1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 16: Ôn tập chương 1

17 454 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương 1
Người hướng dẫn Giáo Viên: Đoàn Thị Oanh
Trường học Trường Thcs Dịch Vọng
Thể loại Tài Liệu
Năm xuất bản 2008 - 2009
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 598,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn thức bậc hai, điều kiện xác định hay có nghĩa của căn thức bậc hai: Bài 7: Kết quả của phép tính là: A... quy tắc khai phương một tích, một thương và các phép tính nhân, chia căn th

Trang 1

Trường t h c s dịch vọng

Giáo viên: Đoàn Thị Oanh

Trang 4

I KHái niệm căn bậc hai số học:

Câu hỏi 1:

=

a 0

Nêu điều kiện để x là căn bậc số học của số a không âm? cho ví dụ?

⇔ 

=

 2

x 0

x a

Trang 5

I KHái niệm căn bậc hai số học:

Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu tr lời đúng.

Bài tập áp dụng: Phần trắc nghiệm

Bài 1: CBHSH của 25 là:

A. 5 B -5 C 5 và -5 D 625

Bài 2: Nếu CBHSH của một số là thì số đó là:8

A 2 2 B 8 C 64 D. Không có số nào

Trang 6

I KHái niệm căn bậc hai số học:

Câu hỏi 2:

Căn bậc 2 của một số a và CBHSH của một số

a (a ≥ 0) có gì khác nhau?

• Mỗi số dương a có hai căn bậc hai là hai số đối nhau

a a

• Mỗi số dương a chỉ có một căn bậc hai số học là a

• Ví dụ: Căn bậc hai của 16 là và 16 − 16

CBHSH của 16 là 16 4=

Chú ý: ( )x 2 = x2 = x; (x 0) ≥

Trang 7

II Căn thức bậc hai, điều kiện xác định (hay có nghĩa của căn thức bậc hai):

* Căn thức bậc hai của A: A

* Điều kiện xác định của là A A 0 ≥

* Hằng đẳng thức:

= = 

-A

Nếu A ≥ 0 Nếu A < 0

* Bài tập áp dụng:

Bài 3 Với giá trị nào của x thì: có nghĩa: 1 x

2

A x > 1 B x ≤ 1 C x ≤ 3 D x ≥ 1

Trang 8

II Căn thức bậc hai, điều kiện xác định

(hay có nghĩa của căn thức bậc hai):

Bài 4: Biểu thức xác định: y = x 5 + − 3 2x −

A x ≥ 5 B x 3 C D

2

2

− ≤ ≤ x 3

2

≥ Bài 5: Giá trị của biểu thức bằng:( ) 2

2 − 3 2−

A − 3 B. 4 C 4 + 3 D 3

Bài 6: Điều kiện của x để là: 4 4x x − + 2 = − x 2

A x < 2 B. x > 2 C x ≥ 2 D x ≤ 2

Trang 9

II Căn thức bậc hai, điều kiện xác định (hay có nghĩa của căn thức bậc hai):

Bài 7: Kết quả của phép tính là:

A B 1 C D -1

7 4 3− + 4 2 3−

Trang 10

III quy tắc khai phương một tích, một thư

ơng và các phép tính nhân, chia căn

thức bậc hai

Câu hỏi 3:

Phát biểu quy tắc khai phương một tích?

Phát biểu quy tắc khai phương một thương?

Các phép tính nhân, chia căn thức bậc hai?

* Khai phương một tích:

* Khai phương một thương: A.B = A B (A ≥ 0; B ≥ 0)

(A 0;B 0)

* Chú ý: ( A )2 = A2 = A với A ≥ 0

Trang 11

III quy tắc khai phương một tích, một thư

ơng và các phép tính nhân, chia căn

thức bậc hai

Bài 8: Giá trị của biểu thức là: 2 . 121. 3

A 11 B C D

40

33 20

11 160

4 5

Bài 9: Rút gọn biểu thức với b > 0 có kết quả là: 2a b2

50b

A a B C D 1 kết quả khác

5

a 5

5

Trang 12

IV các phép biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn bậc hai

Nhắc lại các phép biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn bậc hai?

Câu hỏi 4:

1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn.

A ≥ 0; B ≥ 0 thì

*

*

A < 0; B ≥ 0 thì…… A B 2 = − A B

(hoặc………… A B = − )A B2

=

2

A B A2 B

A

Trang 13

A B B

IV các phép biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn bậc hai

2 Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức của mẫu:

=

A

*

B

(Với )AB ≥ 0; B ≠ 0

(Với A tuỳ ý, B > 0 )

= +

C

*

A B (Với……… )A ≥ 0; A B− 2 ≠ 0

AB B

A

*

B =

− 2

A B

Trang 14

C

*

A B

IV các phép biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn bậc hai

2 Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức của mẫu:

(Với )A ≥ 0; A B− 2 ≠ 0

= +

C

*

A B (Với )A ≥ 0; B ≥ 0; A B − ≠ 0

=

C

*

A B (Với )A ≥ 0; B ≥ 0; A B − ≠ 0

− 2

A B

A B

( + )

A B

Trang 15

Bµi tËp ¸p dông:

Bµi 10: Gi¸ trÞ cña biÓu thøc b»ng: 1 1

9 + 16

A 1 B C D

5

2 7

5 12

7 12

Bµi 11: Gi¸ trÞ cña biÓu thøc b»ng: 4

5 1 −

A 1 B 5 1− C 5 1+ D 2

Trang 16

Bài tập tổng hợp

Bài tập: Cho biểu thức:

2 x 9 x 3 2 x 1 Q

x 5 x 6 x 2 3 x

a) Rút gọn biểu thức

b) Tính giá trị của Q với

c) Tìm các giá trị nguyên của x để Q có giá trị là một

số nguyên

x = −3 2 2

Trang 17

Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại toàn bộ kiến thức cơ bản vừa ôn tập, ghi nhớ các công thức tổng quát và điều kiện của

chúng.

- Giải cụ thể các bài trong phiếu học tập

- Giải bài 4; 7; 8 trong đề cương ôn tập

- Giờ sau ôn tập căn bậc ba và rèn kỹ năng giải các dạng toán căn thức bậc hai.

Ngày đăng: 11/09/2013, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w