4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.. 4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.. Hình 2: Định lí: Một đ ờng thẳng vuông góc với một trong hai đ ờng thẳng song s
Trang 1nhiÖt liÖt chµo mõng
C¸c thÇy, c« vÒ dù Giê H×nh líp 7c h«m nay
Ng êi thùc hiÖn : BïI quúnh PH¦¥NG
Phßng GD-®t h ng hµ
Tr êng thcs HåNG MINH
Trang 21.Hai góc đối đỉnh:
-Định nghĩa.
-Tính chất.
2 Hai đ ờng thẳng vuông góc:
-Định nghĩa.
-Đ ờng trung trực của đoạn thẳng.
3 Hai đ ờng thẳng song song:
-Dấu hiệu nhận biết.
-Tiên đề ơ-clít.
-Tính chất hai đ ờng thẳng song song.
4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính
song song.
5 Ba đ ờng thẳng song song.
6 Định lí.
2 4
O a
b
a b
O
// //
x
y
a
b
A
B
3
1
1
b a
.M
a
b a//b
a
b//c
Trang 3ôn tập ch ơng I
Kiến thức trọng tâm
1.Hai góc đối đỉnh:
-Định nghĩa.
-Tính chất.
2 Hai đ ờng thẳng vuông góc:
-Định nghĩa.
-Đ ờng trung trực của đoạn thẳng.
3 Hai đ ờng thẳng song song:
-Dấu hiệu nhận biết.
-Tiên đề ơ-clít.
-Tính chất hai đ ờng thẳng song song.
4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính
song song.
5 Ba đ ờng thẳng song song.
6 Định lí.
Bài 1 : Phát biểu định lí đ ợc
diễn tả bằng hình vẽ sau, rồi
viết giả thiết và kết luận của
định lí
c
b
a
p
n
m
m//n
Hình 1:
Định lí:
Hai đ ờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đ ờng thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
Hình 2:
Định lí:
Một đ ờng thẳng vuông góc với một trong hai đ ờng thẳng song song thì
nó cũng vuông góc với đ ờng thẳng kia.
Trả lời
GT KL
ac bc a//b
GT KL
m//n pm pn
Trang 41.Hai góc đối đỉnh:
-Định nghĩa.
-Tính chất.
2 Hai đ ờng thẳng vuông góc:
-Định nghĩa.
-Đ ờng trung trực của đoạn thẳng.
3 Hai đ ờng thẳng song song:
-Dấu hiệu nhận biết.
-Tiên đề ơ-clít.
-Tính chất hai đ ờng thẳng song song.
4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính
song song.
5 Ba đ ờng thẳng song song.
6 Định lí.
Bài 1 : Phát biểu định lí đ ợc
diễn tả bằng hình vẽ sau, rồi
viết giả thiết và kết luận của
định lí
Trang 5ôn tập ch ơng I
Kiến thức trọng tâm
1.Hai góc đối đỉnh:
-Định nghĩa.
-Tính chất.
2 Hai đ ờng thẳng vuông góc:
-Định nghĩa.
-Đ ờng trung trực của đoạn thẳng.
3 Hai đ ờng thẳng song song:
-Dấu hiệu nhận biết.
-Tiên đề ơ-clít.
-Tính chất hai đ ờng thẳng song song.
4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính
song song.
5 Ba đ ờng thẳng song song.
6 Định lí.
Bài 1:
Bài 2: (Bài 59/SGK)
Biết d//d’//d’’ và hai góc 600,
1100 Tính các góc
KL
GT C1 = 600
D3 = 1100
d//d //d ’ ’’
Tính
E1 , G2 , G3
D4 , A5 , B6
d A
60 0
110 0
d’ d’’
B D C
4 1
3
E , G , G , D , A , B
Trang 61.Hai góc đối đỉnh:
-Định nghĩa.
-Tính chất.
2 Hai đ ờng thẳng vuông góc:
-Định nghĩa.
-Đ ờng trung trực của đoạn thẳng.
3 Hai đ ờng thẳng song song:
-Dấu hiệu nhận biết.
-Tiên đề ơ-clít.
-Tính chất hai đ ờng thẳng song song.
4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính
song song.
5 Ba đ ờng thẳng song song.
6 Định lí.
Bài 1:
d A
60 0
110 0
Bài 2: (Bài 59/SGK)
Biết d//d’//d’’ và hai góc 600,
1100 Tính các góc
E1 , G2 , G3 , D4 , A5 , B6
d’ d’’
B D C
4 1
3
KL
GT C1 = 600
D3 = 1100
d//d //d ’ ’’
Tính
E1 , G2 , G3
D4 , A5 , B6
Trang 7ôn tập ch ơng I
Kiến thức trọng tâm
1.Hai góc đối đỉnh:
-Định nghĩa.
-Tính chất.
2 Hai đ ờng thẳng vuông góc:
-Định nghĩa.
-Đ ờng trung trực của đoạn thẳng.
3 Hai đ ờng thẳng song song:
-Dấu hiệu nhận biết.
-Tiên đề ơ-clít.
-Tính chất hai đ ờng thẳng song song.
4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính
song song.
5 Ba đ ờng thẳng song song.
6 Định lí.
Bài 1:
d A
60 0
110 0
Bài 2: (Bài 59/SGK)
Biết d//d’//d’’ và hai góc 600,
1100 Tính các góc
E1 , G2 , G3 , D4 , A5 , B6
d’ d’’
B D C
4 1
3
E1= C1 = 600 (so le trong của d //d ) ’ ’’
G2 = D3 = 1100 (đồng vị của d //d ) ’ ’’
G3 = 1800 - G2 (hai góc kề bù) => G3 = 1800 - 1100 = 700
D4 = D3 = 1100 (hai góc đối đỉnh)
A5 = E1 = 600 (đồng vị của d//d ) ’
B6 = G3 = 700 (đồng vị của d//d ) ’’
KL
GT C1 = 600
D3 = 1100
d//d //d ’ ’’
Tính
E1 , G2 , G3
D4 , A5 , B6
Giải
Trang 8Bài 3:
Tính số đo x trong hình sau: A a ; B a.
Am a.
Bn a.
D Am ; C Bn.
D = 500
x = C = ?
GT KL
Ta có: Am a (gt)
Bn a (gt) => Am // Bn
C = 1800 - D (cặp góc trong cùng phía)
C = 1800 - 500 = 1300 Vậy x = 1300
Giải:
(Họat động nhóm)
2010
HÕt giê
1
10 0
11
27 32 47
55 60 27 55 60 27 10 11 32 47 10 0 11 32 47 0 1 1
55
60 60 60 55 55 27 27 10 11 32 47 10 11 32 47 0 0 1 1
x ?
50
n m
D
C
B A
Trang 9ôn tập ch ơng I
Kiến thức trọng tâm
1.Hai góc đối đỉnh:
-Định nghĩa.
-Tính chất.
2 Hai đ ờng thẳng vuông góc:
-Định nghĩa.
-Đ ờng trung trực của đoạn thẳng.
3 Hai đ ờng thẳng song song:
-Dấu hiệu nhận biết.
-Tiên đề ơ-clít.
-Tính chất hai đ ờng thẳng song song.
4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính
song song.
5 Ba đ ờng thẳng song song.
6 Định lí.
Bài 1:
Một số ph ơng pháp chứng minh hai đ ờng thẳng song song:
-Chứng minh cặp góc so le trong bằng nhau -Chứng minh cặp góc đồng vị bằng nhau.
-Chứng minh cặp góc trong cùng phía bù nhau 2.Dùng tính chất:
-Chứng minh chúng cùng vuông góc với đ ờng thẳng thứ ba.
-Chứng minh chúng cùng song song với đ ờng thẳng thứ ba.
H ớng dẫn về nhà
-ôn tập các câu hỏi lý thuyết của ch ơng I -Xem lại các bài tập đã chữa.
-Tiết sau kiểm tra 1 tiết.
Bài 2: (Bài 59/SGK)
Bài 3:
Trang 10c¸c em «n tËp tèt vµ lµm tèt bµi kiÓm tra.Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy gi¸o,c« gi¸o ® vÒ dù. ·
gi¸o,c« gi¸o ® vÒ dù. ·
HÑn gÆp l¹i lÇn sau!