Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thanh TùngTrường THCS Xuân Thủy Nhiệt liệt chào mừng Các thầy cô giáo về dự giờ và thăm lớp Lớp 9a... 1: Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a kh
Trang 1Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thanh Tùng
Trường THCS Xuân Thủy
Nhiệt liệt chào mừng Các thầy cô giáo về dự giờ và thăm lớp
Lớp 9a
Trang 21: Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a không âm Cho ví dụ.
3: Biểu thức A thoả mãn điều kiện gì để xác địnhA
2: Chứng minh với mọi số aa2 = a
Bài tập:a, Nếu căn bậc hai của một số là thì số đó là:
b, thì a bằng:
8
2 2
4
a = −
Bài tập: Rút gọn 0, 2 ( 10) 3 2 ( 3 − 2 + − 5)2
Bài tập: Biểu thức 2 3x −
Trang 31:
Ví dụ: vì 4 = 16 2
≥
=
2:
Bài tập: a, B ; b, C
Chứng minh như SGK tr 9
B à i
t ậ p :
2
0
x
x a
≥
= ⇔
=
3: A Xác định khi A ≥ 0
3
Trang 4CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI CĂN THỨC
A A
B = B VỚI A ≥ 0 VÀ B > 0
VỚI
V À
2
A B = A B VỚI B ≥ 0
1
A
AB
2
A B = − A B A < 0 B ≥ 0
2
A B = A B VỚI A ≥ 0 B ≥ 0
B
B = VỚI B > 0
2
A B
A B =
−
±
m
VỚI A ≥ 0; A ≠ B2
(
C C A B
A B
A B =
−
±
m
VỚIA ≥ 0; B ≥ 9; A B ≠
1) Hằng đẳng thức A2 = A
3) Định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
4) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
5) Đưa thừa số và trong dấu căn
6) Khử mẩu của biểu thức lấy căn
7) Trục căn thức ở mẩu
8) Trục căn thức ở mẩu
9) Trục căn thức ở mẩu
TƯƠNG ỨNG VỚI CÁC ĐỊNH LÍ
Hằng đẳng thức
2) Định lí liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương
Trang 5Bài tập 70(c, d) tr 40 SGK.
640 34,3 ,
567
567
567
=
64.49 81
9
9
=
2 2
, 21,6 810 11 5
216.81.16.6
= = 36 9 42 2 2
36.9.4
Trang 6Bài 71 (a, c) tr 40 SGK.
Rút gọn các biểu thức sau:
a − + − c ). 1 1 2 2 3 2 2 4 5 200 : 1 8
Hướng dẫn:
a) Ta nên thực hiện nhân phân phối, đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi rút gọn
b) Ta nên khử mẩu của biểu thức lấy căn, đưa thừa số ra ngoài dấu căn, thu gọn trong ngoặc rồi thực hiện biến chia thành nhân
Trang 7) 16 3 4 20 5
Giải:
5 2
2
= − + ÷ ÷
2 2 8 2 8
= − + ÷
2 2 12 2 64 2
54 2
=
Trang 8Bài tập 72 SGK: Phân tích thành nhân tử với x, y, a, b và a b≥ 0 ≥
)
1
b a
b a
c
x x
y xy
a
− +
+
− +
d
ay bx
by ax
b
−
−
− +
− 12
Nửa lớp làm câu a và câu c Nửa lớp làm câu b và câu d
Kết quả
) (1 )
b a + b x − y
Bài tập 72 SGK: Phân tích thành nhân tử với x, y, a, b và a b≥ 0 ≥
)
1
b a
b a
c
x x
y xy
a
− +
+
− +
d
ay bx
by ax
b
−
−
− +
− 12
Trang 9Bài tập 74 tr 40 SGK Tìm x biết:
) (2 1) 3 b) 15 15 2 15
Hướng dẫn:
a) Khai phương vế trái rồi giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
b) + Tìm điều kiện của x
+ Chuyển các hạng tử chứa x sang một vế, hạng tử tự do về vế bên kia
Trang 102
2 x 1 3
2 x − = − 1 3
⇔ 2x = 4 hoặc 2x = -2
⇔
x = 2 hoặc x = -1 Vậy x1 = 2; x2 = -1
b x − x − = x
1
15 2
3 x
15 x 6
15 x 36
2; 4
x
0
ĐK:
Trang 11Bài tập 98 tr 18 SBT.
Chứng minh đẳng thức 2 + 3 + 2 − 3 = 6
2
( 2 + 3 + 2 − 3 )
2 3 2 (2 3).(2 3) 2 3
= + + + − + −
Hướng dẫn:
+ Ta thấy hai vế của đẳng thức đều có giá trị dương + Ta chứng minh mình phương hai vế bắng nhau
Giải:
Xét bình phương vế trái:
4 2 1
= +
2
6 ( 6)
= =
Vậy đẳng thức được chứng minh
Trang 12HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ.
+ Tiết sau tiếp tục ôn tập chương I + Lí thuyết ôn tiếp tục câu 4, 5 và các công thức biến đổi căn thức
Bài tập về nhà số 73; 75 tr 40; 41 SGK
số 100; 101; 105; 107 tr 19, 20 SBT