ;
a√2
2 ; 2x
! , suy ra vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (SAC) là −→n2 =h−→
CA, −CS→i
=ax√2; −ax√2; a2
.
Trang 132Lời giải (lời giải còn tiếp ở trang sau)
DoI là trung điểm của SA nên ta có S −a√2
2 ; 0; 2x
! Ta có−→AB = −a√2
2 ;
a√2
2 ; 0
! ,
2 ;
a√2
2 ; 0
! ,−CS =→ −a√2
2 ;
a√2
2 ; 2x
! , suy ra vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (SAC) là −→n2 =h−→
CA, −CS→i
=ax√2; −ax√2; a2
.
Trang 133Nguyễn Việt Long
Trang 137Nguyễn Việt Long
Lời giải (tiếp theo trang trước)
Trang 138Lời giải (tiếp theo trang trước)
Trang 139Nguyễn Việt Long
Cảm ơn các bạn đã theo dõi!
... Trang 13 1Nguyễn Việt Long
Lời giải (lời giải tiếp trang sau)
DoI... class="text_page_counter">Trang 12 4
Lời giải (tiếp theo trang trước - lời giải tiếp trang sau)
0 Z
? ?1< /small>
x2f...
Trang 12 2Câu 48 (tiếp theo)
Lời giải (tiếp theo trang trước- lời giải tiếp trang sau)
Suy